1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập toán 11 hk 2

6 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 404 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hình học Bài 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh tâm O cạnh a, SA⊥ABCD và SA = 2a.. Thiết diện của α với hình chóp S.ABC là hình gì?. d Cho mp P đi qua điểm A và vuụn

Trang 1

Đề cơng ôn tập Khối 11 cơ bảnhọc kỳ II, 2010-2011 Học sinh ôn tập lý thuyết và làm tất cả các bài tập theo SGK Dới đây là bài tập tham khảo.

A Tự luận

I d y sốã − cấp số

Bài 1: Tìm số hạng đầu và công sai và tính S20 của các các cấp số cộng sau, biết:

a) 1 3 5

1 6

10 17

u u u

u u

− + =

 + =

 b)

7 3

2 7

8 75

u u

u u

− =

Bài 2: Tìm một cấp số cộng có ba số hạng biết tổng của ba số hạng đó bằng 12 và tổng bình phơng của chúng là 146

Bài 3: Cho một CSN ( ) un với công bội q

a) Biết u1 =2,u6 =486 Tìm q b) Biết 2, 4 8

q= u = Tìm u1 c) Biết u1 =3, q= −2 Hỏi 192 là số hạng thứ mấy ?

Bài 4: Tìm số hạng đầu công bội và tính S20 của các cấp số nhân sau biết:

A) 3

5

3

27

u

u

=

 =

 b)

4 2

3 1

25 50

u u

u u

− =

 − =

II giới hạn

Bài 1: Tính các giới hạn sau

a)

3

3

lim

4

n

+ b) lim( n2 + 3 n n − ) c)

lim

n n

n n

− + + d)

6

lim

1 4

n

− Bài 2: Tính các giới hạn sau

a)

2

1

lim

1

x

x

− b)

2

3

9 lim

3

x

x x

→−

− + c) 2

7 3 lim

2

x

x x

+ −

− d)

3 2 3

lim

6

x

x x x

→+∞

+

lim

x

x

→−∞

+ −

+ f)

2

1 x

x 5 7 x

1

− +

Bài 3: 1/ Cho hàm số



x x

f x x khi x 2

m khi x = 2 .Với giỏ trị nào của m thỡ f(x) liờn tục tại x = 2 ? 2/ Cho hàm số ( ) 1

2

x

khi x 1

ax khi x < 1 Định a để f(x) liờn tục trờn R.

III Đạo hàm

Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau

a) ( )10

3 6

y x b) y=(5x+7 1 2) ( − x2) c) 2 2 3 1

3 2

− +

=

x x y

x d) y= +(x 3) (x2+ +x 1 2) ( x−1)

2

1

6 2

4 2 2

2 1 3

x y x

  g)

2

1

3 2

x

= − + h) y= 1 2 tan 4+ x

Bài 2: Cho ( ) sin3 cos 3(sin cos3 )

a) Giải phơng trình '( ) 0f x = b) Tính ''(0)f

Bài 3: Cho hàm số f x( ) 2= x3−2x+3 (C)

a) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ x0 = −1

b) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có tung độ y0 =3

c) Viết phơng trình tiếp với (C ) biết tiếp tuyến song song với đờng thẳng y=24x+2008

Trang 2

d) Viết phơng trình tiếp với (C ) biết tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng 1 2008

4

y= − x+

Bài 4 Giaỷi phửụng trỡnh : f’(x) = 0 bieỏt raống:

a) f(x) = cos x +sin x + x

b) f(x) = 3 sin x − cos x + x

Bài 5 Cho hàm số y = f(x) =

1

1 2

2 2

+

+ +

x

x x

cú đồ thị (C) a) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ x0 =1.

b) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đú song song với đường thẳng y = x

IV hình học

Bài 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh tâm O cạnh a, SA⊥(ABCD) và SA = 2a

a) Chứng minh (SAC) (⊥ SBD); (SCD) (⊥ SAD)

b) Tính góc giữa SD và (ABCD); SB và (SAD) ; SB và (SAC);

c) Tính d(A, (SCD)); d(B,(SAC)); d(C,SBD))

d) xác định và tính đoạn vuông góc chung giữa các đờng thẳng SD và BC; AD và SB; SC và BD

e) Gọi ( )α là mặt phẳng qua A và vuông góc với SD Thiết diện của ( )α với hình chóp S.ABC là hình gì ? Tính diện tích của thiết diện đó

O

A

B

C D

S

Bài 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB =AC= a , SA⊥(ABC) và

SA= a

a) Chứng minh BA⊥(SAC)

b) Tính góc giữa CB và mp (ABC); giữa SC và mp (SAB)

c) Tính các khoảng cách: d s ABC( ,( )), d B SAC( ,( )) và d A SBC( ,( ))

d) Xác định và tính đoạn vuông góc chung giữa SC và AB; giữa SA và BC

Bài 3: Cho hỡnh chúp đều S.ABCD cú cạnh đỏy bằng a và cạnh bờn bằng 2a gọi O là tõm của đỏy

ABCD

a) CMR (SAC) ⊥(SBD), (SBD)⊥(ABCD)

b) Tớnh khoảng cỏch từ điểm S đến mp(ABCD),từ điểm O đến mp(SBC)

c) Dựng đường vuụng gúc chung và tớnh khoảng cỏch giữa hai đường thẳng chộo nhau BD và SD d) Cho mp (P) đi qua điểm A và vuụng gúc với đường thẳng SC Hóy xỏc định thiết diện của mp(P) cắt hỡnh chúp S.ABCD

Trang 3

O

S

B trắc nghiệm

I.Dãy số

Câu 1: Cho dãy (un) xác định bởi u1 = 1 và un = 2

1

2 1

− +

n

u với n≥1 Số hạng u3 của dãy là: (A) 2 (B) 3 (C) 4 (D) 1

Câu 2: Cho dãy (an) với an = 1

2n Dãy(an) là dãy:

(C) Chỉ tăng trên một khoảng hữu hạn (D) Không tăng, không giảm

Câu 3: Cho cấp số cộng (un) có u1 =3, u4 = 6 Số hạng u2007 là:

(A) 2008 (B) 2009 (C) 3000 (D) 3001

Câu 4: Cho cấp số cộng (un) có u1 =3, un+1= + un 1 Tổng 100 số hạng đầu của dãy là:

(A) 5251 (B) 5250 (C) 4390 (D) 5079

Câu 5: Trong các dãy số sau dãy nào là một cấp số nhân:

A) 1, 3, 5, 7, 9 B) (un) xác định bởi un = n.2n

B) (un) xác định bởi un = 2n C) 4, 6, 9, 13

Câu 6: Cho cấp số nhân (un) có công bội q >0 Biết u1 =1, u3 = 25 Số hạng u2 của dãy là:

(A) -5 (B)±5 (C) 23 (D) 5

Cõu 7: Tổng 12 số hạng đầu tiờn của cấp số nhõn : 1 2

2

u q

=

 =

Cõu 8 : Cho cấp số cộng ( )u n Hóy chọn hệ thức đỳng trong cỏc kết quả sau:

A 10 20

5 10

2

u u

u u

B u90+u210 =2u150

20

2

u u

u

=

Câu 9: Cho dãy (un) xác định bởi u1 = 1 và un+1 = 2un Tổng của 2007 số hạng đầu tiên là:

Câu 10: Cho cấp số nhân ( )u n , biết u1 =3, u2 = −6 Hãy chọn kết quả đúng:

A u5 = −24 B u5 =48 C u5 = −48 D u5 =24

II giới hạn

Cõu 1:

2 3

+

n

n n bằng

Trang 4

A) 1

3 B) 1 C) -1 D) 0

Câu 2: lim( − + n2 3 n − 7) bằng :

A) −∞ B) +∞ C) -7 D) -5

2

1 (

8

1 4

1 2

1

1− + − + + − ( 1 ) +

A)

3

2

B) 2 C) -2 D)

3

2

Câu 4:

1

lim

1

x

x x

− bằng

A)+∞ B)−∞ C) 2 D) -1

Câu 5:lim ( )0

x x f x L

→ = khi và chỉ khi :

A)

lim ( ) lim ( )

x xf x x x+ f x L

0

lim ( )

x x+ f x L

→ = C) f(x0) = L D)

0

lim ( )

x xf x L

Câu 6:

2

2

lim

3 2

x

x x

→+∞

A) - B) + C) -2 D)

3

2

Câu 7: limx >1

2 3

1

2

2

+

x x

x

là :

Câu 8: lim> 0 +

x x x

x x

+

là :

C©u 9: Hµm sè

2 2 3

x y x

+

=

− liªn tôc trªn A) R B) R \ 3 { } C) R \ 2 { } D) [ 3; +∞ )

= 

2 16 nÕu 4 ( )

8 nÕu x = 4

f x

A) Kh«ng liªn tôc t¹i x = 4 B) Liªn tôc t¹i x = 4

C) Kh«ng liªn tôc trªn ¡ D) T¹i x = 4 hµm sè kh«ng tån t¹i giíi h¹n

III §¹o hµm

Câu 1 : Đạo hàm của hàm số y = sin2x là :

A y' = 2cos2x B y' = cos2x C y' = -cos2x D y' = -2cos2x Câu 2 : Đạo hàm của hàm số y = 1/3x3 - 4x2 +3x -2 tại x = -2 là :

Câu 3 : Cho f(x) = sinx + cos2x Hãy chọn kết quả đúng :

A f '(0) = 1 B f '(0) = 2 C f '(0) = -1 D f '(0) = 0

Câu 4 : Đạo hàm của hàm số y = cos 23x là :

A y'= -2sin 23x B y'= -sin 23x C y' = -3sin6x D y'= 3sin6x

Câu5 : Cho hàm số f(x) = (2x - 3)4 Khi đó f ’’(x) bằng :

A 12(2x - 3)2 B 48(2x - 3)2 C 48(2x -3)3 D 24(2x - 3)3

Câu 6 :

Hàm số có đạo hàm bằng 2

1

2x

x

A.

3 5 1

x x y

x

2

2x x 1

y

x

+ −

3 1

x y x

+

3

3 x x y

x

+

=

Trang 5

Cõu 7 : Cho hàm số y = tan2x + cot2x Khi đú :

A. /

cos 2 sin 2

y

cos 2 sin 2

y

C y/ = tan22x - cotg22x D y/ = 2( tan22x + cot22x )

Cõu 8 :

Cho

3 2

3 2

x x

f x = + − Tập nghiệm của phương trỡnh f /(x) = 0 là :

A {0 ; 1} B {-2 ; 1} C {1 ; 2} D {-1 ; 0}

Cõu 9 :

Cho đường cong (C): 2

2

x y x

+

=

− phương trỡnh tiếp tuyến của (C) tại điểm cú hoành độ

bằng 1 là :

A y = 4x - 7 B y = 4x + 1 C y = - 4x + 3 D y = - 4x + 1

Cõu 10 : Gọi (C) là đồ thị hàm số y = x2 - 3x +1 Phương trỡnh tiếp tuyến với (C) tại giao điểm

của (c) với trục tung là :

IV hình học

Cõu 1 : Cho một mặt phẳng song song với một cạnh của tứ diện và cắt 3 cạnh cũn lại của tứ diện tại 3

điểm phõn biệt Thiết diện tạo bởi mặt phẳng và tứ diện là:

A) Một tam giỏc B) Một hỡnh thang C)Một hỡnh bỡnh hành D) Một tứ giỏc bất kỳ

Cõu 2 : Hỡnh chiếu của hỡnh chữ nhật lờn mặt phẳng cho trước khụng thể là hỡnh nào sau đõy:

A) Hỡnh thang B) Hỡnh bỡnh hành C) Hỡnh chữ nhật D) Hỡnh thoi

Cõu 3 : Cho mp(α) cắt mp(β) theo giao tuyến d ; mp(α) và mp(β) c ựng song song d' Khi đú:

A) d cắt d' B) d và d' chộo nhau C) d // d' D) d ≡ d'

Cõu 4 : Cho đường thẳng b song song mp(β) ; b ⊂ (α) và mp(α) cắt mp(β) theo giao tuyến c

A) c // b B) c cắt b C) c chộo b D) c ≡ b

Cõu 5 : Cho hỡnh ABCD.A'B'C'D' Mp (AB'D') song song với mp nào sau đõy:

A) (BCA') B) (BC'D) C) (A'C'C) D) (BDA')

Cõu 6 : Qua phộp chiếu song song tớnh chất nào sau đõy khụng được bảo toàn :

A) Đồng qui B) Song song C) Thẳng hàng D) Chộo nhau

Câu 7: Trong không gian cho đờng thẳng AB vuông góc với đờng thẳng CD Ta có:

A) AB CDuuur uuur= B) uuur uuur rAB CD =0 C) uuur uuurAB CD =0 D) uuur uuurAB CD =1

Cõu 8: Cho hỡnh chúp S.ABC cú SA ⊥ (ABC), tam giỏc ABC vuụng tại B, SA = AB = a Kết luận nào sau đõy sai ?

A) (SBC) ⊥ (SAB) B) (SB, (ABC)) = 0

45 C) (SC, (ABC)) = 0

45

Cõu 9: Cho hỡnh lập phương ABCD.A’B’C’D’ kết luận nào sau đõy đỳng ?

A) AB ⊥ A’C’ B) Gúc giữa hai đường thẳng AC và B’D’ bằng 450

C) AC’ ⊥(BDA’) D) Gúc giữa đường thẳng AC’ và mặt phẳng (ABCD) bằng 450

Cõu 10: Cho tứ diện ABCD M, N lần lượt là trung điểm DA và BC Bộ 3 vectơ nào sau đõy KHễNG

đồng phẳng:

A) BA MN CDuuur uuuur uuur, , B) uuuur uuur uuurAM AC DC, , C) uuur uuur uuurAC AD AN, , D) uuur uuur uuurAC CD AB, ,

Cõu 11: Hóy tỡm mệnh đề sai trong cỏc mệnh đề sau đõy:

A) Ba vectơ a , b , c đồng phẳng nếu cú một trong ba vectơ đú bằng vectơ-khụng

B) Ba vectơ a , b , c khụng đồng phẳng nếu chỳng khụng cựng nằm trờn một mặt phẳng

C) Cho hỡnh hộp ABCD.A’B’C’D’.ta luụn cú:AA'+AB+AD=AC'

D) Ba vectơ a , b , c khụng đồng phẳng , ∀x đều cú thể biểu thị được dưới dạng:x=n a+m b+p cvới n,m,plà ba số thợc nào đú

Cõu 12: Cho hai điểm phõn biệt A,B và một điểm O bất kỳ hóy xột xem mệnh đề nào sau đõy đỳng?

A) Điểm M thuộc đường thẳng AB khi và chỉ khi OM =k.AB

B) Điểm M thuộc đường thẳng AB khi và chỉ khi OM =OA+OB

Trang 6

C) Điểm M thuộc đường thẳng AB khi và chỉ khi 〈 − 〉

k

OM

1 1 D)Điểm M thuộc đường thẳng AB khi và chỉ khi AM =k.OB

Câu 13: Cho ba điểm A,B,C không thẳng hàng và đthẳng d mệnh đề nào sau đây sai?

A) Nếu d ⊥ AB và d ⊥ AC thì d ⊥BC

B) Nếu d ⊥ AB và d ⊥ BC thì d ⊥mp(ABC)

C)Nếu d ⊥ mp(ABC) thì mọi mặt phẳng di qua d đều vuông góc với mp(ABC)

D) Nếu d ⊥ AB thì d cắt đường thẳng đi qua hai điểm A, B

Câu 14: Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào duúng?

A) Cho hai mặt phẳng (P), (Q) vuông góc với nhau, nếu (P) chứa đt a và (Q) chứa đt b thì

a vuông góc với b

B) Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, nếu mp(P) chứa đt a và mp(Q) chứa đt b

thì (P) vuông góc với (Q)

C) Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, nếu mặt phẳng nào vuông góc với đt này

thì song song với đt kia

D) Hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau thì có một và chỉ một mp chứa đt này và vuông

góc với đt kia

Câu 15: Cho hai đường thẳng a, b và mp(P) Mệnh đề nào sau đây đúng?

A)Nếu a // (P) và b⊥ (P) thì a ⊥ b C) Nếu a // (P) và b// a thì b// (P)

B) Nếu a // (P) và b ⊥ a thì b ⊥ (P) D) Nếu a ⊂ (P) và b ⊥ a thì b ⊥ (P)

Câu 16: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a và cạnh bên bằng 2a khoảng cách

từ đỉnh S xuống mp(ABC) bằng:

A)

2

3a

B)a 2 C) a 3 D)a

Câu 17: Trong xcác mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng?

A) Qua một điểm , có một và chỉ một mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng cho trước

B) Cho đt d vuông góc với mp (P), có một và chỉ một mp chứa đt d và vuông góc với (P)

C) Qua một điểm , có một và chỉ một mặt phẳng vuông góc với đường thẳng cho trước

D)Cho hai đường thẳng a và b, có ít nhất một mphẳng chứa đt a và vuông góc với đt b

Câu 18: đường chéo của một hình lập phương có cạnh bằng 3a là:

A) 3a B)a 3 C) 3a 3 D) 3a 2

Câu 19 : Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC từng đôi một vuông góc Gọi H là chân đường cao

vuông góc hạ từ O xuống mặt phẳng (ABC) Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Câu 20 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, chiều cao SA Gọi H và K lần lượt là

hình chiếu của điểm A xuống SB và SD Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A AH ⊥(SBC) B SC ⊥(ABCD) C SB ⊥(ABC) D SD ⊥(SAC)

Ngày đăng: 25/05/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w