1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

kế toán sửa chửa ô tô

3 229 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 14,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

1/K toán doanh nghi p s a ch a ô tôế ệ ử ữ

DNTN S A CH A Ô TÔ TÂN HI P L CỬ Ữ Ệ Ự

a ch : 72C Tân L p 1, KP3, P Hi p Phú, Qu n 9, TP.HCM

i v i DN s a ch ô tô có 2 ho t n g chính nh sau:

+ 1 D ch v s a ch aị ụ ử ữ

+ 2 Bán ph tùngụ

Thông thưn g thì khó mà phân bi t â u là ho t n g thệ đ ạ độ ưn g m i, và â u là ho t n g s a s a ạ đ ạ độ ử ử để xác

nh chi phí 621 cho chính xác

đị

- Th c t , i v i ph tùng thì khách hàng ph i mua r i m i thay th , DN bán theo giá bán ch không ự ế đố ớ ụ ả ồ ớ ế ứ

ph i theo giá v n Nên c n ph i tách r ho t n g này ra kh i ho t n g s a ch a, và xem ó nh là 1 ả ố ầ ả ỗ ạ độ ỏ ạ độ ữ ữ đ ư

ho t n g thạ độ ưn g m i.ạ

- Có hai hưn g chính nh sau: v t li u t n kho chia làm hai mãng m t là tách và riêng r 152 cho ư ậ ệ ồ ộ ẽ

nh ng ph tùng ph c v s a ch a xe, s n ph m tr ng bán thì là 156 => kho có hai d ng là hàng hóa + ữ ụ ụ ụ ữ ữ ả ẩ ư ạ

v t li uậ ệ

+Đối v i ho t n g s a ch a, v k toán r c r i nh t v n là khâu giá thành.ớ ạ độ ử ữ ề ế ắ ố ấ ẫ

i t n g tính giá thành có th là: t ng chi c xe c th , công vi c s a ch a, tính chung cho t t c

Tùy t ng yêu c u mà xây d ng các th c t p h p chi phí và tính giá giá thành cho phù h p.ừ ầ ự ứ ậ ợ ợ

Thông thưn g, thì s p mu n bi t lãi/l theo t ng xe s a ch a nên ph i tính giá thành cho t ng xe.ế ố ế ỗ ừ ử ữ ả ừ Khi ó c n thi t l p đ ầ ế ậ để tính giá thành theo xe:

+ Chi phí tr c ti p: chi phí nào phát sinh tr c ti p theo xe thì t p h p í ch danh cho xeự ế ự ế ậ ợ đ

+ Chi phí gián ti p: các chi phí dùng chung cho nhi u xe thì c n xây d ng tiêu chi phân b Thông ế ề ầ ự ổ

thưn g thì phân b theo doanh thu d ch v (m i công vi c s a ch a u có giá h t, và khi xây d ng giáổ ị ụ ỗ ệ ử ữ đề ế ự

s a ch a thử ữ ưn g c n c vào m c ă ứ ứ độ ph c t p c a công vi c)ứ ạ ủ ệ

- Khi có xe khách n liên h / th chính s ki m tra tình tr ng xe h h ng/ miêu t công vi c c th c nđ ệ ợ ẽ ể ạ ư ỏ ả ệ ụ ể ầ làm và s a ch a v tình tr ng xe cho khách hàng bi t/ khách hàng yêu c u làm b ng báo giá cho các ử ữ ề ạ ế ầ ả

h ng m c s a ch a h h ng ó / khách hàng xem xong duy t ch p nh n bàn giao xe cho s a ch a/ ạ ụ ữ ữ ư ỏ đ ệ ấ ậ ử ữ

ti n hành l p k ho ch s a ch a ( xác n h ph n nào gia công s a ch a, ph n nào ph i thay m i ph ề ậ ế ạ ử ữ đị ầ ử ữ ầ ả ớ ụ tùng thay th , tháo d theo ú ng quy trình nh trế ỡ đ đị ưc tùy theo kinh nghi p c a th c )/ nh ng b ph n ệ ủ ợ ả ữ ộ ậ

h h ng ko th s a ch a ư ỏ ể ử ữ đư c thì ph i mua ph tùng m i thay th ph tùng c ã b h h ng/ sau khi ả ụ ớ ế ụ ủđ ị ư ỏ

s a ch a xong làm b ng t ng h p quy t v t li u nhân công cho xe ó giao cho khách hàng 04 b n ữ ữ ả ổ ợ ế ậ ệ đ ả mình gi 02 khách 02 ữ đ sau này làm c n c xu t hóa n , còn n u không thì làm h p n g và xu t ă ứ ấ đ ế ợ đồ ấ theo h p n g tùy theo yêu c u c a doanh nghi p qu n lýợ đồ ầ ủ ệ ả

Ph tùng s a ch a xe mua v nh p kho thì ti n hành nh p kho bình thụ ử ữ ề ậ ế ậ ưn g (làm phi u nh p kho):ế ậ +Hóa n mua vào ( u vào) liên đ đ đ < 20 tri u n u thanh toán b ng ti n m t : ph i k p v i phi u chi + ệ ế ằ ề ặ ả ẹ ớ ế phi u nh p kho + biên b n giao hàng ho c phi u xu t kho bên bán + Gi y ế ậ ả ặ ế ấ ấ đề ngh thanh toán kèm theo ị

h p n g phô tô, thanh lý phô tô n u có.ợ đồ ế

+Hóa n mua vào ( u vào) >20 tri u: ph i k p v i phi u k toán (hay phi u ho ch toán) + phi u đ đ ệ ả ẹ ớ ế ế ế ạ ế

nh p kho or biên b n giao hàng ho c phi u xu t kho bên bán + Gi y ậ ả ặ ế ấ ấ đề ngh chuy n kho n kèm theo ị ể ả

h p n g phô tô, thanh lý phô tô n u có .=> sau này chuy n ti n k p thêm : - Khi chuy n ti n tr kháchợ đồ ế ể ề ẹ ể ề ả hàng: Gi y báo N + Khi chuy n kho n i : y nhi m chiấ ợ ể ả đ Ủ ệ

N TK 152ợ

N TK 1331ợ

Có TK 111, 112, 331

- Khi xu t kho s d ng s a ch a xe thì làm phi u xu t kho phi u xu t kho này dùng k p các ch ng t ấ ử ụ ữ ữ ế ấ ế ấ ẹ ứ ừ sau này

+Hóa n bán ra liên xanh < 20 tri u mà thu b ng ti n m t: ph i k p theo Phi u thu + n g th i k p đ ệ ă ề ặ ả ẹ ế đ ờ ẹ thêm phi u xu t kho or biên b n giao hàng ( thế ấ ả ưn g m i) ho c k p biên b n nghi m thu ( xây d ng) ạ ặ ẹ ả ệ ự

Trang 2

phô tô + biên b n xác nh n kh i lả ậ ố ượn g phô tô + b ng quy t toán kh i lả ế ố ượn g phô tô n u có, k p theo ế ẹ

h p n g phô tô và thanh lý phô tô n u có.ợ đồ ế

+Hóa n bán ra liên xanh > 20 tri u : ph i k p theo phi u k toán (hay phi u ho ch toán) + n g th i đơ ệ ả ẹ ế ế ế ạ đồ ờ

k p thêm phi u xu t kho or biên b n giao hàng ( thẹ ế ấ ả ươn g m i) ho c k p biên b n nghi m thu ( xây ạ ặ ẹ ả ệ

d ng) phô tô + biên b n xác nh n kh i lự ả ậ ố ượn g phô tô + b ng quy t toán kh i lả ế ố ượn g n u có, k p theo ế ẹ

h p n g phô tô và thanh lý phô tô n u có.=> sau này nh n ợ đồ ế ậ được ti n k p thêm : - Khi khách hàng ề ẹ chuy n vào TK c a cty : Gi y báo cóể ủ ấ

N TK 621 (có mã chi phí theo dõi riêng cho t ng bi n s xe 51F0003)ợ ừ ể ố

Có TK 152

- Chí phí nhân công s a ch a xe :ử ữ

là chi phí h p lý c tr và xu t toán khi tính thu TNDN b n ph i có y các th t c sau

+ H p n g lao n g+CMTND phô tô k p vàoợ đồ độ ẹ

+ B ng ch m công hàng thángả ấ

+ B ng lả ươ đn g i kèm b ng ch m công tháng óả ấ đ

+ Phi u chi thanh toán lế ươn g, ho c ch ng t ngân hàng n u doanh nghi p thanh toán b ng ti n g iặ ứ ừ ế ệ ằ ề ử + T t c có ký tá y ấ ả đầ đủ

= > thi u 1 trong các cái trên c quan thu s lo i tr ra vì cho r ng b n a ng a chi phí kh ng vào, ế ơ ế ẽ ạ ừ ằ ạ đ đư ố

và b xu t toán khi quy t toán thu TNDNị ấ ế ế

+Phi u chi ti n lế ề ươn g + b ng lả ươn g + b ng ch m công + t m n g, thả ấ ạ ứ ưởn g, t ng ca thêm gi n u ă ờ ế

có => gói l i môt c cạ ụ

Chú ý:

-N u ký h p n g dế ợ đồ ứơi 3 tháng dính vào vòng lu n qu n c a thu TNCN ẩ ẩ ủ ế để tránh ch có các l p b ng ỉ ậ ả

kê 23 để ạ t m không kh u tr 10% c a hấ ừ ủ ọ

-Nh ng ký > 3 tháng l i r i vào ma tr n c a BHXHư ạ ơ ậ ủ

C n c Ti t kho n i, i m 1, i u 25, Chă ứ ế ả Đ ể Đ ề ươn g IV Thông t 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013 c a B ư ủ ộ Tài hướn g d n th c hi n Lu t Thu thu nh p cá nhân, Lu t s a i , b sung m t s i u c a Lu t thu ẫ ự ệ ậ ế ậ ậ ử đổ ổ ộ ốđ ề ủ ậ ế thu nh p cá nhân và Ngh nh s 65/2013/N - CP c a Chính ph quy n h chi ti t m t s i u c a Lu t ậ ịđị ố Đ ủ ủ đị ế ộ ốđ ề ủ ậ Thu thu nh p cá nhân và Lu t s a i , b sung m t s i u c a Lu t thu thu nh p cá nhân có hi u ế ậ ậ ử đổ ổ ộ ốđ ề ủ ậ ế ậ ệ

l c t 01/7/2013 quy nh :“Các t ch c, cá nhân tr ti n công, ti n thù lao, ti n chi khác cho cá nhân ự ừ đị ổ ứ ả ề ề ề

c trú không ký h p n g lao n g (theo hư ợ đồ độ ướn g d n t i i m c, d, kho n 2, i u 2 Thông t này) ho c ẫ ạ đ ể ả Đ ề ư ặ

ký h p n g lao n g dợ đồ độ ưới ba (03) tháng có t ng m c tr thu nh p t hai tri u (2.000.000) n g/l n tr ổ ứ ả ậ ừ ệ đồ ầ ở lên thì ph i kh u tr thu theo m c 10% trên thu nh p trả ấ ừ ế ứ ậ ước khi tr cho cá nhân.”ả

N TK 622ợ

Có TK 334

- Chi chi phí s n xu t chung: kh u hao tài s n, máy móc thi t b ph s a ch a: xe nâng, xe c u phân ả ấ ấ ả ế ị ụ ử ữ ẩ

b chi phí trổ ước dài và ng n h n công c d ng c : cà lê, m l t, a v n các chi phí chung khác i nắ ạ ụ ụ ụ ỏ ế đũ ặ đ ệ

nước khác

N TK 627,1331ợ

Có TK 111,112,331,142,242…

Công c d ng c , TSC ti n hành phân b và theo dõi theo Q 45 tùy theo s d ng b ph n nào phân ụ ụ ụ Đ ế ổ Đ ử ụ ộ ậ

b cho b ph n óổ ộ ậ đ

- N u cu i tháng xe ch a s a ch a xong và ch a xu t hóa n VAT thì treo TK 154ế ố ư ử ữ ư ấ đơ ở

+ N TK 154ợ

Có Tk 621

Có TK 622

Có TK 627

Trang 3

- Khi xe ra xưởng thì k t chuy n ( g i khách hàng b ng quy t toán chi phí s a ch a + hóa ế ể ử ả ế ử ữ đơn VAT+Phi u giao xe)ế

Xu t hóa ấ đơn tài chính GTGT

N i dung hóa ộ đơn: S a ch a xe bi n s 51F0003 theo b ng quy t toán ngày/tháng/ n m)ử ữ ể ố ả ế ă

N TK 111,112,131ợ

Có Tk 511

Có tk 33311

- Tính giá thành

N 632ợ

Có 154 (c a bi n s xe ra xủ ể ố ưởng 51F0003)

- K t chuy n giá v n, chi phí qu n lý, chi phí tài chính, chi phí khác ế ể ố ả

N TK 911ợ

Có TK 632

Có TK 635

Có TK 642

Có TK 641

Có TK 811

- K t chuy n doanh thu thu n, doanh thu khác, doanh thu tài chínhế ể ầ

N TK 511ợ

N TK 515ợ

N TK 711ợ

Có TK 911

Ngày đăng: 29/05/2015, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w