1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LOP 5 TUAN 18 - NH 2009-2010

28 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 221,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Giao việc -Chia lớp thành nhiều nhóm, mỗi nhóm thảo luận câu hỏi cho 1 bài..  Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh

Trang 1

TUẦN 18

8618

ĐĐTĐTLS

Thực hành cuối HK 1Ôn tập cuối HK 1 ( t1)Diện tích hình tam giácKiểm tra định kỳ cuối HK 1

353518

CTTLTVCKHKT

Ôn tập cuối HK 1 ( t2)Luyện tập

Ôn tập cuối HK 1 ( t3)Sự chuyển thể của chấtThức ăn nuôi gà

368818

TD

KCTĐTĐL

Đi đều vòng phải vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp-TC” Chạy………vòng tròn”Ôn tập cuối HK 1 ( t4)

Ôn tập cuối HK 1 ( t5)Luyện tập chungKiểm tra định kỳ cuối HK 1

368936

MTTLVLTVCTKH

Vẽ trang trí: Trang trí hình chữ nhật

Ôn tập cuối HK 1 ( t6)Ôn tập cuối HK 1 ( t7)Kiểm tra định kì( cuối HK 1)Hỗn hợp

901818

TDTLVTANSHL

Sơ kết học kì IÔn tập cuối HK 1 ( t8)Hình thang

Tập biểu diễn 2 bài hát: Những bông hoa những bài ca,Ước mơ

Trang 2

Thứ hai, ngày

ĐẠO ĐỨC:

THỰC HÀNH CUỐI HỌC KÌ 1

I Mục tiêu:

Sau bài học, hs biết:

-Khắc sâu kiến thức về các chuẩn mực đạo đức đã học từ tuần 12 đến nay

-Ápû dụng các hành vi đã học vào cuộc sống

Đồ dùng dạy học:

-Thông tin và tranh ảnh ở sgk của các bài từ tuần 12 đến 17

Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Giao việc

-Chia lớp thành nhiều nhóm, mỗi

nhóm thảo luận câu hỏi cho 1 bài

+Bài 1: Kính gia, yêu trẻ

+Bài 2: Tôn trọng phụ nữ

+Bài 3: Hợp tác với những người xung

quanh

Hoạt động 2: Tổ chức trình bày.

-Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả

thảo luận của nhóm mình

-Nhận xét kết quả đúng và sửa chữa

nếu nhóm trình bày sai

Hoạt động 3: Hoạt động tiếp nối

-Gọi hs đọc lại ghi nhớ của 3 bài đạo

đức đã học

Nhận xét tiết học

Hoạt động nhóm 4

- Các nhóm trưởng điều khiển trong nhóm thảo luận các câu hỏi ở vở bài tập đạo đức 5

Hoạt động lớp

-Lần lượt các nhóm trình bày kết quả thảo luận, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Hoạt động cá nhân-3 hs đọc 3 ghi nhớ

-HS khác nhận xét

TẬP ĐỌC:

ÔN TẬP TIẾT 1

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh

2 Kĩ năng: - Biết lập bảng thống kê liên quan đến nội dung các bài

tập đọc thuộc chủ điểm Giữ lấy màu xanh

3 Thái độ: - Biết nhận xét nhân vật trong bài tập đọc

- Dẫn chứng về nhân vật đó

II Chuẩn bị:

Trang 3

+ GV:Viết phiếu tên từng bài tập đọc Học thuộc lòng từ tuần 11 đến tuần 17 ở sách tiếng việt 5 tập 1 để học sinh bốc thăm.

+ HS: Bài soạn

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

-Ca dao về lao động sản xuất

- Giáo viên nhận xét

3 Giới thiệu bài mới:

- Ôn tập tiết 1

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.

Phương pháp: Thực hành.

-Gọi học sinh đọc bài

-Đặt câu hỏi về đoạn bài vừa đọc

- Giáo viên nhận xét cho điểm

theo hướng dẫn của Vụ Giáo dục

tiểu học

Hoạt động 2: Hướng dẫn học

sinh lập bảng thống kê các bài tập

đọc thuộc chủ điểm “Giữ lấy màu

xanh”

Bài tập 2:

-Giúp hs nắm vững yêu cầu đề bài

Nêu câu hỏi:

+Cần thống kê các bài tập đọc

theo nội dung như thế nào?

+Cần lập bảng thống kê theo mấy

cột dọc?

+Bảng thống kê có mấy hàng

ngang?

-Tổ chức cho hs làm việc và báo

cáo kết quả

Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh

làm Bài tập 3:

-Dạy theo qui trình

- Hát

- Học sinh đọc bài văn

- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trả lời

Hoạt động lớp, cá nhân.

-Từng học sinh lần lượt lên bốc thăm chọn bài

-Học sinh đọc bài, trả lời câu hỏi

Hoạt động nhóm, lớp.

+…theo 3 mặt: tên bài, tác giả, thể loại

+…ít nhất 3 cột dọc: tên bài, tác giả, thể loại, có thể thêm cột số thứ tự

+ có bao nhiêu bài tập trong chủ điểm giữ lấy màu xanh thì có bấy nhiêu dòng ngang

Trang 4

- Giáo viên nhận xét.

4 Tổng kết – dặn dò:

- Về nhà tiếp tục rèn đọc bài

- Chuẩn bị: “Ôn tập”

- Nhận xét tiết học

- Học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Học sinh làm bài

- Học sinh trình bày

Dự kiến: Bạn em có ba là một người gác rừng Có lẽ vì sống trong rừng từ nhỏ nên bạn ấy rất yêu rừng Một lần ba đi vắng, bạn ấy phát hiện có nhóm người xấu chặt trộm gỗ, định mang ra khỏi rừng

Mặc dù trời tối, bọn người xấu đang ở trong rừng, bạn ấy vẫn chạy băng rừng đi gọi điện báo công an

Nhờ có tin báo của bạn mà việc xấu được ngăn chặn, bọn trộm bị bắt Bạn em không chỉ yêu rừng mà còn rất thông minh và gan dạ

→ Cả lớp nhận xét

TOÁN:

DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nắm được cách tính diện tích hình tam giác và

biết vận dụng cách tính diện tích hình tam giác

2 Kĩ năng: Rèn học sinh nắm công thức và tính diện tích tam giác

nhanh, chính xác

3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã

học vào cuộc sống

II Chuẩn bị:

+ GV: 2 hình tam giác bằng nhau

+ HS: 2 hình tam giác, kéo

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Hình tam giác.

- Nêu tên đỉnh, cạnh, góc của hình

tam giác

- Kẻ chiều cao tương ứng với đáy

vẽ của hình tam giác

- Hát -1hs -1 hs

Trang 5

- Giáo viên nhận xét và cho điểm.

3 Giới thiệu bài mới: Diện tích

hình tam giác

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Hướng dẫn học

sinh cách tính diện tích hình tam

giác

Phương pháp: Đàm thoại, thực

hành, động não

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

cách tính diện tích hình tam giác

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

cắt hình

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

ghép hình

- Giáo viên so sánh đối chiếu các

yếu tố hình học

- Yêu cầu học sinh nhận xét

- Lớp nhận xét

Hoạt động cá nhân, lớp.

- Học sinh thực hành cắt hình tam giác – cắt theo đường cao → tam giác 1 và 2

A

C H B

- Học sinh ghép hình 1 và 2 vào

- Vẽ đường cao AH

- Đáy BC bằng chiều dài hình chữ nhật EDCB

- Chiều cao CD bằng chiều rộng hình chữ nhật

→ diện tích hình tam giác như thế nào so với diện tích hình chữ nhật (gấp đôi) hoặc diện tích hình chữ nhật bằng tổng diện tích ba hình tam giác

+ SABC = Tổng S 3 hình (1 và 2)+ SABC = Tổng S 2 hình tam giác

(1và 2)

- Vậy Shcn = BC × BE

- Vậy

2

BEBC

S= × vì Shcn gấp đôi

Stg

Hoặc

Trang 6

- Giáo viên chốt lại:

2

ha

Hoạt động 2: Hướng dẫn học

sinh biết vận dụng cách tính diện

tích hình tam giác

Phương pháp: Thực hành, đàm

thoại, động não

Bài 1

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc

lại quy tắc, công thức tính diện

tích tam giác

Bài 2

- Giáo viên lưu ý học sinh câu a

phải đổi đơn vị đo để độ dài đáy

và chiều cao có cùng đơn vị đo

Hoạt động 3: Củng cố.

- Học sinh nhắc lại quy tắc, công

thức tính diện tích hình tam giác

5 Tổng kết - dặn dò:

- Dăn học sinh học thuộc quy tắc

và công thức tính diện tích hình

tam giác

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Nhận xét tiết học

2

AHBC

BC là đáy; AH là cao

- Nêu quy tắc tính Stg – Nêu công thức

Hoạt động cá nhân, lớp.

- 1 học sinh đọc đề

- 2 học sinh lần lượt đọc

- Cả lớp làm bài

- 2hs làm trên bảng lớp:

a/ 8 x 6 : 2 = 24 cm2

b/ 2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 dm2

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề

- Cả lớp nhận xét

Hoạt động cá nhân.

- 1học sinh nhắc lại

- 2 hs thi đua làm toán

Trang 7

1 Kiến thức: - Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh

- Biết lập bảng thống kê liên quan đến nội dung các bài tập đọc thuộc chủ điểm Vì hạnh phúc con người

- Biết nói về cái hay của những câu thơ thuộc chủ điểm mà em thích để nhận được sự tán thưởng của người nghe

2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng đọc thành tiếng, lập bản thống kê liên quan nội dung bài Tập đọc.

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu cái hay của câu thuộc chủ điểm

II Chuẩn bị:

- GV: + Viết phiếu tên từng bài tập đọc Học thuộc lòng từ tuần 11 đến tuần 17 ở sách tiếng việt 5 tập 1 để học sinh bốc thăm

+Một số tờ phiếu khổ to kẻ bảng thống kê để hs làm bài tập 2

+ HS: Xem trước bài

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Thông qua

3 Giới thiệu bài mới:

- Ôn tập tiết 2

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.

Phương pháp: Thực hành.

Bài 1: Tiến hành tương tự như

tiết 1

Hoạt động 2: Hướng dẫn học

sinh lập bảng thống kê các bài tập

đọc thuộc chủ điểm “Vì hạnh phúc

con người”

Bài 2:Cách thực hiện như bài tập 2

tiết 1

Bài 3: Trong hai bài thơ em đã học

ở chủ điểm Vì hạnh phúc con

người, em thích những câu thơp

nào nhất? Hãy trình bày cái hay

của những câu thơ ấy để các bạn

hiểu và tán thưởng sự lựa chọn của

em

5 Tổng kết - dặn dò:

- Về nhà rèn đọc bài

- Hát

Hoạt động cá nhân.

- Thực hiện giống tiết 1

Hoạt động nhóm.

-HS trình bày-Ví dụ: 1/ Chuỗi ngọc lam / Phun- tơn O- xtơ / văn

2/ Hạt gạo làng ta / Trần Đăng Khoa / thơ

Hoạt động cá nhân-Vài hs trình bày

-Bình chọn bạn phát biểu ý kiến hay nhất, giàu sức thuyết phục

-Nghe

Trang 8

- Chuẩn bị: “Ôn tập tiết 3”.

- Nhận xét tiết học

2 Kĩ năng: - Rèn học sinh tính S hình tam giác nhanh, chính xác.

3 Thái độ: - Giúp học sinh yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

+ GV: Bảng phụ, phấn màu, tình huống

+ HS: VBT, SGK, Bảng con

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:

2 Bài cũ: S hình tam giác.

- Học sinh nhắc lại quy tắc công

thức tính S tam giác, làm toán

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

3 Giới thiệu bài mới: Luyện tập.

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức

tính diện tích tam giác

Phương pháp: Đàm thoại, thực

hành

- Nêu quy tắc và công thức tính

diện tích tam giác

- Muốn tìm diện tích tam giác ta

cần biết gì?

Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

đề

Hoạt động 2: Luyện tập.

Phương pháp: Thực hành, động

- Lớp nhận xét

Hoạt động cá nhân.

- Học sinh nhắc lại nối tiếp

- Học sinh trả lời

Hoạt động lớp.

- Học sinh đọc đề

- Học sinh giải vào vở

- Học sinh sửa bài miệng

Hoạt động cá nhân.

- Học sinh đọc đề

Trang 9

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

đề

- Tìm và chỉ ra đáy và chiều cao

tương ứng

Bài 3:

- Học sinh thảo luận nhóm đôi để

tìm cách tính S tam giác vuông

- Giáo viên chốt ý: Muốn tìm diện

tích hình tam giác vuông ta lấy 2

cạnh góc vuông nhân với nhau rồi

chia 2

Bài 4:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

đề

- Giáo viên yêu cầu học sinh

- Đo độ dài các cạnh hình chữ

nhật ABCD

- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm

được đáy và chiều cao các hình

tam giác MNE ; EMQ ; EPQ

Hoạt động 3: Củng cố.

Phương pháp: Thực hành, động

não

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc

lại quy tắc, công thức tính diện tích

hình tam giác vuông, tam giác

không vuông?

5 Tổng kết - dặn dò:

- Về nhà ôn lại kiến thức về hình

tam giác

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- Nhận xét tiết học

- Học sinh vẽ hình vào vở và tìm chiều cao

- Học sinh nêu nhận xét

- Học sinh nêu quy tắc?

- 5 học sinh nhắc lại?

- Học sinh làm bài tập 3 vào vở

- Học sinh sửa bài bảng lớp

- Học sinh đọc đề

- Học sinh thực hành đo

- Học sinh tính S hình chữ nhật ABCD

- Học sinh tìm S hình tam giác ABC dựa vào S hình chữ nhật

- Học sinh tìm

- Học sinh tính diện tích từng hình vào vở

- Học sinh làm xong sửa bảng lớp

- Hoạt động nhóm đôi.

- Học sinh nhắc lại 3 em

B 15cm D 5cm C

Trang 10

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

ÔN TẬP TIẾT 3

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Ôn tập và kiểm tra lại các kiến thức đã học.

2 Kĩ năng: - Kiêm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh.

- Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường.

3 Thái độ: - Có ý thức tự ôn luyện, hệ thống kiến thức cũ

II Chuẩn bị:

+ GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng

+ HS: Bài soạn

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Thông qua

3 Giới thiệu bài mới:

- Ôn tập tiết 3

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.

- Tiến hành như tiết 1

Hoạt động 2: Hướng dẫn học

sinh lập bảng tổng vốn từ về môi

trường

Bài 2:

- Yêu cầu học sinh đọc bài

- Giáo viên giúp học sinh yêu cầu

của bài tập: làm rõ thêm nghĩa của

các từ: sinh quyển, thủy quyển, khí

quyển

- Giáo viên chia nhóm, cho học

sinh thảo luận nhóm

- Giáo viên nhận xét

- Hát

Hoạt động cá nhân, lớp.

Hoạt động cá nhân, lớp.

- 1 học sinh đọc yêu cầu

→ Cả lớp đọc thầm

- Học sinh làm việc theo nhóm – Nhóm nào xong dán kết quả lên bảng

- Đại diện nhóm lên trình bàom1

- Cả lớp nhận xét

-Dự kiến:

Các sự vật trong môi trường:

+Sinh quyển: rừng, con người, thú,

chim, cây lâu năm,cây ăn quả, cây rau, cỏ,

+Thủy quyển: sông, suối, ao, hồ,

biển, đại dương, khe, thác, kênh, mương, ngòi, rạch, lạch,

+Khí quyển: bầu trời, vũ trụ, mây,

Trang 11

4 Tổng kết - dặn dò:

- Về nhà rèn đọc bài

- Chuẩn bị: “Ôn tập”

- Nhận xét tiết học

không khí, âm thanh, ánh sáng, khí hậu,

Những hành động bảo vệ môi trường:

+ Sinhquyển: trồng cây gây rừng,

phủ xanh đồi trọc, chống đốt nương, trồng rừng ngập mặn, chống đánh cá bằng mìn, bằng điện, chống săn bắn thú rừng, chống buôn bán động vật hoang dã,

+Thủy quyển: giữ sạch nguồn

nước, xây dựng nhà máy nước, lọc nước thải công nghiệp,

+Khí quyển:lọc khói công nghiệp,

xử lí rác thải, chống ô nhiễm bầu không khí,

-Nghe

KHOA HỌC:

SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Nêu điều kiện để một số chất có thể chuyền từ thể này

sang thể khác Kể tên một số chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí Kể tên một số chất có thể chuyền từ thể này sang thể khác

2 Kĩ năng: - Phân biệt 3 thể của chất.

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa học.

II Chuẩn bị:

- GV: Hình vẽ trong sgk

- HSø: SGK

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Kiểm tra học kì 1.

- Giáo viên sửa bài thi

3 Giới thiệu bài mới: “Sự

chuyển thể của chất”

- Hát -Nghe

Trang 12

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Trò chơi tiếp sức

“Phân biệt 3 thể của chất”

Phương pháp: Trò chơi, thực hành.

- Giáo viên chia thành 2 đội

- Mỗi đội có thể cử 5 hoặc 6 học

sinh tham gia chơi

- Nhóm nào gắn xong các phiếu

trước và đúng là thắng cuộc

Dựa vào đâu để chúng ta phân

biệt 1 chất ở thể rắn, thể lỏng hay

thể khí?

- Quan sát hình 1a, b, c hình nào

giúp chúng ta hình dung được đó là

thể rắn, thể lỏng hay thể khí?

→ Kết luận:

- Các chất ở thể rắn có hình dạng

nhất định

- Chất lỏng có thể chảy lan ra mọi

phía và không có hình dạng nhất

định

- Chất khí ta không thể nhìn thấy

chất ở thể khí

Hoạt động 2: Làm việc với

phiếu bài tập

Phương pháp: Luyện tập, thực

Hoạt động cá nhân, lớp.

- Học sinh 2 đội đứng xếp hàng dọc trước bảng

- Các nhóm cử đại diện lên chơi

- Lần lượt từng người tham gia chơi

- (hình dạng)

- (1a: rắn, 1b: lỏng, 1c: khí)

Hoạt động cá nhân, nhóm.

Bảng 3 thể của chất.

Đất sét

Gỗ

Nhôm

Đường

Trang 13

- Giáo viên phát cho mỗi học sinh 1

phiếu học tập

- Giáo viên gọi một số bạn lên

chữa bài

- Kết luận:

- Khi nhiệt độ thay đổi, các chất có

thể chuyển từ thể này sang thể

khác Sự biến đổi này gọi là sự biến

Phiếu học tập.

1 Dựa vào những kiến thức đã học ở lớp 4, hãy vẽ sơ đồ sự chuyển

thể của nước

2 Hãy đánh dấu × vào trước câu trả lời bạn cho là đúng

a) Sáp ở thể lỏng và thể khí khi:

Nhiệt độ cao

Nhiệt độ thấp

Nhiệt độ bình thường

b) Thuỷ tinh ở thể lỏng khi:

Nhiệt độâ cao

Nhiệt độ thấp

Nhiệt độ bình thường

c) Ni-tơ ở thể lỏng khi:

Nhiệt độâ cao

Nhiệt độ thấp

Nhiệt độ bình thường

d) Kim loại ở thể lỏng khi:

Nhiệt độâ cao

Nhiệt độ thấp

Nhiệt độ bình thường

3 Dựa vào bài tập 2, theo bạn điều kiện để một số chất chuyển từ thể này sang thể khác là gì?

4 Sự biến đổi của một số chất từ thể này sang thể khác được gọi là sự biến đổi gì?

Trang 14

 Hoạt động 3: Củng cố.

Phương pháp: Trò chơi, thảo luận.

- Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm

và phát cho các nhóm một số phiếu

trắng

5 Tổng kết - dặn dò:

- Xem lại bài + Học ghi nhớ

- Chuẩn bị: Hỗn hợp

- Nhận xét tiết học

Hoạt động nhóm, lớp.

- Các nhóm làm việc viết tên các chất

ở 3 thể dán phiếu của mình lên bảng

- Cả lớp cùng kiểm tra xem nhóm nào có sản phẩm nhiều và đúng là thắng cuộc

KĨ THUẬT

THỨC ĂN NUÔI GÀ Mục tiêu

Học sinh cần phải:

- Liệt kê được tên 1 số thức ăn thường dùng để nuơi gà

- Nêu được tác dụng và sử dụng 1 số thức ăn thường dùng nuơi gà

- Cĩ nhận thức bước đầu về vai trị của thức ăn trong chăn nuơi gà

Đồ dùng dạy học:

Thông tin và hình trong sgk

Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH KTBC:

- Động vật cần những yếu tố nào để

tồn tại, sinh trưởng và phát triển?

-Nêu tác dụng của thức ăn đối với

cơ thể gà?

Dạy bài mới: 1 gtb: Thức ăn nuôi

gà(tt)

Hoạt động 4: Trình bày tác dụng và

sử dụng thức ăn cung cấp chất đạm,

chất khoáng, vi-ta-min, thức ăn tổng

hợp

-Nhắc lại những nội dung đã học ở

tiết 1

-2 hs trả lời-….cần các yếu tố: nước, không khí, ánh sáng và các chất dinh dưỡng.-…cung cấp năng lượng để duy trì và phát triển cơ thể của gà

-Vài hs nhắc lại

-Lần lượt đại diện các nhóm còn lại lên bảng trình bày kết quả thảo luậncủa nhóm

Ngày đăng: 26/05/2015, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác. - LOP 5 TUAN 18 - NH 2009-2010
Hình tam giác (Trang 5)
Hình   tam   giác   vuông,   tam   giác - LOP 5 TUAN 18 - NH 2009-2010
nh tam giác vuông, tam giác (Trang 9)
Bảng 3 thể của chất. - LOP 5 TUAN 18 - NH 2009-2010
Bảng 3 thể của chất (Trang 12)
Hình Công việc Kết quả - LOP 5 TUAN 18 - NH 2009-2010
nh Công việc Kết quả (Trang 21)
HÌNH THANG. - LOP 5 TUAN 18 - NH 2009-2010
HÌNH THANG (Trang 22)
Hình thang. - LOP 5 TUAN 18 - NH 2009-2010
Hình thang. (Trang 23)
Hình thang. - LOP 5 TUAN 18 - NH 2009-2010
Hình thang. (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w