1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 10 1b

19 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 103 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.. - Nhìn tranh tập nêu bài toán và biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ... Tiết 3 Toán Phép trừ trong phạm vi 4 I- Mục t

Trang 1

Tuần 10

Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2007

Buổi sáng

Tiết 1

Học vần Bài 39: au, âu I- Mục tiêu:

- HS đọc và viết đợc au, âu, cái cầu, cây cau

- Đọc đúng từ, câu ứng dụng

- Phát triển lời nói theo chủ đề: Bà cháu

II- Phơng tiện dạy học:

- Bộ thực hành

- Tranh minh hoạ

III- Hoạt động dạy học:

1- Bài cũ: HS đọc và viết bảng: Cái kéo, leo trèo

trái đào, chào cờ

- 2 HS đọc bài ở SGK 2- Dạy- học bài mới:

HĐ1: Gới thiệu bài.

HĐ2: Dạy vần : au (Quy trình tơng tự các tiết trớc)

a nhận diện vần:

- Vần au đợc tạo nên bởi a và u

- So sánh au với ao

+ Giống nhau: Đều bắt đầu bằng a

+ Khác nhau: au kết thúc bằng u, ao kết thúc bằng o

- HS ghép au

b- Đánh vần: a- u- au

cờ- au- cau cây cau

- HS ghép cau

- HS đọc

* âu (quy trình tơng tự )

- So sánh au với âu

- Đánh vần: ớ- u- âu

cờ- âu- câu- huyền- cầu cái cầu

c- Đọc từ ứng dụng : HS tìm tiếng chứa: au, âu

GV giải thích một số từ

HS đọc- GV theo dõi

d- Viết:- GV viết mẫu- hớng dẫn quy trình viết

- HS viết bảng con: au, âu, cái cầu, cây cau

Nhận xét

Trang 2

Mĩ thuật

Vẽ quả dạng tròn

( Gv chuyên trách dạy)

Tiết 3

Học vần ( tiếp)

HĐ3: Luyện tập

a- Luyện đọc:

- luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

+ Nhận xét tranh minh hoạ + Tìm tiếng chứa vần vừa học + HS đọc- giáo viên theo dõi

b- Luyện nói: theo chủ đề: Bà cháu

HS quan sát trnh- GV gợi ý

+ Trong tranh vẽ gì? Ngời bà đang làm gì?

+ Trong nhà em ai là ngời nhiều tuổi nhất?

+ Bà thờng dạy cháu làm những việc gì?

+ Bà thờng dẫn em đi chơi đâu?

+ Em có thích đi cùng bà không?

c- Luyện viết:

HS viết vào vở bài tập: au, âu, cái cầu, cây cau

Chấm một số vở

IV- Củng cố, dặn dò:

- HS đọc bài ở SGK

- Trò chơi: "Tìm tiếng chứa vần vừa học"

Buổi chiều

Tiết 1

Toán Luyện tập

I- Mục tiêu: HS đợc

- Củng cố về phép trừ trong phạm vi 3

- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Nhìn tranh tập nêu bài toán và biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ

Trang 3

II- Hoạt động dạy học:

1- Bài cũ: HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3.

2 HS làm bài 1 + 2 3 - 1… 2 - 1 1 + 0…

2 + 1 3 - 2… 3 + 0 3 - 1… Nhận xét chữa bài

2- Dạy bài mới:

- Một HS nêu yêu cầu bài

- HS làm vào vở bài tập

- Chấm , chữa bài

HS nêu cách thực hiện

VD: ( Một cộng một bằng hai, lấy hai cộng một bằng ba)

Bài 5: HS nhìn tranh nêu bài toán

1 HS viết phép tính tơng ứng: 3 - 1 = 2

Nhận xét giờ học

Tiết 2 Luyện âm nhạc

Ôn tâp

(Gv chuyên trách dạy)

Tiết 3 HĐNGLL

Luyện tập văn nghệ chào mừng ngày 20/11

I- Mục tiêu:

- Tập đợc một số bài hát, múa có chủ đề về ngày nhà giáo Việt Nam

- Có thái độ tôn trọng, lễ phép với thầy cô giáo

- Đảm bảo tính tập thể, có tính thi đua

II- Hoạt động dạy- học:

1- Nêu nội dung yêu cầu tiết học

2- Hớng dẫn Hs chọn tiết mục

a- Lên chọn tiết mục

- Tập hát bài: bông hồng tặng cô

b- Tập biểu diễn

- GV nhận xét- bổ sung

Dặn dò: Về nhà tập luyện

Tiết 4 Luyện mĩ thuật

Ôn tập

( Gv chuyên trách dạy)

Trang 4

Thứ ba, ngày 6 tháng 11 năm 2007

Buổi sáng

Tiết 1

Học vần Bài 40: iu, êu

I- Mục tiêu:

- HS đọc và viết đợc iu, êu, lỡi rìu, cái phễu

- Đọc đợc từ, câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : "ai chịu khó"

II- Phơng tiện dạy- học:

- Bộ thực hành

- Tranh minh hoạ

III- Hoạt động dạy- học:

A- Bài cũ: HS viết: Sáo sậu, lau sậy

2 HS đọc bài ở SGK

B- Dạy học bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2: Dạy vần :iu (quy trình tơng tự)

a- Nhận diện vần: Vần iu đợc tạo nên bởi i và u

So sánh iu với âu

+ Giống nhau: đều kết thúc bằng u

+ Khác nhau: iu bắt đầu bằng i, âu bắt đầu bằng â

- HS ghép: iu

rờ- iu- riu- huyền- rìu lỡi rìu

- Xác định vị trí của iu trong tiếng rìu

- HS đọc

* Vần êu (quy trình tơng tự)

Vần êu đợc tạo nên bởi ê và u

So sánh êu với iu

Đánh vần: ê- u- êu

phờ- êu- phêu- ngã- phễu cái phễu

c- Đọc câu ứng dụng:

- HS đọc tìm tiếng chứa iu và êu

- GV giải thích một số từ

- HS đọc

d- Viết: GV viết mẫu- Hớng dẫn quy trình viết

Trang 5

- HS viết bảng con iu, êu, cái phễu, lỡi rìu

Nhận xét- chữa lỗi

Tiết 2

HĐ3: Luyện tâp:

1- Luyện đọc:

- HS luyện đọc lại vần, tiếng, từ học ở tiết 1

- Luyện đọc câu ứng dụng

+ Quan sát nhận xét tranh + Tìm tiếng chứa vần iu, êu + HS đọc câu

b- Luyện nói: theo chủ đề: Ai chịu khó

GV gợi ý: + Trong tranh vẽ những con vật nào?

+ Các con vật trong tranh đanh làm gì?

+ Trong số các con vật đó con nào chịu khó?

+ Các con đã chịu khó học bài- làm bài cha?

+ Để trở thành con ngoan, trò giỏi chíng ta phải làm gì?

+ Các con vật trong tranh có đáng yêu không?

+ Con thích cong vật nào nhất? vì sao?

c- Luyện viết:

HS viết vào vở bài tập: iu, êu, lỡi rìu, cái phễu

Chấm một số vở

HS đọc bài ở SGK

Củng cố: Tìm tiếng chứa vần vừa học.

Tiết 3

Toán Phép trừ trong phạm vi 4

I- Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ, hiểu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

- Biết làm phép tính trừ trong phạm vi 4

- Giải đợc các bài toán đơn giản trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 4

II- Phơng tiện dạy- học:

- Bộ thực hành

III- Hoạt động dạy- học:

1 bài cũ: HS làm bài: 2 - 1 + 3 =

Trang 6

3 - 1 - 1 =

1 + 2 + 1 =

2 Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài

2.HĐ1: Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4

Bớc1: GV lần lợt giới thiệu các phép trừ: 4-1=3; 4-2=2; 4- 3=1

- GV gắn lên bảng 4 chấm tròn và hỏi " Trên bảng có mấy chấm tròn?"

- GV bớt đi một chấm tròn và hỏi " Trên bảng còn mấy chấm tròn "

- HS nêu lại bài toán

- GV cho HS nhắc lại:"bốn bớt một còn ba" Ta có thể làm phép tính gì? Ai nêu đợc phép tính?

- HS nêu phép tính: 4- 1 = 3

- GV ghi lên bảng: 4 - 1 =3

HS đọc : bốn trừ một bằng ba

*Giới thiệu phép trừ 4 - 2 = 2

- GV cho HS quan sát tranh 4 con chim, bay đi hai con chim Hỏi còn lại mấy con chim?

HS lập phép tính : 4 - 2 = 2

- HS đọc " bốn trừ hai bằng hai "

*Giới thiệu phép trừ 4 - 3 = 1

( GV giới thiệu tơng tự nh hai phép trên , sử dụng đồ dùng trong bộ thực hành)

Bớc 2: Cho HS học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4.

