1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 9 kỳ 2

70 234 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 3,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng -GV yêu cầu học sinh -Một HS lên bảng vẽ hình và ghi GT-Kl của BT, HS còn lại làm vào vở -HSAD tính chất tổng 4 góc trong tứ gi

Trang 1

Tuần: ngày giảng:

Ch ơng III Góc với đờng tròn

Tiết 37 Góc ở tâm số đo cung

- Biết cách đo góc ở tâm hoặc tính góc ở tâm để tìm số đo của hai cung tơng ứng, nhất là số

đo của cung nhỏ

Nhận biết 2 cung bằng nhau hoặc 2 góc ở tâm bằng nhau

- Nhiệt tình, tự giác trong học tập

II Chuẩn bị:

GV: SGK-thớc thẳng-com pa-thớc đo góc-bảng phụ-phấn màu

HS: SGK-thớc thẳng-com pa-thớc đo góc

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (không)

3 Bài mới: * Giới thiệu chơng III

GV giới thiệu các nội dung chính của chơng và (ĐVĐ) -> vào bài

HS: Có Vì ãCOD có đỉnh là tâm đờng tròn và

ã 180 0

COD=

HS nghe giảng và ghi bài

-HS quan sát h.vẽ và trả lời câu hỏi

Học sinh làm bài 1 (SGK)

1 Góc ở tâm:

*Định nghĩa: SGK

Ta gọi: ãAOB : góc ở tâmCung AB kí hiệu là: ằAB

Trong đó: ẳAmB :cung nhỏ ẳAnB :cung lớn

*Lu ý: Cung nằm bên trong

góc gọi là cung bị chắn

Bài 1 (SGK)

a) 3(h): góc ở tâm là 900b) 5(h): góc ở tâm là 1500c) 6(h): góc ở tâm là 1800d) 12(h): góc ở tâm là 00e) 8(h): góc ở tâm là 1200

Trang 2

-Số đo cung đợc xác định

nh thế nào?

-GV yêu cầu HS đọc

đ/nghĩa

Giả sử số đo ẳAmB là 800

Khi đó số đo ẳAnB là ?

GV lu ý sự khác nhau giữa

số đo góc và sđ cung?

Học sinh đọc phần định nghĩa (SGK)

HS: Đúng Vì chúng cùng bằng sđ góc ở tâm ãAOB

3 So sánh hai cung:

*Định nghĩa: SGK

Hai cung AB và CD bằng nhau kí hiệu là: ằAC BC= ằ

O

D C

B A

Ta có: ằAB CD> ằ

nhng sđ ằAB= sđCD

-HS đọc đề bài, vẽ hình vào vở

-Một HS lên bảng vẽ hình-HS hoạt động nhóm

Trang 3

Tuần: ngày giảng:

- Học sinh biết so sánh hai cung, vận dụng định lí về cộng hai cung để làm bài tập

Biết đo, vẽ cẩn thận và suy luận hợp logic

Khi nào thì sđằAB = sđằAC + sđằBC?

3

Luyện tập

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

-GV yêu cầu học sinh

-Một HS lên bảng vẽ hình và ghi GT-Kl của BT, HS còn lại làm vào vở

-HSAD tính chất tổng 4 góc trong tứ giác ->tính đợc

ãAOB= 145 0

HS tính sđ ẳAnB AmB,ẳ -> đọc kết quả

-Học sinh đọc đề bài và vẽ hình vào vở

AOB AOB

Trang 4

-Tính số đo các cung tạo

bởi 2 trong 3 điểm A, B,

Học sinh đọc đề bài và vẽ hình của bài 7 (SGK) vào vở

HS: Các cung đó có cùng số

đo

HS quan sát hình vẽ và đọc tên các cung bằng nhau

AOB BOC COA= = = =

Bài 8 (SGK)

a) Đúngb) Saic) Said) Đúng

5 H ớng dẫn về nhà : - Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- BTVN: 5, 6, 7, 8 (SBT) + 9 (SGK)

- Đọc trớc bài: “Liên hệ giữa cung và dây”

Trang 5

Tuần: ngày giảng:

Tuần 20

Tiết 39 - Liên hệ giữa cung và dây

I.Mục tiêu:

