1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE+DAP AN THI THU DH KHOI D 2011

4 223 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 231,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ ÐẠI HỌC LẦN I.

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7điểm)

Cõu I (2 điểm) Cho hàm số 3 2

y x = − 3x + 2 (1)

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2 Biện luận theo m số nghiệm của phương trỡnh : − − =

x 2x 2

x 1

Cõu II (2 điểm) 1 Giải phương trỡnh: 3 cos5x 2sin 3x cos 2x sin x 0 − − =

2 Giải bất phương trỡnh: 51 2x x2 1

1 x

− − <

Cõu III (1 điểm) Tớnh tớch phõn : 3

2 1

ln(x 1)

x

+

Cõu IV (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA = 2a và SA

vuông góc với mặt phẳng (ABC) Gọi M và N lần lợt là hình chiếu vuông góc của A trên các đờng thẳng SB và SC Tính thể tích của khối chóp A.BCNM

Cõu V (1 điểm) Cho x, y, z là cỏc số thực dương lớn hơn 1 và thoả món điều kiện

1 1 1

2

x + + ≥ y z Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức A =(x 1 y 1 z 1 − ) ( − ) ( − )

PHẦN RIấNG (3 điểm): Thớ sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)

A Theo chương trỡnh chuẩn

Cõu VIa (2 điểm) 1 Cho đường trũn (C): (x 1 − ) (2+ − y 3)2 = 4 và điểm M(2;4) Viết phương trỡnh đường thẳng đi qua M và cắt đường trũn (C) tại hai điểm A, B sao cho M là trung điểm của AB

2 Cho mặt phẳng (P): x - 2y + z - 3 = 0 và điểm I(1;-2;0) Viết phương trỡnh mặt cầu tõm I cắt mặt phẳng (P) theo một đường trũn cú đường kớnh bằng 3

Cõu VIIa (1,0 điểm) Tỡm phần ảo của số phức z, biết z= ( 2 +i) (1 2 − 2 )i

B Theo chương trỡnh nõng cao

Cõu VIb (2 điểm) 1 Cho tam giỏc ABC cú diện tớch bằng 2 Biết A(1;0), B(0;2) và trung

điểm I của AC nằm trờn đường thẳng y = x Tỡm toạ độ đỉnh C

2 Cho tam giỏc ABC biết A(1;-2;2), B(1;0-1), C(3;1;-2) Tỡm tọa độ trực tõm tam giỏc đú

Cõu VIIb (1 điểm) Giải bất phương trỡnh 2 − 2 − > ( 2 − )

l o g x log x 3 5 log x 3

…………Hết………

Thớ sinh khụng sử dụng tài liệu Giỏm thị khụng giải thớch gỡ thờm

Họ và tờn ……… Số bỏo danh ………

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2011

MễN THI: TOÁN; KHỐI: D

Thời gian làm bài 180 phỳt, khụng kể thời gian giao đề

Sở GD- ĐT Hng Yên

Trường THPT Minh Châu

Trang 2

ÐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ ÐẠI HỌC LẦN I NĂM 2011 Khối D Môn Toán

2)

PT x 13 2

0,25

Xét hàm số y x = 3 − 3x 2 + 2 với x 1 ≠ có đồ thị là (C) trừ điểm (1;0) 0,25

Dựa vào đồ thị (C) ta có

2 m

−∞ < < −

 < < +∞

 phương trình có một nghiệm m=-2; m=0; m=2 phương trình có hai nghiệm

2 m 0

0 m 2

− < <

 < <

 phương trình có ba nghiệm

0,5

Câu 2

1)

3 cos5x 2sin 3x cos 2x sin x 0 − − = ⇔ 3 cos 5x (sin 5x sin x) sin x 0 − + − = 0,25

3 cos 5x sin 5x 2 sin x cos 5x sin 5x sin x

3

0,25

Vậy pt có nghiệm :x k , x k (k Z)

2)

Bpt

2

2

1 x 0

1 x 0

 − > 





0,25

2

1 x 0

− >



0,25

2

1 x 0

− <

0,25

Vậy nghiệm của bpt là − − 1 52 x < < − 5; 1 x < < 52 1 − 0,25 Câu 3

3 2 1

ln(x 1)

x

+

=∫

dx

u ln(x 1),dv

x

2 2

2

ln 2 ln 3

Câu 4

0,5

Trang 3

0,25 0,25 Câu 5 Ta có 1 1 1

2

1 1 1 1 1 y 1 z 1 2 (y 1)(z 1) (1)

1 1 1 1 1 x 1 z 1 2 (x 1)(z 1) (2)

1 1 1 1 1 x 1 y 1 2 (x 1)(y 1) (3)

0,5

Nhân vế với vế của (1), (2), (3) ta được (x 1)(y 1)(z 1) 1

8

Vậy Amax = 1 x y z 3

Câu

6a

1)

Đường (C) có tâm I(1;3), bán kính R=2 IM = 2 2 < nên M nằm trong (C) 0,25

M là trung điểm AB ⇔ IM ⊥ AB Đường thẳng AB qua M nhận IM(1;1) uuur

làm vtpt

0,5

Pt đường thawngr AB: (x 2) y 4) 0 − + − = ⇔ + − = x y 6 0 0,25 2) Khoảng cách từ I đến (P): 1 2( 2) 0 3 2

h

− − + −

Bán kính mặt cầu 2 2 20

3

= + = (r=3 là bán kính đường tròn giao của (P) và mặt 0.5

Pt mặt cầu 2 2 2 20

(x 1) (y 2) z

3

⇔ z 5 = − 2i

0,25

Câu

7a

1)

Dễ thấy IAB CAB

1

2

Mặt khác pt đường thẳng AB: 2x y 2 0 + − = Điểm I thuộc đt y=x giả sử

I(a;a) d(I,AB) 2a a 2

5

+ −

0,25

4

I(0;0) 3

=

4 4

I ;

3 3

0,25

Do I là trung đểm của AC nên C(-1;0) hoặc C 5 8;

3 3

0,25 2) I là điểm chung của 3 mặt phẳng (ABC), (P) qua C vuông góc với AB,

(Q) qua B vuông góc với AC

0,25

Pt mặt phẳng (ABC) : x-6y-4z-5=0

Pt mặt phẳng (P) : 2y-3z-8=0

Pt mặt phẳng (Q) : 2x+3y-4z-6=0

0,5

Trang 4

nên tọa độ I là nghiệm của hệ

x-6y-4z-5=0 2y-3z-8=0 2x+3y-4z-6=0

 127

x 53

128 z

53

 =

 =



0,25

Câu7b Đk: x>0

Đặt log x t 2 = bphương trình trở thành t 2 − − > 2t 3 5 t 3( − ) (1) 0.25 Đk:  ≥tt 3≤ −1

Với t ≤ − 1thì (1) đúng 2

1

2

0.25

Với t 3 ≥ thì

− − > − ⇔ − + < ⇔ < <

⇒ < < ⇔ < <

2

3 log x 4 8 x 16

0,25

Vậy nghiệm của Bpt là 0 x 1

2

Ngày đăng: 23/05/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w