1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Kế toán giá thành công ty mua bán hoa

16 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 26,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph ươ ng pháp giá bình quân.

Trang 1

1/+ u n m k t chuy n l i nhu n ch a phân ph i: Đ ầ ă ế ể ờ ậ ư ố

u n m tài chính, k t chuy n l i nhu n ch a phân ph i n m nay sang l i nhu n ch a phân ph i

n m tră ước , ghi:

+ Tr ư n g h p TK 4212 có s d Có (Lãi), ghi: ợ ố ư

N TK 4212 - L i nhu n ch a phân ph i n m nay ợ ợ ậ ư ố ă

Có TK 4211 - L i nhu n ch a phân ph i n m tr ợ ậ ư ố ă ư c.

+ Tr ư ng h p TK 4212 có s d N (L ), ghi: ợ ố ư ợ ỗ

N TK 4211 - L i nhu n ch a phân ph i n m tr ợ ợ ậ ư ố ă ư c

Có TK 4212 - L i nhu n ch a phân ph i n m nay ợ ậ ư ố ă

- S l c a m t n m ố ỗ ủ ộ ă đượ c x lý tr vào l i nhu n ch u thu c a các n m sau theo quy nh c a ử ừ ợ ậ ị ế ủ ă đị ủ

Lu t Thu thu nh p doanh nghi p ho c x lý theo quy nh c a chính sách tài chính hi n hành.ậ ế ậ ệ ặ ử đị ủ ệ

2/Xác n h chi phí và đ ị ngh a v thu môn bài ph i n p trong n m ĩ ụ ế ả ộ ă

M c thu ph i óng: Kê khai + n p thu môn bài ứ ế ảđ ộ ế

B c thu môn bài V n ng ký M c thu Môn bài c n m ậ ế ố đă ứ ế ả ă

- B c 1: ậ Trên 10 t = 3.000.000ỷ

- B c 2: ậ T 5 t n 10 t = 2.000.000ừ ỷđế ỷ

- B c 3: ậ T 2 t n dừ ỷđế ưới 5 t = 1.500.000ỷ

- B c 4: ậ Dưới 2 t = 1.000.000ỷ

N u gi y phép r i vào 01/01 n 30/06 thì ph i ó ng 100% n gế ấ ơ đế ả đ đồ

N u gi y phép r i vào 01/07 n 31/12 b n ế ấ ơ đế ạ đượ c gi m 50% s ti n ph i ó ng=01/02ả ố ề ả đ

Ngh a là: ĩ

Trang 2

+ Doanh nghi p thành l p trong kho ng th i gian t ngày 01/01 n ngày 30/6 thì ph i n p 100% m c thu môn bài ệ ậ ả ờ ừ đế ả ộ ứ ế theo quy nh b ng trên đị ở ả

+ Doanh nghi p thành l p trong kho ng th i gian t ngày 01/07 n ngày 31/12 thì ph i n p 50% m c thu môn bài ệ ậ ả ờ ừ đế ả ộ ứ ế

Thu môn bài cho các chi nhánh: ế

- Các chi nhánh h ch toán ph thu c không có v n n g ký:ạ ụ ộ ố đă 1.000.000 đ

- Các doanh nghi p thành viên h ch toán c l p:ệ ạ độ ậ 2.000.000 đ

L u ý: ư

- Tr ườn g h p Doanh nghi p có n v tr c thu c (chi nhánh, c a hàng…) kinh doanh cùng a ợ ệ đơ ị ự ộ ử ở đị

ph ươn g c p t nh thì Doanh nghi p th c hi n n p thu môn bài, t khai thu môn bài ( i v i trấ ỉ ệ ự ệ ộ ế ờ ế đố ớ ườn g

h p có thay i m c thu môn bài) c a các n v tr c thu c ó cho c quan thu qu n lý tr c ti p ợ đổ ứ ế ủ đơ ị ự ộ đ ơ ế ả ự ế

c a Doanh nghi p.ủ ệ

- Tr ườn g h p Doanh nghi p có n v tr c thu c khác a phợ ệ đơ ị ự ộ ở đị ươn g c p t nh n i Doanh nghi p có ấ ỉ ơ ệ

tr s chính thì n v tr c thu c th c hi n n p thu môn bài, t khai thu môn bài ( i v i trụ ở đơ ị ự ộ ự ệ ộ ế ờ ế đố ớ ườn g

h p có thay i m c thu môn bài) c a n v tr c thu c cho c quan thu qu n lý tr c ti p c a ợ đổ ứ ế ủ đơ ị ự ộ ơ ế ả ự ế ủ

n v tr c thu c

Th i h n n p t khai và thu mô bài: ờ ạ ộ ờ ế

- V i Doanh nghi p m i thành l p thì ch m nh t là 10 ngày k t ngày ớ ệ ớ ậ ậ ấ ế ừ được c p gi p phép kinh ấ ấ doanh

- Th i h n n p T khai thu môn bài (trờ ạ ộ ờ ế ườn g h p ph i n p t khai) và n p thu môn bài n m ch m ợ ả ộ ờ ộ ế ă ậ

nh t là ngày 30 tháng 01 tài chính hi n hành.ấ ệ

Ho ch ạ tóan:

N TK 6425/Có TK 3338 ợ

Ngày n p ti n: ộ ề

N TK 3338/ Có TK 1111 ợ

3/M t vài c i m : ộ đặ đ ể

+Các i t đố ựơ n g ph c v : ụ ụ

Trang 3

- Hoa mini c m s n: Là nh ng bình, l ng hoa nh v a ph i bán theo d ng quà t ng sinh viên, m c giá phù h p túi ti n ắ ẵ ữ ẵ ỏ ừ ả ạ ặ ứ ợ ề các b n tr ạ ẻ

- Hoa t ươ i bó, l ng, ôn: ph c v c SV và các ẵ đ ụ ụ ả đố ượ i t ng khách khác.

- K thu t v hoa: Các ki u c m hoa truy n th ng cho h i ngh , l k ni m, t ng… Các k thu t gi hoa t ĩ ậ ề ể ắ ề ố ộ ị ễ ỉ ệ ặ ĩ ậ ữ ươ i lâu.

- Ngoài ra: Dch v trang trí hoa t ị ụ ươ i các ngày l , d ch v cho thuê hoa, d ch v ch m sóc sân v ễ ị ụ ị ụ ă ườ n …

+ Chi phí đầ u t : ư

-V n tùy thu c vào quy mô ố ộ

+ Chi phí m t b ng ặ ằ

+ Chi phí cho qu y, t k , h th ng máy l nh, èn trang trí; ầ ủ ệ ệ ố ạ đ

+ Chi phí mua hàng ban đầ u cho vi c mua hoa, ruybon, gi k t hoa, gi y gói… ệ ỏ ế ấ

+ Chi phí cho vi c thuê nhân viên ệ

Th tr ị ườ ng:

+ Khách hàng có th mua hoa t ng ng ể ặ ườ i thân, b n bè; ạ

+ Khách hàng mua hoa t ng vào các d p l , t t; ặ ị ễ ế

+ Nhu c u hoa cho các nhà hàng ti c c ầ ệ ướ i, các ám c đ ướ ệ i, ti c, h i ngh … ộ ị

+ Khách hàng mua hoa để trang trí nhà c a; ử

+ Các v n phòng, c quan ă ơ đặ t hoa để trang trí v n phòng ă

Th a thu n ký k t h p ỏ ậ ế ợ đồ ng:

-Cá nhân có nhu c u: sinh viên, gia ình, h c sinh…khi có nhu c u mua hoa t ng sinh nh t, các ầ đ ọ ầ ặ ậ

bu i h p l p… có nhu c u s d ng hoa tổ ọ ớ ầ ử ụ ươ đểi trang trí s g i i n liên h ẽ ọ đ ệ ệ đặt hàng ho c t i tr c ặ ớ ự

ti p ế để mua và l a ch n, v i các ự ọ ớ đố ượi t ng này ko có h p ợ đồng ch là giao d ch mi ng g i là h p ỉ ị ệ ọ ợ

ng mi ng thu n mua v a bán => v i d ng i t ng này thì l p b ng kê cu i ngày xu t m t hóa

n l u t i cùi ko xé ra

đơ để ư ạ

- Phi u thu ti n ế ề

- B ng kê bán l ả ẻ

- Hóa đơ n GTGT 5%

Trang 4

-Các doanh nghi p, công ty, t ch c, khách s n, nhà hàng… có nhu c u s d ng hoa ệ ổ ứ ạ ầ ử ụ để ắ c m, trang trí v n phòng, phòng ban khác = > báo giá g i khách hàng = > sau khi khách hàng nh n ă ử ậ được = >

ph n h i l i công ty = > xác nh ả ồ ạ đị được giá tr h p ị ợ đồng ký k t, ho c yêu c u ế ặ ầ đặ ịt d ch v b ng v n ụ ằ ă

b n th a thu n khác = > doanh thu thu v và xác nh giá tr xu t hóa ả ỏ ậ ề đị ị ấ đơn : đơn v là công ty t ch cị ổ ứ thì hàng ngày s giao hoa kèm phi u bán l => ẽ ế ẻ đến k 15 ho c 30 hàng tháng s t ng h p và thanhỳ ặ ẽ ổ ợ tóan m t l n và c ng là lúc xu t hóa ộ ầ ũ ấ đơn GTGT

- H p ợ đồ ng kinh t ( kèm báo giá ế ho c d tóan chi phí i kèm ặ ự đ đượ c ch ủ đầ ư u t ch p thu n) ấ ậ

- Phi u giao hàng ế

- B ng quy t tóan giá tr thanh toán ả ế ị

- Hóa đơ n GTGT 5%

- Thanh lý h p ợ đồ ng

- Gi y ấ đề ngh thanh tóan ị

- Phi u thu ti n ế ề

- Phi u chi bên Mua ế

- Ch ng t ngân hàng ứ ừ

+Giá thành c ng chia làm hai d ng: ũ ạ

Tr ườ ng phái giá thành xem hoa nh p v là nguyên v t li u (152) ậ ề ậ ệ

- Dch v c m hoa trang trí ngày l , ngày h i, h p, c a các xí nghi p, ị ụ ắ ễ ộ ọ ủ ệ đơ ị ổ ứ n v t ch c, doanh nghi p có nhu c u ệ ầ Giá thành: là chi phí v t li u ậ ệ , nhân công và chi phí s n xu t chung ả ấ

- Ho t ạ độ ng th ươ ng m i: bán hoa t ạ ươ i nh p v b c s n, các l ng hoa, gi hoa… ậ ề ọ ẵ ẵ ỏ

Do ó ta quy đ ướ c vi c tính giá thành theo ph ệ ươ ng pháp ướ ựơ c l ng các y u t c u thành giá ế ố ấ thành s n ph m: giá thành d ch v ả ẩ ị ụ

- Nguên v t li u: 60% ậ ệ

-L ươ ng = 30%

-S n xu t chung=10% ả ấ

Trang 5

-L i nhu n nh m c ho t ợ ậ đị ứ ạ độ ng=15%

Ví d : ụ doanh thu = 100.000.000 đ

L i nh n m c tiêu=100.000.000x15%=15.000.000 ợ ậ ụ

Chi phí c n phân b tính giá thành=100.000.000-100.000.000x15%=85.000.000 ầ ổ

- L i nh n m c tiêu=100.000.000x15%=15.000.000 s ợ ậ ụ ẽ đượ c cân đố ằ i b ng các y u t chi phí qu n lý doanh ế ố ả nghi p: kh u hao công c , l ệ ấ ụ ươ ng nhân viên v n phòng, kh u hao, d ch v mua ngoài: i n, internet… ă ấ ị ụ đ ệ

Tr ườ ng phái xem hoa là hàng hóa (156) ch mang v s ch mua i bán l i: ỉ ề ơ ế đ ạ

-Hoa nh p v t ậ ề ừ đầ u m i v nhân viên phân lo i, c t t i, b c l i = > r i bán ố ề ạ ắ ả ọ ạ ồ

V i ho t ớ ạ độ ng này ch tính giá v n ko tính giá thành: N 632/ có 156 ỉ ố ợ

-Chí phí l ươ ng nhân viên c t t i giao hoa ắ ả đượ ậ c t p h p h t vào chi phí bán hàng (641) ợ ế

Ho t ạ độ ng giá thành theo tr ườ ng phái th 1: Tr ứ ườ ng phái giá thành xem hoa nh p v là ậ ề nguyên v t li u (152) ậ ệ

+T p h p chi phí ậ ợ để tính giá thành 154 là : 621, 622,627 , Ph ươ ng pháp tr c ti p ự ế (PP gi n ả đơn):

Giá thành SPHoànThành = CPSXKDDD đầ ỳ u k +T ng CPSXSP – CPSXDD CK ổ ỳ

+Chi phí v t li uậ ệ : v t li u ậ ệ đầ u vào là hoa tu i ơ đượ c nh p t các ậ ừ đầ u m i ch , ho c mua tr c ti p t h ố ợ ặ ự ế ừ ộ dân a s ho t đ ố ạ độ ng này mua tr c ti p t i v ự ế ạ ườ n nên ko có hóa đơ đầ n u vào

- B ng kê mua hàng k p (Phi u giao hàng) ả ẹ ế

- Phi u chi ti n ho c ch ng t ngân hàng n u ế ề ặ ứ ừ ế thanh tóan chuy n kho n ể ả

N u mua l i c a h kinh doanh thu c d ng thu khoán: ế ạ ủ ộ ộ ạ ế

+Hóa đơ n mua vào ( đầ u vào) liên đỏ < 20 tri u n u thanh toán b ng ti n m t ệ ế ằ ề ặ : ph i k p v i phi u chi + ả ẹ ớ ế phi u nh p kho + biên b n giao hàng ho c phi u xu t kho bên bán + Gi y ế ậ ả ặ ế ấ ấ đề ngh thanh toán kèm ị theo h p ợ đồng phô tô, thanh lý phô tô n u có.ế

+Hóa đơ n mua vào ( đầ u vào) >20 tri u ệ : ph i k p v i phi u k toán (hay phi u ho ch toán) + phi u nh p ả ẹ ớ ế ế ế ạ ế ậ kho or biên b n giao hàng ho c phi u xu t kho bên bán + Gi y ả ặ ế ấ ấ đề ngh chuy n kho n kèm theo h pị ể ả ợ

ng phô tô, thanh lý phô tô n u có .=> sau này chuy n

đồ ế ể ti n k p thêm : - Khi chuy n ti n tr khách ề ẹ ể ề ả hàng: Gi y báo N +ấ ợ Khi chuy n kho n i : y nhi m chiể ả đ Ủ ệ

+Ho ch tóan: ạ

Trang 6

N TK 152 ợ

Có TK 111, 112, 331

Gía nh p kho nguyên v t li u:ậ ậ ệ

+Giá g c c a nguyên li u, v t li u mua ngoài, bao g m = Giá mua ghi trên hoá ố ủ ệ ậ ệ ồ đơ n, thu nh p kh u ph i n p, ế ậ ẩ ả ộ thu tiêu th ế ụ đặ c bi t hàng nh p kh u ph i n p (n u có) + chi phí v n chuy n, b c x p, b o qu n, phân lo i, ệ ậ ẩ ả ộ ế ậ ể ố ế ả ả ạ

b o hi m, nguyên li u, v t li u t n i mua v ả ể ệ ậ ệ ừ ơ ề đế n kho c a doanh nghi p, công tác phí c a cán b thu mua, ủ ệ ủ ộ chi phí c a b ph n thu mua ủ ộ ậ độ ậ c l p, các chi phí khác có liên quan tr c ti p ự ế đế n vi c thu mua nguyên v t li u ệ ậ ệ

và s hao h t t nhiên trong nh m c (n u có): ố ụ ự đị ứ ế

+ V i ngành này giá v n ớ ố đượ ậ c t p h p trên b ng kê thu mua hàng ngày c a ng ợ ả ủ ườ đ i i thu mua

+Mua v chuy n th ng cho ng ề ể ẳ ườ i mua: gi ng nh ố ư đạ i lý kênh tiêu doanh nghi p b n mua v ệ ạ ề

n u các c a hàng, ế ủ đơ n v kinh doanh v hoa khác khi h khan hàng ho c ch a k p nh p hoa ị ề ọ ặ ư ị ậ

v , ho c hoa các ề ặ ở đầ u m i c a h i l y b h t hàng t i th i i m ó thì liên h công ty bên ố ủ ọ đ ấ ị ế ạ ờ đ ể đ ệ

b n ạ để ấ l y g p ch ng cháy= > công ty b n liên h n i ấ ố ạ ệ ơ đầ u m i l y hàng nhân viên giao hàng ố ấ

ho c ch ặ ủ đầ u m i thay vì giao cho công ty b n thì mang giao tr c ti p cho ố ạ ự ế đơ n v có nhu c u ị ầ kia d ng này c n c n th n k o nhân viên ho c ch ạ ầ ẩ ậ ẻ ặ ủ đầ u m i móc n i v i ố ố ớ đơ n v mua kia thì ị xem nh b n m t m t ngu n thu nh p, hai ch ư ạ ấ ộ ồ ậ ủ đầ u m i th y có nhi u ng ố ấ ề ừơ i mua s ẽ nâng giá c nh tranh ạ

N TK 632 : giá v n ợ ố

Có TK 111,112,331

+Xu t kho: mang hoa ra phân lo i, s p sêp, c t t a, b c gi y ấ ạ ắ ắ ỉ ọ ấ

N TK 621 ợ

Có TK 152

Các ph ươ ng pháp tính giá xu t kho: doanh nghi p ch n m t trong 4 ph ấ ệ ọ ộ ươ ng pháp tính giá

xu t kho n nh chu k ho t ấ ổ đị ỳ ạ độ ng trong n m tài chính ngh a là trong m t n m tài chính ă ĩ ộ ă doanh nghi p ko ệ đượ c s d ng > 2 trong 4 ph ử ụ ươ ng pháp xu t kho ấ để tính giá g c sau: ố

1 Ph ươ ng pháp giá th c t ích danh ự ế đ

Theo phương pháp này s n ph m, v t t , hàng hoá xu t kho thu c lô hàng nh p nào thì l y ả ẩ ậ ư ấ ộ ậ ấ đơn giá nh p kho c a lô hàng ó ậ ủ đ để tính

2 Ph ươ ng pháp giá bình quân

Trang 7

Theo phương pháp này giá tr c a t ng lo i hàng t n kho ị ủ ừ ạ ồ được tính theo giá tr trung bình c a t ng ị ủ ừ

lo i hàng t n kho ạ ồ đầu k và giá tr t ng lo i hàng t n kho ỳ ị ừ ạ ồ được mua ho c s n xu t trong k ặ ả ấ ỳ

a) Theo giá bình quân gia quy n cu i k (tháng) ề ố ỳ

Theo phương pháp này, đến cu i k m i tính tr giá v n c a hàng xu t kho trong k ố ỳ ớ ị ố ủ ấ ỳ

n giá xu t kho bình quân trong k c a m t lo i s n ph m = (Giá tr hàng t n u k + Giá tr hàng nh p trong k ) /

(S l ố ượ ng hàng t n ồ đầ ỳ u k + S l ố ượ ng hàng nh p trong k ) ậ ỳ

b) Theo giá bình quân gia quy n sau m i l n nh p (bình quân th i i m) ề ỗ ầ ậ ờ để

Sau m i l n nh p s n ph m, v t t , hàng hoá,ỗ ầ ậ ả ẩ ậ ư k toánế ph i xác nh l i giá tr th c c a hàng t n khoả đị ạ ị ự ủ ồ

và giá đơn v bình quân Giá ị đơn v bình quân ị được tính theo công th c sau:ứ

n giá xu t kho l n th i = (Tr giá v t t hàng hóa t n u k + Tr giá v t t hàng hóa nh p tr c

l n xu t th i)/(S lầ ấ ứ ố ượng v t t hàng hóa t n ậ ư ồ đầu k + S lỳ ố ượng v t t hàng hóa nh p trậ ư ậ ướ ầc l n

xu t th i)ấ ứ

3 Ph ươ ng pháp FIFO (nh p tr ậ ướ c xu t tr ấ ướ c)

Phương pháp này áp d ng d a trên gi nh là hàng ụ ự ả đị được mua trước ho c s n xu t trặ ả ấ ước thì được

xu t trấ ước và giá tr hàng xu t kho ị ấ được tính theo giá c a lô hàng nh p trủ ậ ước ho c s n xu t trặ ả ấ ước

và th c hi n tu n t cho ự ệ ầ ự đến khi chúng được xu t ra h t.ấ ế

4 Ph ươ ng pháp LIFO (nh p sau xu t tr ậ ấ ướ c)

Phương pháp này gi nh là hàng ả đị được mua sau ho c s n xu t sau thì ặ ả ấ được xu t trấ ước, và hàng

t n kho còn l i cu i k là nh ng hàng ồ ạ ố ỳ ữ được mua ho c s n xu t trặ ả ấ ướ đc ó Theo phương pháp này thì giá tr hàng xu t kho ị ấ được tính theo giá c a lô hàng nh p sau ho c g n sau cùng, giá tr c a hàng ủ ậ ặ ầ ị ủ

t n kho ồ được tính theo giá c a hàng nh p kho ủ ậ đầu k ho c g n ỳ ặ ầ đầu k ỳ

= > Thông th ườ ng các doanh nghi p ch n ph ệ ọ ươ ng pháp bình quân gia quy n d s d ng ề ễ ử ụ

Trườ ng phái th 2: ứ xem hoa là hàng hóa (156) ch mang v s ch mua i bán l i: ỉ ề ơ ế đ ạ

-Hoa nh p v t ậ ề ừ đầ u m i v nhân viên phân lo i, c t t i, b c l i = > r i bán ố ề ạ ắ ả ọ ạ ồ

V i ho t ớ ạ độ ng này ch tính giá v n ko tính giá thành: N 632/ có 156 ỉ ố ợ

Trang 8

-Chí phí l ươ ng nhân viên c t t i giao hoa ắ ả đượ ậ c t p h p h t vào chi phí bán hàng (641) ợ ế

Do ó ta quy đ ướ c vi c tính gía bán theo ph ệ ươ ng pháp quy ướ c ph n % chênh l ch: ầ ệ

-L i nhu n nh m c ho t ợ ậ đị ứ ạ độ ng buôn tùy theo cách tính giá cost để bán ra phù h p t i khu v c, th ph n n i doanh ợ ạ ự ị ầ ơ nghi p óng tr s , vi c ệ đ ụ ở ệ đặ t cost cao = > l i nhu n gi m, ợ ậ ả đặ t cost th p = > l i nhu n t ng => doanh nghi p ph i ấ ợ ậ ă ệ ả nghiên c u k vi c nh giá bán ra và tính ứ ỹ ệ đị cost phù h p, tránh bán giá cao ko có khách ho c quá th p = > l ko ợ ặ ấ ỗ đủ trang tr i các chi phí thuê m t b ng, i n n ả ặ ằ đệ ướ ươ c, l ng nhân viên

Ví d : ụ Giá v n nh p vào là ố ậ hoa h ng = 2.000 / bông ồ đ

= > Công ty đặ t cost giá v n l i nhu n là 50% doanh thu bán ra ố ợ ậ

Công th c tính giá bán = ứ 2.000 *100%/50% = 2.000 /0.5= 4.000

- L i nh n m c tiêu= ợ ậ ụ 4.000-2.000=2.000 s ẽ đượ c cân đố ằ i b ng các y u t chi phí qu n lý doanh nghi p: ế ố ả ệ

kh u hao công c , l ấ ụ ươ ng nhân viên v n phòng, kh u hao, d ch v mua ngoài: i n, internet… ă ấ ị ụ đ ệ

= >Trong hai trừơ ng phái trên thì tr ườ ng phái th hai: ứ xem hoa là hàng hóa (156) ch mang ỉ

v s ch mua i bán l i ki m l i nhu n ề ơ ế đ ạ ế ợ ậ đượ c k toán ế a dùng nh t vì d dàng ko c n theo ư ấ ễ ầ dõi hay tính giá thành phân b l ổ ươ ng cho c c nh c làm gì ự ọ

+Nhân công: lương cho nhân viên tr c ti p c t t a,c m hoa, óng gói và giao hàng ự ế ắ ỉ ắ đ được theo dõi hàng ngày và ch m công, ấ đố ớ ười v i tr ng h p ko th theo dõi có th phân b theo các tiêu chí thích ợ ể ể ổ

h p => Chi phí nhân công chi mợ ế 30% y u t giá thành s n ph m d ch v công ty b n cung c p.ế ố ả ẩ ị ụ ạ ấ

-Chi phí: N TK 622,627,6421/ có TK 334 ợ

-Chi tr : N TK 334/ có TK 111,112 ả ợ

B ng ả – T l các kho n trích theo l ỷ ệ ả ươ ng áp d ng giai o n tụ đ ạ ừ 2014 tr v sauở ề

Các kho n trích theo l ả ươ ng

DN (%)

NL (%)Đ

C ng (%)ộ

1 BHXH

Trang 9

8

26

2 BHYT

3

1,5

4,5

3 BHTN

1

1

2

4 KPCĐ

2

2

C ng (%) ộ

24

10,5

34,5

Trích b o hi m các lo i theo quy nh (tính vào chi phí) 23% l ả ể ạ đị ươ ng óng b o hi m (BHXH 18%, BHYT 3%, BHTN đ ả ể 1%, BHC 2%) Đ

N TK 622,627,642,641 ợ

Có TK 3382 (BHC 2%) Đ

Trang 10

Có TK 3383 (BHXH 18%)

Có TK 3384 (BHYT 3%)

Có TK 3389 (BHTN 1%)

Trích b o hi m các lo i theo quy nh và ti n l ả ể ạ đị ề ươ ng c a ng ủ ườ i lao độ ng

N TK 334 (10,5%) ợ

Có TK 3383 (BHXH 8%)

Có TK 3384 (BHYT 1,5%)

Có TK 3389 (BHTN1%)

N p các kho n b o hi m theo quy nh ộ ả ả ể đị

N TK 3382 (BHC 2%) ợ Đ

N TK 3383 (BHXH 26%) ợ

N TK 3384 (BHYT 4,5%) ợ

N TK 3389 (BHTN 2%) ợ

Có TK 112 (34,5%)

Tính thu thu nh p cá nhân (n u có) ế ậ ế

N TK 334 ợ Thu TNCN ế

Có TK 3335

là chi phí h p lý c tr và xu t toán khi tính thu TNDN b n ph i có y các th t c sau

+ H p ợ đồ ng lao độ ng+CMTND phô tô k p vào ẹ

+ B ng ch m công hàng tháng ả ấ

Ngày đăng: 29/05/2015, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w