- Nhận biết đợc mối liên hệ giữa cung và dây để so sánh đợc độ lớn của hai cung theo

hai dây tơng ứng và ngợc lại

- Vận dụng đợc các định lí về mối liên hệ giữa cung và dây để giải bài tập

- Nhiệt tình, tự giác trong học tập

dây AB, giới thiệu cụm

từ “cung căng dây”, “dây

HS đọc kỹ đề bài, vẽ hình và suy nghĩ

HS chứng minh đợc:

∆ = ∆ ⇒ =

HS: Hai cung đó cũng bằng nhau

HS phát biểu định lí 1

- HS đọc đề bài và làm bài 10a,

HS nêu cách vẽ cung ABHS: AB = R = 2cm

Trang 6

-Liên hệ giữa đờng kính,

cung và dây có tính chất

HS: IM = IN ⇑

OIM = ∆OIN

(hoặc OA là đg trung trực của đoạn MN)

HS lập mệnh đề đảo của

BT Nhận xét đúng sai của m.đề và giải thích

HS phát biểu mối liên hệ giữa đờng kính, cung và dây

TQ: Với AB: đg kính (O)

5.H

ớng dẫn về nhà

- Học thuộc định lí 1 và định lí 2 lien hệ giữa cung và dây

- Nắm vững quan hệ giữa đờng kính, dây và cung

- BTVN: 11, 12, 13 (SGK)

- Đọc trớc bài: “Góc nội tiếp”

Trang 7

Tuần: ngày giảng:

Tiết 40 góc nội tiếp

GV: SGK-thớc thẳng-com pa-bảng phụ-phấn màu

HS: SGK-thớc thẳng-com pa-thớc đo góc- bài tập

-Số đo góc nội tiếp có q.hệ

gì với số đo của cung bị

GV ghi lại kết quả các dãy

thông báo, rồi yêu cầu HS

so sánh số đo góc nội tiếp

với số đo cung bị chắn

-GV giới thiệu định lí, yêu

HS phát biểu định nghĩa góc nội tiếp

-HS quan sát hình vẽ và chỉ ra các góc nt

1 Định nghĩa: sgk

Có: ãBAC là góc nội tiếp (O)

đọc kết quả và rút ra nhận xét

HS đọc và ghi GT-KL của

định líHọc sinh suy nghĩ và thảo luận nêu cách chứng minh

Trang 8

h/dẫn để về nhà chứng

1 2

-Một HS đứng tại chỗ chứng minh miệng phần a,

HS so sánh đợc ã 1ã

2

AEC= AOC

HS phát biểu định lí, ghi GT-KL của định lí

Học sinh vẽ hình vào vở và tính số đo góc PCQ?

-Một HS đứng tại chỗ trình bày miệng bài toán

Bài 15 (SGK)

a) Đúngb) Sai

Trang 9

Tuần: ngày giảng:

Tiết 41 Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố định nghĩa, tính chất, hệ quả của góc nội tiếp trong đờng tròn Củng cố mối

quan hệ giữa góc nội tiếp, góc ở tâm và số đo cung bị chắn

- Rèn kỹ năng vẽ hình, vận dụng các tính chất của góc nội tiếp vào chứng minh

- Nhiệt tình, tự giác trong học tập

II Chuẩn bị: GV: SGK-thớc thẳng-com pa-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-com pa

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ: ? Phát biểu định nghĩa và tính chất của góc nội tiếp?

BT: Trong các câu sau, câu nào sai?

a.Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau

b.Góc nội tiếp bao giờ cũng có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn 1 cung

c Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn là góc vuông

d Góc nôi tiếp là góc vuông thì chắn nửa đờng tròn (K/q: Câu B, sai)

3 Bài mới : Luyện tập

-GV yêu cầu học sinh

HS suy nghĩ, thảo luận nêu cách chứng minh

-HS đọc đề bài BT 21 (SGK)

-Một HS lên bảng vẽ hình

HS nhận xét và chứng minh đợc MBN là tam giác cân

Bài 20 (SGK)

C/ m: Ta có: ãABC= ãABD= 90 0(góc n tiếp chắn nửa đg tròn)

căng dây AB) Có :

ả 1 ẳ 2

Trang 10

HS: CM: MA2 =MB MC.

HS: Khi có ∆ABC vuông tại A và AMBC

-Một HS lên bảng chứng minh BT

-HS lớp nhận xét, góp ý

-HS đọc đề bài và làm bài tập 23 (SGK)

HS hoạt động theo nhóm làm bài tập

-Các nhóm hoạt động khoảng 3->4’ thì đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài

Bài 22 (SGK)

C/ m:

Vì AC là tiếp tuyến của (O)

Trang 11

- Học sinh nhận biết đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung Nắm đợc t/ chất, mối quan

hệ giữa góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, góc nội tiếp và số đo cung bị chắn

- Học sinh biết vận dụng các định lí, hệ quả vào giải bài tập.

- Nhiệt tình, tự giác trong học tập

Chuẩn bị:

GV: SGK-thớc thẳng-com pa-thớc đo góc

HS: SGK-thớc thẳng-com pa-thớc đo góc

-Ax: tia tiếp tuyến của (O)

bị chắn

b) *ãBAx= 30 0 có sd ABằ = 60 0

*BAxã = 90 0 có sd ABằ = 180 0

*BAxã = 120 0 có sd ABằ = 240 0-GV y/ c HS đọc định lí

-GV giới thiệu có 3 TH

xảy ra đối với góc tạo

bởi tia tiếp tuyến và dây

cung (có hình vẽ của ?2

minh họa)

Học sinh đọc định lí và ghi GT-KL của định lí

HS quan sát hình vẽ và chứng minh miệng TH1

2 Định lí:

*Định lí: SGK-78

a)

O AB

Trang 12

-GV yªu cÇu mét vµi HS

-§¹i diÖn 2 nhãm lªn b¶ng tr×nh bµy bµi lµm

-HS lµm ?3 (SGK) vµ rót ra n/xÐt (néi dung hÖ qu¶)

Ta cã:·BAx= 90 0,sd AB» = 180 0VËy · 1 »

2

BAx= sd AB

b) O n»m ngoµi gãc BAx

Ta cã: ·ACB BAx= · (cïng phô víi ·BAC)

HS: CM: PBT OPA· = ·

-HS suy nghÜ, th¶o luËn vµ nªu c¸c chøng minh BT

HS t×m c¸ch chøng minh kh¸c cña bµi to¸n

Trang 13

Tuần 22

Tiết 43 luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm, tính chất của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Học sinh biết cách áp dụng các định lí, hệ quả đã học vào giải bài tập

- Rèn t duy logic và cách trình bày lời giải bài tập hình cẩn thận

(kèm theo giải thích)

-Lần lợt HS đứng tại chỗ nêu kết quả tìm đợc

Bài tập: Cho hình vẽ:

-Các góc bằng nhau trên h.vẽ+BAx BCA BDAã =ã = ã (cùng chắn cung AB nhỏ)

BCA DBC CAD BDA=ã ;ã =ã

(góc ở đáy của tam giác cân)

⇒ ãBAx BCA BDA DBC= ã = ã = ã =

= ãCAD

DAx ABD= ã (cùng chắn ằAD)

ABC BAD CAx CAy= = = =

-GV yêu cầu học sinh

HS: AM AB = AN AC ⇑

Trang 14

AC, vẽ tiếp tuyến qua I

cắt DC kéo dài tại M sao

và nhận xét bài bạn

-HS đọc đề bài BT 34-Một HS lên bảng vẽ hình, ghi GT-KL của BT

HS đọc đề bài và vẽ hình bài tập vào vở

HS: ãAOI CMI= ã cùng phụ

với ãIOC

HS: CIMã =CMIã

-Tơng tự HS tìm ra mối quan hệ giữa các góc để tìm đợc số đo ãAOI

HS nhận xét và chứng minh đợc OM =2R

-Xét ∆AMN và ∆ACB có: ãCAB

5.H

ớng dẫn về nhà : - Làm BTVN: 35 (SGK) và 26, 27 (SBT)

- Cần nắm vững các đh lí, hệ quả của góc n ti, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cg

- Đọc trớc bài: “Góc có đỉnh ở bên tròn đờng tròn Góc có đỉnh ở bên ngoài đg tròn”

Tuần: ngày giảng:

Trang 15

Tuần 20 Tiết 44

Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn

I.Mục tiêu:

- Hs nhận biết đợc góc có đỉnh ở bên trg hay bên ngoài đg tròn Hs nắm đợc tc của góc có

đỉnh ở bên trong, góc có đỉnh bên ngoài đg tròn Biết tính số đo của các góc trên

- H/s biết v d các đlí trong bài để giải bt Rèn kỹ năng trình bày bài chứng minh hình

- Nhiệt tình, tự giác trong học tập

II.Chuẩn bị: GV: SGK-thớc thẳng-com pa-thớc đo góc-bảng phụ bài KT

HS: SGK-thớc thẳng-com pa-thớc đo góc

III.Hoạt động dạy học: 1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra

HS: Cho hình vẽ:- Xác định góc ở tâm, góc nội tiếp,

góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Viết b thức tính s đ các góc đó theo cung bị chắn

HS: BnCẳ và ẳAmD

HS: Có Nó chắn hai cung bằng nhau

HS thực hiện đo ãBEC và các cung BnCẳ và ẳAmD

và rút ra nhận xét-HS đọc định lí (SGK)HS: Nối BD, vận dụng t/c góc nội tiếp và tính chất góc ngoài của tam giác để chứng minh

1 Góc có đỉnh bên trong

ãBEC : Góc có đỉnh bên trg đg tròn (O),ãBEC có cg bị chắn là

BnCãAmD

*Định lí: SGK

CM: Nối BD Ta có:

BEC BDE EBDã = ã + ã (t/c góc

ngoài của tam giác)

Trang 16

cho biết những điều em

hiểu về khái niệm góc có

điểm của góc có đỉnh ở ngoài đờng tròn

HS quan sát hình vẽ, dự

đoán cách tính số đo góc

có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn

(bằng nửa hiệu hai cung

bị chắn)

- Hai học sinh lần lợt

đứng tại chỗ trình bày miệng phần chứng minh

Trang 17

Tuần 23

Tiết 45 Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố các kiến thức về góc có đỉnh ở bên trong, góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn

- Rèn kỹ năng áp dụng kiến thức vào giải bài tập Rèn kỹ năng vẽ hình, t duy hợp lý qua việc trình bày lời giải của bài tập

- GV yêu cầu học sinh

40 Một HS lên bảng vẽ hình của bài tập

ã ẳ

2

sd ABE SAD=

Lại có: ãBAE EAC= ã ⇒BE ECằ = ằ

-GV giành th/gi cho HS

suy nghĩ, thảo luận nhóm

làm bài tròn khoảng 2 ->

- H/s đọc đề bài BT 41

- Một HS lên bảng vẽ hình, ghi GT-KL của BT

Trang 18

-HS đọc đề bài BT 42 (SGK)

-Một HS lên bảng vẽ hình ghi GT-KL của bài tập

HS: đọc đề bài, vẽ hình, ghi GT-KL của BT

HS: Dự đoán: ãCPI cân tại P ⇑

CIP PCIã = ã

- Một HS đứng tại chỗ làm miệng bài toán

ã ằ ẳ

2

sd NC sd BM BSM = +

Bài 42 (SGK)

a) Gọi giao điểm của AP và

QR là K Ta có:

2

sd AR sdQCP AKR= + hay

ã

0

0 0

1 2

2 1

360 360

sd AB sd AC sd BC AKR

sd PBR sd PB sd BR ICP

- Đọc trớc bài: “Cung chứa góc”

Tuần: ngày giảng:

Trang 19

Tiết 46 cung chứa góc

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu bài toán quỹ tích “cung chứa góc” Biết các bớc giải bài toán quỹ tích gồm có: phần thuận, phần đảo và kết luận

- Biết cách dựng cung chứa góc α dựng trên đoạn thẳng cho trớc Biết cách giải bài toán

“cung chứa góc” Biết vận dụng quỹ tích “cung chứa góc” vào dựng hình

- Nhiệt tình, tự giác trong học tập

- GV nêu bài toán (SGK)

-Hãy dự đoán quỹ đạo

chuyển động của điểm M ?

-GV hớng dẫn HS chứng

minh phần thuận: M thuộc

cung tròn AmB cố định

-Giả sử M là 1 điểm thỏa

mãn ãAMB= α Vẽ ẳAmB đi

qua A, M, B Ta hãy xét

xem tâm O của đg tròn

chứa ẳAmB có phụ thuộc

vào vị trí điểm M ko?

- HS đọc đề bài bài toán

- HS đọc yêu cầu của SGK và làm ?1 vào vở

-HS đọc yêu cầu ?2, thực hiện nh yêu cầu của SGK

HS: M ch/động trên 2 cung tròn có 2 đầu mút là A, B

-Học sinh suy nghĩ, vẽ hình vào vở và làm theo hớng dẫn của giáo viên

HS: ãBAx AMB= ã = α (góc tạo

I) Bài toán quỹ tích:

CD O

*Chứng minh:

a) Phần thuận:

-Vẽ tia tiếp tuyến Ax của

Trang 20

-Vẽ tia tiếp tuyến Ax của

(O) Hỏi ãBAx có độ lớn là ?

-Hãy chứng minh điều đó?

-GV giới thiệu cung chứa

-HS nêu cách vẽ cung chứa góc

AyAx tại A Mặt khác O

phải nằm trên đg trung trực của AB

->O là giao điểm của Ay

và đg T2 của đoạn AB

=>O là cố địnhVậy M thuộc cung tròn AmB cố định

*Chú ý: SGK-85 2) Cách vẽ cg chứa góc α

Ôn: Cách xác định tâm đờng tròn nội tiếp , tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác

Kiểm tra chéo

Trang 21

Tuần: ngày giảng:

GV: SGK-thớc thẳng-com pa-eke-thớc đo góc-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-com pa-eke-thớc đo góc

Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra - chữa bài tập

HS1: Phát biểu quỹ tích cung chứa góc Nếu ãAMB= 90 0 thì quỹ tích điểm M là gì?

HS2: Dựng cung chứa góc 400 trên đoạn BC bằng 6cm

Trang 22

-GV yêu cầu học sinh

HS: Đỉnh A nhìn BC dới 1 góc bằng 400 và cách BC một khoảng 4cm

HS: A thuộc cung chứa góc

400 vẽ trên BC và nằm trên đt song song với BC và cách BC 4cm

-HS nêu các bớc dựng ∆ABC

-HS dựng hình vào vở

-HS đọc đề bài, vẽ hình, ghi GT-KL của bài toán

HS: I nằm trên 2 cung chứa góc 260 34’ dựng trên AB

-HS vẽ hình theo hớng dẫn của GV

-Dựng cung chứa góc 400trên đoạn thẳng BC

-Dựng đt: xy // BC cách BC 4cm, xy cắt cung chứa góc tại A và A’

-Nối AB, AC

=>∆ABC hoặc ∆A BC' là tam giác cần dựng

Bài 50 (SGK)

a) Ta có: ãAMB= 90 0 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)-Xét ∆BMI M(ả = 90 0) có:

0

1

26 34' 2

Trang 23

-LÊy ®iÓm I’ bÊt k×

thuéc cung PmB¼ hoÆc

vÏ trªn ®o¹n AB)-XÐt ∆BM I' ' cã

TuÇn: ngµy gi¶ng:

TiÕt 48 Tø gi¸c néi tiÕp

I Môc tiªu:

Trang 24

- Học sinh nắm đợc định nghĩa, tính chất của tứ giác nội tiếp Nắm đợc điều kiện để một tứ giác nội tiếp một đờng tròn Biết hình vuông, hình chữ nhật, hình thang cân nội tiếp đợc một đờng tròn.

- Học sinh biết tính số đo góc của một tứ giác nội tiếp khi biết số đo của góc đối diện hoặc góc ngoài của góc đối diện Biết chứng minh tứ giác nội tiếp để suy ra hai góc bằng nhau hoặc bù nhau

- Nghiêm túc, nhiệt tình xây dựng bài

II Chuẩn bị:

GV: SGK-thớc thẳng-com pa-eke-thớc đo góc-bảng phụ BT53-phấn màu

HS: SGK-thớc thẳng-com pa-eke-thớc đo góc

-GV giới thiệu ABCD là tứ

giác n tiếp đg tròn (O)

-Em hiểu thế nào là tứ giác

n tiếp đg tròn?

?Q.sát h.44 (SGK)

H: MNPQ có đợc gọi là tứ

giác n tiếp ko? Vì sao?

-Tứ giác nào không nội

HS phát biểu định nghĩa tứ giác nội tiếp

HS quan sát và nhận xét đợc MNPQ ko phải là tứ giác nt-HS vẽ hình vào vở, đọc tên các tứ giác nội tiếp

HS: Không Vì qua 3 điểm

A, B, D chỉ vẽ đợc 1 đờng tròn (O)

1 Kh/niệm về tứ giác nt:

-Tứ giác ABCD nội tiếp (O)

*Định nghĩa: SGK-87

Bài tập:

Các tứ giác nội tiếp là: ABCD BDEC; ABED

-GV: Cho tứ giác ABCD

nội tiếp đờng tròn (O) Có

Học sinh phát biểu định lí

và ghi GT-KL của định lí-HS làm miệng bài 53 (SGK)

2 Định lí:

GT: Tứ giác ABCD nt (O)KL: àA C+ =à 180 0

3 Định lí đảo:

Trang 25

giác ta vẽ đợc đg tr (O)

Để tứ giác ABCD n tiếp đc

đg tròn, cần c/m gì?

-Đoạn AC chia (O) thành

2 cung: ẳABC và ẳAmC

Vậy ẳAmC là cung chứa

góc nào dựng trên AC ?

-?Tại sao D lại thuộc ẳAmC

-Có KL gì về t g ABCD?

-Hãy cho biết trg các tứ

giác đã học, tứ giác nào n

GT: Tứ giác ABCD

àA C+ = à 180 0KL: Tứ giác ABCD nội tiếp CM: (SGK)

-GV yêu cầu học sinh đọc

đề bài và vẽ hình của bài

55

-Đề bài yêu cầu gì?

-GV cho học sinh hoạt

động nhóm làm bài tập

trong khoảng 5 phút

-Gọi đại diện h sinh đứng

tại chỗ trình bày miệng bài

toán

-Học sinh đọc đề bài và vẽ hình bài 55 vào vở

-Đại diện học sinh đứng tại chỗ trình bày miệng bài toán

ã 360 0 (120 0 80 0 70 0)

= 90 (độ) *Tứ giác ABCD nội tiếp

Trang 26

- Củng cố định nghĩa, tính chất và cách chứng minh một tứ giác nội tiếp

- Rèn kỹ năng vẽ hình, kỹ năng chứng minh hình, kỹ năng áp dụng kiến thức về tứ giác nội tiếp để giải bài tập

- Có ý thức giải bài toán bằng nhiều cách

-Hãy tìm mối liên hệ

giữa ãABC, ãADC với

-HS suy nghĩ, thảo luận

-HS suy nghĩ, thảo luận, nêu cách ch/ minh AD =

Bài 56 (SGK)

-Gọi BCE xã = ⇒ ãDCF =x

Ta có ãABC ADC+ ã = 180 0 (Vì tứ giác ABCD nội tiếp (O) Mà:

*Cách 1: Ta có tứ giác ABCP nội

tiếp đờng tròn (O)

à à 0

P B

Trang 27

ADP cân tại A ⇑

D Pà =à1

-Học sinh đọc đề bài và vẽ hình vào vở

HS: tứ giác ABDC nội tiếp ⇑

ãACD B+ = à 180 0 ⇑

B ACOà = ã

⇑ ∆OAC: ∆ODB

-Một học sinh lên bảng trình bày phần chứng minh-HS lớp nhận xét, góp ý

lại có B Cà + =à 180 0 (ABCD là hình bình hành)

*Cách 2: Ta có: à à 0

2 1 180

P + =P (hai góc kề bù)

- Đọc trớc bài: “Đờng tròn ngoại tiếp-đờng tròn nội tiếp”

- Ôn: lại các kiến thức về đa giác đều

Tuần: ngày giảng:

Tuần 25

Tiết 50 đờng tròn ngoại tiếp

Trang 28

đờng tròn nội tiếp

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đợc định nghĩa, khái niệm, tính chất của đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp một đa giác Nắm đợc bất kì đa giác đều nào cũng có một và chỉ một đờng tròn ngoại tiếp, có một và chỉ một đờng tròn nội tiếp

-Vậy thế nào là đờng tròn

ngoại tiếp đa giác?

-Thế nào là đờng tròn nội

tiếp đa giác?

-Làm thế nào để vẽ đợc lục

giác đều nội tiếp (O) ?

-Vì sao tâm O lại cách đều

các cạnh của lục giác đều?

-Có nhận xét gì về đờng tròn

(O; r) ?

-HS vẽ hình vào vở và nghe giảng

-HS phát biểu định nghĩa đg tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp đa giác

H: Có phải bất kì đa giác đều

nào cũng nội tiếp đợc đờng

*Lu ý: Trong đa giác đều,

tâm của đg tròn ngoại tiếp trùng với tâm đg tròn nội tiếp ->gọi là tâm của đa giác đều

-HS nêu cách vẽ đờng tròn

Bài 62 (SGK)

Trang 29

ờng tròn ngoại tiếp tam giác

đều?

-Nêu cách tính R ?

-Nêu cách tính r ?

-Nêu cách vẽ tam giác đều

IJK ngoại tiếp (O; R) ?

-GV yêu cầu học sinh làm

-Ba học sinh lên bảng vẽ hình và làm bài

HS1: TH: lục giác đều nội tiếp (O; R)

HS2: TH: hình vuông nội tiếp (O; R)

HS3: TH: tam giác đều ABC nội tiếp (O; R)

-Học sinh làm bài vào vở và nhận xét bài bạn

0 3 3 sin 3.sin 60

2

AH = AB B= =

2

3( ) 3

- Nắm vững định nghĩa, định lí về đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp

- Biết vẽ lục giác đều, hình vuông, tam giác đều nội tiếp (O; R)

- BTVN: 61, 64 (SGK) và 44, 46, 50 (SBT)

- Gợi ý: Bài 64 (SGK)

+ ằAB= 60 0 ⇒AB bằng cạnh hình lục giác đều nội tiếp

+ BCằ = 90 0 ⇒BC bằng cạnh hình vuông nội tiếp

+ CDằ = 120 0 ⇒CD bằng cạnh tam giác đều nội tiếp

Trang 30

Tuần: ngày giảng:

Tuần26

Tiết 51 độ dài đờng tròn, cung tròn

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc công thức tính độ dài đờng tròn, cung tròn

- Học sinh biết vận dụng các công thức C= 2 πR; d = 2R;

-Hãy nêu CT tính chu vi

HS đọc yêu cầu ?1 và thực hành với hình tròn mang theo (có bán kính khác nhau)

-HS đọc kết quả->điền vào bảng

->tính tỉ số C

d ->rút ra nhận xét

-HS đọc phần “Có thể em cha biết” và làm bài 65-sgk

1 CT tính độ dài đg tròn

Ta có: C: độ dài đờng tròn (hay chu vi hình tròn)CT: C= 2 πR hay C= πd

Trong đó: R: bk đờng tròn d: đờng kính

-Đờng tròn ứng với cung

3600 Vậy cung 10 có độ dài

Bài 66 (SGK)

Trang 31

-GV yêu cầu HS đọc đề bài

và tóm tắt bài tập 66-SGK

-Gọi 2 HS lên bảng làm

-GV yêu cầu HS làm bài 67

-Học sinh đọc đề bài và làm bài 66 (SGK)

HS: Tính số vòng mà bánh trớc quay đợc

Trang 32

Tuần: ngày giảng:

Tiết 52 luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố các công thức tính độ dài đờng tròn, độ dài cung tròn

- Học sinh biết áp dụng các công thức trên vào làm các bài tập ứng dụng nhận xét và rút

ra đợc cách vẽ một số đờng cong chắp nối Biết cách tính độ dài các đờng cong đó

-GV yêu cầu học sinh làm

bài tập 68 (SGK-95)

-Hãy tính độ dài các nửa

đ-ờng tròn đđ-ờng kính AC, AB,

-HS tính toán, trình bày bài làm vào vở

-Một HS lên bảng làm bài

-HS viết đợc các hệ thức độ dài nửa đờng tròn, rồi so sánh

-HS đọc đề bài bài 71 (SGK)

và hoạt động nhóm làm bài tập

-Đại diện 1 nhóm đứng tại chỗ nêu cách vẽ đờng xoắn AEFGH và cách tính độ dài

Trang 33

-GV yêu cầu HS nêu cách vẽ

-HS lớp nhận xét, chữa bài

-HS đọc đề bài bài 72 (SGK) và vẽ hình vào vở

-Một HS khác đứng tại chỗ tóm tắt đề bài

HS: ãAOB sd AB= ằ

->Tính số đo của cung AB

-HS đọc đề bài bài 75 (SGK) và vẽ hình vào vở

HS: lMA =l MBằHS: MO Bã ' =2α (+gi/th)

0

2 0

.1.90

180 180 2

( ) 180

AE

EF

R n l

4 0

3

( )

180 2

2 180

l n

(t/c góc ngoài của tam giác)Mặt khác: ' 1

2

O M = OM

Do đó ằ 0

180

Trang 34

Tuần: ngày giảng:

- Học sinh biết áp dụng các công thức trên để giải toán

- Cẩn thận, linh hoạt

II Chuẩn bị:

GV: SGK-thớc thẳng-com pa-thớc đo góc-bảng phụ-phấn màu

HS: SGK-thớc thẳng-com pa-thớc đo góc

III.Hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức

2 Kiểm tra-chữa bài tập Chữa bài 76 (SGK)

3.Bài mới

-Em hãy nêu CT tính diện

-Một HS lên bảng làm bài-HS lớp nhận xét, chữa bài

1 CT tính diện tích h.tròn

*Công thức: S = π R2Trong đó: R: bán kính S: dt hình tròn

R, cung n0

? Hình tròn bán kính R (ứng với cung 3600) có diện tích là: π.R2

-Vậy hình quạt tròn bk R, cung 10 có dt là . 2

360

R

π

-Hình quạt tròn bk R, cung n0

Trang 35

-HS đọc đề bài và tóm tắt bài

79 (SGK)

-Một HS lên bảng làm-HS lớp nhận xét, góp ý

GV dùng bảng phụ nêu bài

82 yêu cầu HS điền vào

diện tích cỏ mà hai con dê

ăn đợc trong mỗi TH, rồi

so sánh

Cách 1

Cách 2

Bài 80 (SGK)

a) Mỗi dây thừng dài 20(m),

dt cỏ hai con dê có thể ăn là: .20 902 ( )2

Ngày đăng: 28/05/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và giới thiệu góc - Hình học 9 kỳ 2
Bảng v à giới thiệu góc (Trang 11)
Bảng và giới thiệu góc có - Hình học 9 kỳ 2
Bảng v à giới thiệu góc có (Trang 15)
Hình theo đề bài - Hình học 9 kỳ 2
Hình theo đề bài (Trang 22)
Hình vẽ. Hãy CM tứ giác - Hình học 9 kỳ 2
Hình v ẽ. Hãy CM tứ giác (Trang 27)
Hình và làm bài tập - Hình học 9 kỳ 2
Hình v à làm bài tập (Trang 29)
Hình vẽ - Hình học 9 kỳ 2
Hình v ẽ (Trang 35)
Bảng vẽ và viết hệ thức - Hình học 9 kỳ 2
Bảng v ẽ và viết hệ thức (Trang 39)
Hình trụ có bk đáy là 5cm, - Hình học 9 kỳ 2
Hình tr ụ có bk đáy là 5cm, (Trang 46)
Hình nón cụt và KL - Hình học 9 kỳ 2
Hình n ón cụt và KL (Trang 50)
Hình nón đổ vào hình trụ - Hình học 9 kỳ 2
Hình n ón đổ vào hình trụ (Trang 53)
Hình chữ nhật không không - Hình học 9 kỳ 2
Hình ch ữ nhật không không (Trang 54)
Hình Hình vẽ Diện tích xung quanh Thể tích - Hình học 9 kỳ 2
nh Hình vẽ Diện tích xung quanh Thể tích (Trang 60)
Hình trụ có bán kính là ? - Hình học 9 kỳ 2
Hình tr ụ có bán kính là ? (Trang 61)
Hình đó. So sánh và rút ra - Hình học 9 kỳ 2
nh đó. So sánh và rút ra (Trang 62)
Hình do  ∆ AOC  và  ∆ BOD - Hình học 9 kỳ 2
Hình do ∆ AOC và ∆ BOD (Trang 63)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w