1/- Kiến thức : Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có 1 phần tử , có nhiều phần tử , có thể có vô số phần tử cũng có thể không có phần tử nào?. Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái
Trang 1Tuần: NS:
I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Học sinh làm quen vơí khái niệm về tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp.
Nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước
2/- Kỹ năng : Biết viết một tập hợp theo các diễn đạt bằng lời của baì toán, biết cách sử dụng
ký hiệu ∈ hay ∉
3/- Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng những cách viết khác nhau về
một tập hợp
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ phần 2, phấn màu, sách giaó khoa
2/- Đối với HS : Sách giaó khoa, vở ghi
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
SINH
1/ Các ví dụ
_Tập hợp HS lớp 6A
_Tập hợp các số tự
nhiên nhỏ hơn 5
2/ Cách viết và ký
hiệu
1/- Hoạt động 1:
a)- Ổn định: Kiểm tra sĩ số b)- Kiểm tra bài cũ: Giới thiệu môn học, chương trình, nội dung chương I _ Hướng dẫn học sinh chuẩn bị đồ dùng học tập , sách giáo khoa,vở ghi
2/- Hoạt động 2:
HĐ1: Cho HS quan sát hình 1, sau đó
giới thiệu các đồ vật có sẳn trên bàn và giới thiệu tập hợp đó
HĐ2: lấy thêm vài ví dụ thực tế ngay
tại lớp học
3/ Hoạt động 3:
HĐ3.1 : Giới thiệu cách viết một TH
+ Dùng các chữ cái in hoa để đặt tên cho tập hợp
+ Các phần tử của tập hợp được đặt trong dấu chúng cách nhau bởi dấu
Tìm hiểu cách đặt tên và cách viết một tập hợp
§1.TẬP HỢP- PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Trang 2
+ Các phần tử của
một tập hợp được
viết trong dấu
và được viết cách
nhau bởi dấu ''," hay
Để viết một tập hợp
thường có haicách
_ Liệt kê các phần
tử của một tập hợp
_ Chỉ ra tính chất
đặc trưng cho các
phần tử đó
+ Mỗi phần tử được liệt kê tuỳ ý
HĐ3.2 : Viết mẫu một tập hợp và
cách đọc : A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 0 và nhỏ hơn 5
HĐ 3.3 : Đặt câu hỏi : hãy viết tập
hợp C các chữ cái a,b, d, e cho biết các phần tử trong tập hợp C
HĐ3.4 : Đặt câu hỏi để giới thiệu
các ký hiệu Số 1 có phải là phần tử của tập hợp C không ? a phải là phần tử của tập hợp C không ?
+ Giới thiệu 1 c∉ 1∈ A
a ∈ c a ∉ A
HĐ 3.5 : Treo bảng phụ : Dùng ký
hiệu ∈, ∉ hoặc chữ thích hợp để điền vaò các ô vuông cho đúng
4 A , 3 C , d A , d C
HĐ 3.6 : Trong các cách viết sau
cách viết nào đúng , cách viết nào sai
Cho A = 1,2,3,4 ; B = a,b, c
a/ a ∈ A ; 2 ∈ A ; 5 ∉ A ; 1∉A b/ 3 ∈ B ; b ∈ B ; c ∉ B
Hoạt động 4
HĐ 4.1 : Chốt lại cách đặt tên, các
ký hiệu cách viết một tập hợp cho
HS đọc Chú ý 1 trong SGK
HĐ 4.2 : Giới thiệu 2 cách viết của
một tập hợp + Hướng dẫn cách viết tập hợp bằng cách kiệt kê các phần tử + Hướng dẫn cách viết tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng
a là phần tử của tập hợp C
HS lên bảng điền dấu thích hợp vào ô trống
4 ∈ A , 3 ∉ C , d ∉ A , d ∈ C
HS khác nhận xét
HS trả lời a/ sai , đúng, đúng , sai b/ sai , đúng , sai
_ Đọc chú ý trong SGK
_ Đọc phần đóng khung trong SGK
_ Tìm hiểu cách minh họa tập
Trang 3Luyện tập
x là : x là số tự nhiên ( x∈ N )
x nhỏ hơn 4 (x < 4)
HĐ 4.3 : Giời thiệu thêm cách minh
họa tập hợp bằng hình vẽ Cho HS đọc các phần tử trong tập hợp A, các phần tử trong tập hợp B
Hoạt động 5
HĐ 5.1 : Cho HS làm bài tập ?1
HĐ 5.2: Cho Hs làm bài tập ?.2
HĐ 5.3 : Cho Hs làm bài tập 1 trang
6
HĐ 5.4 : Cho Hs đứng tại chỗ trả lời
bài tập 2/6
HĐ5.5 : Cho hs hoạt động nhóm giải
bài tập 5/ trang 6
Yêu cầu học sinh giải thích tại sao trong cả 2 tập không có T 2
hợp bằng hình vẽ
A = 0,1,2,3
B = a , b, c
Làm bài tập ?1
D = 0,1,2,3,4,5,6
Trang 4I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về thứ tự tập
hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số
2/- Kỹ năng : Sử dụng thành thạo ký hiệu ≤ , ≥
3/- Thái độ : Rèn luyện cho Hs tính chính xác khi sử dụng các dấu ≤ , ≥
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1/ Tập hợp N và tập
hợp N *
Các số 0, 1, 2, 3, 4
là các số tự nhiên
ký hiệu N
Tập hợp các số tự
nhiên khác 0 được
ký hiệu là N *
N * = 1,2,3,4
_ Biểu diễn các tự
nhiên trên tia số
1/- Hoạt động 1 : a/- Ổn định : Kiểm tra sĩ số b)- Kiểm tra bài cũ : Viết tập hợp A các phần từ lớn hơn 5 và bé hơn 8 bằng 2 cách
GV kết luận và cho điểm
2/- Hoạt động 2 :
HĐ 2.1 : Giáo viên đặt câu hỏi Hãy lấy ví dụ về các số tự nhiên được ký hiệu là N
HĐ2.2 : Tập hợp N * là tập hợp gồm những phần tử nào ?
HĐ2.3 : Cho hs so sánh tập hợp N và tập hợp N * khác nhau điểm nào ? HĐ2.4 : Giới thiệu mô hình tia số cho
hs mô tả lại tia số HĐ2.5 : Vẽ tia số lên bảng và biểu diễn
1 vài số tự nhiên và đặt câu hỏi mỗi số
Học sinh lên bảng viết tập hợp
A = 6, 7 Học sinh khác chú ý theo dõi để nhận xét
HS trả lời _ Số 0 ,1, 2, 3, 4,
_ N = 0, 1, 2, 3, 4
Trả lời theo SGK
N * = 1, 2, 3, 4,
Tập hợp N * không chưá số 0
Mô tả theo SGK _ Vẽ số tự nhiên và biểu diễn số tự nhiên
_ Mỗi số tự nhiên được biểu
Trang 5tự nhiên được biểu diễn bao nhiêu điểm trên tia số
diễn bởi 1 điểm
2/- Các tính chất
trong N
a) Trong 2 số tự
nhiên khác nhau có
1 số nhỏ hơn số kia
b) Nếu a < b , b < c
thì a < c
c) Mỗi số tự nhiên
có 1 số liền sau và 1
số liền trước duy
nhất ( trừ số 0)
d) Số 0 là số tự
nhiên nhỏ nhất,
không có số tự
nhiên lớn nhất
e) Tập hợp N có vô
HĐ 3.3 : Giới thiệu ký hiệu ≤ , ≥
a ≥ b đọc như thế nào ?
a ≤ b đọc như thế nào ?
Cho hs viết tập hợp
A = x ∈N, 6 ≤ x ≤ 8
HĐ 3.4: Giới thiệu tính chất bắc cầu.
Nếu a < b, b < c thì a như thế nào vơí
c ? _ Yêu cầu hs cho ví dụ HĐ3.5: Cho hs tìm số liền sau của 4 , Số
4 có mấy số liền sau ? Số liền trước của 5 là số nào ? số 5 có mấy số liền trước ?
Hướng dẫn khái niệm số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị
A = 6,7,8 Suy nghĩ và trả lời
a < b Cho Ví dụ _ Liền sau của 4 là 5, số 4 có duy nhất 1 số liền sau
_ liền trước của số 5 là số 4, số
5 có 1 số liền truớc
Làm BT / SGK
HS : 28, 29, 30, 99, 100, 101 _ Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có số tự nhiên lớn nhất ,
vì bất kỳ số tự nhiên nào cũng có số tự nhiên liền sau nó _ Có vô số phần tử
Luyện tập : Hoạt động 4
HĐ 4.1 : Cho HS làm BT 6/ 7 và BT 7 trang 7
HĐ 4.2 : Cho HS giài BT 7,8 theo nhóm Nhận xét bài giải của học sinh
_ Hai hs lên bảng giải BT 6,7 SGK
_ Hoạt đông nhóm giải bài tập 7
a) A = 11, 12, 13, 14, 15 b) B = 1, 2, 3, 4
Trang 6c) C = 13, 14, 15
Củng cố – Dặn dò Hoạt động 5 :
- Học kỹ bài - làm BT8,9,10 trang 8 sách giáo khoa
_ Xem trước bài : “ Ghi số tự nhiên "
Tuần : 1 tiết : 3
Trang 7I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Hiểu thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân
2/- Kỹ năng : Biết đọc và biết viết số La mã khộng quá 30
3/- Thái độ : Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu , bảng chữ số La Mã từ 0 đến 30
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ, xem trước bài mới
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1/- Số và chữ số
* Một số tự nhiên
có thể có một, hai
hay ba hoặc nhiều
chữ số
1/- Hoạt động 1 : a/- Ổn định : Kiểm tra sĩ số b)- Kiểm tra bài cũ : a) Viết tập hợp N và tập hợp N * - So sánh sự khác nhau b) Sưả bài tập 8 trang 8
GV kết luận và cho điểm
HĐ2.4: Lưu ý cho hs khi viết số từ 4 chữ số trở lên thì nên tách riêng từng nhóm để dễ đọc
- Hai hs lên bảng
HS 1 : trả lời câu a
HS 2: trả lời câu b
- Nhận xét câu trả lời của bạn
_ HS cho ví dụ về số tự nhiên tùy ý
Mười chữ số tự nhiên là : 0, 1,
Trang 8Trong hệ thập phân
giá trị các chữ số
tuỳ thuộc vào vị trí
_ Thông báo cách ghi đó là hệ thập phân
HĐ 3.2 : Treo bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập 11 trang 10 - Cho hs điền số vào
ô trống _ Nhận xét bài giải của hs
trí khác nhau thì có giá trị khác nhau
HĐ 4.4 : Giới thiệu mỗi chữ số I, X có thể viết liền nhau nhưng không quá 3 lần
HĐ 4.5 : Yêu cầu hs viết các chữ La Mã từ 1 đến 10
HĐ 4.6 : Cho hs hoạt động nhóm viết các số La Mã từ 11 đến 30
_Kiểm tra bài làm của HS
Hoạït động 5
Làm bài tập 12, 13, 14, 15 SGK
Nhận xét bài làm của HS
_Học sinh đọc số trên mặt đồng hồ
_ Học sinh đọc
I = 1 V= 5 X = 10
_ các chữ số giống nhau đứng
ở vị trí khác nhau thì giá trị cũng giống nhau
_ HS viết các số La Mã từ 1 đến 10
I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII,
IX, X _ Họp nhóm viết các số La Mã từ 1 đến 30
Làm bài tập 13, 14, 15 SGK
Bt 12 2,0
BT 13 : 1000 1023
BT 14 : 102 , 201 , 210 ,120 BT15 : a) 14 , 26
b) XVII , XXV c) V = VI -1
Trang 9a) 14 , 26
b) XVII , XXV
c) V = VI -1
Củng cố – Dặn dò Hoạt động 6 :
_ Ôn kỹ bài học _ Xem lại các bài tập đã sửa
_ Xem trước bài " Số phần tử của một tập hợp - tập hợp con "
_ Đọc thêm phần " Có thể em chưa biết '
Chú ý những yếu tố mà GV đang khai thác để biết cách giải thích khi gặp những trường hợp như thế
Trang 101/- Kiến thức : Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có 1 phần tử , có nhiều phần tử , có thể
có vô số phần tử cũng có thể không có phần tử nào ? Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau
2/- Kỹ năng : HS biết tìm số phần tử cuả một tập hợp cho trước, biết kiểm tra một tập hợp là
tập hợp con hoặc không là là tập hợp con của tập hợp cho trước, biết sử dụng ký hiệu ∈ và C
3/- Thái độ : Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng ∈ và ∉ Rèn luyện kỹ năng tìm tập hợp con cuả tập hợp cho trước
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu , ghi sẵn đầu bài các bài tập
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1/ Số phần tử cuả
một tập hợp
* Một tập hợp có
thể có 1 phần tử ,
có nhiểu phần tử
cũng có tập hợp
không có
1/- Hoạt động 1 : a/- Ổn định : Kiểm tra sĩ số b)- Kiểm tra bài cũ : Hãy viết tập các số chẵn nhỏ hơn 8 Tậïp hợp này có bao nhiêu phần tử
GV kết luận và cho điểm
2/- Hoạt động 2 :
HĐ 2.1 : Nêu ví dụ vế tập hợp như SGK cho hs tìm xem trong mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử
HĐ2.2 : Cho hs làm bài tập ?1
HĐ2.3 : Cho học sinh làm bài tập ?2
Học sinh lên bảng viết tập hợp
+Tập hợp D có 1 -phần tử + Tập hợp E có 2 phần tử
A = 0, 1, 2, 3 9, 10 + tập hợp h có 11 phần tử Làm BT ?2
+ Không có số tự nhiên x để
x +5 =2
Trang 11chưá phần tử nào
_Tập hợp không
chưá phần tử nào
gọi là tập hợp
rỗng
Ký hiệu :
2.Tập hợp con
Cho hai tập hợp
A = a, b
B = a,b,c d
* Nếu mọi phần tử
cuả tập hợp A đều
thuộc tập hợp B
thì tập hợp A gọi
là tập hợp con
của tập hợp B
Ký hiệu : A ⊂ B
HĐ2.4 : Giới thiệu khái niệm tập hợp rỗng và ký hiệu và đặt câu hỏi một tập hợp có bao nhiêu phần tử
_Cho học sinh đọc phần chú ý SGK HĐ2.5 : Cho hs làm BT 17/121 sgk
3/ Hoạt động 3 :
HĐ 3.1 : Vẽ hình 1 lên bảng Yêu cầu học sinh viết các tập hợp E và F
HĐ 3.2 : Đặt câu hỏi em có nhận xét
gì về 2 tập hợp E và F
HĐ 3.3 : giới thiệu khái niệm tập hợp
E là con cuả tập hợp F và đặt câu hỏi khi nào tập hợp A là tập hợp con cuả tập hợp B
Cho hs đọc định nghĩa trong sgk
HĐ 3.4: Cho hs làm bài tập ?2 HĐ3.5: Treo bảng phụ Cho M = a, b, c
a) Viết các tên tập on của M mà mỗi tập hợp có 2 phần tử
b) Dùng ký hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa các tập hợp con đó vơí tập hợp M
HĐ 3.6: treo bảng phụ Cho tập hợp A = x, y, m đúng hay sai trong các cách viết sau đây
m ∉ A , O ∈ A , x ⊂ A
_ Một tập hợp có 1 hoặc nhiều phần tử ,có tập hợp có vô số phần tử nhưng cũng có tập hợp không chưá phần tử nào
HS ghi bài vào tập Làm BT 17/151 SGK a) tập hợp A có 21 phần tử b) B = B không có phần tử nào
_ Viết các tập hợp E và F
E = x, y
F = c, d, x, y Mỗi phần tử thuộc E đều thuộc F _ Nếu mọi phần tử thuộc tập hợp
A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A là tập hợp con cuả tập hợp
B
A ⊂ B đọc là tập hợp A là tập hợp con cuả tập ợp B hoặc A chưá trong B hoặc B chưá A Làm BT
a) A = a, b , B = b, c , C = a, c b) A ⊂ M , B ⊂ M , C ⊂ M
- Củng cố cách sử dụng ký hiệu ⊂ , ∈ ∈ chỉ mối quan hệ giưã phần tử và tập hợp
⊂ chỉ mối quan hệ giưã 2 tập hợp
HS làm BT M ⊂ A , M ⊂ B
Trang 12_Gọi hs lên bảng làm BT ?3 B ⊂ A , A ⊂ B
Ta thấy A ⊂ B , B ⊂ A ta nói rằng
A và B là 2 tập hợp bằng nhau + Ký hiệu A = B
+ Cho hs đọc chú ý trong SGK
Hoạt động 5 : 1/- Một tập hợp có bao nhiêu phần tử
_ Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B
_Khi nào tập hợp A bằng tập hợp B 2/- Cho hs làm các Bt 16, 18, 19, 20
Hoạt động 6
_Ôn kỹ nội dung bài học _ Làm BT 17 trang 13 SGK
_ Chuẩn bị tiết sau " Luyện tập "
_Đọc chú ý trong SGK và ghi vào tập
Trả lời câu hỏi đưa vào nội dung bài học
_Vận dụng kiến thức bài học để giải bài tập
Bt 16 a) A có 1 phần tử , A = 20 b) B có 1 phần tử , B = 0 c) C có vô số phần tử , C = 0, 1
d) D = không có phần tử nào
BT 17 a) Tập hợp A có 21 phần tử b) Không có phần tử nào
BT 18 A = 0 không thể noí A là tập hợp rỗng
∈
⊂
Trang 13I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Học sinh biết tìm số phần tử cuả một tập hợp, tìm tập hợp con của một tập hợp
cho trước
2/- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng viết tập hợp, viết hai tập hợp bằng nhau , sử dụng đúng chính
xác các ký hiệu ⊂ , ∈
3/- Thái độ : vận dụng kiến thức toán học vào một số bài tập
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, đèn chiếu, giấy trong
2/- Đối với HS : giấy trong, bút dạ
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Bài tập 21 trang 4
Số phần tử cuả tập
hợp B là 90
Vì 99 -10 +1 =90
1/- Hoạt động 1 : a/- Ổn định : Kiểm tra sĩ số b)- Kiểm tra bài cũ : mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử ? tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào ?
Sửa bài tập 17 trang 13
GV kết luận và cho điểm
2/- Hoạt động 2 :
HĐ 2.1 : Gv gợi ý A là tập hợp các số tự nhiên từ 8 đến 20
Hướng dẫn cách tìm phần tử cuả tập
HS trả lời câu hỏi cuả Gv
HS khác chú ý bạn trả lơì để nhận xét
Giải bài tập 21 trang 14
A = 8,9,10 20 có 20 - 8 +1 =13 phần tử
Trang 14hợp A như SGK, công thức để tập hợp các phần tử một cách tổng hợp
HĐ2.2 : Gọi 1 hs lên bảng tìm số phần tử trong tập hợp B
HĐ2.3 : Cho học sinh làm bài tập ?1
_ Dựa theo công thức tổng quát trong SGK tìm số phần tử trong tập hợp B
B = 10, 11, 12, 99 Có 99 -10+1 = 90 phần tử
Bài tập 23 trang 14
_ Số phần tử cuả
tập hợp D là
( 99 -21 ) : 2 +1 =40
_ Số phần tử cuả
tập hợp E là
_Tính số phần tử trong tập hợp D và tập hợp E
_ Gọi đại diện các nhóm lên trình bày
HĐ 3.2 : Kiểm tra bài các nhóm đánh giá nhận xét
_ Hoạt động nhóm giải Bt + Tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến số chẵn b có
( b - a ) :2 +1 ( phần tử ) + tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n có
( n -m ):2+1( phần tử ) tập hợp E , D có số phần tử là
D = 21, 23, 25 99 có ( 99-21 0:2 +1 = 40 phần tử
E = 33,34, 96 có ( 96 -32 ) :2+1 =33 phần tử
HĐ 4.1 : Cho HS đọc và tìm hiểu đề
HĐ 4.2 : Gọi 2 hs lên bảng giải BT các
hs khác làm vào giấy trong
HĐ 4.3 Cho HS nhận xét bài tập trên bảng
_ Chọn 4 bài kiểm tra nhanh qua đèn chiếu
HĐ 4.4 : Treo bảng phụ BT 24 sgk _ Cho hs quan sát và gọi 1 hs lên bảng giải
Gọi hs khác nhận xét
_ Đọc và tìm hiểu đề bài _ 2 hs lên bảng làm BT Số hs còn lại làm vào giấy trong
a) C = 0,2,4,6,8 b) L = 11,13,15,17,19
c) A = 18,20,22 d) B = 25,27,29,31 Nhận xét bài làm cuả bạn
HS lên bảng giải bài tập 24
Trang 15GV sửa hoàn chỉnh cho HS chép vào tập
Bài tập 25 trang 14
2/- Gọi Hs đọc đề bài
3/- Gọi 2 HS lên bảng HS1 : Viết tập hợp A các nước có điện tích lớn nhất
HS2 : Viết tập hợp các nước có diện tích nhỏ nhất
4/- Treo bảng phụ có ghi đề BT Gọi A là tập hợp hs lớp 6A có 2 điểm 10 trở lên, B là tập hợp hs lớp 6A có 3 điểm
10 trở lên , M là tập hợp hs lớp 6A có 4 điểm 10 trở lên Dùng ký hiệu ⊂ để
thể hiện quan hệ giữa 3 tập hợp trên
Đọc đề bài _Lên bảng giải BT
HS1= indo, mianma TL,VN HS2= xingapo, Brunây, cpc
Đọc đề bài và mô tả trước bằng hình vẽ
vẽ hình B ⊂ A
M ⊂ B
M ⊂ A
Củng cố – Dặn dò Hoạt động 6
_ Ôn kỹ nội dung bài đã học _ Xem trước bài "Phép cộng và phép nhân"
Trang 16I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán và kết hơp phép cộng, phép nhân số
tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối vơí phép cộng Biết phát biểu và biết viết dạng tổng quát của tính chất đó
2/- Kỹ năng : Biết vận dụng hợp lý các tính chất trên vào các bài tậïp tính nhẫm, tính nhanh 3/- Thái độ : Biết vận dụng các tính chất của phép cộng , phép nhân vào giải bài toán
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, ghi tính chất của phép cộng và phép nhân , sgk, đèn chiếu, giấy
trong
2/- Đối với HS : giấy trong, bút dạ
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1/ Tổng và tích của
O ∈ N , 5 ∈ N , 29 ∈ N , 0 ∈ N *
GV kết luận và cho điểm
2/- Hoạt động 2 :
HĐ 2.1 : Đưa ra nội dung một bài toán.
Hãy tính chu vi và diện tích của 1 sân hình chữ nhật có chiều dài 32m , và
Học sinh lên bảng trả lời câu hỏi
O ∈ N sai
5 ∈ N đúng
29 ∈ N đúng
0 ∈ N * sai Học sinh khác chú ý theo dõi để nhận xét
_ Đọc nội dung bài toán _Tìm công thức tính chu vi hình chữ nhật và diện tích
Trang 17HĐ2.2 : Gọi 1 hs lên bảng giải BT
HĐ2.3 : Giáo viên mở rộng thêm sân trường hình chữ nhật dài a (m) rộng b(m) ta có công thức tính chu vi và diện tích như thế nào ?
HĐ2.4: Giới thiệu thành phần phép tính cộng và tính nhân như sgk
HĐ2.5 : Cho Hs làm bài tập ?1
- Cho hs làm bài tập ?2
HĐ2.6 : Tìm x biết ( x -34 )15 = 0 Nhận xét kết quả của tích và thừa số của tích
Vậy thừa số còn lại phải như thế nào ?
hình chữ nhật
CV = ( D +R) x 2
DT = D x R Chu vi của hình chữ nhật ( 32 +25) x 2 =114 (m) _Diện tích hình chữ nhật là
x -34 = 0
x = 34
2/- Tính chất của
phép cộng và phép
nhân số tự nhiên
_ Phép cộng số tự nhiên có tính chất
gì ? Phát biểu tính chất đó HĐ3.2: Cho hs tính nhanh
+Học sinh lên bảng tính
4 x 37 x 25 = 4 x 25 x37 = 100 x 37 = 3700
Trang 18Củng cố Hoạt động 4
_ Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì giống nhau
_ Dùng bảng phụ vẽ sơ đồ đường bộ hà Nội - Vĩnh yên - Việt Trì - Yên Bái Cho hs giải bài tập 26 trang 16
Cho hs hoạt động nhóm giài bài tập 27
_ Phép cộng và phép nhân đều có tính chất giao hoán, tính chất kết hợp
Học sinh lên bảng giải Bt 26 Quảng đường bộ Hà Nội - Yên Bái
54 +19 +82 = 155 (km) ( 54 +1) +( 19 +81 ) = 55 + 100 = 155 km
Củng cố – Dặn dò Hoạt động 5 :
_ Làm bài tập 28 ,29 ,30 sgk , ôn kỹ nội dung bài học, chuẩn bị mỗi em một máy tính tiết sau "Luyện tập"
Trang 19I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Học sinh nắm vững kiến thức về tính chất của phép cộng và phép nhân
2/- Kỹ năng : Vận dụng các tính chất vào giải các bài tập một cách thành thạo
3/- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chiùnh xác , nhanh gọn
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu , máy tính
2/- Đối với HS :Máy tính, SGk, vở ghi, kiến thức phép cộng, và phép nhân
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
_ Sửa bài tập về nhà : BT 26 , BT 28
GV kết luận và cho điểm
2/- Hoạt động 2 : Bài tập 31/ 17
HĐ 2.1 : Chia lớp thành 6 nhóm HĐ2.2 : Quan sát, kiểm tra và hướng dẫn thêm các nhóm yếu
HĐ2.3 : Gv thu bài làm của các nhóm
Có thể sử dụng máy tính để làm bài
Học sinh trả lời câu hỏi
Bt 26 : 25 +19 + 82 = 155 km
BT 28 : P 1 :39, P 2 :39 Tổng các số ở 2 phần bằng nhau
Học sinh khác chú ý theo dõi để nhận xét
_ Mỗi nhóm phải hoàn thành 3 phần a, b,c trên bảng phụ a) 135 +360 +65 +40 = 200 +400 = 600
Trang 20HĐ2.5 : Động viên hs cố gắng tìm ra cách giải khác
b) 463 +318 +137 +22 = 600 +340
= 940 c) 20 +21+ +29+30= (50 x5 ) +25
= 275 _ Kiểm tra và nhận xét bài giải các nhóm
_ Hs nêu cách giải khác (nếu có )
HĐ 3.2 : Gọi 2 học sinh lên bảng
HĐ 3.3 : Cho hs theo dõi và nhận xét
_ GV khẳng định kết quả đúng
_ Làm BT các phần a ,b theo cách trên
_ 2 hs lên bảng a) 996 + 45 = 996 + 4 + 41 = 1041
b) 37 +198 = 35 +2 +198 = 235 Nêu cách tìm ước của 1 số _ HS nhận xét,bổ sung ( nếu có )
Bài tập 33 trang 17
Dãy số cần tìm là :
HĐ 4.2 : Yêu cầu giải bài tập cá nhân
HĐ 4.3 Cho hs nhận xét khẳng kết quả đúng
_ Số tìm bằng tổng 2 số đứng trước nó
_ Tìm cách dãy số 1,1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34, 55 _HS nhận xét bổ sung ( nếu có )
HĐ 5.3 : Yêu cầu nhận xét kết quả lẫn
hs họp nhóm giải bài tập
HĐ 5.4 : Cho các nhóm nhận xét kết
Mỗi số hạng đều chứa 2 thừa số có tính bằng 24 ( câu a) Hai số hạng chứa thừa số 64, hai số hạng chứa thừa số 36 Phát biểu cách tính
_ Hs làm bài tập theo nhóm a) 2 31 12 + 4.6.42 + 8.27.3 = 24.31 + 24.42 + 24.27
Trang 21= 36.110 +64.110
= 110.100 = 11000
quả lẫn nhau
HĐ 5.5 : Kết luận, đánh giá tình hình kinh nghiệm
= 24.100 = 2400 b) 36.28 +36.82 +64.69 +64.41
= 36.110 +64.110
= 110.100 = 11000 _ Nhận xét kết quả các nhóm khác
Củng cố Khi gặp các phép tính bất kỳ, nên vận dụng tất cả các tính chất đã học, tính chất nào phù hợp nhất thì áp dụng để việc tính toán chính xác và nhẹ nhàng hơn
Hướng dẫn BTVNBài tập 37 /20
Áp dụng tính chất a (b -c ) = a.b -a.c
Dặn dò
Làm bài tập và chuẩn bị tiết sau tiếp
tục luyện tập
Trang 22I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Học sinh nắm vững kiến thức về phép cộng và phép nhân
2/- Kỹ năng : Vận dụng các tính chất vào việc giải bài tập một cách thành thạo
3/- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, nhanh gọn
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu
2/- Đối với HS : Sách giáo khoa, vở ghi, kiến thức phép cộng và phép nhân
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Tìm hiểu đề Chỉ ra các yếu tố bằng nhau trong các tích bằng nhau
Trang 2344.9 = 8.18
= 8.2.9
kết quả cho HS tiến hành tìm các tích bằøng nhau
Khẳng định và hoàn chỉnh phần trình bài của học sinh
_ HS khác góp ý bổ sung _ Giải bài tập
Các tích bằng nhau là 15.2.6 = 5.3.12
= 15.3.4 44.9 = 8.18 = 8.2.9 _ Các học sinh khác nhận xét khi đã có HS phát biểu.
HĐ 3.2 : Cho học sinh làm bài tập theo nhóm
HĐ 3.3 : Quan sát hướng dẫn thêm cho các nhóm yếu
HĐ 3.4: Thu bài các nhóm và cho các nhóm nhận xét bài làm lẫn nhau qua bảng phụ
HĐ3.5: Hoàn chỉnh bài giải của học sinh
- Suy nghĩ tìm hướng giải bài tập
_ Làm bài tậïp theo nhóm trên bảng phụ
_ Nhóm trưởng phân chia công việc cho từng thành viên trong nhóm
_ Tập hợp và hoàn thành bài giải để nhóm trưởng báo cáo a) 15.4 = 15.2.2 = 60
25.12 = 25.4.3 =300 125.16 = 125.8.2 =2000 b) 25(12) = 25(10+2) = 250+50 =300 34.11 = 34(10+1) =374 47.101 = 47(100+1) = 4747 _ Nhận xét các nhóm khác
Bài tập 58/10 SBT
Ta ký hiệu n! ( n
giai thừa ) là tích
của n số tự nhiên
liên tiếp kể từ 1 tức
là
Hoạt động 4
HĐ 4.1 : Giải thích ký hiệu ! cho học sinh hiểu
HĐ 4.2 : Cho HS tìm hiểu đề bài ( chú
ý là tính tích từ 1 đến số đã được ghi )
HĐ 4.3 Cho HS giải bài tập cá nhân
-Tìm hiểu về ký hiệu !
a) 5! = 1.2.3.4.5 = 120 b) 4! -3! = 1.2.3.4 - 1.2.3 = 24 - 6
Trang 24HS khác nhận xét
Củng cố – Dặn dò Hoạt động 5 :
1/- Tuỳ theo trường hợp đề bài mà ta áp dụng cách giải không nhất thiết phải làm cứng nhắc bằng một cách 2/- Về nhà làm bài tập 40/20 sgk chú ý abcd là số có 4 chữ số
_ Đọc thêm phần có thể em chưa biết _ Xem trước bài " Phép trừ và phép chia "
Trang 25I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Học sinh hiểu rõ khi nào kết quả của phép trừ , phép chia là số tự nhiên Quan
hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết phép chia có dư.
2/- Kỹ năng : Rèn luyện cách vận dụng kiến thức về phép trừ , phép chia để giải toán thực tế 3/- Thái độ : Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận, nhanh gọn
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1/ Phép trừ hai số tự
nhiên
Cho 2 số tự nhiên a
và b nếu có số tự
nhiên x sao cho
GV nhận xét đánh giá tinh hình chuẩn
bị bài của học sinh
2/- Hoạt động 2 :
HĐ 2.1 : Đặt vấn đề 2 +x = 5 vậy x bằng bao nhiêu ? Tại sao x = 3
HĐ2.2 : Tương tự cho 7 +x = 5 Giới thiệu phép trừ
HĐ2.3 : Treo bảng phụ tia số để giới thiệu phép trừ bằng tia số
HĐ2.4 : Cho hs làm BT áp dụng
Học sinh lên bảng trả lời câu hỏi
Học sinh khác chú ý theo dõi để nhận xét
BT 40/20
ab = 14
cd = 28 Vậy abcd = 1428
Trang 26- Học sinh nhắc lại cách tìm 1 yếu tố trong phép trừ khi đã biết 2 yếu tố
2.Phép chia hết ,
phép chia có dư
* Cho 2 số tự
nhiên a và b .
Trong đó
b ≠ 0, nếu có số
tự nhiên x sao cho
HĐ 3.2 : Cho học sinh làm BT ?2 và bài tập ?3
_ Cho học sinh khác nhận xét _ Hoàn chỉnh bài giảng cho học sinh
HĐ 3.3 : Từ các bài tập GV hướng dẫn học sinh tìm hiểu phép chia có dư
HĐ 3.4: Trong các phép chia điều kiện để thực hiện được phép tính là gì
? HĐ3.5: Cho học sinh làm BT 45/22 Treo bảng phụ để học sinh lên bảng trực tiếp điền vào ô trống
_ Học sinh giải quyết vấn đề bằng cách tìm x
a) x =4 b) x không tính được _ Hs giải bài tập ?2 và bài tập ?3
?2 : a) 0 b) 1 c) a
?3 : thương 35 dư 5 _ HS khác nhận xét bài làm của bạn
_ Số chia khác 0 _ Lên bảng điền vào ô trống theo điều kiện đề bài
Hoạt động 4 Củng cố - dặn dò
_ Đã củng cố từng phần _ Vâề nhà làm bài tập 44,46/24 sgk Bài tập 46 áp dụng công thức phép chia có dư
Chuẩn bị tiết sau Luyện tập
Trang 27
I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Củng cố 4 phép tính cộng trừ, nhân, chia số tự nhiên , phép chia hết, phép chia
có dư
2/- Kỹ năng : Nắm được môí quan hệ giữa các phép tính
3/- Thái độ : Vận dụng các tính chất của các phép tính để giải bài tập một cách thành thạo
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới , maý tính, kiến thức của phép chia
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
HĐ2.4 : Tương tự đối vơí câu b và câu
HS lên bảng sửa BT
BT 44 / 24
a) x = 533
b ) x = 102 c) x = 0
Hs khác nhận xét
_ Trả lơì câu hỏi của giáo viên
_ Học sinh đứng tại chỗ trả lời _ Học sinh làm BT theo nhóm a) ( x - 35 ) -120 = 0
x - 35 = 120
x = 155 b) 124 +(118 -x ) = 217
Trang 28HĐ2.6 : Lấy tỉ lệ học sinh làm bài đúng
118 -x = 93
x = 118 - 93
x = 25 c) 156 - ( x + 61 ) = 82
x + 61 = 74
x = 13
_ Học sinh lên bảng giải bài tập các học sinh khác theo dõi và nhận xét
Các học sinh khác nhận xét
HĐ 3.1 : GV ghi đề bài tập lên bảng
HĐ 3.2 : HS nêu cách giải bài tập Cho học sinh khác nhận xét và bổ sung cách giải của học sinh ( nếu có )
Yêu cầu học sinh làm bài vào vở bài tập
HĐ 3.3 : Cho học sinh nhận xét những điểm giống nhau và khác nhau trong 2 câu a và b của bài tập trên
HĐ 3.4: Nhắc nhở học sinh rằng trong 2 trường hợp nêu trên kết quả của chúng khác nhau
a) x -2 = 12
x = 14 b) x - 36 = 12 x 18 = 216
x = 252 _ Các số hạng trong 2 bài tập hoàn toàn giống nhau
_ Trong câu a khác nhau ở sự kết hợp giữa các số hạng
HĐ 4.1 : Cho học sinh tìm hiểu đề bài
HĐ 4.2 : Hướng dẫn học sinh phân tích đề bài và cho học sinh thấy rõ khi thêm vào bớt ra cùng một số hạng thì tổng không thay đổi
HĐ 4.3: Gọi 2 học sinh lên bảng _Kết luận bài toán
HĐ 4.4 :Khi thêm vào hay bớt ra ta cần chọn số như thế nào ?
_Tìm hiểu đề _ Chú ý nghe giáo viên phân tích đề bài
_ Tìm ra hướng giải quyết bài toán
_2 học sinh lên bảng _ Số còn lại làm vào tập BT _ Nhận xét bài làm của bạn bổ sung ( nếu có )
_ Làm cho 1 trong 2 số hạng là số tròn chục hoặc tròn trăm để có thể nhẫm được
Hoạt động 5 : Củng cố – Dặn dò
Trang 29_ Đã củng cố từng phần _ Làm bài tập 49, 51 trang 24,25 Chú ý phép trừ ta tính nhẩm bằng cách thêm vào cả số trừ và số bị trừ cùng 1 số
_ Về nhà làm tiếp những bài còn lại
tiết sau sẽ sửa tiếp trong giờ Luyện Tập
HS lên bảng làm BT
* 321 - 96 = 321 +4 - (96+4) = 325 - 100 = 225
* 1354 - 997 = 1354 +3-(997+3) = 1357-1000 = 357
HS khác nhận xét, bổ sung (nếu cần )
Trang 30I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Củng cố 4 phép tính cộng, trừ, nhân , chia số tự nhiên, phép chia hết, phép chia
có dư
2/- Kỹ năng : Nắm được mối quan hệ giữa các phép tính
3/- Thái độ : Vận dụng các tính chất của các phép tính để giải bài tập 1 cáchh thành thạo
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới , máy tính
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Bài tập 53 (sgk )
a) 21000:2000= 10
dư 1000
Vậy : Tâm mua
nhiều nhất là 10
quyển vở loại 1
b) 2100 : 1500 = 14
Vậy : Tâm mua
1/- Hoạt động 1 : a)- Ổn định : Kiểm tra sĩ số b)- Kiểm tra bài cũ : sửa BT 49/24 _ Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài tập _ Quan sát tình hình hoc sinh làm BT ở nhà
GV kết luận và cho điểm
Cho học sinh khác nhận xét cách giải,
GV hoàn chỉnh cách giải của học sinh và cho học sinh giải vào tập
Học sinh lên bảng sửa bài tập
Bài tập 49 / 24
a) 321 -96 = (321+4)-(96 +4 ) = 325 -100 = 225 b)1354 - 997 = (1354+3)-(997+3) = 1357 -1000 = 357
Các học sinh còn lại chú ý theo dõi và mở bài tập cho giáo viên kiểm tra , nhận xét bài làm trên bảng
Đọc đề, phân tích đề
Nêu cách giải bài toán + Tìm số vở loại 1 có thể mua được bằng cách tìm thương của 21000 và 2000
Trang 31nhiều nhất là 14
quyển vở loại 2
HĐ2.3 : Theo dõi các học sinh yếu để hướng dẫn thêm
+ Số vở loại 2 : lấy 21000 : 1500 _ Học sinh lên bảng sửa bài tập
_ Học sinh khác nhận xét
_ Cho học sinh khác nhận xét
HĐ 3.2 : Nêu cách tìm chiều dài khi biết diện tích và chiều rộng
_ Nêu cách tính vận tốc của ô tô
HĐ 3.3 : Cho học sinh sử dụng maý tính đề tìm kết quả
HS tìm hiểu đề bài tìm vận tốc ô tô
* Vận tốc ô tô
288 : 6 = 48 km/h
* Chiều dài miếng đất
1530 : 34 = 45m _ Dùng máy tính để tìm ra kết quả của 2 bài toán
_ Học sinh khác chú ý nghe và nhận xét
BT 81/12(SBT)
Ta có :
366: 7 =52 +2
Vậy số tuần trong
năm là 52 tuần dư 2
ngày ( năm nhuần )
Hoạt động 4
HĐ 4.1 : GV ghi đề bài tập
HĐ 4.2 : Để tìm số tuần trong 1 năm ta làm cách nào ? Cho học sinh giải thích cách làm
HĐ 4.3 Gọi học sinh khác nhận xét bổ sung Cho học sinh làm bài tập
HĐ 4.4 : Cho 1 học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả
_ Học sinh đọc đề và tìm hiểu đề bài
_ Vì mỗi tuần có 7 ngày nên muốn tìm số tuần trong năm sẽ lấy tổng số ngày trong năm chia cho tổng số ngày trong tuần
_ Số tuần trong năm 52 tuần
dư 2 ngaỳ( năm nhuần )
HĐ 5.4 : Cho học sinh nhận xét
GV kết luận và giảng lại cho tất cả học sinh cùng hiểu
HS họo nhóm tìm hiểu đề bài và cách giải bài toán
_ Cử đại diện trả lời Từ 10-10-2000 đến 10-10-2010 có 10 năm trong đó có 2 năm nhuận 2004,2008 Ta thấy
365 10 +2 = 3652
3652 : 7 =521 ( dư 5) vậy ngày 10/10/2010 là ngày chủ nhật
_ Học sinh nhận xét kết quả của bạn
Trang 32Hoạt động 6 : Củng cố – Dặn dò 1/- Nêu cách tìm các thành phần trong phép trừ, phép chia
2/- Làm BT54 ( tương tự BT 53 ) đọc thêm phần " có thể em chưa biết "
_ Xem trước bài : “Luỹ thừavới số mũ tự nhiên, nhân 2 lũy thừa cùng cơ số "
Chú ý những yếu tố mà GV đang khai thác để biết cách giải thích khi gặp những trường hợp như thế
Trang 33I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Nắm được định nghiã lũy thừa , phân biệt được cơ số và số mũ Nắm được công
thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
2/- Kỹ năng : Biết cách viết gọn một tích của nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa
Biết tính giá trị các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số
3/- Thái độ : Nắm được lơị ích của cách viết gọn bằng lũy thừa
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1/ Lũy thừa vơí số
mũ tự nhiên
Trong một tích có
nhiều số hạng bằng
nhau ta viết gọn
1/ a + a +a + a 2/ 6 + 6 + 6
GV kết luận và cho điểm
Giới thiệu cách viết gọn a.a.a.a bằng lũy thừa
Học sinh lên bảng làm bài tập và giải thích cách làm
a + a + a + a = a x 4
6 + 6 + 6 = 6 x 3
HS khác nhận xét
Theo dõi khái niệm về lũy thừa chú ý đâu là số mũ đâu là cơ số
Có n thừa số, mỗi thừa số bằng a
Cho ví dụ để minh hoạ Đọc thông báo vê định nghĩa
Trang 34-3 ( hoặc a mũ -3 )
Định nghĩa : Lũy
thừa bậc n của a là
tích của n thừa số
bằng nhau, mỗi
thừa số bằng a
_Cho học sinh đọc sách giáo khoa để định nghĩa
HĐ2.3 : Cho học sinh làm bài tập ?1 HĐ2.4 : Giới thiệu cách đọc a 2 , a 3
HĐ2.5 :Cho học sinh làm bài tập 56/ 27 ( khuyến khích học sinh tìm cách giải khác
_Hoạt động theo nhóm giải BT
57 /27 Học sinh làm bài tập theo phân công của GV và cử đại diện trả lời
_ Nhóm khác nhận xét bài giải của nhóm bạn
2.Nhân hai lũy thừa
cùng cơ số
* Khi nhân hai lũy
thừa cùng cơ số ta
giữ nguyên cơ số và
cộng các số mũ
HĐ 3.3 : Cho học sinh ghi gọn tích trên
HĐ 3.4: Cho học sinh nhận xét mối quan hệ giữa 2,3,5
HĐ3.5: Cho học sinh nêu công thức tổng quát
HĐ 3.6: Cho hs làm BT ?2
HĐ 3.7 :Nhấn mạnh khi nhân 2 lũy thừa cùng cơ số thì cơ số giữ nguyên và cộng ( chứ không nhân ) các số mũ
HĐ 3.8 :Cho học sinh làm BT 60/28
GV kết luận bài làm của học sinh
Học sinh lên bảng ghi tích của hai lũy thừa bằng tích nhiều thừa số
Trang 35a) 3 7 b) 5 7 c) 7 6
Nhận xét bài làm của bạn khác
Hoạt động 4 : Củng cố - dặn dò
HĐ 4.1 : Muốn nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?
Hướng dẫn về nhà BT 58a, 59a kẻ sườn bảng BT 58b, 59b tính kết quả
HĐ 4.2 : Ôn bài cũ làm bài tập chuẩn bị
tiết sau luyện tập
HS trả lời theo bài học
Trang 36I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Củng cố kiến thức về lũy thừa , nhân hai lũy thừa cùng cơ số
2/- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng giải bài tập về lũy thừa, nhân hai lũy thừa cùng cơ số
3/- Thái độ : kích thích sự ham thích giải BT cho HS
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Sửa bài tập về nhà
GV kết luận và cho điểm 2/- Hoạt động 2 :
HĐ 2.1 : Gọi cùng lúc 2 học sinh lên bảng sửa bài tập 58
HĐ2.2 : Treo bảng phụ đã kẻ sẵn ô lên bảng
HĐ2.3 : Yêu cầu học sinh phiá dưới mở bài tập để kiểm tra
HĐ2.4 : Cho học sinh nhận xét sửa
Học sinh lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập áp dụng
3 4 3.3 2 = 3 7
Học sinh khác bổ sung sửa sai
Học sinh lên bảng giải bài tập đã làm ở nhà bằng cách điền thẳng các số vào bảng phụ
Trang 37sai ( nếu cần )
GV sửa hoàn chỉnh các bài tập của HS
Mở bài tập cho GV kiểm tra
HS nhận xét bài giải của bạn
Học sinh làm việc theo nhóm
Nhóm trưởng phân công việc cho từng thành viên
Đại diện nhóm báo cáo kết quả
Các nhóm khác nhận xét Các nhóm yếu chú ý, rút kinh nghiệm trong việc học tập theo nhóm
HĐ5.3 :Cho học sinh giải thích lý do của các phép tính sai
HĐ5.4 :Khẳng định kết quả đúng
Làm việc cá nhân _Lên bảng điền các kết quả Đ,S vào bảng
a) 2 3 2 2 =2 6 X b)2 3 2 2 =2 5 X c)5 4 5 =5 4 X _Học sinh khác nhận xét _Nêu rõ chỗ sai của các bài toán sai
_ GV khẳng định kết quả đúng
Làm việc cá nhân Dưạ vào cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số để trả lời nhanh kết quả của bài tập a) 2 3 2 2 2 4 = 2 9
b) 10 2 10 3 = 10 5
c) x.x 5 = x 6
d) a 3 a 2 a 5 = a 10
_Nêu công thức tính tích của
2 lũy thừa cùng cơ số
Hoạt động 7 Củng cố - Dặn dò
Trang 38Đã củng cố trong BT Về nhà làm BT 62 ,66 trang 28, 29 Xem trước bài " Chia 2 lũy thừa cùng cơ số "
I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Học sinh nắm vững công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số Qyu ước : a0 = 1
2/- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng chia hai lũy thừa cùng cơ số
3/- Thái độ : Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Giáo án, sách giáo khoa, bảng phụ, phấn màu
2/- Đối với HS : Vở ghi, SGK
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1/ - Ví dụ :
5 7 : 5 4 = 5 3
1/- Hoạt động 1 : a)- Ổn định : Kiểm tra sĩ số b)- Kiểm tra bài cũ : Nêu công thức tính tích hai lũy thừa cùng cơ số
Áp dụng : Viết các lũy thừa sau đây dưới dạng 1 lũy thừa a 3 a 4
GV kết luận cho điểm
2/- Hoạt động 2 :
HĐ 2.1 : Cho HS tính 10: 2 = ? HĐ2.2 : Đặt vấn đề a 10 : a 2 = ? HĐ2.3 : Cho HS giải BT?1/29
Trang 39HS khác nhận xét
2/ Tổng quát
Vơí a ∈ N * ; m ≥ n
a m : a n = a m-n
Khi chia hai lũy
thừa cùng cơ số,
(khác 0) , ta giữ
nguyên cơ số và trừ
các số mũ
Hoạt động 3
HĐ 3.1 :Cho học sinh dưạ vào cách tính trong bài toán ?1 đưa ra công thức tổng quát trong phép chia hai lũy thừa cùng cơ số
HĐ 3.2 :Áp dụng làm BT?2
HĐ 3.3 :Nhấn mạnh điều kiện cần thiết để thực hiện phép chia 2 lũy thừa
HĐ 3.4 : Làm BT 67/ 30
* Phát biểu công thức tổng quát chia hai lũy thừa cùng cơ số
a m : a n = a m-n
* làm BT?2 a) 7 8 b) x 3 c) 1 Điều kiện cần thiết là a ≠0, m
≥n Làm BT67/30 a) 3 4 b) 10 6 c) a 5
HĐ 4.3 : Yêu cầu học sinh có kết luận
HĐ 4.4 : Nêu qui ước a 0 =1
HĐ 4.5 :Cho học sinh làm bài tập
_ Tính giá trị của phép chia 2 lũy thừa
+ Áp dụng công thức
2 2 : 2 2 = 2 2- 2 = 0 + Thông thường
2 2 : 2 2 = 4 : 4 = 1 Vậy 2 0 = 1 Dưạ theo qui ước tìm C
Vì C n = 1 nên C = 1
C n = 0 nên C = 0
3/ Chú ý
Mọi số tự nhiên
đều được viết dưới
dạng lũy thừa của
HĐ 5.1 : Hướng dẫn học sinh viết số
2475 dưới dạng tổng các số lũy thừa của 10
HĐ 5.2 : Cho học sinh biết được bất kỳ số nào ta cũng phân tích được như thế ?
HĐ 5.3 : Cho học sinh làm BT? 3
HĐ 5.4 : Làm BT70/30
GV sửa hoàn chỉnh
* 2475 = 2.1000 +4.100 +7.10 +5 = 2.10 3 + 4.10 2 +7.10 1
+5.10 0
BT?3 abcd = a.10 3 + b.10 2 +c.10 1 + d.10 0
Trang 40Hoạt động 6
_ Giải bài tập 69/ 30 _Hướng dẫn bài tập 72/ 31 + Tính giá trị của tổng + Xem tổng đó có bằng bình phương _ Yêu cầu về nhà ôn bài, làm bài tập xem trước bài " Thứ tự thực hiện các phép tính "
Chọn câu đúng nhất trong các kết quả và trả lời
a) S - S - Đ - S b) S - Đ - S - S c) S - S - Đ - S
I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Học sinh nắm biết các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính
2/- Kỹ năng : Vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị các biểu thức
3/- Thái độ : Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận trong tính toán
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, phấn màu
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ, xem trước bài mơí
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :