c i m k toán ngành t ch c s ki n c hi u n gi n là d ch v , c c u thành g m:
+Tài Kho n ả 621: nguyên v t li u tr c ti p :baner, t r i qu ng cáo, bánh trái, nậ ệ ự ế ờ ơ ả ước ng t, bia gi i khát, ọ ả
kh n, hoa qu tă ả ươi , th c ph m n u ng ( có hóa n ,h p n g )ự ẩ ă ố đơ ợ đồ
a s u là chi phí này th n g th p nên hay l y hóa n < 20.000.000
+Hóa n mua vào ( u vào) liên đơ đầ đỏ < 20 tri u n u thanh toán b ng ti n m tệ ế ằ ề ặ : ph i k p v i phi u chi + ả ẹ ớ ế phi u nh p kho + biên b n giao hàng ho c phi u xu t kho bên bán + Gi y ế ậ ả ặ ế ấ ấ đề ngh thanh toán kèm theo ị
h p n g phô tô, thanh lý phô tô n u có.ợ đồ ế
+Tài Kho n ả 622: nhân công tr c ti p: chú ý n u thuê ngoài ph i có h p n g công vi c (ngự ế ế ả ợ đồ ệ ười lao
n g ch i kh u tr thu TNCN 10% ho c 20%)
+ H p n g lao n gợ đồ độ
+Quy t n h b nhi m giám cế đị ổ ệ đố
+ B ng ch m công hàng thángả ấ
+ B ng lả ươn g i kèm b ng ch m công tháng óđ ả ấ đ
+ Phi u chi thanh toán lế ươn g, ho c ch ng t ngân hàng n u doanh nghi p thanh toán b ng ti n g iặ ứ ừ ế ệ ằ ề ử + T t c có ký tá y ấ ả đầ đủ
= > thi u 1 trong các cái trên c quan thu s lo i tr ra vì cho r ng b n a ng a chi phí kh ng vào, ế ơ ế ẽ ạ ừ ằ ạ đ đư ố
và b xu t toán khi quy t toán thu TNDNị ấ ế ế
+Phi u chi ti n lế ề ươn g + b ng lả ươn g + b ng ch m công + t m n g, thả ấ ạ ứ ưởn g, t ng ca thêm gi n u ă ờ ế
có => gói l i môt c cạ ụ
Tháng nào co doanh thu l n thì phân b h t vào giá thành, tháng nào không h t thì phân b vào 632ớ ổ ế ế ổ
N TK 154ợ
N TK 632ợ
Có TK 622
+ Tài Kho n ả 627: chi phí chung:chi phí phân b bàn gh ,thi t b è n, ho c thuê l i cty t ch c s ki n ổ ế ế ị đ ặ ạ ổ ứ ự ệ khác.( có hóa n ,h p n g )đơ ợ đồ
Tài kho n này g m kho n thuê ngoài và các chi phí : 142,242,214 c n phân bả ồ ả ầ ổ
Trang 2Tháng nào co doanh thu l n thì phân b h t vào giá thành, tháng nào không h t thì phân b vào 632ớ ổ ế ế ổ
N TK 154ợ
N TK 632ợ
Có TK 627
T p h p a vào TK 154 vào cu i tháng -> TK 632 ( L u ý : giá tr TK 632 ph i nh h n TK 511 ậ ợ đư ố ư ị ả ỏ ơ để khi thanh tra c quan thu kh i b t b )ơ ế ỏ ắ ẻ