- Khách hàng các cá nhân: cá nhân h gia ình….
Trang 1K toán công ty mua bán ph tùng ế ụ
1/+ u n m k t chuy n l i nhu n ch a phân ph i: Đ ầ ă ế ể ờ ậ ư ố
u n m tài chính, k t chuy n l i nhu n ch a phân ph i n m nay sang l i nhu n ch a phân ph i
n m tră ước , ghi:
+ Tr ư n g h p TK 4212 có s d Có (Lãi), ghi: ợ ố ư
N TK 4212 - L i nhu n ch a phân ph i n m nay ợ ợ ậ ư ố ă
Có TK 4211 - L i nhu n ch a phân ph i n m tr ợ ậ ư ố ă ư c.
+ Tr ư n g h p TK 4212 có s d N (L ), ghi: ợ ố ư ợ ỗ
N TK 4211 - L i nhu n ch a phân ph i n m tr ợ ợ ậ ư ố ă ư c
Có TK 4212 - L i nhu n ch a phân ph i n m nay ợ ậ ư ố ă
- S l c a m t n m ố ỗ ủ ộ ă đượ c x lý tr vào l i nhu n ch u thu c a các n m sau theo quy nh c a ử ừ ợ ậ ị ế ủ ă đị ủ
Lu t Thu thu nh p doanh nghi p ho c x lý theo quy nh c a chính sách tài chính hi n hành.ậ ế ậ ệ ặ ử đị ủ ệ
2/Xác n h chi phí và đ ị ngh a v thu môn bài ph i n p trong n m ĩ ụ ế ả ộ ă
M c thu ph i óng: Kê khai + n p thu môn bài ứ ế ảđ ộ ế
B c thu môn bài V n ng ký M c thu Môn bài c n m ậ ế ố đă ứ ế ả ă
- B c 1: ậ Trên 10 t = 3.000.000ỷ
- B c 2: ậ T 5 t n 10 t = 2.000.000ừ ỷđế ỷ
- B c 3: ậ T 2 t n dừ ỷđế ưới 5 t = 1.500.000ỷ
- B c 4: ậ Dưới 2 t = 1.000.000ỷ
Trang 2N u gi y phép r i vào 01/01 n 30/06 thì ph i ó ng 100% n gế ấ ơ đế ả đ đồ
N u gi y phép r i vào 01/07 n 31/12 b n ế ấ ơ đế ạ được gi m 50% s ti n ph i ó ng=01/02ả ố ề ả đ
Ngh a là: ĩ
+ Doanh nghi p thành l p trong kho ng th i gian t ngày 01/01 n ngày 30/6 thì ph i n p 100% m c thu môn bài ệ ậ ả ờ ừ đế ả ộ ứ ế theo quy nh b ng trên đị ở ả
+ Doanh nghi p thành l p trong kho ng th i gian t ngày 01/07 n ngày 31/12 thì ph i n p 50% m c thu môn bài ệ ậ ả ờ ừ đế ả ộ ứ ế
Thu môn bài cho các chi nhánh: ế
- Các chi nhánh h ch toán ph thu c không có v n n g ký:ạ ụ ộ ố đă 1.000.000 đ
- Các doanh nghi p thành viên h ch toán c l p:ệ ạ độ ậ 2.000.000 đ
L u ý: ư
- Tr ng h p Doanh nghi p có n v tr c thu c (chi nhánh, c a hàng…) kinh doanh cùng a ph ng c p tnh thì ườ ợ ệ đơ ị ự ộ ử ở đị ươ ấ ỉ Doanh nghi p th c hi n n p thu môn bài, t khai thu môn bài ( i v i tr ng h p có thay i m c thu môn bài) ệ ự ệ ộ ế ờ ế đố ớ ườ ợ đổ ứ ế
c a các n v tr c thu c ó cho c quan thu qu n lý tr c ti p c a Doanh nghi p ủ đơ ị ự ộ đ ơ ế ả ự ế ủ ệ
- Tr ng h p Doanh nghi p có n v tr c thu c khác a ph ng c p tnh n i Doanh nghi p có tr s chính thì ườ ợ ệ đơ ị ự ộ ở đị ươ ấ ỉ ơ ệ ụ ở
n v tr c thu c th c hi n n p thu môn bài, t khai thu môn bài ( i v i tr ng h p có thay i m c thu môn
bài) c a n v tr c thu c cho c quan thu qu n lý tr c ti p c a n v tr c thu c ủ đơ ị ự ộ ơ ế ả ự ế ủ đơ ị ự ộ
Th i h n n p t khai và thu mô bài: ờ ạ ộ ờ ế
- V i Doanh nghi p m i thành l p thì ch m nh t là 10 ngày k t ngày ớ ệ ớ ậ ậ ấ ế ừ đượ c c p gi p phép kinh doanh ấ ấ
- Th i h n n p T khai thu môn bài (tr ng h p ph i n p t khai) và n p thu môn bài n m ch m nh t là ngày 30 ờ ạ ộ ờ ế ườ ợ ả ộ ờ ộ ế ă ậ ấ tháng 01 tài chính hi n hành ệ
Ho ch ạ tóan:
N TK 6425/Có TK 3338 ợ
Trang 3Ngày n p ti n: ộ ề
N TK 3338/ Có TK 1111 ợ
3/Công tác tính giá v n: ố
- Thi t b i n ế ị đ ệ được nh p v s p x p và b y bán, tr ng b y trên các k , s p theo cách bài trí d ậ ề ắ ế ầ ư ầ ệ ạ ễ nhìn, d cu n hút khách , d tra c u, tham kh o khi khách có nhu c uễ ố ễ ứ ả ầ
- Nhân viên bán hàng s hẽ ướng d n và t v n cách l a ch n s n ph m, t v n giá bán = > khách ẫ ư ấ ự ọ ả ẩ ư ấ hàng l a ch n theo th hi u vàự ọ ị ế nhu c u = > Mua hàng : quan h Cung – C uầ ệ ầ
M t là ộ để giám sát, theo dõi t v n khách hàng khi khách có s th c m c ư ấ ự ắ ắ
Hai là h ướ ng d n cách s d ng tránh ẫ ử ụ để khách làm h h ng hàng hóa, trang thi t b gây cháy n i, ch p i n ho c ư ỏ ế ị ổ ậ đ ệ ặ khác
- Các s n ph m ả ẩ được tr ng bày trên giá ư đỡ ho c ặ để ư tr ng b y trên k , ho c ầ ệ ặ đựợc s p s p ắ ế để khách ti n quan sátệ
Các s n ph m: ả ẩ
- L c gió, l c d u, bù lon, ch i g t n ọ ọ ầ ổ ạ ựớ c, da th ng, d u DO, èn lái sau, èn xin nhan,m bò, ph t bal ngxe, ắ ầ đ đ ỡ ố ă que hàn, s n các lo i ……… ơ ạ
- Bánh xe, l p, x m, ố ă mâm vành, bình c qui, ắ ECU ÈN,LIGHT CONTROL, Đ MAY Ơ SAU SANTAFE, ROTUYN
NG SANTAFE,
ĐỨ Dây cuaroa i u hòa Getz, đ ề Qu t két n ạ ướ c trái Santafe, Kim phun Getz, tr c cam, xích cam, càng I ụ
d ứơ i trái ph i………… ả
Giá V n: ố là ho t ạ động k tóan thế ương m i mua i bán l i v i m c ích ki m l i nhu n t ph n ạ đ ạ ớ ụ đ ế ợ ậ ừ ầ chênh l ch gi a giá mua vào và giá bán raệ ữ
L i nhu n = Gía bán ra – Giá mua vào ợ ậ
i t ng g m hai d ng:
- Khách hàng là các đơ ị n v công ty, t ch c, doanh nghi p… ổ ứ ệ
Trang 4- Khách hàng các cá nhân: cá nhân h gia ình… ộ đ
Do ó ta quy đ ướ c vi c tính bán theo ph ệ ươ ng pháp quy ướ c ph n % chênh l ch: ầ ệ
-L i nhu n nh m c ho t ợ ậ đị ứ ạ độ ng buôn tùy theo cách tính giá cost để bán ra phù h p t i khu v c, th ph n n i doanh ợ ạ ự ị ầ ơ nghi p óng tr s , vi c ệ đ ụ ở ệ đặ t cost cao = > l i nhu n gi m, ợ ậ ả đặ t cost th p = > l i nhu n t ng => doanh nghi p ph i ấ ợ ậ ă ệ ả nghiên c u k vi c nh giá bán ra và tính ứ ỹ ệ đị cost phù h p, tránh bán giá cao ko có khách ho c quá th p = > l ko ợ ặ ấ ỗ đủ trang tr i các chi phí thuê m t b ng, i n n ả ặ ằ đệ ướ ươ c, l ng nhân viên
Ví d : ụ Giá v n nh p vào là ố ậ L p xe ô tô bridgestone 245/65r17= 6.000.000 ố
= > Công ty đặ t cost giá v n l i nhu n là 70% doanh thu bán ra ố ợ ậ
Công th c tính giá bán = ứ 6.000.000*100%/70% = 6.000.000/0.7= 8.571.429 ~8.572.000
- L i nh n m c tiêu= ợ ậ ụ 8.572.000-6.000.000=2.572.000 s ẽ đượ c cân đố ằ i b ng các y u t chi phí qu n lý ế ố ả doanh nghi p: kh u hao công c , l ệ ấ ụ ươ ng nhân viên v n phòng, kh u hao, d ch v mua ngoài: i n, internet… ă ấ ị ụ đệ
+Hàng hóa thi t b i n mua t nhà cung c p ế ị đ ệ ừ ấ :
+Hóa đơ n mua vào ( đầ u vào) liên đỏ < 20 tri u n u thanh toán b ng ti n m t ệ ế ằ ề ặ : ph i k p v i phi u chi + ả ẹ ớ ế phi u nh p kho + biên b n giao hàng ho c phi u xu t kho bên bán+ B ng kê chi ti t hàng hóa + ế ậ ả ặ ế ấ ả ế
Gi y ấ đề ngh thanh toán kèm theo h p ị ợ đồng phô tô, thanh lý phô tô n u có.ế
+Hóa đơ n mua vào ( đầ u vào) >20 tri u ệ : ph i k p v i phi u k toán (hay phi u ho ch toán) + phi u nh p ả ẹ ớ ế ế ế ạ ế ậ kho or biên b n giao hàng ho c phi u xu t kho bên bán+ b ng kê chi ti t hàng hóa + Gi y ả ặ ế ấ ả ế ấ đề ngh ị chuy n kho n kèm theo h p ể ả ợ đồng phô tô, thanh lý phô tô n u có .=> sau này chuy nế ể ti n k p thêmề ẹ : - Khi chuy n ti n tr khách hàng: Gi y báo N +ể ề ả ấ ợ Khi chuy n kho n i : y nhi m chiể ả đ Ủ ệ
- N u bán hàng mua hàng d ng hóa ế ạ đơ n Kèm b ng kê hàng hóa n u có t hai t tr lên ph i óng d u giáp lai ả ế ừ ờ ở ả đ ấ
Trang 5Mua hàng:
- L c gió, l c d u, bù lon, ch i g t n ọ ọ ầ ổ ạ ựớ c, da th ng, d u DO, èn lái sau, èn xin nhan,m bò, ph t bal ngxe, que hàn, ắ ầ đ đ ỡ ố ă
s n các lo i ……… ơ ạ
-Bánh xe, l p, x m, ố ă mâm vành, bình c qui, ECU ÈN,LIGHT CONTROL, MAY SAU SANTAFE, ROTUYN ắ Đ Ơ ĐỨ NG SANTAFE, Dây cuaroa i u hòa Getz, Qu t két n đề ạ ướ c trái Santafe, Kim phun Getz, tr c cam, xích cam, càng I d ụ ứơ i trái
ph i………… ả
v nh p kho: các kho n chi phí khác ề ậ ả để mang hàng hóa v nh p kho theo lý thuy t thì h ch toán ề ậ ế ạ vào TK 1562 nh ng th c t k toán thư ự ế ế ường công luôn vô ti n mua hàng r i chia cho s lề ồ ố ượng hàng hóa theo m t tiêu th c tùy theo cách làm c a k tóan ộ ứ ủ ế Đố ới v i hàng hóa d ng này thạ ường có m t ộ
b ng kê mua bán i kèm vì s lả đ ố ượng nhi u cho m i l n nh p, ho c theo danh sách li t kê trên h p ề ỗ ầ ậ ặ ệ ợ ng
đồ
N TK 1561: giá mua ch a VAT, chi ti t s l ợ ư ế ố ượ ng t ng m t hàng ừ ặ
N TK 1331: VAT, th ợ ườ ng là 10%
Có TK 331,111,112: t ng s ti n ph i tr / ã tr NCC ổ ố ề ả ả đ ả
- Khi thanh toán ti n: ề
N TK 331* ợ
Có TK 111 (n u tr ti n m t), 112 (n u tr qua ngân hàng) ế ả ề ặ ế ả
Gía nh p kho hàng hóa: ậ
+Giá g c c a hàng hóa, bao g m = Giá mua ghi trên hoá ố ủ ồ đơ n, thu nh p kh u ph i n p, thu tiêu th ế ậ ẩ ả ộ ế ụ đặ c bi t ệ hàng nh p kh u ph i n p (n u có) + chi phí v n chuy n, b c x p, b o qu n, phân lo i, b o hi m, nguyên ậ ẩ ả ộ ế ậ ể ố ế ả ả ạ ả ể
li u, v t li u t n i mua v ệ ậ ệ ừ ơ ề đế n kho c a doanh nghi p, công tác phí c a cán b thu mua, chi phí c a b ph n ủ ệ ủ ộ ủ ộ ậ thu mua độ ậ c l p, các chi phí khác có liên quan tr c ti p ự ế đế n vi c thu mua nguyên v t li u và s hao h t t ệ ậ ệ ố ụ ự nhiên trong nh m c (n u có): đị ứ ế
+Hàng v ko nh p t i c s mà mang giao luôn cho khách: ây là ph ề ậ ạ ơ ở đ ươ ng th c giao hàng ứ tay ba
N TK 632 ợ
Trang 6N TK 1331 ợ
Có TK 111,112,331
Hàng hóa kém ch t l ấ ựơ ng doanh nghi p Tr hàng cho nhà cung c p: ệ ả ấ khi nh p kho ậ đơ n giá nào thì xu t kho tr ấ ả v i ớ đơ n giá ó, h ch toán ng đ ạ ượ ạ c l i lúc nh p kho ậ
-Bên mua và bên bán ph i l p biên b n ghi rõ lo i hàng hoá, s l ả ậ ả ạ ố ượ ng, giá tr hàng tr l i lý do tr hàng ị ả ạ ả
- G i kèm theo hoá ủ đơ n g i cho bên bán ử
- Kèm b ng kê hàng hóa n u có t hai t tr lên ph i óng d u giáp lai ả ế ừ ờ ở ả đ ấ
N TK 331, 111, 112 ợ
Có TK 1561
Có TK 1331
- Thu l i ti n (n u có) tr ạ ề ế ườ ng h p ã thanh tóan cho h tr ợ đ ọ ứơ đ c ó: phi u thu ti n ho c ch ng ế ề ặ ứ
t ngân hàng ừ
N TK 111,112 ợ
Có TK 331
+Trong quá trình mua bán và giao d ch ị để khuy n khích nhà cung c p có th giám giá, tri t ế ấ ể ế
kh u, tùy theo thu n c a hai bên ấ ậ ủ
- Đượ c NCC gi m vào ti n n ph i tr ả ề ợ ả ả
N TK 331 ợ
Có TK 1561
Có TK 1331
- Đượ c NCC tr l i b ng ti n ả ạ ằ ề
N TK 111, 112 ợ
Có TK 1561
Có TK 1331
- Ho c DN có th h ch toán vào thu nh p khác: v i cách ặ ể ạ ậ ớ ho ch tóan này làm t ng thu ph i ạ ă ế ả óng ko nên dùng
đ
Trang 7N TK 331 ợ
Có TK 711
- Đượ c h ướ ng tri t kh u thanh tóan n u ế ấ ế là do thanh tóan tr ướ c:
-Lúc mua:
N TK 1561: giá mua ch a VAT, chi ti t s l ợ ư ế ố ượ ng t ng m t hàng ừ ặ
N TK 1331: VAT, th ợ ườ ng là 10%
Có TK 331,111,112: t ng s ti n ph i tr / ã tr NCC ổ ố ề ả ả đ ả
-Lúc tr do thanh tóan s m ả ớ đượ c h ưở ng tri t kh u thanh tóan ế ấ
N TK 331 ợ
Có TK 111 (n u tr ti n m t), 112 (n u tr qua ngân hàng) ế ả ề ặ ế ả
Có TK 515
Chi t kh u th ế ấ ươ ng m i (CKTM) là kho n DN bán gi m giá niêm y t cho khách hàng mua hàng v i kh i l ạ ả ả ế ớ ố ượ ng
l n, còn gi m giá hàng bán là kho n gi m tr cho ng ớ ả ả ả ừ ườ i mua do hàng hoá kém ph m ch t, sai quy cách ho c ẩ ấ ặ
l c h u th hi u ạ ậ ị ế
+Nhân công, ti n l ề ươ ng và các kho n trích theo l ả ươ ng: lương cho nhân viên v n phòng, nhân ă viên k tóan, thu ngân, nhân viên kho, lế ương nhân viên tr c ti p ch m sóc và t v n cho khách ự ế ă ư ấ hàng, nhân viên óng gói, đ được theo dõi hàng ngày và ch m công.ấ
-Chi phí: N TK 641*,642*/ Có TK 334 ợ
-Chi tr : N TK 334/ có TK 111,112 ả ợ
Trang 8B ng ả – T l các kho n trích theo l ỷ ệ ả ươ ng áp d ng giai o n tụ đ ạ ừ 2014 tr v sauở ề
Các kho n trích theo l ả ươ ng
DN (%)
NL (%)Đ
C ng (%)ộ
1 BHXH
18
8
26
2 BHYT
3
1,5
4,5
3 BHTN
1
1
2
4 KPCĐ
2
Trang 9C ng (%) ộ
24
10,5
34,5
Trích b o hi m các lo i theo quy nh (tính vào chi phí) 23% l ả ể ạ đị ươ ng óng b o hi m (BHXH 18%, BHYT 3%, BHTN đ ả ể 1%, BHC 2%) Đ
N TK 6421,6411 ợ
Có TK 3382 (BHC 2%) Đ
Có TK 3383 (BHXH 18%)
Có TK 3384 (BHYT 3%)
Có TK 3389 (BHTN 1%)
Trích b o hi m các lo i theo quy nh và ti n l ả ể ạ đị ề ươ ng c a ng ủ ườ i lao độ ng
N TK 334 (10,5%) ợ
Có TK 3383 (BHXH 8%)
Có TK 3384 (BHYT 1,5%)
Có TK 3389 (BHTN1%)
N p các kho n b o hi m theo quy nh ộ ả ả ể đị
Trang 10N TK 3382 (BHC 2%) ợ Đ
N TK 3383 (BHXH 26%) ợ
N TK 3384 (BHYT 4,5%) ợ
N TK 3389 (BHTN 2%) ợ
Có TK 112 (34,5%)
Tính thu thu nh p cá nhân (n u có) ế ậ ế
N TK 334 ợ Thu TNCN ế
Có TK 3335
là chi phí h p lý c tr và xu t toán khi tính thu TNDN b n ph i có y các th t c sau
+ H p ợ đồ ng lao độ ng+CMTND phô tô k p vào ẹ
+ B ng ch m công hàng tháng ả ấ
+ B ng l ả ươ ng i kèm b ng ch m công tháng ó đ ả ấ đ
+ Phi u chi thanh toán l ế ươ ng, ho c ch ng t ngân hàng n u doanh nghi p thanh toán b ng ti n g i ặ ứ ừ ế ệ ằ ề ử
+ T t c có ký tá ấ ả đầ đủ y
+ Đă ng ký mã s thu cho công nhân ố ế để cu i n m làm quy t tóan thu TNCN cho h ố ă ế ế ọ
= > thi u 1 trong các cái trên c quan thu s lo i tr ra vì cho r ng b n ang ế ơ ế ẽ ạ ừ ằ ạ đ đư a chi phí kh ng vào, và b ố ị
xu t toán khi quy t toán thu TNDN ấ ế ế
+
Hàng tháng: Phi u chi ti n lế ề ương or b ng kê ti n lả ề ương chuy n kho n cho nhân viên, ch ng t ể ả ứ ừ ngân hàng + B ng lả ương + B ng ch m công + T m ng, thả ấ ạ ứ ưởng, t ng ca thêm gi n u có => góiă ờ ế
l i m t c cạ ộ ụ
Trang 11+ T m ng: ạ ứ
- D toán chi ã ự đ được Kê toan tŕ ́ ưởng - BGH ký duy tệ
-Gi y ấ đề ngh t m ng.ị ạ ứ
- Phi u chi ti nế ề
N TK 141/ có TK 111,112 ợ
+Hoàn ng: ứ
-B ng thanh toán t m ng (Kèm theo ch ng t g c) B n thu hóa ả ạ ứ ứ ừ ố ạ đơn (n u ng ti n mua hàn, ti n ế ứ ề ề phòng, công tác, ) ch ng t có liên quan ứ ừ đến vi c chi s ti n ng trên => S ti n còn th a thì ệ ố ề ứ ố ề ừ hoàn ng, n u thi u ti n thì chi thêm.ứ ế ế ề
N TK 111,112/ có TK 141 ợ
Chú ý:
-N u ký h p ế ợ đồng dứơi 3 tháng dính vào vòng lu n qu n c a thu TNCN ẩ ẩ ủ ế để tránh ch có các l p ỉ ậ
b ng kê 23 ả để ạ t m không kh u tr 10% c a hấ ừ ủ ọ
-Nh ng ký > 3 tháng l i r i vào ma tr n c a BHXHư ạ ơ ậ ủ
C n c Ti t kho n i, i m 1, i u 25, Chă ứ ế ả Đ ể Đ ề ương IV Thông t 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013 c a ư ủ
B Tài hộ ướng d n th c hi n Lu t Thu thu nh p cá nhân, Lu t s a ẫ ự ệ ậ ế ậ ậ ử đổi, b sung m t s i u c a ổ ộ ố đ ề ủ
Lu t thu thu nh p cá nhân và Ngh nh s 65/2013/N -CP c a Chính ph quy nh chi ti t m t s ậ ế ậ ị đị ố Đ ủ ủ đị ế ộ ố
i u c a Lu t Thu thu nh p cá nhân và Lu t s a i, b sung m t s i u c a Lu t thu thu nh p
cá nhân có hi u l c t 01/7/2013 quy nh :“Các t ch c, cá nhân trệ ự ừ đị ổ ứ ả ti nề công, ti n thù lao, ti n chi ề ề khác cho cá nhân c trú không ký h p ư ợ đồng lao động (theo hướng d n t i i m c, d, kho n 2, i u ẫ ạ đ ể ả Đ ề
2 Thông t này) ho c ký h p ư ặ ợ đồng lao động dưới ba (03) tháng có t ng m c tr thu nh p t hai ổ ứ ả ậ ừ tri u (2.000.000) ệ đồng/l n tr lên thì ph i kh u tr thu theo m c 10% trên thu nh p trầ ở ả ấ ừ ế ứ ậ ước khi tr ả cho cá nhân.”
Trang 12+Ngoài ra còn các chi phí nh ti p khách: ư ế hóa đơ ăn n u ng ph i bill ho c b ng kê i kèm, qu n ố ả ặ ả đ ả lý: lương nhân viên qu n lý, k tóan chi phí gi y bút, v n phòng ph m các lo i, kh u hao thi t b ả ế ấ ă ẩ ạ ấ ế ị
v n phòng: bàn gh , máy tính ko cho vào giá v n ă ế ố được thì để ở chi phí qu n lý doanh nghi p ả ệ sau này tính lãi l c a doanh nghi pỗ ủ ệ
N u là d ch v ế ị ụ: ti n i n, ti n n ề đ ệ ề ướ c, thuê m t b ng, internet, thuê v n phòng, thuê kho bãi… ặ ằ ă
N TK 642*641*,1331 ợ
Có TK 111,112,331…
N u là công c , tài s n c nh ế ụ ả ố đị : k , bàn gh v n phòng, k tr ng b y ệ ế ă ệ ư ầ để bán, các v t d ng ậ ụ khác ph c v quá trình bán hàng ụ ụ
N TK 153, 211,1331/ có TK 111,112,331 ợ
a vào s d ng:
N TK 142,242/ có TK 153 ợ
Phân b : ổ
N TK 642*/ có TK 142,242,214 ợ
i v i CCDC, TSC thì ph i có B ng theo dõi phân b , và phân b vào cu i hàng tháng
- Bán hàng: có hai đố ượ i t ng mua
Pháp nhân th ừờ ng là:
-H p ợ đồ ng kinh t n u có ế ế
-B ng kê hàng hóa n u có ( hai t tr lên ph i óng d u giáp lai) ả ế ờ ở ả đ ấ
-Thanh lý h p ợ đồ ng n u có ế
-Phi u giao hàng ế