Ph ươ ng pháp giá bình quân.
Trang 11/+ u n m k t chuy n l i nhu n ch a phân ph i: Đ ầ ă ế ể ờ ậ ư ố
u n m tài chính, k t chuy n l i nhu n ch a phân ph i n m nay sang l i nhu n ch a phân ph i
n m tră ước , ghi:
+ Tr ư n g h p TK 4212 có s d Có (Lãi), ghi: ợ ố ư
N TK 4212 - L i nhu n ch a phân ph i n m nay ợ ợ ậ ư ố ă
Có TK 4211 - L i nhu n ch a phân ph i n m tr ợ ậ ư ố ă ư c.
+ Tr ư ng h p TK 4212 có s d N (L ), ghi: ợ ố ư ợ ỗ
N TK 4211 - L i nhu n ch a phân ph i n m tr ợ ợ ậ ư ố ă ư c
Có TK 4212 - L i nhu n ch a phân ph i n m nay ợ ậ ư ố ă
- S l c a m t n m ố ỗ ủ ộ ă đượ c x lý tr vào l i nhu n ch u thu c a các n m sau theo quy nh c a ử ừ ợ ậ ị ế ủ ă đị ủ
Lu t Thu thu nh p doanh nghi p ho c x lý theo quy nh c a chính sách tài chính hi n hành.ậ ế ậ ệ ặ ử đị ủ ệ
2/Xác n h chi phí và đ ị ngh a v thu môn bài ph i n p trong n m ĩ ụ ế ả ộ ă
M c thu ph i óng: Kê khai + n p thu môn bài ứ ế ảđ ộ ế
B c thu môn bài V n ng ký M c thu Môn bài c n m ậ ế ố đă ứ ế ả ă
- B c 1: ậ Trên 10 t = 3.000.000ỷ
- B c 2: ậ T 5 t n 10 t = 2.000.000ừ ỷđế ỷ
- B c 3: ậ T 2 t n dừ ỷđế ưới 5 t = 1.500.000ỷ
- B c 4: ậ Dưới 2 t = 1.000.000ỷ
N u gi y phép r i vào 01/01 n 30/06 thì ph i ó ng 100% n gế ấ ơ đế ả đ đồ
N u gi y phép r i vào 01/07 n 31/12 b n ế ấ ơ đế ạ đượ c gi m 50% s ti n ph i ó ng=01/02ả ố ề ả đ
Ngh a là: ĩ
Trang 2+ Doanh nghi p thành l p trong kho ng th i gian t ngày 01/01 n ngày 30/6 thì ph i n p 100% m c thu môn bài ệ ậ ả ờ ừ đế ả ộ ứ ế theo quy nh b ng trên đị ở ả
+ Doanh nghi p thành l p trong kho ng th i gian t ngày 01/07 n ngày 31/12 thì ph i n p 50% m c thu môn bài ệ ậ ả ờ ừ đế ả ộ ứ ế
Thu môn bài cho các chi nhánh: ế
- Các chi nhánh h ch toán ph thu c không có v n n g ký:ạ ụ ộ ố đă 1.000.000 đ
- Các doanh nghi p thành viên h ch toán c l p:ệ ạ độ ậ 2.000.000 đ
L u ý: ư
- Tr ườn g h p Doanh nghi p có n v tr c thu c (chi nhánh, c a hàng…) kinh doanh cùng a ợ ệ đơ ị ự ộ ử ở đị
ph ươn g c p t nh thì Doanh nghi p th c hi n n p thu môn bài, t khai thu môn bài ( i v i trấ ỉ ệ ự ệ ộ ế ờ ế đố ớ ườn g
h p có thay i m c thu môn bài) c a các n v tr c thu c ó cho c quan thu qu n lý tr c ti p ợ đổ ứ ế ủ đơ ị ự ộ đ ơ ế ả ự ế
c a Doanh nghi p.ủ ệ
- Tr ườn g h p Doanh nghi p có n v tr c thu c khác a phợ ệ đơ ị ự ộ ở đị ươn g c p t nh n i Doanh nghi p có ấ ỉ ơ ệ
tr s chính thì n v tr c thu c th c hi n n p thu môn bài, t khai thu môn bài ( i v i trụ ở đơ ị ự ộ ự ệ ộ ế ờ ế đố ớ ườn g
h p có thay i m c thu môn bài) c a n v tr c thu c cho c quan thu qu n lý tr c ti p c a ợ đổ ứ ế ủ đơ ị ự ộ ơ ế ả ự ế ủ
n v tr c thu c
Th i h n n p t khai và thu mô bài: ờ ạ ộ ờ ế
- V i Doanh nghi p m i thành l p thì ch m nh t là 10 ngày k t ngày ớ ệ ớ ậ ậ ấ ế ừ được c p gi p phép kinh ấ ấ doanh
- Th i h n n p T khai thu môn bài (trờ ạ ộ ờ ế ườn g h p ph i n p t khai) và n p thu môn bài n m ch m ợ ả ộ ờ ộ ế ă ậ
nh t là ngày 30 tháng 01 tài chính hi n hành.ấ ệ
Ho ch ạ tóan:
N TK 6425/Có TK 3338 ợ
Ngày n p ti n: ộ ề
N TK 3338/ Có TK 1111 ợ
3/M t vài c i m : ộ đặ đ ể
+Các i t đố ựơ n g ph c v : ụ ụ
Trang 3- Hoa mini c m s n: Là nh ng bình, l ng hoa nh v a ph i bán theo d ng quà t ng sinh viên, m c giá phù h p túi ti n ắ ẵ ữ ẵ ỏ ừ ả ạ ặ ứ ợ ề các b n tr ạ ẻ
- Hoa t ươ i bó, l ng, ôn: ph c v c SV và các ẵ đ ụ ụ ả đố ượ i t ng khách khác.
- K thu t v hoa: Các ki u c m hoa truy n th ng cho h i ngh , l k ni m, t ng… Các k thu t gi hoa t ĩ ậ ề ể ắ ề ố ộ ị ễ ỉ ệ ặ ĩ ậ ữ ươ i lâu.
- Ngoài ra: Dch v trang trí hoa t ị ụ ươ i các ngày l , d ch v cho thuê hoa, d ch v ch m sóc sân v ễ ị ụ ị ụ ă ườ n …
+ Chi phí đầ u t : ư
-V n tùy thu c vào quy mô ố ộ
+ Chi phí m t b ng ặ ằ
+ Chi phí cho qu y, t k , h th ng máy l nh, èn trang trí; ầ ủ ệ ệ ố ạ đ
+ Chi phí mua hàng ban đầ u cho vi c mua hoa, ruybon, gi k t hoa, gi y gói… ệ ỏ ế ấ
+ Chi phí cho vi c thuê nhân viên ệ
Th tr ị ườ ng:
+ Khách hàng có th mua hoa t ng ng ể ặ ườ i thân, b n bè; ạ
+ Khách hàng mua hoa t ng vào các d p l , t t; ặ ị ễ ế
+ Nhu c u hoa cho các nhà hàng ti c c ầ ệ ướ i, các ám c đ ướ ệ i, ti c, h i ngh … ộ ị
+ Khách hàng mua hoa để trang trí nhà c a; ử
+ Các v n phòng, c quan ă ơ đặ t hoa để trang trí v n phòng ă
Th a thu n ký k t h p ỏ ậ ế ợ đồ ng:
-Cá nhân có nhu c u: sinh viên, gia ình, h c sinh…khi có nhu c u mua hoa t ng sinh nh t, các ầ đ ọ ầ ặ ậ
bu i h p l p… có nhu c u s d ng hoa tổ ọ ớ ầ ử ụ ươ đểi trang trí s g i i n liên h ẽ ọ đ ệ ệ đặt hàng ho c t i tr c ặ ớ ự
ti p ế để mua và l a ch n, v i các ự ọ ớ đố ượi t ng này ko có h p ợ đồng ch là giao d ch mi ng g i là h p ỉ ị ệ ọ ợ
ng mi ng thu n mua v a bán => v i d ng i t ng này thì l p b ng kê cu i ngày xu t m t hóa
n l u t i cùi ko xé ra
đơ để ư ạ
- Phi u thu ti n ế ề
- B ng kê bán l ả ẻ
- Hóa đơ n GTGT 5%
Trang 4-Các doanh nghi p, công ty, t ch c, khách s n, nhà hàng… có nhu c u s d ng hoa ệ ổ ứ ạ ầ ử ụ để ắ c m, trang trí v n phòng, phòng ban khác = > báo giá g i khách hàng = > sau khi khách hàng nh n ă ử ậ được = >
ph n h i l i công ty = > xác nh ả ồ ạ đị được giá tr h p ị ợ đồng ký k t, ho c yêu c u ế ặ ầ đặ ịt d ch v b ng v n ụ ằ ă
b n th a thu n khác = > doanh thu thu v và xác nh giá tr xu t hóa ả ỏ ậ ề đị ị ấ đơn : đơn v là công ty t ch cị ổ ứ thì hàng ngày s giao hoa kèm phi u bán l => ẽ ế ẻ đến k 15 ho c 30 hàng tháng s t ng h p và thanhỳ ặ ẽ ổ ợ tóan m t l n và c ng là lúc xu t hóa ộ ầ ũ ấ đơn GTGT
- H p ợ đồ ng kinh t ( kèm báo giá ế ho c d tóan chi phí i kèm ặ ự đ đượ c ch ủ đầ ư u t ch p thu n) ấ ậ
- Phi u giao hàng ế
- B ng quy t tóan giá tr thanh toán ả ế ị
- Hóa đơ n GTGT 5%
- Thanh lý h p ợ đồ ng
- Gi y ấ đề ngh thanh tóan ị
- Phi u thu ti n ế ề
- Phi u chi bên Mua ế
- Ch ng t ngân hàng ứ ừ
+Giá thành c ng chia làm hai d ng: ũ ạ
Tr ườ ng phái giá thành xem hoa nh p v là nguyên v t li u (152) ậ ề ậ ệ
- Dch v c m hoa trang trí ngày l , ngày h i, h p, c a các xí nghi p, ị ụ ắ ễ ộ ọ ủ ệ đơ ị ổ ứ n v t ch c, doanh nghi p có nhu c u ệ ầ Giá thành: là chi phí v t li u ậ ệ , nhân công và chi phí s n xu t chung ả ấ
- Ho t ạ độ ng th ươ ng m i: bán hoa t ạ ươ i nh p v b c s n, các l ng hoa, gi hoa… ậ ề ọ ẵ ẵ ỏ
Do ó ta quy đ ướ c vi c tính giá thành theo ph ệ ươ ng pháp ướ ựơ c l ng các y u t c u thành giá ế ố ấ thành s n ph m: giá thành d ch v ả ẩ ị ụ
- Nguên v t li u: 60% ậ ệ
-L ươ ng = 30%
-S n xu t chung=10% ả ấ
Trang 5-L i nhu n nh m c ho t ợ ậ đị ứ ạ độ ng=15%
Ví d : ụ doanh thu = 100.000.000 đ
L i nh n m c tiêu=100.000.000x15%=15.000.000 ợ ậ ụ
Chi phí c n phân b tính giá thành=100.000.000-100.000.000x15%=85.000.000 ầ ổ
- L i nh n m c tiêu=100.000.000x15%=15.000.000 s ợ ậ ụ ẽ đượ c cân đố ằ i b ng các y u t chi phí qu n lý doanh ế ố ả nghi p: kh u hao công c , l ệ ấ ụ ươ ng nhân viên v n phòng, kh u hao, d ch v mua ngoài: i n, internet… ă ấ ị ụ đ ệ
Tr ườ ng phái xem hoa là hàng hóa (156) ch mang v s ch mua i bán l i: ỉ ề ơ ế đ ạ
-Hoa nh p v t ậ ề ừ đầ u m i v nhân viên phân lo i, c t t i, b c l i = > r i bán ố ề ạ ắ ả ọ ạ ồ
V i ho t ớ ạ độ ng này ch tính giá v n ko tính giá thành: N 632/ có 156 ỉ ố ợ
-Chí phí l ươ ng nhân viên c t t i giao hoa ắ ả đượ ậ c t p h p h t vào chi phí bán hàng (641) ợ ế
Ho t ạ độ ng giá thành theo tr ườ ng phái th 1: Tr ứ ườ ng phái giá thành xem hoa nh p v là ậ ề nguyên v t li u (152) ậ ệ
+T p h p chi phí ậ ợ để tính giá thành 154 là : 621, 622,627 , Ph ươ ng pháp tr c ti p ự ế (PP gi n ả đơn):
Giá thành SPHoànThành = CPSXKDDD đầ ỳ u k +T ng CPSXSP – CPSXDD CK ổ ỳ
+Chi phí v t li uậ ệ : v t li u ậ ệ đầ u vào là hoa tu i ơ đượ c nh p t các ậ ừ đầ u m i ch , ho c mua tr c ti p t h ố ợ ặ ự ế ừ ộ dân a s ho t đ ố ạ độ ng này mua tr c ti p t i v ự ế ạ ườ n nên ko có hóa đơ đầ n u vào
- B ng kê mua hàng k p (Phi u giao hàng) ả ẹ ế
- Phi u chi ti n ho c ch ng t ngân hàng n u ế ề ặ ứ ừ ế thanh tóan chuy n kho n ể ả
N u mua l i c a h kinh doanh thu c d ng thu khoán: ế ạ ủ ộ ộ ạ ế
+Hóa đơ n mua vào ( đầ u vào) liên đỏ < 20 tri u n u thanh toán b ng ti n m t ệ ế ằ ề ặ : ph i k p v i phi u chi + ả ẹ ớ ế phi u nh p kho + biên b n giao hàng ho c phi u xu t kho bên bán + Gi y ế ậ ả ặ ế ấ ấ đề ngh thanh toán kèm ị theo h p ợ đồng phô tô, thanh lý phô tô n u có.ế
+Hóa đơ n mua vào ( đầ u vào) >20 tri u ệ : ph i k p v i phi u k toán (hay phi u ho ch toán) + phi u nh p ả ẹ ớ ế ế ế ạ ế ậ kho or biên b n giao hàng ho c phi u xu t kho bên bán + Gi y ả ặ ế ấ ấ đề ngh chuy n kho n kèm theo h pị ể ả ợ
ng phô tô, thanh lý phô tô n u có .=> sau này chuy n
đồ ế ể ti n k p thêm : - Khi chuy n ti n tr khách ề ẹ ể ề ả hàng: Gi y báo N +ấ ợ Khi chuy n kho n i : y nhi m chiể ả đ Ủ ệ
+Ho ch tóan: ạ
Trang 6N TK 152 ợ
Có TK 111, 112, 331
Gía nh p kho nguyên v t li u:ậ ậ ệ
+Giá g c c a nguyên li u, v t li u mua ngoài, bao g m = Giá mua ghi trên hoá ố ủ ệ ậ ệ ồ đơ n, thu nh p kh u ph i n p, ế ậ ẩ ả ộ thu tiêu th ế ụ đặ c bi t hàng nh p kh u ph i n p (n u có) + chi phí v n chuy n, b c x p, b o qu n, phân lo i, ệ ậ ẩ ả ộ ế ậ ể ố ế ả ả ạ
b o hi m, nguyên li u, v t li u t n i mua v ả ể ệ ậ ệ ừ ơ ề đế n kho c a doanh nghi p, công tác phí c a cán b thu mua, ủ ệ ủ ộ chi phí c a b ph n thu mua ủ ộ ậ độ ậ c l p, các chi phí khác có liên quan tr c ti p ự ế đế n vi c thu mua nguyên v t li u ệ ậ ệ
và s hao h t t nhiên trong nh m c (n u có): ố ụ ự đị ứ ế
+ V i ngành này giá v n ớ ố đượ ậ c t p h p trên b ng kê thu mua hàng ngày c a ng ợ ả ủ ườ đ i i thu mua
+Mua v chuy n th ng cho ng ề ể ẳ ườ i mua: gi ng nh ố ư đạ i lý kênh tiêu doanh nghi p b n mua v ệ ạ ề
n u các c a hàng, ế ủ đơ n v kinh doanh v hoa khác khi h khan hàng ho c ch a k p nh p hoa ị ề ọ ặ ư ị ậ
v , ho c hoa các ề ặ ở đầ u m i c a h i l y b h t hàng t i th i i m ó thì liên h công ty bên ố ủ ọ đ ấ ị ế ạ ờ đ ể đ ệ
b n ạ để ấ l y g p ch ng cháy= > công ty b n liên h n i ấ ố ạ ệ ơ đầ u m i l y hàng nhân viên giao hàng ố ấ
ho c ch ặ ủ đầ u m i thay vì giao cho công ty b n thì mang giao tr c ti p cho ố ạ ự ế đơ n v có nhu c u ị ầ kia d ng này c n c n th n k o nhân viên ho c ch ạ ầ ẩ ậ ẻ ặ ủ đầ u m i móc n i v i ố ố ớ đơ n v mua kia thì ị xem nh b n m t m t ngu n thu nh p, hai ch ư ạ ấ ộ ồ ậ ủ đầ u m i th y có nhi u ng ố ấ ề ừơ i mua s ẽ nâng giá c nh tranh ạ
N TK 632 : giá v n ợ ố
Có TK 111,112,331
+Xu t kho: mang hoa ra phân lo i, s p sêp, c t t a, b c gi y ấ ạ ắ ắ ỉ ọ ấ
N TK 621 ợ
Có TK 152
Các ph ươ ng pháp tính giá xu t kho: doanh nghi p ch n m t trong 4 ph ấ ệ ọ ộ ươ ng pháp tính giá
xu t kho n nh chu k ho t ấ ổ đị ỳ ạ độ ng trong n m tài chính ngh a là trong m t n m tài chính ă ĩ ộ ă doanh nghi p ko ệ đượ c s d ng > 2 trong 4 ph ử ụ ươ ng pháp xu t kho ấ để tính giá g c sau: ố
1 Ph ươ ng pháp giá th c t ích danh ự ế đ
Theo phương pháp này s n ph m, v t t , hàng hoá xu t kho thu c lô hàng nh p nào thì l y ả ẩ ậ ư ấ ộ ậ ấ đơn giá nh p kho c a lô hàng ó ậ ủ đ để tính
2 Ph ươ ng pháp giá bình quân
Trang 7Theo phương pháp này giá tr c a t ng lo i hàng t n kho ị ủ ừ ạ ồ được tính theo giá tr trung bình c a t ng ị ủ ừ
lo i hàng t n kho ạ ồ đầu k và giá tr t ng lo i hàng t n kho ỳ ị ừ ạ ồ được mua ho c s n xu t trong k ặ ả ấ ỳ
a) Theo giá bình quân gia quy n cu i k (tháng) ề ố ỳ
Theo phương pháp này, đến cu i k m i tính tr giá v n c a hàng xu t kho trong k ố ỳ ớ ị ố ủ ấ ỳ
n giá xu t kho bình quân trong k c a m t lo i s n ph m = (Giá tr hàng t n u k + Giá tr hàng nh p trong k ) /
(S l ố ượ ng hàng t n ồ đầ ỳ u k + S l ố ượ ng hàng nh p trong k ) ậ ỳ
b) Theo giá bình quân gia quy n sau m i l n nh p (bình quân th i i m) ề ỗ ầ ậ ờ để
Sau m i l n nh p s n ph m, v t t , hàng hoá,ỗ ầ ậ ả ẩ ậ ư k toánế ph i xác nh l i giá tr th c c a hàng t n khoả đị ạ ị ự ủ ồ
và giá đơn v bình quân Giá ị đơn v bình quân ị được tính theo công th c sau:ứ
n giá xu t kho l n th i = (Tr giá v t t hàng hóa t n u k + Tr giá v t t hàng hóa nh p tr c
l n xu t th i)/(S lầ ấ ứ ố ượng v t t hàng hóa t n ậ ư ồ đầu k + S lỳ ố ượng v t t hàng hóa nh p trậ ư ậ ướ ầc l n
xu t th i)ấ ứ
3 Ph ươ ng pháp FIFO (nh p tr ậ ướ c xu t tr ấ ướ c)
Phương pháp này áp d ng d a trên gi nh là hàng ụ ự ả đị được mua trước ho c s n xu t trặ ả ấ ước thì được
xu t trấ ước và giá tr hàng xu t kho ị ấ được tính theo giá c a lô hàng nh p trủ ậ ước ho c s n xu t trặ ả ấ ước
và th c hi n tu n t cho ự ệ ầ ự đến khi chúng được xu t ra h t.ấ ế
4 Ph ươ ng pháp LIFO (nh p sau xu t tr ậ ấ ướ c)
Phương pháp này gi nh là hàng ả đị được mua sau ho c s n xu t sau thì ặ ả ấ được xu t trấ ước, và hàng
t n kho còn l i cu i k là nh ng hàng ồ ạ ố ỳ ữ được mua ho c s n xu t trặ ả ấ ướ đc ó Theo phương pháp này thì giá tr hàng xu t kho ị ấ được tính theo giá c a lô hàng nh p sau ho c g n sau cùng, giá tr c a hàng ủ ậ ặ ầ ị ủ
t n kho ồ được tính theo giá c a hàng nh p kho ủ ậ đầu k ho c g n ỳ ặ ầ đầu k ỳ
= > Thông th ườ ng các doanh nghi p ch n ph ệ ọ ươ ng pháp bình quân gia quy n d s d ng ề ễ ử ụ
Trườ ng phái th 2: ứ xem hoa là hàng hóa (156) ch mang v s ch mua i bán l i: ỉ ề ơ ế đ ạ
-Hoa nh p v t ậ ề ừ đầ u m i v nhân viên phân lo i, c t t i, b c l i = > r i bán ố ề ạ ắ ả ọ ạ ồ
V i ho t ớ ạ độ ng này ch tính giá v n ko tính giá thành: N 632/ có 156 ỉ ố ợ
Trang 8-Chí phí l ươ ng nhân viên c t t i giao hoa ắ ả đượ ậ c t p h p h t vào chi phí bán hàng (641) ợ ế
Do ó ta quy đ ướ c vi c tính gía bán theo ph ệ ươ ng pháp quy ướ c ph n % chênh l ch: ầ ệ
-L i nhu n nh m c ho t ợ ậ đị ứ ạ độ ng buôn tùy theo cách tính giá cost để bán ra phù h p t i khu v c, th ph n n i doanh ợ ạ ự ị ầ ơ nghi p óng tr s , vi c ệ đ ụ ở ệ đặ t cost cao = > l i nhu n gi m, ợ ậ ả đặ t cost th p = > l i nhu n t ng => doanh nghi p ph i ấ ợ ậ ă ệ ả nghiên c u k vi c nh giá bán ra và tính ứ ỹ ệ đị cost phù h p, tránh bán giá cao ko có khách ho c quá th p = > l ko ợ ặ ấ ỗ đủ trang tr i các chi phí thuê m t b ng, i n n ả ặ ằ đệ ướ ươ c, l ng nhân viên
Ví d : ụ Giá v n nh p vào là ố ậ hoa h ng = 2.000 / bông ồ đ
= > Công ty đặ t cost giá v n l i nhu n là 50% doanh thu bán ra ố ợ ậ
Công th c tính giá bán = ứ 2.000 *100%/50% = 2.000 /0.5= 4.000
- L i nh n m c tiêu= ợ ậ ụ 4.000-2.000=2.000 s ẽ đượ c cân đố ằ i b ng các y u t chi phí qu n lý doanh nghi p: ế ố ả ệ
kh u hao công c , l ấ ụ ươ ng nhân viên v n phòng, kh u hao, d ch v mua ngoài: i n, internet… ă ấ ị ụ đ ệ
= >Trong hai trừơ ng phái trên thì tr ườ ng phái th hai: ứ xem hoa là hàng hóa (156) ch mang ỉ
v s ch mua i bán l i ki m l i nhu n ề ơ ế đ ạ ế ợ ậ đượ c k toán ế a dùng nh t vì d dàng ko c n theo ư ấ ễ ầ dõi hay tính giá thành phân b l ổ ươ ng cho c c nh c làm gì ự ọ
+Nhân công: lương cho nhân viên tr c ti p c t t a,c m hoa, óng gói và giao hàng ự ế ắ ỉ ắ đ được theo dõi hàng ngày và ch m công, ấ đố ớ ười v i tr ng h p ko th theo dõi có th phân b theo các tiêu chí thích ợ ể ể ổ
h p => Chi phí nhân công chi mợ ế 30% y u t giá thành s n ph m d ch v công ty b n cung c p.ế ố ả ẩ ị ụ ạ ấ
-Chi phí: N TK 622,627,6421/ có TK 334 ợ
-Chi tr : N TK 334/ có TK 111,112 ả ợ
B ng ả – T l các kho n trích theo l ỷ ệ ả ươ ng áp d ng giai o n tụ đ ạ ừ 2014 tr v sauở ề
Các kho n trích theo l ả ươ ng
DN (%)
NL (%)Đ
C ng (%)ộ
1 BHXH
Trang 98
26
2 BHYT
3
1,5
4,5
3 BHTN
1
1
2
4 KPCĐ
2
2
C ng (%) ộ
24
10,5
34,5
Trích b o hi m các lo i theo quy nh (tính vào chi phí) 23% l ả ể ạ đị ươ ng óng b o hi m (BHXH 18%, BHYT 3%, BHTN đ ả ể 1%, BHC 2%) Đ
N TK 622,627,642,641 ợ
Có TK 3382 (BHC 2%) Đ
Trang 10Có TK 3383 (BHXH 18%)
Có TK 3384 (BHYT 3%)
Có TK 3389 (BHTN 1%)
Trích b o hi m các lo i theo quy nh và ti n l ả ể ạ đị ề ươ ng c a ng ủ ườ i lao độ ng
N TK 334 (10,5%) ợ
Có TK 3383 (BHXH 8%)
Có TK 3384 (BHYT 1,5%)
Có TK 3389 (BHTN1%)
N p các kho n b o hi m theo quy nh ộ ả ả ể đị
N TK 3382 (BHC 2%) ợ Đ
N TK 3383 (BHXH 26%) ợ
N TK 3384 (BHYT 4,5%) ợ
N TK 3389 (BHTN 2%) ợ
Có TK 112 (34,5%)
Tính thu thu nh p cá nhân (n u có) ế ậ ế
N TK 334 ợ Thu TNCN ế
Có TK 3335
là chi phí h p lý c tr và xu t toán khi tính thu TNDN b n ph i có y các th t c sau
+ H p ợ đồ ng lao độ ng+CMTND phô tô k p vào ẹ
+ B ng ch m công hàng tháng ả ấ