PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC1.. - Phép bình phương 2 vế của một phương trình mà không có điều kiện cho 2 vế không âm là một phép biến đổi hệ quả.. Tìm a để phương trình đã cho có nghiệm.?.
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC
1 PHƯƠNG PHÁP LUỸ THỪA
Dạng 1 : Phương trình A B A 0(B 0)
A B
Dạng 2: Phương trình A B B 02
A B
Tổng quát: 2
2
0
k
k
B
A B
A B
Dạng 3: Phương trình
0
2
A
(chuyển về dạng 2)
+)3 A3 B 3C A B 33 A B 3 A 3B C (1)
và ta sử dụng phép thế :3 A3 B C ta được phương trình : A B 33 A B C C (2)
Dạng 4: 3 A B A B3 ; 2k 1A B A B2k 1
Chú ý: - Phương trình (2) là phương trình hệ quả của ph tr (1).
- Phép bình phương 2 vế của một phương trình mà không có điều kiện cho 2 vế không âm là một phép
biến đổi hệ quả Sau khi tìm được nghiệm ta phải thử lại
Giải các phương trình sau:
4) 3 2 9 1 2
x
7) 3x3 3x15 8) 4 1 x 2 x 9) 3 x13 x13 5x
10) 3 x53 x63 2x11 11) 3 x13 x23 x30 12) x 1 x 2 x 3
13) x3 7 x 2x 8 14) 5x1 3x 2 x10 15) x2 3 x 5 2x
16) y 14 12 y 0 17) x2 x 16 x2 2x 2 x2 x 4
18) 2 3 2 2 6 5 2 2 9 7
x 19) x1 x9 2 20) 2 9 2 7 2
x
(20) x 3 3x 1 2 x 2x2
Nếu phương trình : f x g x h x k x Mà có : f x h x g x k x , thì ta biến đổi phương trình về dạng f x h x k x g x sau đó bình phương ,giải phương trình hệ quả (21)
3
2
1
3
x
x
Nếu phương trình : f x g x h x k x Mà có : f x h x k x g x thì ta biến đổi
f x h x k x g x sau đó bình phương ,giải phương trình hệ quả
2 PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
A B A B , đặt 0 t A B A B t 2
( ) ( )
t f x f x t
Trang 2 .( x a x b)( ) (x a) x b 0
x a
đặt t (x a) x b (x a x b)( ) t2
x a
Chú ý:
Nếu không có điều kiện cho t, sau khi tìm được x thì phải thử lại
1) ( 1)( 4) 5 2 5 28
x x
x x x x 6) (4 )(6 ) 2 2 12
Bài 2 Tìm m để phương trình sau có nghiệm?
a) ( 1 2x)( 3 x) 2x2 5x 3 m b) 2 2 4 3 1 3
a Giải phương trình khi m = 12 b Tìm m để phương trình có nghiệm?
3 x
1 x ) 3 x ( 4 ) 1 x )(
3 x
a Giải phương trình với m = -3 b Tìm m để phương trình có nghiệm?
Bài 1 Giải các phương trình sau:
3
2
b) 2 3 1 3 2 2 2 5 3
2
4 x 4
2
1 2 2
5
x
x x
2
1 2 2
3
x
x x x
h) z1 z32 (z1)(z3) 4 2z i) 3 2 1 4 9 2 3 2 5 2
Bài 2 Cho phương trình: 1x 8 x 1x8 x a (ĐHKTQD - 1998)
a Giải phương trình khi a = 3 b Tìm a để phương trình đã cho có nghiệm.?
Bài 3 Cho phương trình: 3x 6 x 3x6 x m (Đ59)
a Giải phương trình với m = 3 b Tìm m để phương trình có nghiệm?
Bài 4 Cho phương trình: x1 3 x (x1)(3 x) m (m-tham số) (ĐHSP Vinh 2000)
a Giải phương trình khi m = 2 b Tìm để phương trình đã cho có nghiệm
Bài 5 Tìm a để PT sau có nghiệm: 2x 2 x 2x2 x a
Tất cả bài tập 2, 3, 4, 5 ta có thể sáng tạo thêm những câu hỏi hoặc những bài tập sau:
a) Tìm a để phương trình đã cho có nghiệm duy nhất? (ĐK cần và đủ)
b) Tìm a để phương trình đã cho vô nghiệm?
Dạng 3: Đặt ẩn phụ nhưng vẫn còn ẩn ban đầu (Phương pháp đặt ẩn phụ không hoàn toàn )
Từ những phương trình tích x 1 1 x 1 x2 0, 2x 3 x 2x 3 x2 0
Khai triển và rút gọn ta sẽ được những phương trình vô tỉ không tầm thường chút nào, độ khó của phương trình dạng này phụ thuộc vào phương trình tích mà ta xuất phát
Từ đó chúng ta mới đi tìm cách giải phương trình dạng này Phương pháp giải được thể hiện qua các ví dụ
sau Bài 1 Giải phương trình : 2 2 2
x x x x
1
t
t x
Bài 2 Giải phương trình : x1 x2 2x 3 x21
Giải:
Trang 3Đặt : t x2 2x3, t 2 Khi đó phương trình trở thnh : x1t x21 x2 1 x1t 0
Bây giờ ta thêm bớt , để được phương trình bậc 2 theo t có chẵn :
1
t
t x
Từ một phương trình đơn giản : 1 x 2 1x 1 x 2 1x 0, khai triển ra ta sẽ được pt sau
Bài 3 Giải phương trình sau : 4 x 1 1 3 x2 1 x 1 x2
Giải:
Nhận xét : đặt t 1 x, pttt: 4 1x 3x2t t 1x (1)
Ta rút x 1 t2 thay vào thì được pt: 2
3t 2 1x t4 1x 1 0
Nhưng không có sự may mắn để giải được phương trình theo t 2 1x2 48 x 1 1 không
có dạng bình phương
Muốn đạt được mục đích trên thì ta phải tách 3x theo 1 x 2, 1x2
Cụ thể như sau : 3x 1 x 2 1 x thay vào pt (1) ta được:
Bài 4 Giải phương trình: 2 2x4 4 2 x 9x216
Giải
Bình phương 2 vế phương trình: 4 2 x4 16 2 4 x2 16 2 x 9x216
Ta đặt : 2
t x Ta được: 2
9x 16t 32 8 x0
Ta phải tách 9x2 2 4 x2 9 2 x2 8 làm sao cho t có dạng chính phương
Nhận xét : Thông thường ta chỉ cần nhóm sao cho hết hệ số tự do thì sẽ đạt được mục đích
Bài tập đề nghị: Giải các phương trình sau
1) 4 1 2 1 2 2 2 1
4) 1 x 2x2 4x2 1 x 1
5) 4 1x 3x3 1 x 1 x2 6) sin sin sin 2 cos 1
x
x
1 x 3 x
1 1 x
1
x
x 8) x x2 2 xy2cosxy 134cos2xy
2 sin 4
3 4
1) 2 2
4 3 1 7 3 1
3
3 1
2
x
4) 10 3 8 3 2 6
x 6) 6 2 122 24 122 0
x x
x x
x
35 1
x
x
1
3 1
1 1 1
3 1
1
2 2
2 2
2
x x
x x x
x x
x x
x
4
2
2
x x
x
Chúng ta đã biết cách giải phương trình: u2uvv2 0 (1) bằng cách
Xét v 0 phương trình trở thành :
2
0
0
v thử trực tiếp
Trang 4Các trường hợp sau cũng đưa về được (1)
a A x bB x c A x B x
uv mu2nv2
Chúng ta hãy thay các biểu thức A(x) , B(x) bởi các biểu thức vô tỉ thì sẽ nhận được phương trình vô tỉ theo dạng này
a) Phương trình dạng : a A x bB x c A x B x
Như vậy phương trình Q x P x có thể giải bằng phương pháp trên nếu
P x A x B x
Q x aA x bB x
Xuất phát từ đẳng thức :
x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x
4x 1 2x 2x1 2x 2x1
Hãy tạo ra những phương trình vô tỉ dạng trên ví dụ như:4x2 2 2x 4 x41
Để có một phương trình đẹp , chúng ta phải chọn hệ số a,b,c sao cho phương trình bậc hai at2bt c 0 giải “ nghiệm đẹp”
2 x 2 5 x 1
u x v x x
Phương trình trở thành : 2 2
2
2
Tìm được: 5 37
2
x
3
x x x x
Bài 3: giải phương trình sau :2x25x 1 7 x3 1
Giải:
Đk: x 1
Nhận xt : Ta viết x 1 x2 x 1 7 x 1 x2 x 1
Đồng nhất thức ta được: 3x 12x2 x 1 7 x 1 x2 x 1
Đặt u x 1 0 , v x 2 x 1 0, ta được:
9
4
Ta được :x 4 6
Bài 4 Giải phương trình :x3 3x22 x23 6x0
Giải:
Nhận xét : Đặt y x2 ta hãy biến pt trên về phương trình thuần nhất bậc 3 đối với x và y :
2
x y
Pt có nghiệm :x2, x 2 2 3
b).Phương trình dạng : uv mu2nv2
Trang 5Phương trình cho ở dạng này thường khó “phát hiện “ hơn dạng trên , nhưg nếu ta bình phương hai vế thì đưa về được dạng trên
x x x x
Giải:
Ta đặt :
2
u x
khi đó phương trình trở thành : 2 2
3
u v u v
Bài 2.Giải phương trình sau : x22x 2x 1 3x24x1
Giải
Đk 1
2
x Bình phương 2 vế ta có :
x22x 2x 1 x2 1 x22x 2x 1 x22x 2x 1
Ta có thể đặt :
2
2
khi đó ta có hệ : 2 2
2
2
uv u v
Do u v , 0 1 5 2 1 5
u v x x x
Bài 3 giải phương trình : 5x2 14x 9 x2 x 20 5 x1
Giải:
Đk x 5 Chuyển vế bình phương ta được: 2x2 5x 2 5 x2 x 20 x1
Nhận xét : không tồn tại số , để : 2x2 5x 2 x2 x 20 x1 vậy ta không thể đặt
2
20 1
v x
Nhưng may mắn ta có : 2 2
x x x x x x x x x Ta viết lại phương trình: 2x2 4x 5 3x4 5 (x2 4x 5)(x4) Đến đây bài toán được giải quyết
Dạng 5: Đặt nhiều ẩn phụ đưa về tích
Xuất phát từ một số hệ “đại số “ đẹp chúng ta có thể tạo ra được những phương trình vô tỉ mà khi giải nó chúng ta lại đặt nhiều ẩn phụ và tìm mối quan hệ giữa các ẩn phụ để đưa về hệ
Xuất phát từ đẳng thức a b c 3 a3b3c33a b b c c a , Ta có
0
a b c a b c a b a c b c
Từ nhận xét này ta có thể tạo ra những phương trình vô tỉ có chứa căn bậc ba
37x 1 x x 8 x 8x 1 2
33x 1 35 x3 2x 9 3 4x 3 0
Bài 1 Giải phương trình :x 2 x 3 x 3 x 5 x 5 x 2 x
Giải :
2 3
5
, ta có :
2 2 2
2 2
u v u w
u uv vw wu
, giải hệ ta được:
Trang 6Bài 2 Giải phương trình sau : 2x2 1 x2 3x 2 2x22x 3 x2 x2
Giải Ta đặt :
2 2 2 2
2
, khi đó ta có : a b c d2 2 2 2 x 2
Bài 3 Giải các phương trình sau
1) 4x25x 1 2 x2 x 1 9x 3
x x x x x x x x
3 PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH.
u v uv u v
au bv ab vu u b v a
a c x- b d-
m
A B A B A B
a3b3 (ab)(a2+ab+b2)=0 a=b
Bài 1 Giải phương trình : 3 x 1 3 x2 1 3 x23x2
1
x
x
Bi 2 Giải phương trình : 3 x 1 3 x2 3 x3 x2x
Giải:
+ x 0, không phải là nghiệm
+ x 0, ta chia hai vế cho x: 3 1 3 3 3 1 3
Bài 3 Giải phương trình: x 3 2x x 1 2x x24x3
Giải: dk x : 1
0
x
x
3
x
x
Giải:
Đk: x 0
Chia cả hai vế cho x 3:
2
x
Biến đổi phương trình về dạng : k k ( )( K 1 K 2 K 3 2 K 2 K 1)
Giải:
Trang 7Đk: 0 x 3 khi đó pt đ cho tương đương :x3 3x2 x 3 0
Bài 2 Giải phương trình sau :2 x3 9 x2 x 4
Giải:
1
3 1 3
18
x
x
Bài 3 Giải phương trình sau : 2 3 9 3 x x2 2 2x3 33 x x 22
Giải : pttt 3 x2 33x3 0 x1
ĐS: x=1.
Bài tập đề nghị
Giải các phương trình sau :
1) 2 10 21 3 3 2 7 6
x
2) 12 3 12 2 2 1 0
n x x x (với n N; n 2) 5) x
x
x x
4 2
4 7 2
(ĐHDL ĐĐ’01)
x 6) x22x1 3 x64 x62x13 x2
3 2 2002 2001 2 2003 2002 2 2004 2003
x 4 2 x(x1 x(x2) x2
5 x(x1) x(x 2) 2 x(x3) 8) 2 3 2 2 4 3 2 2 5 4
6. x(x 1) x(x 2) x(x3) 9 2 3 2 2 6 5 2 2 9 7
5 PHƯƠNG TRÌNH CÓ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI.
1 x2 x 5 x2 10x 50 5
3
2
3 1
2 1
x x x
5 x2 x 1 x 2 x 12 (HVCNBC’01) 6 x4 2x2 11 x (Đ24) 8 4 x2 x14
7 x 4x 4 x 4x 4 2 8 x15 8 x1 x8 6 x1 1
6 PHƯƠNG PHÁP NHÂN LƯỢNG LIÊN HỢP
6.1 Nhân lượng liên hợp để xuất hiện nhân tử chung
a) Phương pháp
Một số phương trình vô tỉ ta có thể nhẩm được nghiệm x0 như vậy phương trình luôn đưa về được dạng tích x x A x 0 0 ta có thể giải phương trình A x 0 hoặc chứng minh A x 0 vô nghiệm ,
chú ý điều kiện của nghiệm của phương trình để ta có thể đánh gía A x 0 vô nghiệm
b) Ví dụ
Bài 1 Giải phương trình sau : 3x2 5x 1 x2 2 3x2 x 1 x2 3x4
Giải:
Trang 8Ta nhận thấy : 3x2 5x1 3x2 3x 3 2x 2 v x2 2 x2 3x4 3x 2
Ta có thể trục căn thức 2 vế :
Dể dàng nhận thấy x=2 là nghiệm duy nhất của phương trình
Bài 2 Giải phương trình sau (OLYMPIC 30/4 đề nghị) : x212 5 3 x x25
3
x x x x
Ta nhận thấy : x=2 là nghiệm của phương trình , như vậy phương trình có thể phân tích về dạng
x 2 A x 0, để thực hiện được điều đó ta phải nhóm , tách như sau :
Dễ dàng chứng minh được : 2 2 2 2 5
3 0,
3
x
Bài 3 Giải phương trình :3 x2 1x x3 1
Giải :Đk x 3 2
Nhận thấy x=3 là nghiệm của phương trình , nên ta biến đổi phương trình
3
3
3
2 5
x
x
Ta chứng minh :
3
2 3
2 5
x
Vậy pt có nghiệm duy nhất x=3
6.2 Đưa về “hệ tạm “
a) Phương pháp
Nếu phương trình vô tỉ có dạng A B C , mà : A B C
ở dây C có thể là hàng số ,có thể là biểu thức của x Ta có thể giải như sau :
A B
b) Ví dụ
Bài 4 Giải phương trình sau : 2x2 x 9 2x2 x 1 x 4
Giải:
Ta thấy : 2x2 x 9 2x2 x1 2x4
4
x không phải là nghiệm
Xét x 4
x
Vậy ta có hệ:
2
0
x
x
Trang 9Thử lại thỏa; vậy phương trình có 2 nghiệm : x=0 v x=8
7
Bài 5 Giải phương trình : 2x2 x 1 x2 x 1 3x
Ta thấy : 2 2 2
2x x 1 x x1 x 2x, như vậy không thỏa mãn điều kiện trên
Ta có thể chia cả hai vế cho x và đặt 1
t x
thì bài toán trở nên đơn giản hơn
Bài tập đề nghị
Giải các phương trình sau :
x x x x
4 3 10 3 x x 2 (HSG Toàn Quốc
2002)
2 2 x 5 x x 2 x 10 x
2
3 x 4 x 1 2 x 3
3
x x x
2x 11x21 3 4 x 4 0 (OLYMPIC 30/4-2007)
2x 1 x 3x 2 2x 2x 3 x x2
2x 16x18 x 1 2 x4
x x x
Giải các phương trình sau:
1) x(x1) x(x 2)2 x(x3) 2) 2 x(x1) x(x2) x2 3) 2x2 2x1x
4)
x x x
x
21 21
21 21
x x
x x
6 5 7
5 7
3 3
3 3
6) x2 3x 2 x2 x 3 2 x2 5x 4
7) 2x2 1 x2 x 2 2x2 2x 3 x2 x 2
8) 3 2 7 3 2 2 3 2 5 1 2 3 4
x
9) x2 2003x 2002 x2 2004x 2003 2 x2 2005x 2004
7 PHƯƠNG PHÁP NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ
1 Dùng hằng đẳng thức :
Từ những đánh giá bình phương : 2 2
0
A B , phương trình dạng 2 2
0
A B 0
0
A B
2 Dùng bất đẳng thức
Một số phương trình được tạo ra từ dấu bằng của bất đẳng thức: A m
B m
nếu dấu bằng ỏ (1) và (2) cùng dạt được tại x0 thì x0 là nghiệm của phương trình A B
Ta có : 1x 1 x2 Dấu bằng khi và chỉ khi x 0 và 1
1
x
x
, dấu bằng khi và chỉ khi x=0 Vậy ta có phương trình: 1
1
x
Đôi khi một số phương trình được tạo ra từ ý tưởng :
( )
A f x
B f x
A f x
A B
B f x
Nếu ta đoán trước được nghiệm thì việc dùng bất đẳng thức dễ dàng hơn, nhưng có nhiều bài nghiệm
là vô tỉ việc đoán nghiệm không được, ta vẫn dùng bất đẳng thức để đánh giá được
9
Giải: Đk x 0
Trang 10Ta có :
2
1
x
x
7
Bài 2 Giải phương trình : 13 x2 x4 9 x2x4 16
Giải: Đk: 1 x 1
Biến đổi pt ta có : x213 1 x2 9 1x22 256
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki:
13 13 1 x2 3 3 3 1x22 13 27 13 13 x2 3 3x2 40 16 10 x2
Áp dụng bất đẳng thức Côsi:
2
2
x x
Dấu bằng
2 2
2 1
5 1
3
2
5
x x
x
x
Bài 3 giải phương trình: x3` 3x2 8x40 8 4 4 x4 0
Ta chứng minh : 8 44 x4 x 13 và x3 3x2 8x40 0 x 3 2 x3 x 13
Bài tập đề nghị
Bài 1: Giải các phương trình sau
4 x 41 x x 1 x 248
2x 8 4 4x 4 x 4
16x 5 6 4x x
x x x x
8x 64 x x 8x 28
2
2
Bài 2: Giải các phương trình sau:
1) 3x2 6x 7 5x2 10x 14 4 2x x2 2) 6 18
11 6
15
2
2
x x
x x
3) x2 6x 11 x2 6x 13 4 x2 4x 5 3 2 4) 2 3 3,5 2 2 2 2 4 5
x
5) 2x2 8x12 3 4 3x2 12x13 6) x2 2x5 x12 7) 2( 1 x x)41 x4 x
8)
x
x x
x x
x
2 1
2 1 2 1
2 1 2 1 2
1
10) x2 2x3 2x2 x 13x 3x2 11) 2 10 2 12 52
x
8 PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ HỆ
Đặt u x v, x và tìm mối quan hệ giữa x và x từ đó tìm được hệ theo u,v
Bài 1 Giải phương trình: x325 x x3 325 x3 30