1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L2 _T29

30 234 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 305,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút từ khó 2/ Đọc từng đoạn : -Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp.. - Hướng dẫn ngắt giọng : - Yêu cầu đọc tìm cách ngắt giọng một số câu dài , câu khó ngắt thống nhất cách đọc các

Trang 1

-Hiểu ND : Nhờ quả đào, ơng biết tính nết các cháu Ơng khen ngợi các cháu

biết nhường nhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm (trả lời được các CH trong

SGK)

-Kĩ năng sống:Xác định giá trị bản thân

II/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

Tiết1

1.Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi bài cây

dừa

+Các bộ phận của cây dừa (lá, ngọn,thân,

quả) được so sánh với gì?û

+Cây dừa gắn bó với thiên nhiên như thế

nào?

+ Em thích những câu thơ nào ? Vì sao ?

- GV nhận xét – ghi điểm

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu :

GV ghi tựa: Những quả đào

b/Luyện đọc

1/Đọc mẫu

-GV đọc mẫu :

- GV đọc mẫu lần 1

- Yêu cầu đọc từng câu

Rút từ khó

2/ Đọc từng đoạn :

-Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp

- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh

- Hướng dẫn ngắt giọng :

- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt giọng một số

câu dài , câu khó ngắt thống nhất cách đọc

các câu này trong cả lớp

+ Giải nghĩa từ

-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm

- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc

- Cây dừa -3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi -Vài em nhắc lại tên bài

Lớp lắng nghe đọc mẫu -Lần lượt nối tiếp đọc từng câu cho hết bài

-Rèn đọc các từ như : làm vườn , hài lòng, nhận xét, với vẻ tiếc rẻ, thốt lên, trải bàn

-Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

- Bốn em đọc từng đoạn trong bài

-Giọng người kể khoan thai rành mạch, giọng ông ôn tồn, hiền hậu, giọng Xuân hồn nhiên, nhanh nhảu, giọng Vân ngây thơ, giọng Việt lúng túng, rụt rè

-Cái vò,hài lòng,thơ dại,thốt (SGK)-Đọc từng đoạn trong nhóm (3em ) -Các em khác lắng nghe và nhận xét

Trang 2

3/ Thi đọc

-Mời các nhóm thi đua đọc

-Yêu cầu các nhóm thi đọc

-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm

*Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1

Tiết 2

4/Tìm hiểu nội dung:

-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1, TLCH:

Câu 1 : Người ông dành những quả đào

cho ai ?

*Ý 1:Chia đào cho mọi người

- Yêu cầu học sinh đọc tiếp đoạn 2 của

bài

Câu 2: Mỗi cháu của ông đã làm gì với

những quả đào ?

*Ý 2: Chuyện của Xuân

Câu 3: Ôâng nhận xét gì về Xuân ? Vì sao

ông nhận xét như vậy ?

+ Ôâng nói gì về Vân ? Vì sao ông nhận

xét như vậy ?

+Ôâng nói gì về Việt? Vì sao ông nói như

vậy ?

*Ý 3:Việc làm của Vân

Câu 4: Em thích nhân vật nào ? Vì sao?

*Ý 4:Việc làm của Việt.:

*GV rút nội dung bài

5/ Luyện đọc lại :

- Theo dõi luyện đọc trong nhóm

- Yêu cầu lần lượt các nhóm thi đọc

- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh

3) Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét đánh giá

bạn đọc

- Các nhóm thi đua đọc bài

- Lớp đọc thầm đoạn 1 -Người ông dành những quả đào cho vợ và ba đứa cháu nhỏ

- Xuân đem hạt trồng vào một cái vò Vân ăn hết phần của mình mà vẫn thèm Việt dành những quả đào của mình cho bạn Sơn bị ốm

-Ôâng nói mai sau Xuân sẽ làm vườn gioiû, vì Xuân thích trồng cây

-Vân còn thơ dại quá, vì Vân háu ăn Aên hết phần của mình mà vẫn thèm -Việt có tấm lòng nhân hậu, biết nhường miếng ngon của mình cho bạn

-HS trả lời theo cảm nhận

- Hai em nhắc lại nội dung bài Kĩ năng sống

- HS Luyện đọc

Toán CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200

A/ Mục tiêu :

-Nhận biết được các số từ 111 đến 200

-Biết cách đọc, viết các số từ 111 đến 200

Trang 3

-Biết cách so sánh các số từ 111 đến 200.

-Biết thứ tự các số từ 111 đến 200

*HS khá giỏi: bài 2(b,c)

-Phát triển khả năng tư duy của học sinh

B/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

1 Ki m traể :

Bài 3 : Điền dấu số vào chỗ trống

Bài 4 : Viết các số theothứ tự từ nhỏ 

- Giới thiệu số 111

- GV gắn lên bảng hình biểu diễn 100

và hỏi

+ Có mấy trăm ?

- GV yêu cầu HS viết số 100 vào cột

trăm

- GV gắn thêm HCN biểu diễn 1 chục

và hình vuông nhỏ , hỏi

+ Có mấy chục và mấy đơn vị ?

- GV yêu cầu HS lên viết 1 chục, 1 đơn

vị vào các cột chục , đơn vị

- GV : Để chỉ có tất cả 1 trăm, 1 chục, 1

hình vuông, trong toán học người ta

dùng số một trăm mười một và viết là

111

- GV giới thiệu số 112, 115 tương tự

như giới thiệu số 111

- GV yêu cầu HS thảo luận và tìm cách

đọc và viết các số còn lại trong bảng :

- GV yêu cầu đọc các số vừa lập được

Ho t ng2ạ độ : Luy n t p, th c h nh.ệ ậ ự à

B i 1à : Viết theo mẫu

- GV yêu cầu HS tự làm bài

-GV yêu cầu HS đổi vở và kiểm tra cho

- HS viết và đọc số 111

- HS thảo luận để viết các số còn thiếu trong bảng Sau đó 3 HS lên làm bài trên bảng lớp ( 1 HS đọc số, 1 HS viết số, 1

HS gắn hình biểu diễn số )

- HS đọc

- HS đọc

lăm

Trang 4

Bài 2 :Số ?

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào

vở

-Yêu cầu HS đọc tia số vừa lập được

-Trên tia số, số đứng trước bao giờ cũng

bé hơn số đứng sau nó

B i 3:à điền dấu >, < , = vào chỗ thích

hợp

- GV : Muốn điền cho đúng chúng ta

phải so sánh các số với nhau

- GV viết bảng : 123 … 124

+ Em hãy so sánh chữ số hàng trăm của

số 123 và số 124 ?

+ Hãy so sánh chữ số hàng chục của số

123 và số 124 ?

+ Hãy so sánh chữ số hàng đơn vị của

số 123 và số 124 ?

- GV : Vậy khi đó ta nói 123 nhỏ hơn

124 hay 124 lớn hơn 123 và viết: 123<

124, 124 > 123

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vở

bài tập

-GV nhận xét sửa sai

3) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- HS thực hiện

a)113;115;118;119 123;125;127;129b)152;154;156;159 162;163;165;166;168c)192;194;195;197;199 -Chữ số hàng trăm đều là 1 -Chữ số hàng chục đều là 2 -Chữ số hàng đơn vị 3 < 4

129 > 120; 126 > 122 ; 136= 136 ; 155<158

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tĩm tắt ( BT2)

- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT3)

II Kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:

-Tự nhận thức

-Xác định giá trị bản thân

Trang 5

III Các kỹ thuật và phương pháp dạy học:

-Trình bày ý kiến cá nhân

2 Bài cu : Kho báu.

- Gọi 3 HS lên bảng, và yêu cầu các em

nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Kho

báu

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

1) Tóm tắt nội dung từng đoạn truyện

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1

- Nội dung của đoạn 3 là gì?

- Nội dung của đoạn cuối là gì?

- Chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm kể một

đoạn theo gợi ý

hỏi gợi ý từng đoạn cho HS

3) Phân vai dựng lại câu chuyện

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ Mỗi

nhóm có 5 HS, yêu cầu các nhóm kể

theo hình thức phân vai: người dẫn

chuyện, người ông, Xuân, Vân, Việt

- Theo dõi và mở SGK trang 92

- 1 HS đọc yêu cầu bài 1

- Đoạn 1: Chia đào

- Quà của ông

- Chuyện của Xuân

- HS nối tiếp nhau trả lời: Xuân làm gì với quả đào của ông cho

- Vân ăn đào ntn./ Cô bé ngây thơ

- Tấm lòng nhân hậu của Việt./ Quả đào của Việt ở đâu?

- HS nxét, bổ sung

- Kể lại trong nhóm Khi HS kể các HS khác theo dõi, lắng nghe, nhận xét, bổ sung cho bạn

Mỗi HS trình bày 1 đoạn

- 8 HS tham gia kể chuyện

- Nhận xét, ghi đểm

- HS tự phân vai dựng lại câu chuỵen

- Các nhóm thi kể theo hình thức phân vai

- HS nxét, bình chọnNhận xét tiết học

Trang 6

cho người thân nghe và chuẩn bị bài sau.

Hoạt động 1: Giới thiệu các số có 3 chữ số.

a) Đọc và viết số theo hình biểu diễn

- GV gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn

200 và hỏi: Có mấy trăm?

- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn 40 và

hỏi: Có mấy chục?

- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểu diễn 3 đơn

vị và hỏi: Có mấy đơn vị?

- Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị

- Yêu cầu HS đọc số vừa viết được

- 243 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn

vị

- Tiến hành tương tự để HS đọc, viết và nắm

được cấu tạo của các số: 235, 310, 240,

411, 205, 252

b) Tìm hình biểu diễn cho số:

- GV đọc số, yêu cầu HS lấy các hình biểu

diễn tương ứng với số được GV đọc

Trang 7

Chính tả:

Ti

ết 2: NHỮNG QUẢ ĐÀO

A/ Mục đích yêu cầu :

-Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn

- Làm được bài tập(2)a/b, hoặc bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên

soạn

-Yêu thích môn học

B/ Chuẩn bị :

- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả

C/Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra:

- Viết các từ sau :

giếng sâu, xâu kim, xong việc, song cửa

-Nhận xét chung

2.Bài mới:

HĐ1/ Giới thiệu

-Nêu yêu cầu của bài chính tả về viết

đúng , viết đẹp đoạn tóm tắt trong bài “

Những quả đào”

HĐ2/Hướng dẫn CT :

* Ghi nhớ nội dung đoạn chép

-Đọc mẫu đoạn văn cần viết

-Yêu cầu ba em đọc lại bài cả lớp đọc

thầm theo

+ Người ông chia quà gì cho các cháu ?

+ Ba người cháu đã làm gì với quả đào

- HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con

- Lắng nghe giới thiệu bài

- Nhắc lại tên bài

-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầm tìm hiểu bài

-Chia mỗi cháu một quả đào

-Xuân ăn đào xong đem hạt trồng Vân ăn xong vẫn còn thèm Còn Việt thì

Trang 8

mà ông cho ?

+ Người ông đã nhận xét gì về các

cháu ?

HĐ3/ Hướng dẫn trình bày :

-Đoạn trích có mấy câu?

+ Trong đoạn văn những dấu câu nào

được sử dụng?

- Những chữ nào trong bài được viết hoa ?

Vìsao?

*/ Hướng dẫn viết từ khó :

- Đọc HS viết các từ khó vào bảng con

-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa cho HS

*Viết bài : - GV đọc

- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

*Soát lỗi : -Đọc lại để học sinh dò bài ,

5/Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2 : a Điền vào chỗ trống s hay x ?

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vở bài

tập

b Điền vào chỗ trống in hay inh ?

-GV nhận xét sửa sai

- GV nhận xét cho điểm

3) Củng cố - Dặn dò:

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp

-Dặn về nhà học bài và làm bài xem

trước bài mới

không ăn mà mang đào cho cậu bạn bị ốm

-Ông bảo : Xuân thích làm vườn, Vân bé dại, còn Việt là người nhân hậu

-Đoạn trích có 6 câu

- Dấu chấm, dấu phẩy,dấu hai chấm được sử dụng

- Một,Còn,Ông vì là chữ đầu câu

Xuân,Vân tên iêng

- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng con

- 2 em thực hành viết trên bảng

nhân hậu, quả ø, trồng , ăn xong -HS nhìn bảng viết vào vở-Sửa lỗi

- HS đọc yêu cầu

- cửa sổ, chú sáo, sổ lồng, , xồ, xoan

- To như cột đình

-Kín như bưng

-Tình làng nghĩa xóm

-Kính trên nhường dưới

-Chín bỏ làm mười

- Hai HS nêu lại cách trình bài

CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG

A/ Mục đích yêu cầu:

-Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và

cụm từ

Trang 9

-Hiều ND : Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác

giả với quê hương (trả lời được CH 1,2,4)

-Yêu thích môn học

B/Chuẩn bị :

-GV: Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK Bảng phụ chép sẵn các câu

cần luyện đọc

-HS: SGK

C/Các hoạt động dạy và học:

1.Kiểm tra:

+ Người ông dành những quả đào cho ai ?

+ Em thích nhân vật nào ? Vì sao?

- Nhận xét chung

2.Bài mới

1/ Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta tìm hiểu bài :

Cây đa quê hương

- Ghi tên bài lên bảng

2/Luyện đọc:

* Đọc mẫu lần 1 :

Giáo viên đọc với giọng đọc

* Hướng dẫn phát âm từ khó :

-Mời nối tiếp nhau đọc từng câu

-Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

- Giới thiệu các từ khó phát âm yêu cầu

đọc

-GV giải nghĩa từ

* Hướng dẫn ngắt giọng :

- Treo bảng phụ có các câu cần luyện đọc

Yêu cầu HS tìm cách đọc và luyện đọc

- Thống nhất cách đọc và cho luyện đọc

-Những quả đào

- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi

-Vài em nhắc lại tựa bài-Lắng nghe đọc mẫu và đọc thầm theo -Mỗi em đọc một câu cho đến hết bài

-Đọc bài cá nhân sau đó lớp đọc đồng thanh các từ khó : - gắn liền, xuể, li kì, lững thững, rắn hổ mang, tưởng chừng, chót vót

Thời thơ ấu,cổ kình,chót vót,li kì,tưởng chừng,lửng thửng (SGK)

- Tìm cách ngắt giọng và luyện đọc các câu:

- Trong vòm lá,/ gio ùchiều gẩy lên những điệu nhạc li kì / tưởng chừng như ai đang cười,/ đang nói //

-Xa xa,/ giữa cánh đồng,/ đàn trâu ra về,/ lững thững từng bước nặng nề // Bóng

Trang 10

3/Đọc từng đoạn và cả bài

-Yêu cầu nối tiếp nhau đọc từng đoạn

trước lớp

- Yêu cầu luyện đọc theo nhóm

4/Thi đọc:

*GV cho học sinh đọc đồng thanh đoạn 1

5 Hướng dẫn tìm hiểu bài :

-Yêu cầu lớp đọc thầm bài trả lời câu hỏi :

Câu 1: Những từ ngữ, câu văn nào cho

biết cây đa đã sống rất lâu đời ?

Câu 2: Các bộ phận của cây đa (thân,

cành, ngọn, rễ ) được tả bằng những

hình ảnh nào?

Câu 3: Hãy nói lại đặc điểm mỗi bộ phận

của cây đa bằng một từ ( Mẫu: Thân cây

rất to)

Câu 4 :Ngồi hóng mát ở gốc cây đa tác

giả còn thấy những cảnh đẹp nào của quê

hương ?

*GV rút nội dung

6/) Luyện đọc lại

GV cho học sinh đọc lại

3) Củng cố - Dặn dò:

-Nhận xét tiết học

sừng trâu dưới ánh chiều kéo dài,/ lan giữa ruộng đồng yên lặng /

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp

- Lần lượt đọc trong nhóm -Thi đọc cá nhân

- HS đọc thầm

-Cây đa nghìn năm đã gắn liền với thời thơ ấu của chúng tôi Đó là cả một toà cổ kính hơn là cả một thân cây

-Thân là một toà cổ kính chín, mười đứa bé bắt tay nhau ôm không xuể

-Cành cây: lớn hơn cột đình -Ngọn : chót vót giữa trời xanh -Rễ cây : nổi lên mặt đất thành những hình thù quái lạ …giận dữ

-Cành cây rất lớn / Cành cây to lắm /… -Ngọn cây rất cao / Ngọn cây cao vút / -Rễ cây ngoằn ngoèo./ Ngọn cây kì dị /-Ngồi hóng mát tác giả thấy lúa vàng gợn sóng, đàn trâu lững thững ra về bóng sừng trâu in dưới ruộng đồng yên lặng -HS đọc lại

-Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ

số trong một số để so sánh các số có ba chữ số; nhận biết thứ tự các số

(không quá 1000)

Trang 11

*HS khá giỏi:bài 2(b,c),bài 3(dòng 2)

-Phát triển khả năng tư duy của học sinh

B/ Chuẩn bị SGK:

C/Các hoạt động dạy và học:

1.Ki m traể :

- Gọi 2 HS lên bảng viết số

-GV nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

 Hoạt động1 : Giới thiệu bài:

-GV giới thiệu ngắn gọn tên bài và ghi lên

bảng: So sánh các có ba chữ số

 Hoạt động 2: Giới thiệu cách so sánh

các số có 3 chữ số

- GV gắn lên bảng hình biểu diễn số 234

+ Có bao nhiêu hình vuông nhỏ ?

- GV tiếp tục gắn hình biểu diễn số 235

+ Có bao nhiêu hình vuông ?

+ 234 và 235 số nào bé hơn và số nào lớn

- GV hướng dẫn HS so sánh 194 hình

vuông với 139 hình vuông tương tự như so

sánh 234 và 235

- GV hướng dẫn so sánh 194 và 139 bằng

cách so sánh các chữ số cùng hàng

 HS 1 viết :

- Chín trăm chín mươi mốt:………

- Bảy trăm linh năm:………

-234 bé hơn 235 và 235 lớn hơn 234

-234 hình vuông ít hơn 235 hình vuông ,

235 hình vuông nhiều hơn 234 hình vuông

-Chữ số hàng trăm cùng là 2

-Chữ số hàng chục cùng là 3

-Chữ số hàng đơn vị 4 < 5

- 194 hình vuông nhiều hơn 139 hình vuông , 139 hình vuông ít hơn 194 hình vuông

-Hàng trăm cùng là 1 Hàng chục 9 > 3

Trang 12

-Tửụng tửù nhử treõn so saựnh soỏ 199vaứ 215

Keỏt luaọn : Khi so saựnh caực soỏ coự 3 chửừ soỏ

vụựi nhau ta baột ủaàu so saựnh tửứ haứng traờm

neỏu soỏ coự haứng traờm lụựn hụn seừ lụựn hụn

Khi haứng traờm baống nhau ta so saựnh ủeỏn

haứng chuùc neỏu coự soỏ haứng chuùc lụựn hụn seừ

lụựn hụn , neỏu haứng chuùc baống nhau ta seừ so

saựnh haứng ủụn vũ

Baứi 2: Tỡm soỏ lụựn nhaỏt trong caực soỏ sau :

+ ẹeồ tỡm ủửụùc soỏ lụựn ta phaỷi laứm gỡ ?

3) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

-Veà nhaứ xem trửụực baứi : Luyeọn taọp

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

neõn 194 > 139 hay 139 < 194

-215 hỡnh vuoõng nhieàu hụn 199 hỡnh vuoõng , 199 hỡnh vuoõng ớt hụn 215 hỡnh vuoõng

-Haứng traờm 2>1 neõn 215>199 hay 199 < 215

127 > 121 vỡ haứng traờm cuứng laứ 1 , haứng chuùc cuứng laứ 2 nhửng haứng ủụn vũ 7 > 1

127 > 121 865 = 865

124 < 129 648 < 684

182 < 192 749 > 549

-So saựnh caực soỏ vụựi nhau

- HS thửùc hieọn so saựnh vaứ tỡm soỏ lụựn nhaỏt

*************************************************************

Tiết 2: Tập viết

Chữ hoa: A (kiểu 2)

I Yêu cầu cần đạt:

Viết đúng chữ hoa A – kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu

ứng dụng: Ao ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); Ao liền ruộng cả ( 3 lần)

Trang 13

II Đồ dùng dạy và học:

- Mẫu chữ hoa đặt trong khung chữ , có đủ các đờng kẻ và đánh số các

đ-ờng kẻ

- Viết mẫu cụm từ ứng dụng : Vở tập viết 2

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS lên viết chữ Y và cụm từ ứng dụng

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Hớng dẫn viết chữ hoa A.

- Cho HS quan sát mẫu chữ hoa A – kiểu 2

- Chữ hoa cao mấy li, rộng mấy li?

- Chữ hoa gồm mấy nét ? Là những nét nào ?

- Yêu cầu học sinh nêu cách viết nét cong kín,

giống chữ O , Ô , Ơ đã học

- Giảng quy trình viết nét móc ngợc phải

- Giáo viên viết mẫu và giảng quy trình

- Yêu cầu học sinh viết chữ A trong không trung

và viết vào bảng con

- Giáo viên nhận xét, sửa lỗi

b Hoạt động 2: Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

- Yêu cầu học sinh đọc cụm từ ứng dụng

- Em hiểu thế nào là: “Ao liền ruộng cả” ?

- Cụm từ “Ao liền ruộng cả” có mấy chữ ?

- Những chữ nào có cùng độ cao với chữ A và cao

mấy li ?

- Các chữ còn lại cao mấy li ?

- Hãy nêu vị trí các dấu thanh có cụm từ

- Khoảng cách giữa các chữ nh thế nào ?

- Yêu cầu học sinh viết chữ A, Ao vào bảng con

- Giáo viên nhận xét sửa sai

c Hoạt động 3: Hớng dẫn viết vào vở

- Yêu cầu học sinh lần lợt viết vào vở

- Giáo viên theo dõi uốn nắn chú ý cách cầm viết,

có nhiều ao , nhiều ruộng

- Có 4 chữ gồm: Ao, liền, ruộng , cả

- HS viết vào bảng con

- Học sinh viết theo y/c

********************************************************

Tiết 4: LUYỆN VI Ế t : BÀI 29

I MỤC TIấU :

Trang 14

- Luyện viết đúng, viết đẹp bài “ Ơn tập” theo mẫu ở vở THVĐVĐ.

II CHUẨN BỊ : HS: Vở luyện viết`

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

1 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra bài viết ở nhà của HS

* Luyện viết: Chữ hoa X

HD, tổ chức cho Hs viết bài vào vở

GV theo dõi, giúp đõ những em viết chưa thành

-Biết cách đọc, viết các số có ba chữ số

-Biết so sánh các số có ba chữ số

-Biết sắp xếp các số có đến ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc

ngược lại

*HS khá giỏi:Bài 2(c,d),bài 3(cột 2),bài 5

-Phát triển khả năng tư duy của học sinh

B/ Chuẩn bị :SGK

C/Các hoạt động dạy và học

1.Ki m traể :

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập, cả lớp

làm bảng con

- GV nhận xét chung

- 3 HS lần lên bảng điền dấu vào bài tập

< 127……….121

> 124……….129

= 865……….865

Trang 15

2.Bài mới:

 Hoạt động1 : Giới thiệu bài:

-GV giới thiệu ngắn gọn tên bài và ghi

lên bảng: Luyện tập

 Hoạt động2::Luyện tập – thực hành:

Bài 1: Viết theo mẫu

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm SGK

-GV nhận xét sửa sai

Bài 2: Số ?

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Gọi HS lên bảng làm

-GV nhận xét sửa sai

- Yêu cầu HS đọc dãy số

Bài 3

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào

bảng con

-GV nhận xét sửa sai

Bài 4: Viết các số 875,1000, 299,

420 theo thứ tự từ bé đến lớn

+ Để sắp xếp được thì chúng ta phải làm

-GV nhận xét sửa sai

Bài 5:GV hướng dẫn

-Nhận xét

3) Củng cố - Dặn dò:

-Tổng kết và nhận xét tiết học

-Vài em nhắc lại tựa bài

-HS thực hiện-nhận xét

- HS làm vào sách giáo khoa

600;700;1000;

940;950;960;980;1000215;216;219;220;

- HS đọc yêu cầu

- Phải so sánh các số với nhau

299 , 420 ,875 , 1000-HS thực hiện

-Nhận xét

******************************************************

Luyện từ và câu

A/ Mục đích yêu:

Ngày đăng: 24/05/2015, 16:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ viết tóm tắt nội dung từng đoạn truyện - GA L2 _T29
Bảng ph ụ viết tóm tắt nội dung từng đoạn truyện (Trang 5)
Bảng con . - GA L2 _T29
Bảng con (Trang 15)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w