Trắc nghiệm3đ: Khoanh troứn chửừ caựi ủửựng trửụực phửụng aựn traỷ lụứi ủuựng: Cho hình vẽ bên: Biết à 0 A 90... Gọi I là giao điểm hai đờng chéo a Chứng minh: ∆CID ∆AIB b Chứng minh:
Trang 1Đề ra
I Trắc nghiệm(3đ): Khoanh troứn chửừ caựi ủửựng trửụực phửụng aựn traỷ lụứi ủuựng:
Cho hình vẽ bên: Biết à 0
A 90 < ; MN // BC
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai:
A AM = AN
MB NC B AM = MN
MB BC
C AM = MN
AB BC D BM = CN
Câu 2: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A ∆AH’N ∆AH’M B ∆AHB ∆AHC
C ∆HBA ∆H’MA D ∆HCA ∆H’MA
Câu 3: Kết luận đúng là:
A ANH'
ACH
=
S AH B ANH' 2
ACH
=
ữ
C ANM
ACB
=
S AH D
Cả ba đáp án đều sai
Câu 4: Cho AM = 5 cm, MB = AN = 4 cm, thì độ dài NC là
A 3 cm B 3,2 cm C 3,3 cm D 3,4 cm
II Giải bài tập sau (7đ):
Câu5: Cho ∆ABC có AD là đờng phân giác trong
Tính độ dài BD biết AB = 4 cm, AC = 5 cm và CD = 3 cm
Câu 6: Cho hình thang ABCD (AB // CD, AB < CD) Gọi O là giao điểm hai đờng chéo
a) Chứng minh: ∆AOB ∆COD
b) Chứng minh: OA OD = OB OC
c) Đờng thẳng qua O và vuông góc với AB và CD tại P và Q Chứng minh: OP AB
OQ = CD
d) Đờng thẳng qua O và song song với BC lần lợt cắt AD, BC tại E và F
Chứng minh: OE = OF
H'
H
N M
C B
A
Trang 2I Trắc nghiệm khách quan (3đ):
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng:
Cho hình vẽ bên: Biết D 90 à < 0; MN // EF
Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng:
A DE = DF
DM DN B DM = DF
DE DN C DM = DF
DN DE D MN = DM
Câu 2: Khẳng định nào sau đây sai:
A ∆DMN ∆DEF B ∆DMK ∆DEH
C ∆DEH ∆DNK D ∆DNK ∆DFH
Câu 3: Kết luận đúng là:
DEF
=
ữ
B DMN
DEF
=
S DH C DNK
DFH
=
S FH D Cả A,
B, C đều đúng
Câu 4: Cho DM = 5 cm, DE = 7 cm, DN = 6 cm thì độ dài DF là:
A 8,1 cm B 8,2 cm C 8,3 cm D 8,4 cm
II Giải bài tập sau (7đ):
Câu 5: Cho ∆ABC có AD là đờng phân giác trong
Tính độ dài CD biết AB = 6 cm , AC = 5 cm và BD = 3 cm
Câu 6: Cho hình thang ABCD (AB // CD, AB > CD) Gọi I là giao điểm hai đờng chéo
a) Chứng minh: ∆CID ∆AIB
b) Chứng minh: IB IC = IA ID
c) Đờng thẳng qua I và vuông góc với AB và CD tại E và F Chứng minh: IE AB
IF = CD
d) Đờng thẳng qua O và song song với BC lần lợt cắt AD, BC tại M và N
Chứng minh: IM = IN
K
H
F E
D
Trang 3I Trắc nghiệm (3đ): Khoanh troứn chửừ caựi ủửựng trửụực phửụng aựn traỷ lụứi ủuựng:
Cho hình vẽ bên: Biết A 90 à < 0; MN // BC
Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai:
A AM = AN
MB NC C AM = MN
MB BC
B AM = MN
AB BC D BM = CN
Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng:
A ∆AH’N ∆AH’M B ∆HBA ∆H’MA
C ∆AHB ∆AHC D ∆HCA ∆H’MA
Câu 3: Kết luận đúng là:
ACH
=
ữ
B ANH'
ACH
=
S AH C ANM
ACB
=
Câu 4: Cho AM = 5 cm, MB = AN = 4 cm, thì độ dài NC là
A 3 cm B 3,2 cm C 3,3 cm D 3,4 cm
II Giải bài tập sau (7đ):
Câu5: Cho ∆ABC có AD là đờng phân giác trong
Tính độ dài BD biết AB = 4 cm, AC = 5 cm và CD = 3 cm
Câu 6: Cho ∆ABC cân tại A (à 0
A 90 < ), vẽ các đờng phân giác BD, CE a) Chứng minh: DE // BC
b) Chứng minh: AD = AE
c) Gọi giao điểm của BD và CE là O Chứng minh: ∆ODE ∆OBC
d) Vẽ đờng cao AH Chứng minh: AE BH CD 1
EB HC DA =
H'
H
N M
C B
A
Trang 4I Trắc nghiệm (3đ): Khoanh troứn chửừ caựi ủửựng trửụực phửụng aựn traỷ lụứi ủuựng:
Cho hình vẽ bên: Biết D 90 à < 0; MN // EF
Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng:
A DE = DF
DM DN B DM = DF
DE DN C DM = DF
DN DE D MN = DM
Câu 2: Khẳng định nào sau đây sai:
A ∆DMN ∆DEF C ∆DNK ∆DFH
B ∆DMK ∆DEH D ∆DEH ∆DNK
Câu 3: Kết luận đúng là:
A DMN
DEF
=
S DH B DNK
DFH
=
S FH C DMN 2
DEF
=
ữ
D Cả
A, B, C đều đúng
Câu 4: Cho DM = 5 cm, DE = 7 cm, DN = 6 cm thì độ dài DF là:
A 8,4 cm B 8,2 cm C 8,3 cm D 8,1 cm
II Giải bài tập sau (7đ):
Câu 5 (1,5đ): Cho ∆ABC có AD là đờng phân giác trong
Tính độ dài CD biết AB = 6 cm , AC = 5 cm và BD = 3 cm
Câu 6 (5,5đ): Cho ∆ABC vuông cân tại A, vẽ các đờng phân giác BM, CN
a) Chứng minh: MN // BC
b) Chứng minh: BN = CM
c) Gọi giao điểm của BM và CN là I
chứng minh: ∆BON ∆COM
d) Vẽ trung tuyến AD Chứng minh: AN BD CM 1
NB DC MA =
K
H
F E
D