TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA NÓ.. MỤC TIÊU: -Kiến thức: HS nhận biết và hiểu quy tắc tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó.. -Kỹ năng: Vận dụng quy tắc đó để tìm một
Trang 1Ngày soạn: 28/03/2011
Tiết: 99
Bài dạy: §15 TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA NÓ.
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: HS nhận biết và hiểu quy tắc tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó
-Kỹ năng: Vận dụng quy tắc đó để tìm một số biết giá trị một phân số của nó
-Thái độ: Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tịễn.
II CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của GV : Bảng phụ ghi đề bài tập
2.Chuẩn bị của HS : Bảng nhĩm, thuộc bài cũ, chuẩn bị bài ở nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số - nề nếp
Lớp 6A4 vắng Lớp 6A5 vắng
2.Kiểm tra bài cũ: : (6’)
-Phát biểu quy tắc tìm giá trị phân số của một
số cho trước?
-Làm bài tập 125/24 SBT
-SGK
-Hạnh ăn: 6 quả, Hoàng ăn: 8 quả, trên đĩa còn:10 quả
3.Bài mới:
Giới thiệu bài: (1’) 2
7 số bi của Hùng là 6 viên Thế thì Hùng cĩ bao nhiêu viên bi? Đĩ là nội dung của bài học hơm nay
10’ Hoạt động1: Tìm tòi phát hiện
kiến thức mới:
Dùng bảng phụ ghi sẵn đề ví dụ
- Gọi x là số hs lớp 6A, theo đầu
bài, ta phải tìm x sao cho 3
5 của x bằng 27?
-Muốn tìm 3
5 của x ta làm thế nào?
-Vậy để tìm một số biết 3
5 của nó bằng 27 Ta lấy 27 chia cho
3
5
-Qua ví dụ trên, em hãy cho biết
muốn tìm một số biết m
n của nó bằng a em làm như thế nào?
-GV yêu cầu hs phát biểu quy
tắc
-Hs đọc đề bài
3
5 của x bằng3
5×x
Do đó: 3
5×x = 27.
-Ta lấy a chia cho m
n
-Hs phát biểu quy tắc
1 Ví dụ:
Gọi x là số hs lớp 6A
Ta có:
3
5 3
x 27 :
5 5
3
× =
=
2 Quy tắc: Muốn tìm một số
biết m
n của nó bằng a, ta tính a : m
n
27’ Hoạt động 2:
Trang 2-Hãy làm bài tập ?1.
- Hãy làm bài tập ?2
Hướng dẫn: Trước hết phải tính
lượng nước đã dùng chiếm bao
nhiêu dung tích bể
Từ đó tính được lượng nước chứa
đầy bể
- Hãy làm bài tập 126
- Hãy làm bài tập 127
GV yêu cầu HS hoạt động theo
nhóm giải bài tập
Lưu ý cho HS không cần làm
phép tính
-Em hãy phân biệt cách tìm giá
trị phân số của một số cho trước
và tìm một số khi biết giá trị
phân số của nó?
-HS cả lớp độc lập làm bài;
2HS làm trên bảng
-HS thảo luận theo nhóm và cử đại diện lên bảng làm
-HS cả lớp độc lập làm bài;
1HS làm trên bảng
-Học sinh hoạt động theo nhóm, trình bày lời giải trên bảng nhóm
-HS phân biệt sự khác nhau giữa 2 quy tắc
a) Số đó là:14 :2 14 7 49
7 = × =2 b) Số đó là:
− = − =− × =−
?2
Lượng nước đã dùng chiếm:
13 7 1
20 20
− = (dung tích bể)
Do đó lượng nước chứa đầy bể: 7
350 : 1000 (l)
20=
Bài tập 126/54 SGK:
a) Số đó là:
Số đó là:
− = − = − × = −
Bài tập 127/54 SGK:
a) Số đó là:
13,32 :3
7= 13,32 7
3
× =
= (13,32 7) : 3 = 93,24 : 3 =
= 31,08
b) Số đó là:
31,08 :7
3= 31,08 3
7
× =
= (31,08 3) : 7 = 93,24 : 7 =
= 13,32
4.Hướng dẫn dặn dị cho tiết sau: (1’)
-Học thuộc nắm vững quy tắc Làm bài tập 128, 129,130, 131/55 SGK
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi
- Cần phân biệt rõ 2 dạng toán ở bài §.14 và bài §.15.
IV RÚT KINH NGHIỆM,BỔ SUNG:
Trang 3
Ngày soạn: 30/03/2011
Tiết: 100
Bài dạy: §15 TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA NÓ(t.t).
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: HS được củng cố về cách tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó
-Kỹ năng: Vận dụng quy tắc để tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó, sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải bài toán về tìm một số khi biết giá trị phân số của nó
-Thái độ: Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tiễn.
II CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của GV : Bảng phụ ghi đề bài tập Máy tính bỏ túi
2.Chuẩn bị của HS : Bảng nhĩm, thuộc bài cũ, chuẩn bị bài ở nhà Máy tính bỏ túi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số - nề nếp
Lớp 6A4 vắng Lớp 6A5 vắng
2.Kiểm tra bài cũ: : (6’)
-Nêu quy tắc tìm một số khi biết giá trị một phân
số của nó
-Aùp dụng: Tìm một số khi biết2%
5 của nó bằng 1,5
-SGK
-Aùp dụng:
3.Bài mới:
35
’ Hoạt động1: Luyện tập:- Hãy làm bài tập 132
-Ở câu a để tìm x ta phải làm như
thế nào?
-Câu b cũng có cách làm tương
tự
-Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập
- Lưu ý: qua bài tập này GV chốt
lại cho HS dạng toán tìm x
- Nêu bài tập 133
GV yêu cầu hs đọc và tóm tắt đề
-Lượng thịt = 2
3lượng cùi dừa, có 0,8 kg thịt Hay biết 0,8 kg chính
-Đầu tiên ta đổi các hỗn số ra phân số Sau đó tìm 8x
3 bằng cách lấy tổng trừ đi số hạng đã biết (hoặc áp dụng quy tắc chuyển vế đổi dấu ) rồi tìm x bằng cách lấy tích chia cho thừa số đã biết
- 2HS lên bảng
- HS nhận xét, bổ sung
- Hs đọc và tóm tắt đề
Lượng thịt = 2
3lượng cùi dừa, có 0,8 kg thịt
-Đó là bài toán tìm một số khi biết một giá trị phân số của nó
Bài tập 132/55 SGK:
x
x
x
16 8
× + =
= −
−
=
−
x
x
× − =
× − =
× = + =
Bài tập 133/55 SGK:
Trang 4là 2
3 lượng cùi dừa Vậy đi tìm
lượng cùi dừa thuộc dạng bài
toán nào? Hãy nêu cách tính
lượng cùi dừa?
-Đã biết lượng cùi dừa là 1,2 kg,
lượng đường bằng 5% lượng cùi
dừa Vậy đi tìm lượng đường
thuộc dạng bài toán nào? Hãy
nêu cách tính?
-GV nhấn mạnh 2 bài toán cơ bản
về phân số
- Nêu bài tập 135
Gv yêu cầu hs đọc và tóm tắt đề
GV gợi ý: 560 sản phẩm ứng với
bao nhiêu phần kế hoạch?
-Yêu cầu 1 hs lên bảng làm, các
hs còn lại làm vào vở
-GV yêu cầu hs tự đọc và thực
hành theo SGK bài 134 Sau đó
dùng máy tính kiểm tra lại đáp số
các bài tập vừa làm
Lượng cùi dừa cần để kho 0,8 kg thịt là:
0,8 : 0,8 1, 2 (kg)
3= × =2
-Đó là bài toán tìm giá trị phân số của một số cho trước
Lượng đường cần dùng là:
1, 2.5
1, 2.5% 0, 06 (kg)
100
- Hs đọc và tóm tắt đề
-HS Trả lời:
-HS cả lớp độc lập làm bài; 1HS làm trên bảng
-Hs đọc và làm theo SGK
-Lượng cùi dừa cần để kho 0,8 kg thịt là:
0,8 : 0,8 1, 2 (kg)
3= × =2 -Lượng đường cần dùng là:
1, 2.5
1, 2.5% 0, 06 (kg)
100
Bài tập 135/56 SGK:
560 sản phẩm ứng với :
5 4 1
9 9
− = ( kế hoạch ) Vậy số sản phẩm được giao theo
kế hoach là :
560 : 560 1260
9= 4= (sp)
Bài tập 134/55 SGK:
2’ Hoạt động 2: Củng cố:
-Hãy nhắc lại các quy tắc tìm giá
trị phân số của một số cho trước
và tìm một số biết giá trị một
phân số của nó
- HS Trả lời:
4.Hướng dẫn dặn dị cho tiết sau: (1’)
-Xem lại nắm vững hai dạng toán cơ bản
-Làm các bài tập 136/56 SGK; 132, 133, 134, 135/24,25 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM,BỔ SUNG: