Cơ sở lập báo cáo tài chính Báo cáo tài chính kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam VNĐ, theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việ
Trang 12 Các khoản tương đương tiền 112
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129
III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 151,669,643,976 101,868,325,656
1 Phải thu khách hàng 131 69,540,816,838 73,974,476,092
2 Trả trước cho người bán 132 80,937,369,990 27,586,049,639
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
5 Các khoản phải thu khác 135 1,191,457,148 307,799,925
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139
2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 6,349,211,606 3,052,698,419
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 312,356,396 2,779,055,746
4 Tài sản ngắn hạn khác 158 399,433,755 153,081,806
B TÀI SẢN DÀI HẠN 200 146,714,755,494 146,390,527,233
I Các khoản phải thu dài hạn 210 -
-1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219
II Tài sản cố định 220 142,813,280,164 142,034,028,999
1 Tài sản cố định hữu hình 221 140,181,317,804 140,561,042,139
- Nguyên giá 222 503,124,725,259 453,315,374,730
- Giá trị hao mòn lũy kế 223 (362,943,407,455) (312,754,332,591)
2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 -
- Giá trị hao mòn lũy kế 226
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2007
Trang 1
Trang 2CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG
01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn Báo cáo tài chính năm 2007
Thành phố Đà Nẵng,
Đơn vị tính: VNĐ
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2007
3 Tài sản cố định vô hình 227 791,638,560 791,638,560
- Nguyên giá 228 791,638,560 791,638,560
- Giá trị hao mòn lũy kế 229
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 1,840,323,800 681,348,300
- Giá trị hao mòn lũy kế 242
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 716,296,330 716,296,330
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 716,296,330 716,296,330
4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259
V Tài sản dài hạn khác 260 3,185,179,000 3,640,201,904
1 Chi phí trả trước dài hạn 261 3,185,179,000 3,640,201,904
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270 584,407,545,991 508,694,450,662
Trang 2
Trang 33 Người mua trả tiền trước 313 2,061,490,960 1,926,826,671
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 48,943,244
5 Phải trả người lao động 315 15,038,742,963 17,183,153,611
6 Chi phí phải trả 316 246,000,000 198,299,973
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 2,979,998,401 3,219,161,335
II Nợ dài hạn 320 114,072,143,237 133,665,886,333
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
7 Quỹ đầu tư phát triển 417 1,993,630,000
8 Quỹ dự phòng tài chính 418 1,993,630,000
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 70,942,263,250 45,903,621,365
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 (62,637,171) (537,752,902)
1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 (62,637,171) (537,752,902)
3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 440 584,407,545,991 508,694,450,662
-
-BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2007
Trang 3
Trang 4CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG
Thành ph ố Đà Nẵng,
Đơn vị tính: VNĐ
3 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án
Đà Nẵng, ngày 20 tháng 01 năm 2008
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Người lập biểu Kế toán tr ưởng Tổng Giám đốc
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2007
Trang 4
Trang 5CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG
Thành phố Đà Nẵng
Đơn vị tính: VNĐ
Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01
316,117,673,477 260,450,422,023 1,182,137,531,918 930,892,069,377
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02
2,871,727,325 1,695,453,290 12,356,868,744 4,730,829,004
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp
dịch vụ (10=01-02) 10 313,245,946,152 258,754,968,733 1,169,780,663,174 926,161,240,373
271,577,260,254 225,107,825,759 1,029,410,857,184 810,261,492,587
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11) 20 41,668,685,898 33,647,142,974 140,369,805,990 115,899,747,786
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21
885,506,044 98,150,849 1,704,908,217 317,453,612
7,181,728,461 6,372,280,139 25,022,125,528 26,567,884,977
5,476,232,778 5,505,168,339 22,105,450,200 23,506,752,260
8,396,895,060 6,530,830,410 25,904,721,676 21,403,284,949
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25
6,162,771,996 5,058,889,678 17,378,986,193 13,355,529,730
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 20,812,796,425 15,783,293,596 73,768,880,810 54,890,501,742
590,653,654 1,319,354,226 4,029,899,615 3,682,973,616
3,203,823,938 3,041,063 6,931,217,441 3,194,853,993
13 Lợi nhuận khác (40=31-32) 40 (2,613,170,284) 1,316,313,163 (2,901,317,826) 488,119,623
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
(50=30+40) 50 18,199,626,141 17,099,606,759 70,867,562,984 55,378,621,365
15 Chi phí Thuế TNDN hiện hành 51
16 Chi phí Thuế TNDN hoãn lãi 52
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
(60=50-51-52) 60 18,199,626,141 17,099,606,759 70,867,562,984 55,378,621,365
Người lập biểu Kế toán trưởng
Năm 2007
Tổng Giám đốc
Đà Nẵng, ngày 20 tháng 01 năm 2008
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Quý IV năm 2007 Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này
Trang 5
Trang 6CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG
01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn - TP Đà Nẵng Báo cáo tài chính năm 2007
Đơn vị tính: VNĐ
I LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 1,280,488,287,003 957,621,990,653
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 02 (125,189,558,296) (77,397,157,397)
3 Tiền chi trả cho người lao động 03 (67,529,504,230) (49,962,243,044)
4 Tiền chi trả lãi vay 04 (21,963,684,796) (23,506,752,260)
5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05
7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 (84,861,884,260) (48,511,158,226)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 980,943,655,421 758,244,679,726
II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 (440,440,573) (77,357,797)
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24
5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (440,440,573) (77,357,797) III LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 37,281,057,713
2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 106,736,216,500 91,070,273,000
4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (1,084,107,643,804) (873,875,699,718)
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (977,371,427,304) (745,524,369,005)
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40) 50 3,131,787,544 12,642,952,924
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 32,964,148,801 20,321,195,877 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 (56,437,457)
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 70 36,039,498,888 32,964,148,801
Người lập biểu Kế toán tr ưởng
-Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp)
Năm 2007
Đà Nẵng, ngày 20 tháng 01 năm 2008
Trang 6
Trang 7CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG
Thành phố Đà Nẵng,
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
1 Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Cao Su Đà Nẵng được thành lập theo Quyết định số 1446/QĐ – TCCB ngày 18 tháng 04 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp
Công ty bắt đầu đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh từ ngày 01/01/2006
Tổng số nhân viên của Công ty tại ngày 31/12/2007 là 1.502 người
2 Hoạt động chính
Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu các
sản phẩm cao su và vật tư thiết bị cho ngành công nghiệp cao su; Chế tạo, lắp đặt thiết
bị ngành công nghiệp cao su; Kinh doanh thương mại, dịch vụ tổng hợp
II KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1 Kỳ kế toán năm:
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12
hàng năm
2 Đơn vi tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam
III CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG:
1 Cơ sở lập báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VNĐ), theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam
Hình thức sổ kế toán: Nhật ký Chứng từ
2 Áp dụng các Chuẩn mực kế toán mới
Trong năm nay, Công ty lần đầu tiên áp dụng các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (“VAS”), cụ thể như sau:
Việc áp dụng các chuẩn mực mới không ảnh hưởng trong yếu đến các số liệu trình bày trong báo cáo tài chính kỳ này và kỳ kế toán trước của Công ty
Trang 7
Trang 8CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG
Thành phố Đà Nẵng,
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
III CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG:
3 Giới thiệu Chuẩn mực kế toán mới
Ngày 28 tháng 12 năm 2005, Bộ Tài chính ban hành chuẩn mực kế toán mới: VAS 18- Các khoản dự phòng, tài sản và nợ tiềm tàng, có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2006
Việc áp dụng chuẩn mực kế toán mới này được coi như không có ảnh hưởng trọng yếu đến các số liệu được trình bày trên Báo cáo tài chính kỳ hiện tại
4 Ước tính kế toán
Việc lập Báo cáo tài chính tuân thủ theo các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống
kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam yêu cầu Ban Giám đốc phải có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về các công nợ, tài sản và việc trình bày các khoản công nợ và tài sản tiềm tàng tại ngày lập Báo cáo tài chính cũng như các số liệu báo cáo về doanh thu và chi phí trong suốt năm tài chính Kết quả hoạt động kinh doanh thực tế có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra
1 Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn hoặc các khoản đầu tư có khả năng thanh khoản cao Các khoản có khả năng thanh khoản cao là các khoản có khả năng chuyển đổi thành các khoản tiền mặt xác định và ít rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị chuyển đổi của các khoản này
2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn là các khoản tiền gửi tiết kiệm tại các ngân hàng thương mại có kỳ hạn lớn hơn 03 tháng nhưng không quá 01 năm nhằm mục đích thu lãi
3 Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí lao động trực tiếp và chi phí sản xuất chung, nếu có, để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại Giá gốc của hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền Giá trị thuần có thể thực hiện được được xác định bằng giá bán ước tính trừ các chi phí để hoàn thành cùng chi phí tiếp thị, bán hàng và phân phối phát sinh
Trang 8
Trang 9CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG
Thành phố Đà Nẵng,
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
IV CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG (Tiếp theo):
4 Tài sản cố định hữu hình và hao mòn
Tài sản cố định hữu hình được trình bày theo nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí liên quan
khác liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời
gian hữu dụng ước tính Thời gian khấu hao cụ thể như sau:
Năm 2007
Phương tiện vận tải 6-10
5 Chi phí trả trước dài hạn
Chi phí trả trước dài hạn của công ty là lợi thế doanh nghiệp
6 Ghi nhận doanh thu
Doanh thu được ghi nhận khi kết quả giao dịch hàng hoá được xác định một cách đáng
tin cậy và Công ty có khả năng thu được các lợi ích kinh tế từ giao dịch này Doanh
thu bán hàng được ghi nhận khi giao hàng và chuyển quyền sở hữu cho người mua
Doanh thu hoạt động tài chính là lãi tiền gửi và lãi từ hoạt động liên doanh Lãi tiền
gửi được ghi nhận trên cơ sở dồn tích, được xác định trên số dư các tài khoản tiền gửi
và lãi suất áp dụng, lãi từ hoạt động liên doanh được ghi nhận căn cứ vào Bảng phân
chia lợi nhuận của Công ty liên doanh
7 Thuế
Thuế thu nhập doanh nghiệp thể hiện tổng giá trị của số thuế phải trả hiện tại và số
thuế hoãn lại Số thuế hiện tại phải trả được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong
năm Thu nhập chịu thuế khác với lợi nhuận thuần được trình bày trên Báo cáo Kết
quả hoạt động kinh doanh vì không bao gồm các khoản thu nhập hay chi phí tính thuế
hoặc được khấu trừ trong các năm khác (bao gồm cả lỗ mang sang, nếu có) và ngoài ra
không bao gồm các chỉ tiêu không chịu thuế hoặc không được khấu trừ
Trang 9
Trang 10CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG
Thành phố Đà Nẵng,
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
IV CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG (Tiếp theo):
Việc xác định thuế thu nhập của Công ty căn cứ vào các qui định hiện hành về thuế Tuy nhiên, những qui định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế thu nhập doanh nghiệp tuỳ thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền
Thuế thu nhập hoãn lại được tính trên các khoản chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của các khoản mục tài sản hoặc công nợ trên Bảng Cân đối kế toán và cơ sở tính thuế thu nhập Thuế thu nhập hoãn lại được kế toán theo phương pháp dựa trên Bảng Cân đối
kế toán Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phải được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm thời còn tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn
có đủ lợi nhuận tính thuế trong tương lai để sử dụng các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ Công ty không có khoản chênh lệch tạm thời nào trọng yếu Do vậy không có thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận
Thuế thu nhập hoãn lại được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận lãi, lỗ trừ trường hợp khoản thuế đó có liên quan đến các khoản mục được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu Trong trường hợp đó, thuế thu nhập hoãn lại cũng được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và nợ thuế thu nhập hoãn lại phải trả được bù trừ khi Công ty có quyền hợp pháp để bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp và khi các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và nợ thuế thu nhập hoãn lại phải trả liên quan tới thuế thu nhập doanh nghiệp được quản lý bởi cùng một
cơ quan thuế và Công ty có dự định thanh toán thuế thu nhập trên cơ sở thuần
Các loại thuế khác được áp dụng theo các luật thuế hiện hành tại Việt Nam
Trang 10