TG Hoạt động của GV Hoạt động của HSa.Các vần đã học: b.Ghép chữ và vần thành tiếng ⊕ Giải lao c.Đọc từ ngữ ứng dụng: -GV chỉnh sửa phát âm -Giải thích từ: cuồn cuộn con vượn thôn b
Trang 1TUẦN 13
Thứ hai ngày 08 tháng 11 năm 2010
Ngày soạn : 02/10/2010
Ngày dạy : 08/11/2010
Tiết 1: CHÀO CỜ
Tiết 2: THỂ DỤC
Tiết 3,4: HỌC VẦN
Bài 51: ÔN TẬP
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức : Học sinh đọc và viết được chắc chắn các vần kết thúc bằng – n
2.Kĩ năng : Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
3.Thái độ : Nghe và hiểu, kể lại tự nhiên một số tình tiết quan trọng trong truyện kể : Chia quà
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ phần truyện kể : Chia quà
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : cuộn dây, ý muốn, con lươn, vườn nhãn ( 2 em)
-Đọc câu ứng dụng:
Mùa thu, bầu trời như cao hơn Trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn -Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
-Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học
được những vần gì mới?
-GV gắn Bảng ôn được phóng to
2.Hoạt động 2 :Ơn tập:
+Mục tiêu:Ơn các vần đã học
+Cách tiến hành :
HS nêu
Trang 2TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a.Các vần đã học:
b.Ghép chữ và vần thành tiếng
⊕ Giải lao c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV chỉnh sửa phát âm
-Giải thích từ:
cuồn cuộn con vượn thôn
bản
d.Hướng dẫn viết bảng con :
-Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
-Chỉnh sửa chữ viết cho học sinh
-Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu:
-Đọc được câu ứng dụng
- Kể chuyện lại được câu chuyện: Chia
phần
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm
của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“ Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con
vừa chơi
vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun”
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
+Cách tiến hành :
-GV dẫn vào câu chuyện
HS lên bảng chỉ và đọc vần
HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
Tìm và đọc tiếng có vần vừa ônĐọc (cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết b con: cuồn cuộn
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)
Quan sát tranh Thảo luận về tranh cảnh đàn gà
HS đọc trơn (cá nhân– đthanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 emViết vở tập viết
HS đọc tên câu chuyện
Trang 3
-GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh
hoạ
Tranh1: Có hai người đi săn Từ sớm đến
gần tối họ chỉ săn được có ba chú sóc nhỏ
Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mãi
nhưng phần của hai người vẫn không đều
nhau Lúc đầu còn vui vẻ, sau đó đâm ra
bực mình, nói nhau chẳng ra gì
Tranh 3: Anh lấy củi lấy số sóc vừa săn
được ra và chia
Tranh 4: Thế là số sóc đã được chia đều
Thật công bằng! Cả ba người vui vẻ chia
tay, ai về nhà nấy
+ Ý nghĩa :
Trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau thì
vẫn hơn
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài
Tiết 5: ĐẠO ĐỨC
Bài 6: NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (tiết 2).
I-Mục tiêu:
1.Kiến thức:Hs hiểu: Trẻ em cần có quốc tịch.
Lá cờ Việt nam là lá cờ đỏ ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh
Quốc kỳ tượng trưng cho đất nước cần phải trân trọng và giữ gìn
2.Kĩ năng : Nhận biết được cờ tổ quốc Biết nghiêm trang khi chào cờ.
3.Thái độ : Hs biết tự hào mình là người Việt nam, biết tôn trọng quốc kỳ và yêu quý
tổ quốc
II-Đồ dùng dạy học:
.GV: - 1 lá cờ Việt nam
- Bài hát “Lá cờ việt Nam”
.HS : -Vở BT Đạo đức 1, bút màu giấy vẽ
III-Hoạt động daỵ-học:
1.Khởi động: Hát tập thể.
2.Kiểm tra bài cũ: -Tiết trước em học bài đạo đức nào?
-Trẻ em có quyền gì?
-Quốc tịch của chúng ta là gì?
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
Trang 4TG Hoát ñođng cụa GV Hoát ñođng cụa HS
3.1-Hoát ñoông 1 :
+Múc tieđu: Cạ lôùp taôp chaøo côø
+Caùch tieân haønh: Gv höôùng daên cạ lôùp chaøo côø
Gv chaøo maêu cho Hs xem
Sau ñoù höôùng daên caùc em chaøo côø
Gv cho hoát ñoông theo toơ, cho thi ñua giöõa caùc toơ
Giại lao
3.2-Hoát ñoông 2 :
+Múc tieđu: Hs laøm BT4, veõ vaø tođ maøu laù quoâc kyø
+Caùch tieân haønh: Cho Hs ñóc yeđu caău BT vaø höôùng daên
Hs laøm BT→veõ vaø tođ maøu laù quoâc kyø khođng quaù thôøi
gian quy ñònh
-Gv thu baøi vaø chaâm vaø chón ra hình veõ ñép nhaât
-Gv höôùng daên Hs ñóc cađu thô cuoâi baøi
+Keẫt luaôn:
-Trẹ em coù quyeăn coù quoâc tòch.
-Quoâc tòch cụa chuùng ta laø Vieôt nam.
-Phại nghieđm trang khi chaøo côø ñeơ baøy toû loøng tođn kính
quoâc kyø, theơ hieôn tình yeđu ñoâi vôùi toơ quoâc Vieôt Nam.
3.3-Hoát ñoông 3 :
+Cụng coâ:
Caùc em hóc ñöôïc gì qua baøi naøy?
Gv nhaôn xeùt & toơng keât tieât hóc
-Hs veõ vaø tođ maøu laù quoâc kyø.
-Hs ñóc cađu thô
-Trạ lôøi caùc cađu hoûi daên daĩt cụa Gv ñeơ ñi ñeân keât luaôn
-2Hs nhaĩt lái keât luaôn
-Hs trạ lôøi cađu hoûi cụa Gv
Trang 5
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2010
-Thái độ: Thích học Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Hình tam giác, hình vuông, hình tròn mỗi loại có số lượng là 7 cái
Phiếu học tập BT 3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.Vở Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút) Làm bài tập 3/ 67:(Điền dấu < , >, =) 1HS nêu yêu cầu (3 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con) GV nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút)
HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)
Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 7
+Mục tiêu: Củng cố khái niệm về phép cộng.Thành
lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
+Cách tiến hành :
a, Giới thiệu lần lượt các phép cộng 6 + 1 = 7;
1 + 6 = 7 ; 5 + 2 = 7 ; 2 + 5 = 7; 4 + 3 = 7; 3 + 4 = 7
-Hướng dẫn HS quan sát số hình tam giác trên bảng:
Khuyến khích HS tự nêu bài toán, tự nêu phép tính
Gọi HS trả lời:
GV vừa chỉ vào hình vừa nêu: 6 thêm là mấy?
-Ta viết:” sáu thêm một là bảy” như sau: 6 + 1 = 7
*Hướng đẫn HS học phép cộng 1 + 6= 7 theo 3 bước
tương tự như đối với 6 + 1 = 7
Quan sát hình tam giác để tự nêu bài toán:” Có 6 hình tam giác thêm 1 hình tam giác nữa Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?”
HS tự nêu câu trả lời:”Có 6 hình tam giác thêm 1hình tam giác là 7 hình tam giác”
Trả lời:” Sáu thêm một là bảy “ Nhiều HS đọc:” 6 cộng 1 bằng 7”
Trang 6HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Trang 7
*Với 7 hình vuông HD HS học phép cộng 5 + 2 = 7;
2 + 5 =7 theo3 bước tương tự 6 + 1 = 7, 1 + 6 = 7
*Với 7 hình tròn HD HS học phép cộng 4 + 3 = 7;
3 + 4 = 7 (Tương tự như trên)
b, Sau mục a trên bảng nên giữ lại các công thức:
6 + 1 = 7 ; 5 + 2 = 7 ; 4 + 3 = 7 ;
1 + 6 = 7 ; 2 + 5 = 7 ; 3 + 4 = 7 ;
Để HS ghi nhớ bảng cộng, GV có thể che hoặc xoá
từng phần rồi toàn bộ công thức, tổ chức cho HS
học thuộc
HOẠT ĐỘNG III:Thực hành cộng trong P V 7 ( 8’)
*Bài 1/68: Cả lớp làm vở BT Toán 1 ( bài1 trang 52)
Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc:
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/68: Làm vở Toán
HD HS cách làm:
KL : Nêu tính chất của phép cộng : Khi đổi chỗ các
số trong phép cộng thì kết quả vẫn không thay
đổi.
GV chấm một số vở và nhận xét
*Bài3/68: Làm phiếu học tập
HD HS cách làm:(chẳng hạn 5 + 1 + 1 =… , ta lấy 5
cộng 1 bằng 6, rồi lấy 6 cộng 1 bằng 7, ta viết 7
sau dấu bằng, như sau: 5 + 1 + 1 = 7 )
GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 4 phút)
+ Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh
bằng phép tính thích hợp.
+Cách tiến hành: *Bài 4/68 : HS ghép bìa cài.
GV yêu cầu HS tự nêu nhiều bài toán khác nhau và tự
nêu phép tính thích hợp với bài toán
GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm Làm vở BT Toán
-Chuẩn bị:S.Toán 1, vở Toán để học :“Phép trừ trong
phạm vi 7” -Nhận xét tuyên dương
HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng.(CN-ĐT)
HS nghỉ giải lao 5’
HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”
1HS làm bài, cả lớp làm vở BT Toán rồi đổi vở để chữa bài, đọc kq
HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”
4HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm vở Toán, rồi đổi vở để chữa bài:7+0=7 ;1+6=7 ; 3+ 4=7 ; 2+5=70+7=7 ;6+1=7 ; 4+ 3=7 ; 5+2=7
-1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“
-3HS làm ở bảng lớp, CL làm phiếu học tập.Đổi phiếu để chữa bài,đọc kết quả phép tính vừa làm được:5+1+1=7; 4+2+1=7; 2+3+2=7 3+2+2=7; 3+3+1=7; 4+0+2=6
1HS nêu yêu cầu bài tập 4: “ Viết phép tính thích hợp”
HS ở 2 đội thi đua quan sát tranh và tự nêu bài toán, tự ghép phép tính :
a, 6 + 1 = 7 b, 4 + 3 = 7
Trả lời (Phép cộng trong phạm vi 7)Lắng nghe
Trang 8
Tiết 2,3: HỌC VẦN
Bài 52: ong - ông
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được : ong, ông, cái võng, dòng sông
2.Kĩ năng :Đọc được bài ứng dụng : Sóng nối sóng
Mãi không thôi…
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Đá bóng
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cái võng, dòng sông
-Tranh câu ứng dụng: Sóng nối sóng…
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Đá bóng
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc bảng và viết bảng con : cuồn cuộn, con vượn, thôn bản ( 2 – 4 em đọc)
-Đọc bài ứng dụng: “Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, …” -Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới: ong, ông – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết được: ong, ông, cái võng,
dòng sông
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: ong
-Nhận diện vần : Vần ong được tạo bởi: o và ng
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh ong và on?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : võng, cái võng
-Đọc lại sơ đồ:
Trang 9
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
con ong cây thông
vòng tròn công viên
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng: “Sóng nối sóng
Mãi không thôi
Sóng sóng sóng
Đến chân trời”
c.Đọc SGK:
⊕ Giải laod.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
“Đá bóng”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh vẽ gì?
-Em thường xem bóng đá ở đâu?
-Em thích cầu thủ nào nhất?
