1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Kế toán công ty dịch thuật

17 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 27,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

K toán công ty d ch thu t ế ị ậ

1/+ u n m k t chuy n l i nhu n ch a phân ph i: Đ ầ ă ế ể ờ ậ ư ố

u n m tài chính, k t chuy n l i nhu n ch a phân ph i n m nay sang l i nhu n ch a phân ph i

n m tră ước , ghi:

+ Tr ư n g h p TK 4212 có s d Có (Lãi), ghi: ợ ố ư

N TK 4212 - L i nhu n ch a phân ph i n m nay ợ ợ ậ ư ố ă

Có TK 4211 - L i nhu n ch a phân ph i n m tr ợ ậ ư ố ă ư c.

+ Tr ư ng h p TK 4212 có s d N (L ), ghi: ợ ố ư ợ ỗ

N TK 4211 - L i nhu n ch a phân ph i n m tr ợ ợ ậ ư ố ă ư c

Có TK 4212 - L i nhu n ch a phân ph i n m nay ợ ậ ư ố ă

- S l c a m t n m ố ỗ ủ ộ ă đượ c x lý tr vào l i nhu n ch u thu c a các n m sau theo quy nh c a ử ừ ợ ậ ị ế ủ ă đị ủ

Lu t Thu thu nh p doanh nghi p ho c x lý theo quy nh c a chính sách tài chính hi n hành.ậ ế ậ ệ ặ ử đị ủ ệ

2/Xác n h chi phí và đ ị ngh a v thu môn bài ph i n p trong n m ĩ ụ ế ả ộ ă

M c thu ph i óng: Kê khai + n p thu môn bài ứ ế ảđ ộ ế

B c thu môn bài V n ng ký M c thu Môn bài c n m ậ ế ố đă ứ ế ả ă

- B c 1: ậ Trên 10 t = 3.000.000ỷ

- B c 2: ậ T 5 t n 10 t = 2.000.000ừ ỷđế ỷ

- B c 3: ậ T 2 t n dừ ỷđế ưới 5 t = 1.500.000ỷ

Trang 2

- B c 4: ậ Dưới 2 t = 1.000.000ỷ

N u gi y phép r i vào 01/01 n 30/06 thì ph i ó ng 100% n gế ấ ơ đế ả đ đồ

N u gi y phép r i vào 01/07 n 31/12 b n ế ấ ơ đế ạ được gi m 50% s ti n ph i ó ng=01/02ả ố ề ả đ

Ngh a là: ĩ

+ Doanh nghi p thành l p trong kho ng th i gian t ngày 01/01 n ngày 30/6 thì ph i n p 100% ệ ậ ả ờ ừ đế ả ộ

m c thu môn bài theo quy n h b ng trênứ ế đị ở ả

+ Doanh nghi p thành l p trong kho ng th i gian t ngày 01/07 n ngày 31/12 thì ph i n p 50% ệ ậ ả ờ ừ đế ả ộ

m c thu môn bàiứ ế

Thu môn bài cho các chi nhánh: ế

- Các chi nhánh h ch toán ph thu c không có v n n g ký:ạ ụ ộ ố đă 1.000.000 đ

- Các doanh nghi p thành viên h ch toán c l p:ệ ạ độ ậ 2.000.000 đ

L u ý: ư

- Tr ườn g h p Doanh nghi p có n v tr c thu c (chi nhánh, c a hàng…) kinh doanh cùng a ợ ệ đơ ị ự ộ ử ở đị

ph ươn g c p t nh thì Doanh nghi p th c hi n n p thu môn bài, t khai thu môn bài ( i v i trấ ỉ ệ ự ệ ộ ế ờ ế đố ớ ườn g

h p có thay i m c thu môn bài) c a các n v tr c thu c ó cho c quan thu qu n lý tr c ti p ợ đổ ứ ế ủ đơ ị ự ộ đ ơ ế ả ự ế

c a Doanh nghi p.ủ ệ

- Tr ườn g h p Doanh nghi p có n v tr c thu c khác a phợ ệ đơ ị ự ộ ở đị ươn g c p t nh n i Doanh nghi p có ấ ỉ ơ ệ

tr s chính thì n v tr c thu c th c hi n n p thu môn bài, t khai thu môn bài ( i v i trụ ở đơ ị ự ộ ự ệ ộ ế ờ ế đố ớ ườn g

h p có thay i m c thu môn bài) c a n v tr c thu c cho c quan thu qu n lý tr c ti p c a ợ đổ ứ ế ủ đơ ị ự ộ ơ ế ả ự ế ủ

n v tr c thu c

đơ ị ự ộ

Th i h n n p t khai và thu mô bài: ờ ạ ộ ờ ế

- V i Doanh nghi p m i thành l p thì ch m nh t là 10 ngày k t ngày ớ ệ ớ ậ ậ ấ ế ừ được c p gi p phép kinh ấ ấ doanh

Trang 3

- Th i h n n p T khai thu môn bài (trờ ạ ộ ờ ế ường h p ph i n p t khai) và n p thu môn bài n m ch m ợ ả ộ ờ ộ ế ă ậ

nh t là ngày 30 tháng 01 tài chính hi n hành.ấ ệ

Ho ch ạ tóan:

N TK 6425/Có TK 3338 ợ

Ngày n p ti n: ộ ề

N TK 3338/ Có TK 1111 ợ

3/Công tác tính giá thành:

- C n c vào h p ă ứ ợ đồng d ch v thuê x lý các tài li u thu c các l nh v c:ị ụ ử ệ ộ ĩ ự Dch H s th u, Các tài li u ị ồ ơ ầ ệ

d án, Tài chính ngân hàng, Qu n tr kinh doanh, Marketing, Công ngh thông tin, K thu t ch t o … ự ả ị ệ ỹ ậ ế ạ c a các ủ doanh nghi p có nhu c u c n d ch thu t, phiên d ch tài li u ch ng t c a khách hàng: công ty, c a ệ ầ ầ ị ậ ị ệ ứ ừ ủ ử hàng, xí nghi p,nhà máy khu ch xu t,….v i công ty d ch thu t: c n c ó xác nh ệ ế ấ ớ ị ậ ă ứ đ đị được giá tr h pị ợ

ng ký k t => doanh thu thu v và xác nh giá tr xu t hóa n khi bàn giao cho khách hàng theo

th a thu n và ký k t v i khách hàng, ỏ ậ ế ớ đầu ra là tài li u ã ệ đ được x lý c a công tác viên và d ch thu t ử ủ ị ậ viên

Giá thành: do đặ đ ểc i m ngành ngh nên y u t c u thành giá thành s n ph m là ho t ề ế ố ấ ả ẩ ạ động d ch ị thu t, phiên d ch tài li u t các ngôn ng khác nhau => s n ph m là các ngôn ng mà ch âu t ậ ị ệ ừ ữ ả ẩ ữ ủ đ ư yêu c u c n chuy n ầ ầ ể đổ ịi d ch thu t = > T p h p lậ ậ ợ ương nhân viên d ch thu n , chi phí ph v cho ị ậ ụ ụ công tác d ch thu t… => ị ậ để ấ c u thành nên giá thành d ch thu t, phiên d ch do ó y u t c u thành ị ậ ị đ ế ố ấ giá thành s n ph m làả ẩ nhân công và chi phí s n xu t chung ả ấ

Do ó ta quy đ ướ c vi c tính giá thành theo ph ệ ươ ng pháp ướ ựơ c l ng các y u t c u thành giá ế ố ấ thành s n ph m: ả ẩ

-L ươ ng = 70%

-S n xu t chung=20% ả ấ

-L i nhu n nh m c =15% ợ ậ đị ứ

Trang 4

Ví d : ụ doanh thu = 100.000.000

L i nh n m c tiêu=100.000.000x15%=15.000.000 ợ ậ ụ

Chi phí c n phân b tính giá thành=100.000.000-100.000.000x15%=85.000.000 ầ ổ

- L i nh n m c tiêu=100.000.000x15%=15.000.000 s ợ ậ ụ ẽ đượ c cân đố ằ i b ng các y u t chi phí qu n lý doanh ế ố ả

nghi p: kh u hao công c , l ệ ấ ụ ươ ng nhân viên v n phòng, kh u hao, d ch v mua ngoài: i n, internet… ă ấ ị ụ đ ệ

+T p h p chi phí ậ ợ để tính giá thành 154 là : 622,627 , Ph ươ ng pháp tr c ti p ự ế (PP gi n ả đơn): Giá

thành SP HoànThành = CPSXKDDD đầ ỳ u k +T ng CPSXSP – CPSXDD CK ổ ỳ

+Nhân công: lương cho nhân viên d ch thu t hàng ngày b n theo dõi ch m công n u chi ti t ị ậ ạ ấ ế ế được cho t ng h p ừ ợ đồng d ch v thuê ị ụ x lý các tài li u thu c các l nh v c:ử ệ ộ ĩ ự Dch H s th u, Các tài li u d án, ị ồ ơ ầ ệ ự

Tài chính ngân hàng, Qu n tr kinh doanh, Marketing, Công ngh thông tin, K thu t ch t o … ả ị ệ ỹ ậ ế ạ thì càng t t => Chi ố phí nhân công chi mế 70% y u t giá thành s n ph m d ch v công ty b n cung c p.ế ố ả ẩ ị ụ ạ ấ

-Chi phí: N TK 622,627/ có TK 334 ợ

-Chi tr : N TK 334/ có TK 111,112 ả ợ

là chi phí h p lý c tr và xu t toán khi tính thu TNDN b n ph i có y các th t c sau

+ H p ợ đồ ng lao độ ng+CMTND phô tô k p vào ẹ

+ B ng ch m công hàng tháng ả ấ

+ B ng l ả ươ ng i kèm b ng ch m công tháng ó đ ả ấ đ

+ Phi u chi thanh toán l ế ươ ng, ho c ch ng t ngân hàng n u doanh nghi p thanh toán b ng ti n g i ặ ứ ừ ế ệ ằ ề ử

+ T t c có ký tá ấ ả đầ đủ y

Trang 5

+ Đă ng ký mã s thu cho công nhân ố ế để cu i n m làm quy t tóan thu TNCN cho h ố ă ế ế ọ

= > thi u 1 trong các cái trên c quan thu s lo i tr ra vì cho r ng b n ang ế ơ ế ẽ ạ ừ ằ ạ đ đư a chi phí kh ng vào, và b ố ị

xu t toán khi quy t toán thu TNDN ấ ế ế

+

Hàng tháng: Phi u chi ti n lế ề ương or b ng kê ti n lả ề ương chuy n kho n cho nhân viên, ch ng t ể ả ứ ừ ngân hàng + B ng lả ương + B ng ch m công + T m ng, thả ấ ạ ứ ưởng, t ng ca thêm gi n u có => góiă ờ ế

l i m t c cạ ộ ụ

+ T m ng: ạ ứ

- D toán chi ã ự đ được Kê toan tŕ ́ ưởng - BGH ký duy tệ

-Gi y ấ đề ngh t m ng.ị ạ ứ

- Phi u chi ti nế ề

N TK 141/ có TK 111,112 ợ

+Hoàn ng: ứ

-B ng thanh toán t m ng (Kèm theo ch ng t g c) B n thu hóa ả ạ ứ ứ ừ ố ạ đơn (n u ng ti n mua hàn, ti n ế ứ ề ề phòng, công tác, ) ch ng t có liên quan ứ ừ đến vi c chi s ti n ng trên => S ti n còn th a thì ệ ố ề ứ ố ề ừ hoàn ng, n u thi u ti n thì chi thêm.ứ ế ế ề

N TK 111,112/ có TK 141 ợ

Chú ý:

-N u ký h p ế ợ đồng dứơi 3 tháng dính vào vòng lu n qu n c a thu TNCN ẩ ẩ ủ ế để tránh ch có các l p ỉ ậ

b ng kê 23 ả để ạ t m không kh u tr 10% c a hấ ừ ủ ọ

-Nh ng ký > 3 tháng l i r i vào ma tr n c a BHXHư ạ ơ ậ ủ

C n c Ti t kho n i, i m 1, i u 25, Chă ứ ế ả Đ ể Đ ề ương IV Thông t 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013 c a ư ủ

B Tài hộ ướng d n th c hi n Lu t Thu thu nh p cá nhân, Lu t s a ẫ ự ệ ậ ế ậ ậ ử đổi, b sung m t s i u c a ổ ộ ố đ ề ủ

Lu t thu thu nh p cá nhân và Ngh nh s 65/2013/N -CP c a Chính ph quy nh chi ti t m t s ậ ế ậ ị đị ố Đ ủ ủ đị ế ộ ố

i u c a Lu t Thu thu nh p cá nhân và Lu t s a i, b sung m t s i u c a Lu t thu thu nh p

Trang 6

cá nhân có hi u l c t 01/7/2013 quy nh :“Các t ch c, cá nhân trệ ự ừ đị ổ ứ ả ti nề công, ti n thù lao, ti n chi ề ề khác cho cá nhân c trú không ký h p ư ợ đồng lao động (theo hướng d n t i i m c, d, kho n 2, i u ẫ ạ đ ể ả Đ ề

2 Thông t này) ho c ký h p ư ặ ợ đồng lao động dưới ba (03) tháng có t ng m c tr thu nh p t hai ổ ứ ả ậ ừ tri u (2.000.000) ệ đồng/l n tr lên thì ph i kh u tr thu theo m c 10% trên thu nh p trầ ở ả ấ ừ ế ứ ậ ước khi tr ả cho cá nhân.”

+ Chi chi phí s n xu t chung: ả ấ để ph c v công tác d ch thu t công ty b n ph i trang b cho nhân ụ ụ ị ậ ạ ả ị viên v t d ng và ậ ụ đồ dùng ph c v vi c d ch thu tụ ụ ệ ị ậ : ph n m m chuyên d ng d ch thu t n u có, máy vi tính, bút, ầ ề ụ ị ậ ế

th ướ ẻ c k , bàn gh , gi y và các v t d ng khác ph c v công vi c… ế ấ ậ ụ ụ ụ ệ nh ng th này phân b ữ ứ ổ trên tài kho n ả 142,242 vào các h p ợ đồng d ch v bên công ty b n cung c p khách hàngị ụ ạ ấ

Hóa đơ đầ n u vào:

+Hóa đơ n mua vào ( đầ u vào) liên đỏ < 20 tri u n u thanh toán b ng ti n m t ệ ế ằ ề ặ : ph i k p v i phi u chi + phi u ả ẹ ớ ế ế

nh p kho + biên b n giao hàng ho c phi u xu t kho bên bán + Gi y ậ ả ặ ế ấ ấ đề ngh thanh toán kèm theo h p ị ợ đồ ng phô tô, thanh lý phô tô n u có ế

