Để quan sát được hiện tượng đó, người ta đã dùng máy ảnh với phim đen trắng chụp ảnh miền giao thoa và in trên giấy ảnh thì kết quả vân sáng sẽ ứng với vạch tối trên ảnh.. Tuy nhiên điều
Trang 1Së gi¸o duc- §µo t¹o
B¾c ninh Kú thi häc sinh giái THPT cÊp tØnh N¨m häc 2010- 2011
M«n: Vật lý Lớp 12
§¸p ¸n - BiÓu ®iÓm chÊm
- Gọi v là vận tốc của hệ vật sau va chạm, sử dụng định luật bảo toàn động lượng ta
có:
- Phương trình dao động của hệ hai vật:
) sin(
) cos(
t A
v
t A
x
Chọn gốc thời gian, trục tọa độ như giả thiết, tại t = 0 ta có:
) / ( 40 sin
) ( 0 cos
s cm A
v
cm A
x
(1)
25 , 0
100
m M
k
rad/s (2)
Từ (1) và (2) ta tìm được A = 2 cm, = /2
- Phương trình dao động: x = 2cos(20t + /2)(cm)
b Xác định thời gian ngắn nhất:
- Lực tác dụng vào mối hàn là lực kéo khi hệ vật (M + m) dao động với x > 0
- Lực tác dụng vào mối hàn chính là lực đàn hồi của
lò xo
- Thời gian ngắn nhất từ khi lò xo bị nén cực đại cho
tới khi mối hàn bị bật ra là thời gian vật chuyển động
động tròn đều ta xác định được:
tmin = T/3 = /30 (s)
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
2
2
1500.2
50
n p
- Vì bỏ qua điện trở trong của máy nên: U2 E2 200V
C
U
I U C
- Với vận tốc quay rôto là n vòng/phút thì hiệu điện thế hiệu dụng được xác định một cách
tổng quát là :
2
NBS
0,25 0,25 0,25 0,5
x
y
N
B
P
2 -2
Trang 2- Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ : 2
2
C
I UC
60
np f
- Suy ra
60
NBSC np NBSC p
I n K n
- Với
2 2
4
3600 2
NBSC p
đường biểu diễn sự phụ thuốc của I với n - tốc độ quay của
rô to, có dạng một nhánh của parabol có bề lõm hướng lên
chiều dương của toạ độ
- Với n 0 : I = 0
I K
I K A
2
1 2
0,00628
I I
- Đồ thị của I = K n là một nhánh parabol có dạng như hình vẽ. 2
0,5
0,5
0,5
0,25
tâm cách nhau 1 bước sóng
Vậy : 2,5 cm v.f = 100cm/s
b) – Năng lượng sóng phân bố đều trên mặt sóng, nên theo mỗi phương truyền sóng, càng xa
M , W là năng lượng sóng cung cấp bởi nguồn O trong 1s, thì mỗi đơn vị dài trên mặt sóng
W W
2 d
- Nếu a là biên độ sóng tại điểm khảo sát ở cách O một khoảng d, thì W0 a2 hay W0 = ka2
2
K
k
d
- Với d d A 0,1 cm thì a cm, ta có : A 3 32
0,1
K
M
K a d
- Kết hợp lại ta có:
2
3
a
a
M
0,5
0,5
0,5
0,5 0,25 0,75
Lăng kính nêm: D = A(n – 1), đáy rất mỏng nên B và I rất gần nhau
- S1,S2 là 2 nguồn kết hợp (ảo), từ hình vẽ S1S2= a, ta có : a = S S = 2d tanD 1 2 2d(n –
1)A
(góc nhỏ: tanD D( rad) )
Thay số d =
3
4
1,8.10
0, 4
a
n A
b) - Khoảng cách D d + d/
'
D d d i
- Bề rộng miền giao thoa là L, từ hình vẽ có :
L a
a d d
và theo đầu bài L = 10i
1,0 0,5
0,5 0,25
A M
dM
dA
O
I
Trang 32
1 10
d d
a d
3 2
6
0, 4
0,645 (1,8.10 )
1 10.0,5.10 0, 4
m = 64,5 cm
- L =
'
0, 4
d a
d
c) - Ánh sáng tử ngoại gần là bức xạ không
trông thấy nhưng vẫn gây ra hiện tượng giao
thoa trên màn Để quan sát được hiện tượng đó, người ta đã dùng máy ảnh với phim đen trắng chụp ảnh miền giao thoa và in trên giấy ảnh thì kết quả vân sáng sẽ ứng với vạch tối trên
ảnh
- Với 15 vạch tối đếm được, ta có 14 khoảng vân i Vì a và D không đổi, chiết suất n cũng
được coi là không đổi, nên ta có: 1014' ' 0,357 m
0,5
0,25 0,5 0,5
5
2
931
c
= 214,13 MeV = 214,13 1,6.10 – 13 = 342,608.10 – 13 J 3,43.10 – 11 J
.6,023.10 235
A
m
N N A
- Năng lượng toả ra khi 1g U235 phân hạch hết bằng :
1
235
- Lượng năng lượng này bằng K (kWh) :
10
4 6
8, 79.10
2, 44.10 3,6.10
10
3 7
8, 79.10
3.10 2,93.10
E
m
q
c) - Sự cố tại một số lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện nguyên tử ở Fukushima do thảm
hoạ động đất và sóng thần đang dấy lên mối lo ngại chung về sự rò rỉ phóng xạ Tuy nhiên điều đáng lo ngại có liên quan đến hiện tượng phân hạch hạt nhân là nếu không hạ được nhiệt
độ của lò thì các thanh nhiên liệu có chứa U235 đã được làm giàu sẽ tan chảy và nếu các khối
tan chảy nhập với nhau đến vượt khối lượng tới hạn thì sẽ là một trong những điều kiện để phản ứng phân hạch dây truyền xảy ra ở mức vượt hạn (s > 1)
- Khối lượng tới hạn phụ thuộc vào tỉ lệ U235 được làm giàu Nhưng tỉ lệ U235 được làm
giàu dùng làm nhiên liệu của lò phản ứng thường không cao, nên để vượt khối lượng tới hạn
mà gây nên phản ứng vượt hạn là không dễ xảy ra
1,0
0,25 0,25
0,25 0,25 0,5
0,5
- Bảo toàn cơ năng cho thanh tại vị trí ban đầu và vị trí nằm ngang :
I
mg
L
- Phương trình chuyển động quay quanh O khi thanh qua vị trí nằm ngang:
2
0
3 (2)
P
M I mg
L
n
L g L g a
L
t
L g L g a
L
- Lực tác dụng lên thanh theo Ox là:
2
sin
m ma
F x n
0,5
0,5 0,25 0,25 0,25
.
F
n a t a
P
y
F
x
F
Trang 4- Lực tác dụng lên thanh theo Oy là: 0
4 4
3
mg mg mg ma
lên trên
- Vậy lực do thanh tác dụng lên trục quay là: FF x F y
Hay độ lớn:
16
1 4
sin
2 2
y x
F mg
0,25
0,5 0,5