1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 1 - TUẦN 13(SÁNG - OANH)

18 266 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 227,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS đọc từ ngữ ứng dụng theo nhóm, cá nhân, cả lớp.. Luyện đọc: - HS đọc lần lượt các vần trong bảng ôn và các từ ngữ theo: nhóm, bàn, cá nhân.. - HS đọc câu ứng dụng cá nhân, cả lớp..

Trang 1

TuÇn 13

c c c c o0oc c c c THỨ 2 Ngµy d¹y: 22/ 11 /2010

_

TiÕng viÖt «n tËp

I.Mục tiêu:

- Đọc được các vần có kết thúc bằng n, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến

bài 51

- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51

- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể “Chia phần”

II Đồ dùng dạy - học:

GV: Bảng ôn

HS: Tự ôn trước ở nhà

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS viết, đọc: cuộn dây, ý muốn, con lươn, vườn nhãn

- HS đọc SGK

3 Bài mới

Tiết 1

a Giới thiệu bài:

- HS nêu các vần mới học có kết thúc bằng n GV ghi tên bài lên bảng

- GV treo bảng ôn HS kiểm tra, bổ sung

b Ôn tập:

- GV đọc âm, HS chỉ chữ HS chỉ chữ và đọc âm

*Ghép âm thành vần:

- HS đọc các vần ghép từ âm ở cột dọc với âm ở dòng ngang

- HS nêu, GV ghi bảng HS đọc các vần tạo thành, GV chỉ HS đánh vần một

lượt

GV chỉ HS đọc theo thứ tự và không theo thứ tự các vần (cá nhân, cả lớp)

c Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi từ ứng dụng: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản

- HS đọc từ ngữ ứng dụng theo nhóm, cá nhân, cả lớp

- GV chỉnh sửa phát âm, giải thích các từ: cuộn cuộn (tả sự chuyển động như

cuộn lớp này tiếp lớp khác dồn dập mạnh mẽ)

GV đọc mẫu, gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)

d Tập viết từ ứng dụng

- GV đọc HS viết vào bảng con: cuồn cuộn, con vượn

- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS HS viết vở tập viết từ: cuồn cuộn

Trang 2

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc:

- HS đọc lần lượt các vần trong bảng ôn và các từ ngữ theo: nhóm, bàn, cá nhân -HS đọc SGK (cá nhân, cả lớp) HS đọc câu ứng dụng:

- HS quan sát tranh

+ Bức tranh vẽ gì? (vẽ gà mẹ và đàn gà con đang đi kiếm ăn)

- GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàn gà con ra bãi cỏ Gà mẹ vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ bới giun

- HS đọc câu ứng dụng (cá nhân, cả lớp) GV đọc mẫu , 3 HS đọc lại, lớp đọc

b Luyện viết:

- HS viết các từ ngữ trong vở Tập viết GV nhắc nhở HS ngồi đúng tư thế khi viết

- GV chấm 1 số bài Nhận xét

c Kể chuyện: Chia phần

- HS đọc tên truyện GV kể nội dung truyện (2 lần)

- HS thảo luận, tập kể theo nhóm

- Một số HS tập kể trước lớp, mỗi em tập kể 1 đoạn ứng với 1 tranh:

Tranh 1: Có 2 người đi săn Từ sớm đến gần tối họ chỉ săn được có 3 chú sóc

nhỏ

Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mãi nhưng phần của 2 người vẫn không bằng

nhau Lúc đầu còn vui vẻ, sau họ đâm ra bực mình, nói nhau chẳng ra gì

Tranh 3: Có 1 anh kiếm củi đi qua Anh kiếm củi liền đặt gánh củi xuống rồi

nghe 2 người nói Ngẫm nghĩ 1 lúc, anh kiếm củi lấy số sóc ra và chia: “Các anh đi săn, công lao vất vả Mỗi anh được nhận 1 con Còn tôi chia giúp các anh, tôi cũng nhận 1 con”

Tranh 4: Thế là số sóc đã được chia đều Thật công bằng! Cả 3 người vui vẻ

chia tay, ai về nhà nấy

+ Qua câu chuyện này giúp các em hiểu được điều gì?

Ý nghĩa: Trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau thì vẫn hơn

4 Củng cố, dặn dò

Trang 3

- HS đọc lại bài trong SGK 1 lần HS tự tìm các vần vừa ôn trong sách, báo

- GV dặn HS khá, giỏi xem lại bài, xem trước bài 52 HS yếu về đọc lại bài 2 lượt

To¸n PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 7, viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Giáo dục HS yêu thích môn toán

II Đồ dùng dạy - học:

GV, HS: Bộ đồ dùng học Toán 1

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc lại bảng trừ trong phàm vi 7.

- HS lên bảng làm: 6 - 4 = 6 - 2 =

3 Bài mới

a Giới thiệu bài: Gv giới thiệu bài trực tiếp HS nhắc lại GV ghi tên bài lên bảng

b Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7

*Hướng dẫn HS học phép cộng: 6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7

Bước 1:

- HS lấy 6 que tính GV lấy 6 que tính: Có mấy que tính? (6)

- HS lấy thêm 1 que tính GV lấy thêm 1 que tính: Thêm mấy que tính? (1) + 6 que tính thêm một que tính tất cả có mấy que tính? (7)

+ Thêm ta chuyển thành phép tính gì? (cộng)

+ 6 cộng 1 bằng mấy? (7)

- HS nêu phép tính, GV ghi bảng: 1 + 6 =7

- HS đọc phép tính (cá nhân, cả lớp)

Bước 2:

- GV: “ 6 cộng 1 bằng mấy? HS trả lời GV ghi bảng: 6 + 1=7 GV ,HS đọc.

- GV hướng dẫn HS tự điền 7 vào kết quả của phép tính 6 + 1=

Bước 3:

- GV nêu: “ 1 cộng với 6 bằng mấy?” HS trả lời GV viết bảng: 1+6 = 7

- Gọi HS đọc: 6 + 1 =7 ; 1+ 6 =7

- GV giúp HS nhận xét: Lấy 1 cộng với 6 cũng như lấy 6 cộng với 1

Hướng dẫn HS học phép cộng: 5 + 2 = 7 và 2 +5 = 7 (tương tự)

Hướng dẫn HS học phép cộng: 4 + 3 = 7 và 3 + 4 = 7 (tương tự)

GV chỉ lần lượt vào từng công thức, yêu cầu HS đọc và học thuộc

-Để giúp HS ghi nhớ, GV nêu các câu hỏi để HS trả lời: 7 bằng mấy cộng mấy?

- GV che kết quả, HS đọc bảng cộng HS đọc thuộc lòng bảng cộng trong phạm

vi 7

c Thực hành:

Trang 4

Bài 1

- HS nêu yêu cầu của bài (tính)

- Hướng dẫn HS vận dụng bảng cộng vừa được học vào việc thực hiện các phép tính trong bài Chú ý: các số phải viết thẳng cột

- HS tự làm bài Làm xong đổi chéo vở để kiểm tra

- 1 HS đọc các phép tính, cả lớp theo dõi, nhận xét GV chốt lại ý đúng

Bài 2 (dòng 1)

- HS nêu yêu cầu của bài HS làm miệng

7 + 0 = 1 + 6 =

0 + 7 = 6 + 1 =

+ Em có nhận xét gì về 2 phép tính 1 + 6 và 6 + 1 ?

+ Ta có thể nói 1 + 6 = 6 + 1được không?

Bài 3 (dòng 1)

- HS nêu yêu cầu của bài HS làm lần lượt từng phép tính vào bảng con

5 + 1 + 1 = 3 + 2 +2 =

Bài 4

- HS quan sát tranh, nêu bài toán theo nhóm GV yêu cầu 1 số nhóm thảo luận

HS viết phép tính

- GV chấm 1 số bài Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- HS yếu đọc lại bảng cộng trong phạm vi 7

- Nhắc HS khá, giỏi xem lại các bài tập đã làm và chuẩn bị bài sau

***********************

THỨ 3 Ngµy d¹y: 23 / 11 /2010 TiÕng viÖt ONG - ÔNG

I Mục tiêu:

- HS đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông và câu ứng dụng

- Viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông

- Luyện nói 2 -4 câu theo chủ đề: Đá bóng

II Đồ dùng dạy - học:

GV: Tranh minh hoạ từ khoá, phần câu và phần luyện nói

HS: Bộ đồ dùng học TV 1

III Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

1 ổn định tổ chức: Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ

- HS viết và đọc các từ: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản

- 2 HS đọc câu: Gà mẹ

3 Bài mới

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài trực tiếp GV ghi tên bài lên bảng, HS nhắc lại

b Dạy vần:

Trang 5

Nhận diện vần: :

- GV giới thiệu ghi bảng: ong HS nhắc lại: ong

- GV giới thiệu chữ in, chữ thường

+ Vần ong được tạo nên từ âm nào? (o và ng)

+ Vần ong và on giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?

(Giống nhau: Đều bắt đầu bằng o Khác nhau: vần ong kết thúc bằng ng)

- GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: ong HS phát âm: ong

Đánh vần và đọc tiếng từ:

HS phân tích vần ong (o đứng trước âm ng đứng sau) HS đánh vần: o ng -ong (cá nhân, nhóm, cả lớp) HS đọc: -ong (cá nhân; nhóm)

+ Có vần ong muốn có tiếng võng ta làm thế nào? (thêm âm v dấu ngã)

- HS ghép tiếng: võng HS nêu GV ghi bảng: võng HS phân tích tiếng: võng (âm v đứng trước vần ong đứng sau dấu ngã trên o)

- HS đánh vầnH: vờ - ong - vong - ngã - võng (cá nhân; nhóm; cả lớp)

- HS đọc: võng (cá nhân; nhóm; cả lớp)

- GV cho HS quan sát tranh

+ Bức tranh vẽ gì? (cái võng)

- GVgiới thiệu và ghi từ: cái võng HS đọc: cái võng (cá nhân; nhóm; cả lớp)

- HS đọc: ong - võng - cái võng

+ Vần mới vừa học là vần gì?(ong)

+ Tiếng mới vừa học là tiếng gì?(võng)

- HS nêu GVtô màu HS đọc xuôi, đọc ngược

*ông

- Quy trình tương tự vần: ong

- Lưu ý ông được tạo nên từ ô và ng

- HS so sánh vần ông với vần ong:

Vần ông và vần ong giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?

(Giống nhau: Kết thúc bằng ng Khác nhau: ông bắt đầu bằng ô) Đánh vần: ô - ng - ông, sờ - ông - sông; Sau đó cho HS đọc lại cả hai vần

Luyện viết:

GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: ong, ông, cái võng, dòng sông

- HS viết bảng con GV uốn nắn sửa sai

c Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi từ ứng lên bảngG: con ong, vòng tròn, cây thông, công viên

Trang 6

HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học HS nêu GV gạch chân Gọi HS đọc tiếng mới HS đọc từ ứng dụng GV giải nghĩa từH: con ong (là loại sâu bọ cánh màng, có ngòi đốt ở đuôi thường sống thành đàn, một số hút mật hoa để làm mật

GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cá nhân; nhóm; cả lớp)

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc:

- HS đọc lại từng phần trên bảng lớp HS đọc SGK (cá nhân, nhóm, cả lớp)

- Đọc câu ứng dụng GV cho HS quan sát tranh

+ Bức tranh vẽ gì? (vẽ lớp sóng nhấp nhô)

- GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng: Sóng nối sóng

Mãi không thôi

Sóng sóng sóng

Đến chân trời

- HS đọc nhẩm, nêu tiếng có vần vừa học GV gạch chân HS đọc tiếng mới HS đọc câu ứng dụng GV đọc mẫu Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)

b Luyện viết:

- GV hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vở HS mở vở tập viết 1 HS đọc lại bài viết HS viết bài GV chấm, chữa bài

c Luyện nói:

- GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng: Đá bóng HS đọc tên bài luyện nói

- GV gợi ý:

+ Trong tranh vẽ gì? Em thường xem bóng đá ở đâu?

+ Em thích cầu thủ nào nhất?

+ Trong đội bóng, ai là người dùng tay bắt bóng mà không bị phạt?

+ Trường em có đội đá bóng không? Em có thích đá bóng không?

- HS thảo luận theo nhóm đôi Gọi đại diện nhóm lên trình bày HS nhận xét bổ xung

4 Củng cố, dặn dò

- HS đọc lại toàn bài 1 lần

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học

- Nhắc HS khá, giỏi về xem lại bài và chuẩn bị bài 53 HS yếu về đọc lại bài 2 lần

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 7, viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Giáo dục HS yêu thích môn toán

II Đồ dùng dạy - học:

GV, HS: Bộ đồ dùng học Toán 1

III Các hoạt động dạy - học:

Trang 7

1 ổn định tổ chức: Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ

- HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 7

- HS làm bảng con: 6 + 1 = 5 + 2 =

4 + 3 = 2 + 5 =

3 Bài mới

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài trực tiếp HS nhắc lại GV ghi tên bài lên bảng

b Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7

7 - 1 = 6 và 7 - 6 = 1

- GV gắn 7 hình tam giác Bớt đi 1 hình tam giác

+ Có 7 hình tam giác bớt đi 1 hình tam giác còn mấy hình tam giác?

+ Em nào giỏi nêu cho cô bài toán?

- HS nêu bài toán HS nhận xét

+ Muốn biết có mấy hình tam giác ta phải làm phép tính gì? (trừ)

+ 7 - 1 bằng mấy?

- HS trả lời HS nêu phép tính GV ghi phép tính 1 số HS đọcH: 7 - 1 = 6

+ 7 - 1 = 6 vậy 7 - 6 bằng mấy?

- HS nêu nhanh kết quả của phép tính: 7 - 6 = 1

- HS đọc lại 2 phép tính

7 - 5 = 2 và 7 - 2 = 5

- HS lấy ra 7 que tính, cất đi 5 que tính HS nêu bài toán Tự viết 2 phép tính vào bảng con

7 - 3 = 4 và 7 - 4 = 3

- HS quan sát SGK, ghi kết quả sau 2 phép tính

c HS học thuộc bảng trừ.

- GV che kết quả, HS thi đua nhẩm thuộc Gọi HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 7

Đọc, viết số 9

d Thực hành

Bài 1

- HS nêu cách làm HS tự làm bài Đổi chéo vở để kiểm tra HS báo cáo kết quả GV khen những HS làm bài tốt

Bài 2

- HS tính nhẩm, nêu miệng kết quả

+ Em hãy nêu cách tính kết quả phép tính 7 - 0 =

Bài 3(dòng 1)

- HS nêu yêu cầu của bài

7 - 3 - 2 = 7 - 6 - 1 =

7 - 5 - 1 = 7 - 2 - 3 =

- 2- 3 HS nêu cách làm phép tính 1 HS tự làm bài, HS chữa bài GV ghi điểm

Bài 4

Trang 8

- HS quan sát tranh HS nêu bài toán Gọi 1 HS lên bảng viết phép tính HS nhận xét GV chốt lại kết quả đúng

4.Củng cố, dặn dò

- Gọi 1 số HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7, GV nhận xét giờ học.

- Nhắc HS khá giỏi về xem lại bài và chuẩn bị bài sau HS yếu về học thuộc bảng trừ trong phạm vi 7 Đọc, viết số 9

_

mÜ thuËt (gv bé m«n d¹y)

************************

THỨ 4 Ngµy d¹y: 24 / 11 /2010 TiÕng viÖt ĂNG - ÂNG

I Mục tiêu:

- HS đọc được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng

- Luyện nói 2 -4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ

II Đồ dùng dạy - học:

GV: Tranh minh hoạ từ khoá, phần câu và phần luyện nói

HS: Bộ đồ dùng học TV 1

III Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

1 ổn định tổ chức : Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ

- HS viết và đọc các từ: con ong, cây thông, vòng tròn, công viên

- 2 HS đọc bài 52 trong SGK

3 Bài mới

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài trực tiếp, HS nhắc lại, GV ghi tên bài lên bảng

b Dạy vần

* ăng

Nhận diện vần

- GV giới thiệu ghi bảng: ăng HS nhắc lại: ăng

- GV giới thiệu chữ in, chữ thường

+ Vần ăng được tạo nên từ âm nào? (ă và ng¨)

+ Vần ăng vần ông giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?

(Giống nhau: Đều kết thúc bằng ng Khác nhau: Vần ăng bắt đầu bằng ă)

- GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: ăng HS phát: ăng

Đánh vần và đọc tiếng từ:

HS phân tích vần ăng (ă đứng trước âm ng đứng sau) HS đánh vần: ă ng

-ăng (cá nhân, nhóm, cả lớp) HS đọc -ăng (cá nhân; nhóm)

+ Có vần ăng muốn có tiếng măng ta làm thế nào? (thêm âm m)

- HS ghép tiếng: măng HS nêu GV ghi bảng: măng

Trang 9

- HS phân tích tiếng: măng (âm m đứng trước vần ăng đứng sau) HS đánh vần:

mờ - ăng - măng - măng (cá nhân; nhóm; cả lớp) HS đọc: măng (cá nhân; nhóm; cả lớp)

- GV cho HS quan sát tranh G

+ Bức tranh vẽ gì? (măng tre)

- GVgiới thiệu và ghi từ: măng tre HS đọc: măng tre (cá nhân; nhóm; cả lớp)

- HS đọc: ăng - măng - măng tre

+ Vần mới vừa học là vần gì?

+ Tiếng mới vừa học là tiếng gì?

- HS nêu GVtô màu HS đọc xuôiH, đọc ngược

* âng

- Quy trình tương tự vần: ăng

- Lưu ý: âng gồm â và ng

- HS so sánh vần ăng với vần âng

Vần âng và vần ăng giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?

(Giống nhau: Kết thúc bằng ng Khác nhau: âng bắt đầu bằng â) Đánh vần: â - ng - âng, tờ - âng - tâng - huyền - tầng;

Sau đó cho HS đọc lại cả hai vần

Luyện viết:

GV vi t m u v h ết mẫu và hư ẫu và hư à hư ư ng d n cách vi t HS vi t b ng con: ng, âng, m ng tre, nh t ng ẫu và hư ết mẫu và hư ết mẫu và hư ảng con: ăng, âng, măng tre, nhà tầng ăng, âng, măng tre, nhà tầng ăng, âng, măng tre, nhà tầng à hư ầng

- GV sửa sai

c Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi từ ứng lên bảngG: rặng dừa, phẳng lặng, vầng trăng, nâng niu

- Gọi 1 HS giỏi đọc từ 1 HS lên bảng tìm tiếng có vần vừa học HS đọc tiếng mới

- HS đọc từ kết hợp phân tích tiếng mới GV giải nghĩa từ “rặng dừa: một hàng dừa dài”

“Nâng niu“:cầm trên tay tình cảm trân trọng, yêu quí”

- GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cá nhân; nhóm; cả lớp)

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc:

- HS đọc lại từng phần trên bảng lớp HS đọc SGK (cá nhân, nhóm, cả lớp)

- Đọc câu ứng dụng: GV cho HS quan sát tranh

+ Bức tranh vẽ gì? (vầng trăngv, rặng dừa)

- GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào

- HS đọc nhẩm, nêu tiếng có vần vừa học HS đọc tiếng mới HS đọc câu ứng dụng GV đọc mẫu Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)

Trang 10

b Luyện viết:

- GV hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vở HS mở vở tập viết 1 HS đọc lại bài viết HS viết bài GV chấm, chữa bài

c Luyện nói:

- GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng: Vâng lời cha mẹ

- HS đọc tên bài luyện nói: Vâng lời cha mẹ HS quan sát tranh trong SGK

GV gợi ý:

+ Trong tranh vẽ những? Em bé trong tranh đang làm gì?

+ Bố mẹ em thường khuyên em điều gì?

+ Em có hay làm theo lời khuyên của bố mẹ không?

+ Khi em làm đúng những lời bố mẹ khuyên, bố mẹ thường nói gì?

+ Đứa con biết vâng lời bố mẹ được gọi là gì?

- HS thảo luận nhóm đôi Gọi đại diện nhóm lên trình bầy HS nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- HS đọc lại toàn bài 1 lần Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học

- Nhắc HS khá, giỏi về ôn lại bài và xem trước bài sau HS yếu về đọc lại bài 2 lần

Tnxh CÔNG VIỆC Ở NHÀ

I Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Kể được một số công việc thường làm ở nhà của một số người trong gia đình

- Yêu lao động và tôn trọng thành quả lao động của mọi người

II Đồ dùng dạy - học:

GV: Các hình trong bài 13 ( sgk )

HS: Sgk, vở bài tập

III Các hoạt động dạy - học:

1.Ổn định tổ chức: lớp hát.

2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng của HS

3.Bài mới

a Giới thiệu bài:

GV giới thiệu bài trực tiếp, HS nhắc lại, GV ghi tên bài lên bảng

b Hoạt động 1: Quan sát hình

* Mục tiêu: Kể tên một số công việc ở nhà của những người trong gia đình

* Tiến hành:

- HS thảo luận nhóm về các hình trang 28

1 số nhóm trình bày trước lớp về công việc được thể hiện trong mỗi hình và tác dụng của việc làm đó đối với cuộc sống gia đình

* Kết luận: Những việc làm đó vừa giúp cho nhà cửa sạch sẽ, gọn gàng vừa thể hiện sự quan tâm, gắn bó của những người trong gia đình với nhau

c.Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

* Mục tiêu: Kể tên một số công việc ở nhà của những người trong gia đình

mình, kể được các việc thường làm để giúp đỡ mẹ

* Cách tiến hành:

Ngày đăng: 23/05/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w