1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN THI THỬ ĐH MÔN SINH - LÂN2 - NĂM 2010 - 2011

7 383 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 178,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Voi ưu hoạt động thích lang thang Câu 8: Một tế bào đột biến nguyên phân liên tiếp 4 lần tạo ra các tế bào con có tổng cộng 176 NST đơn.Tế bào nói trên là dạng đột biến : Câu 9: Trong mô

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT NGA SƠN ĐỀ KHẢO SÁT CHÁT LƯỢNG CÁC MÔN THI ĐẠI HỌC

LẦN II - NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN SINH HỌC

Thi ngày: 19/03/2011

Thời gian làm bài: 90 phút;

(60 câu trắc nghiệm

Mã đề thi 209

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Cho một lưới thức ăn gồm: Sâu ăn hạt ngô; châu chấu ăn lá ngô; chim chích và ếch xanh đều

ăn châu chấu và sâu; rắn ăn ếch xanh.Trong lưới thức ăn trên, , sinh vật tiêu thụ bặc 2 là:

Câu 2: Một quần thể ngô gồm 500 cây trong đó có 250 cây dị hợp Aa còn lại đồng hợp aa Sau 4 thế

hệ tự thụ phấn cấu trúc di truyền của QT là :

C 49,21875% AA: 1,5625%Aa : 49,21875%aa D 23,4375 % AA: 3,125% Aa : 73,4375% aa Câu 3: Quần xã sinh vật nào sau đây là ổn định nhất trong hệ sinh thái:

Câu 4: Đầu hè, số lượng muỗi tăng mạnh là do dạng biến động số lượng :

Câu 5: Để tạo ưu thế lai người ta sử dụng phương pháp:

Câu 6: Cho hai cây hoa thuần chủng giao phấn với nhau được F1, cho F1 tiếp tục giao phấn được F2

có tỉ lệ hoa hồng nhiều hơn hoa trắng là 31,25%, số còn lại là hoa đỏ Tính trạng màu sắc hoa được giải thích theo quy luật DT tương tác:

Câu 7: Đàn voi ở rừng Tánh Linh - Việt Nam ban đêm hay xuống làng bản phá hoại hao màu có khi

quật chết cả người là do :

A Rừng - nơi sinh sống của voi - bị thu hẹp qua mức.

B Đi tìm thức ăn

C Do đặc tính dữ dằn của loài.

D Voi ưu hoạt động thích lang thang

Câu 8: Một tế bào đột biến nguyên phân liên tiếp 4 lần tạo ra các tế bào con có tổng cộng 176 NST

đơn.Tế bào nói trên là dạng đột biến :

Câu 9: Trong môi trường nuôi cấy liên tục, sự sinh trưởng của QT vi sinh vật trải qua các pha :

A Pha tiềm phát, pha cân bằng

B Pha tiềm phát, pha lũy thừa, pha cân bằng và pha suy vong

C Pha tiềm phát, pha cân bằng và pha suy vong

D Pha lũy thừa, pha cân bằng

Câu 10: Alen A trội hoàn toàn so với alen

Trang 2

A Bố mẹ đều có Kg Aa, giảm phân bình thường Xác suất để họ sinh được 3 con trong đó 2 con

mang KH trội, 1 con mang KH lặn là:

Câu 11: Một tế bào chứa 1 cặp NST tương đồng, mỗi NST có 300 nucleoxom Tế bào này đang ở kỳ

giữa nguyên phân Số phân tử histon đếm được là:

Câu 12: Khi xử lý dạng lưỡng bội Aa bằng tác nhân gây đột biến Côsixin ta nhận được dạng đột biến

nào sau đây :

Câu 13: Trong các điều kiện nghiệm đúng của định luật Hăcđi - Vanbec, điều kiện cơ bản nhất là:

A Các hợp tử có sức sống như nhau.

B Không có ĐB, di nhập gen, không chịu tác động của CLTN.

C Quần thể phải đủ lớn, các các thể phải tự do giao phối với nhau.

D Các loại giao tử đều có sức sống và thụ tinh như nhau.

Câu 14: Ở một loài động vật có vú, cặp gen quy định màu sắc lông nằm trên NST giới tính X Alen

A quy định lông vàng, alen a quy định lông nâu Trong quần thể cân bằng DT thấy có 40% con đực

và 16% con cái lông nâu Tần số tương đối các alen trong quần thể là :

A qA = 0,4 ; pa = 0,6 B qA = 0,2 ; pa = 0,8 C qA = 0,8 ; pa = 0,2 D qA = 0,6 ; pa = 0,4

Câu 15: Một tế bào có 2n = 48 nguyên phân 1 lần, số tâm động đếm được ở kỳ sau là :

Câu 16: Gen phân mảnh là gen :

Câu 17: Ở bồ câu nhà, sự giao phối cận huyết nhưng không dẫn tới sự thoái hóa giống là do :

A Trong kiểu gen không có gen gây hại

B Các hợp tử thoái hóa không phát triển thành con

C Chúng thuộc cùng một dòng thuần

D các gen có hại đang tiềm ẩn ở trạng thái dị hợp.

Câu 18: Trong kỹ thuật cấy gen, thể truyền thường dùng là :

A Phage và vi khuẩn B Vi khuẩn và vi rút C Plasmit và phage D Plasmit và vi rút

Câu 19: Thể song nhị bội được tạo ra khi lai xa giữa loài 2n = 36 và loài 2n = 42 có bộ NST gồm :

Câu 20: Nếu chỉ xét về nhân tố nhiệt độ thì loài có khả năng phân bố rộng nhất là :

A Loài có giới hạn nhiệt độ 5oC > 42oC B Loài có giới hạn nhiệt độ 7oC > 36oC

C Loài có giới hạn nhiệt độ 0oC > 16oC D Loài có giới hạn nhiệt độ 2oC > 44oC

Câu 21: Phương pháp tạo dòng thuần chủng ở thực vật là:

Câu 22: Sinh trưởng thứ cấp diễn ra ở loài thực vật nào sau đây:

Câu 23: Ở một loài hoa, lai hai cây F1 ở F2 được 15 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng Quy luật di truyền chi phối màu sắc hoa là :

Câu 24: Tần số kiểu gen của quần thể biến đổi theo một hướng thích nghi với tác động của nhân tố

chọn lọc định hướng là kết quả của:

Trang 3

B Các cá thể trong dòng đồng hợp tử về gen quy định tính trạng.

C Đời con không phân ly

D Con cháu hoàn toàn giống bố mẹ

Câu 26: Ở thực vật, người ta thường dùng các tế bào ở chóp rễ để làm tiêu bản quan sát NST vì:

A Có nhiều biến dị dễ quan sát.

B Có nhiều TB đang phân chia

C Các NST đang ở dạng sợi mảnh

D có bộ NST lớn hơn các TB khác nên dễ quan sát

Câu 27: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, một đột biến gen lặn có hại sẽ :

A Không bị CLTN đào thải.

B Không bị CLTN đào thải hoàn toàn khỏi QT.

C Bị CLTN đào thải khỏi QT nhanh hơn ĐB gen trội có hại.

D Bị CLTN đào thải hoàn toàn khỏi QT sau 1 thế hệ

Câu 28: Chuột chũi ra khỏi hang sẽ bị say nắng Ví dụ trên cho thấy:

A Hiện tượng đa hình trong tự nhiên.

B Vai trò của môi trường trong việc quyết định hướng chọ lọc

C Sự hợp lý tương đối trong cácđặc điểm thích nghi

D Quan hệ giữa sinh vật và giới vô cơ.

Câu 29: Hiện nay, liệu pháp gen đang được các nhà khoa học nghiên cứu để ứng dụng trong việc

chữa trị các bệnh di truyền ở người là:

A Loại bổ sản phẩm cảu các gen gây bệnh ra khỏi cơ thể.

B Gây ĐB biến các gen gây bệnh thành gen lành

C Thay thế các gen ĐB gây bệnh trong cơ thể bằng các gen lành.

D Ức chế hoạt động của các gen gây bệnh bằng Protein ức chế.

Câu 30: Gen nằm trên đoạn không tương đồng của NST Y chỉ truyền cho:

Câu 31: Ở biển, sự phân bố của các nhóm tảo ( tảo nâu, tảo đỏ, tảo lục ) từ mặt nước xuống lớp nước

sâu theo trình tự:

Câu 32: Loài người xuất hiện vào

Câu 33: Bệnh do ĐB số lượng NST gây ra là:

Câu 34: Hóa chất 5 - BU gây đột biến gen dạng thay thế cặp A - T bằng cặp G - X qua cơ chế nhân

đôi ADN Để xuất hiện dạng đột biến trên gen phải trải qua mấy lần nhân đôi :

Câu 35: Ở một loài cá, trứng bắt đâuù phát triển ở 4oC Ở 8oC trứng sẽ nở ra cá con sau 60 ngày Tổng nhiệt hữu hiệu của giai đọa trứng ở loài cá nới trên là :

Câu 36: Người ta lợi dụng dạng ĐB nào để loại bỏ các gen có hại :

Câu 37: Một quần thể người nhóm máu O chiếm tỉ lệ 0,04 ; nhóm máu B chiếm tỉ lệ 0,21 ; nhóm

máu A chiếm 0,45 ; nhóm máu AB chiếm 0,3 Tần số các alen quy điịnh nhóm máu trong QT trên là

A IA = 0,5 ; IB = 0,3 ; IO = 0,2 B IA = 0,2 ; IB = 0,3 ; IO = 0,5

C IA = 0,5 ; IB = 0,2 ; IO = 0,3 D IA = 0,3 ; IB = 0,5 ; IO = 0,2

Câu 38: Ví dụ về hiện tượng đồng quy ở sinh vật là:

Trang 4

Câu 39: Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E.coli chỉ chứa phóng xạ N15, nếu chuyển vi khuẩn E.coli này sang môi trường N14 và VK này nhân đôi 5 lần thì số phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14 là:

Câu 40: Một quần thể các mè, lần đầu giăng lưới bắt được 119cá thể, người ta đánh dấu các cá trên

và thả trở lại Sau một thời gian ổ định người ta lại giăng lưới bắt được 59 con trong đó có 11 con đánh dấu từ lần bắt trước Số các thể của quần thể cá mè là :

A - DÀNH CHO THÍ SINH THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN ( Từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Chuỗi Nucleootit của mạch mã gốc trên ADN quy định mã hóa chuỗi polypeptit: Lys phe

-pro (tương ứng với các codon trên mARN là: AAG - UUX - XXG) là :

A 3’ XGG - GAA - XTT 5’ B 3’ XGG - GTT - XTT 5’

C 5’ XGG - GAA - XTT 3’ D 5’ XGG - GTT - XTT 3’

Câu 42: Ở một loài bướm màu sắc được xác định bởi : C ( cánh đen) > c1( cánh xám) > c2( cánh trắng) Trong quần thể có : C = 0,5 ; c1 =0,4 ; c2 = 0,1.Quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền có tỉ

lệ KH cánh đen : cánh xám : cánh trắng là :

A 0,25 : 0,74 : 0,01 B 0,25 : 0,16 : 0,01 C 0,75 : 0,24 : 0,01 D 0,75 : 0,15 : 0,1

Câu 43: Thuyết Kimura được đề xuất dựa trên cơ sở về phát hiện khoa học nào ?

Câu 44: Trong một thí nghiệm nhân đôi ADN nhân tạo người ta trộn các thành phần nguyên liệu với

nhau rối đưa vào điều kiện thuận lợi để quá trình nhân đôi xảy ra Phân tích sản phẩm người ta thấy

có những đoạn ADN ngắn khoảng vài trăm cặp Nucleotit Vậy nguyên liệu đã thiếu:

Câu 45: Tại một chạc chữ Y của đơn vị tái bản đếm thấy có 31 đoạn mồi.Số đoạn Okazaki của đơn vị

tái bản đó là:

Câu 46: Trong các trường hợp đột biến gen sau đây, trường hợp nào gây biến đổi nhiều nhất trong

Protein tương ứng :

A Thay thế một cặp Nucleotit ở đầu 5’ của mạch khuôn trên ADN

B Mất một cặp Nucleotit ở đầu 5’của mạch khuôn trên ADN

C Mất một cặp Nucleotit ở giữa của mạch khuôn trên ADN

D Mất một cặp Nucleotit ở đầu 3’ của mạch khuôn trên ADN

Câu 47: Loại ARN nào sau đây có các đoạn intron:

Câu 48: Ở sinh vật nhân thực, sự nhân đôi ADN diễn ra ở:

Câu 49: Ở một các thể cái có kiểu gen Bv/bV, khi theo dõi 2000 tế bào sinh trứng của các thể này

trong điều kiện phòng thí nghiệm thấy có 320 tế bào xảy ra hoán vị gen giữa B và b.Khoảng cách giữa B và v là:

Câu 50: Trong các quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền sau quần thể nào có tỉ lệ KG dị hợp

cao nhất :

Trang 5

Câu 51: Cơ thể đa bội thường có năng suất về cơ quan dinh dưỡng cao là do :

A Đột biến giúp thích nghi tốt hơn với môi trường

B Đột biến giúp quá trình trao đổi chất tốt hơn.

C Không có khả năng sinh sản nên tập trung cho sinh trưởng

D Có lượng vật chất di truyền tăng

Câu 52: Thành phần KG của quần thể lai cải tiến giống diễn biến :

A Ban đầu tăng tỉ lệ dị hợp, sau đó tăng tỉ lệ dị hợp.

B Làm tăng dần tỉ lệ đồng hợp

C Làm tăng dần tỉ lệ dị hợp

D Tần số alen, tần số KG giữ nguyên.

Câu 53: Hai cặp gen Aa và Bb cùng nằm trên NST giới tính X ( không có alen tương ứng trên Y ).

Cặp gen Dd nằm trên NST thường Số KG tối đa về 3 cặp tính trạng nói trên trong quần thể là :

Câu 54: Ở đậu Hà lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp Cho cây

thân cao giao phấn với cây thân cao được F1 gồm 1200 cây trong đó có 298 cây thân thấp Xác xuất

để chọn được cây F1 tự thụ phấn cho ra F2 toàn thân cao là :

Câu 55: Có 2 tế bào sinh tinh của một cá thể có KG là AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường.

Thực tế số laoij tinh trùng tối đa có thể tạo ra là :

Câu 56: Một đột biến gen nằm trên ty thể gây chứng động kinh ở người Phát biểu nào sau đây là

đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh trên :

A Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì tất cả các con của họ đều bị bệnh.

B Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì chỉ có các con trai của họ bị bệnh

C Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con trai của họ bị bệnh

D Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các gái của họ bị bệnh

Câu 57: Lai hai cây tứ bội : AAAa và Aaaa thì tỉ lệ KG AAaa ở thế hệ sau là :

Câu 58: Tế bào của một hợp tử người thấy cặp 23 chỉ có 1 NST Biết quá trình giảm phân của bố

bình thường Hợp tử dự đoán là :

C Phát triển thành cơ thể bị Claiphentơ D Không phát triển thành cơ thể

Câu 59: Ở ruồi giấm 2n = 8 Số loại thể 1 kép ( 2n - 1 -1 ) ối đa có thể có ở loài là :

Câu 60: Ở một loài 2n = 36 Khi lai 2 cơ thể thấy giao tử có số NST lớn nhất ở mỗi cơ thể là 19 Ở

thế hệ con, cơ thể có số lượng NST ít nhất là :

- HẾT

Trang 6

-ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐH MÔN SINH LẦN 2 - 2010 -2011

Trang 7

132 49 C 209 49 A

Ngày đăng: 17/05/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w