K toán công ty d ch thu t ế ị ậ
1/+ u n m k t chuy n l i nhu n ch a phân ph i: Đ ầ ă ế ể ờ ậ ư ố
u n m tài chính, k t chuy n l i nhu n ch a phân ph i n m nay sang l i nhu n ch a phân ph i
n m tră ước , ghi:
+ Tr ư n g h p TK 4212 có s d Có (Lãi), ghi: ợ ố ư
N TK 4212 - L i nhu n ch a phân ph i n m nay ợ ợ ậ ư ố ă
Có TK 4211 - L i nhu n ch a phân ph i n m tr ợ ậ ư ố ă ư c.
+ Tr ư ng h p TK 4212 có s d N (L ), ghi: ợ ố ư ợ ỗ
N TK 4211 - L i nhu n ch a phân ph i n m tr ợ ợ ậ ư ố ă ư c
Có TK 4212 - L i nhu n ch a phân ph i n m nay ợ ậ ư ố ă
- S l c a m t n m ố ỗ ủ ộ ă đượ c x lý tr vào l i nhu n ch u thu c a các n m sau theo quy nh c a ử ừ ợ ậ ị ế ủ ă đị ủ
Lu t Thu thu nh p doanh nghi p ho c x lý theo quy nh c a chính sách tài chính hi n hành.ậ ế ậ ệ ặ ử đị ủ ệ
2/Xác n h chi phí và đ ị ngh a v thu môn bài ph i n p trong n m ĩ ụ ế ả ộ ă
M c thu ph i óng: Kê khai + n p thu môn bài ứ ế ảđ ộ ế
B c thu môn bài V n ng ký M c thu Môn bài c n m ậ ế ố đă ứ ế ả ă
- B c 1: ậ Trên 10 t = 3.000.000ỷ
- B c 2: ậ T 5 t n 10 t = 2.000.000ừ ỷđế ỷ
- B c 3: ậ T 2 t n dừ ỷđế ưới 5 t = 1.500.000ỷ
Trang 2- B c 4: ậ Dưới 2 t = 1.000.000ỷ
N u gi y phép r i vào 01/01 n 30/06 thì ph i ó ng 100% n gế ấ ơ đế ả đ đồ
N u gi y phép r i vào 01/07 n 31/12 b n ế ấ ơ đế ạ được gi m 50% s ti n ph i ó ng=01/02ả ố ề ả đ
Ngh a là: ĩ
+ Doanh nghi p thành l p trong kho ng th i gian t ngày 01/01 n ngày 30/6 thì ph i n p 100% ệ ậ ả ờ ừ đế ả ộ
m c thu môn bài theo quy n h b ng trênứ ế đị ở ả
+ Doanh nghi p thành l p trong kho ng th i gian t ngày 01/07 n ngày 31/12 thì ph i n p 50% ệ ậ ả ờ ừ đế ả ộ
m c thu môn bàiứ ế
Thu môn bài cho các chi nhánh: ế
- Các chi nhánh h ch toán ph thu c không có v n n g ký:ạ ụ ộ ố đă 1.000.000 đ
- Các doanh nghi p thành viên h ch toán c l p:ệ ạ độ ậ 2.000.000 đ
L u ý: ư
- Tr ườn g h p Doanh nghi p có n v tr c thu c (chi nhánh, c a hàng…) kinh doanh cùng a ợ ệ đơ ị ự ộ ử ở đị
ph ươn g c p t nh thì Doanh nghi p th c hi n n p thu môn bài, t khai thu môn bài ( i v i trấ ỉ ệ ự ệ ộ ế ờ ế đố ớ ườn g
h p có thay i m c thu môn bài) c a các n v tr c thu c ó cho c quan thu qu n lý tr c ti p ợ đổ ứ ế ủ đơ ị ự ộ đ ơ ế ả ự ế
c a Doanh nghi p.ủ ệ
- Tr ườn g h p Doanh nghi p có n v tr c thu c khác a phợ ệ đơ ị ự ộ ở đị ươn g c p t nh n i Doanh nghi p có ấ ỉ ơ ệ
tr s chính thì n v tr c thu c th c hi n n p thu môn bài, t khai thu môn bài ( i v i trụ ở đơ ị ự ộ ự ệ ộ ế ờ ế đố ớ ườn g
h p có thay i m c thu môn bài) c a n v tr c thu c cho c quan thu qu n lý tr c ti p c a ợ đổ ứ ế ủ đơ ị ự ộ ơ ế ả ự ế ủ
n v tr c thu c
đơ ị ự ộ
Th i h n n p t khai và thu mô bài: ờ ạ ộ ờ ế
- V i Doanh nghi p m i thành l p thì ch m nh t là 10 ngày k t ngày ớ ệ ớ ậ ậ ấ ế ừ được c p gi p phép kinh ấ ấ doanh
Trang 3- Th i h n n p T khai thu môn bài (trờ ạ ộ ờ ế ường h p ph i n p t khai) và n p thu môn bài n m ch m ợ ả ộ ờ ộ ế ă ậ
nh t là ngày 30 tháng 01 tài chính hi n hành.ấ ệ
Ho ch ạ tóan:
N TK 6425/Có TK 3338 ợ
Ngày n p ti n: ộ ề
N TK 3338/ Có TK 1111 ợ
3/Công tác tính giá thành:
- C n c vào h p ă ứ ợ đồng d ch v thuê x lý các tài li u thu c các l nh v c:ị ụ ử ệ ộ ĩ ự Dch H s th u, Các tài li u ị ồ ơ ầ ệ
d án, Tài chính ngân hàng, Qu n tr kinh doanh, Marketing, Công ngh thông tin, K thu t ch t o … ự ả ị ệ ỹ ậ ế ạ c a các ủ doanh nghi p có nhu c u c n d ch thu t, phiên d ch tài li u ch ng t c a khách hàng: công ty, c a ệ ầ ầ ị ậ ị ệ ứ ừ ủ ử hàng, xí nghi p,nhà máy khu ch xu t,….v i công ty d ch thu t: c n c ó xác nh ệ ế ấ ớ ị ậ ă ứ đ đị được giá tr h pị ợ
ng ký k t => doanh thu thu v và xác nh giá tr xu t hóa n khi bàn giao cho khách hàng theo
th a thu n và ký k t v i khách hàng, ỏ ậ ế ớ đầu ra là tài li u ã ệ đ được x lý c a công tác viên và d ch thu t ử ủ ị ậ viên
Giá thành: do đặ đ ểc i m ngành ngh nên y u t c u thành giá thành s n ph m là ho t ề ế ố ấ ả ẩ ạ động d ch ị thu t, phiên d ch tài li u t các ngôn ng khác nhau => s n ph m là các ngôn ng mà ch âu t ậ ị ệ ừ ữ ả ẩ ữ ủ đ ư yêu c u c n chuy n ầ ầ ể đổ ịi d ch thu t = > T p h p lậ ậ ợ ương nhân viên d ch thu n , chi phí ph v cho ị ậ ụ ụ công tác d ch thu t… => ị ậ để ấ c u thành nên giá thành d ch thu t, phiên d ch do ó y u t c u thành ị ậ ị đ ế ố ấ giá thành s n ph m làả ẩ nhân công và chi phí s n xu t chung ả ấ
Do ó ta quy đ ướ c vi c tính giá thành theo ph ệ ươ ng pháp ướ ựơ c l ng các y u t c u thành giá ế ố ấ thành s n ph m: ả ẩ
-L ươ ng = 70%
-S n xu t chung=20% ả ấ
-L i nhu n nh m c =15% ợ ậ đị ứ
Trang 4Ví d : ụ doanh thu = 100.000.000
L i nh n m c tiêu=100.000.000x15%=15.000.000 ợ ậ ụ
Chi phí c n phân b tính giá thành=100.000.000-100.000.000x15%=85.000.000 ầ ổ
- L i nh n m c tiêu=100.000.000x15%=15.000.000 s ợ ậ ụ ẽ đượ c cân đố ằ i b ng các y u t chi phí qu n lý doanh ế ố ả
nghi p: kh u hao công c , l ệ ấ ụ ươ ng nhân viên v n phòng, kh u hao, d ch v mua ngoài: i n, internet… ă ấ ị ụ đ ệ
+T p h p chi phí ậ ợ để tính giá thành 154 là : 622,627 , Ph ươ ng pháp tr c ti p ự ế (PP gi n ả đơn): Giá
thành SP HoànThành = CPSXKDDD đầ ỳ u k +T ng CPSXSP – CPSXDD CK ổ ỳ
+Nhân công: lương cho nhân viên d ch thu t hàng ngày b n theo dõi ch m công n u chi ti t ị ậ ạ ấ ế ế được cho t ng h p ừ ợ đồng d ch v thuê ị ụ x lý các tài li u thu c các l nh v c:ử ệ ộ ĩ ự Dch H s th u, Các tài li u d án, ị ồ ơ ầ ệ ự
Tài chính ngân hàng, Qu n tr kinh doanh, Marketing, Công ngh thông tin, K thu t ch t o … ả ị ệ ỹ ậ ế ạ thì càng t t => Chi ố phí nhân công chi mế 70% y u t giá thành s n ph m d ch v công ty b n cung c p.ế ố ả ẩ ị ụ ạ ấ
-Chi phí: N TK 622,627/ có TK 334 ợ
-Chi tr : N TK 334/ có TK 111,112 ả ợ
là chi phí h p lý c tr và xu t toán khi tính thu TNDN b n ph i có y các th t c sau
+ H p ợ đồ ng lao độ ng+CMTND phô tô k p vào ẹ
+ B ng ch m công hàng tháng ả ấ
+ B ng l ả ươ ng i kèm b ng ch m công tháng ó đ ả ấ đ
+ Phi u chi thanh toán l ế ươ ng, ho c ch ng t ngân hàng n u doanh nghi p thanh toán b ng ti n g i ặ ứ ừ ế ệ ằ ề ử
+ T t c có ký tá ấ ả đầ đủ y
Trang 5+ Đă ng ký mã s thu cho công nhân ố ế để cu i n m làm quy t tóan thu TNCN cho h ố ă ế ế ọ
= > thi u 1 trong các cái trên c quan thu s lo i tr ra vì cho r ng b n ang ế ơ ế ẽ ạ ừ ằ ạ đ đư a chi phí kh ng vào, và b ố ị
xu t toán khi quy t toán thu TNDN ấ ế ế
+
Hàng tháng: Phi u chi ti n lế ề ương or b ng kê ti n lả ề ương chuy n kho n cho nhân viên, ch ng t ể ả ứ ừ ngân hàng + B ng lả ương + B ng ch m công + T m ng, thả ấ ạ ứ ưởng, t ng ca thêm gi n u có => góiă ờ ế
l i m t c cạ ộ ụ
+ T m ng: ạ ứ
- D toán chi ã ự đ được Kê toan tŕ ́ ưởng - BGH ký duy tệ
-Gi y ấ đề ngh t m ng.ị ạ ứ
- Phi u chi ti nế ề
N TK 141/ có TK 111,112 ợ
+Hoàn ng: ứ
-B ng thanh toán t m ng (Kèm theo ch ng t g c) B n thu hóa ả ạ ứ ứ ừ ố ạ đơn (n u ng ti n mua hàn, ti n ế ứ ề ề phòng, công tác, ) ch ng t có liên quan ứ ừ đến vi c chi s ti n ng trên => S ti n còn th a thì ệ ố ề ứ ố ề ừ hoàn ng, n u thi u ti n thì chi thêm.ứ ế ế ề
N TK 111,112/ có TK 141 ợ
Chú ý:
-N u ký h p ế ợ đồng dứơi 3 tháng dính vào vòng lu n qu n c a thu TNCN ẩ ẩ ủ ế để tránh ch có các l p ỉ ậ
b ng kê 23 ả để ạ t m không kh u tr 10% c a hấ ừ ủ ọ
-Nh ng ký > 3 tháng l i r i vào ma tr n c a BHXHư ạ ơ ậ ủ
C n c Ti t kho n i, i m 1, i u 25, Chă ứ ế ả Đ ể Đ ề ương IV Thông t 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013 c a ư ủ
B Tài hộ ướng d n th c hi n Lu t Thu thu nh p cá nhân, Lu t s a ẫ ự ệ ậ ế ậ ậ ử đổi, b sung m t s i u c a ổ ộ ố đ ề ủ
Lu t thu thu nh p cá nhân và Ngh nh s 65/2013/N -CP c a Chính ph quy nh chi ti t m t s ậ ế ậ ị đị ố Đ ủ ủ đị ế ộ ố
i u c a Lu t Thu thu nh p cá nhân và Lu t s a i, b sung m t s i u c a Lu t thu thu nh p
Trang 6cá nhân có hi u l c t 01/7/2013 quy nh :“Các t ch c, cá nhân trệ ự ừ đị ổ ứ ả ti nề công, ti n thù lao, ti n chi ề ề khác cho cá nhân c trú không ký h p ư ợ đồng lao động (theo hướng d n t i i m c, d, kho n 2, i u ẫ ạ đ ể ả Đ ề
2 Thông t này) ho c ký h p ư ặ ợ đồng lao động dưới ba (03) tháng có t ng m c tr thu nh p t hai ổ ứ ả ậ ừ tri u (2.000.000) ệ đồng/l n tr lên thì ph i kh u tr thu theo m c 10% trên thu nh p trầ ở ả ấ ừ ế ứ ậ ước khi tr ả cho cá nhân.”
+ Chi chi phí s n xu t chung: ả ấ để ph c v công tác d ch thu t công ty b n ph i trang b cho nhân ụ ụ ị ậ ạ ả ị viên v t d ng và ậ ụ đồ dùng ph c v vi c d ch thu tụ ụ ệ ị ậ : ph n m m chuyên d ng d ch thu t n u có, máy vi tính, bút, ầ ề ụ ị ậ ế
th ướ ẻ c k , bàn gh , gi y và các v t d ng khác ph c v công vi c… ế ấ ậ ụ ụ ụ ệ nh ng th này phân b ữ ứ ổ trên tài kho n ả 142,242 vào các h p ợ đồng d ch v bên công ty b n cung c p khách hàngị ụ ạ ấ
Hóa đơ đầ n u vào:
+Hóa đơ n mua vào ( đầ u vào) liên đỏ < 20 tri u n u thanh toán b ng ti n m t ệ ế ằ ề ặ : ph i k p v i phi u chi + phi u ả ẹ ớ ế ế
nh p kho + biên b n giao hàng ho c phi u xu t kho bên bán + Gi y ậ ả ặ ế ấ ấ đề ngh thanh toán kèm theo h p ị ợ đồ ng phô tô, thanh lý phô tô n u có ế
+Hóa đơ n mua vào ( đầ u vào) >20 tri u ệ : ph i k p v i phi u k toán (hay phi u ho ch toán) + phi u nh p kho or biên ả ẹ ớ ế ế ế ạ ế ậ
b n giao hàng ho c phi u xu t kho bên bán + Gi y ả ặ ế ấ ấ đề ngh chuy n kho n kèm theo h p ị ể ả ợ đồ ng phô tô, thanh lý phô tô
n u có .=> sau này chuy n ế ể ti n k p thêm : - Khi chuy n ti n tr khách hàng: Gi y báo N + ề ẹ ể ề ả ấ ợ Khi chuy n kho n i : y ể ả đ Ủ
nhi m chi ệ
N u là d ch v : ế ị ụ
N TK 627,1331 ợ
Có TK 111,112,331…
N u là công c : ế ụ
N TK 153,1331/ Có TK 111,112,331 ợ
a vào s d ng:
N TK 142,242/ Có TK 153 ợ
Trang 7Phân b : ổ
N TK 627/ Có TK 142,242 ợ
=> Hàng k k t chuy n chi phí d dang ỳ ế ể ỡ để tính giá thành d ch v ị ụ
N TK ợ 154/ Có TK 622,627
i v i CCDC, TSC thì ph i có B ng theo dõi phân b , và phân b vào cu i hàng tháng
+K t thúc hòan thành d ch thu t t các th ti ng n ế ị ậ ừ ứ ế ướ c ngoài sang ngôn ng ti ng vi t , ữ ế ệ
….theo yêu c u c a khách hàng + kèm b ng kê (d ch công ch ng nhanh, biên d ch, phiên ầ ủ ả ị ứ ị
d ch, hi u ính tài li u, d ch phim ph ị ệ đ ệ ị ụ đề , các gi y ch ng nh n, ch ng ch , v n b ng, h c b , ấ ứ ậ ứ ỉ ă ằ ọ ạ
b ng i m, gi y khai sinh, CMND/passport, s h kh u, gi y ả đ ể ấ ổ ộ ẩ ấ đă ng ký k t hôn, quy n s d ng ế ề ử ụ
t, gi y t ch ng minh tài chính cá nhân, báo cáo tài chính, báo cáo ki m toán, h s s
sách k toán và thu , b ng cáo b ch công ty, i u l công ty, th a ế ế ả ạ đ ề ệ ỏ ướ c lao độ ng, gi y phép ấ
ho t ạ độ ng, h p ợ đồ ng lao độ ng, h p ợ đồ ng kinh t , th ng , th a thu n, biên b n ghi nh , m u ế ư ỏ ỏ ậ ả ớ ẫ
ch p thu n, ấ ậ đơ n ch p nh n th u, h s n ng l c, h s th u , b o lãnh d th u, c m nang ấ ậ ầ ồ ơ ă ự ồ ơ ầ ả ự ầ ẩ dành cho ng ườ ử ụ i s d ng, báo cáo kh o sát, các bài trình bày, th i n t , tài li u gi i thi u ả ư đ ệ ử ệ ớ ệ
c a các ủ đơ n v , ph ị ụ đề phim, kh u hi u, danh thi p, sách h ẩ ệ ế ướ ng d n ng ẫ ườ i s d ng, các bài ử ụ báo, bài vi t, tài li u khoa h c, mô t quá trình s n xu t, các tiêu chu n s n xu t, ph m m m, ế ệ ọ ả ả ấ ẩ ả ấ ầ ề các th lo i sách, t r i, catalog, website ) ể ạ ờ ơ
-Xu t hóa ấ đơ n ho ch tóan doanh thu: ạ n i d ng d ch thu t công ch ng tài li u ộ ụ ị ậ ứ ệ theo h p ợ đồ ng s ngày ố tháng n m , ho c báo giá ngày ă ặ tháng n m ă
Nợ TK 111,112,131/ có 511
V i ngành d ch v ch t xám ớ ị ụ ấ đượ ư đ c u ãi thu TNDN theo s n m u ãi ph thu c doanh ế ố ă ư đ ụ ộ nghi p óng a ệ đ ở đị bàn, v i ngành này doanh nghi p s d ng hóa ớ ệ ử ụ đơ n tr c ti p ko ch u thu GTGT 10% ự ế ị ế
- Đồ ng th i xác nh giá v n d ch v d ch thu t: ờ đị ố ị ụ ị ậ
Trang 8N TK ợ 632/ có TK 154
Hóa đơ đầ n u ra:
+Hóa đơ n bán ra liên xanh < 20 tri u mà thu b ng ti n m t: ệ ă ề ặ ph i k p theo Phi u thu + ả ẹ ế đồng
th iờ k p thêm phi u xu t kho or biên b n giao hàng ( thẹ ế ấ ả ương m i) ho c k p biên b n nghi m thuạ ặ ẹ ả ệ (xây d ng) phô tôự + biên b n xác nh n kh i lả ậ ố ượng phô tô (xây d ng)ự + b ng quy t toán kh i lả ế ố ượng phô tô n u có, k p theo h p ế ẹ ợ đồng phô tô và thanh lý phô tô n u có.ế
+Hóa đơ n bán ra liên xanh > 20 tri u : ệ ph i k p theo phi u k toán (hay phi u ho ch toán) + ả ẹ ế ế ế ạ đồng
th i k p thêm phi u xu t kho or biên b n giao hàng ( thờ ẹ ế ấ ả ương m i) ho c k p biên b n nghi m thuạ ặ ẹ ả ệ (xây d ng) phô tôự + biên b n xác nh n kh i lả ậ ố ượng phô tô + b ng quy t toán kh i lả ế ố ượng n u có, ế
k p theo h p ẹ ợ đồng phô tô và thanh lý phô tô n u có.=> sau này nh n ế ậ được ti n k p thêm : - Khi ề ẹ khách hàng chuy n vào TK c a cty : Gi y báo cóể ủ ấ
+Ngoài ra còn các chi phí nh ti p khách: ư ế hóa đơ ăn n u ng ph i bill ho c b ng kê i kèm, qu n ố ả ặ ả đ ả lý: lương nhân viên qu n lý, k tóan chi phí gi y bút, v n phòng ph m các lo i, kh u hao thi t b ả ế ấ ă ẩ ạ ấ ế ị
v n phòng: bàn gh , máy tính ko cho vào giá v n ă ế ố được thì để ở chi phí qu n lý doanh nghi p ả ệ sau này tính lãi l c a doanh nghi pỗ ủ ệ
N u là d ch v : ế ị ụ
N TK 642*,1331 ợ
Có TK 111,112,331…
N u là công c , tài s n c nh: ế ụ ả ố đị
N TK 153, 211,1331/ có TK 111,112,331 ợ
a vào s d ng:
N TK 142,242/ có TK 153 ợ
Trang 9Phân b : ổ
N TK 642*/ có TK 142,242,214 ợ
i v i CCDC, TSC thì ph i có B ng theo dõi phân b , và phân b vào cu i hàng tháng
+ Ch ng t ngân hàng: ứ ừ cu i tháng ra ngân hàng : l y s ph , sao kê chi ti t, UNC, Gi y báo n , ố ấ ổ ụ ế ấ ợ
Gi y báo có v l u tr và làm c n c lên s sách k toánấ ề ư ữ ă ứ ổ ế
-Lãi ngân hàng: N TK 112/ Có TK 515 ợ
-Phí ngân hàng: N TK 6425/ Có TK 112 ợ
N TK ợ 627,642/ có TK 142,242,214
i v i CCDC, TSC thì ph i có B ng theo dõi phân b , và phân b vào cu i hàng tháng
+ Cu i hàng tháng xác nh lãi l doanh nghi p: ố đị ỗ ệ 4212
B ướ c 1 : Xác nh Doanh thu trong tháng:đị
Nợ TK 511,515,711/ Có TK 911
B ướ c 2: Xác nhđị Chi phí trong tháng :
Nợ TK 911/ có TK 632,641,642,635,811
B ướ c 3 : Xác nh lãi l tháng: đị ỗ L y Doanh thu – chi phí > 0 ho c T ng Phát sinh Có 911 – T ng ấ ặ ổ ổ phát sinh N 911 > 0ợ
Lãi: Nợ TK 911/ có TK 4212
L y Doanh thu – chi phí < 0 ho c T ng Phát sinh Cóấ ặ ổ TK 911 – T ng phát sinh Nổ ợ TK 911 < 0
L : N ỗ ợ TK 4212/ có TK 911
Cu i các quý , n m xác nh chi phí thu TNDN Ph i n p: ố ă đị ế ả ộ
Trang 10Nợ TK 8211/ có TK 3334
K t chuy n: ế ể
Nợ TK 911/ có TK 8211
N p thu TNDN: ộ ế
Nợ TK 3334/ có TK 1111,112
S SÁCH K TOÁN VÀ CÔNG TÁC CHU N B : Ổ Ế Ẩ Ị
1 - Công tác s p x p ch ng t g c ắ ế ứ ừ ố
- Chúng ta c n s p x p ch ng t g c hàng tháng theo tu n t c a b ng kê thu ầ ắ ế ứ ừ ố ầ ự ủ ả ế đầu vào đầu ra ã đ
in và n p báo cáo cho c quan thu hàng tháng: B t ộ ơ ế ắ đầ ưu t tháng 1 đến tháng 12 c a n m tài chínhủ ă , các ch ng t g c: hóa ứ ừ ố đơ đần u vào đầu ra được k p chung v i t khai thu GTGT hàng tháng ã ẹ ớ ờ ế đ
n p cho c quan thộ ơ ế
- S p x p báo cáo ã n p cho c quan thu ắ ế đ ộ ơ ế
- i kèm theo ch ng t c a n m nào là báo cáo c a n m ó M t s báo cáo thĐ ứ ừ ủ ă ủ ă đ ộ ố ường k là: T khai ỳ ờ
kê thu GTGT hàng tháng, Báo cáo tình hình s d ng hóa ế ử ụ đơn, Xu t Nh p Kh u, Môn Bài, Tiêu th ấ ậ ẩ ụ
c Bi t, báo cáo thu thu nh p doanh nghi p t m tính hàng quý
- Báo cáo tài chính, quy t toán thu TNDN, TNCN, hoàn thu kèm theo c a t ng n mế ế ế ủ ừ ă
- M i ch ng t ho c m t nhóm ch ng t ph i kèm theo ỗ ứ ừ ặ ộ ứ ừ ả
Hóa đơ đầ n u ra:
+Hóa đơ n bán ra liên xanh < 20 tri u mà thu b ng ti n m t: ệ ă ề ặ ph i k p theo Phi u thu + ả ẹ ế đồng th i ờ
k p thêm phi u xu t kho or biên b n giao hàng ( thẹ ế ấ ả ương m i) ho c k p biên b n nghi m thu ( xây ạ ặ ẹ ả ệ
d ng) phô tô + biên b n xác nh n kh i lự ả ậ ố ượng phô tô + b ng quy t toán kh i lả ế ố ượng phô tô n u có, ế
k p theo h p ẹ ợ đồng phô tô và thanh lý phô tô n u có.ế
+Hóa đơ n bán ra liên xanh > 20 tri u : ệ ph i k p theo phi u k toán (hay phi u ho ch toán) + ả ẹ ế ế ế ạ đồng
th i k p thêm phi u xu t kho or biên b n giao hàng ( thờ ẹ ế ấ ả ương m i) ho c k p biên b n nghi m thu ạ ặ ẹ ả ệ ( xây d ng) phô tô + biên b n xác nh n kh i lự ả ậ ố ượng phô tô + b ng quy t toán kh i lả ế ố ượng n u có, k pế ẹ theo h p ợ đồng phô tô và thanh lý phô tô n u có.=> sau này nh n ế ậ được ti n k p thêm : - Khi khách ề ẹ