1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 buổi 2 Chuẩn KTKN

100 1,8K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyên ToánÔn tập về dấu và cách so sánh các số trong phạm vi 5 I- Mục tiêu: Củng cố và nâng cao kiến thức đã học về quan hệ , so sánh các số Gv ghi các bài tập lên bảng, cho hs nêu y/c

Trang 1

Gv ghi c¸c bµi tËp lªn b¶ng, cho hs nªu

y/c vµ lµm bµi vµo vë, lÇn lît gäi hs lªn

b¶ng ch÷a bµi, líp n/x söa sai

- nªu y/c , lµm vµ ch÷a bµi theo y/c

Bµi 1: §iÒn dÊu thÝch hîp vµo chç chÊm

Bµi 3: th¶o luËn nªu miÖng kÕt qu¶

Gv nªu c©u hái hs tr¶ lêi ®uóng sai vµ

cho biÕt v× sao

Trang 2

HĐ2: Nhận biết quan hệ bằng nhau

Nhận biết: 3 = 3

Đặt lên bàn 3 quyển vở, 3 cái bút, y/c 1

hs lên đặt cứ 1 quyển vở thì đặt vào 1 cái

bút

Thực hiện theo y/c

Hỏi: vậy số quyển vở và số cái bút nh thế

- Gắn 3 hình tròn đỏ và 3 hình tròn xanh,

gọi 1 hs lên nối cứ 1 hình tròn đỏ thì nối - nối thoe y/c

Trang 3

với 1 hình tròn xanh

Y/c cả lớp n/x số hình tròn đỏ và xanh

=> Kết luận chung, giới thiêu 3 = 3

- Hd hs cách viết dấu =, và 3 = 3 rồi cho

Nhận biết 4 = 4( làm tơng tự nh 3 = 3 với

4 cái cốc và 4 cái thìa, 4 hình vuông và

đỏ và 4 hình vuông xanh)

=> Hớng dẫn khái quát: mỗi số bằng

chính số đó rồi cho hs tự nêu các số khác - tìm và nêu

HĐ3.Hớng dẫn hs làm bài tập

Bài 1: Viết dấu =

Cho hs nêu y/c và viết vào vở - nêu y/c và làm bài 1

Bài 2: Viết theo mẫu

- Cho hs nêu y/c, hd mẫu: Y/c hs quan sát

mẫu cho biết vì sao lại ghi 5 = 5?

Cho hs làm các bài còn lại vào vbt

Gọi 2 hs nêu miệng kết quả, lớp n/x

Gv kết luận chung

Bài 3: >, <, = vào chỗ chấm

Cho hs nêu y/c, gv hd các em cách chi

dấu rồi cho hs làm bài

Gọi 3 hs lên chữa bài, lớp n/x

- Gv kết luận chung

- trả lờiLàm bài theo y/c

Nêu , làm và chữa bài theo y/c

=> Cũng cố toàn bài

IV- Nhận xét giờ học:

Trang 4

Luyên Toán

Ôn tập về dấu và cách so sánh các số trong phạm vi 5 I- Mục tiêu: Củng cố và nâng cao kiến thức đã học về quan hệ , so sánh các số

Gv ghi các bài tập lên bảng, cho hs nêu

y/c và làm bài vào vở, lần lợt gọi hs lên

bảng chữa bài, lớp n/x sửa sai

- nêu y/c , làm và chữa bài theo y/c

Bài 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

Bài 3: thảo luận nêu miệng kết quả

Gv nêu câu hỏi hs trả lời Nghe và trả lời

Một đoàn xe có xe chạy trớc nhất thì

chạy trớc hai xe, xe chạy ở giữa thì chạy

giữa hai xe, xe chạy sau cùng thì chạy

sau hai xe Em hãy cho biết đoàn xe có

bao nhiêu chiếc?

- Gv cho hs thảo luận rồi gọi hs trả lời và

kết luận chung.đoàn xe có 3 chiếc xe

IV- Nhận xét giờ học:

Trang 5

ÔN TậP : Số 7

I- Mục tiêu: Biết 6 thêm 1 đợc 7, viết đợc số 7, đọc, đếm đợc từ 1 đến 7, so sánh các

số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7 Làm bài tập 1, 2, 3)

- Đa 6 quyển vở rồi hỏi hs: Cô có mấy

quyển vở? Thêm 1 quyển vở nữa và y/c

hs cho biết có tất cả mấy q/ vở?

- q/s trả lời

- Kết luận chung

- Y/c hs lấy 6 que tính rồi lấy them 1 que

tính nữa và cho biết có bao nhiêu que

tính?

- thực hiện y/c rồi trả lời

Trang 6

- Gắn các chấm tròn nh hình ở sgk và hỏi

tơng tự trên

Cho hs quan sát tranh sgk tr.29 cho biết

có mấy bạnđang chơi cầu trợt, có mấy

bạn chạy tới, Hỏi có tất cả mấy bạn?

Gv kết luận chung, giới thiệu số 7

- q/sát, trả lời

Hỏi: Vậy tiếp theo số 6 là số nào? - trả lời

- Ghi tiếp vào dãy số : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

=> Giới thiệu số 7 in và viết( y/c hs lấy

- Cho hs nêu y/c rồi ch biết muốn điền

đ-ợc số vào ô trống thì phải làm gì? - trả lời

- cho hs làm, nêu miệng kết quả - chữa bài

- hỏi hs 7 gồm mấy và mấy?

- cho cả lớp đọc

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

- trả lời

Cho hs nêu y/c rồi làm bài vào vbt, gọi 3

hs lên chữa bài, lớp n/x kết luận đ - s

Hỏi về vị trí các số để hs khắc sâu thêm

Làm và chữa bài theo y/c

H: trong các số từ 1- 7 số nào bé nhất,

IV- Cũng cố, nhận xét

- Gọi 1 hs đếm các số từ 1 đến 7 - đém xuôi, ngợc

Trang 7

ÔN TậP : Số 8

I- Mục tiêu: Biết 7 thêm 1 đợc 8, viết đợc số 8, đọc, đếm đợc từ 1 đến 8, so sánh các

số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8 Làm bài tập 1, 2, 3)

- Đa 7 quyển vở rồi hỏi hs: Cô có mấy

quyển vở? Thêm 1 quyển vở nữa và y/c

hs cho biết có tất cả mấy q/ vở?

- q/s trả lời

- Kết luận chung

- Y/c hs lấy 7 que tính rồi lấy thêm 1 que

tính nữa và cho biết có bao nhiêu que

tính?

Cho hs quan sát tranh sgk tr30 cho biết

có mấy bạn đang chơi nhảy dây, có mấy

bạn chạy tới chơi, Vậy 7 bạn thêm 1 bạn

là mấy bạn?

- thực hiện y/c rồi trả lời

- Gắn các chấm tròn nh hình ở sgk và hỏi

Hỏi: Vậy tiếp theo số 7 là số nào? - trả lời

- Ghi tiếp vào dãy số : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8

=> Giới thiệu số 8 in và viết

- Cho hs nêu y/c rồi ch biết muốn điền

đ-ợc số vào ô trống thì phải làm gì? - trả lời

- cho hs làm, nêu miệng kết quả - chữa bài

Trang 8

- hỏi hs 8 gồm mấy và mấy?

- cho cả lớp đọc

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

- trả lời

- cho hs nêu y/c, làm bài , gọi 1hs lên

H: trong các số từ 1- 8 số nào bé nhất,

Dựa vào nội dung bài 3 tổ choc cho hs

chơi trò chơi Xếp số theo thứ tự

- Gv phổ biến cách chơi, luật chơi và cử

đại diện hs chơi

Hỏi hs về cấu tạ số 9, số lớn, số bé trong

HĐ2: hdẫn hs làm bài tập

Hớng dẫn hs làm tiếp bài 5 vbt Nêu y/c , làm và chữa bài theo hdCho hs nêu y/c và làm bài vào vbt, gọi 3

Trang 9

- Nêu y/c rồi cho hs làm bài vào vở - Làm bài theo y/c

- Gọi hs lên bảng chữa bài, cho biết vì

Hỏi có mấy cách chia?( cho hs lấy que

tính cùng thảo luận theo nhóm đôi cách Thực hiện theo y/cChia rồi xung phong nêu kết quả

Gv kết luận chung

IV- Nhận xét giờ học:

- Cũng cố chung toàn bài

Trang 10

II- Đồ dùng:

Bộ đồ dùng toán 1

III- Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra: gọi 1 hs đọc các số từ 1 đến 9 - một hs đọc

- Gọi 1 hs lên bảng làm bài: điền dấu

- làm theo y/c, lớp quan sát

- hỏi: lúc đầu trong ống có mấy cái bút?

- y/c hs lấy đi 1 cái và cho biết còn lại

mấy cái trong ống?

- y/c hs lấy tiếp 1 cái nữa, rồi 1 cái nữa

và trả lời còn mấy cái bút? - trả lời theo câu hỏi của cô giáo

- Tơng tự y/c hs cả lớp lấy ra 3 que tính

cầm tay rồi lần lợt thả từng que xuống

bàn và cho biết còn lại mấy que trên tay?

- cả lớp thực hiện, trả lời

- Cho hs quan sát tranh sgk rồi hỏi tơng

- Kết luận chung, giới thiệu số 0 in và số

0 viết

- Hớng dẫn hs viết số 0 vào bảng con - viết số 0

HĐ2 Nhận biết vị trí của số 0

Trang 11

- Lần lợt gắn các ô vuông có các chấm

tròn nh sgk lên bảng, y/c hs đếm các

chấm tròn trong từng ô và đọc các số

đếm đợc

- quan sát, đém theo y/c

- Kết luận, ghi bảng rồi cho hs đọc các số

Hỏi: Trong dãy số từ 0 đến 9 số nào bé

nhất, số nào lớn nhất - xung phong trả lời

- Cho hs nêu y/c rồi làm bài vào vở , gọi

hs lên chữa bài và cho biết vì sao lại điền

Trang 12

III- Hoạt động dạy học:

Bài 3: Viết các số : 9, 2, 1, 5, 0 - làm bài theo y/c

- theo thứ tự từ bé đến lớn: - chữa bài,n/x

Trang 13

ÔN TậP : Số 10

I- Mục tiêu: Biết đợc 9 thêm 1 là 10 , viết đợc số 10; đọc, đếm đợc từ 1 dến 10; biết

so sánh các số trong phạm vi 10, biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10 Làm bài tập 1, 4, 5( hs khá có thể làm hết)

Gắn 9 hình vuông lên bảng rồi gắn tiếp 1

hình nữa và y/c hs cho biết: chín hình

vuông thêm 1 hình vuông là mấy hình

vuông?

- quan sát, trả lời

- Y/c hs lấy ra 9 que tính, rồi lấy thêm 1

que tính nữa, và cho biết: 9 que tính,

thêm 1 que tính là mấy que tính?

- thực hiện và trả lời

- Cho hs quan sát tranh sgk toán1 cho

biết có mấy bạn đang chơi làm rắn, có

mấy bạn làm thấy thuốc?

- quan sát, trả lời

=> kết kuận chung, g/thiệu số 10

- Y/c hs cầm que tính và đếm lần lợt từ 1

đến 10

- ghi tiếp vào sau số 9, và giới thiêu bài

học, ghi mục bài, cho hs đọc “ mời”

Trang 14

hơn những số nào?

Bài1: Viết số 10:

- cho hs nêu y/c rồi viết vào vở - nêu y/c

- viết số 10 vào vở bài tập

- theo dõi hs viết

- Kết luận chung

Bài4 : Viết số thích hợp vào ô trống

- Cho hs đọc y/c và làm bài vào vở

Gọi 1 hs lên chữa bài

Lớp n/x, kết luận

- nêu y/c và làm bài

- chữa bài theo y/cBài 5: Khoanh vào số lớn nhất theo mẫu

- nêu y/c và hd mẫu cho hs

- Cho hs làm bài theo mẫu - làm bài 5

Gọi 1 hs lên chữa bài, n/x

* Dành cho hs khá giỏi:

- Y/c hs dùng 10 que tính tách ra 2 phần - Thực hiện theo y/c

Rồi cho biết có mẫy cách tách? Từ đó

cho biết mấy và mấy là 10? - xung phong trả lời

Trang 15

III- Hoạt động dạy học:

Bài 3: Viết các số : 9, 2, 1, 5, 10 - làm bài theo y/c

- theo thứ tự từ bé đến lớn: - chữa bài,n/x

Trang 16

Luyện Toán

Ôn tập về phép cộng trong phạm vi 3và 4

I- Mục tiêu:

- Cũng cố và nâng cao kiến thức đã học về phép cộng trong phạm vi 3và 4

II- Hoạt động dạy học:

- cho hs đọc y/c và làm bài vào vở

- gọi 2 hs lên chữa bài, n/x - chữa bài theo y/c

- kết luận chung, cũng cố về cách so sánh

Bài 3: viết phép tính thích hợp

- Gắn tranh lên bảng, gọi hs đọc bài toán - nhìn tranh nêu bài toán

- y/c hs viết phép tính vào vở

- gọi một số em nêu phép tính, n/x - làm , chữa bài theo y/c

- kl, cũng cố

* Cũng cố chung toàn bài

IV- Nhận xét giờ học:

Trang 17

Luyện Toán

Ôn phép cộng trong phạm vi 5

I- Mục tiêu:

- Cũng cố và nâng cao kiến thức đã học về phép cộng trong phạm vi 5

II- Hoạt động dạy học:

Trang 18

Bài 1: Đúng ghi đ, sai ghi s

3+1+1=4 1+1+3=5 - đọc y/c rồi làm bài vào vở

nêu bài toán rồi ghi phép tính vào vở

- gọi 1 hs lên ghi bảng, một vài hs khác

Trang 19

II- Hoạt động dạy học:

Trang 21

- Lần lợt ghi nội dung các bài tập lên

bảng, cho hs nêu y/c rồi làm bài vào vở

3 + 0 + 1 = 0 + 2 + 2 = - chữa bài theo y/c

5 + 0 + 0 = 0 + 0 + 5 =

- gọi 2 hs lên bảng chữa bài, 4 hs đứng

tại chỗ nêu cách tính( dành cho hs yếu)

=> kết luận chung, cũng cố

Bài 2: < , > , = ?

1 + 2 + 0 3 + 1 5 + 0 2 + 1 + 2

- cho hs nêu y/c, làm bài - nêu y/c, làm bài vào vở

- Gọi 2 hs lên chữa bài, nêu cách so sánh - chữa bài, n/x

Trang 23

- Củng cố kiến thức đã học về phép trừ trong phạm vi 3.

II- Hoạt động dạy học:

- Ghi các bài tập lên bảng rồi hd hs làm

bài vào vở ô ly

Bài 1: Tính( dành cho hs yếu) - đọc y/c ròi làm bài

Cho Hà: 1 cái keo

Còn lại: cái kẹo?

- quan sát nêu theo y/c

- cho hs đọc bài toán ghi phép tính vào

vở, gọi 1 hs lên ghi bảng, một vài hs đọc

Trang 24

ÔN TậP : Phép trừ trong phạm vi 4

I- Mục tiêu:

- Củng cố khắc sâu khái niệm ban đầu về phép trừ, mối quan hệ giữa cộng và trừ

- thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4, giải đợc cái bài tôancs trong thực tế liên quan đến phép trừ

vuông, n3 lấy 4 hình tam giác

- lấy hình theo y/c

- Y/c hs: tách 4 hình thành 2 phần tuỳ ý,

rồi lấy bớt đi 1 phần rồi đếm số hình ở

phần còn lại

- thực hiện theo y/c

- quan sát, gọi hs trả lời - trả lời

- Cho hs nêu các phép tính tơng ứng để

ghi bảng là hình thành xong bảng trừ - nêu phép tính

2 Hớng dẫn sử dụng sgk

cho hs q/s hình vẽ trang 56, nêu câu hỏi,

trả lời: trên cành có mấy con chim, bay

đi mấy con, còn lại mấy con? Có mấy

quả táo, hái xuống mấy quả, còn lại mấy

quả?

- quan sát, trả lời

Trang 25

- Nêu t/c, cho hs làm vào bảng con( nhắc

hs đặt tính thẳng hàng) - làm bài theo y/c

- Gọi 3 hs lên làm trên bảng, n/x, k/l

Bài 3: Viết phép tính thích hợp

- Cho hs quan sát tranh, nêu bài toán rồi

ghi phép tính vào vở

- Gọi 2 hs đọc bài toán, 1 hs lên bảng ghi

- Củng cố khắc sâu khái niệm ban đầu về phép trừ, mối quan hệ giữa cộng và trừ

- thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5, giải đợc cái bài toán trong thực tế liênquan đến phép trừ

Trang 26

vuông, n3 lấy 5 hình tam giác.

- lấy hình theo y/c

- Y/c hs: tách 5 hình thành 2 phần tuỳ ý,

rồi lấy bớt đi 1 phần rồi đếm số hình ở

phần còn lại

- thực hiện theo y/c

- quan sát, gọi hs trả lời - trả lời

- Cho hs nêu các phép tính tơng ứng để

ghi bảng là hình thành xong bảng trừ - nêu phép tính

2 Hớng dẫn sử dụng sgk

cho hs q/s hình vẽ trang 58, nêu câu hỏi,

trả lời: trên cành có mấyquả cam, hái

xuống mấy quả, còn lại mấy quả cam?

3 Viết các phép trừ trong phạm vi 5

- cho hs viết các phép trừ từ các n/x trên

- ghi bảng, cho hs đọc thuộc bảng trừ

- cho hs quan sát hình chấm tròn sgk,

hình thành 4 phép tính tơng ứng để hiểu

mối quan hệ giữa cộng và trừ( để hs tự

viết phép tính vào bảng con)

Bài 1, 2( đã viết ở bảng con)

bài 3: tính

- Nêu t/c, cho hs làm vào bảng con( nhắc

hs đặt tính thẳng hàng) - làm bài theo y/c

- Gọi 3 hs lên làm trên bảng, n/x, k/l

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

Trang 27

- Cho hs quan sát tranh, nêu bài toán rồi

ghi phép tính vào vở

- Gọi 2 hs đọc bài toán, 2 hs lên bảng ghi

- Củng cố và nâng cao kiến thức đã học về phép trừ trong phạm vi 5

II- Hoạt động dạy học:

Trang 28

hîp( dµnh cho hs kh¸)

MÑ cã: 5 c¸i kÑo - lµm vµ ch÷a bµi theo y/cCho em: 3 c¸i kÑo

Cßn l¹i: c¸i kÑo?

- Cñng cè chung toµn bµi, nx

IV- NhËn xÐt giê häc:

To¸n

LuyÖn tËp

I- Môc tiªu:

Trang 29

Cũng cố về phép trừ, thực hiện phép tính trừ, cách so sánh số trong phạm vi 5

- Nhìn tranh nêu bài toán và biểu thị tình huống trong tranh bằng phép trừ

II- Đồ dùng:

- tranh nh nội dung bài tập 5 sgk,

III- Hoạt động dạy học:

60

Bài 1: Tính

- cho hs nêu y/c, và làm bài vào bảng

con mỗi lần 2 phép tính( gv đọc cho hs

- nêu và làm bài theo y/c

- Cho hs n/x, kết luận đ- s

=> Củng cố về thứ tự thực hiện phép

tính và cách thực hện tính trớc khi điền

dấu

Bài 4: cho hs tự nhìn tranh , nêu bài

toán và ghi phép tính vào vở

- gọi một vài hs đọc bài toán, 2 hs

Trang 30

I- Mục tiêu: - Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ; 0 là kết quả phép trừ hai số bằng

nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó; biết thực hiện phép trừ có số 0; biết viết phép tínhthích hợp với tình huống trong hình vẽ

- lấy theo y/c

- Y/c hs dùng tay lấy hết số đồ dùng trên

bàn và đém số đồ dùng còn lại trên bàn? - thực hiện theo y/c

- Gọi một số em nêu k/ quả - trả lời

HĐ3: Hớng dẫn sử dụng sgk:

- Y/c hs mở sgk, quan sát các hình vẽ

trang 61 Gv nêu các câu hỏi: Trong

chuồng có mấy con vịt, mấy con chạy ra

ngoài, còn lại mấy con trong chuồng?

- quan sát, nghe rồi trả lời

Trang 31

- tơng tự cho hs làm cột 2 vào vở - làm bài theo y/c

- gọi 1 hs lên chữa bài - chữa bài , n/x, k/l đ- s

- Kết luận chungcho hs thấy đợc một số

trừ đi chính nó thì bằng 0.một số trừ đi 0

bằng chính số đó

Bài3: viết phép tính thích hợp

- cho hs nhìn tranh vẽ nêu bài toán rồi

ghi phép tính vào vở, gọi 2 hs lên bảng

Nhà em có 5 con gà, mẹ em bán đi 5 con

gà Hỏi nhà em còn lại mấy con gà?

Trang 32

- Học sinh nắm chắc bảng trừ trong phạm vi 5 và làm đợc các bài tập liên quan.

II- Hoạt động dạy học:

- Gọi hs lên bảng chữa bài( các bài 1,2

dành cho hs yếu, tb nêu cách nhẩm tính)

- chữa bài theo y/c

=> Kết luận chung và củng cố toàn bài

IV- Nhận xét giờ học:

Trang 33

HĐ1: giới thiệu bài

HĐ2: Sử dụng bộ đồ dung toán

- cho hs hoạt động bằng tay với các đồ

- Lấy 5 que tính, lấy thêm 1 que tính( 4

hình vuông và 2 hình vuông 3 tam giác

và 3 tam giác) đếm tất cả có bao nhiêu

que tính( hình vuông, h tam giác) ?

- xung phong trả lời, n/x

HĐ3: Sử dụng sgk

cho hs quan sát hình sgk, nêu bài toán và

phép tính thích hợp - quan sát rồi nêu theo y/c

- Gọi hs nêu rồi k/l và ghi các phép tính

lên bảng

- Cho hs học thuộc bảng cộng - đọc theo y/c

Trang 34

- Gọi hs nêu miệng k/quả - nêu theo y/c

- Ghi k/q cho hs n/x các số trong phép

=> K/l khi thay đổi các số trong 1 phép

tính cộng thì k/q không thay đổi

- Tơng tự cho hs làm các bài còn lại vào

Bài 3( cột 1, 2): Tính

- Cho hs so sánh với y/c bài 2 xem có gì

Hỏi hs cách thực hiện rồi cho hs làm bài

- Gọi hs chữa bài, n/x

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- Cho hs nhìn tranh nêu bài toán - quan sát tranh và nêu bài toán

- goị 2 hs nêu

- Y/c hs ghi phép tính vào vở, gọi 2 hs lên

bảng chữa bài, lớp n/x - làm và chữa bài theo y/c

=> Kết luận chung

=> Củng cố: Nêu câu hỏi cho hs trả lời

- Lan có 3 quyển vở và 3 quyển sách Hỏi

Lan có tất cả bao nhiêu quyển? - lắng nghe, trả lời

- Nhà Nga nuôi 2 con gà và 4 con vịt

Hỏi nhà nga có tất cả mấy con?

IV- Nhận xét giờ học:

Luyện Toán

Trang 36

Ôn tập phép trừ trong phạm vi 7

I- Mục tiêu:

- Củng cố và nâng cao kiến thức đã học về phép trừ trong phạm vi 7

II- Hoạt động dạy học:

Nga có: 7 cái kẹo

cho bạn: 3 cái kẹo

Còn lại cái kẹo?

* Lần lợt gọi hs lên bảng chữa bài - Chữa bài theo y/c

- Cho hs n/x, k/l đ- s

=> Kết luận chung toàn bài, củng cố về

bảng trừ trong phạm vi 7

IV- Nhận xét giờ học:

Trang 38

Bài2: Số? - đọc y/c rồi làm bài vào vở

5 + 1 + = 7 6 – – 3 = 0

+ 1 – 6 = 1 – 1 – 4 = 2

0 + = 7 + – 0 = + 7

- gọi 2 hs lên bảng chữa bài - chữa bài theo y/c

Cho hs n/x, kết luận chung

Bài 3: Viết phép tính thích hợp

Hà có: 7 cái kẹo

Còn lại: cái kẹo?

-Gọi 1 hs lên bảng chữa bài, lớp n/x

- Kết luận đ- s, củng cố toàn bài

IV- Nhận xét giờ học:

LuyệnToán

Ôn luyện phép công và phép trừ trong phạm vi 8

I- Mục tiêu:

- C ủng cố, nâng cao kiến thức đã học về phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8

II- Hoạt động dạy học:

Trang 39

H§GV H§HSH§1: Cñng cè kiÕn thøc

- Ghi c¸c bµi tËp lªn b¶ng, nªu y/c cho hs

Cßn l¹i: c¸i kÑo?

Bµi 4: Nèi « trèng víi sè thÝch hîp

7  > 5 + 2

8  < 8 - 0

9  > 8 + 0

Gäi 5 hs lªn ch÷a bµi trªn b¶ng( bµi 1, 2

dµnh cho hs y, tb, bµi 3, 4 dµnh cho hs

kh¸)

- gv cho hs n/x råi cñng cè chung toµn

bµi

IV- NhËn xÐt giê häc:

Trang 40

Bảng phụ, Tranh nội dung bài tập 4 sgk.

III- Hoạt động dạy học:

- làm bài theo y/c và chữa bài

- cho hs nhận xét, gv kết luận chung và

củng cố vê quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

- nhận xét

Bài 2: Số?( ghi sẵn bài lên bảng)

- Lần lợt gọi hs lên bảng làm mỗi hs 1

phép tính

Ngày đăng: 28/05/2015, 15:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài, lớp n/x - nêu miệng theo y/c - Giáo án lớp 1 buổi 2 Chuẩn KTKN
Bảng l àm bài, lớp n/x - nêu miệng theo y/c (Trang 8)
HĐ2: Hình thành phép trừ trong phạm vi  4 1. Sử dụng bộ đồ dùng toán - Giáo án lớp 1 buổi 2 Chuẩn KTKN
2 Hình thành phép trừ trong phạm vi 4 1. Sử dụng bộ đồ dùng toán (Trang 24)
HĐ2: Hình thành phép trừ trong phạm vi  5 1. Sử dụng bộ đồ dùng toán - Giáo án lớp 1 buổi 2 Chuẩn KTKN
2 Hình thành phép trừ trong phạm vi 5 1. Sử dụng bộ đồ dùng toán (Trang 26)
Bảng con. - làm bài theo y/c, chữa bài, n/x - Giáo án lớp 1 buổi 2 Chuẩn KTKN
Bảng con. làm bài theo y/c, chữa bài, n/x (Trang 34)
HĐ2: Hình thành phép cộng trong phạm  vi 9 1. Sử dụng bộ đồ dùng toán - Giáo án lớp 1 buổi 2 Chuẩn KTKN
2 Hình thành phép cộng trong phạm vi 9 1. Sử dụng bộ đồ dùng toán (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w