HS nắm đợc khái niệm thoái hoá giốngHS hiểu, trình bầy đựơc nguyên nhân thoái hoá của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn vàgiao phối gần ở động vật, vai Trò trong chọn giống.. HS thảo
Trang 1HS nắm đợc khái niệm thoái hoá giống
HS hiểu, trình bầy đựơc nguyên nhân thoái hoá của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn vàgiao phối gần ở động vật, vai Trò trong chọn giống
HS trình bầy đợc phơng pháp tạo dòng thuần ở cây ngô
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu những thành tựu của việc sử dụng đột biến nhân tạo trong chọn giống động vật, thựcvật và vi sinh vật
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu hiện tợng thoái hoá
? Tìm ví dụ về hiện tợng thoái hoá giống
HS nghiên cứu SGK/99,100 QS H.34.1,thảo luận
nhóm thống nhất ý kiến trả lời
Đại diện các nhóm báo cáo, các nhóm khác bổ
sung, GV thống nhất đáp án đúng
VD: Hồng xiêm thoái hoá quả nhỏ, không ngọt, ít
qủa Bởi thoái hoá qủa nhỏ, khô
GV viên yêu cầu HS nghiên cứu thông tin và trả lời
câu hỏi:
I- Hiện tợng thoái hoá
1- Hiện tợng thoái hoá do thụ phấn ở cây giao phấn
- Biểu hiện : cây ngô tự thụ phấn saunhiều thế hệ: chiều cao cây giảm, bắp
dị dạng hạt ít
- Nguyên nhân: do tự thụ phấn ở câygiao phấn
Trang 2? Giao phối gần (giao phối cận huyết là gì? )
? Hiện tợng giao phối gần ở động vật đợc biểu hiện
nh thế nào?
? Theo em vì sao dẫn đến hiện tợng thoái hoá giống
ở động vật?
? Tìm ví dụ về hiện tợng thoái hoá giống ở động vật
→ HS nghiên cứu SGK/99,100 QS H.34.2,thảo
luận nhóm thống nhất ý kiến trả lời
Đại diện các nhóm báo cáo, các nhóm khác bổ
sung, GV thống nhất đáp án đúng
Hoạt động 2: Tìm hiểu nguyên nhân của hiện t ợng
thoái hoá giống
GV giải thích H 34.3 màu xanh biểu thị thể đồng
hợp trội và lặn
HS nghiên cứu SGK/100,101 QS
H34.1-2, thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:
? Qua các thế hệ tự thụ phấn hoặc giao phối cận
huyết tỷ lệ đồng hợp tử và tỷ lệ dị hợp biến đổi nh
thế nào?
? Tại sao tự thụ phấn ở cây giao phấn và giao phối
gần ở động vật lại gây hiện tợng thoái hoá?
HS thảo luận yêu cầu phải nêu đợc
- Tỷ lệ đồng hợp tăng, tỷ lệ dị hợp giảm (tỷ lệ đồng
hợp trội và lặn bằng nhau)
- Gen lặn thờng biểu hiện tính trạng xấu
- Gen lặn khi ở thể dị hợp không đợc biểu hiện
- Các gen lặn khi gặp nhau ( thể đồng hợp ) thì biểu
hiện ra kiểu hình
GV cho đại diện các nhóm trình bày đáp án bằng
cách giải thích H 34.3 phóng to, các nhóm khác
theo dõi và bổ sung
GV nhận xét kết quả của các nhóm giúp HS hoàn
thiện kiến thức
GV mở rộng: ở một số loài động vật, thực vật; cặp
gen đồng hợp không gây hại nên không dẫn tới
hiện tợng thoái hoá, do vậy vẫn có thể tiến hành
giao phối gần
Hoạt động 3:Vai Trò của ph ơng pháp tự thụ
phấn bắt buộc và giao phối cận huyết trong chọn
giống
GV nêu câu hỏi:
? Tại sao tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận
huyết gây ra hiện tợng thoái hoá nhng những phơng
pháp này vẫn đợc con ngời sử dụng trong chọn
giống
HS nghiên cứu SGK/101 và t liệu GV cung cấp trả
lời câu hỏi yêu cầu nêu đợc:
2- Hiện tợng thoái hóa do giao phối gần ở động vật.
- Giao phối gần (giao phối cận huyết
là sự giao phối giữa con cái sinh ra từmột cặp bố mẹ hoặc giữa bố mẹ vớicon cái
- Biểu hiện: Thế hệ con cháu sinh ởng phát triển yếu, quái thai, dị tậtbẩm sinh
tr Nguyên nhân: do giao phối gần
II- Nguyên nhân của hịên tợng thoái hóa
Do thụ phấn hoặc giao phối cận huyếtqua nhiều thế hệ tạo ra các cặp gen
đồng hợp lặn gây hại
Trang 3- Do xuất hiện cặp gen đồng hợp tử làm xuất hiện
tính trạng xấu, do đó con ngời dễ dàng loại bỏ tính
trạng xấu
- Giữ lại tính trạng mong muốn nên tạo đợc giống
thuần chủng
HS trình bầy, cả lớp nhận xét
GV giúp HS hoàn thiện kiến thức
III - Vai Trò của phơng pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết trong chọn giống.
-Học bài, trả lời câu hỏi SGK
Tìm hiểu u thế lai, giống lúa ngô có năng suất cao
IV, Rút kinh nghiệm:
- Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai, lí do không dùng cơ thể lai F1 để nhân giống
- Các biện pháp duy trì u thế lai, phơng pháp tạo u thế lai
- Phơng pháp thờng dùng để tạo cơ thể lai kinh tế ở nớc ta
Trang 42 Kiểm tra bài cũ:
? Trong chọn giống, ngời ta dùng 2 phơng pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gầnnhằm mục đích gì?
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy- Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu hiện tợng u thế lai
GV đa vấn đề: So sánh cây và bắp ngô ở 2
dòng tự thụ phấn với cây và bắp ngô ở cơ thể
lai F1 trong H.35-SGK-102
HS quan sát, chú ý các đặc điểm sau:
- Chiều cao thân cây ngô
- Chiều dài bắp, số lợng hạt
HS đa ra nhận xét sau khi so sánh thân và
bắp ngô ở cơ thể lai F1 có nhiều đặc điểm
trội hơn so với cây bố mẹ
GV cung cấp thêm một số ví dụ minh hoạ
GV nêu vấn đề : Để tìm hiểu cơ sở di truyền
của hiện tợng u thế lai HS trả lời câu hỏi:
? Tại sao khi lai 2 dọng thuần u thế lại thể
hiện rõ nhất?
? Tại sao u thế lai biểu hiện rõ nhất ở thế hệ
F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ
HS theo dõi SGK/102-103 Chú ý VD lai 1
dòng thuần có một gen trội và 1 dòng thuần
có 2 gen trội
Yêu cầu nêu đợc :
- Ưu thế lai rõ vì xuất hiện nhiều gen trội ở
con lai F1
- Các thế hệ sau giảm do tỉ lệ dị hợp giảm
( hiện tợng thoái hoá )
Đại diện HS trình bầy, GV đánh giá kết quả
và bổ sung kiến thức về hiện tợng gen quy
b- Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai.
- Lai hai dòng thuần ( kiểu gen đồng hợp)con lại F1 có hầu hết các cặp gen ở trạngthái dị hợp chỉ biểu hiện tính trạnh của gentrội
Trang 5HS tổng hợp kiến thức:
Hoạt động 2: Các phơng pháp tạo u thế lai.
GV giới thiệu: Ngời ta có thể tạo u thế lại ở
cây trồng vật nuôi
? Con ngời đã tiến hành tạo u thế lai ở cây
trồng bằng phơng pháp nào?
? Nêu ví dụ cụ thể
HS nghiên cứu SGK/ 103 và các t liệu trả lời
HS nghiên cứu SGK/ 103-104 các t liệu kết
hợp với tranh ảnh về các giống vật nuôi trả
lời câu hỏi
Yêu cầu HS nêu đợc
HS: Nếu dùng con lai kinh tế để nhân giống
thì thế hệ sau các gen lặn gây hại ở trạng
thái đồng hợp sẽ đợc biểu hiện tính trạng
GV mở rộng:
- Lai kinh tế thờng dùng con cái thuộc giống
trong nớc
- áp dụng kĩ thuật giữ tính đông lạnh
- Lai bò vàng Thanh Hoá với bò Hônsten
Lai khác dòng: Tạo 2 dòng tự thụ phấn rồicho giao phấn với nhau
VD: ở ngô tạo đợc ngô lai F1 năng suất caohơn từ 25-30% so với giống hiện có
- Lai khác thứ: Để kết hợp giữa tạo u thế lai
và tạo giống mới
b- Phơng pháp tạo u thế lai ở vật nuôi
* Lai kinh tế: là cho giao phối giữa cặp vậtnuôi bố mẹ thuộc 2 dòng thuần khác nhaurồi dùng con lai F1 làm sản phẩm
VD: Lợn ỉ Móng Cái x Lợn Đại BạchLợn con mới sinh ra nặng 0,8 kg tăng trọngnhanh, tỉ lệ nạc cao
4- Củng cố:
? Ưu thế lai là gì? Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai?
? Lai kinh tế mang lại hiệu quả kinh tế nh thế nào?
5-Dặn dò:
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK
- Tìm hiểu thêm về thành tựu u thế lai và lai kinh tế ở Việt Nam
IV, Rút kinh nghiệm:
…
Tuần 20
Trang 62 Kiểm tra bài cũ:
? Ưu thế lai là gì? Cơ sở của hiện tợng u thế lai?
? Lai kinh tế là gì? ở nớc ta lai kinh tế đợc thực hiện nh thế nào?
3 Bài mới:
Hoạt động của Thày và Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu vai Trò của chọn lọc
GV đa câu hỏi:
? Thế nào là chọn lọc hàng loạt? Tiến hành
nh thế nào?
? Cho biết u nhợc điểm của phơng pháp này?
HS nghiên cứu SGK/105-106 kết hợp với
H61.1 trả lời câu hỏi
Yêu cầu nêu đợc :
I- Vai Trò của chọn lọc trong chọn giống
- Chọn lọc giống phù hợp với nhu cầu nhiềumặt và luôn thay đổi của ngời tiêu dùng
- Tạo ra giống mới, cải tạo giống cũ
II- Chọn lọc hàng loạt
- Trong 1 quần thể vật nuôi hay cây trồng dựavào kiểu hình ngời ta chọn 1 nhóm cá thể phùhợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống
- Tiến hành: Gieo giống khởi đầu - Chọnnhững cây u tú và hạt thu hoạch chung đểgiống cho vụ sau - So sánh với giống ban
đầu và giống đối chứng
+ Ưu điểm : đơn giản, dễ làm ít tốn kém.+ Nhợc điểm: Không kiểm tra đợc kiểu gen,
Trang 7- Ưu điểm : đơn giản
- Nhợc điểm: không kiểm tra đợc kiểu gen
GV cho HS trình bày bằng H36.1 phóng to
GV nhận xét đánh giá
GV cho HS trả lời câu hỏi mụcSGK/106
HS trao đổi nhóm dựa vào kiến thức mới có ở
mục trên, thống nhất ý kiến Yêu cầu nêu
? Cho biết u nhợc điểm của phơng pháp này?
HS nghiên cứu SGK và H36.2 /106+107 ghi
nhớ kiến thức Trao đổi thống nhất ý kiến
Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận
- Với cây giao phấn phải chọn lọc nhiều lần
- Với vật nuôi dùng phơng pháp kiểm tra đực
giống qua đời sau
*Khác nhau: cá thể con cháu đợc gieo riêng
để đánh giá đối với chọn lọc cá thể, còn chọn
lọc hàng loạt cá thể con cháu gieo chung
không củng cố tích luỹ đợc biến dị
2- Chọn lọc cá thể:
- Trong quần thể khởi đầu chọn lấy 1 số ít cáthể tốt nhất rồi nhân lên một cách riêng rẽtheo từng dòng
- Tiến hành: Trên ruộng giống khởi đầu chọnnhững cá thể tốt nhất hạt của mỗi cây đợcgieo riêng so sánh với giống đối chứng vàgiống khởi đầu - chọn đợc dòng tốt nhất.+ Ưu điểm: kết hợp đợc việc đánh giá dựatrên kiểu hình với kiểm tra kiểu gen nhanhchóng đạt hiệu quả
+ Nhựơc điểm: theo dõi công phu, khó ápdụng rộng rãi
4- Củng cố:
? Phơng pháp chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể đợc tiến hành nh thế nào? Ưu nhợc điểmcủa từng phơng pháp?
5-Dặn dò:
Trang 8- Học bài, trả lời câu hỏi SGK
- Nghiên cứu bài 37 theo nội dung trong bảng " Thành tựu chọn giống ở Việt Nam"
Nội dung
Thành tựu
Phơng pháp Ví dụ
Chọn giống cây trồng
Chọn giống vật nuôi
IV, Rút kinh nghiệm:
Tiết:40 Ngày soạn: 03/01/2008 ngày dạy: Bài 37: Thành tựu chọn giống ở Việt Nam I Mục tiêu: 1- Kiến thức: - Học sinh trình bày đợc phơng pháp thờng sử dụng trong chọn giống vật nuôi và cây trồng - Trình bày phơng pháp đợc xem là cơ bản trong việc chọn giống cây trồng - Trình bày đợc phơng pháp chủ yếu dùng trong chọn giống vật nuôi - Trình bày đợc các thành tựu nổi bật trong chọn giống cây trồng và vật nuôi 2- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nghiên cứu tài liệu, khái quát kiến thức Kỹ năng hoạt động nhóm 3- Giáo dục: Giáo dục ý thức tìm tòi su tầm tài liệu, ý thức trân trọng thành tựu khoa học II: Chuẩn bị: 1.Giáo viên: - Chuẩn bị tờ giấy khổ to có in sẵn nội dung, bút dạ 2.Học sinh: Nh hớng dẫn bài trớc III Tiến trình: 1.ổnđịnh tổ chức: Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ:
Kế hoạch trong bài
3 Bài mới:
Vào bài: GV tóm tắt kiến thức của tiết trớc về vấn đề nh gây đột biến nhân tạo, tạo u thế lai, các phơng pháp chọn lọc cho đến nay đã thu đợc những thành tựu đáng kể để dẫn dắt vào bài,
đó là các thành tựu cụ thể ở Việt Nam
Hoạt động của Thày và Trò Nội dung ghi bảng
Trang 9Các nhóm đã chuẩn bị trớc nội dung ở nhà và trao
đổi trong nhóm, hoàn thành nội dung GV yêu cầu
GV chữa bài bằng cách gọi đại diện các nhóm lên
ghi nội dung vào bảng đã kẻ sẵn ở giấy khổ to
Các nhóm nhận xét và bổ sung
GV đánh giá hoạt động của các nhóm và yêu cầu
HS tổng hợp kiến thức
Nội dung bài học trong bảng
" Thành tựu chọn giống ở Việt Nam"
thể tạo giống mới
b- Phối hợp giữa lai hữu tính và xử lí
đột biến
c- Chọn giống bằng chọn dòng tếbào xôma có biến dị hoặc đột biếnxôma
- ở lúa: Tạo giống lúa tẻ có mùi thơm nhgạo tám thơm
- Đậu tơng: sinh trởng ngắn, chịu rét, hạt
to, vàng
- Giống lúa DT10 x giống lúa đột biến A
20→ lúa DT16
- Giống táo đào vàng: do xử lí đột biến
đỉnh sinh trởng cây non của giống táo GiaLộc
2- Lai hữu tính để tạo biến dị tổ hợphoặc chọn lọc cá thể từ các giốnghiện có
3- Tạo giống u thế lai ở F1 - Giống ngô lai đơn ngắn ngày LVN20
thích hợp với vụ đông xuân trên đất lầythụt
- Giống ngô lai LVN10 ( thuộc giống dàingày) thời gian sinh trởng 125 ngày, chịuhạn, kháng sâu
4- Tạo giống đa bội thể - Giống dâu Bắc Ninh thể tứ bội x giống
dâu số 12 có lá dầy, mà xanh đậm, năngsuất cao
1- Tạo giống mới - Giống lợn Đại Bạch x giống lợn ỉ 81→
ĐBỉ _ 81
Trang 102- Cải tạo giống địa phơng: dùngcon cái tốt nhất của giống địa phơnglai với con đực tốt nhất của giốngnhập ngoại
- Giống trâu Mura x trâu nội→ giốngtrâu mới lấy sữa
- Giống bò vàng Vịêt Nam x bò sữa HàLan →giống bò sữa.
3- Tạo giống u thế lai - Giống vịt bầu Bắc Kinh x vịt cỏ →
giống vịt lớn nhanh, đẻ trứng nhiều to
- Giống cá chép Vịêt Nam x cá chépHungari
- Giống gà ri Vịêt Nam x gà Tam Hoàng4- Nuôi thích nghi các giống nhập
nội - Giống cá chim trắng, gà Tam hoàng, bòsữa - nuôi thích nghi với khí hậu và
chăm sóc ở Việt Nam cho năng suất thịt,trứng, sữa cao
5- ứng dụng công nghệ sinh họctrong công tác giống
- Cấy chuyển phôi
- Thụ tinh nhân tạo bằng tinh trùngbảo quản trong môi trờng pha chế
- Công nghệ gen
- Từ 1 con bò mẹ tạo đợc 10 đến 500con/năm
- Phát hiện sớm giới tính của phôi chủ
động điều chỉnh đực cái theo mục đíchsản xuất
4- Củng cố:
GV yêu cầu HS trình bày các phơng pháp chủ yếu trong việc chọn giống cây trồng vàvật nuôi
5-Dặn dò:
Học bài và trả lời câu hỏi SGK
Ôn tập lại cấu tạo hoa lúa, cà chua , bầu bí
IV, Rút kinh nghiệm:
……
Trang 11I Mục tiêu:
HS nắm đợc các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn
Củng cố lí thuyết về lai giống
II: Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
- Tranh H.38 SGK /112, tranh phóng to cấu tạo 1 hoa lúa
- Hai giống lúa hoặc ngô có cùng thời gian sinh trởng nhng khác nhau về chiều cao cây, mầusắc, kích thớc hạt
- Kéo, kẹp nhỏ, bao cách li, cọc cắm, nhãn ghi công thức lai, chậu trồng cây, bông,hoa bầu bí,băng đĩa hình về các thao tác giao phấn
2.Học sinh: Nh hớng dẫn bài trớc
III Tiến trình:
1.ổnđịnh tổ chức: Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:
Hoạt động của Thày và Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu các thao tác giao
+ Nêu rõ yêu cầu để HS nắm bắt đợc
+ Cho HS xem lại băng hình 2 lần nữa
- Các nhóm tập trung xem băng đĩa, chú ý
cá thao tác cắt, rắc phấn, bao túi nilông
- Các nhóm thảo luận, thống nhất ý kiến
Yêu cầu nêu đợc:
+ Cắt vỏ trấu→ khử nhị
+ Rắc nhẹ phấn lên nhuỵ
+ Bao nilông bảo vệ
Đại diện các nhóm báo cáo, các nhóm
khác theo dõi bổ sung
GV đánh giá kết quả của các nhóm, giúp
HS hoàn thiện kiến thức
( GV lu ý HS không nhớ tới bớc lựa chọn
cây mẹ trớc khi tiến hành thụ phấn)
GV yêu cầu nhiều HS trình bày đủ 3 bớc
trong thao tác giao phấn ( thụ phấn)
Hoạt động 2: Baó cáo thu hoạch
- Bớc 1: Chọn cây mẹ: Chỉ giữ lại một số bông
và hoa phải cha vỡ không bị dị hình, khôngquá non hay già, các hoa khác cắt bỏ
- Bớc 2: Khử đực ở cây mẹ
+ Cắt chéo vỏ trấu ở phía bụng→ lộ rõ nhị.+ Dùng kẹp gắp 6 nhị ( cả bao phấn) ra ngoài.+ Bao bông lúa lại ghi rõ ngày tháng
- Bớc 3: Thụ phấn+ Cấy phấn từ hoa đực rắc lên nhuỵ của hoa ởcây mẹ ( lấy kẹp đặt cả bao phấn lên đầu nhuỵhoặc lắc nhẹ hoa cha khử đực để phấn rơi lênnhuỵ )
+ Bao nilông ghi ngày tháng
II- Thu hoạch:
Trang 12HS xem l¹i néi dung bµi thùc hµnh, ph©n
tÝch nguyªn nh©n do:
+ Thao t¸c
+ §iÒu kiÖn tù nhiªn
+ Lùa chän c©y mÑ vµ h¹t phÊn
4- Cñng cè:
• GV nhËn xÐt buæi thùc hµnh
• Khen c¸c nhãm thùc hµnh tèt, nh¾c nhë c¸c nhãm thùc hµnh cha tèt
5- H íng dÉn vÒ nhµ
• HS nghiªn cøu néi dung bµi 39
• Su tÇm tranh ¶nh vÒ gièng bß, lîn, gµ, vÞt, ngan, c¸, cµ chua, lóa, ng«, cã n¨ng suÊt næitiÕng ë ViÖt Nam vµ thÕ giíi
IV, Rót kinh nghiÖm:
……
Trang 13HS biết cách phân tích, so sánh và báo cáo những điều rút ra từ t liệu
2 Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:
GV chia lớp thành 4 nhóm
- Hai nhóm cùng tìm hiểu chủ đề " Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi" hoặc chủ đề "tìm hiểu thành tựu chọn giống cây trồng"
Hoạt động của Thày và Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu thành tựu chọn
giống vật nuôi và cây trồng.
GV yêu cầu:
- Hãy sắp xếp tranh ảnh theo chủ đề: Thành
tựu giống vật nuôi , cây trồng
- Một số HS chuẩn bị nôi dung
Nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành bảng 39
SGK
Hoạt động 2 : Báo cáo thu hoạch
GV yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả
Mỗi nhóm báo cáo cần
+ Treo tranh của nhóm
+ Cử 1 đại diện thuyết minh
+ Yêu cầu : nội dung phù hợp với tranh dán
GV nhận xét đánh giá kết quả GV bổ sung
thêm kiến thức vào bảng 39 và 40
Bảng 39: Các tính trạng nổi bật và hớng dẫn sử dụng của một số giống vật nuôi
TT Tên giống Hớng sử dụng Tính trạng nổi bật
1 Giống bò - Bò sữa Ha lan
- Có khả năng chịu nóng
- Cho nhiều sữa, tỷ lệ bơ cao
2 Giống lợn- Lợn ỉ Móng Cái
- Lợn Bớc sai - Lấy con giống- Lấy thịt
-Phát dục sớm, .đẻ nhiều con,nhiều nạc, tăng trọng nhanh
Trang 143 Giống gà- Gà Rôt ri
- Gà Tam Hoàng - Lấy thịt và trứng
-Tăng trọng nhanh
- Đẻ nhiều trứng
4 Giống vịt- Vịt cỏ, vịt bầu
- Vịt Supermeat - Lấy thịt và trứng - Dễ thích nghi - Tăng trọng nhanh - Đẻ nhiều trứng 5 Giống cá - Rô phi đơn tính - Chép lai - Cá chim trắng - Lấy thịt - Dễ thích nghi- Tăng trọng nhanh Bảng 40: Tính trạng nổi bật của giống cây trồng TT Tên giống Tính trạng nổi bật 1 Giống lúa - CR 203 - CM 2 - BI 352 - Ngắn ngày, năng suất cao - Chống chịu đợc rầy nâu - Không cảm quang 2 Giống ngô- Ngô lai LNV4 - Ngô lai LVN20 - Khả năng thích ứng rộng - Chống đổ tôt - Năng suất từ 8-12 tấn/ ha 3 Giống cà chua- Cà chua Hồng lan - Cà chua P375 - Thích hợp với vùng thâm canh.- Năng suất cao 4- Củng cố: GV nhận xét buổi thực hành Khen các nhóm thực hành tốt, nhắc nhở các nhóm thực hành cha tốt 5-Dặn dò: HS ôn tập phần di truyền biến dị IV, Rút kinh nghiệm:
Tuần 22
Phần II: Sinh vật và môi trờng
Chơng I: Sinh vật và môi trờng
Tiết: 43
Trang 15• Phân biệt đợc nhân tố sinh thái: nhân tố vô sinh, hữu sinh, đặc biệt là nhân tố con ngời
• HS trình bày đợc khái niệm giới hạn sinh thái
2- Kĩ năng
• Rèn kĩ năng quan sát tranh hình nhận biết kiến thức
• Kĩ năng hoạt động nhóm, vận dụng kiến thức giải thích thực tế
• Phát triển kĩ năng t duy lô gíc, khái quát hoá
Hoạt động của Thày và Trò Nội dung ghi bảng
HS theo dõi sơ đồ, trao đổi nhóm, trả lời câu hỏi
Đại diện các nhóm lên bảng hoàn thành sơ đồ, HS
Từ sơ đồ HS khái quát khái niệm về môi trờng
* Môi trờng sống: Là nơi sinh sốngcủa sinh vật, bao gồm tất cả những gì
Trang 16sống, HS khác bổ sung
GV giúp HS hoàn thiện khái niệm
GV: để tìm hiểu về môi trờng, các em hãy hoàn
thành bảng 41.1/SGK- 119 và quan sát các tranh
đã chuẩn bị
Một vài HS phát biểu ý kiến
stt Tên sinh vật Môi trờng sống
1 Cây hoa hồng Đất- không khí
GV thông báo: có rất nhiều môi trờng khác nhau
nhng thuộc 4 loại môi trờng
+ Nhận biết yếu tố vô sinh, hữu sinh
HS quan sát sơ đồ về môi trờng sống của thỏ ở
mục 1, trao đổi nhóm thống nhất ý kiến điền vào
bảng 41.2
Đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung
GV đánh giá hoạt động của nhóm và yêu cầu HS
rút ra kết luận về nhân tố sinh thái
HS dựa vào bảng 41.2 vừa hoàn thành và khái
quát kiến thức
GV hỏi:
? Phân tích những hoạt động của con ngời
HS dựa vào hiểu biết của mình, phân tích tác động
tiêu cực và tích cực
GV mở rộng bằng cách nêu câu hỏi:
? Trong một ngày, ánh sáng mặt trời chiếu lên
mặt đất thay đổi nh thế nào?
HS: ánh sáng trong ngày tăng dần vào buổi tra và
giảm dần
? ở nớc ta độ dài ngày mùa hè và mùa đông có
gì khác nhau.
Mùa hè ngày dài hơn mùa đông
bao quanh có tác động trực tiếp hoặcgián tíêp lên sự sống, phát triển, sinhsản của sinh vật
* Các loại môi trờng:
- Môi trờng nớc
- Môi trờng trên mặt đất, không khí
- Môi trờng trong đất
- Môi trờng sinh vật
-ờng
* Nhân tố vô sinh :
- Khí hậu gồm: nhiệt độ, ánh sáng,gió
- Nhân tố con ngời + Tác động tích cực: cải tạo, nuôi
Trang 17? Sự thay đổi nhiệt độ trong một năm diễn ra
nh thế nào
Mùa hè nhiệt độ cao, mùa đông nhiệt độ thấp
GV kết luận: Các nhân tố sinh thái tác động lên
sinh vật thay đổi theo từng môi trờng và thời gian
Hoạt động 3: Tìm hiểu giới hạn sinh thái
HS quan sát H41.2 trả lời câu hỏi
? Cá rô phi ở Việt Nam sống và phát triển ở
nhiệt độ nào?
- Từ 5-10 0 C
? Nhiệt độ nào cá rô phi sinh trởng phát triển
thuận lợi nhất?
? Các sinh vật có giới hạn sinh thái rộng đối với
tất cả các nhân tố sinh thái thì khẳ năng phân
bố của chúng nh thế nào?
- Khả năng phân bố rộng dễ thích nghi
? Nắm đợc ảnh hởng của các nhân tố sinh thái
và giới hạn sinh thái có ý nghĩa nh thế nào đối
với sản xuất nông nghiệp
HS: Gieo trồng đúng thời vụ, tạo điều kiện tốt cho
vật nuôi và cây trồng
dỡng, lai ghép
+ Tác động tiêu cực: săn bắn, đốtphá
3- Giới hạn sinh thái:
* Giới hạn sinh thái: là giới hạn chịu
đựng của cơ thể sinh vật đối với 1 nhân
tố sinh thái nhất định
* VD: Giới hạn sinh thái của cá rô phi
ở Việt Nam là từ 5 đến 42 C
4- Củng cố:
− HS trả lời câu hỏi: Môi trờng là gì?
− Thế nào là nhân tố sinh thái? Cho ví dụ Phân biệt nhân tố sinh thái
5-Dặn dò:
− Học bài và trả lời câu hỏi SGK
− Ôn tập lại kiến thức lớp 6
Trang 18− Kẻ bảng 42.1/SGK 123 vào vở
IV, Rút kinh nghiệm:
……
Rèn kĩ năng hoạt động nhóm, khái quát hoá t duy lô gíc
3- Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật
II- Chuẩn bị:
− Tranh hình SGK
− Bảng phụ 42.1/SGK; 42.1/SGV-140
− Một số cây: lá lốt, vạn thanh niên, cây lúa
− Cây lá lốt trồng trong chậu để ngoài ánh sáng lâu
III Tiến trình bài giảng:
1.ổ n định tổ chức: Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ:
? Môi trờng sống là gì? Có mấy loại môi trờng? Cho ví dụ
? Nhân tố sinh thái gồm mấy loại hãy kể tên và cho ví dụ
3- Bài mới:
Mở bài: GV cho HS quan sát cây lá lốt trồng ngoài ánh sáng và cây lá lốt trồng trongbóng râm
? Hãy nhận xét sự sinh trởng phát triển của 2 cây này Vậy nhân tố ánh sáng ảnh hởng
nh thế nào đến sự sinh trởng phát triển của sinh vật?
sống thực vật
GV nêu vấn đề: ánh sáng ảnh hởng đến hình
thái và sinh lí của cây nh thế nào?
GV cho HS quan sát cây lá lốt, cây vạn thanh
niên
thực vật
Trang 19HS nghiên cứu SGK/ 122, thảo luận nhóm hoàn
Khi cây sống nơi
quang đãng Khi cây sống trongbóng râm
- Chiều cao cây bị hạn chế bởi chiều cao của tán cây phía trên của trần nhà
điều kiện ánh sáng mạnh và khi cây thiếu nớc cây dễ bị héo
GV nêu câu hỏi:
? Giải thích cách xếp lá trên thân của cây lúa
- Cây lá lốt: lá xếp ngang nhận nhiều ánh sáng
- Cây lúa: lá xếp nghiêng tránh tia nắng chiếu
thẳng góc
→ Giúp thực vật thích nghi với môi trờng
? Ngời ta phân biệt cây a bóng và cây a sáng
dựa vào tiêu chuẩn nào?
HS nghiên cứu SGK trả lời: Dựa vào khẳ
năng thích nghi của chúng với các
điều kiện chiếu sáng của môi trờng
* Liên hệ: Em hãy kể tên cây a sáng và cây a
bóng mà em biết
- Trong nông nghiệp ngời nông dân đã ứng dụng
điều này trong sản xuất nh thế nào? Và có ý
- Nhóm cây a sáng: gồm những cây sốngnơi quang đãng
- Nhóm cây a bóng: gồm những cây sốngnơi ánh sáng yếu, dới tán cây khác
Trang 20Hoạt động 2: ảnh h ởng của ánh sáng lên đời
sống của động vật
GV yêu cầu HS nghiên cú thí nghiệm SGK/ 123
trả lời câu hỏi:
chập tối, ban đêm, buổi sáng sớm, ban ngày?
? Tập tính kiếm ăn và nơi ở của động vật liên
quan với nhau nh thế nào?
HS: nơi ở phù hợp với tập tính kiếm ăn
VD: Loài ăn đêm hay ở trong hang tối
GV nhận xét và giúp HS hoàn thiện kiến thức
* Liên hệ: trong chăn nuôi ngời ta có biện pháp
kĩ thuật gì để tăng năng suất?
- Chiếu sáng nhân tạo để cá đẻ
- Tạo ngày nhân tạo để gà vịt đẻ nhiều trứng
II- ả nh h ởng của ánh sáng lên đời sống
động vật
- ánh sáng ảnh hởng tới các hoạt động của
động vật: nhận biết, định hớng di chuyểntrong không gian, sinh trởng, sinh sản
- Nhóm động vật a sáng: gồm những độngvật hoạt động ban ngày
- Nhóm động vật a tối: gồm những độngvật hoạt động về ban đêm, sống tronghang, hốc đất
4- Củng cố:
? Nêu sự khác nhau giữa thực vật a bóng và thực vật a sáng
? Sắp xếp các cây sau vào nhóm thức vật a bóng và a sáng cho phù hợp: cây bàng, cây
ổi, cây ngải cứu, cây thài lài, phong lan, hoa sữa, dấp cá ổi, táo
Trang 21I Mục tiêu:
HS nêu đợc những ảnh hởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm môi trờng đến các đặc
điểm về sinh thái, sinh lí và tập tính của sinh vật
Qua bài HS giải thích đợc sự thích nghi của sinh vật trong tự nhiên từ đó có biện pháp chămsóc sinh vật thích hợp
Rèn kĩ năng t duy tổng hợp, suy luận, kĩ năng hoạt động nhóm
2 Kiểm tra bài cũ:
? Tìm đặc điểm khác nhau giữa thực vật a sáng và a bóng? Cho ví dụ cụ thể
? ánh sáng có ảnh hớng tới động vật nh thế nào?
3 Bài mới:
GV vào bài: Chim cánh cụt không sống đợc ở vùng khí hậu nhiệt đới cho em suy nghĩgì?
Hoạt động của Thày và Trò Nội dung ghi bảng
lên đời sống sinh vật
* Vấn đề 1: ảnh hởng của ánh sáng lên hình thái
và đặc điểm sinh lí của sinh vật
HS nghiên cứu SGK/126-127 và tranh ảnh su tầm
Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến
? Sinh vật sống đợc ở nhiệt độ nh thế nào?
HS nghiên cứu SGK/ 127 ( ví dụ 3 và bảng 43.1)
GV chiếu kết qủa của một vài nhóm để HS nhận
xét ( GV chữa bảng 43.1)
Cả lớp theo dõi và bổ sung
HS khái quát kiến thức từ nội dung trên, nêu kết
Trang 22? Nhiệt độ ảnh hởng lên đời sống sinh vật nh
thế nào?
GV mở rộng: nhiệt độ môi trờng thay đổi→ sinh
vật phát sinh biến dị để thích nghi và hình thành
tập tính
đời sống sinh vật.
GV yêu cầu: Hoàn thành bảng 43.2
HS trao đổi nhóm tìm ví dụ để hoàn thành bảng
GV tíêp tục nêu câu hỏi:
? Nơi sống ảnh hởng tới đặc điểm nào của sinh
vật?
Các nhóm thảo luận dựa vào nội dung bảng vừa
hoàn thành và tranh ảnh động, thực vật
Yêu cầu nêu đợc:
- ảnh hởng tới hình thái: phiến lầ, mô giậu, da,
vẩy
- ảnh hựởng tới sinh trởng, phát triển
- Thoát hơi nớc, giữ nớc
? Độ ẩm ảnh hởng tới đời sống sinh vật nh thế
nào?
* Liên hệ : trong sản xuất ngời ta có biện pháp, kĩ
thuật gì để tăng năng suất cây trồng và vật nuôi?
HS: - Cung cấp điều kiện sống
- Đảm bảo thời vụ
II- ả nh h ởng của độ ẩm lên đời sống sinh vật
- Sinh vật thích nghi với môi trờngsống có độ ẩm khác nhau
- Hình thành các nhóm sinh vật.:
+ Thực vật a ẩm:
Nhóm a ẩm Nhóm chịu hạn
+ Động vật:
Nhóm a ẩm Nhóm a khô
4- Củng cố:
? Nhiệt độ và độ ẩm ảnh hởng lên đời sống của sinh vật ntn? Cho VD
? Tập tính của động vật và thực vật phụ thuộc vào nhân tố sinh thái nào?
5-Dặn dò:
Học bài, trả lời câu hỏi SGK
Đọc mục " Em có biết"
Su tầm t liệu về rừng cây, nốt rễ đậu, địa y
IV, Rút kinh nghiệm:
Tiết 46:
Ngày soạn:15 /02/2008
ngày dạy: Bài 44 : ảnh hởng lẫn nhau giữa các sinh vật
I- Mục tiêu bài học:
1- Kiến thức:
Trang 23− Nêu đợc những mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài.
− Thấy rõ đợc lợi ích của mối quan hệ giữa các sinh vật
− Tranh hải quỳ và tôm kí c
III Tiến trình bài giảng:
1.ổnđịnh tổ chức:
Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nhiệt độ của môi trờng có ảnh hởng tới đặc điểm hình thái và sinh lí của sinh vật nhthế nào?
3- Bài mới:
GV vào bài: GV cho HS quan sát 1 số tranh: đàn bò, đàn trâu, khóm tre, rừng thông, hổ
đang ngoạm con thỏ và hỏi:
? Những bức tranh này cho em suy nghĩ gì về mối quan hệ giữa các sinh vật.?
Hoạt động của Thày và Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu mối quan hệ cùng loài
GV yêu cầu HS hãy chọn những bức tranh thể
hiện mối quan hệ cùng loài.Trả lời câu hỏi:
? Khi có gió bão thực vật sống trong cùng một
nhóm có lợi gì so với sống riêng rẽ?
? Động vật sống thành bầy đàn có lợi gì?
HS trao đổi nhóm trả lời câu hỏi
Đại diện các nhóm báo cáo, các nhóm khác nhận
xét bổ sung
GV thống nhất đáp án đúng,
- Khi có gió bão, câu sống thành nhóm ít bị đổ
gẫy hơn sống lẻ
- Động vật sống thành bầy đàn bảo vệ đợc nhau
Gv yêu cầu HS làm bài tập SGK/131
Chọn câu trả lời đúng và giải thích
HS tiếp tục thảo luận , thống nhất lựa chọn đúng:
-Hiện tợng cá thể tách khỏi nhóm làm giảm nhẹ
cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt
- Trong một nhóm có những mối quanhệ:
+ Hỗ trợ: sinh vật đợc bảo vệ tốt hơn,kiếm đợc nhiều thức ăn hơn
+ Cạnh tranh : ngăn ngừa gia tăng số
Trang 24lẻ, bảo vệ đợc những con non và yếu.
* Liên hệ: Trong chăn nuôi ngời dân đã lợi dụng
mối quan hệ hỗ trợ cùng loài để làm gi?
Nuôi vịt đàn, lợn đàn để tranh nhau ăn và sẽ
nhanh lớn
GV cho HS quan sát tranh ảnh hổ ăn thỏ, hải quỳ
và tôm kí c, địa y , cây nắp ấm đang bắt mồi
* Yêu cầu: Phân tích và gọi tên mối quan hệ của
các sinh vật trong tranh
- HS trao đổi nhóm thống nhất ý kiến trả lời:
- Động vật ăn thịt con mồi
- Hỗ trợ cùng nhau sống
Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác
nhận xét bổ sung GV giúp HS hoàn thiện kiến
Các nhóm thảo luận và hoàn thành lệnh, đại
diện các nhóm báo cáo, các nhóm khác nhận xét
bổ sung, GV chiếu đáp án chuẩn
- Một số sinh vật tiết ra chất tiết đặc biệt kìm hãm
sự phát triển của sinh vật xung quanh gọi là mối
quan hệ ức chế- cảm nhiễm
* Liên hệ: Trong nông nghiệp và trong lâm nghiệp
con ngời đã lợi dụng mối quan hệ giữa các sinh vật
khác loài để làm gì? Điều đó có ý nghĩa nh thế
Trang 25- Dùng sinh vật có ích để tiêu diệt sinh vật có hại
VD: Dùng ong mắt đỏ tiêu diệt sâu đục thân lúa
GV Giảng giải: Việc dùng sinh vật có ích tiêu diệt
sịnh vật có hại còn gọi là biện pháp sinh học và
không gây ô nhiễm môi trờng
? Sự khác nhau chủ yếu giữa quan hệ hỗ trợ và
quan hệ đối địch của sinh vật khác loài là gì?
- Quan hệ hỗ trợ: là mối quan hệ có lợi (hoặc ít
nhất không có hại) cho tất cả các sinh vật
- Trong quan hệ đối địch, một bên sinh vật đợc lợi
còn bên kia bị hại hoặc cả hại bên bị hại
4- Củng cố:
? Nêu mối quan hệ cùng loài và mối quan hệ khác loài ở sinh vật, lấy ví dụ minh hoạ
5-Dặn dò:
- Học bài, trả lời câu hỏi sgk-134
- Su tầm tranh ảnh về sinh vật sống ở các môi trờng
- Đọc mục " Em có biết"
IV, Rút kinh nghiệm:
Trang 26
+Dụng cụ đào đất nhỏ.
- Băng hình về đời sống động vật thực vật, tác động tiêu cực, tích cực của con ngời đến môi ờng sinh vật
Hoạt động của Thày và Trò Nội dung ghi bảng
Trớc khi xem băng GV cho HS kẻ bảng
GV dừng chiếu băng hình, đặt câu hỏi:
? Em đã quan sát đợc những sinh vật nào?
Số lợng nh thế nào?
? Theo em có những môi trờng sống nào
trong đoạn văn trên? Môi trờng nào có số
số lợng sinh vật ít nhất? Vì sao?
HS trao đổi nhóm thống nhất ý kiến trả lời
Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác
nhận xét bổ sung, nêu đợc:
- Môi trờng có điều kiện về nhiệt độ, ánh
sáng thì số lợng sinh vật nhiều, số loài
phong phú
- Môi trờng sống có điều kiện sống không
thuận lợi sinh vật có số lợng ít hơn
HS kẻ bảng 45.2/sgk- 136 vào vở