1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 CKT tuần 24

74 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 142,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nêu quy tắc.- Thực hiện làm bài và nhận xét theo y/c - Viết số thích hợp vào ô trống - Quan sát bảng và đọc theo y/c 7... lên bảng làm bài, lớp làm bài vào SGK -Muốn tìm thừa số trong ph

Trang 1

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.

- Hiểu ND: Khỉ kết bạn với Cá Sấu, bị Cá Sấu lừa nhng khỉ đã khôn khéo thoát nạn

Những kẻ bội bạc nh Cá Sấu không bao giờ có bạn (trả lời đợc CH 1,2,3,5)

- HS khá, giỏi trả lời đợc câu hỏi 4

1

Trang 2

B Đồ dùng dạy học:- Tranh minh hoạ nội dung trong SGK.

C Hoạt động dạy học:

Tiết 1

I KTBC: - Gọi 2 HS đọc bài Cò và Cuốc và trả lời câu hỏi

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

* GV đọc mẫu toàn bài Cả lớp theo dõi trong SGK

* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

a Đọc từng câu:

- HS đọc nối câu Chú ý các từ:

2

Trang 3

+ Từ, tiếng : leo trèo, quẫy mạnh, nhọn hoắt, sần sùi.

* Khi nào ta cần trấn tĩnh?

* Tìm từ đồng nghĩa với từ " bội bạc"

3

Trang 4

- Tr¶ lêi theo ý hiÓu cña HS

- Ph¶i ch©n thËt trong t×nh b¹n, kh«ng dèi tr¸

4

Trang 5

- Câu chuyện nói với em điều gì?

4 Luyện đọc lại: Tổ chức cho HS đọc theo

Trang 6

- biÕt c¸ch t×m thõa sè x trong c¸c bµi tËp d¹ng: X x a = b; a x X = b.

- BiÕt t×m mét thõa sè cha biÕt

- BiÕt gi¶i bµi to¸n cã mét phÐp tÝnh chia (trong b¶ng chia 3)

Trang 7

2 HD học sinh luyện tập:

Bài 1: - Gọi HS đọc đề bài và nêu y/c của

bài

.- ? X là gì trong phép tính của bài

- Y/C HS nêu quy tắc tìm thừa số cha biết

- x là thừa số cha biết trong phép tính nhân

- Nhiều HS nêu quy tắc.- Thực hiện làm bài và nhận xét theo y/c

- Viết số thích hợp vào ô trống

- Quan sát bảng và đọc theo y/c

7

Trang 8

- Muốn tìm thừa số, tích trong một phép

tính nhân ta làm nh thế nào?

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài

vào SGK

-Muốn tìm thừa số trong phép tính nhân

ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

Muốn tìm tích ta lấy thừa số nhân thừa số

- Thực hiện làm bài, nhận xét theo y/c

-Gọi HS nhận xét, GV nhận xét cho điểm

- 1 HS đọc bài, HS thảo luận nhóm đôi phân tích, nhận dạng bài toánvà báo cáo tr-

ớc lớp

- Thực hiện làm bài:

Đáp số: 4 kg gạo

8

Trang 9

9

Trang 10

A Mục tiêu:

- Dựa theo tranh kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện.

- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT2)

- Rèn kĩ năng nói cho học sinh

B Đồ dùng dạy học: - Mặt nạ, Khỉ, Cá sấu.

C Các hoạt động dạy, học:

I ổn định tổ chức:

II KTBC: 3 HS phân vai kể lại câu chuyện: Bác sĩ Sói.

III Bài mới:

1 G th b:

2 Hớng dẫn kể chuyện:

10

Trang 11

a) Dùa vµo tranh kÓ l¹i tõng ®o¹n c©u

chuyÖn

- Nªu v¾n t¾t néi dung tõng tranh

- Yªu cÇu HS kÓ nèi trong nhãm theo

tranh

b) Ph©n vai dùng l¹i c©u c©u chuyÖn

- Cho HS tù ph©n vai trong nhãm

Trang 13

II Bµi míi:

1 Giíi thÖu bµi:

2 LËp b¶ng chia 4: Híng dÉn t¬ng tù b¶ng chia 2

13

Trang 14

3 Tổ chức cho HS đọc thuộc lòng bảng chia 4.

4 Thực hành:

Bài 1: - Gọi HS đọc đề, nêu y/c của đề

- Y/C HS nối tiếp nhau làm miệng bài tập

Bài 2: - Gọi HS đọc đề và thảo luận nhóm

để phân tích đề và nhận dạng bài toán

- Gọi HS lên bảng tóm tắt và giải

- Gọi HS nhận xét, GV cho điểm

II Củng cố, dặn dò:

- Cho HS thi đọc bảng chia 4 tiếp sức

- Thực hiện theo y/c

- 1 HS đọc đề, nhiều HS khác phân tích miệng bài toán

- HS làm bài : Đáp số: 8 học sinh

14

Trang 15

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật.

- Làm đợc BT (2)a/b,Phân biệt tiếng có âm, vần dễ lẫn: s/x, ut/uc

15

Trang 16

B Các hoạt động dạy học:

I KTBC:

Gọi 2 HS lên bảng,lớp viết bảng con các từ sau: le te Lo lắng, nồng nàn, long lanh

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Trang 17

với Cá Sấu nh thế nào?

+ Đoạn trích có mấy câu? Những chữ nào

trong bài phải viết hoa? Vì sao?

- Y/C HS tìm chữ khó; viết bảng con

* GV đọc cho HS viết bài

* Đọc cho HS soát lỗi

- Mở vở viết bài và soát lỗi

- Bài y/c chúng ta điền s/ x vào chỗ trống thích hợp

2 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở

17

Trang 18

III Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét, đánh giá giờ học

- Dặn chép lại bài CT vào vở ở nhà

* Đáp án: - say sa, xay lúa

- xông lên, dòng sông

- GV lu ý cho HS :+ Viết "sông" trong trờng hợp chỉ địa danh

Trang 19

- Nêu đợc một số yêu cầu tối thiểu khi nhận và gọi điện thoại.VD Biết chào hỏi và tự

giới thiệu; nói năng rõ ràng, lễ phép, ngắn gọn; nhấc và đặt điện thoại nhẹ nhàng

- Biết xử lí một số tình huống đơn giản, thờng gặp khi nhận và gọi điện thoại

- GD học sinh, nghe hoặc gọi điện thoại phảI lịch sự thể hiện của nếp sông văn minh

B.Tài liệu và phơng tiện: Bộ đồ chơi điện thoại.

C.Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ.

2 Dạy bài mới:

a/ Hoạt động 1: Đóng vai

- Y/C HS thảo luận và đóng vai theo các tình

huống sau - Thực hiện đóng vai theo nhóm đôi- HS khác theo dõi, nhận xét, bổ

19

Trang 20

+ Tình huống 1: Bạn Nam gọi điện thoại cho

bà ngoại đề hỏi thăm sức khỏe của bà

+ Tình huống 2: Một ngời gọi nhầm số máy

nhà Nam

+ Tình huống 3: Bạn T định gọi điện thoại

cho bạn nhng lại bấm nhầm số máy nhà ngời

20

Trang 21

- Y/C HS thảo luận xử lí các tình huống

Em sẽ làm gì trong tình huống sau? Vì sao?

+Tình huống 1: Có điện thoại gọi cho mẹ khi

mẹ vừa vắng nhà

+ Tình huống 2: Em đang chơi nhà bạn , bạn

ra ngoài thì chuông điện thoại reo

- Gọi đại diện nhóm báo cáo

* Kết luận: Đa ra các tình huống đúng

c/ Hoạt động 3: Liên hệ

- Y/C HS thảo luận nhóm các câu hỏi sau

+ Trong lớp ta em nào đã gặp các tình huống

- Thực hiện theo y/c+ Thảo luận nhóm đôi về cách xử lí+ Trình bày theo cặp trớc lớp

- Thảo luận nhóm đôi

21

Trang 22

tơng tự các tình huống đã nêu ở trên? Em đã

làm gì trong các tình huống đó?

-+ Bây giờ em nghĩ lại em thấy nh thế nào?

+ Em sẽ ứng xử thế nào nếu gặp lại các tình

huống nh vậy?

* Kết luận chung: Cần lịch sự khi nhậnvà gọi

điện thoại Điều đó thể hiện lòng tự trọng và

Trang 23

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong bài.

- Hiểu ND: Voi rừng đợc nuôi dạy thành voi nhà, làm nhiều việc có ích cho con ngời

(trả lời đợc các CH trong SGK)

B Đồ dùng dạy, học:

- Tranh ảnh về loài voi

23

Trang 24

C Đồ dùng dạy, học:

I ổn định tổ chức:

II KTBC:

- 2HS đọc bài Quả tim khỉ và trả lời câu hỏi trong SGK

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

* GV đọc mẫu Cả lớp theo dõi trong SGK

* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

a Đọc nối câu:

- HS tiếp nối đọc câu Chú ý các từ: khựng lại, vùng vẫy, nhúc nhích, lúc lắc

24

Trang 26

trong rừng qua đêm?

- Mọi ngời lo lắng thế nào khi thấy con voi

đến gần xe?

- GVgiảng thêm về tính cách của loài voi?

? Con voi đã giúp họ nh thế nào?

? Vì sao mọi ngời nghĩ đã gặp đợc voi nhà?

4 Luyện đọc lại

- Vì xe bị sa xuống vũng lầy không đi đợc

- Sợ voi đập tan xe, định bắn, cần ngăn lại

- Quặp chặt vòi vào đầu xe, co mình, lôi mạnh vũng lầy

- HS thảo luận - nêu : vì voi đợc huấn luyện

IV Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét, đánh giá giờ học

- Dặn về đọc kỹ bài và trả lời lại các câu hỏi trong SGK.

26

Trang 28

28

Trang 29

- GVchốt:Chia hình vuông thành 4 phần bằng nhau, lấy đi một phần đợc

Trang 30

- Viết đúng hai chữ hoa U,Ư (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ- U hoặc Ư), chữ và câu

ứng dụng: Ươm (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ươm cây gây rừng (3 lầm).

B Đồ dùg dạy học: Mẫu chữ U, Ư Bảng phụ viết cụm từ

30

Trang 31

C Hoạt động dạy học:

I KTBC:- Y/C HS viết tiếng : "Thẳng" vào bảng con.

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn viết chữ hoa:

- Y/C HS quan sát chữ hoa mẫu

- Chữ U hoa cao mấy li? Gồm mấy nét là

những nét nào?

- Y/C HS nêu quy trình viết chữ hoa U

- GV giảng lại quy trình và viết mẫu trong

khung

- Quan sát, trả lời câu hỏi :+ chữ hoa U cao 5 li Gồm 2 nét ( nét móc hai đầu, nét móc ngợc phải)

- Thực hiện theo y/c

- Nghe và quan sát

31

Trang 32

- Y/C HS so sánh chữ U và chữ Ư

- Y/C HS nêu cách viết nét râu trên đầu

của chữ hoa Ư

- Y/C HS viết bảng con chữ hoa U, Ư

c/ Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

- Y/C HS đọc cụm từ ứng dụng và giải

nghĩa

- ? Cụm từ này có mấy chữ? là những chữ

nào?

- Y/C HS nêu độ cao của các con chữ

- Nêu khoảng cách giữa các chữ

- Thực hiện theo y/c theo nhóm đôi 1 HS

hỏi 1 HS đáp

- Nhiều HS nêu cách viết

- Viết bảng con cả lớp

- 1 HS đọc , lớp đọc thầm suy nghĩ và giải nghĩa

Trang 33

- Y/C HS viÕt b¶ng con ch÷ ¦¬m

d/ Híng dÉn HS viÕt vµo vë: GV theo

dâi HS viÕt; thu chÊm nhËn xÐt

- C¶ líp viÕt theo y/c

Trang 34

Bài 24: Cây sống ở đâu? (tr50)

A Mục tiêu:

- Biết đợc cây cối có thể sống đợc ở khắp nơi: trên cạn, dới nớc

- GD học sinh có ý thức bảo vệ môi trờng đất, nớc và không khí

B Đồ dùng dạy học:

- Su tầm tranh ảnh các loại cây sống ở các môi trờng khác nhau, các lá cây thật đem

đến lớp

B Hoạt động dạy học:

I KTBC:- 1,2 HS lên bảng kể về ngôi trờng của mình.

II Bài mới:

1 G th b:

34

Trang 35

- Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp.

- KL: Vậy cây có thể sống ở khắp nơi: trên cạn, dới nớc

** Hoạt động2: Triển lãm

-HS.trng bày các loại cây su tầm đợc và phân thành hai nhóm:

35

Trang 36

2. Hoạt động3: Trò chơi" Trả lời nhanh"

* Mục tiêu: HS biết tên các loài cây sống ở đâu

Trang 37

Vµ tiÕp tôc mét sè c©y kh¸c.

- Cho HS th¶o luËn thi theo tõng tæ

Trang 38

- Giữ đợc thăng bằng khi đi kiễng gót, hai tay chống hông.

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi

- Rèn luyện sức khoẻ cho học sinh

B Địa điểm phơng tiện: Kẻ đờng thẳng trên sân trờng.

C Nội dung phơng pháp:

1/ Phần mở đầu:

38

Trang 39

- Nhận lớp, phổ biến nội dung y/c tiết học.

- Y/C H.S tập xoay các khớp: Gối, tay, chân

- Tập hợp lớp, điểm số, chào, báo cáo

- Thực hiện theo y/c

- Tập theo lời hô của cán sự lớp

- Thực hiện theo y/c của GV

- Nhắc lại tên động tác và quan sát

39

Trang 40

- Thực hiện theo y/c của GV (mỗi

động tác 3 phút)

40

Trang 41

- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 4).

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau

- HS làm bài 1;2;3

B Hoạt động dạy học:

I KTBC: GV vẽ bảng một số hình hình học và y/c HS nhận biết hình đã tô màu

4 1

41

Trang 42

II Bài mới: 1.Giới thiệu bài:

2 Thực hành làm bài:

Bài 1: - Y/C HS nối tiếp nhau nêu kết

quả của các phép tính sau khi đã nêu y/c

và cách tính nhẩm

Bài 2: Thực hiện tơng tự bài 1

Bài 3: - Gọi HS đọc đề sau đó thảo luận

- Thực hiện làm miệng bài tập

-1 HS nêu y/c và cách thực hiện, lớplàm bài miệng

- 1 HS đọc đề bài HS thảo luận nhóm

đôi để phân tích bài toán

- Lớp làm bài

Đáp số: 10 học sinh

42

Trang 43

- Gäi HS nhËn xÐt bµi b¹n lµm vµ cho

***********************************************

43

Trang 44

Luyện từ và câu

Từ ngữ về loài thú Dấu chấm, dấu phẩy.(tr55)

A Mục tiêu:

- Nắm đợc một số từ ngữ chỉ tên, đặc điểm của các loài vật (BT1, BT2)

- Biết đặt dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3)

- Rèn học sinh trong cuộc sống hàng ngày giao tiếp, nói phải thành câu

B Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa trong bài.Bảng phụ ghi nội dung bài tập 3

Trang 45

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- Treo tranh y/c HS quan sát tranh? Có

mấy con vật? Hãy đọc những từ chỉ đặc

điểm trong bài tập? Có mấy từ?

- Đọc đề nêu câu hỏi để xác định ý chính của bài

- Quan sát tranh và thực hiện theo y/c

Có 6 con vật, các từ chỉ đặc điểm là:Hiền lành, nhút nhát, tinh ranh, nhanh nhẹn, dữ tợn, tò mò Có 5 từ

45

Trang 46

- GV tổ chức trò chơi : Hỏi đáp

+ GV chia lớp thành 6 nhóm mỗi nhóm

mang tên một con vật và đặc điểm của nó

+ Cử 1 HS làm chủ trò: Chủ trò nói tên

đến con vật nào thì nhóm có mang tên con

vật đó nêu đặc điểm và ngợc lại

- Kết luận

* Bài 2: - Gọi HS đọc y/c của đề và nêu

câu hỏi để bạn xác định y/c của đề

? Bài tập này có gì khác với bài tập 1?

- Y/C HS thảo luận nhóm đôi, nội dung

- Nhận nhóm và nghe GVphổ biến luật chơi và cách chơi

- Thực hiện theo hiệu lệnh của chủ trò VD: Chủ trò nói “ Hổ”- Nhóm 1 đồng thanh: “dữ tợn”…

- 1 HS đọc đề và nêu y/c chính của đề

- Tự so sánh

- Thực hiện theo y/c VD: Nhát nh thỏ đế Nghĩa của câu thành

46

Trang 47

thảo luận( 1 HS nêu đặc điểm của con vật,

1 HS nêu tên con vật và hãy cho biết ý

nghĩa của câu thành ngữ

- Gọi HS nhận xét bổ sung và cho điểm

- Y/C HS tìm thêm các câu thành ngữ khác

có tên và đặc điểm của các con vật

- Kết luận:

* Bài 3:- Treo bảng phụ y/c HS đọc đề và

nêu y/c của đề

- Dấu hiệu nào cho em biết đó là một câu?

- Để tách các ý trong câu ta ghi dấu gì?

ngữ là: Chỉ ngời nhát VD: Chậm nh rùa; Nói nh vẹt…

- 1 HS đọc đề và nêu y/c của đề, lớp gạch chân ý chính của đề vào SGK

Trang 48

- Hãy đọc đoạn văn? Đoạn văn có mấy ô

trống? Cần điền mấy dấu câu?

- Y/C HS tự làm bài sau đó báo cáo.Gọi

HS đọc lại đoạn văn và nhận xét bài bạn

Nhận xét

………

………

48

Trang 49

- Phối hợp gấp, cắt, dán đợc ít nhất một sản phẩm đã học.

- HS khéo tay: Phối hợp gấp, cắt, dán đợc ít nhất hai sản phẩm đã học.Có thể gấp, cắt,

dán đợc sản phẩm mới có tính sáng tạo

-Rèn học sinh khéo léo, cẩn thận trong cuộc sống

B Chuẩn bị: Các bài mẫu từ bài 7 đến bài 12 để HS xem lại.

C Hoạt động dạy học:

49

Trang 50

I KTBC:

- KT phần về nhà của HS

II Bài mới:

1 G th b:

2 GV nêu y/c nội dung tiết học: Mỗi em tự gấp, cắt, dán một sản phẩm đã học Lu ý

sản phẩm sau khi làm xong có nếp gấp, cắt phẳng, dán cân đối, phẳng, đúng quy trình kĩthuật, màu sắc hài hòa, phù hợp

3 Treo mẫu cho HS quan sát và lựa chọn sản phẩm mình thích

- Y/C HS nối tiếp nhau nêu tên 1 sản phẩm mình thích

- Y/C HS thực hiện theo cá nhân

4 Đánh giá sản phẩm theo 2 mức:

50

Trang 51

* Hoàn thành: - Nếp gấp, đờng cắt thẳng - Thực hiện đúng quy trình - dán cân đối

Trang 52

- Biết cách đi nhanh chuyển sang chạy.

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi

- Rèn sức kgoẻ cho học sinh

B Địa điểm phơng tiện: Sân trờng

C Nội dung phơng pháp:

1/ Phần mở đầu:

52

Trang 53

- Nhận lớp, nêu y/c nội dung tiết học.

- Y/C HS khởi động chạy tại chỗ, vỗ tay và hát

- Y/C HS tự chọn một trò chơi và tự tổ chức chơi

2/ Phần cơ bản:

* Y/C cán sự lớp tổ chức chia nhóm Đi nhanh chuyển sang chạy Mỗi nhóm cử 1 HS

làm nhóm trởng để điều khiển các bạn trong nhóm mình thực hiện động tác

- Khi HS tập GV theo dõi, nhận xét đánh giá

* Tổ chức cho HS tự chơi trò chơi: Nhảy ô, Kết bạn theo nhóm

- GV chia lớp thành 2 nhóm, mỗi nhóm có 18 HS Các nhóm cử bạn làm nhóm trởng

điều khiển mọi ngời trong nhóm chơi

- Y/C HS nhắc lại luật chơi và cách chơi

53

Trang 55

- GV gắn 4 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 5 chấm tròn

+ ? Có bao nhiêu chấm tròn?

- HS nêu và trả lời đợc : 5 x 4 = 20

55

Trang 56

b Giíi thiÖu phÐp chia 5:

- GV nªu: Trªn c¸c tÊm b×a cã tÊt c¶ 20 chÊm trßn, mçi tÊm b×a cã 5 chÊm trßn Hái cã

mÊy tÊm b×a?

- HS th¶o luËn vµ tr¶ lêi, GV viÕt b¶ng:

Trang 58

A Mục tiêu:

- Nghe- viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật

- Làm đợc BT(2) a / b.Phân biệt tiếng có âm đầu s/x hoặc vần ut/uc

58

Trang 59

B Đồ dùng dạy học :- Bút dạ và 3,4 tờ phiếu khổ to viết nội dung bài 2a.

- HD học sinh tìm hiểu nội dung:

+ Mọi ngời lo lắng nh thế nào khi thấy con voi đến gần xe?

59

Trang 60

+ Con voi đã giúp họ nh thế nào?

- HD học sinh nhận xét:

+ Câu nào trong bài chính tả có dấu gạch ngang, câu nào có dấu chấm than?

+ Đoạn viết có mấy câu? Những chữ nào đợc viết hoa? Vì sao?

- HS tìm và viết bảng con những chữ khó viết trong bài

b.GV đọc cho HS viết bài

Trang 61

- 3 nhóm lên bảng thi làm bài.

- Cả lớp và GV nhận xét , đánh giá kết quả

- Đáp án:

+ sâu bọ, xâu kim, củ sắn, xắn tay áo

+ sinh sống, xinh đẹp, xát gạo, sát bên cạnh

* GV có thể đa ra một số mẹo để HS dễ nhớ:

- Viết "sâu" chỉ các loài sâu Viết "xâu" thờng chỉ một hoạt động

- 2(b): GV cho HS làm miệng nếu còn thời gian

III Củng cố,dặn dò:

- Nhận xét đánh giá giờ học

- HS về nhà xem lại phần BT

61

Trang 62

Tập làm văn

Đáp lời phủ định Nghe, trả lời câu hỏi.(tr58)

A Mục tiêu:

- Biết đáp lời phủ định trong tình huống giao tiếp đơn giản

- Nghe kể, trả lời đúng câu hỏi về mẩu chuyện vui (BT3)

B Đồ dùng dạy học:- Máy điện thoại trò chơi để HS thực hành.

C Các hoạt động dạy học:

I KTBC:

2HS thực hành đóng vai làm lại BT2b, 2c( tiết TLV trớc).

II Bài mới:

62

Ngày đăng: 28/05/2015, 14:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w