Các hoạt động: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Giao việc -Chia lớp thành nhiều nhóm, mỗi nhóm thảo luận câu hỏi cho 1 bài.. Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
Trang 1TUẦN 18
8618
ĐĐTĐTLS
Thực hành cuối HK 1Ôn tập cuối HK 1 ( t1)Diện tích hình tam giácKiểm tra định kỳ cuối HK 1
353518
CTTLTVCKHKT
Ôn tập cuối HK 1 ( t2)Luyện tập
Ôn tập cuối HK 1 ( t3)Sự chuyển thể của chấtThức ăn nuôi gà
368818
TD
KCTĐTĐL
Đi đều vòng phải vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp-TC” Chạy………vòng tròn”Ôn tập cuối HK 1 ( t4)
Ôn tập cuối HK 1 ( t5)Luyện tập chungKiểm tra định kỳ cuối HK 1
368936
MTTLVLTVCTKH
Vẽ trang trí: Trang trí hình chữ nhật
Ôn tập cuối HK 1 ( t6)Ôn tập cuối HK 1 ( t7)Kiểm tra định kì( cuối HK 1)Hỗn hợp
901818
TDTLVTANSHL
Sơ kết học kì IÔn tập cuối HK 1 ( t8)Hình thang
Tập biểu diễn 2 bài hát: Những bông hoa những bài ca,Ước mơ
Trang 2Thứ hai, ngày
ĐẠO ĐỨC:
THỰC HÀNH CUỐI HỌC KÌ 1
I Mục tiêu:
Sau bài học, hs biết:
-Khắc sâu kiến thức về các chuẩn mực đạo đức đã học từ tuần 12 đến nay
-Ápû dụng các hành vi đã học vào cuộc sống
Đồ dùng dạy học:
-Thông tin và tranh ảnh ở sgk của các bài từ tuần 12 đến 17
Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Giao việc
-Chia lớp thành nhiều nhóm, mỗi
nhóm thảo luận câu hỏi cho 1 bài
+Bài 1: Kính gia, yêu trẻ
+Bài 2: Tôn trọng phụ nữ
+Bài 3: Hợp tác với những người xung
quanh
Hoạt động 2: Tổ chức trình bày.
-Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả
thảo luận của nhóm mình
-Nhận xét kết quả đúng và sửa chữa
nếu nhóm trình bày sai
Hoạt động 3: Hoạt động tiếp nối
-Gọi hs đọc lại ghi nhớ của 3 bài đạo
đức đã học
Nhận xét tiết học
Hoạt động nhóm 4
- Các nhóm trưởng điều khiển trong nhóm thảo luận các câu hỏi ở vở bài tập đạo đức 5
Hoạt động lớp
-Lần lượt các nhóm trình bày kết quả thảo luận, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Hoạt động cá nhân-3 hs đọc 3 ghi nhớ
-HS khác nhận xét
TẬP ĐỌC:
ÔN TẬP TIẾT 1
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh
2 Kĩ năng: - Biết lập bảng thống kê liên quan đến nội dung các bài
tập đọc thuộc chủ điểm Giữ lấy màu xanh
3 Thái độ: - Biết nhận xét nhân vật trong bài tập đọc
- Dẫn chứng về nhân vật đó
II Chuẩn bị:
Trang 3+ GV:Viết phiếu tên từng bài tập đọc Học thuộc lòng từ tuần 11 đến tuần 17 ở sách tiếng việt 5 tập 1 để học sinh bốc thăm.
+ HS: Bài soạn
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
-Ca dao về lao động sản xuất
- Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập tiết 1
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.
Phương pháp: Thực hành.
-Gọi học sinh đọc bài
-Đặt câu hỏi về đoạn bài vừa đọc
- Giáo viên nhận xét cho điểm
theo hướng dẫn của Vụ Giáo dục
tiểu học
Hoạt động 2: Hướng dẫn học
sinh lập bảng thống kê các bài tập
đọc thuộc chủ điểm “Giữ lấy màu
xanh”
Bài tập 2:
-Giúp hs nắm vững yêu cầu đề bài
Nêu câu hỏi:
+Cần thống kê các bài tập đọc
theo nội dung như thế nào?
+Cần lập bảng thống kê theo mấy
cột dọc?
+Bảng thống kê có mấy hàng
ngang?
-Tổ chức cho hs làm việc và báo
cáo kết quả
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh
làm Bài tập 3:
-Dạy theo qui trình
- Hát
- Học sinh đọc bài văn
- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trả lời
Hoạt động lớp, cá nhân.
-Từng học sinh lần lượt lên bốc thăm chọn bài
-Học sinh đọc bài, trả lời câu hỏi
Hoạt động nhóm, lớp.
+…theo 3 mặt: tên bài, tác giả, thể loại
+…ít nhất 3 cột dọc: tên bài, tác giả, thể loại, có thể thêm cột số thứ tự
+ có bao nhiêu bài tập trong chủ điểm giữ lấy màu xanh thì có bấy nhiêu dòng ngang
Trang 4- Giáo viên nhận xét.
4 Tổng kết – dặn dò:
- Về nhà tiếp tục rèn đọc bài
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh làm bài
- Học sinh trình bày
Dự kiến: Bạn em có ba là một người gác rừng Có lẽ vì sống trong rừng từ nhỏ nên bạn ấy rất yêu rừng Một lần ba đi vắng, bạn ấy phát hiện có nhóm người xấu chặt trộm gỗ, định mang ra khỏi rừng
Mặc dù trời tối, bọn người xấu đang ở trong rừng, bạn ấy vẫn chạy băng rừng đi gọi điện báo công an
Nhờ có tin báo của bạn mà việc xấu được ngăn chặn, bọn trộm bị bắt Bạn em không chỉ yêu rừng mà còn rất thông minh và gan dạ
→ Cả lớp nhận xét
TOÁN:
DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nắm được cách tính diện tích hình tam giác và
biết vận dụng cách tính diện tích hình tam giác
2 Kĩ năng: Rèn học sinh nắm công thức và tính diện tích tam giác
nhanh, chính xác
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã
học vào cuộc sống
II Chuẩn bị:
+ GV: 2 hình tam giác bằng nhau
+ HS: 2 hình tam giác, kéo
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Hình tam giác.
- Nêu tên đỉnh, cạnh, góc của hình
tam giác
- Kẻ chiều cao tương ứng với đáy
vẽ của hình tam giác
- Hát -1hs -1 hs
Trang 5- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
3 Giới thiệu bài mới: Diện tích
hình tam giác
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học
sinh cách tính diện tích hình tam
giác
Phương pháp: Đàm thoại, thực
hành, động não
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
cách tính diện tích hình tam giác
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
cắt hình
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
ghép hình
- Giáo viên so sánh đối chiếu các
yếu tố hình học
- Yêu cầu học sinh nhận xét
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh thực hành cắt hình tam giác – cắt theo đường cao → tam giác 1 và 2
A
C H B
- Học sinh ghép hình 1 và 2 vào
- Vẽ đường cao AH
- Đáy BC bằng chiều dài hình chữ nhật EDCB
- Chiều cao CD bằng chiều rộng hình chữ nhật
→ diện tích hình tam giác như thế nào so với diện tích hình chữ nhật (gấp đôi) hoặc diện tích hình chữ nhật bằng tổng diện tích ba hình tam giác
+ SABC = Tổng S 3 hình (1 và 2)+ SABC = Tổng S 2 hình tam giác
(1và 2)
- Vậy Shcn = BC × BE
- Vậy
2
BEBC
S= × vì Shcn gấp đôi
Stg
Hoặc
Trang 6- Giáo viên chốt lại:
2
ha
Hoạt động 2: Hướng dẫn học
sinh biết vận dụng cách tính diện
tích hình tam giác
Phương pháp: Thực hành, đàm
thoại, động não
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc
lại quy tắc, công thức tính diện
tích tam giác
Bài 2
- Giáo viên lưu ý học sinh câu a
phải đổi đơn vị đo để độ dài đáy
và chiều cao có cùng đơn vị đo
Hoạt động 3: Củng cố.
- Học sinh nhắc lại quy tắc, công
thức tính diện tích hình tam giác
5 Tổng kết - dặn dò:
- Dăn học sinh học thuộc quy tắc
và công thức tính diện tích hình
tam giác
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
2
AHBC
BC là đáy; AH là cao
- Nêu quy tắc tính Stg – Nêu công thức
Hoạt động cá nhân, lớp.
- 1 học sinh đọc đề
- 2 học sinh lần lượt đọc
- Cả lớp làm bài
- 2hs làm trên bảng lớp:
a/ 8 x 6 : 2 = 24 cm2
b/ 2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 dm2
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân.
- 1học sinh nhắc lại
- 2 hs thi đua làm toán
Trang 71 Kiến thức: - Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh
- Biết lập bảng thống kê liên quan đến nội dung các bài tập đọc thuộc chủ điểm Vì hạnh phúc con người
- Biết nói về cái hay của những câu thơ thuộc chủ điểm mà em thích để nhận được sự tán thưởng của người nghe
2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng đọc thành tiếng, lập bản thống kê liên quan nội dung bài Tập đọc.
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu cái hay của câu thuộc chủ điểm
II Chuẩn bị:
- GV: + Viết phiếu tên từng bài tập đọc Học thuộc lòng từ tuần 11 đến tuần 17 ở sách tiếng việt 5 tập 1 để học sinh bốc thăm
+Một số tờ phiếu khổ to kẻ bảng thống kê để hs làm bài tập 2
+ HS: Xem trước bài
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Thông qua
3 Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập tiết 2
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.
Phương pháp: Thực hành.
Bài 1: Tiến hành tương tự như
tiết 1
Hoạt động 2: Hướng dẫn học
sinh lập bảng thống kê các bài tập
đọc thuộc chủ điểm “Vì hạnh phúc
con người”
Bài 2:Cách thực hiện như bài tập 2
tiết 1
Bài 3: Trong hai bài thơ em đã học
ở chủ điểm Vì hạnh phúc con
người, em thích những câu thơp
nào nhất? Hãy trình bày cái hay
của những câu thơ ấy để các bạn
hiểu và tán thưởng sự lựa chọn của
em
5 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà rèn đọc bài
- Hát
Hoạt động cá nhân.
- Thực hiện giống tiết 1
Hoạt động nhóm.
-HS trình bày-Ví dụ: 1/ Chuỗi ngọc lam / Phun- tơn O- xtơ / văn
2/ Hạt gạo làng ta / Trần Đăng Khoa / thơ
Hoạt động cá nhân-Vài hs trình bày
-Bình chọn bạn phát biểu ý kiến hay nhất, giàu sức thuyết phục
-Nghe
Trang 8- Chuẩn bị: “Ôn tập tiết 3”.
- Nhận xét tiết học
2 Kĩ năng: - Rèn học sinh tính S hình tam giác nhanh, chính xác.
3 Thái độ: - Giúp học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ, phấn màu, tình huống
+ HS: VBT, SGK, Bảng con
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ: S hình tam giác.
- Học sinh nhắc lại quy tắc công
thức tính S tam giác, làm toán
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới: Luyện tập.
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức
tính diện tích tam giác
Phương pháp: Đàm thoại, thực
hành
- Nêu quy tắc và công thức tính
diện tích tam giác
- Muốn tìm diện tích tam giác ta
cần biết gì?
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
đề
Hoạt động 2: Luyện tập.
Phương pháp: Thực hành, động
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh nhắc lại nối tiếp
- Học sinh trả lời
Hoạt động lớp.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh giải vào vở
- Học sinh sửa bài miệng
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh đọc đề
Trang 9- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
đề
- Tìm và chỉ ra đáy và chiều cao
tương ứng
Bài 3:
- Học sinh thảo luận nhóm đôi để
tìm cách tính S tam giác vuông
- Giáo viên chốt ý: Muốn tìm diện
tích hình tam giác vuông ta lấy 2
cạnh góc vuông nhân với nhau rồi
chia 2
Bài 4:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
đề
- Giáo viên yêu cầu học sinh
- Đo độ dài các cạnh hình chữ
nhật ABCD
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm
được đáy và chiều cao các hình
tam giác MNE ; EMQ ; EPQ
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Thực hành, động
não
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc
lại quy tắc, công thức tính diện tích
hình tam giác vuông, tam giác
không vuông?
5 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà ôn lại kiến thức về hình
tam giác
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
- Học sinh vẽ hình vào vở và tìm chiều cao
- Học sinh nêu nhận xét
- Học sinh nêu quy tắc?
- 5 học sinh nhắc lại?
- Học sinh làm bài tập 3 vào vở
- Học sinh sửa bài bảng lớp
- Học sinh đọc đề
- Học sinh thực hành đo
- Học sinh tính S hình chữ nhật ABCD
- Học sinh tìm S hình tam giác ABC dựa vào S hình chữ nhật
- Học sinh tìm
- Học sinh tính diện tích từng hình vào vở
- Học sinh làm xong sửa bảng lớp
- Hoạt động nhóm đôi.
- Học sinh nhắc lại 3 em
B 15cm D 5cm C
Trang 10LUYỆN TỪ VÀ CÂU
ÔN TẬP TIẾT 3
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Ôn tập và kiểm tra lại các kiến thức đã học.
2 Kĩ năng: - Kiêm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh.
- Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường.
3 Thái độ: - Có ý thức tự ôn luyện, hệ thống kiến thức cũ
II Chuẩn bị:
+ GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng
+ HS: Bài soạn
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Thông qua
3 Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập tiết 3
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.
- Tiến hành như tiết 1
Hoạt động 2: Hướng dẫn học
sinh lập bảng tổng vốn từ về môi
trường
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Giáo viên giúp học sinh yêu cầu
của bài tập: làm rõ thêm nghĩa của
các từ: sinh quyển, thủy quyển, khí
quyển
- Giáo viên chia nhóm, cho học
sinh thảo luận nhóm
- Giáo viên nhận xét
- Hát
Hoạt động cá nhân, lớp.
Hoạt động cá nhân, lớp.
- 1 học sinh đọc yêu cầu
→ Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm việc theo nhóm – Nhóm nào xong dán kết quả lên bảng
- Đại diện nhóm lên trình bàom1
- Cả lớp nhận xét
-Dự kiến:
Các sự vật trong môi trường:
+Sinh quyển: rừng, con người, thú,
chim, cây lâu năm,cây ăn quả, cây rau, cỏ,
+Thủy quyển: sông, suối, ao, hồ,
biển, đại dương, khe, thác, kênh, mương, ngòi, rạch, lạch,
+Khí quyển: bầu trời, vũ trụ, mây,
Trang 114 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà rèn đọc bài
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
- Nhận xét tiết học
không khí, âm thanh, ánh sáng, khí hậu,
Những hành động bảo vệ môi trường:
+ Sinhquyển: trồng cây gây rừng,
phủ xanh đồi trọc, chống đốt nương, trồng rừng ngập mặn, chống đánh cá bằng mìn, bằng điện, chống săn bắn thú rừng, chống buôn bán động vật hoang dã,
+Thủy quyển: giữ sạch nguồn
nước, xây dựng nhà máy nước, lọc nước thải công nghiệp,
+Khí quyển:lọc khói công nghiệp,
xử lí rác thải, chống ô nhiễm bầu không khí,
-Nghe
KHOA HỌC:
SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nêu điều kiện để một số chất có thể chuyền từ thể này
sang thể khác Kể tên một số chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí Kể tên một số chất có thể chuyền từ thể này sang thể khác
2 Kĩ năng: - Phân biệt 3 thể của chất.
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa học.
II Chuẩn bị:
- GV: Hình vẽ trong sgk
- HSø: SGK
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Kiểm tra học kì 1.
- Giáo viên sửa bài thi
3 Giới thiệu bài mới: “Sự
chuyển thể của chất”
- Hát -Nghe
Trang 124 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Trò chơi tiếp sức
“Phân biệt 3 thể của chất”
Phương pháp: Trò chơi, thực hành.
- Giáo viên chia thành 2 đội
- Mỗi đội có thể cử 5 hoặc 6 học
sinh tham gia chơi
- Nhóm nào gắn xong các phiếu
trước và đúng là thắng cuộc
Dựa vào đâu để chúng ta phân
biệt 1 chất ở thể rắn, thể lỏng hay
thể khí?
- Quan sát hình 1a, b, c hình nào
giúp chúng ta hình dung được đó là
thể rắn, thể lỏng hay thể khí?
→ Kết luận:
- Các chất ở thể rắn có hình dạng
nhất định
- Chất lỏng có thể chảy lan ra mọi
phía và không có hình dạng nhất
định
- Chất khí ta không thể nhìn thấy
chất ở thể khí
Hoạt động 2: Làm việc với
phiếu bài tập
Phương pháp: Luyện tập, thực
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh 2 đội đứng xếp hàng dọc trước bảng
- Các nhóm cử đại diện lên chơi
- Lần lượt từng người tham gia chơi
- (hình dạng)
- (1a: rắn, 1b: lỏng, 1c: khí)
Hoạt động cá nhân, nhóm.
Bảng 3 thể của chất.
Đất sét
Gỗ
Nhôm
Đường
Trang 13- Giáo viên phát cho mỗi học sinh 1
phiếu học tập
- Giáo viên gọi một số bạn lên
chữa bài
- Kết luận:
- Khi nhiệt độ thay đổi, các chất có
thể chuyển từ thể này sang thể
khác Sự biến đổi này gọi là sự biến
Phiếu học tập.
1 Dựa vào những kiến thức đã học ở lớp 4, hãy vẽ sơ đồ sự chuyển
thể của nước
2 Hãy đánh dấu × vào trước câu trả lời bạn cho là đúng
a) Sáp ở thể lỏng và thể khí khi:
Nhiệt độ cao
Nhiệt độ thấp
Nhiệt độ bình thường
b) Thuỷ tinh ở thể lỏng khi:
Nhiệt độâ cao
Nhiệt độ thấp
Nhiệt độ bình thường
c) Ni-tơ ở thể lỏng khi:
Nhiệt độâ cao
Nhiệt độ thấp
Nhiệt độ bình thường
d) Kim loại ở thể lỏng khi:
Nhiệt độâ cao
Nhiệt độ thấp
Nhiệt độ bình thường
3 Dựa vào bài tập 2, theo bạn điều kiện để một số chất chuyển từ thể này sang thể khác là gì?
4 Sự biến đổi của một số chất từ thể này sang thể khác được gọi là sự biến đổi gì?
Trang 14 Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Trò chơi, thảo luận.
- Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm
và phát cho các nhóm một số phiếu
trắng
5 Tổng kết - dặn dò:
- Xem lại bài + Học ghi nhớ
- Chuẩn bị: Hỗn hợp
- Nhận xét tiết học
Hoạt động nhóm, lớp.
- Các nhóm làm việc viết tên các chất
ở 3 thể dán phiếu của mình lên bảng
- Cả lớp cùng kiểm tra xem nhóm nào có sản phẩm nhiều và đúng là thắng cuộc
KĨ THUẬT
THỨC ĂN NUÔI GÀ Mục tiêu
Học sinh cần phải:
- Liệt kê được tên 1 số thức ăn thường dùng để nuơi gà
- Nêu được tác dụng và sử dụng 1 số thức ăn thường dùng nuơi gà
- Cĩ nhận thức bước đầu về vai trị của thức ăn trong chăn nuơi gà
Đồ dùng dạy học:
Thông tin và hình trong sgk
Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH KTBC:
- Động vật cần những yếu tố nào để
tồn tại, sinh trưởng và phát triển?
-Nêu tác dụng của thức ăn đối với
cơ thể gà?
Dạy bài mới: 1 gtb: Thức ăn nuôi
gà(tt)
Hoạt động 4: Trình bày tác dụng và
sử dụng thức ăn cung cấp chất đạm,
chất khoáng, vi-ta-min, thức ăn tổng
hợp
-Nhắc lại những nội dung đã học ở
tiết 1
-2 hs trả lời-….cần các yếu tố: nước, không khí, ánh sáng và các chất dinh dưỡng.-…cung cấp năng lượng để duy trì và phát triển cơ thể của gà
-Vài hs nhắc lại
-Lần lượt đại diện các nhóm còn lại lên bảng trình bày kết quả thảo luậncủa nhóm