1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an sinh hoc

53 598 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thoái hoá do tự thụ phấn và giao phối gần
Người hướng dẫn Giáo viên: Bùi Khắc Thắng
Trường học Trường T.H.C.S Gia Sơn
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Gia Sơn
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 498,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS nắm đợc khái niệm thoái hoá giốngHS hiểu, trình bầy đựơc nguyên nhân thoái hoá của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn vàgiao phối gần ở động vật, vai Trò trong chọn giống.. HS thảo

Trang 1

HS nắm đợc khái niệm thoái hoá giống

HS hiểu, trình bầy đựơc nguyên nhân thoái hoá của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn vàgiao phối gần ở động vật, vai Trò trong chọn giống

HS trình bầy đợc phơng pháp tạo dòng thuần ở cây ngô

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu những thành tựu của việc sử dụng đột biến nhân tạo trong chọn giống động vật, thựcvật và vi sinh vật

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và Trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu hiện tợng thoái hoá

? Tìm ví dụ về hiện tợng thoái hoá giống

HS nghiên cứu SGK/99,100 QS H.34.1,thảo luận

nhóm thống nhất ý kiến trả lời

Đại diện các nhóm báo cáo, các nhóm khác bổ

sung, GV thống nhất đáp án đúng

VD: Hồng xiêm thoái hoá quả nhỏ, không ngọt, ít

qủa Bởi thoái hoá qủa nhỏ, khô

GV viên yêu cầu HS nghiên cứu thông tin và trả lời

câu hỏi:

I- Hiện tợng thoái hoá

1- Hiện tợng thoái hoá do thụ phấn ở cây giao phấn

- Biểu hiện : cây ngô tự thụ phấn saunhiều thế hệ: chiều cao cây giảm, bắp

dị dạng hạt ít

- Nguyên nhân: do tự thụ phấn ở câygiao phấn

Trang 2

? Giao phối gần (giao phối cận huyết là gì? )

? Hiện tợng giao phối gần ở động vật đợc biểu hiện

nh thế nào?

? Theo em vì sao dẫn đến hiện tợng thoái hoá giống

ở động vật?

? Tìm ví dụ về hiện tợng thoái hoá giống ở động vật

→ HS nghiên cứu SGK/99,100 QS H.34.2,thảo

luận nhóm thống nhất ý kiến trả lời

Đại diện các nhóm báo cáo, các nhóm khác bổ

sung, GV thống nhất đáp án đúng

Hoạt động 2: Tìm hiểu nguyên nhân của hiện t ợng

thoái hoá giống

GV giải thích H 34.3 màu xanh biểu thị thể đồng

hợp trội và lặn

HS nghiên cứu SGK/100,101 QS

H34.1-2, thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:

? Qua các thế hệ tự thụ phấn hoặc giao phối cận

huyết tỷ lệ đồng hợp tử và tỷ lệ dị hợp biến đổi nh

thế nào?

? Tại sao tự thụ phấn ở cây giao phấn và giao phối

gần ở động vật lại gây hiện tợng thoái hoá?

HS thảo luận yêu cầu phải nêu đợc

- Tỷ lệ đồng hợp tăng, tỷ lệ dị hợp giảm (tỷ lệ đồng

hợp trội và lặn bằng nhau)

- Gen lặn thờng biểu hiện tính trạng xấu

- Gen lặn khi ở thể dị hợp không đợc biểu hiện

- Các gen lặn khi gặp nhau ( thể đồng hợp ) thì biểu

hiện ra kiểu hình

GV cho đại diện các nhóm trình bày đáp án bằng

cách giải thích H 34.3 phóng to, các nhóm khác

theo dõi và bổ sung

GV nhận xét kết quả của các nhóm giúp HS hoàn

thiện kiến thức

GV mở rộng: ở một số loài động vật, thực vật; cặp

gen đồng hợp không gây hại nên không dẫn tới

hiện tợng thoái hoá, do vậy vẫn có thể tiến hành

giao phối gần

Hoạt động 3:Vai Trò của ph ơng pháp tự thụ

phấn bắt buộc và giao phối cận huyết trong chọn

giống

GV nêu câu hỏi:

? Tại sao tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận

huyết gây ra hiện tợng thoái hoá nhng những phơng

pháp này vẫn đợc con ngời sử dụng trong chọn

giống

HS nghiên cứu SGK/101 và t liệu GV cung cấp trả

lời câu hỏi yêu cầu nêu đợc:

2- Hiện tợng thoái hóa do giao phối gần ở động vật.

- Giao phối gần (giao phối cận huyết

là sự giao phối giữa con cái sinh ra từmột cặp bố mẹ hoặc giữa bố mẹ vớicon cái

- Biểu hiện: Thế hệ con cháu sinh ởng phát triển yếu, quái thai, dị tậtbẩm sinh

tr Nguyên nhân: do giao phối gần

II- Nguyên nhân của hịên tợng thoái hóa

Do thụ phấn hoặc giao phối cận huyếtqua nhiều thế hệ tạo ra các cặp gen

đồng hợp lặn gây hại

Trang 3

- Do xuất hiện cặp gen đồng hợp tử làm xuất hiện

tính trạng xấu, do đó con ngời dễ dàng loại bỏ tính

trạng xấu

- Giữ lại tính trạng mong muốn nên tạo đợc giống

thuần chủng

HS trình bầy, cả lớp nhận xét

GV giúp HS hoàn thiện kiến thức

III - Vai Trò của phơng pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết trong chọn giống.

-Học bài, trả lời câu hỏi SGK

Tìm hiểu u thế lai, giống lúa ngô có năng suất cao

IV, Rút kinh nghiệm:

- Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai, lí do không dùng cơ thể lai F1 để nhân giống

- Các biện pháp duy trì u thế lai, phơng pháp tạo u thế lai

- Phơng pháp thờng dùng để tạo cơ thể lai kinh tế ở nớc ta

Trang 4

2 Kiểm tra bài cũ:

? Trong chọn giống, ngời ta dùng 2 phơng pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gầnnhằm mục đích gì?

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy- Trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu hiện tợng u thế lai

GV đa vấn đề: So sánh cây và bắp ngô ở 2

dòng tự thụ phấn với cây và bắp ngô ở cơ thể

lai F1 trong H.35-SGK-102

HS quan sát, chú ý các đặc điểm sau:

- Chiều cao thân cây ngô

- Chiều dài bắp, số lợng hạt

HS đa ra nhận xét sau khi so sánh thân và

bắp ngô ở cơ thể lai F1 có nhiều đặc điểm

trội hơn so với cây bố mẹ

GV cung cấp thêm một số ví dụ minh hoạ

GV nêu vấn đề : Để tìm hiểu cơ sở di truyền

của hiện tợng u thế lai HS trả lời câu hỏi:

? Tại sao khi lai 2 dọng thuần u thế lại thể

hiện rõ nhất?

? Tại sao u thế lai biểu hiện rõ nhất ở thế hệ

F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ

HS theo dõi SGK/102-103 Chú ý VD lai 1

dòng thuần có một gen trội và 1 dòng thuần

có 2 gen trội

Yêu cầu nêu đợc :

- Ưu thế lai rõ vì xuất hiện nhiều gen trội ở

con lai F1

- Các thế hệ sau giảm do tỉ lệ dị hợp giảm

( hiện tợng thoái hoá )

Đại diện HS trình bầy, GV đánh giá kết quả

và bổ sung kiến thức về hiện tợng gen quy

b- Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai.

- Lai hai dòng thuần ( kiểu gen đồng hợp)con lại F1 có hầu hết các cặp gen ở trạngthái dị hợp chỉ biểu hiện tính trạnh của gentrội

Trang 5

HS tổng hợp kiến thức:

Hoạt động 2: Các phơng pháp tạo u thế lai.

GV giới thiệu: Ngời ta có thể tạo u thế lại ở

cây trồng vật nuôi

? Con ngời đã tiến hành tạo u thế lai ở cây

trồng bằng phơng pháp nào?

? Nêu ví dụ cụ thể

HS nghiên cứu SGK/ 103 và các t liệu trả lời

HS nghiên cứu SGK/ 103-104 các t liệu kết

hợp với tranh ảnh về các giống vật nuôi trả

lời câu hỏi

Yêu cầu HS nêu đợc

HS: Nếu dùng con lai kinh tế để nhân giống

thì thế hệ sau các gen lặn gây hại ở trạng

thái đồng hợp sẽ đợc biểu hiện tính trạng

GV mở rộng:

- Lai kinh tế thờng dùng con cái thuộc giống

trong nớc

- áp dụng kĩ thuật giữ tính đông lạnh

- Lai bò vàng Thanh Hoá với bò Hônsten

Lai khác dòng: Tạo 2 dòng tự thụ phấn rồicho giao phấn với nhau

VD: ở ngô tạo đợc ngô lai F1 năng suất caohơn từ 25-30% so với giống hiện có

- Lai khác thứ: Để kết hợp giữa tạo u thế lai

và tạo giống mới

b- Phơng pháp tạo u thế lai ở vật nuôi

* Lai kinh tế: là cho giao phối giữa cặp vậtnuôi bố mẹ thuộc 2 dòng thuần khác nhaurồi dùng con lai F1 làm sản phẩm

VD: Lợn ỉ Móng Cái x Lợn Đại BạchLợn con mới sinh ra nặng 0,8 kg tăng trọngnhanh, tỉ lệ nạc cao

4- Củng cố:

? Ưu thế lai là gì? Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai?

? Lai kinh tế mang lại hiệu quả kinh tế nh thế nào?

5-Dặn dò:

- Học bài, trả lời câu hỏi SGK

- Tìm hiểu thêm về thành tựu u thế lai và lai kinh tế ở Việt Nam

IV, Rút kinh nghiệm:

Tuần 20

Trang 6

2 Kiểm tra bài cũ:

? Ưu thế lai là gì? Cơ sở của hiện tợng u thế lai?

? Lai kinh tế là gì? ở nớc ta lai kinh tế đợc thực hiện nh thế nào?

3 Bài mới:

Hoạt động của Thày và Trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu vai Trò của chọn lọc

GV đa câu hỏi:

? Thế nào là chọn lọc hàng loạt? Tiến hành

nh thế nào?

? Cho biết u nhợc điểm của phơng pháp này?

HS nghiên cứu SGK/105-106 kết hợp với

H61.1 trả lời câu hỏi

Yêu cầu nêu đợc :

I- Vai Trò của chọn lọc trong chọn giống

- Chọn lọc giống phù hợp với nhu cầu nhiềumặt và luôn thay đổi của ngời tiêu dùng

- Tạo ra giống mới, cải tạo giống cũ

II- Chọn lọc hàng loạt

- Trong 1 quần thể vật nuôi hay cây trồng dựavào kiểu hình ngời ta chọn 1 nhóm cá thể phùhợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

- Tiến hành: Gieo giống khởi đầu - Chọnnhững cây u tú và hạt thu hoạch chung đểgiống cho vụ sau - So sánh với giống ban

đầu và giống đối chứng

+ Ưu điểm : đơn giản, dễ làm ít tốn kém.+ Nhợc điểm: Không kiểm tra đợc kiểu gen,

Trang 7

- Ưu điểm : đơn giản

- Nhợc điểm: không kiểm tra đợc kiểu gen

GV cho HS trình bày bằng H36.1 phóng to

GV nhận xét đánh giá

GV cho HS trả lời câu hỏi mụcSGK/106

HS trao đổi nhóm dựa vào kiến thức mới có ở

mục trên, thống nhất ý kiến Yêu cầu nêu

? Cho biết u nhợc điểm của phơng pháp này?

HS nghiên cứu SGK và H36.2 /106+107 ghi

nhớ kiến thức Trao đổi thống nhất ý kiến

Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận

- Với cây giao phấn phải chọn lọc nhiều lần

- Với vật nuôi dùng phơng pháp kiểm tra đực

giống qua đời sau

*Khác nhau: cá thể con cháu đợc gieo riêng

để đánh giá đối với chọn lọc cá thể, còn chọn

lọc hàng loạt cá thể con cháu gieo chung

không củng cố tích luỹ đợc biến dị

2- Chọn lọc cá thể:

- Trong quần thể khởi đầu chọn lấy 1 số ít cáthể tốt nhất rồi nhân lên một cách riêng rẽtheo từng dòng

- Tiến hành: Trên ruộng giống khởi đầu chọnnhững cá thể tốt nhất hạt của mỗi cây đợcgieo riêng so sánh với giống đối chứng vàgiống khởi đầu - chọn đợc dòng tốt nhất.+ Ưu điểm: kết hợp đợc việc đánh giá dựatrên kiểu hình với kiểm tra kiểu gen nhanhchóng đạt hiệu quả

+ Nhựơc điểm: theo dõi công phu, khó ápdụng rộng rãi

4- Củng cố:

? Phơng pháp chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể đợc tiến hành nh thế nào? Ưu nhợc điểmcủa từng phơng pháp?

5-Dặn dò:

Trang 8

- Học bài, trả lời câu hỏi SGK

- Nghiên cứu bài 37 theo nội dung trong bảng " Thành tựu chọn giống ở Việt Nam"

Nội dung

Thành tựu

Phơng pháp Ví dụ

Chọn giống cây trồng

Chọn giống vật nuôi

IV, Rút kinh nghiệm:

Tiết:40 Ngày soạn: 03/01/2008 ngày dạy: Bài 37: Thành tựu chọn giống ở Việt Nam I Mục tiêu: 1- Kiến thức: - Học sinh trình bày đợc phơng pháp thờng sử dụng trong chọn giống vật nuôi và cây trồng - Trình bày phơng pháp đợc xem là cơ bản trong việc chọn giống cây trồng - Trình bày đợc phơng pháp chủ yếu dùng trong chọn giống vật nuôi - Trình bày đợc các thành tựu nổi bật trong chọn giống cây trồng và vật nuôi 2- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nghiên cứu tài liệu, khái quát kiến thức Kỹ năng hoạt động nhóm 3- Giáo dục: Giáo dục ý thức tìm tòi su tầm tài liệu, ý thức trân trọng thành tựu khoa học II: Chuẩn bị: 1.Giáo viên: - Chuẩn bị tờ giấy khổ to có in sẵn nội dung, bút dạ 2.Học sinh: Nh hớng dẫn bài trớc III Tiến trình: 1.ổnđịnh tổ chức: Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ:

Kế hoạch trong bài

3 Bài mới:

Vào bài: GV tóm tắt kiến thức của tiết trớc về vấn đề nh gây đột biến nhân tạo, tạo u thế lai, các phơng pháp chọn lọc cho đến nay đã thu đợc những thành tựu đáng kể để dẫn dắt vào bài,

đó là các thành tựu cụ thể ở Việt Nam

Hoạt động của Thày và Trò Nội dung ghi bảng

Trang 9

Các nhóm đã chuẩn bị trớc nội dung ở nhà và trao

đổi trong nhóm, hoàn thành nội dung GV yêu cầu

GV chữa bài bằng cách gọi đại diện các nhóm lên

ghi nội dung vào bảng đã kẻ sẵn ở giấy khổ to

Các nhóm nhận xét và bổ sung

GV đánh giá hoạt động của các nhóm và yêu cầu

HS tổng hợp kiến thức

Nội dung bài học trong bảng

" Thành tựu chọn giống ở Việt Nam"

thể tạo giống mới

b- Phối hợp giữa lai hữu tính và xử lí

đột biến

c- Chọn giống bằng chọn dòng tếbào xôma có biến dị hoặc đột biếnxôma

- ở lúa: Tạo giống lúa tẻ có mùi thơm nhgạo tám thơm

- Đậu tơng: sinh trởng ngắn, chịu rét, hạt

to, vàng

- Giống lúa DT10 x giống lúa đột biến A

20→ lúa DT16

- Giống táo đào vàng: do xử lí đột biến

đỉnh sinh trởng cây non của giống táo GiaLộc

2- Lai hữu tính để tạo biến dị tổ hợphoặc chọn lọc cá thể từ các giốnghiện có

3- Tạo giống u thế lai ở F1 - Giống ngô lai đơn ngắn ngày LVN20

thích hợp với vụ đông xuân trên đất lầythụt

- Giống ngô lai LVN10 ( thuộc giống dàingày) thời gian sinh trởng 125 ngày, chịuhạn, kháng sâu

4- Tạo giống đa bội thể - Giống dâu Bắc Ninh thể tứ bội x giống

dâu số 12 có lá dầy, mà xanh đậm, năngsuất cao

1- Tạo giống mới - Giống lợn Đại Bạch x giống lợn ỉ 81→

ĐBỉ _ 81

Trang 10

2- Cải tạo giống địa phơng: dùngcon cái tốt nhất của giống địa phơnglai với con đực tốt nhất của giốngnhập ngoại

- Giống trâu Mura x trâu nội→ giốngtrâu mới lấy sữa

- Giống bò vàng Vịêt Nam x bò sữa HàLan →giống bò sữa.

3- Tạo giống u thế lai - Giống vịt bầu Bắc Kinh x vịt cỏ →

giống vịt lớn nhanh, đẻ trứng nhiều to

- Giống cá chép Vịêt Nam x cá chépHungari

- Giống gà ri Vịêt Nam x gà Tam Hoàng4- Nuôi thích nghi các giống nhập

nội - Giống cá chim trắng, gà Tam hoàng, bòsữa - nuôi thích nghi với khí hậu và

chăm sóc ở Việt Nam cho năng suất thịt,trứng, sữa cao

5- ứng dụng công nghệ sinh họctrong công tác giống

- Cấy chuyển phôi

- Thụ tinh nhân tạo bằng tinh trùngbảo quản trong môi trờng pha chế

- Công nghệ gen

- Từ 1 con bò mẹ tạo đợc 10 đến 500con/năm

- Phát hiện sớm giới tính của phôi chủ

động điều chỉnh đực cái theo mục đíchsản xuất

4- Củng cố:

GV yêu cầu HS trình bày các phơng pháp chủ yếu trong việc chọn giống cây trồng vàvật nuôi

5-Dặn dò:

Học bài và trả lời câu hỏi SGK

Ôn tập lại cấu tạo hoa lúa, cà chua , bầu bí

IV, Rút kinh nghiệm:

……

Trang 11

I Mục tiêu:

HS nắm đợc các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn

Củng cố lí thuyết về lai giống

II: Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

- Tranh H.38 SGK /112, tranh phóng to cấu tạo 1 hoa lúa

- Hai giống lúa hoặc ngô có cùng thời gian sinh trởng nhng khác nhau về chiều cao cây, mầusắc, kích thớc hạt

- Kéo, kẹp nhỏ, bao cách li, cọc cắm, nhãn ghi công thức lai, chậu trồng cây, bông,hoa bầu bí,băng đĩa hình về các thao tác giao phấn

2.Học sinh: Nh hớng dẫn bài trớc

III Tiến trình:

1.ổnđịnh tổ chức: Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ:

GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới:

Hoạt động của Thày và Trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu các thao tác giao

+ Nêu rõ yêu cầu để HS nắm bắt đợc

+ Cho HS xem lại băng hình 2 lần nữa

- Các nhóm tập trung xem băng đĩa, chú ý

cá thao tác cắt, rắc phấn, bao túi nilông

- Các nhóm thảo luận, thống nhất ý kiến

Yêu cầu nêu đợc:

+ Cắt vỏ trấu→ khử nhị

+ Rắc nhẹ phấn lên nhuỵ

+ Bao nilông bảo vệ

Đại diện các nhóm báo cáo, các nhóm

khác theo dõi bổ sung

GV đánh giá kết quả của các nhóm, giúp

HS hoàn thiện kiến thức

( GV lu ý HS không nhớ tới bớc lựa chọn

cây mẹ trớc khi tiến hành thụ phấn)

GV yêu cầu nhiều HS trình bày đủ 3 bớc

trong thao tác giao phấn ( thụ phấn)

Hoạt động 2: Baó cáo thu hoạch

- Bớc 1: Chọn cây mẹ: Chỉ giữ lại một số bông

và hoa phải cha vỡ không bị dị hình, khôngquá non hay già, các hoa khác cắt bỏ

- Bớc 2: Khử đực ở cây mẹ

+ Cắt chéo vỏ trấu ở phía bụng→ lộ rõ nhị.+ Dùng kẹp gắp 6 nhị ( cả bao phấn) ra ngoài.+ Bao bông lúa lại ghi rõ ngày tháng

- Bớc 3: Thụ phấn+ Cấy phấn từ hoa đực rắc lên nhuỵ của hoa ởcây mẹ ( lấy kẹp đặt cả bao phấn lên đầu nhuỵhoặc lắc nhẹ hoa cha khử đực để phấn rơi lênnhuỵ )

+ Bao nilông ghi ngày tháng

II- Thu hoạch:

Trang 12

HS xem l¹i néi dung bµi thùc hµnh, ph©n

tÝch nguyªn nh©n do:

+ Thao t¸c

+ §iÒu kiÖn tù nhiªn

+ Lùa chän c©y mÑ vµ h¹t phÊn

4- Cñng cè:

• GV nhËn xÐt buæi thùc hµnh

• Khen c¸c nhãm thùc hµnh tèt, nh¾c nhë c¸c nhãm thùc hµnh cha tèt

5- H íng dÉn vÒ nhµ

• HS nghiªn cøu néi dung bµi 39

• Su tÇm tranh ¶nh vÒ gièng bß, lîn, gµ, vÞt, ngan, c¸, cµ chua, lóa, ng«, cã n¨ng suÊt næitiÕng ë ViÖt Nam vµ thÕ giíi

IV, Rót kinh nghiÖm:

……

Trang 13

HS biết cách phân tích, so sánh và báo cáo những điều rút ra từ t liệu

2 Kiểm tra bài cũ:

GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới:

GV chia lớp thành 4 nhóm

- Hai nhóm cùng tìm hiểu chủ đề " Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi" hoặc chủ đề "tìm hiểu thành tựu chọn giống cây trồng"

Hoạt động của Thày và Trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu thành tựu chọn

giống vật nuôi và cây trồng.

GV yêu cầu:

- Hãy sắp xếp tranh ảnh theo chủ đề: Thành

tựu giống vật nuôi , cây trồng

- Một số HS chuẩn bị nôi dung

Nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành bảng 39

SGK

Hoạt động 2 : Báo cáo thu hoạch

GV yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả

Mỗi nhóm báo cáo cần

+ Treo tranh của nhóm

+ Cử 1 đại diện thuyết minh

+ Yêu cầu : nội dung phù hợp với tranh dán

GV nhận xét đánh giá kết quả GV bổ sung

thêm kiến thức vào bảng 39 và 40

Bảng 39: Các tính trạng nổi bật và hớng dẫn sử dụng của một số giống vật nuôi

TT Tên giống Hớng sử dụng Tính trạng nổi bật

1 Giống bò - Bò sữa Ha lan

- Có khả năng chịu nóng

- Cho nhiều sữa, tỷ lệ bơ cao

2 Giống lợn- Lợn ỉ Móng Cái

- Lợn Bớc sai - Lấy con giống- Lấy thịt

-Phát dục sớm, .đẻ nhiều con,nhiều nạc, tăng trọng nhanh

Trang 14

3 Giống gà- Gà Rôt ri

- Gà Tam Hoàng - Lấy thịt và trứng

-Tăng trọng nhanh

- Đẻ nhiều trứng

4 Giống vịt- Vịt cỏ, vịt bầu

- Vịt Supermeat - Lấy thịt và trứng - Dễ thích nghi - Tăng trọng nhanh - Đẻ nhiều trứng 5 Giống cá - Rô phi đơn tính - Chép lai - Cá chim trắng - Lấy thịt - Dễ thích nghi- Tăng trọng nhanh Bảng 40: Tính trạng nổi bật của giống cây trồng TT Tên giống Tính trạng nổi bật 1 Giống lúa - CR 203 - CM 2 - BI 352 - Ngắn ngày, năng suất cao - Chống chịu đợc rầy nâu - Không cảm quang 2 Giống ngô- Ngô lai LNV4 - Ngô lai LVN20 - Khả năng thích ứng rộng - Chống đổ tôt - Năng suất từ 8-12 tấn/ ha 3 Giống cà chua- Cà chua Hồng lan - Cà chua P375 - Thích hợp với vùng thâm canh.- Năng suất cao 4- Củng cố: GV nhận xét buổi thực hành Khen các nhóm thực hành tốt, nhắc nhở các nhóm thực hành cha tốt 5-Dặn dò: HS ôn tập phần di truyền biến dị IV, Rút kinh nghiệm:

Tuần 22

Phần II: Sinh vật và môi trờng

Chơng I: Sinh vật và môi trờng

Tiết: 43

Trang 15

• Phân biệt đợc nhân tố sinh thái: nhân tố vô sinh, hữu sinh, đặc biệt là nhân tố con ngời

• HS trình bày đợc khái niệm giới hạn sinh thái

2- Kĩ năng

• Rèn kĩ năng quan sát tranh hình nhận biết kiến thức

• Kĩ năng hoạt động nhóm, vận dụng kiến thức giải thích thực tế

• Phát triển kĩ năng t duy lô gíc, khái quát hoá

Hoạt động của Thày và Trò Nội dung ghi bảng

HS theo dõi sơ đồ, trao đổi nhóm, trả lời câu hỏi

Đại diện các nhóm lên bảng hoàn thành sơ đồ, HS

Từ sơ đồ HS khái quát khái niệm về môi trờng

* Môi trờng sống: Là nơi sinh sốngcủa sinh vật, bao gồm tất cả những gì

Trang 16

sống, HS khác bổ sung

GV giúp HS hoàn thiện khái niệm

GV: để tìm hiểu về môi trờng, các em hãy hoàn

thành bảng 41.1/SGK- 119 và quan sát các tranh

đã chuẩn bị

Một vài HS phát biểu ý kiến

stt Tên sinh vật Môi trờng sống

1 Cây hoa hồng Đất- không khí

GV thông báo: có rất nhiều môi trờng khác nhau

nhng thuộc 4 loại môi trờng

+ Nhận biết yếu tố vô sinh, hữu sinh

HS quan sát sơ đồ về môi trờng sống của thỏ ở

mục 1, trao đổi nhóm thống nhất ý kiến điền vào

bảng 41.2

Đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung

GV đánh giá hoạt động của nhóm và yêu cầu HS

rút ra kết luận về nhân tố sinh thái

HS dựa vào bảng 41.2 vừa hoàn thành và khái

quát kiến thức

GV hỏi:

? Phân tích những hoạt động của con ngời

HS dựa vào hiểu biết của mình, phân tích tác động

tiêu cực và tích cực

GV mở rộng bằng cách nêu câu hỏi:

? Trong một ngày, ánh sáng mặt trời chiếu lên

mặt đất thay đổi nh thế nào?

HS: ánh sáng trong ngày tăng dần vào buổi tra và

giảm dần

? ở nớc ta độ dài ngày mùa hè và mùa đông có

gì khác nhau.

Mùa hè ngày dài hơn mùa đông

bao quanh có tác động trực tiếp hoặcgián tíêp lên sự sống, phát triển, sinhsản của sinh vật

* Các loại môi trờng:

- Môi trờng nớc

- Môi trờng trên mặt đất, không khí

- Môi trờng trong đất

- Môi trờng sinh vật

-ờng

* Nhân tố vô sinh :

- Khí hậu gồm: nhiệt độ, ánh sáng,gió

- Nhân tố con ngời + Tác động tích cực: cải tạo, nuôi

Trang 17

? Sự thay đổi nhiệt độ trong một năm diễn ra

nh thế nào

Mùa hè nhiệt độ cao, mùa đông nhiệt độ thấp

GV kết luận: Các nhân tố sinh thái tác động lên

sinh vật thay đổi theo từng môi trờng và thời gian

Hoạt động 3: Tìm hiểu giới hạn sinh thái

HS quan sát H41.2 trả lời câu hỏi

? Cá rô phi ở Việt Nam sống và phát triển ở

nhiệt độ nào?

- Từ 5-10 0 C

? Nhiệt độ nào cá rô phi sinh trởng phát triển

thuận lợi nhất?

? Các sinh vật có giới hạn sinh thái rộng đối với

tất cả các nhân tố sinh thái thì khẳ năng phân

bố của chúng nh thế nào?

- Khả năng phân bố rộng dễ thích nghi

? Nắm đợc ảnh hởng của các nhân tố sinh thái

và giới hạn sinh thái có ý nghĩa nh thế nào đối

với sản xuất nông nghiệp

HS: Gieo trồng đúng thời vụ, tạo điều kiện tốt cho

vật nuôi và cây trồng

dỡng, lai ghép

+ Tác động tiêu cực: săn bắn, đốtphá

3- Giới hạn sinh thái:

* Giới hạn sinh thái: là giới hạn chịu

đựng của cơ thể sinh vật đối với 1 nhân

tố sinh thái nhất định

* VD: Giới hạn sinh thái của cá rô phi

ở Việt Nam là từ 5 đến 42 C

4- Củng cố:

− HS trả lời câu hỏi: Môi trờng là gì?

− Thế nào là nhân tố sinh thái? Cho ví dụ Phân biệt nhân tố sinh thái

5-Dặn dò:

− Học bài và trả lời câu hỏi SGK

− Ôn tập lại kiến thức lớp 6

Trang 18

− Kẻ bảng 42.1/SGK 123 vào vở

IV, Rút kinh nghiệm:

……

Rèn kĩ năng hoạt động nhóm, khái quát hoá t duy lô gíc

3- Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật

II- Chuẩn bị:

− Tranh hình SGK

− Bảng phụ 42.1/SGK; 42.1/SGV-140

− Một số cây: lá lốt, vạn thanh niên, cây lúa

− Cây lá lốt trồng trong chậu để ngoài ánh sáng lâu

III Tiến trình bài giảng:

1.ổ n định tổ chức: Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ:

? Môi trờng sống là gì? Có mấy loại môi trờng? Cho ví dụ

? Nhân tố sinh thái gồm mấy loại hãy kể tên và cho ví dụ

3- Bài mới:

Mở bài: GV cho HS quan sát cây lá lốt trồng ngoài ánh sáng và cây lá lốt trồng trongbóng râm

? Hãy nhận xét sự sinh trởng phát triển của 2 cây này Vậy nhân tố ánh sáng ảnh hởng

nh thế nào đến sự sinh trởng phát triển của sinh vật?

sống thực vật

GV nêu vấn đề: ánh sáng ảnh hởng đến hình

thái và sinh lí của cây nh thế nào?

GV cho HS quan sát cây lá lốt, cây vạn thanh

niên

thực vật

Trang 19

HS nghiên cứu SGK/ 122, thảo luận nhóm hoàn

Khi cây sống nơi

quang đãng Khi cây sống trongbóng râm

- Chiều cao cây bị hạn chế bởi chiều cao của tán cây phía trên của trần nhà

điều kiện ánh sáng mạnh và khi cây thiếu nớc cây dễ bị héo

GV nêu câu hỏi:

? Giải thích cách xếp lá trên thân của cây lúa

- Cây lá lốt: lá xếp ngang nhận nhiều ánh sáng

- Cây lúa: lá xếp nghiêng tránh tia nắng chiếu

thẳng góc

→ Giúp thực vật thích nghi với môi trờng

? Ngời ta phân biệt cây a bóng và cây a sáng

dựa vào tiêu chuẩn nào?

HS nghiên cứu SGK trả lời: Dựa vào khẳ

năng thích nghi của chúng với các

điều kiện chiếu sáng của môi trờng

* Liên hệ: Em hãy kể tên cây a sáng và cây a

bóng mà em biết

- Trong nông nghiệp ngời nông dân đã ứng dụng

điều này trong sản xuất nh thế nào? Và có ý

- Nhóm cây a sáng: gồm những cây sốngnơi quang đãng

- Nhóm cây a bóng: gồm những cây sốngnơi ánh sáng yếu, dới tán cây khác

Trang 20

Hoạt động 2: ảnh h ởng của ánh sáng lên đời

sống của động vật

GV yêu cầu HS nghiên cú thí nghiệm SGK/ 123

trả lời câu hỏi:

chập tối, ban đêm, buổi sáng sớm, ban ngày?

? Tập tính kiếm ăn và nơi ở của động vật liên

quan với nhau nh thế nào?

HS: nơi ở phù hợp với tập tính kiếm ăn

VD: Loài ăn đêm hay ở trong hang tối

GV nhận xét và giúp HS hoàn thiện kiến thức

* Liên hệ: trong chăn nuôi ngời ta có biện pháp

kĩ thuật gì để tăng năng suất?

- Chiếu sáng nhân tạo để cá đẻ

- Tạo ngày nhân tạo để gà vịt đẻ nhiều trứng

II- ả nh h ởng của ánh sáng lên đời sống

động vật

- ánh sáng ảnh hởng tới các hoạt động của

động vật: nhận biết, định hớng di chuyểntrong không gian, sinh trởng, sinh sản

- Nhóm động vật a sáng: gồm những độngvật hoạt động ban ngày

- Nhóm động vật a tối: gồm những độngvật hoạt động về ban đêm, sống tronghang, hốc đất

4- Củng cố:

? Nêu sự khác nhau giữa thực vật a bóng và thực vật a sáng

? Sắp xếp các cây sau vào nhóm thức vật a bóng và a sáng cho phù hợp: cây bàng, cây

ổi, cây ngải cứu, cây thài lài, phong lan, hoa sữa, dấp cá ổi, táo

Trang 21

I Mục tiêu:

HS nêu đợc những ảnh hởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm môi trờng đến các đặc

điểm về sinh thái, sinh lí và tập tính của sinh vật

Qua bài HS giải thích đợc sự thích nghi của sinh vật trong tự nhiên từ đó có biện pháp chămsóc sinh vật thích hợp

Rèn kĩ năng t duy tổng hợp, suy luận, kĩ năng hoạt động nhóm

2 Kiểm tra bài cũ:

? Tìm đặc điểm khác nhau giữa thực vật a sáng và a bóng? Cho ví dụ cụ thể

? ánh sáng có ảnh hớng tới động vật nh thế nào?

3 Bài mới:

GV vào bài: Chim cánh cụt không sống đợc ở vùng khí hậu nhiệt đới cho em suy nghĩgì?

Hoạt động của Thày và Trò Nội dung ghi bảng

lên đời sống sinh vật

* Vấn đề 1: ảnh hởng của ánh sáng lên hình thái

và đặc điểm sinh lí của sinh vật

HS nghiên cứu SGK/126-127 và tranh ảnh su tầm

Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến

? Sinh vật sống đợc ở nhiệt độ nh thế nào?

HS nghiên cứu SGK/ 127 ( ví dụ 3 và bảng 43.1)

GV chiếu kết qủa của một vài nhóm để HS nhận

xét ( GV chữa bảng 43.1)

Cả lớp theo dõi và bổ sung

HS khái quát kiến thức từ nội dung trên, nêu kết

Trang 22

? Nhiệt độ ảnh hởng lên đời sống sinh vật nh

thế nào?

GV mở rộng: nhiệt độ môi trờng thay đổi→ sinh

vật phát sinh biến dị để thích nghi và hình thành

tập tính

đời sống sinh vật.

GV yêu cầu: Hoàn thành bảng 43.2

HS trao đổi nhóm tìm ví dụ để hoàn thành bảng

GV tíêp tục nêu câu hỏi:

? Nơi sống ảnh hởng tới đặc điểm nào của sinh

vật?

Các nhóm thảo luận dựa vào nội dung bảng vừa

hoàn thành và tranh ảnh động, thực vật

Yêu cầu nêu đợc:

- ảnh hởng tới hình thái: phiến lầ, mô giậu, da,

vẩy

- ảnh hựởng tới sinh trởng, phát triển

- Thoát hơi nớc, giữ nớc

? Độ ẩm ảnh hởng tới đời sống sinh vật nh thế

nào?

* Liên hệ : trong sản xuất ngời ta có biện pháp, kĩ

thuật gì để tăng năng suất cây trồng và vật nuôi?

HS: - Cung cấp điều kiện sống

- Đảm bảo thời vụ

II- ả nh h ởng của độ ẩm lên đời sống sinh vật

- Sinh vật thích nghi với môi trờngsống có độ ẩm khác nhau

- Hình thành các nhóm sinh vật.:

+ Thực vật a ẩm:

Nhóm a ẩm Nhóm chịu hạn

+ Động vật:

Nhóm a ẩm Nhóm a khô

4- Củng cố:

? Nhiệt độ và độ ẩm ảnh hởng lên đời sống của sinh vật ntn? Cho VD

? Tập tính của động vật và thực vật phụ thuộc vào nhân tố sinh thái nào?

5-Dặn dò:

Học bài, trả lời câu hỏi SGK

Đọc mục " Em có biết"

Su tầm t liệu về rừng cây, nốt rễ đậu, địa y

IV, Rút kinh nghiệm:

Tiết 46:

Ngày soạn:15 /02/2008

ngày dạy: Bài 44 : ảnh hởng lẫn nhau giữa các sinh vật

I- Mục tiêu bài học:

1- Kiến thức:

Trang 23

− Nêu đợc những mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài.

− Thấy rõ đợc lợi ích của mối quan hệ giữa các sinh vật

− Tranh hải quỳ và tôm kí c

III Tiến trình bài giảng:

1.ổnđịnh tổ chức:

Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nhiệt độ của môi trờng có ảnh hởng tới đặc điểm hình thái và sinh lí của sinh vật nhthế nào?

3- Bài mới:

GV vào bài: GV cho HS quan sát 1 số tranh: đàn bò, đàn trâu, khóm tre, rừng thông, hổ

đang ngoạm con thỏ và hỏi:

? Những bức tranh này cho em suy nghĩ gì về mối quan hệ giữa các sinh vật.?

Hoạt động của Thày và Trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu mối quan hệ cùng loài

GV yêu cầu HS hãy chọn những bức tranh thể

hiện mối quan hệ cùng loài.Trả lời câu hỏi:

? Khi có gió bão thực vật sống trong cùng một

nhóm có lợi gì so với sống riêng rẽ?

? Động vật sống thành bầy đàn có lợi gì?

HS trao đổi nhóm trả lời câu hỏi

Đại diện các nhóm báo cáo, các nhóm khác nhận

xét bổ sung

GV thống nhất đáp án đúng,

- Khi có gió bão, câu sống thành nhóm ít bị đổ

gẫy hơn sống lẻ

- Động vật sống thành bầy đàn bảo vệ đợc nhau

Gv yêu cầu HS làm bài tập SGK/131

Chọn câu trả lời đúng và giải thích

HS tiếp tục thảo luận , thống nhất lựa chọn đúng:

-Hiện tợng cá thể tách khỏi nhóm làm giảm nhẹ

cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt

- Trong một nhóm có những mối quanhệ:

+ Hỗ trợ: sinh vật đợc bảo vệ tốt hơn,kiếm đợc nhiều thức ăn hơn

+ Cạnh tranh : ngăn ngừa gia tăng số

Trang 24

lẻ, bảo vệ đợc những con non và yếu.

* Liên hệ: Trong chăn nuôi ngời dân đã lợi dụng

mối quan hệ hỗ trợ cùng loài để làm gi?

Nuôi vịt đàn, lợn đàn để tranh nhau ăn và sẽ

nhanh lớn

GV cho HS quan sát tranh ảnh hổ ăn thỏ, hải quỳ

và tôm kí c, địa y , cây nắp ấm đang bắt mồi

* Yêu cầu: Phân tích và gọi tên mối quan hệ của

các sinh vật trong tranh

- HS trao đổi nhóm thống nhất ý kiến trả lời:

- Động vật ăn thịt con mồi

- Hỗ trợ cùng nhau sống

Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác

nhận xét bổ sung GV giúp HS hoàn thiện kiến

Các nhóm thảo luận và hoàn thành lệnh, đại

diện các nhóm báo cáo, các nhóm khác nhận xét

bổ sung, GV chiếu đáp án chuẩn

- Một số sinh vật tiết ra chất tiết đặc biệt kìm hãm

sự phát triển của sinh vật xung quanh gọi là mối

quan hệ ức chế- cảm nhiễm

* Liên hệ: Trong nông nghiệp và trong lâm nghiệp

con ngời đã lợi dụng mối quan hệ giữa các sinh vật

khác loài để làm gì? Điều đó có ý nghĩa nh thế

Trang 25

- Dùng sinh vật có ích để tiêu diệt sinh vật có hại

VD: Dùng ong mắt đỏ tiêu diệt sâu đục thân lúa

GV Giảng giải: Việc dùng sinh vật có ích tiêu diệt

sịnh vật có hại còn gọi là biện pháp sinh học và

không gây ô nhiễm môi trờng

? Sự khác nhau chủ yếu giữa quan hệ hỗ trợ và

quan hệ đối địch của sinh vật khác loài là gì?

- Quan hệ hỗ trợ: là mối quan hệ có lợi (hoặc ít

nhất không có hại) cho tất cả các sinh vật

- Trong quan hệ đối địch, một bên sinh vật đợc lợi

còn bên kia bị hại hoặc cả hại bên bị hại

4- Củng cố:

? Nêu mối quan hệ cùng loài và mối quan hệ khác loài ở sinh vật, lấy ví dụ minh hoạ

5-Dặn dò:

- Học bài, trả lời câu hỏi sgk-134

- Su tầm tranh ảnh về sinh vật sống ở các môi trờng

- Đọc mục " Em có biết"

IV, Rút kinh nghiệm:

Trang 26

+Dụng cụ đào đất nhỏ.

- Băng hình về đời sống động vật thực vật, tác động tiêu cực, tích cực của con ngời đến môi ờng sinh vật

Hoạt động của Thày và Trò Nội dung ghi bảng

Trớc khi xem băng GV cho HS kẻ bảng

GV dừng chiếu băng hình, đặt câu hỏi:

? Em đã quan sát đợc những sinh vật nào?

Số lợng nh thế nào?

? Theo em có những môi trờng sống nào

trong đoạn văn trên? Môi trờng nào có số

số lợng sinh vật ít nhất? Vì sao?

HS trao đổi nhóm thống nhất ý kiến trả lời

Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác

nhận xét bổ sung, nêu đợc:

- Môi trờng có điều kiện về nhiệt độ, ánh

sáng thì số lợng sinh vật nhiều, số loài

phong phú

- Môi trờng sống có điều kiện sống không

thuận lợi sinh vật có số lợng ít hơn

HS kẻ bảng 45.2/sgk- 136 vào vở

Ngày đăng: 09/06/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Ghi nhận xét vào bảng 39, bảng 40. - giao an sinh hoc
hi nhận xét vào bảng 39, bảng 40 (Trang 13)
- Ghi nhận xét vào bảng 39, bảng 40. - giao an sinh hoc
hi nhận xét vào bảng 39, bảng 40 (Trang 13)
Bảng 40: Tính trạng nổi bật của giống cây trồng - giao an sinh hoc
Bảng 40 Tính trạng nổi bật của giống cây trồng (Trang 14)
Bảng 40: Tính trạng nổi bật của giống cây trồng - giao an sinh hoc
Bảng 40 Tính trạng nổi bật của giống cây trồng (Trang 14)
Hình thái - giao an sinh hoc
Hình th ái (Trang 19)
Bảng 44: Các mối quan hệ khác loài - giao an sinh hoc
Bảng 44 Các mối quan hệ khác loài (Trang 24)
Hình B: Tỷ lệ sinh, số l - giao an sinh hoc
nh B: Tỷ lệ sinh, số l (Trang 29)
Bảng 49: Các đặc điểm của quần xã sinh vật - giao an sinh hoc
Bảng 49 Các đặc điểm của quần xã sinh vật (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w