1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 31 lớp 1

19 363 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 203 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu.. + Luyện đọc đoạn và cả bài thơ: Đọc nối tiếp từ

Trang 1

Từ ngày 06/ 04/ 2015 đến 10/ 04/ 2015

Thứ/

HAI

30/03

1

2

3

4

5

SHDC TĐ TĐ ĐĐ ÂN

301 302 31 31

Ngưỡng cửa Ngưỡng cửa Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

BA

31/03

1

2

3

4

TC TV CT Toán

303 304 121 31

Cắt dán hàng rào đơn giản ( Tiết 2 )

Tô chữ hoa Q R

Ngưỡng cửa Luyện tập 1

2

3

LTTV LTT LTT

113 85 86

Luyện tập Luyện tập Luyện tập

01/04

1

2

3

4

TĐ TĐ TD Toán

305 306 31 122

Kể cho bé nghe

Kể cho bé nghe

Chuyên Đồng hồ - Thời gian

1

2

3

LTTV TNXH LTTV

114 30 115

Luyện tập Chuyên Luyện tập

NĂM

02/04

1

2

3

4

CT KC Toán MT

307 308 123 31

Kể cho bé nghe

Dê con nghe lời mẹ Thực hành

Vẽ cảnh thiên nhiên đơn giản 1

2

3

LTTV LTT GDNG

116 87 30

Luyện tập Luyện tập Yêu quý mẹ và cô giáo

SÁU

03/04

1

2

3

4

5

TĐ TĐ Toán GDNG SHTT

309 310 124

Hai chị em Hai chị em

Duyệt của BGH TỔ TRƯỞNG

Trịnh Thanh Thoảng Thứ hai

TẬP ĐỌC

NGƯỠNG CỬA

I Mục tiêu:

Trang 2

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vịng, đi men Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dịng thơ, khổ thơ.

- Hiểu nội dung bài: Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên

đi xa hơn nữa.

Trả lời được câu hỏi 1 (SGK).

HS kh, giỏi thuộc lịng 1 khổ thơ

II Đồ dùng dạy – học :

- SGK, SGV, tranh minh họa, bảng cài

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ :

- HS đọc bài người bạn tốt, sau đó trả lời câu hỏi ở SGK

* Nhận xét kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới :

* Giới thiệu bài mới :

a/ Luyện đọc :

* GV đọc toàn bài ( đọc diễn cảm )

* HS luyện đọc

+ Luyện đọc từ :

- HS đọc thầm và tìm những tiếng dễ lẫn lộn

- HS phân tích tiếng và đánh vần tiếng

- HS đọc tiếng, đọc từ – GV uốn nắn HS phát

âm

- GV kết hợp giảng từ : ngưỡng cửa, dắt vịng, đi

men

* Luyện đọc :

- HS đọc từng dịng thơ

- GV chỉnh sửa HS nghỉ hơi

* Luyện đọc đoạn, bài

- HS đọc từng khổ thơ

- HS đọc lại cả bài

b/ Ôn vần ăt, ăc

- GV nêu các yêu cầu trong bài

+ Tìm tiếng trong bi cĩ vần ăt

- HS phân tích tiếng dắt

+ Nhìn tranh nĩi cu cĩ chứa tiếng cĩ vần ăc

- Cả lớp nghe và nhận

Tiết 2

c/ Tìm hiểu bi v luyện nĩi

* Tìm hiểu bi

- 3 HS đọc khổ thơ 1

+ Ai dắt bé tập đi men ngưỡng cửa

- HS đọc khổ thơ 2 và 3

+ Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu ?

- 2 HS đọc lại bài

- ngưỡng cửa, nơi này, dắt vịng đi men, lúc nào

- ngưỡng : người + ương + dấu ng

- Cá nhân

- HS thi đua đọc nối tiếp

- Cá nhân

- Cá nhân

- Cá nhân

- Tiếng dắt

- dắt : d + ăt + dấu sắc

- Mẹ dắt bé đi chơi

- Chị biểu diễn lắc vịng

- Bà cắt vải may áo

- Mẹ dắt bé tập đi men ngưỡng cửa

- Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi tới trường và đi xa hơn nữa

- Vài HS đọc lại bài và kết hợp trả lời câu hỏi

* Luyện tập nói :

- HS nêu yêu cầu bài luyện nói Hằng ngày từ ngưỡng cửa nhà mình em đi những đâu ?

- HS nhìn tranh v đại diện nhóm trả lời câu hỏi

3 Củng cố v dặn dị :

Trang 3

- HS đọc bài thơ

+ Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa đ đi đến đâu ?

- Dặn HS xem lại bài; chuẩn bị bài sau

* Nhận xét tiết học :

………o0o………

Thứ ba

TẬP VIẾT

TÔ CHỮ HOA: Q R

I Mục tiêu:

- Tô được các chữ hoa: Q, R.

- Viết đúng các vần: ăc, ăt, ươt, ươc; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dịng nước, xanh mướt kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần).

- HS khá, giỏi viết đều nét, dn đúng khoảng cách và viết đủ số dịng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

II Đồ dùng dạy – học :

Bộ chữ dạy tập viết

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 1 số HS đem vở lên chấm điểm

- HS lên bảng viết bài, cả lớp viết vào bảng con

* Nhận xét kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới :

* Giới thiệu bài mới

a/ Hướng dẫn tô chữ hoa

- HS quan sát mẫu chữ Q

- HDHS tìm hiểu số nét

- GV nêu qui trình viết chữ Q

- Điểm đặt bút từ dòng kẻ ngang nằm kéo bút cong

sang trái xuống chạm đường kẻ ngang 1 đưa bút vòng

sang phải lên trên

- HDHS viết – GV uốn nắn sửa sai

b/ Hướng dẫn viết vần và từ ngữ

- HS đọc bài viết

- GV lứu ý HS cách lia bút để nối liền nét

- HS viết bài vào bảng con

- GV uốn nắn sửa sai

c/ HS viết bài vào vở

- Dặn dò HS trước khi viết bài

- HS viết vào bảng con

- HS viết bài vào bảng con

- HS viết bài vào vở

- Gọi 1 số HS đem vở lên kiểm tra

- Nhận xét bài viết của HS

3 Củng cố và dặn dò :

- Cả lớp cùng GV bình chọn 1 số bài viết đẹp trình bày trước lớp

- Dặn HS tiếp tục viết phần bài ở nhà

- Chuẩn bị bài sau

* Nhận xét tiết học

………o0o………

CHÍNH TẢ

NGƯỠNG CỬA

Trang 4

I Mục tiêu :

- Nhìn sch hoặc bảng, chp lại v trình by đúng khổ thơ cuối bài Ngưỡng cửa: 20 chữ trong khoảng 8-10 phút.

- Điền đúng vần ăt, ăc; chữ g, gh vào chỗ trống.

Bài tập 2, 3 (SGK)."

II Đồ dùng dạy – học :

- Chuẩn bị bài tập, bảng cài, chép sẳn bài ở bảng phụ

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ :

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con

Cừu mới be toáng

Tôi sẽ chữa lành

- Gọi 1 số HS đem vở lên kiểm tra

* Nhận xét kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới :

* Giới thiệu bài mới :

a/ HDHS tập chép :

GV đọc mẫu bài viết

- GV đặt 1 câu hỏi tìm hiểu bài

- HS đọc thầm bài và tìm từ khó viết

- HS phân tích và đọc tiếng, từ

- GV đọc mẫu bài lần 2

- HS viết từ – GV nhận xét sửa sai

- GV dặn dò HD trước khi viết bài

- Sau khi viết xong – GV đọc chậm và đánh vần

những chữ khó viết

- 1 HS đọc lại bài

- Buổi đầu , đường xa tắp

- Buổi : b + uôi + hỏi

- HS đọc cá nhân

- HS viết từ vào bảng con

- HS nhìn bảng chép bài vào vở

- HS dò lại bài và dùng bút chì sửa lỗi

- Gọi 1 số HS đem vở lên kiểm tra

- Nhận xét bài viết của HS

b/ HDHS làm bài tập

- HS đọc yêu cầu bài tập

a/ Điền vần ăt hay ăc

Họ bắt tay nhau

Bé treo áo lên mắc

b/ HS thi đua điền

3 Củng cố và dặn dò :

- GV và HS bình chọn bài viết đúng và đẹp tuyên dương trước lớp

- Dặn những em viết sai nhiều viết lại bài

- Chuẩn bị bài sau : Kể cho bé nghe

* Nhận xét tiết học :

………o0o………

TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

Giúp HS :

- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100;bước đầu nhận

biết quan hệ phép cộng và phép trừ.

* Các bài tập càn làm 1, 2, 3.

II Đồ dùng dạy – học :

Trang 5

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ :

- HS làm bài vào bảng con :

* Nhận xét kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới :

* Giới thiệu bài mới :

* Luyện tập :

Bài 1 : HS nêu yêu cầu bài – HS lên bảng làm

- Cả lớp làm vào bảng con

34 + 42 = 42 + 34 = 76 – 42 = 76 – 34 = 52 + 47 = 47 + 52 =

34 42 76 76 52 47

42 34 42 34 47 52

76 76 34 42 99 99

- HS quan sát các kết quả để rút ra tính chất giao hoán trong phép cộng, mối liên quan giữa phép cộng và phép trừ

- Lưu ý HS đặt tính thẳng cột

Bài 2 : HS quan sát mô hình và viết phép tính tương ứng

42 + 34 = 76 34 + 42 = 76 76 – 42 = 34 76 – 34 = 42

- HS quan sát sửa sai

Bài 3: HS nêu yêu cầu bài – HS lên bảng làm

30 + 6 = 6 + 30

45 + 2 < 3 + 45

55 > 50 + 4

- HS quan sát và sửa bài

Bài 4: HS lên bảng làm bài

`

3 Củng cố và dặn dò :

- Hỏi lại bài học

+ HS nêu kĩ thuật đặt tính

- GD HS chăm học toán

- Dặn HS xem lại bài, sửa bài; chuẩn bị bài sau :

* Nhận xét tiết học

………o0o………

Buổi chiều

Tiếng việt

Tiết:1 TĐ: Chuyện ở lớp

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Cc: Đọc trơi chảy bi TĐ: Chuyện ở lớp v trả lời đúng các câu hỏi trong bi

>

<

=

Trang 6

- Lm đúng BT - 49

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.

- SGK

- Vở bài tập Tiếng việt.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1.Bài kiểm:Ch cơng - TL cu hỏi trong bi

2.Dạy bài mới:

HĐ 1: Luyện đọc

- Gọi HS đọc bài: Chuyện ở lớp : c nhn- ĐT, ch ý cc từ khĩ trong bi: đỏ bừng tai, tay đầy mực, ngoan thế no

- Trả lời 2 cu hỏi trong bi

HĐ 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

- Bài tập 2 : a/ HS đọc yu cầu bi: Bạn nhỏ trong bi kể những chuyện gì với mẹ?

+ HS đọc tất cả cc cu trả lời ở VBT

+ KQ: Chọn ơ( Kể tất cả các điều trn)

b/Mẹ bạn nhỏ muốn nghe bạn kể điều gì?

+ HS đọc tất cả cc cu trả lời ở VBT

+ KQ: Chọn ơ( Nghe chuyện ở lớp con đ ngoan thế no)

Bài tập 3: Đọc yêu cầu BT3

- GV chia 2 nhóm để thảo luận: Khoanh tròn tiếng khác vần ở 2 nhóm:

- HS đọc KQ- GV nhận xét , sửa sai

+ Nhóm từ ngữ chứa tiếng có vần uơt: Khoanh tiếng đuốc

+ Nhóm từ ngữ chứa tiếng có vần uơc: Khoanh tiếng nuốt.

HĐ 3: Chấm, sửa bài.

DD:TĐ: Mèo con đi học

………o0o………

Tốn Tiết1+2: cc: Cộng không nhớ trong PV 100

I/ MỤC TIÊU.

- Củng cố về cộng không nhớ trong PV 100

- HS làm được các bài tập

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- Vở bài tập

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.

HĐ 1: HD làm BT

Bi 1:Tính

+ HS làm bài

+ Viết KQ thẳng cột: 69 98 86 99 78 59

25 72 34 80 42 29

44 26 52 19 36 30

… … … … … …

Bi 2: Đặt tính rồi tính

31+ 54 25+ 11 58+ 30

………

+

Trang 7

…………

+ HS nêu cách ĐT + Làm bài – Nêu KQ : 85, 36, 88 Bi 3 : Đúng ghi Đ, sai ghi S

34 34 25 25

2 2 3 3

36 54 55 28

+ HS ghi KQ : Hỏi HS : Vì sao Đ, Vì sao S ? + KQ : Đ S S Đ HĐ 2: Chấm bài- NX DD:cc: Cộng, trừ không nhớ trong PV 100 ………o0o………

Thứ tư

TẬP ĐỌC

KỂ CHO BÉ NGHE

I Mục tiêu :

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ:ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay trịn, nấu cơm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dịng thơ, khổ thơ.

- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng.

Trả lời được câu hỏi 2 (SGK)."

II Đồ dùng dạy – học :

SGK, Tranh minh họa một số đồ dùng trong bài

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ :

- HS đọc bài “ Người bạn tốt” và trả lời câu hỏi ở SGK

* Nhận xét kiểm tra bài cũ :

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

tựa bài ghi bảng.

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài thơ lần 1 (giọng đọc vui tươi

tinh nghịch, nghỉ hơi lâu sau các câu chẵn số

2, 4, 6, …) Tóm tắt nội dung bài.

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1.

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ

các nhóm đã nêu.

Chó vện: (ch ¹ tr, ên ¹ êng), chăng dây: (dây ¹

giây), quay tròn: (qu + uay), nấu cơm: (n ¹ l)

Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:

Nhắc tựa.

Lắng nghe.

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng.

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung Vài em đọc các từ trên bảng.

+ +

+ +

Trang 8

Luyện đọc câu:

Gọi em đầu bàn đọc hai dòng thơ (dòng thứ

nhất và dòng thứ hai) Các em sau tự đứng dậy

đọc các dòng thơ nối tiếp (mỗi em 2 dòng thơ

cho trọn 1 ý).

+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ (mỗi em đọc 4 dòng

thơ)

Thi đọc cả bài thơ.

Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ.

Đọc đồng thanh cả bài.

Luyện tập:

Ôn vần ươc, ươt.

Giáo viên yêu cầu Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần ươc ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần ươc, ươt ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét.

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

Hỏi bài mới học.

Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

1 Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì?

Gọi học sinh đọc phân vai: gọi 2 em, 1 em đọc

các dòng thơ chẳn (2, 4, 6, …), 1 em đọc các

dòng thơ lẻ (1, 3, 5, …) tạo nên sự đối đáp.

2 Hỏi đáp theo bài thơ:

Gọi 2 học sinh hỏi đáp theo mẫu.

Gọi những học sinh khác hỏi đáp các câu còn

lại.

Nhận xét học sinh đọc và hỏi đáp.

Thực hành luyện nói:

Đề tài: Hỏi đáp về những con vật em biết.

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh

hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học sinh hỏi

đáp về những con vật em biết

Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa sai.

5.Củng cố:

Đọc nối tiếp mỗi em 2 dòng thơ bắt đầu

em ngồi đầu bàn dãy bàn bên trái.

Đọc nối tiếp 4 em.

Mỗi nhóm cử đại diện 1 học sinh đọc thi đua giữa các nhóm.

2 em, lớp đồng thanh.

Nước

Các nhóm thi tìm tiếng và ghi vào bảng con, thi đua giữa các nhóm.

Ươc: nước, thước, bước đi, … Ươt: rét mướt, ẩm ướt, sướt mướt, …

2 em đọc lại bài thơ.

Con trâu sắt là cái máy cày Nó làm thay việc con trâu nhưng người ta dùng sắt để chế tạo nên gọi là trâu sắt.

Em 1 đọc: Hay nói ầm ĩ.

Em 2 đọc: Là con vịt bầu.

Học sinh cứ đọc như thế cho đến hết bài.

Hỏi: Con gì hay nói ầm ĩ Đáp: Con vịt bầu.

Hỏi: Con gì sáng sớm gáy ò … ó … o gọi người thức dậy?

Trả: con gà trống.

Hỏi: Con gì là chúa rừng xanh?

Trả lời: Con hổ.

Nhiều học sinh hỏi đáp theo nhiều câu hỏi khác nhau về con vật em biết.

Trang 9

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài

đã học.

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần, xem bài mới.

Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài 2 em Thực hành ở nhà.

………o0o………

TOÁN

ĐỒNG HỒ, THỜI GIAN

I Mục tiêu :

Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có biểu tượng ban đầu về thời gian.

II Đồ dùng dạy – học :

- Mặt đồng hồ bằng bìa, kim ngắn, kim dài

- Đồng hồ để bàn loại chỉ có kim ngắn và kim dài

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ :

- HS làm bài vào bảng con : 32 + 15 = 48

23

* Nhận xét kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới :

* Giới thiệu bài mới :

a/ Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí các kim chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ

- GV cho HS xem mặt đồng hồ để bàn Hỏi mặt

đồng hồ có gì ?

- GV giới thiệu với HS mặt đồng hồ, kim ngắn,

kim dài

- GV nói tiếp : Khi kim dài chỉ số 12, kim ngắn

chỉ vào số nào thì lúc đó là mấy giờ

DV : kim ngắn chỉ chỉ vào số 9 thì lúc đó là 9

giờ

- Cho HS nhìn đồng hồ ở một số thời điểm khác

nhau

+ Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số mấy ?

+ Kim dài chỉ số mấy ?

+ Lúc 5 giờ em bé đang làm gì ?

( Hỏi tương tự các tranh tiếp )

* HDHS thực hành xem đồng hồ

- HS xem đồng hồ và nêu giờ

+ Lúc 11 giờ thường ngày em làm gì ?

- GV hỏi thêm một số câu hỏi tương tự

- Có số 1 đến số 12, có kimngắn, kim dài

- 3 giờ, 4 giờ, 8 giờ 5 giờ, 6 giờ, 7 giờ

- Chỉ số 5

- Chỉ số 12

- Em bé đang ngủ

- 8 giờ, 9 giờ, 10 giờ, 11 giờ

- HS trả lời

3 Củng cố và dặn dò :

- Hỏi lại bài học

- HS thi đua xem đồng hồ đúng và nhanh

- Dặn HS xem lại bài, sửa bài; chuẩn bị bài sau :

* Nhận xét tiết học :

………o0o………

Buổi chiều

Tiếng Việt

Tiết2: TĐ: Mèo con đi học

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

Trang 10

- Cc: Đọc trôi chảy bài TĐ: Mèo con đi học và trả lời đúng các câu hỏi trong bài

- Làm đúng BT

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.

- SGK

- Vở bài tập Tiếng việt.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1.Bài kiểm:Chuyện ở lớp - TL cu hỏi trong bi

2.Dạy bài mới:

HĐ 1: Luyện đọc

- Gọi HS đọc bài: Mèo con đi học : cá nhân- ĐT, chú ý các từ khó trong bài: be toáng, chữa lành, cắt đuôi

- Trả lời 2 câu hỏi trong bài

HĐ 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài tập 2:a/ Đọc yêu cầu: Mèo con buồn bực điều gì?

- GV yêu cầu HS chon ý đúng nhất để đánh dấu x vào ô trống

- GV nhận xét , HS đọc KQ:

( Vì phải đến trường )

b/: HS đọc yêu cầu : Cừu đã làm gì để Mèo đi học?

-GV yêu cầu HS chon ý đúng nhất để đánh dấu x vào ơ trống

- GV nhận xét , HS đọc KQ:

( Dọa cắt đuôi ốm của Mèo )

Bài tập 3:Đọc yu cầu BT3

- GV chia 2 nhóm để thảo luận: Khoanh tròn tiếng khác vần ở 2 nhóm:

- HS đọc KQ- GV nhận xét , sửa sai

+ Nhóm từ ngữ chứa tiếng có vần ưu: Khoanh tiếng bươu

+ Nhóm từ ngữ chứa tiếng có vần ươu: Khoanh tiếng lưu

HĐ 3: Chấm, sửa bài.

DD:TĐ: Người bạn tốt

………o0o………

Tiếng Việt Tiết3: TĐ: Người bạn tốt

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

Cc: Đọc trôi chảy bài TĐ: Người bạn tốt và trả lời đúng các câu hỏi trong bài

- Làm đúng BT - 51

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.

- SGK

- Vở bài tập Tiếng việt.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1.Bài kiểm: Mèo con đi học - TL câu hỏi trong bài

2.Dạy bài mới:

HĐ 1: Luyện đọc

- Gọi HS đọc bài:

Cc: Đọc trôi chảy bài TĐ: Người bạn tốt: cá nhân- ĐT, chú ý các từ khó trong bài: sắp cần,

bị tuột, thật ngay ngắn

- Trả lời 2 cu hỏi trong bi

Ngày đăng: 28/05/2015, 18:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thức hoạt động: - Giáo án tuần 31 lớp 1
2. Hình thức hoạt động: (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w