-Trong đội bóng, em là thủ môn hay cầu thủ?
-Trường học em có đội bóng hay không?
-Em có thích đá bóng không?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình.Viết b.con: ong, ông, cái võng,dòng sông
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)
Nhận xét tranh
Trang 10Tiết 4,5: SINH HOẠT ĐỘI
Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Hình tam giác, hình vuông, hình tròn mỗi thứ có số lượng là 7, bảng phụ ghi BT1,2,3
Phiếu học tập bài 3
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút) Làm bài tập 3/68:(Tính) (1HS nêu yêu cầu)
( 3 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con) GV nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)
Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
+Mục tiêu: Củngcố khái niệm phép trừ Thành lập
và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi7.
+Cách tiến hành :
a, Hướng đẫn HS học phép trừ : 7 - 1 = 6 và 7 – 6 =
1.
- Bước 1: Hướng dẫn HS :
- Bước 2:Gọi HS trả lời:
GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa nêu: 6 bớt 1 còn mấy?
-Bước 3:Ta viết 7 trừ 1 bằng 6 như sau: 7- 1 = 6
-Quan sát hình vẽ để tự nêu bài toán:
“Có tất cả 7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?”
-HS tự nêu câu trả lời: “ Có 7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn lại 6 hình tam giác”
-6 bớt 1 còn 5
-HS đọc :“bảy trừ một bằng sáu”
Trang 11HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Trang 12*Sau cùng HD HS tự tìm kết quả phép trừ 7 – 6 = 1.
b, Hướng dẫn HS học phép trừ : 7 –2 = 5 ; 7 – 5 = 2
theo 3 bước tương tự như đối với 7 - 1 =6 và 7 – 6
= 1
c,Hướng dẫn HS học phép trừ 7 - 3 = 4 ; 7 - 4 = 3
(Tương tự như phép trừ 7 - 1 = 6 và 7 - 6 = 1)
d, Sau mục a, b, c trên bảng nên giữ lại các công thức
7 -1 = 6;7 - 6 = 1;7 - 2 = 5; 7 - 5 = 2; 7 - 3 = 4; 7 - 4 = 3
GV dùng bìa che tổ chức cho HS học thuộc lòng
các công thức trên bảng
-GV nêu một số câu hỏi để HS trả lời miệng (VD:
Bảy trừ một bằng mấy? Bảy trừ mấy bằng hai?…)
HOẠT ĐỘNG III: Thực hành trừ trong pv 7 ( 8’)
+ Mục tiêu: Biết làm tính trừ trong phạm vi 7.
+ Cách tiến hành:Làm các bài tập ở SGK.
*Bài 1/69: Cả lớp làm vở Toán
Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc:
7
6
− −74 −72 −75 −71 −77
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/69: Làm vở BT Toán 1 (Bài 3 trang 53)
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
Bài 3/69:Làm vở Toán
GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 4 phút)
+ Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh
bằng phép tính thích hợp.
+Cách tiến hành: *Bài 4/66 : HS ghép bìa cài.
GV yêu cầu HS tự nêu nhiều bài toán khác nhau và tự
nêu được nhiều phép tính ứng với bài toán vừa
HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”
1HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vở Toán rồi đổi vở chữa bài : Đọc kết quả vừa làm được
HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”
4HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm vở
BT Toán, rồi đổi vở để chữa bài, HS đọc kq phép tính:
7 - 6 = 1;7 - 3 = 4 ; 7- 2 = 5;7 - 4 =3
7 -7 = 0 ; 7 - 0= 7 ; 7- 5 = 2; 7 -1 = 6 -1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“
-3HS làm ở bảng lớp, CL làm vở Toán rồi đổi vở để chữa bài, đọc kq của phép tính:
a, 7 - 2 =5 ; b, 7 - 3 = 4
Trang 13
Tiết 2: THỦ CÔNG
Bài: CÁC QUI ƯỚC CƠ BẢN VỀ GẤP GIẤY VÀ GẤP HÌNH I.Mục tiêu:
1.Kiến thức : Hs hiểu các kí hiệu, qui ước về gấp giấy.
2.Kĩ năng : Hs biết gấp hình theo kí hiệu qui ước.
3.Thái độ : Yêu thích môn học kĩ thuật
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: Mẫu vẽ những kí hiệu qui ước về gấp hình.
-HS: Giấy nháp, bút chì, vở thủ công
III.Hoạt động dạy học:
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ : -Kiểm tra đồ dùng học tập của hs
-Nhận xét kiểm tra
3.Bài mới :
Giới thiệu bài (1’): Ghi đề bài.
Hoạt động 1: (8’)
Giới thiệu các qui ước về gấp hình và gấp hình mẫu:
-Mục tiêu: Hướng dẫn Hs biết các qui ước cơ bản về
gấp hình và gấp hình mẫu
- Cách tiến hành: Gv giới thiệu từng mẫu kí hiệu:
1 Kí hiệu đường giữa hình:
+ Cho Hs quan sát tranh và hỏi:
Kí hiệu được vẽ ở đâu?
Đường dấu giữa hình có nét vẽ như thế nào?
+ Hướng dẫn Hs vẽ
2 Kí hiệu đường dấu gấp:
+ Cho Hs quan sát và hỏi:
Đường dấu gấp có nét như thế nào?
+ Hướng dẫn HS vẽ
3 Kí hiệu đường dấu gấp vào:
- Hs quan sát
- Kí hiệu được vẽ trên đường kẻ ngang, kẻ dọc của vở
- Hs vẽ trên giấy nháp
- (2 Hs) Đường dấu gấp là đường có dấu đứt
- Hs vẽ trên giấy nháp
Trang 14+ Cho Hs quan sát tranh và hỏi:
Em thấy gì trên đường gấp vào?
Hướng dẫn Hs vẽ
4 Kí hiệu dấu gấp ngược ra sau:
+ Cho Hs quan sát tranh và hỏi:
Em nhận xét gì qua hình mũi tên?
Hướng dẫn HS vẽ
Nghỉ giữa tiết (5’)
Hoạt động 2 : (15’) Thực hành:
GV nhắc nhở, theo dõi HS vẽ đúng kí hiệu
Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu một số Hs nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tinh thần, thái độ học tập
-Dặn dò: Chuẩn bị giấy màu, giấy nháp để học bài:
“ Gấp các đoạn thẳng cách đều”
- (2 Hs) Có mũi tên chỉ hướng gấp vào
- Hs vẽ
- (2 Hs ) Hình vẽ tên cong là kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau
- Hs vẽ
- Hs thực hành vẽ lại các kí hiệu
cơ bản vào vở
- 2HS nhắc lại
Tiết 3,4: HỌC VẦN
Bài 53: ăng - âng
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được : ăng, âng, măng tre, nhà tầng
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng :
Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Vâng lời cha mẹ
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: măng tre, nhà tầng
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói: Vâng lời cha mẹ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
Trang 15
-Đọc bảng và viết bảng con :
con ong,vòng tròn, cây thông, công viên ( 2 – 4 em đọc, lớp viết bảng con)
-Đọc bài ứng dụng: “Sóng nối sóng
Mãi không thôi …”
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
+Mục tiêu: nhận biết được: ăng, âng, măng tre,
nhà tầng
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: ăng
-Nhận diện vần : Vần ăng được tạo bởi: ă và ng
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh ăng và ong?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : măng, măng tre
-Đọc lại sơ đồ:
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
rặng dừa vầng trăng
phẳng lặng nâng niu
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích vàghép bìa cài: ăngGiống: kết thúc bằng ngKhác : ăng bắt đầu bằng ăĐánh vần đọc trơn ( c n - đth)Phân tích và ghép bìa cài: măngĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trìnhViết b.con: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới: ăng, âng – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần: