kỳ thi học sinh giỏi và các kì thi đại học, cao đẳng.Để giải quyết nó đòi hỏi người học Toán và làm toán phải linh hoạt và vận dụng một cách hợp lý trong từng bài toán.. Với những lý do
Trang 1kỳ thi học sinh giỏi và các kì thi đại học, cao đẳng.
Để giải quyết nó đòi hỏi người học Toán và làm toán phải linh hoạt và vận dụng một cách hợp lý trong từng bài toán Tất nhiên đứng trước một bài toán về bất đẳng thức thì mỗi người đều có một xu hướng phát triển riêng cuả mình Nóinhư vậy có nghĩa là có rất nhiều cách để đi dến kết quả cuối cùng của bài toán này Điều quan trọng là ta phải lựa chọn phương pháp nào cho lời giải tối ưucủa bài toán Thật là khó nhưng thật thú vị nếu ta tìm được đường lối đúng đắn
để giải quyết nó
Với những lý do trên cùng với sự đam mê của bản thân và cùng với sự
hướng dẫn tận tình của thầy giáo - Thạc sỹ Phạm Lương Bằng, em mạnh dạn
thực hiện khóa luận tốt nghiệp của mình với đề tài: “ Ứng dụng của bất đẳng
thức vào giải một số bài toán và sáng tạo một số dạng toán đại số sơ cấp ”.
2 Mục đích nghiên cứu
Nghiên cứu ứng dụng của bất đẳng thức vào giải một số bất đẳng thức
và sáng tạo bất đẳng thức
3 Đối tượng nghiên cứu
Các bài toán liên quan đến bất đẳng thức
Trang 24 Phương pháp nghiên cứu
Đọc, nghiên cứu tài liệu
So sánh, phân loại, tổng hợp kiến thức
Tổng hợp, sắp xếp, giải bài tập
Trang 4Đẳng thức (3) xảy ra khi và chỉ khi a1
a2 a n
Trang 103 1 y 1 z 1 y z
Lấy tùy ý x; y; z D Khi đó ta có: 0 x 1, 0 y 1, 0 z 1 Do
vai trò như nhau nên ta có thể giả sử x y z
Theo bất đẳng thức Cauchy ta có:
1 y 1 z 1 y z
3
x; y; z giữ
Trang 12Đặt X 1
,Y 1 , Z 1 Khi đó:
Trang 181 x 2 3
1 y 2 3
1 z 2 3
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi ở các bất đẳng thức (27), (28), (29) xảy rakhi và chỉ khi x y z 1
3
Trang 21Dương Thị 1
f x; y; z x2 y2 z2 2
(30)
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta được:
Trang 23Dương Thị 1
Bài 1.1.10: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 24sao cho f x; y; z; t 1)
Bài 1.1.11: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
Trang 26x2 2xy 3xz y2 2zy 3xy z2 2xz 3yz
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho hai dãy số:
Trang 27Dương Thị 2
Lời giải:
Trang 28 1 t anx tan y 1 tan z t anx
Do 2 t anx tan y tan y tan z tan z t anx 1
Trang 30Áp dụng bổ đề này với a sin2 x, b cos2 x ta có:
sin 1004 x cos1004 x sin 2 x502
sin 1004 x cos1004 x
cos2 y
sin2 y
Trang 31
f x; y; z;t x y 2z 3t y z 2t 3x z t 2x 3y t x 2 y 3z x y z t 2
Trang 33Dương Thị 2
Tính chất 3: Nếu a b a c b c
Trang 341.2.2.2 Giải phương trình, bất phương trình và hệ
Với phương trình ta sử dụng các tính chất sau:
Trang 35Dương Thị 2
Với bất phương trình ta sử dụng các tính chất:
Trang 36Vậy phương trình có nghiệm là 0;13; 4
Bài 1.2.2: Giải phương trình.
Trang 37Dương Thị 2
Từ tính chất 4 suy ra:
Trang 38 x 1 1.2 0
x 2
Vậy phương trình có nghiệm là x 2
Bài 1.2.3: giải phương trình sau:
Vậy phương trình có 2 nghiệm là:
Bài 1.2.4: Giải phương trình:
x 2; x 4
Lời giải:
2x4 1 2x4
127
Biến đổi vế trái của phương trình:
Trang 3910 sin 2 y x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm
Bài 1.2.5: giải phương trình:
Trang 40 2
Trang 41Vậy phương trình có 2 nghiệm
Bài 1.2.7: Giải phương trình: x 0 và x 1 .
Trang 42Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho vế trái ta được:
2 7x 4 x2 x 3 7x 4 x2 x 3 x2 6x 1 =VP
Trang 43Vậy phương trình có nghiệm
Bài 1.2.8: Giải phương trình :x 1 hoặc
Dấu đẳng thức xảy ra khi vầ chỉ khi x 1
Vậy phương trình có nghiệm khi
Bài 1.2.9: Giải phương trình sau:
Trang 44Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:
Trang 45Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Bài 1.2.10: Giải phương trình sau:
1
Lời giải:
Trang 47Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x; y x0 ; 1, x0 1;3
Bài 1.2.12: Giải bất phương trình sau:
Trang 48Vậy bất phương trình nghiệm đúng với x a
Bài 1.2.14 : giải bất phương trình:
Vậy bất phương trình có nghiệm duy nhất
Bài 1.2.15: Giải bất phương trình sau:
Trang 49Vậy phương trình có nghiệm là S 3;5
Bài 1.2.16: Giải hệ phương trình:
Trang 51Dương Thị 3
7
7 7
Vậy hệ đã cho có nghiệm là: 0;1, 1; 0, 0; 1
Bài 1.2.17: Giải hệ phương trình sau:
Trang 52Vậy nghiệm của hệ là x 2 .
Bài 1.2.18: Giải hệ phương trình sau:
Trang 53Vậy hệ phương trình có 4 cặp nghiệm.
Bài 1.2.19: giải hệ phương trình sau:
Trang 54Vậy phương trình có 3 cặp nghiệm x; y là 1;1, 1; 1 , 1; 2
2 2
1.3 Ứng dụng bất đẳng thức để chứng minh bất đẳng thức
1.3.1 Bất đẳng thức Chebyshev
1.3.1.1 Bất đẳng thức Chebyshev trên 2 dãy đơn điệu ngược chiều
Cho 2 dãy hữu hạn các số thực a1 , a2 , ,
1.3.1.2.Bất đẳng thức Chebyshev trên 2 dãy đơn điệu ngược chiều
Cho 2 dãy số hữu hạn các số thực a1 , a2 , ,
Trang 583 a b c d 3 4 a2 b2 c2 d 2 3
Trang 61Bài 1.3.5: Cho a, b, c sao cho 1 , 1 , 1
a b c là độ dài ba cạnh của một tam giác
Chứng minh rằng: ab ac 2 bc
ab bc 2 ac ca cb 2 ab 6
Lời giải:
Trang 63b2 b 3
c 1 c
Trang 64Bài 1.3.7: cho a,b, c 0
a b c 1 Chứng minh rằng :
Trang 66 1 x2 3x 1 y 2 3y 1 z 2 3z
Trang 67Lời giải:
Trang 73Dương Thị 5
Bài 1.3.12: Cho
Trang 75
Trang 80Bài 1.4.2: Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác ABC , chứng minh bấtđẳng thức sau: 3 a b c 2
Trang 81Dương Thị 5
b c c a a b
Trang 83Dương Thị 5
nên bc c2 ac
bc
Trang 84Bài 1.4.4: Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:
pa2 qb2 pqc2 với mọi p, q thỏa
Trang 85Dương Thị 5
Do đó ta có: 0
Trang 87Dương Thị 5
(2) đúng (1) đúng
Trang 88Vậy (1) đã được chứng minh.
b) Gọi x là độ dài đường phân giác trong AD của tam giác ABC
Áp dụng định lí hàm sin vào các tam giác ABD và ABC ta có:
Trang 89Dương Thị 5
Vậy bất đẳng thức được chứng minh
Trang 91Dương Thị 6
(1)
Trang 94Bài 1.4.8: Cho ABC có độ dài các đường trung tuyến lần lượt là m a , m b , m c
và độ dài các đường phân giác trong là l a , l b , l c Tìm giá trị nhỏ nhất của
Trang 101Dương Thị 6
3
Trang 102f 1;1;1 3 ,1;1;1 D nên Min f x; y; z 3 .
Trang 103Dương Thị 6
Bài 7: Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:
Trang 108Vậy nghiệm của phương trình là 5 x 10
Bài 12: Giải phương trình:
Trang 109Dương Thị 6
Trang 110Vậy nghiệm của (1) là x 1
Bài 13: Giải phương trình:
Vậy phương trình có 2 nghiệm x 1; x 3 .
Bài 14: Giải bất phương trình sau:
Hướng dẫn:
Trang 111Vậy bất phương trình có nghiệm duy nhất
Trang 112Vậy hệ phương trình có 4 cặp nghiệm
Bài 18: Giải hệ bất phương trình:
Trang 114Do lần đầu làm quen với công tác nghiên cứu khoa học, thời gian và năng lực bản thân còn hạn chế mặc dù đã cố gắng nhưng không thể tránh khỏi nhữngthiếu sót Em kính mong nhận được sự chỉ bảo của các thầy giáo, cô giáo trong khoa toán cùng với sự đóng góp của các bạn sinh viên để khóa luận của em được hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn!
Trang 115Dương Thị 7
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Trần Phương, Những viên kim cương trong bất đẳng thức toán
học, NXB Tri thức.
2 Phạm Kim Hùng, Sáng tạo bất đẳng thức, NXB Tri thức 2006.
3 Phan Huy Khải, 500 bài toán bất đẳng thức, NXB Hà Nội
1994
4 Tạp chí toán học tuổi trẻ, NXB Giáo dục.
Trang 116LỜI CẢM ƠN
Sau một thời gian nghiên cứu cùng với sự hướng dẫn và chỉ bảo tận tình
của thầy giáo, thạc sĩ Phạm Lương Bằng, khóa luận của em đến nay đã hoàn
Em xin chân thành cảm ơn!
Hà nội, tháng 5 năm 2013
Sinh viên
Dương Thị Phúc
MỞ ĐẦU 1
Trang 117Dương Thị 7
CHƯƠNG 1 3
BẤT ĐẲNG THỨC ỨNG DỤNG VÀO GIẢI MỘT SỐ BÀI TOÁN 3
1.1 Áp dụng bất đẳng thức Cauchy và Bunhiacopxki trong bài toán cực trị của hàm số 3
1.1.1 Bất đẳng thức Cauchy và bất đẳng thức Bunhiacopxki 3
1.1.2 Áp dụng bất đẳng thức Cauchy 4
1.1.3 Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki 13
1.2 Ứng dụng bất đẳng thức trong giải phương trình, bất phương trình và hệ 19
1.2.1 Tính chất cơ bản của bất đẳng thức 19
1.2.2 Bất đẳng thức liên quan đến trị tuyệt đối 20
1.2.Bài tập rèn luyện 21
1.3 Ứng dụng bất đẳng thức để chứng minh bất đẳng thức 35
1.3.1 bất đẳng thức Chebyshev 35
1.3.2 Bất đẳng thức Bernoulli 36
1.3.3 Áp dụng bất đẳng thức Chebyshev 36
1.3.4 Áp dụng bất đẳng thức bernoulli 43
1.4 Ứng dụng bất đẳng thức trong hình học 49
CHƯƠNG 2: SÁNG TẠO RA MỘT SỐ BÀI TOÁN ĐẠI SỐ SƠ CẤP 58
KẾT LUẬN 70
TÀI LIỆU THAM KHẢO 71 s
Trang 119Dương Thị 7