1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 1

91 565 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lớp 1
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 655 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Phương hướng tuần sau: Cả lớp thực hiện tốt các mặt hoạt động.. III, Các hoạt động dạy học: -Cả lớp trao đổi nhận xét trả lời câu hỏi... Giúp HS biết: -Lớp học là nơi các em đến học h

Trang 1

TUẦN 1 4 Thứ hai ngày 24 tháng 11 năm 2008 Tiết 1: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

Chào cờ Tiết 2: ĐẠO ĐỨC

Đi học đều và đúng giờ

I, Mục tiêu :

-HS biết được ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được đi học của mình

-H thực hiện đi học đều và đúng giờ

II Tài liệu và phương tiện:

-Vở bài tập đạo đức

-Tranh bài tập 1, 4 phóng to

-Điều 28 công ước Quốc tế về quyền trẻ em

-Bài hát : “ Tới lớp , tới trường ” Nhạc và lời Hoàng Vân

III, Các hoạt động dạy học:

1, Khởi động: ( 3’ )

-HS hát bài: “ Đi học ”

- GV dẫn dắt vào bài

2, Hoạt động 1:Thảo luận nhóm ( 8 - 10’ )

@ Mục tiêu: HS hiểu được lí do dẫn đến việc đi học muộn, hay đúng giờ

@ Cách tiến hành: HS thảo luận nhóm đôi

- Bức tranh vẽ gì ?

- HS trình bày kết hợp chỉ vào nội dung tranh

- GV tóm tắt: Đến giờ vào lớp, khi bác gấu đánh trống vào lớp Rùa đã ngồi vào bàn học.Thỏ đang la

? Ví sao nhanh nhẹn lại đi học muộn ? Còn rùa chậm chạp lại vào lớp đúng giờ ?

- Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng khen, vì sao ?

-G kết luận : Thỏ la cà nên đi học muộn

3, Hoạt động 2 : Chơi trò chơi “ Sắm vai ” ( 8 - 10’ )

@ Mục tiêu: HS biết những việc cần chuẩn bị trước giờ đi học

-HS liên hệ trong lớp bạn nào luôn đi học đúng giờ

- Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ

 GV K L : Được đi học là quyền lợi của các em Đi học đúng giờ giúp các em thực hiện tốt

quyền được học tập của mình

Tiết 3 + 4 TIẾNG VIỆT Bài 55 : eng - iêngA.Mục đích yêu cầu :

Trang 2

-H đọc, viết được eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.

-Đọc câu ứng dụng :

“ Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân ”

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “ Ao, hồ, giếng ”

B Đồ dùng dạy học

Bộ đồ dùng Tiếng Việt

C.Các hoạt động dạy học

Tiết 1I.Hoạt động 1 : KTBC ( 3 - 5’ )

-H ghép từ : súng đạn, sừng sững

-H đọc sgk / 110-111

II, Hoạt động 2 :Dạy học vần mới ( 20 - 22’ )

1.Dạy vần eng - iêng ( 15 - 17’ )

- GV giới thiệu ghi bảng - phát âm mẫu : eng

- HS đọc lại bài : eng - xẻng - lưỡi xẻng

+ Tương tự quy trình trên với : iêng - chiêng - trống, chiêng

+ Tương tự với vần eng , từ lưỡi xẻng, trống chiêng

-GV n xét , sửa chữa cho HS

Tiết 2I.Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10 - 12’ )

-HS luyện đọc bài trên bảng T1

-HS q/sát tranh - G giới thiệu câu ứng dụng :

“ Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân ”

Trang 3

II, Hoạt động 2 : Luyện viết ( 15 - 17’ )

-HS mở vở : Đọc nội dung bài viết N xét vần eng viết trong mấy ô ?

-GV lưu ý H viết liền nét các con chữ - Cho H xem vở mẫu xác định k/c

-HS nhắc lại tư thế ngồi viết cách cầm bút

- GV yêu cầu HS nhìn chữ mẫu viết cho đúng

- HS viết hết dòng vần eng / 4 vần - 1 dòng

*Tương tự các dòng còn lại: iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

Dòng lưỡi xẻng, trống chiêng viết 1 lần

III, Hoạt động 3: Luyện nói: ( 5 - 7’ )

- HS nêu chủ đề luyện nói: “ Ao, hồ, giếng ”

- HS nói tự nhiên về nội dung tranh

+ Nơi em ở có ao, hồ, giếng không ?

+ Ao, hồ, giếng có gì giống nhau ?

+ Nơi em ở dùng nước ở đâu ? Theo em nước ở đâu là nước sạch ?

+ Để giữ vệ sinh cho nước sinh hoạt, em và các bạn phải làm gì ?

IV, Củng cố - dặn dò ( 3’ )

- HS đọc lại bài

- Tìm tiếng có vần eng, iêng

VN đọc lại bài - Chuẩn bị bài 56

Thứ ba ngày 25 tháng 11 năm 2008

Tiết 1: TOÁN

Tiết 53: Phép trừ trong phạm vi 8 A.Mục tiêu:

Trang 4

8 - 7 = 1

Bước 2: Kiểm tra kết quả bằng que tính

8 que tính bớt đi 1 còn 7 que tính

8 que tính bớt đi 7 còn 1 que tính

@ Dự kiến sai lầm: Bài 3: HS chỉ thực hiện 1 phép tính đã viết kết quả

Bài 4: HS nêu được phép tính nhưng không lập được đề toán tương ứng

IV, Củng cố - dặn dò: ( 2 - 3’ )

HS nhớ lại các phép trừ trong phạm vi 8 viết vào bảng con

VN xem lại bài - chuẩn bị tiết: Luyện tập

*Rút kinh nghiệm sau bài dạy

- Phân bố thời gian:

- Sử dụng đồ dùng:

- Sai lầm của HS:

Tiết 3 + 4 TIẾNG VIỆT

Bài 56 : uông - ươngA.Mục đích yêu cầu :

-H đọc, viết được uông, ương,quả chuông, con đường

-H ghép từ : cái kẻng, xà beng, củ riềng

-H đọc sgk / 112-113

Trang 5

II, Hoạt động 2 :Dạy học vần mới ( 20 - 22’ )

1.Dạy vần uông - ương ( 15 - 17’ )

- GV giới thiệu ghi bảng - phát âm mẫu : uông

- HS đọc lại bài uông - chuông

- HS phân tích tiếng chuông

- GV giới thiệu từ khoá : quả chuông - đọc mẫu

- HS luyện đọc từ

- HS đọc lại bài : uông - chuông - quả chuông

+ Tương tự quy trình trên với : ương - đường - con đường

-HS luyện viết bảng con : uông

+ Tương tự với vần ương , từ quả chuông, con đường

-GV n xét , sửa chữa cho HS

Tiết 2I.Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10 - 12’ )

-HS luyện đọc bài trên bảng T1

-HS q/sát tranh - G giới thiệu câu ứng dụng :

“ Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản Mường cùng vui vào hội ”

II, Hoạt động 2 : Luyện viết ( 15 - 17’ )

-HS mở vở : Đọc nội dung bài viết N xét vần uông viết trong mấy ô ?

-GV lưu ý H viết liền nét các con chữ - Cho H xem vở mẫu xác định k/c

-HS nhắc lại tư thế ngồi viết cách cầm bút

- GV yêu cầu HS nhìn chữ mẫu viết cho đúng

- HS viết hết dòng vần uông / 4 vần - 1 dòng

Trang 6

*Tương tự các dòng còn lại: ương, quả chuông, con đường.

Dòng quả chuông, con đường viết 1 lần

III, Hoạt động 3: Luyện nói: ( 5 - 7’ )

- HS nêu chủ đề luyện nói: “ Đồng ruộng ”

- HS nói tự nhiên về nội dung tranh

+ Lúa ngô khoai sắn được trồng ở đâu ?

+ Trên đồng ruộng các bác nông dân đang làm gì ?

+ Ngoài những công việc được vẽ trong tranh em còn biết bác nông dân còn thường làm những công việc gì ?

+ Bác nông dân làm ra sản phẩm gì cho mọi người ?

IV, Củng cố - dặn dò ( 3’ )

- HS đọc lại bài

- Tìm tiếng có vần uông, ương

VN đọc lại bài - Chuẩn bị bài 57

Giúp HS củng cố kiến thức, kĩ năng về:

-Xác định một số vật trong nhà có thể gây đứt tay, nóng, bỏng và cháy

-Số điện thoại để cứu hỏa - 114

II Đồ dùng dạy học:

-Sưu tầm 1 số câu chuyện hoặc ví dụ cụ thể về tai nạn đã xảy ra

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1Hoạt động1: ( 7 - 8 ) HS quan sát

+ Một số hình ảnh trẻ em bị tai nạn thương tích khi ở nhà như: Bỏng, bị chảy máu, bị gãy tay hoặc gãy chân

2, Hoạt động 2: ( 10’ ) HS làm bài tập trong vở BTTNXH

-Mục tiêu: HS nhận biết được những thứ có thể gây bỏng bằng cách đánh dấu X

-Cách tiến hành:

+ HS làm bài tập và nêu kq bài làm của mình

2, Hoạt động 2: ( 10 - 12’) HS làm vở bài tập TNXH

+Đánh dấu vào ô trống vật dụng có thể gây đứt tay

@ GV nêu kết luận chung: Cần phải thận trọng với những thứ có thể gây tai nạn thương tích khi ở nhà

Tiết 2: TOÁN

Tiết 55: Phép cộng trong phạm vi 9 A.Mục tiêu:

Trang 7

Bước 1 Quan sát hình vẽ trong SGK nêu đề toán

“ Có 8 chấm tròn, thêm một chấm tròn Hỏi có tất cả mấy chấm tròn? ”

Bước 2: GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa hỏi

-GV cho HS đọc các phép tính trong bảng, xóa dần kết quả để HS nhẩm cho thuộc

III, Hoạt động 3 : Luyện tập - Thực hành ( 15 - 17’ )

@ Dự kiến sai lầm: Bài 3 HS chưa làm được cách thứ 2

Bài 4 HS nêu bài toán chưa hoàn chỉnh

IV, Củng cố - dặn dò: ( 2 - 3’ )

HS làm bài tập - Nối phép tính với số thích hợp

HS đọc lại bảng cộng 9

VN xem lại bài - chuẩn bị tiết: Phép trừ trong phạm vi 9

*Rút kinh nghiệm sau bài dạy

- Phân bố thời gian:

- Sử dụng đồ dùng:

- Sai lầm của HS:

Tiết 3 + 4 TIẾNG VIỆT

Trang 8

Bài 58 : inh -ênhA.Mục đích yêu cầu :

-H đọc, viết được inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh

-Đọc câu ứng dụng :

“ Cái gì cao lớn lênh khênh

Đứng mà không tựa ngã kềnh ngay ra ”

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “ Máy cày, máy vi tính, máy nổ, máy khâu ”

B Đồ dùng dạy học

Bộ đồ dùng Tiếng Việt

C.Các hoạt động dạy học

Tiết 1I.Hoạt động 1 : KTBC ( 3 - 5’ )

-H ghép từ : hải cảng, hiền lành, buôn làng

-H đọc sgk / 116 - 117

II, Hoạt động 2 :Dạy học vần mới ( 20 - 22’ )

1.Dạy vần inh, ênh ( 15 - 17’ )

- GV giới thiệu ghi bảng - phát âm mẫu : inh

- HS đọc lại bài : inh, tính, máy vi tính

+ Tương tự quy trình trên với : ênh, kênh, dòng kênh

+ Tương tự với vần ênh , từ máy vi tính, dòng kênh

-GV n xét , sửa chữa cho HS

Tiết 2I.Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10 - 12’ )

-HS luyện đọc bài trên bảng T1

-HS q/sát tranh - G giới thiệu câu ứng dụng :

Trang 9

“ Cái gì cao lớn lênh khênh

Đứng mà không tựa ngã kềnh ngay ra ”

II, Hoạt động 2 : Luyện viết ( 15 - 17’ )

-HS mở vở : Đọc nội dung bài viết N xét vần inh viết trong mấy ô ?-GV lưu ý H viết liền nét các con chữ - Cho H xem vở mẫu xác định k/c -HS nhắc lại tư thế ngồi viết cách cầm bút

- GV yêu cầu HS nhìn chữ mẫu viết cho đúng

- HS viết hết dòng vần inh / 4 vần - 1 dòng

*Tương tự các dòng còn lại:ênh, máy vi tính, dòng kênh

Dòng máy vi tính, dòng kênh viết 1 lần

III, Hoạt động 3: Luyện nói: ( 5 - 7’ )

- HS nêu chủ đề luyện nói: “ Máy cày, máy nổ, máy vi tính, máy khâu ”

- HS nói tự nhiên về nội dung tranh

- GV chỉnh sửa cho HS nói thành câu

- Tìm tiếng có vần inh, ênh

VN đọc lại bài - Chuẩn bị bài 57

Thứ sáu ngày 28 tháng 11 năm 2008

Tiết 1: TOÁN

Tiết 56: Phép trừ trong phạm vi 9 A.Mục tiêu:

Trang 10

Bước 1: Nhớ lại phép tính 8 + 1 = 9 dựa vào phép cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

lập 2 phép tính trừ

• 8 + 1 = 9

9 - 1 = 8

9 - 8 = 1

Bước 2: Kiểm tra kết quả bằng que tính

9 que tính bớt đi 1 còn 8 que tính

9 que tính bớt đi 8 còn 1 que tính

HS nhớ lại các phép trừ trong phạm vi 9 viết vào bảng con

VN xem lại bài - chuẩn bị tiết: Luyện tập

*Rút kinh nghiệm sau bài dạy

- Phân bố thời gian:

1,Giới thiệu bài ôn

- GV viết : ang - anh

Trang 11

- HS đọc, ptính, nhận xét

Vần ang, anh có kết thúc = âm gì?

- GV giới thiệu bài ôn tập:vần có kết thúc = âm ng, nh

-HS ghép từ: bình minh, nhà rông, nắng chang chang

GV ghi lên bảng- đọc mẫu

-HS luyện đọc kết hợp phân tích tiếng GV yêu cầu

III, Hoạt động 3 HD viết bảng (8 - 10’)

- HS đọc: bình minh- N xét

- GV hướng dẫn quy trình viết từ: bình minh

- HS viết bảng con

+ Từ: nhà rông quy trình tương tự

GV nhận xét, sửa cho học sinh viết đẹp

TIẾT 2

I, Hoạt động 1: Luyện đọc (10 - 15’)

- HS đọc toàn bài tiết 1

- HS q/s tranh - G giới thiệu câu ứng dụng:

“Trên trời mây trắng như bông”

II, Hoạt động 2 : Luyện viết vở (8 - 10’)

-HS đọc : bình minh Nhận xét từ bình minh viết trong mấy ô vở, 1dòng viết mấy lần

-GV lưu ý H viết liền nét các con chữ - cho H xem vở mẫu

-GV y/c H q/s chữ mẫu viết cho hết dòng 1lần / dòng

+ Tương tự dòng nhà rông

GV chấm bài - n xét

III, Hoạt động 3 : Kể chuyện (15 - 17’)

- GV cho HS q/s tranh , giới thiệu truyện kể “Quạ và công’’

- GV kể chuyện

- Lần 1 : Kể diễn cảm

- Lần 2 : Có tranh minh hoạ , kể đến đâu treo tranh đến đó

- Lần 3 : Kể liền mạch có tranh

- HS kể truyện theo tranh

? Câu chuyện có mấy nhân vật

? Em thích nhân vật nào nhất ? Vì sao

Ý nghĩa truyện : Vội vàng hấp tấp lại thêm tính tham lam nữa thì chẳng bao giờ làm được việc gì?

IV, Củng cố - Dặn dò : ( 3’)

Chúng ta vừa ôn vần gì?

VN đọc lại bài - Chuẩn bị bài 60

Tiết 4: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

Trang 12

Sinh hoạt sao - lớp

I,

Mục tiêu:

- GV và HS cùng tổng kết lại ưu , khuyết điểm sau 1 tuần học

- HS được sinh hoạt sao và vui văn nghệ

II, Chuẩn bị:

Sổ theo dõi

III, Các hoạt động dạy học :

1, Hoạt động 1: Sinh hoạt lớp ( 15’)

-Các tổ trưởng nhận xét các hoạt động của tổ , lớp qua các mặt

+ Các bạn được khen , chê

- GV y/c các tổ trưởng nêu cụ thể từng bạn qua các mặt đánh giá

- GV nhắc nhở chung cả lớp , khen động viên H

+ Phương hướng tuần sau:

Cả lớp thực hiện tốt các mặt hoạt động

2, Hoạt động 2 : ( 20’) Sinh hoạt sao.

- Các sao về vị trí sinh hoạt

- Các sao trưởng cho các bạn SH văn nghệ

GV theo dõi nhận xét , nhắc nhở ý thức sinh hoạt sao

GV nhận xét giờ học

TUẦN 15Thứ hai ngày 1 tháng 12 năm 2008 Tiết 1: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

Chào cờ

Tiết 2: ĐẠO ĐỨC

Đi học đều và đúng giờ < tiếp >

I, Mục tiêu

-H thực hiện đi học đều và đúng giờ

II Tài liệu và phương tiện:

-Vở bài tập đạo đức

-Bài hát : “ Tới lớp , tới trường ” Nhạc và lời Hoàng Vân

III, Các hoạt động dạy học:

-Cả lớp trao đổi nhận xét trả lời câu hỏi

+ Đi học đều và đúng giờ sẽ có lợi gì?

Trang 13

-G kết luận : Đi học đều và đúng giờ giúp em được nghe giảng bài đầy đủ.

2, Hoạt động 2 : H thảo luận nhóm bài tập 5 ( 8 - 10’ )

-G nêu y/c thảo lỵân

-H thảo luận nhóm

-Đại diện nhóm trình bày trước lớp

-Cả lởptao đổi nhận xét

-G kết luận : Trời mưa các bạn vẫn đội mũ, mặc áo mưa, vượt khó khăn đi học

3, Hoạt dộng 3 : Thảo luận cả lớp ( 8 - 10’ )

-Đi học đều có ính lợi gì ?

-Cần phải làn gì để đi học đều đúng giờ ?

-Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào ? Nếu nghỉ học cần làm gì ?

-H đọc 2 câu thơ cuối bài

‘‘Trò ngoan đến lớp đúng giờ

Đều đặn đi học nắng mưa ngại gì.’’

Cả lớp hát bài : ‘‘Tới lớp tới trường’’

 K L chung : Đi học đều và đúng giờ giúp các em học tập tốt , thực hiện tốt quyền được học

tập của mình

Tiết 3 + 4 TIẾNG VIỆT Bài 60 : om - amA.Mục đích yêu cầu :

-H đọc, viết được : om, am, làng xóm, rừng tràm

Trang 14

-HS luyện đọc bài trên bảng T1

-HS q/sát tranh - G giới thiệu câu ứng dụng :

‘Mưa tháng bảy gãy cành trám

II, Hoạt động 2 : Luyện viết ( 15 - 17’ )

-HS mở vở : Đọc nội dung bài viết N xét vần om viết trong mấy ô ?

-GV lưu ý H viết liền nét các con chữ - Cho H xem vở mẫu xác định k/c

-HS nhắc lại tư thế ngồi viết cách cầm bút

- GV yêu cầu HS nhìn chữ mẫu viết cho đúng

- HS viết hết dòng vần om / 6 vần - 1 dòng

*Tương tự các dòng còn lại: am, làng xóm, rừng tràm

Dòng làng xóm, rừng tràm viết 1 lần

III, Hoạt động 3: Luyện nói: ( 5 - 7’ )

- HS nêu chủ đề luyện nói: “ Nói lời cảm ơn”

- HS nói tự nhiên về nội dung tranh

? Tại sao em lại cảm ơn chị ?

? Em đã nói lời cảm ơn bao giờ chưa ?

? Khi nào ta nói lời cảm ơn ?

Trang 15

GV cùng HS hệ thống lại nội dung luyện tập

VN xem lại bài - chuẩn bị bài : Phép cộng trong phạm vi 10

*Rút kinh nghiệm sau bài dạy

- Phân bố thời gian:

- Sai lầm của HS:

Tiết 2 - 3: TIẾNG VIỆT Bài 61 : ă m - âmA.Mục đích yêu cầu :

-H đọc, viết được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

-Đọc câu ứng dụng :

“Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cuối gặm cỏ bên sườn đồi”

Trang 16

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ‘‘ Thứ, ngày, tháng, năm’’

B Đồ dùng dạy học

Bộ đồ dùng Tiếng Việt

C.Các hoạt động dạy học

Tiết 1I.Hoạt động 1 : KTBC ( 3 - 5’ )

-H ghép từ : làng xóm, quả trám

-H đọc sgk / 122-123

II, Hoạt động 2 :Dạy học vần mới ( 20 - 22’ )

1.Dạy vần ăm, âm ( 15 - 17’ )

- GV giới thiệu ghi bảng - phát âm mẫu : ăm

- HS đọc lại bài : ăm - tằm - nuôi tằm

+ Tương tự quy trình trên với : âm - nấm - hái nấm

+ Tương tự với vần âm , từ nuôi tằm, hái nấm

-GV n xét , sửa chữa cho H

Tiết 2I.Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10 - 12’ )

-HS luyện đọc bài trên bảng T1

-HS q/sát tranh - G giới thiệu câu ứng dụng :

“ Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi

Trang 17

-HS đọc cả 2 trang

II, Hoạt động 2 : Luyện viết ( 15 - 17’ )

-HS mở vở : Đọc nội dung bài viết N xét vần ăm viết trong mấy ô ?

-GV lưu ý H viết liền nét các con chữ - Cho H xem vở mẫu xác định k/c

-HS nhắc lại tư thế ngồi viết cách cầm bút

- GV yêu cầu HS nhìn chữ mẫu viết cho đúng

- HS viết hết dòng vần ăm / 4 vần - 1 dòng

*Tương tự các dòng còn lại: âm, nuôi tằm, hái nấm

Dòng nuôi tằm, hái nấm viết 2 lần

III, Hoạt động 3: Luyện nói: ( 5 - 7’ )

- HS nêu chủ đề luyện nói: “ Thứ, ngày, tháng, năm”

- HS nói tự nhiên về nội dung tranh

+ Hôm nay là thứ ngày tháng năm nào ?

+ Hãy đọc thời khoá biểu của ngày hôm nay ?

+ Ngày chủ nhật em thường làm gì ?

+ Em thích nhất ngày nào trong tuần vì sao?

IV, Củng cố - dặn dò ( 3’ )

- HS đọc lại bài

- Tìm tiếng có vần ăm, âm

VN đọc lại bài - Chuẩn bị bài 62

Giúp HS biết:

-Lớp học là nơi các em đến học hàng ngày

-Nói về các thành viên trong lớp và các đồ dùng học tập của lớp học

-Nói được tên lớp cô giáo chủ nhiệm và một số bạn trong lớp

- Nhận dạng phân loại ( ở mức đơn giản ) đồ dùng học tập trên lớp của mình

- Kính trọng thầy cô giáo, đoàn kết với bạn bè, yêu quý lớp học của mình

II Đồ dùng dạy học:

-Một số bộ bìa, mỗi bộ có ghi tên đồ dùng có trong lớp học

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1, Khởi động: ( 2 - 3’ ) HS hát bài “ Em yêu trường em’’

-GV dẫn dắt giới thiệu vào bài

Trang 18

? Lớp em giống lớp nào trong các hình đó, vì sao?

+ Bước 2: Gọi HS trả lời trước lớp

+ Bước 3: GV và HS thảo luận các câu hỏi

? Kể tên cô giáo và các bạn của mình?

? Trong lớp em thường chơi với ai?

? Trong lớp học của em có những đồ vật gì? Chúng thường được sử dụng để làm gì?

*KL: Lớp học nào cũng có thầy, cô giáo và HS

3, Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp ( 13’ )

@ Mục tiêu: Giới thiệu lớp học của mình với bạn

@ Cách tiến hành:

+ Bước 1: HS thảo luận và kể về lớp học của mình với bạn

+ Bước 2: Gọi 1 - 2 HS kể về lớp học của mình trước lớp

*KL: Các em cần nhớ tên lớp, tên trường của mình phải yêu quý lớp học

4, Hoạt động 3: Nhận dạng phân loại đồ dùng học tập ( 11’ )

@ Mục tiêu: Nhận dạng và phân loại đồ dùng lớp học

@ Cách tiến hành:

+ Bước 1: Mỗi nhóm được phát một tờ bìa

-Chia bảng thành các cột dọc tương ứng với số nhóm

+ Bước 2:

-HS chọn các tấm bìa ghi tên các đồ vật theo y/c của GV dán lên bảng

-Y/c của GV đồ dùng có trong lớp học của em

-Nhóm nào làm nhanh và đúng nhóm đó thắng cuộc

Bước 1 Quan sát hình vẽ trong SGK nêu đề toán

“ Có 9 chấm tròn, thêm một chấm tròn Hỏi có tất cả mấy chấm tròn? ”

Bước 2: GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa hỏi

9 + 1 bằng mấy ? HS trả lời

GV viết 9 + 1 = 10

Từ phép cộng 9 + 1 = 10 lập phép cộng thứ 2: 1 + 9 = 10

2, Các phép cộng:

Trang 19

-GV cho HS đọc các phép tính trong bảng, xóa dần kết quả để HS nhẩm cho thuộc.

III, Hoạt động 3 : Luyện tập - Thực hành ( 15 - 17’ )

*Lưu ý: HS có thể lập phép tính trừ nhưng bài này chưa học phép trừ trong phạm vi 10

@ Dự kiến sai lầm: Đề toán thứ 2 HS lập chưa hoàn chỉnh

IV, Củng cố - dặn dò: ( 2 - 3’ )

HS làm bài tập - Nối phép tính với số thích hợp

VN xem lại bài - chuẩn bị tiết: Luyện tập

*Rút kinh nghiệm sau bài dạy

- Phân bố thời gian:

- Sử dụng đồ dùng:

- Sai lầm của HS:

Tiết 3 + 4 TIẾNG VIỆT Bài 61 : ôm - ơmA.Mục đích yêu cầu :

-H đọc, viết được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm

-Đọc câu ứng dụng :

“ Vàng mơ như trái chín

Nhành giẻ treo nơi nào

Gió đưa hương thơm lạ

Đường tới trường xôn xao.’’

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ‘‘Bữa cơm ’’

B Đồ dùng dạy học

Bộ đồ dùng Tiếng Việt

C.Các hoạt động dạy học

Tiết 1I.Hoạt động 1 : KTBC ( 3 - 5’ )

-H ghép từ : mầm non, nuôi tằm

-H đọc sgk / 124-125

II, Hoạt động 2 :Dạy học vần mới ( 20 - 22’ )

Trang 20

1.Dạy vần ôm, ơm ( 15 - 17’ )

- GV giới thiệu ghi bảng - phát âm mẫu : ôm

- HS đọc lại bài ôm - tôm

- HS phân tích tiếng tôm

- GV giới thiệu từ khoá : con tôm - đọc mẫu

- HS luyện đọc từ

- HS đọc lại bài : ôm - tôm - con tôm

+ Tương tự quy trình trên với : ơm - rơm -đống rơm

+ Tương tự với vần ơm , từ con tôm, đống rơm

-GV n xét , sửa chữa cho H

Tiết 2I.Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10 - 12’ )

-HS luyện đọc bài trên bảng T1

-HS q/sát tranh - G giới thiệu câu ứng dụng :

“ Vàng mơ như trái chín

Chùm giẻ treo nơi nào

Gió đưa hương thơm lạ

Đường tới trường xôn xao.’’

II, Hoạt động 2 : Luyện viết ( 15 - 17’ )

-HS mở vở : Đọc nội dung bài viết N xét vần ôm viết trong mấy ô ?

-GV lưu ý H viết liền nét các con chữ - Cho H xem vở mẫu xác định k/c

-HS nhắc lại tư thế ngồi viết cách cầm bút

- GV yêu cầu HS nhìn chữ mẫu viết cho đúng

Trang 21

- HS viết hết dòng vần ôm / 6 vần - 1 dòng

*Tương tự các dòng còn lại: ơm, con tôm, đống rơm

Dòng con tôm, đống rơm viết 2 lần

-GV chấm bài nhận xét

III, Hoạt động 3: Luyện nói: ( 5 - 7’ )

- HS nêu chủ đề luyện nói: “ Bữa cơm”

- HS nói tự nhiên về nội dung tranh

+ Bữa cơm ở gia đình em có những ai ?

+ Mỗi ngày gia đình em có mấy bữa cơm ?

+ Ai là người thường nấu cơm trong gia đình em ?

+ Em thích ăn những món ăn nào ? Mỗi bữa em thường ăn mấy bát cơm ?

+ Em có biết ăn uống ntn là đủ chất không ?

IV, Củng cố - dặn dò ( 3’ )

- HS đọc lại bài

- Tìm tiếng có vần ôm, ơm

VN đọc lại bài - Chuẩn bị bài 63

Thứ năm ngày 4 tháng 12 năm 2008 Tiết 1: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 2

Lớp họcI.Mục tiêu:

Giúp HS củng cố kiến thức, kĩ năng về:

- Lớp học là nơi các em đến học hàng ngày

- Nói về các thành viên trong lớp và các đồ dùng học tập của lớp học

- Nói được tên lớp cô giáo chủ nhiệm và một số bạn trong lớp

- Nhận dạng phân loại ( ở mức đơn giản ) đồ dùng học tập trên lớp của mình

- Kính trọng thầy cô giáo, đoàn kết với bạn bè, yêu quý lớp học của mình

II Đồ dùng dạy học:

-Một số bộ bìa, mỗi bộ có ghi tên đồ dùng có trong lớp học

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1, Khởi động: ( 2 - 3’ ) HS hát bài “ Em yêu trường em’

-GV dẫn dắt giới thiệu vào bài

? Lớp em giống lớp nào trong các hình đó, vì sao?

+ Bước 2: Gọi HS trả lời trước lớp

+ Bước 3: GV và HS thảo luận các câu hỏi

? Kể tên cô giáo và các bạn của mình?

? Trong lớp em thường chơi với ai?

? Trong lớp học của em có những đồ vật gì? Chúng thường được sử dụng để làm gì?

*KL: Lớp học nào cũng có thầy, cô giáo và HS

Trang 22

2, Hoạt động 2: ( 17 - 22’ ) HS làm vở bài tập TNXH

-Tô màu vào hình vẽ lớp học

-GV theo dõi giúp đỡ HS

3, Hoạt động 3: ( 5’ )

-HS nói về lớp học của mình từ bài vẽ của các em

@ GV nêu kết luận chung: Muốn có lớp học sạch đẹp các em cần có ý thức giữ gìn

-Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

B Các hoạt động dạy học chủ yếu

GV cùng HS hệ thống lại nội dung luyện tập

VN xem lại bài - chuẩn bị bài : Phép trừ trong phạm vi 10

*Rút kinh nghiệm sau bài dạy

- Phân bố thời gian:

- Sai lầm của HS:

Tiết 3 + 4 TIẾNG VIỆT Bài 61 : em - êm

Trang 23

A.Mục đích yêu cầu :

-H đọc, viết được : em, êm, con tem, sao đêm

-Đọc câu ứng dụng :

“ Con cò mà đi ăn đêm

Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao’’

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ‘‘Anh chị em trong nhà.”

B Đồ dùng dạy học

Bộ đồ dùng Tiếng Việt

C.Các hoạt động dạy học

Tiết 1I.Hoạt động 1 : KTBC ( 3 - 5’ )

-H ghép từ : con tôm, đống rơm, sáng sớm

-H đọc sgk / 126-127

II, Hoạt động 2 :Dạy học vần mới ( 20 - 22’ )

1.Dạy vần em, êm ( 15 - 17’ )

- GV giới thiệu ghi bảng - phát âm mẫu : em

- HS đọc lại bài em - tem

- HS phân tích tiếng tem

- GV giới thiệu từ khoá : con tem - đọc mẫu

- HS luyện đọc từ

- HS đọc lại bài : em - tem - con tem

+ Tương tự quy trình trên với : êm - đêm - sao đêm

+ Tương tự với vần êm , từ con tem, sao đêm

-GV n xét , sửa chữa cho H

Tiết 2I.Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10 - 12’ )

-HS luyện đọc bài trên bảng T1

-HS q/sát tranh - G giới thiệu câu ứng dụng :

“ Con cò mà đi ăn đêm

Trang 24

Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao’’

II, Hoạt động 2 : Luyện viết ( 15 - 17’ )

-HS mở vở : Đọc nội dung bài viết N xét vần em viết trong mấy ô ?

-GV lưu ý H viết liền nét các con chữ - Cho H xem vở mẫu xác định k/c

-HS nhắc lại tư thế ngồi viết cách cầm bút

- GV yêu cầu HS nhìn chữ mẫu viết cho đúng

- HS viết hết dòng vần em / 6 vần - 1 dòng

*Tương tự các dòng còn lại: êm, con tem, sao đêm

Dòng con tem, sao đêm viết 2 lần

-GV chấm bài nhận xét

III, Hoạt động 3: Luyện nói: ( 5 - 7’ )

- HS nêu chủ đề luyện nói: “ Anh chị em trong nhà.”

- HS nói tự nhiên về nội dung tranh

+ Bức tranh vẽ gì ?

+ Anh chị em ruột trong nhà phải đối xử với nhau ntn ?

+ Em hãy kể tên anh chị em của mình cho cả lớp nghe

+ Hãy kể một câu chuyện vui về anh chị em của mình cho cả lớp nghe ?

IV, Củng cố - dặn dò ( 3’ )

- HS đọc lại bài

- Tìm tiếng có vần em, êm

VN đọc lại bài - Chuẩn bị bài 64

Thứ sáu ngày 5 tháng 12 năm 2008

Tiết 1: TOÁN

Tiết 60: Phép trừ trong phạm vi 10 A.Mục tiêu:

Trang 25

10 - 8 = 2 10 - 3 = 7 10 - 6 = 4

Quy trình tương tự

3, Tổ chức cho HS học thuộc bảng trừ

-HS đọc lại các phép trừ trên bảng

-GV xóa dần kết quả - HS học thuộc

III, Hoạt động 3 : Luyện tập - Thực hành ( 15 - 17’ )

HS nhớ lại các phép trừ trong phạm vi 10 viết vào bảng con

VN xem lại bài - chuẩn bị tiết: Luyện tập

*Rút kinh nghiệm sau bài dạy

- Phân bố thời gian:

- Sử dụng đồ dùng:

- Sai lầm của HS:

Tiết 2: TIẾNG VIỆT Tập viết tuần 13: Nhà trường, buôn làng, hiền lành

A.Mục đích yêu cầu:

- HS viết các từ: nhà trường, hiền lành, buôn làng, bệnh viện, đom đóm

- Có kĩ năng viết tốt đúng tốc độ

B Đồ dùng dạy học:

Chữ mẫu, vở mẫu

C.Các hoạt động dạy học:

I,Hoạt động 1: Hướng dẫn viết bảng ( 8 - 10’ )

-HS đọc nội dung bài viết: nhà trường

-HS nhận xét từ: nhà trường ( cấu tạo, độ cao, khoảng cách con chữ )

-GV hướng dẫn quy trình viết từ: nhà trường, lưu ý nét nối giữa các con chữ, và nét khuyết trên của con chữ h

-HS viết bảng con chữ “ trường ’’ trong từ “ nhà trường ’’

+ Quy trình tương tự với các chữ còn lại: đình làng, hiền lành, bệnh viện, đom đóm

-HS mở vở : Đọc nội dung bài viết N xét vần em viết trong mấy ô ?

-GV lưu ý H viết liền nét các con chữ - Cho H xem vở mẫu xác định k/c

-HS nhắc lại tư thế ngồi viết cách cầm bút

Trang 26

- GV yêu cầu HS nhìn chữ mẫu viết cho đúng

- HS viết hết dòng vần em / 6 vần - 1 dòng

*Tương tự các dòng còn lại: êm, con tem, sao đêm

Dòng con tem, sao đêm viết 2 lần

-GV chấm bài nhận xét

II,Hoạt động 2: Luyện viết vở (15 - 18’)

-HS mở vở : Đọc nội dung bài viết N xét: ‘‘ nhà trường” viết trong mấy ô ?

-GV lưu ý H viết liền nét các con chữ - Cho H xem vở mẫu xác định k/c

-HS nhắc lại tư thế ngồi viết cách cầm bút

- GV yêu cầu HS nhìn chữ mẫu viết cho đúng

- HS viết hết dòng: “ nhà trường ”

*Tương tự các dòng còn lại: hiền lành, đình làng, bệnh viện, đom đóm

-GV chấm bài nhận xét

III, Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò ( 2’ )

VN viết lại bài vào vở ô li

Chuẩn bị bài sau

VN đọc lại bài - Chuẩn bị bài 60

Tiết 3: TIẾNG VIỆT Tập viết tuần 14: đỏ thắm, mầm non, chôm chôm

A Mục đích yêu cầu:

- HS viết các từ: đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế đệm, mũm mĩm

- Có kĩ năng viết tốt đúng tốc độ, giữ vở sạch viết chữ đẹp

B Đồ dùng dạy học:

Chữ mẫu, vở mẫu

C.Các hoạt động dạy học:

I,Hoạt động 1: Hướng dẫn viết bảng ( 8 - 10’ )

-HS đọc nội dung bài viết: đỏ thắm

-HS nhận xét từ: đỏ thắm ( cấu tạo, độ cao, khoảng cách con chữ )

-GV hướng dẫn quy trình viết từ:đỏ thắm, lưu ý nét nối giữa các con chữ, và nét khuyết trên của con chữ h

-HS viết bảng con chữ “ thắm ’’ trong từ “ đỏ thắm ’’

+ Quy trình tương tự với các chữ còn lại: mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế đệm, mũm mĩm

-GV chấm bài nhận xét

II,Hoạt động 2: Luyện viết vở (15 - 18’)

-HS mở vở : Đọc nội dung bài viết N xét: ‘‘đỏ thắm ” viết trong mấy ô ?

-GV lưu ý H viết liền nét các con chữ - Cho H xem vở mẫu xác định k/c

-HS nhắc lại tư thế ngồi viết cách cầm bút

- GV yêu cầu HS nhìn chữ mẫu viết cho đúng

VN viết lại bài vào vở ô li

Chuẩn bị bài sau

Tiết 4: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

Sinh hoạt sao - lớp

Trang 27

I,

Mục tiêu:

- GV và HS cùng tổng kết lại ưu , khuyết điểm sau 1 tuần học

- HS được sinh hoạt sao và vui văn nghệ

II, Chuẩn bị:

Sổ theo dõi

III, Các hoạt động dạy học :

1, Hoạt động 1: Sinh hoạt lớp ( 15’)

-Các tổ trưởng nhận xét các hoạt động của tổ , lớp qua các mặt

+ Các bạn được khen , chê

- GV y/c các tổ trưởng nêu cụ thể từng bạn qua các mặt đánh giá

- GV nhắc nhở chung cả lớp , khen động viên H

+ Phương hướng tuần sau:

Cả lớp thực hiện tốt các mặt hoạt động

2, Hoạt động 2 : ( 20’) Sinh hoạt sao.

- Các sao về vị trí sinh hoạt

- Các sao trưởng cho các bạn SH văn nghệ

GV theo dõi nhận xét , nhắc nhở ý thức sinh hoạt sao

I, Mục tiêu

1, HS hiểu

-Cần phải giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp

-Giữ trật tự trong trường học và khi ra vào lớp học là để thực hiện tốt quyền được học tập, quyền được đảm bảo an toàn của trẻ em

2, HS có ý thức giữ trật tự khi ra vào lớp, khi ngồi học

II Tài liệu và phương tiện:

-Vở bài tập đạo đức

-Tranh bài tập 3, 4 phóng to

III, Các hoạt động dạy học:

1, Hoạt động 1: QS - Thảo luận ( 12- 15’ )

-G chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu HS làm bài tập thảo luận về việc ra vào lớp của các bạn trong tranh

-Các nhóm thảo luận

-Cả lớp trao đổi nhận xét trả lời câu hỏi

? Em có suy nghĩ gì về việc làm của các bạn trong tranh

Trang 28

? Em sẽ làm gì nếu em có mặt ở đó?

-G kết luận : Chen lấn xô đẩy nhau khi ra vào lớp làm ồn ào mất trậ tự và có thể gây vấp ngã

2, Hoạt động 2 : Thi xếp hàng ra vào lớp ( 15 - 17’ )

-Thành lập BGK gồm GV và cán bộ lớp

-GV nêu yêu cầu cuộc thi

+ Tổ trưởng biết điều khiển các bạn - 1 điểm

+ Ra vào lớp không chen lấn xô đẩy - 1 điểm

+ Đi cách đều nhau, cầm hoặc đeo cặp sách gọn gàng - 1 điểm

+ Không kéo lê cặp sách gây bụi, gây ồn ào - 1 điểm

*Tiến hành cuộc thi:

-H đọc, viết được : im um , chim câu , trùm khăn

-Đọc câu ứng dụng :

“ Khi đi em hỏi

Khi về em chào

Miệng em chúm chím

Mẹ có yêu không nào ”

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ‘‘ Xanh, đỏ, tím,vàng ”

B Đồ dùng dạy học

Bộ đồ dùng Tiếng Việt

C.Các hoạt động dạy học

Tiết 1I.Hoạt động 1 : KTBC ( 3 - 5’ )

-H ghép từ : con tôm, đống rơm, mùi thơm

- HS đọc lại bài im - chim

- HS phân tích tiếng chim

- GV giới thiệu từ khoá : chim câu - đọc mẫu

Trang 29

- HS luyện đọc từ

- HS đọc lại bài : im - chim - chim câu

+ Tương tự quy trình trên với : um -trùm - trùm khăn

+ Tương tự với vần um , từ chim câu, trùm khăn

-GV n xét , sửa chữa cho HS

Tiết 2I.Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10 - 12’ )

-HS luyện đọc bài trên bảng T1

-HS q/sát tranh - G giới thiệu câu ứng dụng :

‘‘Khi đi em hỏi

II, Hoạt động 2 : Luyện viết ( 15 - 17’ )

-HS mở vở : Đọc nội dung bài viết N xét vần im viết trong mấy ô ?

-GV lưu ý H viết liền nét các con chữ - Cho H xem vở mẫu xác định k/c

-HS nhắc lại tư thế ngồi viết cách cầm bút

- GV yêu cầu HS nhìn chữ mẫu viết cho đúng

- HS viết hết dòng vần im / 4 vần - 1 dòng

*Tương tự các dòng còn lại: um, chim câu, trùm khăn

Dòng chim câu, trùm khăn viết 1 lần

III, Hoạt động 3: Luyện nói: ( 5 - 7’ )

- HS nêu chủ đề luyện nói: “ Xanh đỏ, tím, vàng”

- HS nói tự nhiên về nội dung tranh

-HS nhìn tranh chỉ các màu và gọi tên các màu

+ Quả gì khi chín có màu đỏ ?

+ Hoa gì có màu tím, có màu vàng ?

+ Trong các màu em thích nhất màu nào ?

IV, Củng cố - dặn dò ( 3’ )

- HS đọc lại bài

- Tìm tiếng có vần im, um

Trang 30

VN đọc lại bài - Chuẩn bị bài 65.

-Viết phép tính thích hợp theo tình huống trong tranh

II, Các hoạt động dạy học chủ yếu

Bài 1 ( b ) HS viết số có 1 chữ số thẳng với chữ số 1 của số 10 khi đặt tính

Bài 3 ( b ) Đề toán cho phép tính thứ 2 không hoàn chỉnh

3, Củng cố - Dặn dò : ( 3’ )

-GV hệ thống nội dung ôn tập

VN xem lại bài - Chuẩn bị bài sau

* Rút kinh nghiệm sau giờ học

-Phân bố thời gian

-Sai lầm của HS

Tiết 3 + 4 : TIẾNG VIỆT Bài 65: iêm - yêm A.Mục đích yêu cầu :

-H đọc, viết được : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

-Đọc câu ứng dụng : “Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con ”

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “ Điểm mười ”

B Đồ dùng dạy học

Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

Trang 31

C.Các hoạt động dạy học

Tiết 1I.Hoạt động 1 : KTBC ( 3 - 5’ )

-H ghép từ : con nhím, trốn tìm, mũm mĩm

-HS đọc bài 64 / 130 - 131

II, Hoạt động 2 :Dạy học bài mới ( 20 - 22’ )

1.Dạy vần ăm, âm ( 15 - 17’ )

- GV giới thiệu ghi bảng - phát âm mẫu : iêm

- HS phân tích tiếng xiêm

-HS đọc lại bài: iêm - xiêm

-GV giới thiệu từ khoá: dừa xiêm - HD đọc mẫu

-HS luyên từ khoá

- HS đọc lại bài: iêm - xiêm - dừa xiêm

+ Tương tự với yêm - yếm - cái yếm

- HS luyện đọc từ ứng dụng kết hợp phân tích đánh vần tiếng khoá

III, Hoạt động 3: ( 10 - 12’ ) Hướng dẫn viết bảng.

- HS đọc nội dung bài viết iêm

- GV hướng dẫn quy trình viết vần iêm - lưu ý nét nối từ i - ê - m , các nét móc cách đều nhau

- HS luyện viết bảng con: iêm

+ Tương tự với vần yêm, từ: dừa xiêm, cái yếm

-GV n xét, sửa chữa cho H

Tiết 2I.Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10 - 12’ )

-HS luyện đọc bài trên bảng T1

-HS q/sát tranh - G giới thiệu câu ứng dụng:

“ Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.”-GV đọc mẫu - Hd h/s đọc

Trang 32

II, Hoạt động 2 : Luyện viết ( 15 - 17’ )

-HS mở vở: Đọc nội dung bài viết N xét vần iêm viết trong mấy ô ?

-GV lưu ý H viết liền nét các con chữ - Cho H xem vở mẫu xác định k/c

-HS nhắc lại tư thế ngồi viết cách cầm bút

- GV yêu cầu HS nhìn chữ mẫu viết cho đúng

- HS viết hết dòng vần iêm / 4 vần - 1 dòng

*Tương tự các dòng còn lại: yêm, dừa xiêm, cái yếm

Dòng “ dừa xiêm,” “ cái yếm ” viết 1 lần

III, Hoạt động 3: Luyện nói: ( 5 - 7’ )

- HS nêu chủ đề luyện nói: “ Điểm mười ”

- HS nói tự nhiên về nội dung tranh

- GV sửa cho HS nói thành câu

+ Em đã được điểm 10 bao giờ chưa ? Môn học nào ?

+ Khi được 10 bố mẹ em có vui không ?

+ Lớp mình bạn nào hay được điểm 10 ?

IV, Củng cố - dặn dò ( 3’ )

- HS đọc lại bài

- Tìm tiếng có vần iêm, yêm

VN đọc lại bài - Chuẩn bị bài 66

Tiết 4: ÂM NHẠC

GV bộ môn dạy

Thứ tư ngày 10 tháng 12 năm 2008 Tiết 1: TỰ NHIÊN XÃ HỘI Hoạt động ở lớp

I.Mục tiêu:

Giúp HS biết:

-Các hoạt động học tập ở lớp

+ Mối quan hệ giữa GV và HS trong từng hoạt động học tập

+ Hợp tác, giúp đỡ chia sẻ với các bạn trong lớp

II Đồ dùng dạy học:

-Các hình trong bài 16 - sgk

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1, Hoạt động 1: Quan sát tranh ( 12 - 15’ )

@ Mục tiêu: Biết các hoạt động học tập ở lớp và mối quan hệ giữa GV và HS

- HS với HS trong từng hoạt động học tập

@ Cách tiến hành:

+ Bước 1:

-GV hướng dẫn HS quan sát và nói với bạn về các hoạt động được thể hiện ở từng hình trong bài.-HS làm theo hướng dẫn của GV

+ Bước 2: Gọi HS trả lời trước lớp

+ Bước 3: GV và HS thảo luận các câu hỏi

? Các hoạt động vừa nêu, hoạt động nào được tổ chức trong lớp, hoạt động nào được tổ chức ở ngoài sân trường

? Trong các hoạt động trên cô giáo làm gì? HS là gì?

Trang 33

*KL: Ở Lớp học có nhiều hoạt động khác nhau Trong đó có những hoạt động được tổ chức ở trong lớp có những hoạt động được tổ chức ở ngoài sân trường.

2, Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp ( 15 - 17’ )

@ Mục tiêu: Giới thiệu lớp học của mình

@ Cách tiến hành: HS nói trước lớp

*KL: Các em phải biết hợp tác, giúp đỡ, chia sẻ với các bạn trong lớp trong các hoạt động học tập ở lớp

II, Hoạt động 2: ( 13 - 15’ ) Ôn tập bảng cộng trừ trong phạm vi 10

- Yêu cầu HS nhắc lại bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 đã học

- GV hướng dẫn HS quy luật sắp xếp các công thức tính cụ thể trong phạm vi 10

- GV yêu cầu HS viết kết quả vào trong SGK / 87

Trang 34

@ Dự kiến sai lầm: Bài 3: a, HS lập phép tính trừ

b, HS lập 2 - 3 phép tính khác nhau

IV, Củng cố - dặn dò: ( 2 - 3’ )

HS làm bài tập - Nối phép tính với số thích hợp

VN xem lại bài - chuẩn bị tiết: Luyện tập

*Rút kinh nghiệm sau bài dạy

- Phân bố thời gian:

- Sử dụng đồ dùng:

- Sai lầm của HS:

Tiết 3 + 4 TIẾNG VIỆT Bài 66 : uôm - ươm A.Mục đích yêu cầu :

-H đọc, viết được : uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

-Đọc câu ứng dụng : Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả mặt sông Trên trời, bướm bay lượn từng đàn

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ong, bướm, chim, cá cảnh

B Chuân bị :

Bộ đồ dùng Tiếng Việt

C.Các hoạt động dạy học

Tiết 1I.Hoạt động 1 : KTBC ( 3 - 5’ )

-H ghép từ : ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm

- HS đọc lại : uôm - buồm

-GV giới thiệu từ khóa : cánh buồm - đọc mẫu

-HS đọc cá nhân

- HS đọc lại bài uôm - buồm - cánh buồm

* Tương tự dạy vần ươm - bướm - đàn bướm

Trang 35

nhuộm vải cháy đượm

- GV ghi bảng - HD h/s đọc - đọc mẫu

- HS luyện đọc kết hợp tìm tiếng có vần uôm, ươm ( phân tích - đánh vần )

III, Hoạt động 3 : ( 10 - 12’ ) Hướng dẫn viết bảng.

-HS đọc :uôm - nhận xét vần uôm cấu tạo, độ cao, k/c con chữ

-GV hướng dẫn quy trình viết vần uôm

-HS luyện viết bảng con: uôm

+ Tương tự với vần ươm, cánh buồm, đàn bướm

-GV nhận xét , sửa chữa cho H

Tiết 2I.Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10 - 12’ )

-HS luyện đọc bài trên bảng T1

-HS quan sát tranh - G giới thiệu câu ứng dụng:

“ Những bông cải từng đàn”

-GV đọc mẫu - Hd h/s đọc

- HS luyện đọc cả bài

+Đọc sgk: / 134 - 135

-GV đọc mẫu cả hai trang

-HS luyện đọc từng trang - G cho điểm

-HS đọc cả 2 trang

II, Hoạt động 2 : Luyện viết ( 15 - 17’ )

-HS mở vở: Đọc nội dung bài viết

-HS đọc uôm - Nhận xét vần uôm viết trong mấy ô? Mỗi dòng viết mấy lần?-GV lưu ý H viết liền nét các con chữ - Cho H xem vở mẫu xác định k/c.-HS nhắc lại tư thế ngồi viết cách cầm bút

- GV yêu cầu HS nhìn chữ mẫu viết cho đúng

- HS viết hết dòng vần uôm / 4 vần / 1 dòng

*Tương tự các dòng còn lại: ươm, cánh buồm, đàn bướm

- Từ cánh buồm, đàn bướm viết 1 lần / dòng

- GV chấm bài - Nxét

III, Hoạt động 3: Luyện nói: ( 5 - 7’ )

- HS nêu chủ đề luyện nói: Ong, bướm, chim, cá cảnh

- HS nói tự nhiên về nội dung tranh

+ Con chim có ích lợi gì ?

+Con ong con bướm thường bay và đậu ở nơi nào ?

+ Con cá sống ở đâu ?

-GV nói thêm về ính lợi của mỗi con vật đối với cuộc sống

+ Ngoài những con vật này em còn biết những con vật nào khác /

IV, Củng cố - dặn dò ( 3’ )

- HS đọc lại bài

- Tìm tiếng có vần uôm, ươm

VN đọc lại bài - Chuẩn bị bài 63

Thứ năm ngày 11 tháng 12 năm 2008 Tiết 1: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 2

Trang 36

HOẠT ĐỘNG Ở LỚP

I.Mục tiêu:

Giúp HS biết:

-Các hoạt động học tập ở lớp

Mối quan hệ giữa GV và HS trong từng hoạt động học tập

Hợp tác, giúp đỡ chia sẻ với các bạn trong lớp

II Đồ dùng dạy học:

-HS: Vở BTTN - XH

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1,Hoạt động:1 ( 2 - 3’ ) GV - HS hệ thống lại nội dung các hoạt động ở lớp đã học ở tiết TN - XH1

-HS kể về các hoạt động ở lớp

2, Hoạt động 2: ( 15’ ) HS làm vở BT trang 15

-Mục tiêu: HS nhớ được các hoạt động học tập trên lớp

-Cách tiến hành:

+ HS làm việc cá nhân viết các hoạt động vào những quả bóng

+ HS nêu những hoạt động các em đã chọn HS khác bổ sung

3, Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm (15-17’)

-HS chọn 1 trong các hoạt độngcác em yêu thích để làm theo nhóm như:

+ Vẽ

+ Hát

+ Viết

@ GV nêu kết luận chung: Đến trường các em được tham gia các hoạt động học tập khác nhau rất vui

và có thêm hiểu biết vì vậy các em cần thực hiện tốt quyền được đi học của mình

Tiết 2: TOÁN

Tiết 63: Luyện tập

A.Mục tiêu:

Giúp HS :

- Củng cố về rèn kĩ năng thực hiện tính cộng, trừ trong phạm vi 10

- Tiếp tục củng cố kĩ năng từ tóm tắt bài toán, hình thành bài, rồi giải

-HD h/s đọc tóm tắt từ đó hoàn thành bài toán

-Các bước khi thực hiện:

+ QS tranh - ( đọc kĩ tóm tắt )

+ Lập đề toán

+ Viết phép tính

Trang 37

*Dự kiến sai lầm:

Bài 3: HS còn nhầm lẫn giữa dấu >, <, =

Bài 4: HS chưa biết dựa vào tóm tắt nêu thành bài toán

IV, Củng cố - dặn dò: ( 2 - 3’ )

HS đọc thuộc bảng cộng, trừ 10

VN tiếp tục học thuộc bảng cộng, trừ 10

*Rút kinh nghiệm sau bài dạy

- Phân bố thời gian:

-Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể ‘‘Đi tìm bạn thân.”

- GV giới thiệu treo bảng ôn

- HS đọc âm ở hàng ngang và âm ở cột dọc

-HS ghép âm - vần ( thanh cài )

Bảng 1: om, am, ăm, âm, ôm, ơm, um

Bảng 2: em, êm, im, iêm, yêm, ươm, uôm

-HS đọc lại theo thứ tự không theo thứ tự

-HS ghép từ: lưỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa

GV ghi lên bảng- HD h/s đọc từ ứng dụng

-HS luyện đọc kết hợp phân tích tiếng GV yêu cầu

III, Hoạt động 3 HD viết bảng (10 - 12’)

- HS đọc nội dung bài viết: xâu kim

-HS nhận xét ( cấu tạo, độ cao, k/c chữ )

- GV hướng dẫn quy trình viết từ: “ xâu kim ”

- HS viết bảng con “ xâu kim ”

-GV nhận xét, sửa cho học sinh viết đẹp

*Tương tự với từ: lưỡi liềm

TIẾT 2

I, Hoạt động 1: Luyện đọc (10 - 12’)

Trang 38

- HS đọc toàn bài tiết 1.

- HS q/s tranh - G giới thiệu câu ứng dụng:

“ Trong vòm lá mới chồi non ”

- HS đọc : xâu kim - Nhận xét từ xâu kim viết trong mấy ô vở, 1dòng viết mấy lần

-GV lưu ý H viết liền nét các con chữ - cho H xem vở mẫu

-GV y/c H q/s chữ mẫu viết cho hết dòng 1lần / dòng

+ Tương tự dòng “ lưỡi liềm ”

GV chấm bài - n xét

III, Hoạt động 3 : Kể chuyện (15 - 17’)

- GV cho HS q/s tranh , giới thiệu truyện kể “ Đi tìm bạn’’

- GV kể chuyện

- Lần 1 : Kể diễn cảm

- Lần 2 : Có tranh minh hoạ , kể đến đâu treo tranh đến đó

- Lần 3 : Kể liền mạch có tranh nhanh hơn lần hai

- HS kể truyện theo tranh

+ Tranh 1: Sóc và nhím là đôi bạn thân Chúng thường nô đùa, hái hoa đào củ trong rừng

+ Tranh 2: Nhưng có một ngày gió lạnh từ đâu kéo về Chiều đến Sóc đi tìm Nhím

+ Tranh 3: Gặp bạn Thỏ

+ Mãi đến khi mùa xuân

? Câu chuyện có mấy nhân vật ?

? Em thích nhân vật nào vì sao ?

Ý nghĩa truyện: Câu chuyện nói lên tình bạn thân thiết của Sóc và Nhím mặc dầu mỗi bạn có hoàn cảnh khác nhau

IV, Củng cố - Dặn dò : ( 3’)

Chúng ta vừa ôn vần gì?

VN đọc lại bài - Chuẩn bị bài 68

Thứ sáu ngày 12 tháng 12 năm 2008

Tiết 1: TOÁN

Tiết 63: Luyện tập chung

A.Mục tiêu:

Giúp HS :

- Củng cố về rèn kĩ năng thực hiện tính cộng, trừ trong phạm vi 10

- Tiếp tục củng cố kĩ năng từ tóm tắt bài toán, hình thành bài, rồi giải

B Các hoạt động dạy học :

I, Hoạt động 1: KTBC ( 3 - 5’)

- HS làm bảng con

10 3 + 4 8 2 + 7

Trang 39

- GV hệ thống nội dung ôn tập.

VN xem lại bài - Chuẩn bị bài “Luyện tập”

*Rút kinh nghiệm sau bài dạy

- Phân bố thời gian:

- Sai lầm của HS:

Tiết 3 + 4 TIẾNG VIỆT Bài 68 : ot - at

A.Mục đích yêu cầu :

-HS viết được : ot, at, tiếng hát, ca hát

-Đọc đúng từ ngữ, các câu ứng dụng :

“ Ai trồng cây

Chim hót lời mê say ”

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “ Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát ”

B Đồ dùng dạy học :

Bộ đồ dùng Tiếng Việt

C.Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Tiết 1I.Hoạt động 1 : KTBC ( 3 - 5’ )

-H ghép từ : lưỡi liềm , xâu kim , nhóm lửa

Trang 40

- HS đọc lại bài : ot - hót - tiếng hót.

*Dạy vần at - hát - ca hát quy trình tương tự

III, Hoạt động 3: Luyện viết bảmg ( 10 - 12’ )

- HS đọc nội dung bài viết : ot

- Nxét chữ ot ( độ cao, k/c, cấu tạo chữ )

- GV hướng dẫn quy trình viết : ot

+ Tương tự các chữ : at, tiếng hót, ca hát

-GV nhận xét, sửa chữa cho HS

Tiết 2I.Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10 - 12’ )

-HS luyện đọc bài trên bảng T1

-HS q/sát tranh - G giới thiệu câu ứng dụng:

-HS đọc mẫu cả hai trang

-HS luyện đọc từng trang - G cho điểm

-HS đọc cả 2 trang

II, Hoạt động 2 : Luyện viết ( 15 - 17’ )

-HS mở vở: Đọc nội dung bài viết: ot

-HS đọc ot - Nhận xét vần ot viết trong mấy ô?

-GV lưu ý HS viết liền nét các con chữ - Cho HS xem vở mẫu xác định k/c.-HS nhắc lại tư thế ngồi viết cách cầm bút

- GV yêu cầu HS nhìn chữ mẫu viết cho đúng

- HS viết hết dòng vần ot / 6 vần / 1 dòng

*Tương tự các dòng còn lại: at, tiếng hót, ca hát

- Từ “ ca hát ” viết hai lần

III, Hoạt động 3: Luyện nói: ( 5 - 7’ )

- HS nêu chủ đề luyện nói:gà gáy, chim hót, chúng em ca hát

- HS nói tự nhiên về nội dung tranh

Ngày đăng: 16/06/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Có .............hình vuông              - Giáo án Lớp 1
hình vu ông (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w