1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SKKN SD bất đẳng thức vào giải toán

15 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 333 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quá trình giải toán ở nhà trường cũng như trong các kỳ thi học sinh sinh giỏi các cấp, chuyên đề về bất đẳng thức là một chuyên đề hay và lý thú chính vì vậy... Trong quá trình học

Trang 1

-PHAÀN I ẹAậT VAÁN ẹEÀ

I Lý do chọn đề tài:

- Trong nhửừng naờm gaàn ủaõy, ẹaỷng vaứ nhaứ nửụực ta luoõn quan taõm ủeỏn giaựo duùc, tửứng bửụực coự nhửừng caỷi caựch giaựo duùc tửứ baọc maàm non ủeỏn ủaùi hoùc vaứ sau ủaùi hoùc nhaốm ủửa neàn giaựo duùc nửụực nhaứ phaựt trieồn ngang taàm khu vửùc Trong chửụng trỡnh giaựo duùc trung hoùc phoồ thoõng,moõn toaựn laứ moõn hoùc quan troùng, laứ thaứnh phaàn khoõng theồ thieỏu cuỷa neàn vaờn hoựa phoồ thoõng cuỷa con ngửụứi mụựi Moõn toaựn coự tieàm naờng coự theồ khai thaực goựp phaàn phaựt trieồn naờng lửùc trớ tueọ chung, reứn luyeọn vaứ phaựt trieồn caực thao taực tử duy vaứ caực phaồm chaỏt tử duy

Trong quaự trỡnh giaỷi toaựn ụỷ nhaứ trửụứng cuừng nhử trong caực kyứ thi hoùc sinh sinh gioỷi caực caỏp, chuyeõn ủeà veà baỏt ủaỳng thửực laứ moọt chuyeõn ủeà hay vaứ lyự thuự chớnh vỡ vaọy maứ noự thửụứng xuyeõn coự maởt trong caực kyứ thi choùn hoùc sinh gioỷi caực caỏp ủaởc bieọt laứ caỏp THCS vaứ kyứ thi vaứo lụựp 10

Trong chuyeõn ủeà veà baỏt ủaỳng thửực thỡ vieọc sửỷ duùng caực baỏt ủaỳng thửực cụ baỷn ủeồ giaỷi caực loaùi toaựn vaứ baứi toaựn khaực laứ khaự hieọu quaỷ thoõng qua ủoự maứ lụứi giaỷi ủửụùc ủụn giaỷn hụn, thu ủửụùc keỏt quaỷ nhanh choựng Baỏt ủaỳng thửực Bunhiacopski laứ moọt baỏt ủaỳng thửực kinh ủieồn nhử vaọy Vỡ vaọy neỏu khai thaực baỏt ủaỳng thửực naứy vaứo vieọc giaỷi caực baứi toaựn khaực thỡ coự theồ ủem laùi keỏt qua nhieàu maởt, kớch thớch tớnh saựng taùo

cuỷa hoùc sinh.Vụựi yự nghú nhử vaọy toõi giụựi thieọu “vieọc sửỷ duùng baỏt ủaỳng thửực bunhiacopxki vaứo giaỷi moọt soỏ baứi toaựn ”

II PHAẽM VI ẹEÀ TAỉI

Trang 2

-Tuy nội dung đề cập khá rộng và các bài toán dạng này cũng phong phú song trong khuôn khổ thời gian có hạn tôi chỉ nêu ra một số bài toán điển hình và sắp xếp trình tự từ đơn giản đến phức tạp

III ĐỐI TƯỢNG

Đề tài này được áp dụng cho học sinh khá giỏi THCS lớp 8-9

IV MỤC ĐÍCH

Nhằm mục đích nâng cao mở rộng hiểu biết cho học sinh nhất là việc bồi dưỡng học sinh giỏi, giúp các em hiểu sâu sắc hơn về bất đẳng thức.Qua đó giúp học sinh có điều kiện hoàn thiện các phương pháp về bất đẳng thứcvà rèn luyện tư duy sáng tạo cho học sinh

PHẦN II NỘI DUNG

I CƠ SỞ LÝ LUẬN KHOA HỌC

1 CƠ SỞ LÝ LUẬN KHOA HỌC

- Trong chương trình giáo dục trung học phổ thông,môn toán là môn học quan trọng, là thành phần không thể thiếu của nền văn hóa phổ thông của con người mới Môn toán có tiềm năng có thể khai thác góp phần phát triển năng lực trí tuệ chung, rèn luyện và phát triển các thao tác tư duy và các phẩm chất tư duy

Trong quá trình giải toán ở nhà trường cũng như trong các kỳ thi học sinh sinh giỏi các cấp, chuyên đề về bất đẳng thức là một chuyên đề hay và lý thú chính vì vậy

Trang 3

-maứ noự thửụứng xuyeõn coự maởt trong caực kyứ thi choùn hoùc sinh gioỷi caực caỏp, ủaởc bieọt laứ caỏp THCS vaứ kyứ thi vaứo lụựp 10

- ẹửựng trửụực moọt baứi toaựn coự theồ coự nhieàu caựch giaỷi khaực nhau song vieọc tỡm ra moọt lụứi giaỷi hụùp lyự, ngaộn goùn, thuự vũ vaứ ủoọc ủaựo laứ moọt vieọc khoõng deó thoõng qua ủoự maứ thu ủửụùc keỏt quaỷ nhanh choựng Baỏt ủaỳng thửực Bunhiacopski laứ moọt baỏt ủaỳng thửực kinh ủieồn nhử vaọy Vỡ vaọy neỏu khai thaực baỏt ủaỳng thửực naứy vaứo vieọc giaỷi caực baứi toaựn khaực thỡ coự theồ ủem laùi keỏt quỷa nhieàu maởt, kớch thớch tớnh saựng taùo cuỷa hoùc sinh

2 ẹOÁI TệễẽNG PHUẽC VUẽ

ủeà taứi naứy duứng ủeồ giaỷng daùy cho caực hoùc sinh tham gia thi hoùc sinh gioỷi lụựp 8-9

3 NOÄI DUNG PHệễNG PHAÙP NGHIEÂN CệÙU

A áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski để chứng minh các bất đẳng thức

I Chửựng minh caực baỏt ủaỳng thửực ủaùi soỏ

- ẹeồ chửựng minh caực baỏt ủaỳng thửực coự khi aựp duùng ngay vaứ cuừng nhieàu khi phaỷi bieỏn ủoồi baứi toaựn ủeồ ủửa veà trửụứng hụùp thớch hụùp roài mụựi sửỷ duùng Sau daõy laứ

3 kyừ thuaọt thửụứng gaởp:

+ẹaựnh giaự tửứ veỏ lụựn sang veỏ nhoỷ vaứ ngửụùc laùi.

+Doàn phoỏi hụùp.

+Kyừ thuaọt nghũch ủaỷo.

1

ẹaựnh giaự tửứ veỏ lụựn sang veỏ nhoỷ vaứ ngửụùc laùi

Vớ duù 1: Cho a+b= 2 , a,b∈R

Chửựng minh raống:a4 +b4 ≥ 2

Lụứi giaỷi:

 1 2 +1 2 2 2 +( 2 ) 2 2

1 2

1

b a

Aựp duùng baỏt ủaỳng thửực Bunhiacopski

Trang 4

8

1 2

1 2 2 4 4

=

= +

Ví dụ 2: cho a(a− 1 ) +b(b− 1 ) +c(c− 1 ) ≤ 34

Chứng minh rằng:− 1 ≤a+b+c≤ 4

Lờigiải:

Tư øgiả thiết ta có:

) (

) )(

1 1 1 ( 3

1 ) (

) 1 ( ) 1 ( )

1

(

3

c b a c b a c

b a c b a c

c b

b a

B.C.S

3

1 a+b+c 2 − a+b+c

( + + )2 − 3 ( + + ) − 4 ≤ 0

0 ) 4 )(

1 ( + + + + + − ≤

4

1 ≤ + + ≤

Ví dụ 3: cho x,y ∈R Chứng minh rằng nếu x,y>0 và x+y=1 thì

2

25 )

1 (

)

1

( + 2 + + 2 ≥

y

y

x

x

Lời giải:

Ta sử dụng (a+b) 2 ≤ 2 (a2 +b2 )

2

)

2

b

a + ≥ +

⇔ Khi đó ta có:

2 2

2

2

1 ) 1 1

( 2

1 )

1 (

)

1

(

xy y

y x

x y

y

x

4

1 4

1 2

xy xy

xy xy

y

x

2

1 )

1 ( )

1

( + 2 + + 2 ≥ + 2 =

y

y x

x

Trang 5

-2 Kỹ thuật dồn phối hợp

Ví dụ 1: Cho 3x-4y=7 Chứng minh rằng: 3x2 + 4y2 ≥ 7

Lời giải:

Ta viết( 3x2 + 4y2 ){3 2 + ( − 2 ) 2}≥ ( 3x− 4y) 2 = 49

Ví dụ 2: Cho a,b,c,p,q là 5 số dương tùy ý Chứng minh rằng

q p qb pa

c qa

pc

b c

q

b

p

a

+

≥ +

+ +

+

+

3

.

Lời giải

) (

. a pb qc qc

pb

a

+

=

) (

. b pc qa qa

pc

b

+

=

) (

. c pa qb qb

pa

c

+

=

Gọi S là vế trái ta có:

)

(a+b+c 2 ≤S a pb+qc +b pc+qa +c pa+qb =S p+q ab+bc+ca (2)

3

1

c b a ca bc

2

2 2 2 2 2 2 2

)

(

2 2 2 ) )(

( ) (

2 )

(

3

) (

) (

3

c

b

a

ca bc ab c

b a c b a ca

bc ab ca

bc ab ca

bc

ab

c b a ca bc

ab

+

+

=

+ + + + + +

+

≤ + + +

+ +

= +

+

+ +

≤ +

+

3

1 ).

( ) (a+b+cS p+q a+b+c

q

p

S

+

Ví dụ 3:

Cho xyz > 0 Chứng minh rằng: 2 2 2 x2 y2 z2

y

x z x

z y z y

Trang 6

-Lời giải : Xét hai dãy số:

y

x z x

z y z

y x

,

x

y z z

x y y

z x

, ,

x

y z z

x y y

z x y

x z x

z y z

y

x

+ +

≥ +

+ +

Xét hiệu

0 ) )(

)(

)(

(

1

(

1 3 2 3 2 3 2 3 2 3 2 3 2 2

2 2 2 2

2

≥ + +

=

− +

+

=

− + +

=

zx yz xy x z z y y

x

xyz

y z x y z x x z z y y x xyz x

y z z

x y y

z x y

x z x

z y

z

y

x

A

x

y z z

x y y

z x y

x z x

z

y

z

y

+ +

≥ + +

Từ (2), (3) suy ra đpcm

3

Kỹ thuật nghịch đảo

1

2 1

2 1

) (

) )(

=

=

=

n

i i n

i i

i n

i

y

x

Chứng minh:

=

=

i

n

i

i i

i i n

i

n

i n

i

i i

i n

i

y

x y y

x y

y

x y

1

2 1 2

2 2

2 2

1

2 1

) ( )) ( ( ) ( ) ( )(

(

2

2 2

2

>

∀ + +

≥ +

+ +

+

c b a b a

c a c

b c b

a

(1) Lời giải

b a

c a c

b c b

a b a a c c

+

+ +

+ + +

+ + + +

2 )

( 2

)

2 2

c b a

c b a b a

c a c

b

c

b

+ +

+ +

≥ +

+ +

+

+

Ví dụ 2 Chứng minh rằng

Trang 7

-c b a c b a

c b a c

b a

c

b

− +

+

− +

+

+

2 2

2

(1)

∀a,b,c là độ dài cạch của ∆ABC

Lời giải

[(b+ca) + (c+ab) + (a+bc)][.VT( 1 )]≥ (a+b+c) 2

c b a

VT ≥ + +

⇒ ( 1 )

Ví dụ 3: Chứng minh rằng

c b a c b a b a

c a

c

b

c

b

a

, , 2

2 2 2 3

3

3

∀ + +

≥ +

+ +

+

Lời giải:

2 )

1

(

2 2 2 4

4

cb ca

c ba bc

b ac

ab

+

+ +

+ +

Theo bất đẳng thức B.C.S :

[(ab+ac) + (ba+bc) + (ca+cb)][.VT( 1 )]≥ (a2 +b2 +c2 ) 2

Mặt khác ta có: a2 +b2 +c2 ≥ab+bc+ca

2 )

( 2

) )(

(

)

1

(

2 2 2 2

2

ca bc ab

ca bc ab c b a

+ +

+ + +

+

1 1

1

) (

) )(

=

=

=

i i n

i n

i

i

y

x y

xx i,y i > 0

Chứng minh:

Theo bất đẳng thức B.C.S ta có:

=

=

=

=

=

=





i i

n

i n

i i i

n

i n

i i i

x y

x y

x y

x y

x

VT

1 2 2

1 1

1

2 2

1

) (

)

( ) (

2

3 ∀ >

≥ +

+ +

+

c a c

b c b a

Lời giải:

Ta viết {a(b+c) +b(c+a) +c(a+b)} {.VT( 1 )} ≥ (a+b+c) 2 ≥ 3 (ab+bc+ca)

Trang 8

-2

3 ) (

2

) (

+ +

+ +

ca bc ab

ca bc ab

Ví dụ 2: Chứng minh rằng:

3

2 3 2 3

2 3

2 3

+ +

+ + +

+ + +

+

+

d b

a d

c a

d c

b d

c

b

a

Lời giải:

+ + +

3 2 ).

3 2

d c b

a d

c b

a

2

3 ) 3 2 (b c d a b c d a

0 ) ( ) ( ) ( ) ( )

(

) (

3 ) (

2

2 2

2 2

2

2 2 2 2

− +

− +

− +

− +

+ + +

≤ + + + +

+

d c c b d a c a b

a

d c b a cd bd bc ad ac

ab

II Chứng minh các bất đẳng thức hình học

Cho ∆ABC có AB=c, AC=b, BC=a Chứng minh rằng

0 ) ( ) ( )

2b ab +b c bc +c a ca

Lời giải:

Theo ký hiệu như hình vẽ thì luôn tồn tại x,y,z>0

b=z+x c=x+y

0 ) (

0 ) )(

( ) ( ) )(

( ) ( ) )(

( )

(

)

1

(

3 3

3

2 2

2

≥ + +

− +

+

− + +

+

− + +

+

− + +

z y x xyz y x x

z

z

y

z x z y y x y z y x x z x y x z z

y

z y x z

x y

z

x

y

+ +

≥ +

2

z

x y

z x

y z y

z y x z

x y

z

x

y

+ +

≥ +

+

Ví dụ 2: ∆ABC có AB=c, AC=b, BC=a p là nửa chu vi Chứng minh rằng

x A

C B

z x

y y

z

Trang 9

-) (

35

36 2 2

2

2

p

abc p

c

b

Lụứi giaỷi

+ + + + +

≥ + +

c b

abc c

b a c

b

a

2

2 2

) (

35

36 (

)

1

(

2 2

2 2

2 2

2

(

Theo CoõSi: a2 + b2 + c2 ≥ 33 a2b2c2

3

3 abc

c

b

a+ + ≥

c b a

abc c

b

a

+ +

≥ +

+

Tửứ (2)vaứ (3) suy ra ẹPCM (daỏu baống xaồy ra khi ∆ABC ủeàu)

Vớ duù 3:

Cho ủửụứng troứn noọi tieỏp tieỏp xuực vụựi 3 caùch cuỷa ∆ABC taùi M,N,P Chửựng minh raống: S(MNP)≤ S4

(S- Dieọn tớch tam giaực)

Lụứi giaỷi:

ẹaởt S(ANP)=S1; S(BPM)=S2 , S(CMN)=S3

Ta phaỷi chửựng minh:

4

3

3 2

S

S S

S

(1)

2 2

2 2

) (

) ( ) (

)

(

p ca bc ab ab

c p ca

b p bc

a

4

3 ) (

4

) (

)

1

(

2

≥ + +

+ +

ca bc ab

c b a VT

4

3 3

2

1 + + ≥

S

S

S

S

4

1 )

S

S MNP

(Daỏu “=” xaồy ra khi ∆ABC ủeàu)

B

Sử dụng bất đẳng thức BUNHIACOPSKI để giảng các bài toán cực trị đại số :

Sửỷ duùng keỏt quaỷ:

A

M

Trang 10

-a Nếu a1x1 +a2x2 + +a n x n =C , C là hằng số thì

2 2

2

2 1

2 2

2 2

2

1

)

(

n

n

a a

a

C x

x

x

Min

+ +

+

= +

+ +

Dấu “=” xẩy ra khi

n

n x

a x

a x

a = = =

2

2 1 1

b Nếu x +x2 + +x n2 =C2 −Const

2

2

1 thì

2 2

2

2 1 2

2

1

1 ) | |

(a x a x a n x n C a a a n

2

2 1

n

n x

a x

a x a

Ví dụ 1: Cho x2 +y2 = 1 tìm Max ( x 1 + y + y 1 + x )

Lời giải:

2 2 2

) )(

1

1

(

2 )

1 ( ) 1 ( ) (

1 1

.

2 2 2

2

2 2

2 2

+

≤ + + +

+ +

= + + + +

≤ + +

+

=

y x

y x x

y y

x x y y

x

A

2

2 2

2 + ⇔ = =

=

Ví dụ 2: Cho 36x2 + 16y2 = 9 Tìm Max, Min của A=(y-2x+5)

Lời giải:

Theo bất đẳng thức Bunhiacopski ta có:

4

1 ( ) 3

1 ( 16

+

4

5 2 4

5 )

2

(

16

25 ≥ − 2 ⇔ − ≤ − ≤

4

25 5 2

4

15 ≤ − + ≤

) 20

9 , 5

2 (

4

25 ) 5 2

(yx+ = ⇔ x= − y=

Max

) 20

9 , 5

2 ( 4

15 ) 5 2

(yx+ = ⇔ x= y =

Min

Ví dụ 3: cho x,y, z thỏa mãn xy+yz+zx=4 Tìm MinA biết A=x4+y4+z4

Trang 11

-Lời giải:

Từ giả thiết 42=(xy+yz+zx)2 ≤(x2 +y2 +z2)(y2+z2+x2)

Suy ra: (x2+y2+z2)2 ≥ 42

16 ) )(

1

1

1

( 2 + 2 + 2 4 + 4 + 4 ≥

3

16 4

4

4 +y +z

x

3

2 3

16 ⇔ = = = ±

MinA

Ví dụ 4: Cho x,y,z thỏa mãn x,y,z≥ − 1 và x+y+z=1 Tìm MaxA biết

z y

x

A= 1 + + 1 + + 1 +

Lời giải: Theo B.C.S ta có

3 2 4 3 ) 1 1 1 )(

1 1 1 ( 1

1

1 + + + + + ≤ 2 + 2 + 2 + + + + + = =

A

3

1 3

2 ⇔ = = =

=

Ví dụ 5: cho

≥ +

= +

= +

20 25

16 2 2

2 2

yv xu

v u

y x

Tìm Max (x+v)

Lời giải: Aùp dụng bất đẳng thức B.C.S ta có:

20 25 20 )

)(

(

20 ≤ xu+yvx2 +y2 u2 +v2 = =

yu xv v

y u

x yv

2 2

2 2

2 2 2 2 2 2 2 2

(

41 = x +y + u +v = x +v + y +ux +v + yu= x +v + xv= x+v

41

=

+

x v

= +

=

= +

= +

=

+

20

25

16 41

)

(

2 2

2 2

yv xu

y u

v u

y x v

x

+

=

= +

v x u v

x y

Trang 12

-41

20

=

y , x= 1641, z= 2541

Ví dụ 6: Tìm các cặp số (x,y) x,y>0 để

x

y y

x x

y y

x x

y

y

x

A= 44 + 44 − 22 − 22 + + đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Lời giải:

x

y

y

x

t

2 2 2

2

2

2

=

+

x

y

y

x

4

4 4

4

+

=

x

y y x

4

=

Do t≥ 2 ⇒t2 ≥ 4 ,t2 − 3 ≥ 1

2 4 )

2 ( ) 2 (

2 ⇒ 2 − + − = 2 + − ≥

y x MinA= ⇔ =

C Một số bài tập áp dụng

1 Cho ∆ABC (a,b,c) Chứng minh:

c b a c b a

c b

a c

b a

c

b

a

+ +

− +

+

− +

+

+

2 Cho a,b,c,d >0 Chứng minh rằng:

2

≥ +

+ +

+

+

+

d a d

c d

c

b

c

b

a

3 Cho ∆ABC (a,b,c) Chứng minh rằng:

p c

p b p a

p

p < − + − + − ≤ 3

4 Cho ∆ABC nhọn H là trực tâm Chứng minh(AH +BH +CH) 2 <a2 +b2 +c2

− +

+

− +

+

c b

c a

b a

c b a

6 Cho 2 số x,y thỏa mãn 2x+5y=7

Tìm giá trị nhỏ nhất của:

a, A=x2+y2

Trang 13

-b, B=2x2+5y2

7 Cho x,y,z thỏa mãn x2+y2+z2 =1 Tìm Max = x+2y+3z

Cho a+b+c=1 và vế trái có nghĩa Chứng minh

21 1 4 1 4

1

4a+ + b+ + c+ ≤

8 Có tồn tại hay không 3 số: a≥1, b≥1, c≥1 thỏa mãn điều kiện:

) 1 ( 1 1

1 + − + − > −

a

9 Cho x, y, z ≥ 0 thỏa mãn điều kiện x+y+z=1 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức

a, A=x2+y2+z2

b, B=x4+y4+z4

10 Cho: a, b,c ≥

4

3

và a+b+c=3 Chứng minh: 4a+ 3 + 4b+ 3 + 4c+ 3 ≤ 3 7

11 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: f(x,y,z) =xy+ yz+zxmxyz

Trong đó x ≥ 0, y ≥ 0, z ≥ 0, x+y+z=1

12 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:f(x,y)=2 x+ y

Trong đó x ≥ 0, y ≥ 0, x3 +y3 ≤ 1

4 KẾT QỦA

Đề tài này đã được thực hiện giảng dạy khi tôi tham gia dạy đội tuyển học sinh giỏi lớp 8-9 vòng huyện và vòng tỉnh Trong quá trình học đềø tài này, học sinh thực sự thấy tự tin khi gặp các bài toán về bất đẳng thức, tạo hứng thú với học toán, tạo cho học sinh niềm đam mê, yêu thích môn toán, mở ra cho học sinh cách nhìn nhận, vận dụng, linh hoạt, sáng tạo các kiến thức đã học, tạo nền cho học sinh tự học tự nghiên cứu

5 GIẢI PHÁP MỚI

- Bài toán nói chung rất đa dạng và phong phú Mỗi bài toán lại có rất nhiều cách giải khác nhau, việc lựa chọn sử dụng linh hoạt các kiến thức đã học sẽ làm

Trang 14

-cho học sinh phát triển tư duy sáng tạo Chuyên đề này chỉ mang tính chất gợi mở cung cấp cho học sinh cách nhìn mới, phát huy sự sáng tạo Do đó học sinh cần có thêm nhiều thời gian để sưu tầm các tài liệu tham khảo liên quan

II THỰC TIỄN GIẢNG DẠY

1 QUÁ TRÌNH ÁP DỤNG

- Bằng một chút vốn hiểu biết và kinh nghiệm giảng dạy một số năm, tôi đã hệ thống được mộït số kiến thức liên quan, sưu tầm và tích lũy được một số bài tập phù hợp theo mức độ từ dễ đến khó để cho học sinh tham khảo tự giải

2 HIỆU QUẢ KHI ÁP DỤNG

- Sau khi học sinh học xong chuyên đề này học sinh thấy tự tin hơn, hứng thú hơn, tạo cho hóc sinh niềm đam mê, yêu thích môn toán, mở ra một cách nhìn nhận, vận dụng, linh hoạt, sáng tạo các kiến thức đã học, tạo nền cho học sinh tự học tự nghiên cứu

3 BÀI HỌC KINH NGHIỆM

- Từ thực tế giảng dạy chuyên đề này, một kinh nghiệm được rút ra là: trước hết học sinh phải nắm chắc các kiến thức cơ bản vận dụng linh hoạt các kiến thức này Từ đó mới dạy các chuyên đề mở rộng, nâng cao, khắc sâu kiến thức một cách hợp ly ùvới các đối tựợng học sinh nhằm bồi dưỡng năng khiếu, rèn kỹ năng cho học sinh

Chuyên đề này chủ yếu đưa ra các bài tập có sử dụng bất đẳng thức B.C.S từ đó hình thành kỹ năng, phương pháp giải Do đó khi giảng dạy phải cung cấp nhiều dạng bài tập khác nhau để phát triển tư duy học sinh

4 KIẾN NGHỊ

- Phòng giáo dục nên tổ chức thường xuyên các lớp chuyên đề, các cuộc hội thảo chuyên đề để giáo viên các trừờng có thể trao đổi, bàn luận nhất là vấn đề

Trang 15

-bồi dưỡng học sinh giỏi để nâng cao chất lượng, thay đổi thứ hạng về giáo dục của huyện nhà so vối các huyện thị khác trong tỉnh

PHẦN C KẾT LUẬN

- Một bài toán có thể có rất nhiều cách giải song việc tìm ra một lời giải hợp lý, ngắn gọn thú vị và độc đáo là một việc không dễ.Do đó đây chỉ là một chuyên đề trong hàng chuyên đề, một phương pháp trong hàng vạn phương pháp để giúp phát triển tư duy, sự sáng tạo của học sinh Giáo viên trước hết phải cung cấp cho học sinh nắm chắc các kiến thức cơ bản sau đó là cung cấp cho học sinh cách nhìn, cách vân dụng linh hoạt cáckiến thưc cơ bản đó, phân tích tìm ra hướng giải, bắt đầu từ đâu và bắt đầu như thế nào là rất quan trọng để học sinh không sợ khi đứng trước một bài toán khó mà dần dần tạo sự tự tin, gây hứng thú say mê môn toán, từ đó tạo cho học sinh tác phong tự học tự nghiên cứu

Tuy nội dung đề cập khá rộng song trong khuôn khổ thời gian hạn hẹn người viết cũng chỉ chỉ ra được các ví dụ, bài toán điển hình

- Rất mong sựï đóng góp ý kiến của các bạn quan tâm và đồng nghiệp để chuyên đề này được đầy đủ hoàn thiện hơn

Xin chân thành cám ơn!

B×nh Xuyªn, ngµy th¸ng n¨m

Người viết

D¬ng ThÕ NAm

Ngày đăng: 28/05/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w