- Trên bảng GV giữ lại các phép tính vừa thành lập:

- Cho HS đọc ( cả lớp đọc , cá nhân đọc )

- GV xoá từng phần cho HS đọc thuộc

Bớc 3:Hớng dẫn HS nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

- GV dán lên bảng 3 chấm tròn và nói: " Trên bảng có mấy chấm tròn?" ( 3 chấm tròn ) GV dán thêm một chấm tròn ( nói: Thêm 1 chấm tròn ) hỏi: " có tất cả mấy chấm tròn?" ( Tất cả có 4 chấm tròn)

- HS nêu phép tính: 3 + 1 = 4

- HS đọc " ba cộng một bằng bốn"

- GV bớt đi 1 chấm tròn và hỏi: " Bốn chấm tròn bớt đi 1 chấm tròn còn mấy chấm tròn?"

- HS nêu phép tính: 4 - 1 = 3

- GV chốt lại : 3 + 1 = 4 Ngợc lại 4 - 1 = 3

- GV hình thành mối quan hệ giữa hai phép tính: 1 + 3 = 4 và 4 - 3 = 1 cũng tơng tự nh trên

- Cuối cùng GV cho HS đọc lại cả 4 phép tính

Trang 7

3 + 1 = 4

4 - 1 = 3

1 + 3 = 4

4 - 3 = 1

- GV kết luận: Đó chính là mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

3 HĐ2: Luyện tập

a Hớng dẫn đặt tính- HS làm vào bảng con

b- GV hớng dẫn HS làm bài vào vở BT

- Gọi HS nêu đề bài

- HS làm bài, GV theo dõi

- Chấm, chữa bài

Bài 3: GV cho nhiều HS nêu đề toán và nêu phép tính tơng ứng

4.Củng cố bài học:HS đọc bảng trừ trong phạm vi 4

Bằng cách cho các em đọc lần lợt theo dãy

Nhận xét giờ học

Tiết 4 Âm nhạc

Ôn: Tìm bạn thân và Lí cây xanh

( Gv chuyên trách dạy)

Buổi chiều

Tiết 1

Tự học Tiếng Việt

Ôn luyện au, âu,iu, êu.

I- Mục tiêu:

HS đọc viết đúng vần au , âu và các tiếng chứa vần au, âu, iu, êu

Làm một số bài tập trong vở bài tập

II- Hoạt động dạy - học:

1, Luyện đọc:

- Luyện đọc bài ở SGK ( đọc nhóm đôi)

Gọi một số em đọc bài

- Luyện đọc ở bảng: Mai sau bé sẽ bay tới bầu trời

HS đọc- GV theo dõi

sáo sậu, qua cầu, đau đầu

Trang 8

bé na rất chịu khó đi bộ với mẹ.

Hà hay bị nghĩa trêu ghẹo

Tìm từ chứa au, âu, iu, êu rồi viết vào bảng

Đọc tiếng vừa viết

3, Làm bài tập Tiếng Việt

GV hớng dẫn HS làm bài

1 Nối : Bố có đậu trên cây

Sáo sậu cái rìu

Mẹ nấu cá chuối

2 Đúng ghi (đ ), sai ghi (s)

Gồ gề chia quà

Ghi nhớ ngèo khổ

Xa cia giã dò

Chấm , nhận xét

Tiết 2

H

ớng dẫn thực hành toán

ôn phép trừ trong phạm vi 4

I- Mục tiêu:

- Củng cố về bảng trừ trong phạm 4

- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

II- Hoạt động dạy - học:

1 Củng cố: HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4.

3 HS làm bài

HS làm vào bảng con

2 Luyện tập:

Bài 1: Tính(theo mẫu)

Bài 2: Số?

4 - 3 = 4 - 2 =…

Bài 3: Số?

Chấm, chữa bài

Nhận xét , dặn dò: Học thuộc công thức

Trang 9

Tiết 3 Luyện âm nhạc

Ôn tập

( Gv chuyên trách dạy)

Thứ 4 ngày 07 tháng 11năm 2007

Buổi sáng

Tiết 1

Đạo đức

Lễ phép với anh chị , nhờng nhịn em nhỏ.( Tiếp)

I- Mục tiêu:

1- HS hiểu : Đối với anh chị cần lể phép, đối với em nhỏ cần nhờng nhịn có

nh vậy anh chị em mới hoà thuận, bố mẹ mới vui lòng

2- HS biết c xử lể phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ trong gia đình

II- Hoạt động dạy- học:

HĐ1:HS làm bài tập 3

GV giải thích cách làm

HS làm bài- GV theo dõi

HĐ2: HS chơi đóng vai.

1 GV chia nhóm:yêu cầu HS đóng vai theo tình huống của bài tập 2

Mỗi nhóm đóng một tình huống

2 Các nhóm chuẩn bị

3 Các nhóm lên đóng vai

4 Lớp nhận xét - GV bổ sung

Kết luận : Là anh chị phải nhờng nhịn em nhỏ

Là em phải lễ phép, vâng lời anh chị

HĐ3: Liên hệ thực tế

- Em nào đã biết lễ phép, vâng lời anh chị?

- Em nào đã biết nhờng nhịn em nhỏ?

GV khen những em thực hiện tốt Nhác nhở những em thực hiện cha tốt

GV kết luận chung: Anh chị em trong gia đình là những ngời ruột thịt vì vậy

em cần phải thơng yêu, quan tâm chăm sóc anh chị em

Biết lễ phép với anh chị và nhờng nhịn em nhỏ Có nh vậy gia đình mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng

Nhận xét giờ học

Tiết 2

Học vần

Trang 10

Ôn tập giữa kì I

I- Mục tiêu:

- Củng cố để HS nắm vững cách đọc, viết các âm có hai con chữ, các vần đã học và các tiếng, từ có vần đã học

- Rèn kỷ năng đọc, viết cho HS

II- Hoạt động dạy- học:

1 Bài cũ: HS đọc bài ở sgk ( bài ôn tập )

2 Dạy bài mới:

HĐ1: Ôn tập một số âm vần đã học.

- Từ đầu năm lại nay các con đợc học những âm nào? Vần nào?

- HS nhắc lại- GV ghi bảng

- Những âm nào có hai con chữ?

- HS chỉ và đọc các âm đó

* Ôn vần:

- Hãy nêu các vần đã học

- HS nêu - GV ghi bảng

- GV chỉ- HS đánh vần, đọc

* Đọc từ ứng dụng: GV ghi bảng HS đọc

Lúa mùa, nghỉ hè quả bởi, dãy núi Kéo lới, hơu sao

Nhận xét hớng dẫn đọc

Tiết 3

HĐ2: Hớng dẫn viết

- GV viết mẫu: kéo co, ngày hội

- HS viết bảng con

Hỏi: Khi nào thì viết k? Khi nào thì viết ngh? Khi nào thì viết gh?

( Đứng trớc e, ê, i )

- HS viết vào vở ô ly:

cái gầu, cây lêu, đôi giầy, suối chảy

Dới trời cao đầy sao

Bé ngồi chơi với chị

Chấm một số vở- Nhận xét

Tiết 4

Toán Luyện tập

I- Mục tiêu:

- Sau bài học, HS đợc củng cố về:

- Bảng trừ, phép trừ trong phạm vi 3, 4

Trang 11

- So sánh các số trong phạm vi đã học.

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp

II- Hoạt động dạy- học:

1- Bài cũ:

HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 3, 4

2- Luyện tập:

Lần lợt hớng dẫn HS làm vào vbt

- 1 HS nêu yêu cầu của từng bài

- HS làm bài- Gv theo dõi

Chấm, chữa bài

Bài 1: a, Yêu cầu đặt tính thẳng cột

b 1 HS nêu cách tính 4 - 1 - 1 ( Thực hiện từ trái qua phải: Lấy 4 trừ 1 bằng 3, rồi lấy 3 trừ 1 bằng 2)

Bài 4:âHS nêu đề toán và viết phép tính tơng ứng

Nhận xét giờ học

Luyện toán

Ôntập

I- Mục tiêu:

- Củng cố phép trừ trong phạm vi 3, 4

- Làm tính cộng, trừ trong phạm vi các số đã học

II- Hoạt động dạy- học:

1, Bài cũ: HS đọc thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 3,4

HS làm bài 1 + 2 = 2 + 1 = 4 - 2 =

2 Luyện tập: HS làm bài vào vở

Bài 3: <, >, =

Chấm, chữa bài

3 Củng cố dặn dò

Trang 12

Nhận xét tiết học

Tiết 2

Tự nhiên - xã hội

Ôn tập : Con ngời và sức khoẻ

I- Mục tiêu: Giúp HS

- Củng cố các kiến thức về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

- Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh hằng ngày để có sức khoẻ tốt

- Tự giác thực hiện tốt nếp sống văn minh vệ sinh, khắc phục những hành vi

có hại cho sức khoẻ

II- Hoạt động dạy- học:

1 Khởi động:

2 HĐ1: Thảo luận cả lớp

- Hãy kể tên các hoạt động bên ngoài của cơ thể?

- Cơ thể ngời gồm có mấy phần?

- Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh bằng những bộ phận nào của cơ thể?

- HS xung phong trả lời- GV bổ sung

HĐ2: Nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh cá nhân trong 1 ngày.

- Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hằng ngày để có sức khoẻ tốt

- Tự giác thực hiện nếp sống văn minh, vệ sinh, khắc phục những hành vi có hại cho sức khoẻ

- HS nhớ và kể lại - GV bổ sung

GV kết luận: Nhắc lại các việc vệ sinh cá nhân hằng ngày để HS có ý thức thực hiện

Nhận xét giờ học

Tiết 3

Luyện tiếng việt Làm bài tập Tiếng Việt

I- Mục tiêu:

- HS làm đúng một số dạng bài tập: Điền tiếng, nối thành câu

- Đọc, viết đợc các tiếng chứa vần đã học

II- Hoạt động dạy- học:

a- Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1: Điền treo, sao vào chỗ chấm

Cầu , ngôi , … …

Trang 13

Bài 2: Nối: Ao sâu nhiều cá.

Bài 3: Viết( mỗi từ một dòng)

Rau cải, châu chấu, máy bay, tuổi thơ, nghỉ hè, ghế gỗ

Chấm, chữa bài

b.Luyện đọc:

- HS đọc các câu vừa nối

- HS đọc câu:Mỗi khi thấy cá mèo lại kêu meo meo

HS đọc- Gv theo dõi

Nhận xét giờ học

Thứ năm, ngày 08 tháng 11 năm 2007

Buổi sáng

Tiết 1

Thể dục Thể dục rèn luyện t thế cơ bản

I- Mục tiêu:

- Ôn một số t thế cơ bản đã học

Yêu cầu thực hiện đợc động tác chính xác hơn giờ trớc

- Học đứng kiễng gót hai tay chống hông Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản

đúng

I- Hoạt động dạy - học:

1 Phần mở đầu

- Xếp thành 3 hàng ngang- dàn hàng

- Phổ biến yêu cầu tiết học

- Khởi động xoay các khớp

2 Phần cơ bản

- Lần lợt cho HS ôn lại các t thế cơ bản đã học

- Ôn phối hợp các t thế đứng cơ bản:

- Đứng đa hai tay ra trớc

- Đứng đa hai tay dang ngang

- Đứng đa hai tay lên cao chếch chữ v

Lần đầu GVđièu khiển- lần sau lớp trởng điều khiển

- Học đứng kiễng gót hai tay chống hông

GV hớng dẫn- làm mẫu- HS theo dõi

- HS tập

- GV theo dõi sửa chữa

3 Phần kết thúc

- Đi thờng theo nhịp

Trang 14

- Gv cùng hs hệ thống bài học

Nhận xét giờ học

Tiết 2

Toán Phép trừ trong phạm vi 5

I- Mục tiêu:

Sau bài học HS:

- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ, hiểu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5

- Biết làm phép tính trừ trong phạm vi 5

- Giải đợc các bài toán đơn giản trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 5

II- Phơng tiện dạy- học:

- Bộ thực hành

III- Hoạt động dạy- học:

1 bài cũ: HS làm bài: 3 + 1 - 2 =

3 - 1 + 1 =

2 + 2 + 0 = Cả lớp làm bảng con

1 HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4

2 Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2.HĐ1: Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 5

Bớc1: GV lần lợt giới thiệu các phép trừ:5 - 1 = 4, 5 - 2 = 3,

5 - 3 = 2, 5 - 4 = 1 Mỗi phép tính trừ đều theo 3 bớc ( Tơng tự phép trừ trong phạm vi 3) Khuyến khích, động viên HS tự nêu vấn đề ( bài toán)

Tự giải bằng phép tính thích hợp

- GV tổ chức cho HS ghi nhớ bảng trừ

HS thi đua đọc thuộc

- Hớng dẫn HS nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

HĐ2: Luyện tập

1, HS làm vào bảng con: Hớng dẫn đặt tính

2, HS làm vào vở bài tập

1 HS nêu yêu cầu bài

HS làm bài - GV theo dõi

Chấm, chữa bài

Ngày đăng: 22/05/2015, 05:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w