+Hóa đơ n mua vào ( đầ u vào) >20 tri u ệ : ph i k p v i phi u k toán (hay phi u ho ch toán) + phi u nh p kho or biên ả ẹ ớ ế ế ế ạ ế ậ

b n giao hàng ho c phi u xu t kho bên bán + Gi y ả ặ ế ấ ấ đề ngh chuy n kho n kèm theo h p ị ể ả ợ đồ ng phô tô, thanh lý phô tô

n u có .=> sau này chuy n ế ể ti n k p thêm : - Khi chuy n ti n tr khách hàng: Gi y báo N + ề ẹ ể ề ả ấ ợ Khi chuy n kho n i : y ể ả đ Ủ

nhi m chi ệ

N u là d ch v : ế ị ụ

N TK 627,1331 ợ

Có TK 111,112,331…

N u là công c : ế ụ

N TK 153,1331/ Có TK 111,112,331 ợ

a vào s d ng:

N TK 142,242/ Có TK 153 ợ

Trang 7

Phân b : ổ

N TK 627/ Có TK 142,242 ợ

=> Hàng k k t chuy n chi phí d dang ỳ ế ể ỡ để tính giá thành d ch v ị ụ

N TK ợ 154/ Có TK 622,627

i v i CCDC, TSC thì ph i có B ng theo dõi phân b , và phân b vào cu i hàng tháng

+K t thúc hòan thành d ch thu t t các th ti ng n ế ị ậ ừ ứ ế ướ c ngoài sang ngôn ng ti ng vi t , ữ ế ệ

….theo yêu c u c a khách hàng + kèm b ng kê (d ch công ch ng nhanh, biên d ch, phiên ầ ủ ả ị ứ ị

d ch, hi u ính tài li u, d ch phim ph ị ệ đ ệ ị ụ đề , các gi y ch ng nh n, ch ng ch , v n b ng, h c b , ấ ứ ậ ứ ỉ ă ằ ọ ạ

b ng i m, gi y khai sinh, CMND/passport, s h kh u, gi y ả đ ể ấ ổ ộ ẩ ấ đă ng ký k t hôn, quy n s d ng ế ề ử ụ

t, gi y t ch ng minh tài chính cá nhân, báo cáo tài chính, báo cáo ki m toán, h s s

sách k toán và thu , b ng cáo b ch công ty, i u l công ty, th a ế ế ả ạ đ ề ệ ỏ ướ c lao độ ng, gi y phép ấ

ho t ạ độ ng, h p ợ đồ ng lao độ ng, h p ợ đồ ng kinh t , th ng , th a thu n, biên b n ghi nh , m u ế ư ỏ ỏ ậ ả ớ ẫ

ch p thu n, ấ ậ đơ n ch p nh n th u, h s n ng l c, h s th u , b o lãnh d th u, c m nang ấ ậ ầ ồ ơ ă ự ồ ơ ầ ả ự ầ ẩ dành cho ng ườ ử ụ i s d ng, báo cáo kh o sát, các bài trình bày, th i n t , tài li u gi i thi u ả ư đ ệ ử ệ ớ ệ

c a các ủ đơ n v , ph ị ụ đề phim, kh u hi u, danh thi p, sách h ẩ ệ ế ướ ng d n ng ẫ ườ i s d ng, các bài ử ụ báo, bài vi t, tài li u khoa h c, mô t quá trình s n xu t, các tiêu chu n s n xu t, ph m m m, ế ệ ọ ả ả ấ ẩ ả ấ ầ ề các th lo i sách, t r i, catalog, website ) ể ạ ờ ơ

-Xu t hóa ấ đơ n ho ch tóan doanh thu: ạ n i d ng d ch thu t công ch ng tài li u ộ ụ ị ậ ứ ệ theo h p ợ đồ ng s ngày ố tháng n m , ho c báo giá ngày ă ặ tháng n m ă

Nợ TK 111,112,131/ có 511

V i ngành d ch v ch t xám ớ ị ụ ấ đượ ư đ c u ãi thu TNDN theo s n m u ãi ph thu c doanh ế ố ă ư đ ụ ộ nghi p óng a ệ đ ở đị bàn, v i ngành này doanh nghi p s d ng hóa ớ ệ ử ụ đơ n tr c ti p ko ch u thu GTGT 10% ự ế ị ế

- Đồ ng th i xác nh giá v n d ch v d ch thu t: ờ đị ố ị ụ ị ậ

Trang 8

N TK ợ 632/ có TK 154

Hóa đơ đầ n u ra:

+Hóa đơ n bán ra liên xanh < 20 tri u mà thu b ng ti n m t: ệ ă ề ặ ph i k p theo Phi u thu + ả ẹ ế đồng

th iờ k p thêm phi u xu t kho or biên b n giao hàng ( thẹ ế ấ ả ương m i) ho c k p biên b n nghi m thuạ ặ ẹ ả ệ (xây d ng) phô tôự + biên b n xác nh n kh i lả ậ ố ượng phô tô (xây d ng)ự + b ng quy t toán kh i lả ế ố ượng phô tô n u có, k p theo h p ế ẹ ợ đồng phô tô và thanh lý phô tô n u có.ế

+Hóa đơ n bán ra liên xanh > 20 tri u : ệ ph i k p theo phi u k toán (hay phi u ho ch toán) + ả ẹ ế ế ế ạ đồng

th i k p thêm phi u xu t kho or biên b n giao hàng ( thờ ẹ ế ấ ả ương m i) ho c k p biên b n nghi m thuạ ặ ẹ ả ệ (xây d ng) phô tôự + biên b n xác nh n kh i lả ậ ố ượng phô tô + b ng quy t toán kh i lả ế ố ượng n u có, ế

k p theo h p ẹ ợ đồng phô tô và thanh lý phô tô n u có.=> sau này nh n ế ậ được ti n k p thêm : - Khi ề ẹ khách hàng chuy n vào TK c a cty : Gi y báo cóể ủ ấ

+Ngoài ra còn các chi phí nh ti p khách: ư ế hóa đơ ăn n u ng ph i bill ho c b ng kê i kèm, qu n ố ả ặ ả đ ả lý: lương nhân viên qu n lý, k tóan chi phí gi y bút, v n phòng ph m các lo i, kh u hao thi t b ả ế ấ ă ẩ ạ ấ ế ị

v n phòng: bàn gh , máy tính ko cho vào giá v n ă ế ố được thì để ở chi phí qu n lý doanh nghi p ả ệ sau này tính lãi l c a doanh nghi pỗ ủ ệ

N u là d ch v : ế ị ụ

N TK 642*,1331 ợ

Có TK 111,112,331…

N u là công c , tài s n c nh: ế ụ ả ố đị

N TK 153, 211,1331/ có TK 111,112,331 ợ

a vào s d ng:

N TK 142,242/ có TK 153 ợ

Trang 9

Phân b : ổ

N TK 642*/ có TK 142,242,214 ợ

i v i CCDC, TSC thì ph i có B ng theo dõi phân b , và phân b vào cu i hàng tháng

+ Ch ng t ngân hàng: ứ ừ cu i tháng ra ngân hàng : l y s ph , sao kê chi ti t, UNC, Gi y báo n , ố ấ ổ ụ ế ấ ợ

Gi y báo có v l u tr và làm c n c lên s sách k toánấ ề ư ữ ă ứ ổ ế

-Lãi ngân hàng: N TK 112/ Có TK 515 ợ

-Phí ngân hàng: N TK 6425/ Có TK 112 ợ

N TK ợ 627,642/ có TK 142,242,214

i v i CCDC, TSC thì ph i có B ng theo dõi phân b , và phân b vào cu i hàng tháng

+ Cu i hàng tháng xác nh lãi l doanh nghi p: ố đị ỗ ệ 4212

B ướ c 1 : Xác nh Doanh thu trong tháng:đị

Nợ TK 511,515,711/ Có TK 911

B ướ c 2: Xác nhđị Chi phí trong tháng :

Nợ TK 911/ có TK 632,641,642,635,811

B ướ c 3 : Xác nh lãi l tháng: đị ỗ L y Doanh thu – chi phí > 0 ho c T ng Phát sinh Có 911 – T ng ấ ặ ổ ổ phát sinh N 911 > 0ợ

Lãi: Nợ TK 911/ có TK 4212

L y Doanh thu – chi phí < 0 ho c T ng Phát sinh Cóấ ặ ổ TK 911 – T ng phát sinh Nổ ợ TK 911 < 0

L : N ỗ ợ TK 4212/ có TK 911

Cu i các quý , n m xác nh chi phí thu TNDN Ph i n p: ố ă đị ế ả ộ

Trang 10

Nợ TK 8211/ có TK 3334

K t chuy n: ế ể

Nợ TK 911/ có TK 8211

N p thu TNDN: ộ ế

Nợ TK 3334/ có TK 1111,112

S SÁCH K TOÁN VÀ CÔNG TÁC CHU N B : Ổ Ế Ẩ Ị

1 - Công tác s p x p ch ng t g c ắ ế ứ ừ ố

- Chúng ta c n s p x p ch ng t g c hàng tháng theo tu n t c a b ng kê thu ầ ắ ế ứ ừ ố ầ ự ủ ả ế đầu vào đầu ra ã đ

in và n p báo cáo cho c quan thu hàng tháng: B t ộ ơ ế ắ đầ ưu t tháng 1 đến tháng 12 c a n m tài chínhủ ă , các ch ng t g c: hóa ứ ừ ố đơ đần u vào đầu ra được k p chung v i t khai thu GTGT hàng tháng ã ẹ ớ ờ ế đ

n p cho c quan thộ ơ ế

- S p x p báo cáo ã n p cho c quan thu ắ ế đ ộ ơ ế

- i kèm theo ch ng t c a n m nào là báo cáo c a n m ó M t s báo cáo thĐ ứ ừ ủ ă ủ ă đ ộ ố ường k là: T khai ỳ ờ

kê thu GTGT hàng tháng, Báo cáo tình hình s d ng hóa ế ử ụ đơn, Xu t Nh p Kh u, Môn Bài, Tiêu th ấ ậ ẩ ụ

c Bi t, báo cáo thu thu nh p doanh nghi p t m tính hàng quý

- Báo cáo tài chính, quy t toán thu TNDN, TNCN, hoàn thu kèm theo c a t ng n mế ế ế ủ ừ ă

- M i ch ng t ho c m t nhóm ch ng t ph i kèm theo ỗ ứ ừ ặ ộ ứ ừ ả

Hóa đơ đầ n u ra:

+Hóa đơ n bán ra liên xanh < 20 tri u mà thu b ng ti n m t: ệ ă ề ặ ph i k p theo Phi u thu + ả ẹ ế đồng th i ờ

k p thêm phi u xu t kho or biên b n giao hàng ( thẹ ế ấ ả ương m i) ho c k p biên b n nghi m thu ( xây ạ ặ ẹ ả ệ

d ng) phô tô + biên b n xác nh n kh i lự ả ậ ố ượng phô tô + b ng quy t toán kh i lả ế ố ượng phô tô n u có, ế

k p theo h p ẹ ợ đồng phô tô và thanh lý phô tô n u có.ế

+Hóa đơ n bán ra liên xanh > 20 tri u : ệ ph i k p theo phi u k toán (hay phi u ho ch toán) + ả ẹ ế ế ế ạ đồng

th i k p thêm phi u xu t kho or biên b n giao hàng ( thờ ẹ ế ấ ả ương m i) ho c k p biên b n nghi m thu ạ ặ ẹ ả ệ ( xây d ng) phô tô + biên b n xác nh n kh i lự ả ậ ố ượng phô tô + b ng quy t toán kh i lả ế ố ượng n u có, k pế ẹ theo h p ợ đồng phô tô và thanh lý phô tô n u có.=> sau này nh n ế ậ được ti n k p thêm : - Khi khách ề ẹ

Ngày đăng: 29/05/2015, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w