Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 5x2 26x + 24 c) x2 + 6x + 5 b) d) x4 + 2015x2 + 2014x + 2015 Bài 2: (1,5 điểm) a) Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào biến: (6 + 7)(2 – 3) – (4 + 1) b) Tính giá trị biểu thức P = . Biết 2 – 2 2 = (x + y ≠ 0, ≠ 0). c) Tìm số dư trong phép chia của biểu thức cho đa thức .
Trang 1TRƯỜNG THCS LAM SƠN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG – LẦN 1 NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn thi: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 150 phút
Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
2
3 4
3 8
tìm tất cả các giá trị nguyên dương của A?
Bài 4 : (2 điểm) Giải các phương trình sau:
Bài 5 : (2,75 điểm) Cho hình vuông ABCD Qua A vẽ hai đường thẳng vuông góc với nhau
lần lượt cắt BC tại P và R, cắt CD tại Q và S
b) QR cắt PS tại H; M, N là trung điểm của QR và PS Chứng minh tứ giác AMHN làhình chữ nhật
d) Chứng minh MN là đường trung trực của AC
e) Chứng minh bốn điểm M, B, N, D thẳng hàng
Bài 6 : (0,5 điểm)
2 1
- Hết
Trang 23 8
1 1 2
1 3 1 2
1 3 2
3
1 2
c) Cần chỉ ra giá trị lớn nhất của A, từ đó tìm được tất cả các giá trị
nguyên dương của A
2
2 3 y
Trang 3x x x
x = 0 hoặc x = 2 (thỏa mãn điền kiện)
Vậy tập nghiệm của phương trình: S =
giác vuông (2 góc có cạnh t.ư vuông góc) và
DA = BD (cạnh hình vuông) Suy ra AQ=AR,
A
b) AM và AN là đường trung tuyến của tam
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
có ba góc vuông, nên nó là hình chữ nhật
QR
Chứng minh tương tự cho tam giác vuông cân ASP và tam giác vuông
Trang 4SCP, ta có NA = NC, nghĩa là N cách đều A và C Hay MN là trung trực
của AC
e) Vì ABCD là hình vuông nên B và D cũng cách đều A và C Nói cách
khác, bốn điểm M, N, B, D cùng cách đều A và C nên chúng phải nằm
trên đường trung trực của AC, nghĩa là chúng thẳng hàng
Trang 5Bài 1: (4,0 điểm) Phân tích thành nhân tử:
DA lấy điểm I sao cho DI = DA Chứng minh rằng:
a/ AI = FH ; b/ DA FH
Bài 7: (2 điểm)Cho hình bình hành ABCD có E, F thứ tự là trung điểm của AB, CD.
a/ Chứng minh rằng các đường thẳng AC, BD, EF cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
b/ Gọi giao điểm của AC với DE và BF theo thứ tự là M và N Chứng minh rằng EMFN là hình bình hành.
Bài 8: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của: A x x 1 x 3 x 4 x 6 10
- HẾT
-HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LẦN 2
MÔN: TOÁN
Bài 1: (4 điểm)
Trang 7AB=AF (gt), ABI FAH (cùng bù với BAC ),
BI = AH (cùng = AC) ABI = EAH (c.g.c)
AI = FH (2 cạnh tương ứng).
b/ Gọi K là giao điểm của DA và FH ta có:
BAI FAK 90 0 , mà AFH BAI
A
I
H K
F
Trang 8hay AFK BAI nên 0
- Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành
ABCD, ta có O là trung điểm của BD.
- Chứng minh BEDF là hình bình hành
- Có O là trung điểm của BD nên O cũng là trung điểm của
EF
- Vậy EF, BD, AC đồng quy tại O.
b/ Xét ABD có M là trọng tâm, nên 1
PGD&ĐT THỌ XUÂN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
TRƯỜNG THCS LAM SƠN LẦN THỨ BA - NĂM HỌC 2014-2015
Môn thi: Toán Lớp 8
Thời gian làm bài: 150 phút
F
E
Trang 9Bài 1 (3,5 điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử:
1) 18x 3 - 8
25x2) a(a + 2b) 3 - b(2a + b) 3
1) Hãy tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A được xác định.
2) Chứng minh rằng khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của biến x.
Bài 3 (3,0 điểm)
1) (1,5 điểm) Cho a, b, c đôi một khác nhau thoả mãn: ab + bc + ca = 1
Tính giá trị của biểu thức: A =
1) (1,5 điểm) Tìm dư khi chia x2015 + x 1945 + x 1930 - x 2 - x + 1 cho x 2 - 1
2) (1,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = (x2 + 3x + 4) 2
PGD&ĐT THỌ XUÂN HƯỚNG DẪN CHẤM THI HSG CẤP TRƯỜNG
TRƯỜNG THCS LAM SƠN LẦN THỨ BA - NĂM HỌC 2014-2015
Môn: Toán Lớp 8
Trang 10= a(a + b) 3 + 3ab 2 (a + b) + ab 3 - a 3 b - 3a 2 b(a + b) - b(a + b) 3
= (a + b)[a(a + b) 2 + 3ab 2 -ab(a - b) - 3a 2 b -b(a + b) 2 ] 0,5
= (a + b)(a 3 + 2a 2 b + ab 2 + 3ab 2 - a 2 b + ab 2 - 3a 2 b - a 2 b - 2ab 2 - b 3 ]
x
x x
10
Trang 11x y
3 2
Trang 12Với mọi x, ta có:
4
7 4
7 2
3 0
49 2
2
3 0
Vì ABCD là hình bình hành nên hai đường chéo AC, BD cắt nhau tại O là trung
Ta có: AO, BE là trung tuyến của ABD Mà: AO cắt BE tại P nên P là trọng tâm của ABD 0,5
0,5 0,5
3
Vì I đối xứng với M qua E nên EI = EM
Ta có: AE = ED, EI = EM AMDI là hình bình hành
AI // MD (1) Chứng minh tương tự, ta có: BK // MC (2)
Từ (1), (2) và (3) suy ra I, A, B, K thẳng hàng hay I, K thuộc đường thẳng AB.
0,5 0,5
4
KMI có E, F lần lượt là trung điểm của MI, MK
EF là đường trung bình của KMI
1 EF=
Ghi chú: Nếu học sinh làm cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Môn thi: Toán Lớp 8
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu 1 (3,0 điểm)
Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö:
12
ĐỀ MÃ SỐ 01
Trang 13Cho hình thang ABCD (AB // CD, AB < CD) Qua A vẽ đường thẳng song song với
BC cắt BD ở E và cắt CD ở K Qua B kẻ đường thẳng song song với AD cắt AC ở F và cắt
0,250,5b)
ĐỀ MÃ SỐ 01
Trang 140,5
0,250,25
b) Có thể chứng minh một trong hai cách sau:
0,250,25
0,250,50,250,5
0,250,25
0,25
0,250,25
Trang 150, 50,25
0,250,25
0,250,25
0,250,250,25
Trang 16Vậy phương trình có nghiệm là 1 5
2 x 2
Cách 5:
0 1 5
Ta có: 2x 1 là khoảng cách từ điểm 2x đến điểm 1;
2x 5 là khoảng cách từ điểm 2x đến điểm 5
2x 1 2x 5 là tổng các khoảng cách từ điểm 2x đến
điểm 1 và điểm 5
Tổng này bằng 4 khi điểm 2x ở giữa điểm 1 và 5 hoặc trùng
với điểm 1, hoặc trùng với điểm 5
0,250,25
0,25
0,250,25
0,25
16
Trang 17Các giá trị trên đều thoả mãn ĐKXĐ.
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 0 ;1; 6
0,25
0,250,25
0,250,250,250,25
2
(a + b)2 (1) Chứng minh: (1) 2a2 + 2b2 a2 + 2ab + b2
0,250,250,250,250,25b)
B = 2015x 5 với x là số nguyênXét x 3 x 3 0 B > 0Xét x 3 thì do x Z nên x 0;1; 2
0,5
Trang 18AF AB=
FC IC (4) Mà: DK = IC (câu a) (5)
Từ (3), (4), (5) suy ra: AE AF=
EK FC
AKC có AE AF=
EK FC EF // KC (định lý Ta-lét đảo) EF // CD
EF
= AB
2,0
0,250,250,250,50,250,5
2,0
0,50,5
0,50,5
2,0
0,250,250,50,5
18
Trang 19 AB CD
EF
=
0,5
Ghi chú: Nếu học sinh làm cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Môn thi: Toán Lớp 8 Thời gian làm bài: 150 phút Câu 1 (2,0 điểm)
b) Tìm mọi số nguyên x sao cho x3 - 2x2 + 7x - 7 chia hết cho x2 + 3
a) Tam giác MHD đồng dạng với tam giác CMD
b) E là trực tâm tam giác ABN
Câu 6 (2,0 điểm): Cho h×nh ch÷ nhËt ABCD Gäi M lµ trung ®iÓm cña c¹nh CD vµ N lµ mét
Trang 20Cách 2 f(x) = (x2 + 4x + 3)(x2 + 12x + 35) + 9
= x4 + 4x3 + 3x2 + 12x3 + 48x2 + 36x + 35x2 + 140x + 105 + 9
= x4 + 16x3 + 86x2 + 176x + 114
Vậy số dư trong phép chia f(x) cho x2 + 8x + 12 là - 6
Cách 3 Bậc của đa thức thương là 2 nên đa thức dư có dạng
ax + b
Gọi đa thức thương là Q(x), ta có:
(x + 1)(x + 3)(x + 5)(x + 7) + 9 = (x2 + 8x + 12)Q(x) + ax + b Cho x = - 2, ta có: - 1.1.3.5 + 9 = - 2a + b
0,250,25
0,750,50,25
0,250,25
0,250,250,250,50,25
20
Trang 21 (16x2 - 1) (x2 + 3) 16(x2 - 3) - 49 (x2 + 3)
49 (x2 + 3)
x2 + 3 = 49, không có gía trị nào thoả mãn
0,5
0,50,25
a b
3
4 0 4
1 0
x
x x
x x x
0,5
0,50,25
Trang 22 3x3 + 17x2 – 212x + 192 = 0
(x – 1)(x + 12)(3x – 16) = 0
12 16 3 1
x x x
0,50,25
- Với b = 2, từ (3) ta có a = 1 Suy ra:
3 2 1
1
x x x
0,25
0,250,25
22
Trang 232 1
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 1
0,25
0,25
0,250,50,25
0,250,25
4
a)
HS có thể làm một trong hai cách sau:
Cách 1: Áp dụng tính chất a a, dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
0,25
0,250,25
0,250,250,250,250,25
Trang 243 2x 1 2
2x 1 2
0,5
0,5
0 ,50,5
B
A
a)
Vì M là trung điểm của BC nên AM là đường trung tuyến của
tam giác ABC
1,25
0,25
0,25
24
Trang 256
E I F N
M
D
C B
A
Gọi I là trung điểm của BF, đường thẳng NI cắt BC tại E
Mà I là trung điểm của BF
NI // AB và NI = 1
2AB Mặt khác AB // CD; AB = CD (ABCD là hình chữ nhật và M
là trung điểm của CD)
0,50,250,25
0,250,25
Ghi chú: Nếu học sinh làm cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
Môn thi: Toán Lớp 8 Thời gian làm bài: 150 phút
Bài 1: (2 điểm)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) (x + y + z) 3 – x3 – y3 – z3 b) x4 + 2015x2 + 2014x + 2015
ĐỀ MÃ SỐ 03
Trang 26Bài 2: (2,5 điểm)Cho biểu thức:
c b c a
b a c b
Bài 4: (3,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD
Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD
a) Tứ giác BEDF là hình gì ? Hãy chứng minh điều đó ?
6 (
1 )
6 )(
5 (
1 )
5 )(
4 (
Trang 27y x c z x b z
1 2 2
z z
y x
z z
x y
x x
y z
y x y
z x x
z y
Chứng minh : BEODFO g c g( ) BE = DF (0,5 điểm)
Suy ra : Tứ giác : BEDF là hình bình hành (0,25 điểm)
CD
CB CK
GIẢI MỘT SỐ ĐỀ THI
Đề 1 Bài 1: a) Thực hiện phép chia: (x3 - 2x - 4) : (x2 + 2x + 2)
Trang 28Bài 4: Cho ABC vuông tại A Vẽ ra phía ngoài tam giác đó các tam giác ABD vuông cân ở
B, ACE vuông cân ở C CD cắt AB tại M, BE cắt AC tại N
a) Chứng minh ba điểm D, A, E thẳng hàng; các tứ giác BCE; ACBD là hình thang
b) Tính DM biết AM = 3cm; AC = 4 cm; MC = 5cm
c) Chứng minh AM = AN
Bài 5: Cho M là điểm nằm trong ABC, từ M kẻ MA’ BC, MB’ AC, MC’ AB
b) Xác định a sao cho ax3 - 2x - 4 chia hết cho x - 2
Vì ax3 - 2x - 4 chia hết cho x - 2 nên x = 2 là nghiệm của đa thức ax3 - 2x - 4 , nên ta có: a
23 - 2 2 - 4 = 0 8a - 8 = 0 a = 1
Nghiệm của đa thức là các giá trị của x để
28
Trang 29ACE vuông cân ở C CD cắt AB tại M, BE cắt AC tại N
a) Chứng minh ba điểm D, A, E thẳng hàng; các tứ giác BCE; ACBD là hình thang
MA ' MB' MC '
h h h = 1(Với ha, hb, hc là ba đường cao của tam giác hạ lần lượt từ A, B, C xuống ba cạnh của ABC)Giải
Kẻ đường cao AH, ta có:
N
M
E D
C B
A
Trang 30a) Trong ba số a, b, c có 1 số dương, 1 số âm và 1
số bằng 0; ngoài ra còn biết thêm a b (b c) 2 Hỏi
số nào dương, số nào âm, số nào bằng 0
b) Cho x + y = 1 Tính giá trị biểu thức A = x3 + y3 + 3xy
Câu 2: a) Giải phương trình: x 2 3 1
b c c a a b
0 (b c) (c a) (a b)
Câu 3: Cho tam giác ABC; gọi Ax là tia phân giác của BAC, Ax cắt BC tại E Trên tia Ex
a) BE EC = AE EH
Câu 4: Cho tứ giác ABCD Từ A kẻ đường thẳng song song với BC cắt BD tại E; từ B kẻ
đường thẳng song song với AD cắt AC tại F
x
C B
A
Trang 31AB AC - BE EC = AE.AH - AE EH
Bài 3: Cho hình bình hành ABCD có đường chéo lớn AC Hạ CE vuông góc với AB, CF
vuông góc với AD và BG vuông góc với AC Chứng minh:
Bài 4: Cho hình thoi ABCD cạnh a, có Â = 600 Một đường thẳng bất kỳ qua C cắt tia đối của tia BA và DA lần lượt tại M và N
a) Chứng minh: Tích BM DN có giá trị không đổi
b) Gọi K là giao điểm của BN và DM Tính số đo góc BKD
E
C B A
Trang 32Cộng (5) và (6) vế theo vế ta có:
AB AE + AF AD = AC AG + AC CG
2 2
Trang 33Câu 3: Cho a, b, c thoã mãn: 1 1 1 1
a b c a b c
Tính giá trị của biểu thức: A = (a3 + b3)(b3 + c3)(c3 + a3)
Câu 4: Cho ABC có A 2B 4C 4 Chứng minh: 1 1 1
ABBC CA
Câu 5:
a) Chứng minh rằng: tích BD CE không đổi
b) Chứng minh rằng DM là tia phân giác của góc BDE
a) Ta coự DMC = DME + CME = B + BDM , maứ DME = B (gt)
neõn CME = BDM , keỏt hụùp vụựi B = C (ABC caõn taùi A)
c) chửựng minh tửụng tửù ta coự EM laứ tia phaõn giaực cuỷa DEC
đề 5 Cõu 1 : Giải phương trỡnh: a) x x 21 x x 43(x 2)2.(4 x)
C B
A
Trang 34Câu 2 : Cho x + y + z = 0 Rút gọn : 2 2 2
2 2 2
) ( ) ( )
z y x
Câu 4 : Cho tam giác ABC, điểm D nằm trên cạnh BC sao cho 12
DC
DB
;
Tính tỉ số AK : KC
Câu 5 : Cho tam giác ABC cĩ 3 gĩc nhọn, trực tâm H Một đường thẳng qua H cắt AB, AC
thứ tự ở P và Q sao cho HP = HQ Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng tam giác MPQ cân tại M
Tứ giác CNPQ là hình thang, có H là trung điểm PQ, hai cạnh bên NP và CQ đồng quy
34
O
K M
C D
B A
Trang 35H là trực tâm của ABC nên CHA B (2)
n 1
nguyên dương của n
c) Nếu a chia 13 dư 2 và b chia 13 dư 3 thì a2+b2 chia hết cho 13
1
+
5 3
1
+
7 5
1
2009.2011
Câu 4: Cho 3 số x, y, z, thoả mãn điều kiện xyz = 2011 Chứng minh rằng biểu thức sau
4
M
Q
P H
C B
A
Trang 361 x x
1
+
zx z
xz z
1
4
Từ đó suy ra Dˆ1Dˆ 2 , do đó DM là tia phân giác của góc BDE
Chứng minh tơng tự ta có EM là tia phân giác của góc CED
c, Gọi H, I, K là hình chiếu của M trên AB, DE, AC
Chứng minh DH = DI, EI = EK
Thời gian làm bài 150 phỳt, khụng kể thời gian giao đề
2 1
x
y
E D
B
A
Trang 371 Tìm đa thức f(x) biết rằng: f(x) chia cho x 2 dư 10, f(x) chia cho x 2 dư 24, f(x)
chia cho x 2 4 được thương là 5x và còn dư
2 Chứng minh rằng:
a b c b c a c a b a b c b a c a c b
Câu 4 (6,0 điểm) Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB lấy điểm E và trên cạnh AD lấy điểm F sao
cho AE = AF Vẽ AH vuông góc với BF (H thuộc BF), AH cắt DC và BC lần lượt tại hai điểm M, N.
1 Chứng minh rằng tứ giác AEMD là hình chữ nhật.
2 Biết diện tích tam giác BCH gấp bốn lần diện tích tam giác AEH Chứng minh rằng: AC = 2EF.
Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề
Trang 382
x x
x = -1; từ đó tìm được hai cặp số (x, y) thỏa mãn bài toán là:
Trang 39x z a
0.75
=> DM=AF, mà AF = AE (gt) Nên AE = DM
H F
E
B A
Trang 40Vậy tứ giác AEMD là hình chữ nhật 0.25
x y z
Thật vậy, với a, b R và x, y > 0 ta có
bx ay 2 0 (luôn đúng) Dấu “=” xảy ra a b
x y
Áp dụng bất đẳng thức (**) ta có
Trang 41TRƯỜNG THCS XUÂN PHÚ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG - VÒNG 2
MÔN: TOÁN
Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI
Bài 1) (2 điểm).
a) Phân tích đa thức thành nhân tử: (x2 -2x)( x 2 -2x- 1) - 6
b) Đa thức f(x) = 4x 3 +ax +b chia hết cho các đa thức x-2; x+1 Tính 2a-3b.
Bài 2) (2 điểm).
a) Cho an = 1+2+3+…+ n Chứng minh rằng an + a n+1 là một số chính phương.
b) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì phân số 10 22 9 4
Trang 42c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P khi x>1.
Bài 6: (3 điểm).Cho hình vuông ABCD, gọi E, F thứ tự là trung điểm của AB, BC.
a) CMR: CE vuông góc với DF
b) Gọi M là giao điểm của CE và DF Chứng minh rằng AM = AD.
Bài 7: (3 điểm).Cho tam giác ABC Vẽ ở ngoài tam giác các hình vuông ABDE, ACFH.
a) Chứng minh rằng EC = BH; EC BH
b) Gọi M, N thứ tự là tâm của các hình vuông ABDE, ACFH Gọi I là trung điểm của BC Tam giác MNI là tam giác gì? Vì sao?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Từ (1) và (2) ta tìm được a = -12; b = -8 Vậy 2a-3b = 0
8
1.5 điểm
Trang 43M
K
F E
B A
Tam giác ADM có AN là đường cao đồng thời là trung tuyến nên là tam giác cân tại A => AM = AD
1.5 điểm
Trang 44B A
C/m được EAC= BAH(c-g-c) => EC = BH, AEC ABH Gọi K và O thứ tự là giao điểm của EC với BA và BH.
Xét AEK và OBK có AEK OBK AKE OKB ; nên EAK BOK
=> BOK 90 0 Vậy EC BH
1.5 điểm
b
Ta có MI//EC, MI = 1/2EC IN//BH ; IN=1/2 BH
Mà EC BH và EC = BH nên MI = IN và MI IN Vậy MIN vuông cân tại I.
1.5 điểm
TRƯỜNG THCS XUÂN PHÚ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG 3
NĂM HỌC 2013- 2014
MÔN THI: TOÁN - LỚP 8
Thời gian: 150 phút (không tính thời gian giao đề)
Câu 1: (2,5 điểm )
a) Phân tích đa thức a b c2( )b c a2( )c a b2( )thành nhân tử
b) Cho các số nguyên a b c, , thoả mãn (a b )3(b c )3(c a )3 210 Tính giá trịcủa biểu thức
Câu 2: (2,5 điểm)
b) Giải phương trình: (6x8)(6x6)(6x7)2 72
Câu 3: (2,5 điểm)
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P(x 2012)2 (x2013)2
b) Cho các số thực dương x y z, , thỏa mãn x y z 3 Chứng minh rằng: