Đọc từng đoạn trớc lớp: - HS tiếp nối đọc đoạn trong bài.. - Biết tính độ dài đờng gấp khúc khi biết độ dài mỗi đoạn thẳng của nó.. Giới thiệu đờng gấp khúc và cách tính độ dài đờng gấp
Trang 1Thứ hai ngày 30 tháng 1 năm 2012
Chào cờ
*******************************************
Tập đọc
Chim Sơn ca và bông cúc trắng (tr23)
A Mục tiêu:
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rành mạch đợc toàn bài.
- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Hãy để cho chim đợc tự do ca hát, bay lợn; để cho hoa đợc tự do tắm nắng mặt trời (trả lời đợc câu hỏi 1,2,4,5)
- HS khá, giỏi: trả lời đợc CH3
B Đồ dùng dạy học:- Tranh minh hoạ trong SGK
C Hoạt động dạy học: Tiết1
I KTBC:- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài “ Th Trung thu”
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc :
* GV đọc diễn cảm, lớp theo dõi đọc thầm
a Đọc nối tiếp câu
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn
+ Chú ý các từ: Sơn ca, sung sớng,long trọng, lồng, lìa, héo lả…
b Đọc từng đoạn trớc lớp:
- HS tiếp nối đọc đoạn trong bài Chú ý các câu:
+Ngắt câu văn: Tội nghiệp con chim! // Khi nó…ca hát,/ các câu đói khát.// Còn bông
hoa/ giá…nó/ thì hôm nay/ chắc nó vẫn đang tắm nắng mặt trời.//
- Giải nghĩa từ: Sơn ca, khôn tả, véo von, bình minh…
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài: - HS thảo luận các câu hỏi trong SGK và báo cáo
- Dự án câu hỏi bổ sung:
+ Chim sơn ca nói về bông cúc nh thế nào ?
+Khi đợc sơn ca khen cúc cảm thấy thế nào?
+Tác giả đã dùng từ nào để tả tiếng hót của
chim sơn ca?
+ Câu chuyện khuyên em điều gì?
4 Luyện đọc lại bài: Gọi 5 HS đọc diễn cảm
toàn bài
III Củng cố dặn dò:
- 1 HS đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
- Dự án câu trả lời;
+ Cúc ơi! cúc mới xinh xắn làm sao + Cúc sung sớng khôn tả
+ Hót véo von
+ tự trả lời
………
………
*******************************************
Trang 2Tiết 98: Luyện tập (Tr102)
A Mục tiêu:
- Thuộc bảng nhân 5
- Nhớ đợc bảng nhân 5
- Biết giải bài toán có một phép nhân (trong bảng nhân 5)
- Biết đếm thêm 5
- HS làm bài 1a; bài 2; bài 3
B Hoạt động dạy học:
I KTBC: - Gọi 1 HS lên bảng tính: 5 ì 5 + 5 = ; 5 + 5 + 5 =
- Gọi 2 HS đọc thuộc bảng nhân 5
II Bài mới:
1 G th b:
ì ì 2 ì ì2.Thực hành làm bài tập:
Bài 1a:
- Gọi HS đọc đề, nêu y/c của bài
- Y/C HS nêu cách tính nhẩm
- Y/C HS nối tiếp nhau báo cáo kết quả của
từng phép tính
- Gọi HS so sánh 2 phép tính: 2 5 và 5
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề và nêu y/c
- Phân tích mẫu: 5 4 - 9 = 2 - 9
= 11
- Gọi HS nêu cách thực hiện dãy tính và
tính
- Y/C HS làm bài
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề, phân tích đề
- Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt bài toán và giải
- Gọi HS khác nhận xét bổ sung
III Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn về làm bài trong vở bài tập toán tập II
- 1 HS đọc đề: Tính nhẩm
- Nhiều HS nêu cách tính nhẩm
- Thực hành theo y/c
- 2 phép tính này đổi chỗ các thừa số nhng kết quả đều bằng nhau
- Tính( Theo mẫu)
- Nghe
- Nhiều HS nêu cách tính 3 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở
- Phân tích đề: 1 ngày học 5 giờ 1 tuần Liên học mấy giờ (Biết 1 tuần có 5 ngày học)
Bài giải Mỗi tuần lễ Liên học số giờ là:
5 5 = 25 (giờ) Đáp số: 25 giờ
***********************************************************************************
Thứ ba ngày 31 tháng 1 năm 2012
Kể chuyện
Chim sơn ca và bông cúc trắng (tr25)
A Mục tiêu:
- Dựa theo gợi ý, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
Trang 3- HS khá, giỏi: biết kể lại đợc toàn bộ câu chuyện (BT2).
- GD HS cần yêu quý những sự vật trong môI trờng thiên nhiên quanh ta để cuộc sống luôn đẹp đẽ và có ý nghĩa Từ đó, góp phần GD ý thức BVMT
B Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ ghi toàn bộ gợi ý kể chuyện.
C Hoạt động dạy, học
I ổn định tổ chức:
II KTBC:- 2 HS nối tiếp nhau kể câu chuyện “Ông Mạnh thắng Thần Gió” Nêu ý nghĩa
câu chuyện
III Bài mới:
1 G th b:
2 Hớng dẫn kể chuyện:
* Kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý
+ 4 HS đọc yêu cầu của bài, cả lớp đọc thầm
+ 1 HS khá giỏi kể lại đoạn 1 theo cô gợi ý GV khuyến khích HS khác kể bằng lời của mình không lệ thuộc vào bài đọc
VD: Bông cúc đẹp nh thế nào?
- Sơn ca làm gì, nói gì?
- Bông cúc vui nh thế nào?
- HS nối tiếp nhau kể trong nhóm
- GV nhận xét
- GV cho 4 HS tiếp nối nhau thi kể 4
đoạn truyện theo gợi ý
- Sau mỗi bạn kể, HS.nhận xét, GV cho
điểm
* Kể lại toàn bộ câu chuyện:
- GV cho đại diện các nhóm thi kể toàn
bộ câu chuyện
- Cả lớp và GV nhận xét
- Có 1 bông cúc rất đẹp, cánh trắng tinh, mọc lên bờ rào, vơn lên đám cỏ dại
- 1 chú chim sơn ca thấy bông cúc
đẹp quá sà xuống hót lời ngợi ca: Cúc
ơi! cúc xinh xắn làm sao!
- Cúc nghe sơn ca hót nh vậy thì vui sớng khôn tả Sơn ca véo von hát mãi rồi mới bay về bầu trời xanh thẳm
IV Củng cố, dặn dò:
- 1 HS nói lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học Về nhà kể lại
*******************************************
Toán
Tiết 99: Đờng gấp khúc - Độ dài đờng gấp khúc (Tr103)
A Mục tiêu:
- Nhận dạng đợc và gọi đúng tên đờng gấp khúc
- Nhận biết độ dài đờng gấp khúc
- Biết tính độ dài đờng gấp khúc khi biết độ dài mỗi đoạn thẳng của nó
- HS làm bài 1a và bài 2; 3
B Đồ dùng dạy học:- Vẽ sẵn đờng gấp khúc ABCD nh phần bài học lên bảng.
Trang 4C Hoạt động dạy học:
I KTBC:- Gọi 2 HS lên bảng và cả lớp làm nháp bài tập sau:
Tính: 4 ì 5 + 20 = 3 ì 8 - 13 =
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu đờng gấp khúc và cách tính độ dài đờng gấp khúc
- Chỉ vào đờng gấp khúc và nêu: Đây là
đ-ờng gấp khúc ABCD
- HS quan sát và trả lời câu hỏi:
+ Đờng gấp khúc ABCD gồm những đoạn
thẳng nào? điểm nào? Những đoạn thẳng
nào có chung 1 điểm đầu?
+ Hãy nêu độ dài các đoạn thẳng của đờng
gấp khúc ABCD
- Nêu: Độ dài của đờng gấp khúc chính là
tổng độ dài của các đoạn thẳng thành phần
AB, BC, CD
- HS tính độ dài của các đoạn thẳng AB,
BC, CD?
- Vậy độ dài của đờng gấp khúc ABCD là
bao nhiêu?
- Muốn tính độ dài của đờng gấp khúc ta
làm thế nào?
3/Thực hành:
Bài 1a
- Gọi HS đọc y/c của bài Y/C HS suy
nghĩ và tự làm bài
- Y/C HS nhận xét bài làm của bạn và nêu
cách vẽ khác nếu có
- Y/C HS nêu tên từng đoạn thẳng trong
mỗi cách vẽ
Bài 2:- Gọi 1 HS đọc y/c của bài tập
- Muốn tính độ dài của đờng gấp khúc ta
làm nh thế nào?
- Gọi 1 HS lên bảng tính độ dài của đờng
gấp khúc MNPQ
Bài 3: - Y/C HS đọc đề bài
- Hình tam giác có mấy cạnh? Đờng gấp
khúc này gồm mấy đoạn thẳng ghép lại
với nhau?
-Vậy độ dài của đờng gấp khúc này tính
thế nào?
- Y/C HS làm bài và nhận xét bài bạn
- Nghe giảng và nhắc lại: Đờng gấp khúc ABCD
- Đờng gấp khúc ABCD gồm các đoạn thẳng là: AB,BC, CD Có điểm A, B, C, D
- Đoạn thẳng AB, BC có chung 1 điểm B -
Đoạn thẳng BC, CD có chung điểm C
- Tự nêu
- Nghe giảng và nhắc lại
- Tổng độ dài của các đoạn thẳng AB, BC, CD là: 2 cm + 4 cm + 3cm = 9 cm
- Đờng gấp khúc ABCD dài 9 cm
- Ta tính độ dài các đoạn thẳng
- Nối các điểm để đợc đờng gấp khúc gồm: Hai đoạn thẳng Ba đoạn thẳng
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở
- Tính độ dài của đờng gấp khúc
- Nhiều HS nêu cách tính
- Lớp làm bài vào vở: Độ dài của đờng gấp khúc MNPQ là:
3cm+ 2cm + 4cm = 9cm
- 1 HS đọc thành tiếng cả lớp đọc thầm theo
- Hình tam giác có ba cạnh Đờng gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng ghép lại với nhau
- Tính bằng cách cộng độ dài 3 đoạn thẳng với nhau
- Làm bài vào vở
Trang 5III Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học kĩ bài và thực hành đo
………
………
**********************************************
Đạo đức
Đ/C Hiền
*****************************************
Chính tả (tập - chép)
Chim sơn ca và bông cúc trắng (Tr26)
A Mục tiêu:
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói của nhân vật
- Làm đợc BT(2) a / b.Phân biệt Tr/ ch Uôt/ uôc
- HS khá, giỏi giải đợc câu đố ở BT(3) a / b.Phân biệt Tr/ ch Uôt/ uôc ở mức cao hơn
B Đồ dùng dạy hoc: - Chép nội dung bài tập 2a.
C Hoạt động dạy học:
I KTBC: HS viết vở nháp các từ sau “ sơng mù, xơng cá”
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn tập chép:
* HD học sinh chuẩn bị:
- GV đọc đoạn chép trên bảng phụ 2,3
HS nhìn đọc lại
- Giúp HS nhớ nội dung đoạn chép:
+ Đoạn văn cho em biết điều gì về chim
sơn ca và bông cúc trắng?
- Giúp HS nhận xét:
+ Đoạn chép có mấy câu?
+ Lời của sơn ca nói với cúc đợc viết sau
các dấu câu nào?
+Tìm những chữ bắt đầu bằng r/ tr/ s
* HS viết bài vào vở GV theo dõi uốn
nắn
* Chấm, chữa bài
c/ Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 2a/b - Gọi HS đọc y/c của đề
- Tổ chức cho HS thi tìm các từ ngữ chỉ
loài vật: Nêu luật thi và thi theo nhóm
(mỗi nhóm 7 HS.)
- GVnhận xét bổ sung
Bài 3a/b: Y/C HS đọc đề và nối tiếp
-Về cuộc sống của chim sơn ca và bông cúc trắng khi cha bị nhốt vào lồng
- Có 5 câu
- Viết sau dấu hai chấm và dấu gạch đầu dòng
- Đọc viết các từ khó vào nháp: rào, dại, trắng, sơn ca, sà, sung sớng…
- HS tập viết bảng con những chữ dễ viết sai
- 1HS đọc, lớp đọc thầm
- Các đội tìm từ và mỗi đội lên bảng ghi lại các
từ trong 2 phút VD: chào mào, chão chàng, chẫu chuộc, châu
Trang 6nhau giải đáp câu đố.
- Kết luận : Đa ra đáp án đúng
III.Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Dặn về viết lại bài
chấu, chéo bẻo, chuồn chuồn…
- Đọc đề: Giải các câu đố sau
- Thực hành giải đấp các câu đố theo từng cá nhân
***********************************************************************************
Thứ t ngày 1 tháng 2 năm 2012
Tập đọc
Vè chim(tr28)
A Mục tiêu:
-Biết ngắt nghỉ đúng nhịp khi đọc các dòng trong bài vè.
- Hiểu nội dung: Một số loài chim cũng có đặc điểm, tính nết giống nh con ngời (trả lời
đợc CH1, CH3; học thuộc đợc một đoạn trong bài vè)
- HS khá, giỏi thuộc đợc bài vè; thực hiện đợc yêu cầu của CH2
B Đồ dùng dạy học:- Tranh ảnh một số loài chim.
C Hoạt động dạy , học:
I ổn định tổ chức:
II KTBC: - 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài : Chim sơn ca và bông cúc trắng
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
* GV đọc mẫu, HS theo dõi trong SGK Sau đó HD học sinh quan sát tranh minh hoạ trong SGK để giới thiệu về các loài chim đợc nói trong bài
*Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
a Đọc nối câu
- HS tiếp nối đọc 2 dòng thơ Chú ý các từ:
+Từ : lon ton, gà mới nở, sáo, nhảy, xinh, nghịch, mách lẻo
b Đọc từng đoạn trớc lớp:
- GV chia đoạn dể HS luyện đọc ( nh trong SGK)
- HS tiếp nối đọc từng đoạn của bài vè
Câu: Ngắt, nghỉ theo mẫu: Hay chạy lon ton/
Là gà mới nở.//
- Giọng : vui
- HS đọc các từ chú giải trong SGK
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
3 Tìm hiểu bài
? Bài thơ đợc viết theo thể thơ gì?
? Có mấy loài chim đợc kể trong bài?
? Từ ngữ đợc dùng để gọi các loài chim?
? Từ ngữ đợc dùng để tả đặc điểm của
các loài chim?
- 4 tiếng
- 10: gà, sáo, liều điểu, chia vôi, chèo bẻo, khách, chim sẻ, chim sâu, tu hú, cú mèo
- em sáo, cậu chìa vôi, thím khách, bà chim sẻ
- chạy lon ton, vừa đi vừa nhảy, nói linh
Trang 7? Em thích con chim nào trong bài? Vì sao?
- Em thích con chim sáo biết nói, nó nói líu lo suốt ngày
3 Học thuộc lòng bài vè
- Hớng dẫn cách đọc, sau đó xóa dần
IV Củng cố, dặn dò:
- 1,2 HS nêu lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- HS về nhà học bài và đọc thuộc bài Vè chim
***********************************************
Toán
Tiết 100: Luyện tập (tr104)
A Mục tiêu:
- Biết tính độ dài đờng gấp khúc
- HS làm bài 1b; bài 2
B Hoạt động dạy học:
I KTBC: - 2HS lên bảng vẽ đờng gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng: AB, BC, CD.
II Bài mới:
1 G th b:
2 Thực hành:
Bài 1b:
- GV cho HS tự làm bài rồi chữa bài
- Họi 2 HS lên bảng, mỗi em một phần
- HS nêu lại cách tính độ dài đờng gấp khúc
Bài 2:- Yêu cầu HS tự đọc đề bài, rồi viết bài giải
Bài giải Con ốc sên bò đoạn đờng dài là:
5 + 2 + 7 = 14 (dm)
Đáp số: 14 dm
.II.Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- HS về nhà xem lại bài và làm bài trong vở bài tập toán tập II
………
………
**************************************************
Tập viết
Bài 21: Chữ hoa R (tr27)
A Mục tiêu:
- Viết đúng chữ hoa R (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Ríu (1
dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ríu rít chim ca (3 lần).
B Đồ dùng dạy học:Mẫu chữ và mẫu cụm từ ứng dụng.
C Hoạt động dạy học:
I KTBC: H./S viết bảng con chữ Q hoa và từ Quê
Trang 8II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 HD viết chữ hoa:
a Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét:
* Cấu tạo:
- Chữ hoa cao mấy li?Gồm mấy nét? Là
những nét nào?
- Tìm chữ đã viết có nét móc ngợc trái
- Hãy nêu quy trình nét móc ngợc trái
- Nhắc lại quy trình nét móc ngợc trái
* Cách viết: (GV hớng dẫn nh trong
SGV)
- Nét 1:
- Nét 2:
- GV vừa viết vừa nói lại cách viết
b Hớng dẫn viết bảng con:
3 HD viết cụm từ ứng dụng:
- HS đọc cụm từ ứng dụng và nêu ý
nghĩa của từ đó
- Cụm từ ríu rít chim ca có mấy chữ là
những chữ nào?
- Tìm những chữ có cùng chiều cao 2,5
li và các chữ có chiều cao 1,5 li và 1 li
- Nêu khoảng cách giữa các chữ
- HS viết chữ Ríu rít vào bảng con
4 Hớng dẫn HS viết bài vào vở: GV thu
bài chấm
III Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà hoàn thành bài viết
- Chữ R hoa cao 5li Gồm 2 nét nét 1 là nét móc ngợc trái; nét 2 là nét kết hợp của nét cong trên và nét móc ngợc phải
- Tự nêu
- Nghe
- HS viết bảng con 2,3 lợt chữ R
- Đọc Ríu rít chim ca và tự giải nghĩa.
- có 4 chữ ghép lại với nhau, đó là: Ríu, rít, chim, ca
- Chữ R cao 2,5 li; chữ h cao 2li; chữ t cao1,5 li các chữ còn lại cao 1li
- Bằng 1 con chữ o
- Viết bảng
- HS viết bài vào vở
………
………
**************************************
Tự nhiên x hội ã
Bài 21: Cuộc sống xung quanh (tiết1)
A Mục tiêu:
-Nêu đợc một số nghề nghiệp chính và hoạt động sinh sống của ngời dân nơi học sinh ở
- GD học sinh biết đợc môi trờng cộng đồng: cảnh quan tự nhiên, các phơng tiện giao thông và các vấn đề môi trờng của cuộc sống xung quanh
B Đồ dùng dạy học:- Hình vẽ trong SGK.
C Hoạt động dạy , học:
I KTBC: Kể tên 1 số phơng tiện giao thông?
Cần làm gì khi đi trên ô tô?
Trang 9II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Các hoạt động:
**Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
- Yêu cầu HS mở SGK và quan sát tranh nói về những gì các em nhìn thấy trong hình HS.làm việc theo nhóm 2
- 1 HS báo cáo tranh , HS khác nghe bổ sung
=> Kết luận
**Hoạt động 2: Nói về cuộc sống ở điạ phơng.
- GV yêu cầu HS su tầm tranh ảnh vẽ về nghề nghiệp, cuộc sống của ngời dân ở địa
ph-ơng
- HS xếp tranh ảnh theo nhóm và nhóm cử ngời giới thiệu trớc lớp (đóng vai hớng dẫn viên du lịch)
**Hoạt động 3: Vẽ tranh.
- GV gợi ý đề tài
- HS tiến hành vẽ sau đó dán tranh lên tờng
- GV gọi 1 số HS mô tả tranh vẽ
- GV nhận xét:
III Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
-Dặn về su tầm thêm tranh ảnh về nghề nghiệp, cuộc sống xung quanh để tiíet sau học tiếp
………
………
************************************************************************************
Thứ năm ngày 2 tháng 2 năm 2012
Thể dục
Tiết 41: Đứng hai chân rộng bằng vai, hai tay đa ra trớc
A Mục tiêu:
- Thực hiện đợc đứng hai chân rộng bằng vai (hai bàn chân thẳng hớng phía trớc), hai
tay đa ra trớc (sang ngang, lên cao thẳng hớng)
B Địa điểm - Phơng tiện: 1 còi.
C Nội dung- Phơng pháp:
1/Phần mở đầu:
- Nhận lớp, nêu y/c nội dung tiết học
- Y/C HS tập các động tác khởi động
2/Phần cơ bản:
- Y/C HS tự ôn 2 động tác đứng kết hợp
đã học( mỗi động tác trong vòng 5 phút)
- Hớng dẫn HS học cách đi thờng theo
vạch kẻ thẳng
+GV làm mẫu, nêu cách đi
+ Cho HS chơi thử
+Y/C HS tự đi thờng GV theo dõi nhận
- Tập hợp lớp, điểm số, chào, báo cáo
- HS chạy vòng tròn và xoay các khớp
- Thực hiện ôn các động tác theo hiệu lệnh của cán sự lớp
+ Quan sát GV làm mẫu và nhắc lại cách đi thờng
+ Thực hiện theo y/c
Trang 103/Phần kết thúc:- Y/C HS tập động tác
cúi lắc ngời thả lỏng
- Hệ thống, nhận xét tiết học và dặn dò bài
về nhà
- Tập cúi lắc 2 phút
******************************************
Toán
Tiết 101: Luyện tập chung (tr105)
I.Mục tiêu:
- Thuộc bảng nhân 2,3,4,5 để tính nhẩm
- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính nhân và cộng hoặc trừ trong trờng hợp đơn giản
- Biết giải bài toán có một phép nhân
- Biết tính độ dài đờng gấp khúc
- HS làm bài 1; 3; 4 và bài 5 (a)
II Đồ dùng : Chuẩn bị các hình vẽ ở bài tập 5 vào bảng con.
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp làm bài tập vào nháp bài tập sau “ Tính độ dài
đờng gấp khúc ABCD.Biết độ dài các đoạn thẳng AB là 4 cm; BC là 5 cm; CD là 7 cm.”
2.Bài mới:
a/Giới thiệu bài
ìb/ Hớng dẫn luyện tập.
Bài 1: HS đọc yêu cầu, cả lớp theo dõi SGK
- Củng cố cho HS bảng nhân 2, 3, 4, 5
Bài 3: - Gọi HS nêu y/c của bài tập Y/C HS
nêu cách thực hiện các phép tính
- Y/C HS làm bài và cả lớp nhận xét bài bạn
làm
Bài 4: - Gọi HS đọc đề bài Gọi HS lên bảng
làm bài, y/c cả lớp làm bài vào vở
- Y/C HS nhận xét bài bạn làm
- Hỏi: Trong bài toán trên vì sao để tìm số đũa
có trong 7 đôi đũa chúng ta lại thực hiện phép
tính nhân 2 7?
Bài 5a: - Y/C HS quan sát hình vẽ và nêu y/c
của bài
- Gọi HS nêu cách tính độ dài của đờng gấp
khúc?
- HS làm bài và nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn về làm tiếp bài phần còn lại
- HS làm bài cá nhân
- HS nối tiếp nêu kết quả
- Tính Nhiều HS nêu: Thực hiện phép nhân trớc phép cộng sau
- Vì một đôi có 2 chiếc nên có 7 đôi tức
là gấp 7 lần
- Làm bài và đổi vở kiểm tra chéo
………