1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 11 chương I

2 1,9K 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra một tiết chương I
Trường học Trường THPT Thanh Bình 2
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG: 7 điểm Bài 1: Tìm các trục đối xứng, tâm đối xứng của hình vuông ABCD như hình 1.. a Tìm ảnh của điểm M, đường thẳng d qua phép đối xứng tâm O.. b Viết phương trình đường thẳ

Trang 1

TRƯỜNG THPT THANH BÌNH 2 ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I

Thời gian làm bài : 45 phút

I PHẦN CHUNG: (7 điểm)

Bài 1: Tìm các trục đối xứng, tâm đối xứng của hình vuông ABCD (như hình 1).

Bài 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M(1 ; 2))

và đường thẳng d : 2)x – y – 1 = 0

a) Tìm ảnh của điểm M, đường thẳng d qua phép đối xứng tâm O

b) Viết phương trình đường thẳng d1 là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến

theo vectơ v  (2);3)

Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD Gọi O là tâm của hình chữ nhật, các điểm E, F, G, H, I, J lần lượt

là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA, AE, OF

Chứng minh rằng hai hình thang AIOH và FJGC bằng nhau

II PHẦN RIÊNG: (3 điểm)

A Dành cho chương trình Chuẩn :

Bài 4a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C) : (x – 2))2) + (y + 1)2) = 9 Tìm phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O, tỉ số k = 2)

B Dành cho chương trình Nâng cao:

Bài 4b: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C) : x2) + y2) – 4x + 2)y – 4 = 0 Tìm phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm A(1 ; 3), tỉ số k = 2)

HẾT

Thời gian làm bài : 45 phút

I PHẦN CHUNG: (7 điểm)

Bài 1: Tìm các trục đối xứng, tâm đối xứng của hình vuông ABCD (như hình 1).

Bài 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M(1 ; 2))

và đường thẳng d : 2)x – y – 1 = 0

a) Tìm ảnh của điểm M, đường thẳng d qua phép đối xứng tâm O

b) Viết phương trình đường thẳng d1 là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến

theo vectơ v  (2);3)

Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD Gọi O là tâm của hình chữ nhật, các điểm E, F, G, H, I, J lần lượt

là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA, AE, OF

Chứng minh rằng hai hình thang AIOH và FJGC bằng nhau

II PHẦN RIÊNG: (3 điểm)

A Dành cho chương trình Chuẩn :

Bài 4a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C) : (x – 2))2) + (y + 1)2) = 9 Tìm phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O, tỉ số k = 2)

B Dành cho chương trình Nâng cao:

Bài 4b: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C) : x2) + y2) – 4x + 2)y – 4 = 0 Tìm phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm A(1 ; 3), tỉ số k = 2)

HẾT

Hình 1

A

D

C

B Q

M

Hình 1

A

D

C

B Q

M

Ngày đăng: 20/10/2013, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w