1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bộ đề ôn học sinh giỏi toán 7 có đáp án

4 741 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với điều kiện mẫu thức được xác định.. Chứng minh rằng góc IMJ có số đo không đổi và tìm vị trí điểm D trên cạnh NP để IJ có độ dài nhỏ nhất... Ta có MI = MD ≥MH MH là đường vuông góc kẻ

Trang 1

TRƯỜNG THCS TAM HƯNG

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 7

NĂM HỌC 2014 – 2015

Thời gian: 120 phút

Câu1: (6 điểm)

a) Tính (

4

3

- 81)(

5

32

- 81)(

6

33

- 81) .(

2003

32000

- 81) b) Tính giá trị của biểu thức : 6x2 + 5x - 2 tại x thoả mãn x - 2 =1

Câu 2 : (5đ)

a) Cho

6

5 4

3 2

1= + = −

a

và 5a - 3b - 4 c = 46 Xác định a, b, c

b) Cho tỉ lệ thức:

d

c b

a

= Chứng minh :

cd d

d cd c

ab b

b ab a

3 2

5 3 2 3

2

5 3 2

2

2 2

2

2 2

+

+

= +

+

Với điều kiện mẫu thức được xác định

Câu 3 (2đ)Tìm x, y nguyên biết 3x− =4y 15

Câu 4 : (6đ)

Cho ∆ MNP nhọn, MD vuông góc với NP tại D Xác định I ; J sao cho MN là trung trực của DI, MP là trung trực của DJ ; IJ cắt MN ; MP lần lượt ở L và K Chứng minh rằng :

a) ∆MIJ cân

b) DM là tia phân giác của góc LDK

c) NK ⊥ MP ; PL ⊥ MN

d) Trực tâm của ∆MNP chính là giao của 3 đường phân giác của ∆DLK

e) Nếu D là một điểm tùy ý trên cạnh NP Chứng minh rằng góc IMJ có số đo không đổi

và tìm vị trí điểm D trên cạnh NP để IJ có độ dài nhỏ nhất

Câu 5: (1đ)Tìm Giá trị nhỏ nhất của

C = x2 + + + x 3 x2 + − x 6

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~Hết~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

TRƯỜNG THCS TAM HƯNG

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 7

Trang 2

NĂM HỌC 2014 – 2015

Thời gian: 120 phút

Câu1:

a)(3đ) Trong dãy số có

9

36

- 81 = 2

6 3

3

- 81 = 81-81 = 0

Do đó tích bằng 0

b)(3đ)Ta có x−2 = 1

* x - 2 = 1 ⇔ x = 3

* x - 2 = -1 ⇔ x = 1

Thay x=1 vào biểu thức ta được 6 12 + 5.1 - 2 = 9

Thay x=3 vào biểu thức ta được 6 32 + 5.3 - 2 = 67

KL

Câu 2:

a)(2đ) Xác định a, b ,c

6

5 4

3

2

1= + = −

a

24 12 10

20 9 5 4 3 5 24

) 5 ( 4 12

) 3 ( 3 10

) 1 (

+

=

=

+

=

a

=> a = -3 ; b = -11; c = -7

Cách 2 :

6

5 4

3 2

1= + = −

a

= t ; sau đó rút a, b ,c thay vào tìm được t = - 2 tìm a,b,c

b)(3đ) Chứng minh

Đặt

d

c

b

a = = k => a= kb ; c = kd Thay vào các biểu thức :

0 3

2

5 3 3

2

5 3 3

2

5 3 2 3

2

5

3

2

2 2

2

2 2

= +

+

− +

+

= +

+

− +

+

k

k k k

k k cd

d

d cd c

ab

b

b ab

a

=> đpcm

Câu 3 (2đ)

5 3 4

15

x

y

− =

⇔ (5x – 3).y = 4.15 = 60 = 1.60 = 2.30 = 3.20 = 4.15 = 5.12 = 6.10

Từ đó suy ra các cặp x,y

Câu 4:

Trang 3

a) Do MN là trung trực của DI

=> MI = MD

MD = MJ => MI = MJ => ΔMIJ cân tại M

b) ∆MLI = ∆MLD (c.c.c) => MIL MDL· =·

TT : ∆MKD = ∆MKJ (c.c.c) => MDK· = ·MJK

Mà ∆MIJ cân (câu a) => MIL MJK· = · (1đ)

=> MDL MDK· = ·

=> DM là tia p/g của ·LDK

c) CMTT câu b : PL ; NK là p/g trong của ·LDK ; ·DLK trong ∆DKL

PL ⊥ MN d) Từ câu c => trực tâm của ∆MNP chính là giao của 3 đường phân giác trong ∆DLK

(1 đ) e) * CM được ·IMJ =2·NMP (không đổi) (1 đ)

* ∆MIJ cân tại M có ·IMJ không đổi nên cạnh đáy IJ nhỏ nhất nếu cạnh bên MI nhỏ nhất

Ta có MI = MD ≥MH (MH là đường vuông góc kẻ từ M đến NP) Xảy ra dấu đẳng thức khi và chỉ khi D ≡H (1đ) Vậy khi D là chân đường vuông góc hạ từ M xuống NP thì IJ nhỏ nhất

M

J I

Trang 4

Câu 5: Đặt x2 + x = t

3 6

C t t

= + + −

= + + −

Áp dụng BĐT A + B ≥ +A B

Dấu = xảy ra khi và chỉ khi A B ≥ 0

GTNN của C = 9 khi − ≤ ≤3 x 2

N

Ngày đăng: 25/07/2015, 08:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w