1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN

3 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 193,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm M bát kì thuộc mặt BCD của tứ diện.. Các điểm N, P, Q lần lợt là hình chiếu vuông góc của M lên các mặt ABC, ABD, ACD.. Tính thể tích của tứ diện OMNP theo x, y, z.. b/ Chứng minh r

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi khối 12 năm học 2010 – 2011

Môn : Toán Thời gian: 180 phút

Câu 1: a/ Giải phơng trình:

x2.4 2 x− 4 - 1 = x4 – x3 b/ Giải hệ phơng trình:



= +

=

x y y x

x x y

6

) 9 (

2 2

3 3 3

Câu 2: Tìm m để phơng trình sau có 2 nghiệm phân biệt thuộc 

 ;2

2 1

(m – 2) log x

2

2

2 + (2m – 6).x − log2x - 2(m + 1) = 0

Câu 3: Cho 2 đa thức f(x) = x4 – (1 + e2)x2 + e2 và g(x) = x4 – 1 Chứng minh rằng với các số dơng a, b phân biệt thỏa mãn ab = ba thì f(a).f(b) < 0 và g(a).g(b) > 0.

Câu 4: Cho tứ diện đều ABCD, tâm O Điểm M bát kì thuộc mặt (BCD) của tứ diện Các điểm N, P, Q lần lợt là hình chiếu vuông góc của M lên các mặt (ABC), (ABD), (ACD).

a/ Gọi khoảng cách từ M đến CD, DB, BC lần lợt là x, y, z Tính thể tích của tứ diện OMNP theo x, y, z.

b/ Chứng minh rằng đờng thẳng OM đi qua trọng tâm của tam giác NPQ Câu 5: Cho ∆ABC nhọn và mỗi góc không nhỏ hơn

4

π CMR:

cotA + cotB + cotC + 3cotA cotB cotC ≤ 4(2 - 2)

Trang 2

-Đáp án đề thi học sinh giỏi khối 12 năm học 2010- 2011

Bài 1: (5 điểm)

a Giải phơng trình: x2 4 4

2 x− - 1 = x4 - x3 (1)

ĐK: 2 - x4 ≥ 0 Ta có : (1) ⇔ x2 4 4 2 x− + x3 = x4 +1 (2) VT(2) ≤ 2x4( 2−x4 +x2) ≤ 4x4 = x2; VP(2) = x4 +1 ≥ 2 x2

Vậy: (2) ⇔     = = − 1 2 2 4 4 x x x ⇔ x = 1 (thỏa mãn ĐK) b Khi x = 0 ⇒ y = 0 Khi x ≠ 0: Từ pt đầu ta có y3 = x3 (9 - x3) ⇔ x6 + y3 = 9x3 ⇔ x3 + 33 x y = 9 ⇔

(x + x y )3 – 3y(x + x y ) = 9 (1) Pt x2y = y2 = 6x ⇔ y(x + x y ) = 6 (2) Từ (1), (2) ⇒ (x + x y )3 = 27 ⇔ x + x y = 3 Vậy :     = + = 3 2 2 x x y ⇒ Tập nghiệm của hệ là: S = {(0;0);(1:2):(2:2)} Bài 2: (5 điểm) Đặt t = 2log3x 2 , với x ∈ ( 2 1 ;2) ⇒ t ∈ [1;2) Bài toán trở thành: Tìm m để phơng trình: (m – 2)t2 – 2(m+1)t + 2m – 6 = 0 (*) có 2 nghiệm t ∈ [1;2) Ta có (*) ⇔ m(t2 – 2t + 2) = 2t2 + 2t + 6 Do t2 – 2t + 2 > 0, ∀t ∈ [1;2) suy ra pt trên ⇔ m = 2 2 6 2 2 2 2 + − + + t t t t = f(t) Xét f(t) trên [1;2): f’(t) = 2 2 2 ) 2 2 ( 16 4 6 + − + − − t t t t ; f’(t) = 0 ⇔ t = -2, t = 3 4 BBT của f(t) trên [1;2) Từ BBT ⇒ Bài toán thỏa mãn ⇔ 10 ≤ m < 11 Bài 3: (2 điểm) Giả sử a > b Từ gt ⇒ a1a = bb 1 Xét hàm số h(x) = xx 1 với x > 0 ⇒ ln h(x) = x x ln ⇒ h’(x) = h(x) 1 ln2 x x − ; h’(x) = 0 ⇔ x = e t -∞ 1

3 4 2 +∞

f’(t) + 0

-f(t) 11

10 9

Trang 3

Từ h(a) = h(b) , a > b ⇒ 1 < b < e < a

Mà f(x) = (x2 – 1)(x2 – e2) ⇒ f(b) < 0, f( a) > 0 ⇒ f(a).f(b) < 0

g(x) = x4 – 1 ⇒ g(b) > 0, g(a) < 0 ⇒ g(a).g(b) > 0

Bài 4:(4 điểm) (Tự vẽ hình)

a Gọi h là khoảng cách từ O đến (MNP)

Ta có: VOMNP =

6

1

MN.MP.h.sin∠NMP

Gọi ∝ là góc giữa 2 mặt bất kỳ của tứ diện ⇒ sin∝ =

3

2 2

Do (MNP) ⊥ AB ⇒ sin∠NMP = sin∝ Và MN = z sin∝ , MP = ysin∝

Ta có h = d(M,(OCD)) ⇒ h = x sin

2

α = x

3 3

Vậy: V =

243

6

8 xyz

b Chứng minh hoàn toàn tơng tự ta có VOMNP = VOMNQ = VOMPQ ⇒ OM qua trọng tâm của tam giác MNP

Bài 5: (2 điểm) Giả sử A = Min{A,B,C}

4

π ≤

A ≤ π3

Ta có: S = cotA + cotB + cotC + 3cotA[1-cotA(cotB+cotC)]

= 4cotA + (1-3cot2A)(cotB + cotC)

Vì A≤ π ⇒3 1-3cot2A ≤ 1-3cot2

3

π = 0 và B.C ≤

2

π nên cotB + cotC ≥ 2cot

2

C

= 2tan

2

A

Vậy S ≤ 4.cotA + (1-3cot2A) 2tan

2

A

=

2 tan 2

) 2 tan 1 ( 3

A

A

Xét hàm số f(x) =

x

x

2

) 1 ( 3

4− − 2 trên [

1

2− ,

3

1

] = D

Ta có:f’(x) =- 2 2 2

2

) 1 ( 3

x

x − < 0 ,∀x ∈ D⇒f(x) nghịch biến trên D⇒f(x) ≤ f(

1

2− ),∀x∈ D. Vì

4

π ≤

A ≤ π3 ⇒ 2−1 ≤ tan

2

A

3

1

⇒ S = f(tan

2

A

) ≤ f( 2−1) = 4(2 - 2) Dấu “=” xảy ra ⇔ B = C =

8

3π , A =

4

π

x 0 e +∞

h’(x) + 0 -h(x) e

e

1

0 1

Ngày đăng: 28/05/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w