Hớng dẫn học sinh làm tờng trình theo mẫu * Học sinh các nhóm thu dọn dụng cụ - Hoá chất: 2phút GV nhận xét giờ thực hành: + Ưu điểm: + Nhợc điểm: Giáo viên hệ thống bài III.. phi kim
Trang 1B,
Tiến trỡnh bài dạy
Ngày soạn: 6/12/2007 Ngày dạy: 9A……
9B…… …
9C… …
9D
9E:
Tiết 29 :
thực hành:
tính chất hoá học của nhôm và sắt
A Phần chuẩn bị:
I Mục tiêu bài dạy:
1.Kiến thức
Khắc sâu kiến thức hoá học của Al và Fe
2 Kỹ năng:
Rèn kĩ năng phân tích , tổng hợp và khả năng t duy của HS
Tiếp tục rèn kĩ năng thực hành hoá học
3 Thái độ:
Giáo dục ý thức học tập tốt bộ môn
GD đức tính cẩn thận khi làm thí nghiệm
I I Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Hoá chất: Bột Al, Fe, S, dd NaOH
- Dụng cụ: ống nghiệm, pipet, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh
2 Học sinh:
- Làm bài tập đã cho, Đọc trớc bài
B Phần thể hiện trên lớp:
* / ổn định tổ chức:
9E:
I Kiểm tra bài cũ:
Xen kẽ bài mới
II Bài mới:
1, Vào bài:
Để khắc sâu kiến thức hoá học của Al và Fe ta làm 1 số thí nghiệm sau
2, Nội dung, ph ơng pháp :
Trang 2Hoạt động của Thầy và trò Học sinh ghi
Al cháy sáng tạo thành chấtrắn màu trắng
Al phản ứng với O2 tạo thành Al2O3 màu trắng
dụng của Fe với S
Hỗn hợp cháy nóng
đỏ, toả
nhiệt
Fe tác dụng với Stạo thành FeS
( ) ( ) t o ( )
Fe r S r FeS r
(Xám) (Vàng) (Đen)
Fe tác dụng với S tạo thành FeS.3.Nhận
biết mỗi
KL Al,
Fe đựngtrong 2
lọ Ko dán nhãn
- 1 ống nghiệm không có phản ứng
- 1 ống nghiệm cókhí thoát ra
- ống nghiệm không có khí thoát ra đựng kim loại Fe
(Fe không phản ứng với kiềm)
- ống nghiệm có khí thoát ra đựngkim loại Al ( Vì
Al có phản ứng với kiềm tạo thành khí H2)
- Fe không t/
d với kiềm
- Al t/d với kiềm giải phóng khí H2
2Al(r) + 2NaOH(dd) + 2H2O(l) 2NaAlO2(dd) + 3H2(k)
Lấy 1 thìa nhỏ bột Fe và S theo tỉ lệ 7:4
về m cho vào ống nghiệm
Đun trên ngọn lửa đèn cồn
Quan sát hiện tợng nhận xét ?
Các nhóm cử đại diện báo cáo kết quả
GV cho nhận xét , bổ sung, sửa sai
Trang 3?
?
HS
GV
và hóa chất thí nghiệm
- Hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm
theo các bớc đợc giáo viên viết to trên
giấy croki
HS hoạt động nhóm lám thí nghiệm và
hoàn thành phiếu học tập
Thí nghiệm 3:
Lấy 1 thìa nhỏ bột Fe và Al vào 2 lọ
mất nhãn cho vào 2 ống nghiệm
Đánh số thứ tự
Nhỏ vài giọt NaOH vào 2 ống nghiệm
Quan sát hiện tợng nhận xét ?
Cho biết ống nghiệm nào đựng kim
loại gì?
Các nhóm cử đại diện báo cáo kết quả
GV cho nhận xét , bổ sung, sửa sai
Viết PTHH?
Hớng dẫn học sinh làm tờng trình theo
mẫu
* Học sinh các nhóm thu dọn dụng cụ - Hoá chất: 2phút
GV nhận xét giờ thực hành:
+ Ưu điểm:
+ Nhợc điểm:
Giáo viên hệ thống bài
III H ớng dẫn học sinh học và làm bài : 2phút
Bài về nhà: Viết tờng trình thực hành tiết sau nộp
GV hớng dẫn HS viết tờng trình thực hành
+ Biểu điểm:
- ý thức thực hành (4đ)
- Nội dung tờng trình (6đ)
Ôn tập chơng 1,2 Làm bài tập SGK, SBT Học thuộc hoá trị các gốc axit: Đọc trớc bài: Tính chất hoá học của phi kim Ngày soạn: 6/12/2007 Ngày dạy: 9A……
9B…… …
9C… …
9D
9E:
Trang 4phi kim - sơ lợc bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Tiết 30: tính chất chung của phi kim
- Biết tính chất hoá học của phi kim: Tác dụng với oxi, kim loại, hiđro
- Thấy mức độ hoạt động của PK khác nhau
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng phân tích , tổng hợp và khả năng t duy của HS
- Biết thao tác các thí nghiệm đơn giản
- Phân biệt độ mạnh yếu của PK
3.Thái độ:
Giáo dục ý thức học tập tốt bộ môn
II Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
- Hoá chất: Bình đựng Clo điều chế sẵn, Fe, HCl
- Dụng cụ: ống nghiệm, pipet, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh
Trang 5Hoạt động của thầy và trò Học sinh ghi
HS nghiên cứu thông tin SGK mục I
ở điều kiện thờng PK tồn tại ở trạng
Lu ý: Đối với phi kim ở thể lỏng, khí
phân tử gồm 2 nhuyên tử liên kết với
nhau
PK có tính chất hoá học nào ta nghiên
cứu phần II
Dựa vào tính chất hoá học của kim
loại em hãy cho biết tính chất hoá học
chất hoá học nào của PK?
Làm thí nghiệm cho H2 đang cháy vào
bình đựng khí clo màu vàng lục
Quan sát hiện tợng nhận xét ?
Màu vàng mất đi
GV cho nớc vào lọ lắc nhẹ
gọi 1 HS lên nhúng quỳ tím vào
Nhận xét hiện tợng xảy ra? Giải thích
I/ PK có tính chất vật lí nào? 6
phút
- Tồn tại ở thể rắn (C, S, P) Lỏng (Br2) Khí (Cl2, O2, H2, Cl2)
- Không dẫn điện dẫn nhiệt
- Nhiệt độ nóng chảy thấp
II/ PK có tính chất hoá học nào?
o o o o
t t t t
Trang 6làm mất màu Cl2 Sản phẩm tạo thành
là khí HCl Khi cho nớc vào lắc nhẹ
tạo thành dd axit HCl làm đổi màu
quỳ tím thành đỏ
Viết PTHH của phản ứng?
2 ( ) 2 ( ) t o 2 ( )
H k Cl k HCl l
GV cho HS viết PTHH khi cho H2 Tác
dụng với Brom, S, C?
GV yêu cầu HS nhớ lại hiện tợng khi
đốt S, P trong oxi (Hoá 8)
Từ những hiện tợng trên em rút ra
tính chất hoá học nào của PK?
Viết PTHH khi cho S, P Tác dụng với
Vậy độ mạnh yếu của PK đợc XĐ nh
thế nào? nghiên cứu phần 4
HS nghiên cứu thông tin SGK/75
Độ mạnh yếu của PK đợc xét căn cứ
vào đâu?
- Dựa vào khả năng phản ứng của phi
kim đó với kim loại và H2
Lấy VD minh hoạ?
a/ 2Fe(r) + 3Cl2(k) to 2FeCl3 (r)
b/ Fe(r) + S(r to FeS(r)
Clo Tác dụng với Fe làm Fe đạt hoá
trị cao hơn S Tác dụng với Fe Vì vậy
o o o
t t t
Trang 7H2(k) + Cl2(k) to 2HCl(k)
H2(k) + F2(l) to 2HF(k)
Flo Tác dụng với H2 ngay cả trong tối
Còn clo chỉ Tác dụng với H2 ngoài
ánh sáng Vì vậy flo mạnh hơn clo
*/ Củng cố: 3 phút
Giáo viên hệ thống bài , Học sinh đọc ghi nhớ cuối bài
Bài tập: Khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng:
a, Phi kim không dẫn điện, dẫn nhiệt nhng có ánh kim
b, Phi kim chỉ tồn tại ở trạng thái rắn, lỏng, khí
c, Đa số phi kim không dẫn điện, nhiệt, nhng có ánh kim
d, Phi kim tồn tại ở cả 3 trạng thái: Rắn, lỏng, khí
1/ Viết sơ đồ chuyển hoá sau?
PK oxit axit axit muối tan muối không tan
(Muối không tan) 2/ Hoàn thành PTHH?
III H ớng dẫn học sinh học và làm bài: 2 phút
Bài về nhà: 1, 2, 3, 4, 5, 6/ SGK/ 76 Hớng dẫn làm bài tập 6:
Tính nFe = 0,1 mol Tính nS = 0,02 mol Tính theo PTHH
Đọc trớc bài: Clo
Ngày soạn: 6/12/2007 Ngày dạy: 9A……
9B…… …
9C… …
9D
9E:
Tiết 31 :
clo
A PHầN CHUẩN Bị:
Trang 8I Mục tiêu BàI DạY:
1 Kiến thức:
HS nắm đợc tính chất lí hoá học của clo, thấy clo là 1 PK độc
Biết clo hoạt động hoá học mạnh
- Hoá chất: Clo điều chế sẵn, dd NaOH, H2O
- Dụng cụ: ống nghiệm, pipet, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh
Tranh vẽ ứng dụng của Clo, điều chế clo
I Kiểm tra bài cũ: 10 phút
1 Câu hỏi: Nêu tính chất hoá học của PK? Viết PTHH?
o o o o
t t t t
1 điểm */ PK Tác dụng với H2 tạo thành hợp chất khí
3/ Tác dụng với oxi:
Trang 91 điểm ( ) 2( ) t o 2( )
S r O k SO k
1 điểm */ Nhiều PK Tác dụng với oxi tạo oxit axit
II Bài mới:
1, Vào bài: Một PK có nhiều ứng dụng trong sản xuất và đời sống Đó là clo
Là chất khí màu vàng lục , mùi hắc
Clo có tính chất vật lí nào?
Nặng gần gấp 2,5 lần không khí
Tan trong nớc Độc
Giải thích: Clo nặng gấp 2,5 lần không
khí lại tan trong nớc nên càng thể hiện
GV làm thí nghiệm biểu diễn Đốt dây
đồng rồi cho vào bình đựng clo
Nhận xét hiện tợng xảy ra?
Màu vàng của clo mất dần Cu từ màu
đỏ sang màu trắng
Viết PTHH?
Tơng tự viết PTHH khi cho Ca Tác
dụng với clo
ở tiết trớc các em đã biết tính chất hoá
học nào của clo? mô tả lại thí nghiệm ?
HS mô tả thí nghiệm cho clo Tác dụng
II/ Tính chất hoá học : 30 phút
1/ Clo có tính chất hoá học của PK
không? 10 phút
a/ Tác dụng với kim loại:
Cu(r) + Cl2(k) to CuCl2(k)
Đỏ Vàng lục TrắngCa(r) + Cl2(k) to CaCl2(k)
b/ Tác dụng với H 2
Trang 10- Clo là PK họat động hoá học mạnh
Clo còn thể hiện nó là PK mạnh khi
phản ứng với 1 số chất khác
GV làm thí nghiệm cho clo Tác dụng
với nớc
Tiến hành: Dẫn khí clo vào cốc nớc,
nhúng mẩu giấy quỳ vào thu đợc
màu vàng lục và mùi hắc của Clo
Tại sao giấy quỳ chuyển màu đổ sau đó
mất màu ngay?
- Lúc đầu axit HCl làm quỳ tím thành
đỏ Sau đó do t/d oxi hoá mạnh của
HClO làm mất màu quỳ tím
GV đặt vấn đề: theo em clo có Tác
dụng với dd NaOH hay không?
HS dự đoán
GV làm thí nghiệm biểu diễn Cho clo
tác dụng với dd NaOH
Tiến hành: Dẫn khí Cl2 vào ống nghiệm
Clo là PK họat động hoá học mạnh
2/ Clo còn tính chất hoá học nào
Trang 11HClO(dd) + NaOH(dd) to NaClO(dd)
+ H2O(l)
Từ 3 PTHH trên yêu cầu HS viết PTHH
cho NaOH tác dụng với Cl2 Cl2(k) + 2NaOH(dd) to NaCl(dd)
+ NaClO + H2O(l)
dd NaCl + NaClO: Nớc gia ven
*/ Củng cố: 3 phút
Giáo viên hệ thống bài , Học sinh đọc ghi nhớ cuối bài
1/ Sau khi làm thí nghiệm clo đợc loại bỏ bằng cách sục khí clo vào:
Kẽmclorua
1
Hãy viết các PTPƯ biểu diễn tính chất hóa học của clo
III H ớng dẫn học sinh học và làm bài: 2 phút
O2 không làm thay đổi màu quỳ tím
- Tìm ứng dụng của clo qua sơ đồ 3, 4
- Để điều chế Clo trong PTN và trong CN cần những hóa chất nào? Viết PTphản ứng Tìm và viết PTHH điều chế clo
Đọc và nghiên cứu tiếp bài clo
Trang 12Ngày soạn: 15/12/2007 Ngày dạy: 9A……
9B…… …
9C… …
9D
9E:
Tiết 32 :
clo
A PHầN CHUẩN Bị:
I Mục tiêu BàI DạY:
1 Kiến thức:
HS nắm đợc ứng dụng của clo trong sản xuất và đời sống
Biết cách sản xuất clo trong phòng thí nghiệm và trong CN
Làm 1 số bài tập về clo
2 Kỹ năng :
Rèn kĩ năng phân tích , tổng hợp và khả năng t duy của HS
Làm 1số bài tập về tính chất hoá học của clo
3 Thái độ:
Giáo dục ý thức học tập tốt bộ môn
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tranh vẽ ứng dụng của clo
- Tranh vẽ điều chế clo trong phòng thí nghiệm
2 Học sinh:
- Làm bài tập đã cho, Đọc trớc bài
B Phần thể hiện trên lớp:
*/ ổn định tổ chức:
9E:
I Kiểm tra bài cũ: 5 phút
1 Câu hỏi: Viết các PTHH cho clo tác dụng với kim loại và hiđrô?
2 Đáp án:
- Tác dụng với kim loại:
3Cl2(k) + 2Fe(r) 2FeCl3(r)
Cl2(k) + Cu(r) CuCl2(k)
- Tác dụng với hiđrô:
Trang 13HS nghiên cứu thông tin SGK III/79.
Treo tranh vẽ ứng dụng của clo
HS quan sát hình 3.4 đối chiếu với tranh
vẽ
Clo có ứng dụng gì trong đời sống, sản
xuất?
- Điều chế nhựa PVC, chất dẻo, chất
màu, cao su
- Khử trùng nớc sinh họat
- Điều chế nớc giaven
- Điều chế clorua vôi
- Tẩy trắng vải sợi, bột giấy
Tại sao nớc máy có mùi clo? Nớc nh vậy
có độc hại gì không?
- Do clo dùng để khử trùng nớc sinh
hoạt
- Nếu dùng ngay có độc hại Vì vậy cần
để cho hết mùi mới sử dụng
Dựa vào tính chất nào của clo mà dùng
clo để tẩy trắng vải, sợi?
Cl2 + dd NaOH Nớc gia ven
Trong công nghiệp và trong phòng thí
nghiệm ngời ta điều chế clo bằng cách
nào?
Nghiên cứu thông tin SGK/79
- Cho HS quan sát kỹ hình 3.5 SGK
Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế
clo từ những nguyên liệu nào?
Cho HCl tác dụng với MnO2 và đun nhẹ
Lu ý: Clo là khí độc nên khi làm thí
nghiệm phải cẩn thận
Lắp dụng cụ nh hình vẽ, giới thiệu cho
HS phơng pháp điều chế khí clo
Tại sao lại để bình thu khí clo nh vậy?
H2SO4 đặc làm khô khí clo clo xuống dễ
III/ ứng dụng của clo: 10 phút
- Điều chế nhựa PVC, chất dẻo,chất màu, cao su
- Khử trùng nớc sinh họat
- Điều chế nớc giaven
- Điều chế clorua vôi
- Tẩy trắng vải sợi, bột giấy
IV/ Điều chế khí clo : 25 phút
1/ Điều chế khí clo trong PTN
Trang 14Vì sao trong quá trình điều chế Clo,
ng-ời ta mở khóa từ từ cho một ít HCl chảy
xuống?
- GV lắp ráp dụng cụ theo hình 3.5 SGK
và làm TN điều chế khí clo
- Yêu cầu HS quan sát hiện tợng
+ Sự thay đổi màu sắc của MnO2
- Màu đen của MnO2 chuyển dần thành
không màu
+ Có hiện tợng gì ở thành bình, ở bình
thu khí Clo?
- Thành bình có hơi nớc
- Bình đựng khí clo có màu vàng lục
Từ các hiện tợng trên, yêu cầu HS dự
Yêu cầu HS quan sát sơ đồ bình điện
phân để mô tả quá trình điều chế clo
- Nhà máy hoá chất việt trì
Đọc nội dung bài toán?
2/ Điều chế trong công nghiệp
- Điện phân có màng ngăn dd muối
ăn bão hòa
2NaCl(dd) + 2H2O(l) ĐP có màng ngăn
( ) 2 ( ) ( ) ( ) ( )
Trang 15theo PT:
1 mol Cl2 t/d hết với 2 mol NaOH
Vậy 0,05 mol Cl 2 0,1 mol NaOH Thể tích dd NaOH là:
0,8 0,1( ) 1
0,05
0,5( ) 0,1
Giáo viên hệ thống bài , Học sinh đọc ghi nhớ cuối bài
1 Những cặp hóa chát nào sau đây dùng điều chế clo trong PTN.
A- CaO B- H2SO4 (đđ) C- NaOH D- cả A hoặc B
III H ớng dẫn học sinh học và làm bài: 2 phút
M 85,2 = 10.8 213 = 27
85,2
M = 27 là kim loại Al
Xem trớc bài cacbon với các nội dung
Các dạng thù hình của C
Tính chất vật lý quan trọng của C
Tính chất hóa học của C
Trang 16Ngày soạn:12/12/2008 Ngày dạy: 9A……
9B…… …
9C… …
9D
9E:
Tiết 33 : cac bon A Phần chuẩn bị: I Mục tiêu bài dạy: 1 Kiến thức : - HS biết đợc đơn chất Cac bon có 3 dạng chính Kim cơng, than chì, C vô định hình - Sơ lợc tính chất vật lí 3 dạng thù hình - Tính chất hoá học của các bon - Một số ứng dụng tơng ứng với tính chất vật lí và hoá học của các bon 2 Kĩ năng: - Suy luận từ tính chất vật lí, dự đoán tính chất hoá học - Nghiên cứu thí nghiệm Kỹ năng làm thí nghiệm 3 Thái độ: - Liên hệ thực tế một số dạng thù hình của cac bon - Giáo dục lòng xay mê môn học
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Chuẩn bị hóa chất: Than gỗ nghiền nhỏ, mực xanh, CuO, Ca(OH)2
- Dụng cụ Đèn cồn, ống nghiệm, giá đỡ, cốc thuỷ tinh
2 Học sinh:
- Làm trớc bài tập đã cho
- Chuẩn bị ruột bút chì, than củi
B Phần thể hiện trên lên lớp:
*/ ổn định tổ chức:
Trang 17I Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
1 Câu hỏi: Viết PTHH điều chế Clo trong phòng thí nghiệm và trong công
2NaCl(dd) + 2H2O(l) ĐP có màng ngăn 2NaOH(dd) + H2(k) + Cl2(k)
II B ài mới:
1 Vào bài: Cac bon là một phi kim có rất nhiều ứng dụng trong đời sống sản
xuất Vậy nó có tính chất gì? ta xét tiêt 33
1 Dạng thù hình là gì?
Một nguyên tố hoá học tạo nênnhững đơn chất khác nhau gọi làdạng thù hình của nghuyên tố đó.VD: Oxi có 2 dạng thù hình: O2, O3
2 Cac bon có những dạng thù hình nào ?
- Có 3 dạng:
+ Kim cơng+ Than chì
+ Cac bon vô định hình
II Tính chất của Cac bon:(18’)
1 Tính chất hấp thụ:
Trang 18Hớng dẫn học sinh cách cho than gỗ vào
ống thuỷ tinh hình trụ đã cho sẵn nút có
ống vuốt nhọn và bông ở dới đáy
Các nhóm làm thí nghiệm và ghi kết quả
vào nội dung phiếu học tập Thời gian 3'
Cử đại diện nhóm báo cáo kết quả
Qua thí nghiệm trên rút ra kết luận gì về
tính chất của than gỗ?
Giải thích tại sao để cơm khê bớt mùi ngời
ta gói than gỗ vào khăn tay cho vào nồi
Cac bon có những tính chất hoá học nào?
Nhắc lại tính chất hoá học của phi kim?
T/d với O2, H2
T/d với kim loại
Làm thí nghiệm đốt cacbon trong bình oxi
Nhận xét hiện tợng xảy ra? C đóng vai trò
là chất gì? Viết PTHH xảy ra?
Từ tính chất trên C có ứng dụng gì trong
Tiến hành: Trộn bột CuO + bột than cho
vào đấy ống nghiệm khô đốt nóng
Quan sát hiện tợng xảy ra?
Màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào? Vì
- Dung dịch thu đợc không màu
- Than gỗ có khả năng giữ trên bềmặt của nó các chất khí, chất hơi, chất tan trong dung dịch có tính hấp phụ
- Than gỗ, than xơng mới điềuchế có tính hấp phụ cao gọi làthan hoạt tính
2 Tính chất hoá học :
Cac bon là phi kim hoạt động hoá học yếu
a Tác dụng với oxi:
- C bị oxi hoá tạo thành CO2
2CuO(r) + C(r) 2Cu(r) + CO2(k)
Đen Đen Đỏ k.màu
Trang 192 ( ) ( ) 2 ( ) ( )
2 ( ) ( ) 2 ( ) ( )
o o
t t
tính chất hoá học của C?
ở nhiệt độ cao C khử đợc 1 số oxit kim
loại nh PbO, ZnO
GV giải thích: C khong khử đợc oxit của
kim loại mạnh nh Al2O3, MgO
Ngoài ra C còn tác dụng với khí h2 ở to rất
C là phi kim yếu
HS nghiên cứu TT SGK mục III
Hãy nêu tính chất của C và 1 số ứng dụng
tơng ứng?
- ở nhiệt độ cao C khử đợc 1 số oxit kim loại nh PbO, ZnO
III ứ ng dụng :(7’)
+ Than chì: Làm điện cực, + Kim cơng: Làm đồ trang sức, mũi khoan …
+ C vô định hình; Nhiên liệu
* Củng cố: (3')
GV hệ thống bài HS đọc ghi nhớ SGK
1, Viết PTHH khi cho C tác dụng với FeO, CO2
2, Tại sao dùng than đun nấu lại gây ô nhiễm môi trờng?
III H ớng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà :( 2’)
4500
375( ) 12
Trang 20Ngày soạn: 22/12/2009 Ngày dạy: 9A……
9B…… …
9C… …
9D
9E:
Tiết 34: Các oxit của cac bon A Phần chuẩn bị: I Mục tiêu bài dạy: 1 Kiến thức : - HS biết đợc cac bon tạo 2 oxit tơng ứng là CO và CO2 - CO là oxit trung tính, có tính khử mạnh - CO2 là oxit axit tơng ứng với axit - Nguyên tắc điều chế khí CO2 trong phòng thí nghiệm và thu khí CO2 2 Kĩ năng: - Biết quan sát thí nghiệm qua hình vẽ rút ra nhận xét - Rèn kỹ năng viết PTHH cho tính chất hoá học của 2 oxit 4 Thái độ; - Giáo dục ý thức học tập bộ môn và Liên hệ thực tế về khí CO2 II Chuẩn bị: 1 Giáo viên: - Thí nghiệm điều chế khí CO2 trong phòng thí nghiệm - Thí nghiệm CO2 phản ứng với nớc, quỳ tím 2 Học sinh: - Làm trớc bài đã cho. Tìm hiểu trớc ở nhà tính chất, ứng dụng của CO, CO2 B Phần thể hiện khi lên lớp: * ổn định tổ chức: 9A: 9B: 9C: 9D: 9E: I Kiểm tra bài cũ : (5 )’)
1 Câu hỏi: Nêu tính chất hoá học của C? Viết PTHH minh hoạ?
2 Đáp án:
5 đ a C tác dụng với oxi:
C + O2 CO2+ Q
Trang 215 đ b Cac bon tác dụng với oxit kim loại:
2CuO(r) + C(r) to 2Cu(r) + CO2(k)
II Bài mới:
1 Vào bài: Hai oxit của C là gì? Có gì khác nhau về thành phần phân tử, tính
chất ta đi tìm hiểu bài hôm nay
- Là chất khí không màu, không mùi, ít
tan trong nớc, nhẹ hơn không khí, rất
CO thuộc loại o xit nào? Vì sao?
Dựa vào kiến thức đã học ở bài luyện
gang em hãy cho biết CO còn có tính
chất hoá học nào?
Treo tranh hình 3.11 SGk
Nhận xét và kết luận tính chất của CO?
Viết PTHH CO khử CuO và Fe3O4?
Lên bảng viết - nhận xét
Tại sao ngời ta dùng CO làm nhiên liệu
trong nhiều ngành công nghiệp?
Vì CO cháy toả rất nhiều nhiệt
Nhận xét về khả năng cháy của CO
trong oxi và trong không khí?
Viết PTHH xảy ra?
Nghiên cứu thông tin SGK mục 3
Dựa vào tính chất hoá học CO có
những ứng dụng gì?
- Dùng làm nhiên liệu, chát khử
- Dùng làm nguyên liệu trong công
nghiệp hoá học
CO2 có những tính chất lý hoá học nh
thế nào? nghiên cứu phần II
I Cac bon oxit:(15’)
CTPT: CO PTK: 28
o o
t
t
Fe O r CO k Fe r CO k CuO r CO k Cu r CO k
Trang 22HS nghiên cứu TT mục 1.
Tại sao có thể rót CO2 từ cốc này sang
- Tác dụng với nớc tạo thành dd axit
- Tác dụng với dd bazơ tạo thành muối
và nớc
- Tác dụng với oxit bazơ tạo thành
muối
CO2 có mang tínhchất hoá học của oxit
axit không ta làm thí nghiệm sau:
GV làm thí nghiệm biểu diễn
Cho mẩu giấy quỳ tím vào cốc nớc
Dùng bình kíp cải tiến điều chế khí
CO2 sau đó sục vào cốc nớc
Quan sát hiện tợng xảy ra? Nhận xét?
Giấy quỳ tím -> đỏ
Giải thích hiện tơng trên?
- Do CO2 + H2O dd H2CO3 làm
quỳ tím chuyển sang màu đỏ
- Do H2CO3 là axit yếu bị phân huỷ
thành H2O + CO2 làm quỳ tím từ màu
đỏ thành tím
Nhắc lại sản phẩm của phản ứng giữa
oxit axit với bazơ? CO2 t/d dd NaOH
Tạo thành muối và nớc
Viết PTHH xảy ra? Xác định tỉ lệ Số
mol CO2 với NaOH?
Lên bảng viết PTHH
Viết PTHH giữa CO2 và oxit bazơ?
Tuỳ vào số mol CO2 và NaOH mà có
thể tạo thành 1 trong 2 muối hoặc cả 2
muối nếu 1< nCO 2: nNaOH < 2
Hoạt động nhóm viết PTHH khi cho:
CTPT: CO2 PTK: 44
1 Tính chất vật lí :
- Là khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
=> CO2 không duy trì sự cháy và sự sống
CO2(k) + H2O(l) H2CO3(dd)
b Tác dụng với dd bazơ:
CO2(k)+2NaOH(dd) Na2CO3(dd)+H2O(l)
Trang 23gì về tính chất hoá học của CO2 ?
- Kết luận: CO2 có những tính chất của
oxit axit
Với những tính chất lí hoá học trên thì
CO2 có những ứng dụng gì? nghiên cứu
phần 3?
HS nghiên cứu TT mục 3
Tại sao thờng dùng CO2 để dập tắt đám
* Kết luận: CO2 có những tính chất của oxit axit
3 ứ ng dụng :
- CO2 không duy trì sự cháy
- Bảo quản thực phẩm, sản xuất nớc giải khát có ga
- Gây ô nhiễm môi trờng
2/ Tại sao nói CO2 là oxit axit yếu?
III H ớng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà :(2’)
Trang 244
% 100% 25%
16 12
Trang 25I Kiểm tra bài cũ :
Xen kẽ bài mới
II Bài mới:
1 Vào bài: Để giúp các em vận dụng những tính chất của các loại hợp chất và
vận dụng giải một số bài tập ta đi tìm hiểu bài hôm nay
2 Nội dung - ph ơng pháp:
HS Dựa vào tính chất hoá học của
Thời gian 2' - Hết thời gian gọi
đại diện nhóm báo cáo trên bảng
Viết dãy chuyển đối
Yêu cầu về nhà viết PTHH
b, Kim loại bazơ muối(1) Muối(2)
TD: Na NaOH NaCl NaNO3
1 2Na(r) + 2H2O(l) 2 NaOH(dd) + H2(k)
2 NaOH(dd) + HCl(dd) NaCl(dd) + H2O(l)
3 NaCl(dd) + AgNO3(dd) NaNO3(dd) + AgCl(r)
2 Sự chuyển đổi các hợp chất vô cơ thành kim loại:
a Muối Kim loại
b Muối bazơ oxit bazơ kim loại
II Bài tập:(25’)
Bài 1 SGK/72
1 2 Fe(r) + 3Cl3(k) 2FeCl3(r)
2 2FeCl3(dd) +3KOH(dd) Fe(OH)3(r) + 3KCl(dd)
3 Fe(OH)3(r) + 3 H2SO4(dd) Fe2(SO4)3(dd) + 6H2O(l)
4 Fe2(SO4)3(dd) + 3BaCl2(dd) 2FeCl3(dd) + 6H2O(l)
Bài 2 SGK/72
Dãy chuyển đổi có thể là:
1 Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)32.AlCl3 Al(OH)3 Al2O3 Al
Trang 26Đa ra cách nhận biết từng kim
- Dựa vào khối lợng các chất
trong PT và khối lợng theo bài
ra
- Tính khối lợng của FeClx
- Lập PT đại số
- Giải PT
- x bằng bao nhiêu thì hoá trị của
kim loại đó có hoá trị bằng bấy
- Còn lại là Ag
Bài 6/72
Dùng phơng pháp a nớc vôi trong là tốtnhất vì nớc vôi trong có thể tác dụng với tấtcả các chất tạo thành kết tủa hoặc dungdịch
Ca(OH)2(dd) + 2HCl(dd) CaCl2(dd) + H2O(l)
Ca(OH)2(dd) + H2S(dd) CaS(dd) + 2H2O(l)
Ca(OH)2(dd) + CO2(k) CaCO3 )r) + H2O(l)
Ca(OH)2(dd) + SO2( k) CaSO3(r) + H2O(l)
Bài 7/71
- Cho hỗn hợp vào dung dịch AgNO3 d,
đồng và nhôm sẽ phản ứng và tan vào dungdịch, kim loại thu đợc là Ag
32,5%
mFeCl x = 10.32,5 = 3,25 (g) 100
Ta có PT đại số:
56 + x 35,5 x(108 + 35,5) 3,25 8,61
Giải Pt ta đợc x = 3 Vậy công thức của muối là: FeCl3
B i 10 SGK/72 ài 10 SGK/72
a, Viết PTHH