Kiến thức: - Hệ thống hoá kiến thức của hợp chất : oxit, axit.. Củng cố và hoàn thiện kiến thức các hợp chất oxit bazơ, oxit axit ; Axit 2.. Kỹ năng : - Rèn luyện kỹ năng viết công thức
Trang 1Ngày soạn : 17.9.2013
Ngày dạy: 20.9.2013
Tiết 10: KIỂM TRA 1 TIẾT A./ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Hệ thống hoá kiến thức của hợp chất : oxit, axit Củng cố và hoàn thiện kiến
thức các hợp chất oxit bazơ, oxit axit ; Axit
2 Kỹ năng : - Rèn luyện kỹ năng viết công thức hóa học, phân loại, đọc tên, viết phương trình
phản ứng hợp chất oxit ,axit nhận biết hợp chất vô cơ, Viết được phản ứng dãy chuyển hoá Rèn kỹ năng giải bài toán hoá
3 Thái độ : - Rèn luyện tính độc lập suy nghĩ, óc tư duy, khả năng tính toán chính xác
B CHUẨN BỊ :
GV : Đề cho HS + dặn dò cách làm
HS : Chuẩn bị nội dung như đã nêu trong giờ luyện tập
C./ TỔ CHỨC MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA 1 TIẾT
Cấp độ
Tên
chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Tính chất hoá
học của
oxit-KQ về sự phân
loại oxit
Hiểu được tính chất HH của oxit
và phân loại oxit
Số câu
Số điểmTỉ lệ%
1 0,5 (5%)
1 0,5đ (5%)
Một số oxit
quan trọng
Biết được một số oxit quan trọng
Số câu
Số điểmTỉ lệ%
1 0.5đ (5%)
3 1.5đ (15%)
4 2đ ( 20%)
Tính chất hoá
học của axit
Biết được tính chất
HH của axit
Hiểu tính chất của axit sunfuric
Số câu
Số điểmTỉ lệ%
1 0,5đ (5%)
1 0,5đ (5%)
1 0,5đ (5%)
3 1,5đ ( 15%)
Một số axit
quan trọng
Nhận biết được tính chất của HCl
Hiểu tính chất của axit sunfuric
Vận dụng tính toán
HH của axit
Số câu
Số điểmTỉ lệ%
1 0,5đ (5%)
1 0,5đ (5%)
1 2đ (20%)
3 3đ ( 30%)
Tính toán hoá
học
Vận dụng tính toán làm BT
Số câu
Số điểmTỉ lệ%
1 3đ(20%)
1
3 đ( 30%)
1.5đ (15%)
4 2đ (20%)
2 1đ (10%)
1 2đ (20%)
1 0,5đ (5%)
1 3đ (30%)
12 10đ (100%)
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (Năm học 2013- 2014)
MÔN : HÓA HỌC 9
Họ và tên: Lớp: 9
A TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A,B,C,D đứng trước phương án trả lời em cho là đúng nhất:
dụng được với nước:
A.BaO, NO, HCl C.SO2, Na2O, BaO
B.CuO, K2SO4, SO2 D.K2SO4, Na2O, NO
Câu 2 (0,5đ) Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl :
A.Mg B.Cu C.Ag D.tất cả
Câu 3 (0,5đ) Cho phương trình phản ứng sau: Na2SO3 + HCl 2NaCl + X + H2O; X là:
A.CO2 B NaHSO3 C SO2 D H2SO3
Câu 4 (0,5đ) Để pha loãng H2SO4 đặc người ta thực hiện như sau:
A Đổ H2SO4 đặc vào H2SO4 loãng và khuấy đều
B Đổ H2SO4 đặc từ từ vào nước và khuấy đều
C Đổ nước từ từ vào H2SO4 đặc và khuấy đều
D Làm cách khác
A K2O B NO C ZnO D CO2
HCl, H2SO4?
A quỳ tím B phenolphtalein C BaCl2 D Cả A và C
B TỰ LUẬN :(7 đ)
Câu 1(2đ): Hãy nhận biết các dung dịch sau : NaOH, HNO3, CaCl2, H2SO4 bằng phương pháp hoá học.Viết PTHH xãy ra (nếu có)
Câu 2( 2đ) Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hoá sau:(ghi rõ điều kiện nếu có)
Ca (1) CaO (2) Ca(OH)2 (3) CaSO3 (4) SO2
Câu 3 (3đ) Cho 30,6 g BaO tác dụng với nước thu được 0,5 lít dd bazơ.
a.Viết PTHH và tính nồng độ mol của dd bazơ
b.Tính khối lượng dd HCl 14,6% cần dùng để trung hoà dd bazơ thu được ở trên
(Cho: Ba = 137, O = 16, H = 1, Cl = 35,5)
Hết
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 9 (LẦN 1)
A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu đúng 0.5 điểm
B TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Cho quỳ tím vào lần lược các dung dịch
- Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là NaOH
- Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đổ là HNO3,H2SO4 (0.75đ )
- Dung dịch không làm quì tím đổi màu là CaCl2
- Cho dung dịch BaCl2 vào 2 dung dịch HNO3,H2SO4 ( 0.75đ )
+ Dung dịch xuất hiện kết tủa màu trắng là H2SO4
+ Dung dịch không xuất hiện kết tủa màu trắng là CaCl2
CaCl2 + H2SO4 → CaSO4+ 2HCl
( 0.5đ)
Câu 2: Mỗi phương trình đúng ( 0.5đ )
Ca + O2 →t0 CaO CaO + H2O → Ca(OH)2 Ca(OH)2 + SO2 → CaCO3 + H2O CaCO3 + H2SO4 → CaSO4+ SO2 + H2O
Câu 3:
a/ BaO + H2O →t0 Ba(OH)2
Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O
( 0.75đ )
Số mol của BaO = 30.6: 153 = 0.2 ( mol )
Theo PTHH: suy ra số mol của Ba(OH)2= 0.2 ( mol )
Nồng độ mol của Ba(OH)2= 0.2: 0.5 = 0.4 (M)
( 0.75đ ) b/ Theo PTHH (2) suy ra số mol của HCl = 0.2x2 = 0.4 ( mol )
Khối lượng của HCl = 0.4 x 36.5 = 14.6 ( g )
(0.75đ) Khối lượng dung dịch HCl =
6 14
6 14 x100 = 100 ( g ) ( 0.75đ )
Hết
Phạm Văn Mỳ