1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề-đáp án thi thử ĐH-Vĩnh Phúc 2011-Đề 2

7 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 126,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng y= − +x m cắt đồ thị C của hàm số 1 tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến với đồ thị C tại A và B song song với nhau.. 2 điểm Trong m

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC

-KỲ THI KSCL THI ĐẠI HỌC NĂM 2011 LẦN THỨ 1

ĐỀ THI MÔN : TOÁN – KHỐI A Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề

-I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 ĐIỂM)

Câu I (2 điểm) Cho hàm số 2 1

2

x y x

+

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2 Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng y= − +x m cắt đồ thị (C) của hàm số (1) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến với đồ thị (C) tại A và B song song với nhau

Câu II (2 điểm)

1 Cho phương trình : 1 ( ) 1

9x+ − 24.6x+ m+ 1 4x+ = 0 (m là tham số) Tìm tất cả các giá trị m để phương trình đã cho có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn x1+ =x2 0

2 Giải phương trình : 2010 2010 ( 2012 2012 )

Câu III (1 điểm) Tìm giới hạn sau :

( )

1

lim

1

x

x

x

+

→−

Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A,

2

AB=a Gọi I là trung điểm của BC, hình chiếu H của đỉnh S trên mặt đáy (ABC) thỏa mãn

2

IA= − IH

 

, góc giữa cạnh bên SC và mặt đáy (ABC) bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC

và khoảng cách từ trung điểm K của SB đến mặt phẳng (SAH)

Câu V (1 điểm) Cho x y z, , là các số thực dương thỏa mãn 2 2 2

3

x +y +z = Tìm giá trị lớn

K = x + y+ y+ +z z+ x

II PHẦN TỰ CHỌN (3 ĐIỂM) Thí sinh chọn một trong hai phần (A hoặc B)

A Theo chương trình chuẩn

Câu VIa (2 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy

1 Cho hai đường thẳng: d1: 2x-y-2=0 ; d2: x+y+3=0 và điểm M=(3;0) Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và cắt hai đường thẳng d1, d2 lần lượt tại A, B sao cho MA=MB

2 Viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng 2x-y-4=0 và tiếp xúc với các trục tọa độ

Câu VIIa (1 điểm) Trong mặt phẳng (P) cho tam giác ABC và 3 đường thẳng song song với

AB, 4 đường thẳng song song với BC, 5 đường thẳng song song với CA Có bao nhiêu hình bình hành tạo ra từ các đường thẳng đó

B Theo chương trình nâng cao

Câu VIb (2 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy

1 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M=(2;1) và tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4

2 Cho elip (E):

2 2

1 9

x y

+ = , parabol (P): 2

2

y=xx Chứng minh rằng (E) và (P) cắt nhau tại 4 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường tròn, viết phương trình đường tròn đó

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu VIIb (1 điểm) Xác định hệ số của số hạng chứa 3 4 5 6

x y z t trong khai triển ( )18

x+ + +y z t

SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC HƯỚNG DẪN CHẤM KSCL THI ĐẠI HỌC LẦN THỨ 1

MÔN TOÁN – KHỐI A

-(Hướng dẫn chấm có 06 trang)

Câu

I 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2

x y x

+

=

(1 điểm)

a TXĐ : D=R\ 2{ }

b Sự biến thiên

* Chiều biến thiên

,

2

5

2

x

− , suy ra hàm số nghịch biến trên (−∞ ; 2) và (2; +∞)

* Cực trị : Hàm số không có cực trị

0.25

* Các giới hạn :

2

x y

x

→±∞ →±∞

+

− , suy ra y=2 là tiệm cận ngang của đồ thị

2

x y

x

+

− , suy ra x=2 là tiệm cận ngang của đồ thị

0.25

* Bảng biến thiên

2

0.25

c Đồ thị

Giao Ox tại 1; 0

2

− 

 ; giao Oy tại

1 0;

2

 − 

Tâm đối xứng I =( )2; 2

0.25

Trang 3

-18 -16 -14 -12 -10 -8 -6 -4 -2 2 4 6 8 10 12 14 16 18

-14 -12 -10 -8 -6 -4 -2

2 4 6 8 10 12 14

x y

2 Tìm tất cả các giá trị m để đường thẳng y= − +x m cắt đồ thị (C) tại hai điểm

phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau (1 điểm)

Xét phương trình : 2 1 2 1 ( )( 2)

x

x m

 + = − + ⇔  

2

2

x

⇔  ≠

0.25

Đường thẳng y= − +x m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B khi và chỉ khi

phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác 2

2

m

0.25

Giả sử A, B có hành độ là x x1, 2 thì x x1, 2là hai nghiệm phân biệt của (*)

Tiếp tuyến với đồ thị (C) tại A và B song song với nhau

(x1 x2)(x1 x2 4) 0 x1 x2 4 0

0.25

Theo viet thì 1 2

2

m

x + =x , khi đó ta được : 4 0 8

2

m

m

− = ⇔ = (loại) Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

0.25

Câu

II

1 Tìm m để phương trình 1 ( ) 1

9x+ − 24.6x+ m+ 1 4x+ = 0 (1) có 2 nghiệm x x1 , 2 thỏa mãn

1 2 0

x + =x (1 điểm)

Đặt

1

3 2

x

t

+

 

=    , do xR nên t> 0, (1) trở thành 2

t − + + =t m (2)

0.25

Trang 4

Nhận xét : ( ) ( ) 1 1 2 1 2

1 2

9 4

t t

⇒ = , trong đó t t1, 2 là 2 nghiệm của phương trình (2)

0.25

Do đó phương trình (1) có nghiệm x x1 , 2 thỏa mãn x1 + =x2 0 khi và chỉ khi

phương trình (2) có 2 nghiệm dương t t1, 2 thỏa mãn 1 2. 9

4

t t =

'

5

4

1

Kết luận : 5

4

m= là giá trị cần tìm

0.5

2 Giải phương trình : 2010 2010 ( 2012 2012 )

Phương trình (*)

0.5

,

xkk Z

Kết luận : Phương trình đã cho có nghiệm là ,

Câu

III Tìm giới hạn :

( )

1

lim

1

x

x

I

x

+

→−

=

Ta có

( )

x

I

+

0.25

( )

3 1

2

1

x

e

x

+

+

0.5

Câu

IV

Hình chóp S.ABC… (1 điểm)

Ta có IA = − 2 IH

H thuộc tia đối của tia IA , IA = 2IH

BC = AB 2 = a ; AI= a; IH=

2

IA

=

2

a

AH = AI + IH =

2

3a

0.25 K

B A

S

Trang 5

Ta có

2

5 45

cos

2 2

HC AH

AC AH

AC

SH( ABC) ⇒ (SC; (∧ABC)) =SCH∧ = 600

2

15 60

HC

0.25

6

15 2

15 )

2 ( 2

1 3

1

3

.

a a

a SH

S

)

(SAH

BI SH

BI

AH BI

Ta có

2 2

1 ) (

; ( 2

1 )) (

; ( 2

1 ))

(

; (

)) (

;

BI SAH

B d SAH

K d SB

SK SAH

B d

SAH K d

=

=

=

=

=

0,25

Câu

V

K = x + y+ y+ +z z+ x

với x y z, , là các số thực dương thỏa mãn 2 2 2

3

x +y +z = (1 điểm)

K ≤  x + y+z = x + y+z 

0.25

Xét hàm số : ( ) 2 ( 2)

f x =x + −x x∈ − 

Có : ( )

'

2

4 2

2 3

x

x

( )

'

1 3; 3

x x

 ∈ −   = ±

3; 3

x

 

∈ −  = ± = ⇒ f x( )≤ ∀ ∈ −5 x  3; 3 

0.5

Khi đó ta được 2

K ≤ = ⇒ ≤K = , dấu “=” xảy ra khi x=y=z=1 Vậy maxK = 3 10 đạt được khi x=y=z=1

0.25

Câu

VIa

1 Viết phương trình đường thẳng … (1 điểm)

Giả sử A=(m;n) thì B=(6-m;-n), do A nằm trên d1và B nằm trên d2nên :

11

3

m

n

 =

H I

C

Trang 6

Suy ra 11 16; , 7; 16

A=  B= − 

AB= − − = −



và phương trình đường thẳng cần tìm là

8 x− − 3 1 y− = ⇔ 0 0 8x− −y 24 = 0

0.5

2 Viết phương trình đường tròn (1 điểm)

Gọi I và R là tâm và bán kính đường tròn (C) cần tìm

Do I nằm trên đường thẳng 2x− − =y 4 0 nên I có tọa độ dạng I=(a; 2a− 4)

Do đường tròn (C) tiếp xúc với các trục tọa độ nên d(I;Ox)=d(I;Oy)=R

4

3

a

=

0.5

Với a= 4 thì I=(4;4), R=4 và phương trình đường tròn (C) là

( ) (2 )2

x− + y− =

3

a= thì I= 4; 4 , 4

  và phương trình đường tròn (C) là

 −  + +  =

0.5

Câu

VIIa

Tìm số hình bình hành … (1 điểm)

Có 3 trường hợp sau

*Hình bình hành có 2 cạnh đối song song với AB, 2 cạnh đối còn lại song song

với BC Trường hợp này có 2 2

C C = = hình bình hành

0.25

*Hình bình hành có 2 cạnh đối song song với BC, 2 cạnh đối còn lại song song

với CA Trường hợp này có 2 2

4 5 6.10 60

C C = = hình bình hành

0.25

*Hình bình hành có 2 cạnh đối song song với CA, 2 cạnh đối còn lại song song

với AB Trường hợp này có 2 2

5 3 10.3 30

C C = = hình bình hành

0,25

Câu

VIb

1 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M=(2;1) và tạo với các trục tọa độ

một tam giác có diện tích bẳng 4 (1 điểm)

Gọi k là hệ số góc của đường thẳng d cần tìm (k≠0), suy ra phương trình d có

dạng : y=k(x-2)+1 hay y=kx+1-2k

Đường thẳng d cắt Ox tại A 2k 1; 0

k

=  , cắt Oy tại B=(0;1 2 − k)

0.5

Diện tích tam giác OAB bằng 4 OA OB 8 2k 1 1 2k 8

k

0.5

Trang 7

( 2 )( 2 )

3 2 2 2

1 2

k

k

=

 =



Vậy có 3 đường thẳng thỏa mãn đó là : 3 2 2 ( )

2

2

y= − x− +

2. ( ) 2 ( ) 2 2

9

x

P y=xx E +y = (1 điểm)

Xét hệ phương trình

2

2 2

2

1 9

x y

 = −



f x = xx + x − có

( )1 73; ( )0 9; ( )1 1; ( )2 5; ( )3 81

f − = f = − f = f = − f =

( ) ( )1 0 0; ( ) ( )0 1 0; ( ) ( )1 2 0; ( ) ( )2 3 0

⇒ − < < < < , suy ra f(x)=0 có 4

nghiệm phân biệt, tức (*) có 4 nghiệm phân biệt, suy ra (P) và (E) cắt nhau tại

4 điểm phân biệt

0.5

Tọa độ các giao điểm của (P) và (E) thỏa mãn hệ (I)



Chứng tỏ các giao điểm đó cùng nằm trên một đường tròn có phương trình như

trên

0.5

Câu

VIIb

Tìm hệ số của số hạng chứa 3 4 5 6

x y z t của khai triển ( )18

x+ + +y z t (1 điểm)

Xét khai triển ( )18 ( ( ) )18

x+ + +y z t = +x y+ +z t

Số hang chứa 3

x là 15 3 ( )15

18

Xét khai triển ( )15 ( ( ) )15

y+ +z t = y+ +z t

Số hạng chứa 4

y là 11 4 ( )11

15

Xét khai triển ( )11

z+t

Số hạng chứa 5 6

z t là 6 5 6

11

C z t

0.25

Vậy hệ số của số hạng chứa 3 4 5 6

x y z t của khai triển ( )18

x+ + +y z t

15 11 6

18 15 11 514594080

C C C =

0.25

Lưu ý : Trên đây chỉ là một cách giải, nếu thí sinh trình bày theo cách khác mà đúng thì cho điểm tương ứng với điểm của đáp án trên

Ngày đăng: 02/07/2015, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chóp S.ABC… (1 điểm) - Đề-đáp án thi thử ĐH-Vĩnh Phúc 2011-Đề 2
Hình ch óp S.ABC… (1 điểm) (Trang 4)
w