1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA TUAN 28 DA SUA

29 293 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 325,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: - Yêu cầu học sinh đọc từng câu, giáo viên theo dõi uốn nắn khi học sinh phát âm sai.. - Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở.. - Lớp thực hiện và

Trang 1

TUẦN 28

Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011

Tập đọc - Kể chuyện:

CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG

I Muc tiêu:

T :

- Bi t c phân bi t l i i tho i gi a Ng a Cha và Ng a Con

- Hi u n i dung: Làm vi c gì c ng ph i chu áo ,c n th n

KC:

- K l i đ c t ng o n c a câu chuy n d a theo tranh minh ho

+GDBVMT: ph¬ng thøc tÝch hỵp:khai th¸c gi¸n tiÕp néi dung bµi.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng kể lại chuyện

"Quả táo" (tiết 1 tuần ôn tập)

- Nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài :

b) Luyện đọc:

* Đọc diễn cảm toàn bài

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ:

- Yêu cầu học sinh đọc từng câu, giáo

viên theo dõi uốn nắn khi học sinh

phát âm sai

- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ : s a

so n , ch i chu t, lung lay,

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới –

SGK-82

- Ba em lên bảng kể lại câu chuyện "Quả táo"

- Nêu nội dung câu chuyện

- Cả lớp theo dõi, nhận xét

- Cả lớp theo dõi

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- Nối tiếp nhau đọc từng câu.(2 l n)

- Luyện đọc các từ khó

- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trong câuchuyện.(2 l t)

- Giải nghĩa các từ sau bài đọc (Phần chúthích)

Đặt câu với từ thảng thốt, chủ quan

+ Chúng em thảng thốt khi nghe tin buồnđó

Trang 2

c) Tìm hiểu nội dung

- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả

lời câu hỏi :

+ Ngựa con chuẩn bị tham dự hội thi

như thế nào ?

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2

+ Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì ?

+ Nghe cha nói ngựa con có phản ứng

như thế nào ?

- Yêu cầu đọc thầm đoạn 3 và đoạn

4

+ Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả

trong hội thi ?

+ Ngựa Con đã rút ra bài học gì ?

-Ch t n i dung: Câu chuy n cho ta th y

lààm vi c gì c ng ph i c n th n ,chu đáo

d) Luyện đọc lại:

- Đọc diễn cảm đoạn 2 của câu

chuyện

- Hướng dẫn hs đọc đúng đoạn văn

- Mời 3 nhóm thi đọc phân vai

- Mời 1HS đọc cả bài

- Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất

Kể chuyện

1 Giáo viên nêu nhiệm vu:ï

- Dựa vào 4 tranh minh họa 4 đoạn câu

+ Chú Ngựa Con thua cuộc vì chủ quan

- HS nh c l i

- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm

- Lớp đọc đồng thanh cả bài

- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi.+ Sửa soạn cho cuộc đua không biết chán,

…Mải mê soi mình dưới dòng suối trong veo, với bộ bờm chải chuốt ra dáng một nhà vô địch

- Lớp đọc thầm đoạn 2

+ Phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng Nó cần thiết cho cuộc đua hơn là bộđồ đẹp

+ Ngúng nguẩy đầy tự tin đáp : Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm Con nhất định sẽ thắng

- Đọc thầm đoạn 3 và đoạn 4

+ Ngựa con không chịu lo chuẩn bị cho bộ móng, không nghe lời cha khuyên nhủ nên khi nửa chừng cuộc đua bộ móng bị lung lay rồi rời ra và chú phải bỏ cuộc

+ Đừng bao giờ chủ quan dù chỉ là việc nhỏ

- HS nghe, nh c l i

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- 3 nhóm thi đọc phân vai : người dẫn chuyện, Ngựa Cha, Ngựa Con

- Một em đọc cả bài

- Lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay nhất

- Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học

- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện

Trang 3

chuyện kể lại toàn chuyện bằng lời

của Ngựa Con

2 Hướng dẫn kể từng đoạn câu

chuyện:

- Gọi 1HS đọc yêu cầu và mẫu

- Nhắc HS: Nhập vai mình là Ngựa

Con, kể lại câu chuyện, xưng "tôi"

hoặc "mình"

- Yêu cầu HS quan sát kĩ từng tranh,

nói nhanh ND từng tranh

- Mời 4 em nối tiếp nhau kể lại từng

đoạn câu chuyện theo lời Ngựa Con

-Một em kể lại toàn bộ câu chuyện

- Giáo viên cùng lớp bình chọn HS kể

hay nhất

đ) Củng cè - dặn dò:

- Câu chuyện khuyên ta điều gì ?

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Về nhà đọc lại bài và xem trước bài

mới

- Cả lớp quan sát các bức tranh minh họa + Tranh 1: Ngựa con mải mê soi mình dướinước + Tranh 2: Ngựa Cha khuyên con đến gặp bác thợ rèn

+ Tranh 3: Cuộc thi các đối thủ đang ngắm nhau

+Tranh 4: Ngựa con phải bỏ cuộc đua do bị

hư móng …

- 4 em nối tiếp nhau kể lại từng đoạn câu chuyện theo lời Ngựa Con trước lớp

- Một em kể lại toàn bộ câu chuyện

- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất

- Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan, coi thường những thứ tưởng chừng như nhỏ thì sẽ thất bại

Phiếu học tập

III.Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm BT: Tìm số

liền trước và số liền sau của các

số: 23 789 ; 75 669 ; 99 999

- Nhận xét ghi điểm

- 2 em lên bảng làm bài

- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn

Trang 4

- Yêu cầu quan sát nêu nhận xét

và tự điền dấu ( <, =, > ) thích hợp

rồi giải thích

- Gọi 1HS lên bảng điền dấu và

giải thích, GV kết luận

- Tương tự yêu cầu so sánh hai số

9790 và 9786

- Tương tự yêu cầu so sánh tiếp

các cặp số : 3772 3605

8513 8502

4579 5974 655

1032

- Mời 2HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét đánh giá

* So sánh các số trong phạm vi

- Lớp quan sát lên bảng

- Cả lớp tự làm vào nháp

- 1 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét bổ sung

- Tương tự cách so sánh ở ví dụ 1 để nêu :

9790 > 978 6 vì hai số này có số chữ số bằng nhau nên ta so sánh từng cặp chữ số cùng hàngtừ trái sang phải … Ở hàng chục có 9 chục > 8 chục nên 9790 > 9786

- Lớp làm bảng con, một em lên điền trên bảng:

3772 > 3605 ; 4597 < 5974

8513 > 8502 ; 655 < 1032

- So sánh hai số 100 000 và 99 999 rồi rút ra kết luận : 100 000 > 99 999 vì số 100 000 có 6 chữ số còn số 99 999 chỉ có 5 chữ số nên

99 999 < 100 000

- Một em lên bảng điền dấu thích hợp

- Lớp thực hiện làm vào bảng con

- Một em lên bảng làm bài, cả lớp bổ sung:

76200 > 76199

- Hàng chục nghìn : 7 = 7 ; Hàng nghìn 6 = 6 ; Hàng trăm có 2 > 1 vậy 76200 >76199

Trang 5

Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS thực hiện vào vở

- Mời một em lên thực hiện trên

bảng

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Mời một em lên bảng giải bài

- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở

và chữa bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu bài

tập

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Mời hai em lên thi đua tìm

nhanh, tìm đúng số lớn nhất và số

bé nhất trên bảng mỗi em một

mục a và b

- Giáo viên nhận xét đánh giá

d) Củng cố - dặn dò:

- Tổ chức cho HS chơi TC: Thi tiếp

sức - Điền nhanh dấu thích hợp >,

<, = vào chỗ trống

- Về nhà xem lại các BT đã làm

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- Một em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét

10 001 > 4589 8000 = 8000

99 999 < 100 000

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm vào vở

- Một học sinh lên bảng chữa bài, cả lớp bổ sung

89 156 < 98 516 89 999 < 90 000

69731 = 69731 78 659 > 76 860

- Một học sinh đọc đề bài

- Lớp thực hiện vào vở,

- Hai em lên bảng thi đua làm bài, cả lớp theo dõi bình chọn bạn làm đúng, nhanh

a/ Số lớn nhất là 92 368 b/ Số bé nhất là : 54 307

Trang 6

- Làm đúng bài tập chính tả 2(a)

II §å dïng: Bảng lớp viết ( 2 lần ) các từ ngữ trong đoạn văn ở bài tập 2(a).

III Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 2HS viết ở bảng lớp, cả lớp

viết vào bảng con các từ có vần ưc/ưt

- Nhận xét đánh giá chung

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn nghe viết :

* Hướng dẫn chuẩn bị:

- Đọc đoạn chính tả 1 lần:

- Yêu cầu hai em đọc lại bài cả lớp đọc

thầm

+ Đoạn văn trên có mấy câu ?

+ Những chữ nào trong bài viết hoa?

- Yêu cầu HS luyện viết từ khó vào bảng

con

* Đọc cho học sinh viết bài vào vở

* Chấm, chữa bài

c/ Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2a : - Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- 4HS lên bảng thi làm bài, đọc kết quả

- Giáo viên nhận xét chốt lại lời giải

đúng

- Mời HS đọc lại kết quả

- Cho HS làm bài vào vở theo lời giải

đúng

d) Củng cố - dặn dò:

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Về nhà viết lại cho đúng những từ đã

viết sai

- 2HS lên bảng viết 4 từ có vần ưc/ưt

- Cả lớp viết vào giấy nháp

- Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu bài

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc

- 2 học sinh đọc lại bài

- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài.+ Đoạn văn gồm 3 câu

+ Viết hoa các chữ đầu tên bài, đầuđoạn, đầu câu, tên nhân vật - Ngựa Con

- Cả lớp viết từ khó vào bảng con: Khỏe,giành, nguyệt quế, mải ngắm, thợ rèn,

- Cả lớp nghe và viết bài vào vở

- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- 2 em đọc yêu cầu bài

- Học sinh tự làm bài

- 4HS lên bảng thi làm bài

- Cả lớp nhận xét bổ sung, bình chọn người thắng cuộc: mười tám tuổi - ngực nở - da đỏ - đứng thẳng - vẻ đẹp của anh

- hùng dũng

- Cả lớp làm bài vào vơ.û

Trang 7

Toán

TiÕt 137: LUYỆN TẬP

I./ Mục tiêu :

- Đọc và biết thứ tự các số có 5 chữ số tròn nghìn, tròn trăm

- Biết so sánh các số

- Biết làm tính với các số trong phạm vi 100000( ø tính nhẩm, và tính viết)

II Chuẩn bị :

Một bộ mảnh bìa viết sẵn các chữ số 0, 1, 2, 8, 9 (kích thước 10 x 10)

III.Các hoạt động dạy học:

Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Cho học sinh nhắc lại qui luật

viết dãy số tiếp theo

- Yêu cầu HS thực hiện vào vở

- Mời 2 em lên thực hiện trên

bảng

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2b:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Mời 2 em lên bảng giải bài

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để KT

bài nhau

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- 2 em lên bảng làm bài

- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Quy luật về cách viết các số tiếp theo trong dãy số là ( số đứng liền sau hơn số đứng liền trước 1 đơn vị)

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét bổ sung

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm vào vở

- Từng cặp đổi chéo vở để KT bài nhau

- 2 học sinh lên bảng chữa bài, cả lớp bổ sung

8357 > 8257 3000 + 2 < 3200

36478 < 36488 6500 + 200 > 6621

89429 > 89420 8700 - 700 = 8000

Trang 8

Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu bài

tập

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Mời HS nêu miệng kết quả

nhẩm

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 4: - Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS thực hiện vào vở

- Mời 2 em lên lµm bảng

- Giáo viên nhận xét đánh giá

c) Củng cố - dặn dò:

- Về nhà lµm bµi 2 phÇn cßn l¹i,

xem lại các BT đã làm

8398 < 10000 9000 + 900 < 10000

- Một học sinh đọc đề bài

- Lớp thực hiện vào vở,

- 3 em nêu miệng kết quả, cả lớp bổ sung

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm vào vở

- 2 học sinh lên bảng chữa bài, cả lớp bổ sung.a) Số lớn nhất có năm chữ số : 99 999

b) Số bé nhất có năm chữ số : 10 000

Đạo đức:

TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC

I Mục tiêu: LÊy chøng cø 1,2 nhËn xÐt 9.

- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước

- Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ơ nhiễm

- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình , nhà trường , địaphương

- Biết vì sao cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước

- Khơng đồng tình với những hành vi sử dụng lãng phí hoặc làm ơ nhiễm nguồn nước -GDBVMT: mức độ tích hợp : tồn phần

II Tài liệu và phương tiện:

- Tài liệu về sử dụng nguồn nước và tình hình ô nhiễm nước ở các địa phương

- Phiếu học tập cho hoạt động 2 và 3 của tiết 1

III Hoạt động dạy - học :

Hoạt động 1: Vẽ tranh và xem ảnh

- Yêu cầu các nhóm thảo luận để

những gì cần thiết cho cuộc sống

hàng ngày

- Quan sát, trao đổi tìm ra 4 thứ cần thiết nhất: Không khí – lương thực và thực phẩm – nước uống – các đồ dùng sinh hoạt khác

Trang 9

- Cho quan sát tranh vẽ sách giáo

khoa

- Yêu cầu các nhóm thảo luận tìm và

chọn ra 4 thứ quan trọng nhất không

thể thiếu và trình bày lí do lựa chọn ?

- Nếu thiếu nước thì cuộc sống sẽ như

thế nào ?

§ại diện các nhóm lên nêu trước lớp

- GV kết luận: Nước là nhu cầu thiết

của con người, đảm bảo cho trẻ em

sống và phát triển tốt

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- Giáo viên chia lớp thành các nhóm

- Phát phiếu học tập cho các nhóm và

yêu cầu các nhóm thảo luận nhận xét

về việc làm trong mỗi trường hợp là

đúng hay sai ? Tại sao ? Nếu em có

mặt ở đấy thì em sẽ làm gì?

- Mời đại diện các nhóm lên trình bày

trước lớp

- GV kết luận chung: Chúng ta nên sử

dụng nước tiết kiệm và bảo vệ nguồn

nước nơi mình ở

* Hoạt động 3:

- Gọi HS đọc BT3 - VBT

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân

- Mời một số trình bày trước lớp

- Nhận xét, biểu dương những HS biết

quan tâm đến việc sử dụng ngườn

nước nơi mình ở

* Hướng dẫn thực hành:

- Về nhà thực tế sử dụng nước ở gia

đình, nhà trường và thực hiện sử dụng

tiết kiệm, bảo vệ nước sinh hoạt ở

gđình và nhà trường

- Nếu thiếu nước thì cuộc sống gặp rất nhiều khó khăn

- Lần lượt các nhóm cử các đại diện của nhóm mình lên trình bày trước lớp

- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm có cách trả lời hay nhất

- Lớp chia ra các nhóm thảo luận

- Trao đổi thảo luận trong nhóm để hoàn thành bài tập trong phiếu lần lượt các nhóm cử đại diện của mình lên trình bày về nhận xét của nhóm mình : - Việc làm sai :

- Tắm rửa cho trâu bò ở ngay cạnh giếng nước ăn ; Đổ rác ở bờ ao, bờ hồ ; Để vòi nước chảy tràn bể không khóa lại

- Lớp nhận xét, bổ sung

HS làm bài cá nhân

- 3 em trình bày kết quả

- Cả lớp nhận xét bổ sung

- Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày

Trang 10

- Tìm được bộ phận câu trả lời câu hỏi để làm gì ?

- Đặt đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi dấu chấm than vào ơ trống trong câu

II Chuẩn bị:

- 3 tờ phiếu to viết 3 câu văn ở bài tập 2

- Bảng lớp viết truyện vui bài tập 3

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 em lên bảng làm BT: Tìm các

sự vật được nhân hóa trong bài thơ Em

thương và các TN được dùng để nhân

hóa các sự vật đó ?

- Nhận xét chấm điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b)Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1:

- Yêu cầu một em đọc nội dung bài tập

1, cả lớp đọc thầm theo

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân

- Mời 3 em nêu miệng kết quả

- Ý nghĩa của việc nhân hóa sự vật ?

- Theo dõi nhận xét chốt lại lời giải

đúng

- 1 em lên bảng làm bài

- Cả lớp theo dõi nhận bài bạn

- Lắng nghe

- Một em đọc yêu cầu bài tập 1

- Cả lớp đọc thầm bài tập

- Lớp suy nghĩ và tự làm bài

- Ba em nêu miệng kết quả, cả lớp bổ sung:

+ Bèo lục bình tự xưng là tôi, xe lu tự xưng thân mật là tớ khi nói về mình

+ Cách xưng hô ấy làm cho ta có cảm giác bèo lục bình và xe lu giống như người bạn gần gũi đang nói chuyện cùng

Trang 11

Bài 2:

- Yêu cầu một em đọc yêu cầu bài tập

2, cả lớp đọc thầm

- Yêu cầu lớp trao đổi theo nhóm và

làm bài, làm xong dán bài trên bảng

- GV theo dõi nhận xét chốt lại lời giải

đúng

Bài 3:

- Yêu cầu một em đọc yêu cầu bài tập ,

cả lớp đọc thầm

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân

- Mời 2 em lên bảng thi làm bài

- Theo dõi nhận xét, tuyên dương em

thắng cuộc

d) Củng cố - dặn dò

- Mời HS đóng vai tiểu phẩm Ai là

người giỏi nhất

+ Tìm các sự vật được nhân hóa và cho

các sự vật đó tự xưng là gì ?

- Về nhà học bài xem trước bài mới

ta

- Một học sinh đọc bài tập 2

- Lớp theo dõi và đọc thầm theo

- Các nhóm thảo luận để hoàn thành bài tập

- 3 nhóm dánbài lên bảng

- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm thắng cuộc

- Một em đọc yêu cầu bài tập (Điền dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào chỗ thích hợp trong các câu văn)

- Lớp tự suy nghĩ để làm bài

- 2 em lên bảng thi làm bài

- Lớp theo dõi nhận xét, bình chọn bạn thắng cuộc

- 5 em lên thể hiện tiểu phẩm

+ Các sự vật được nhân hóa: mây, gió, bức tường, chuột Các sự đó tự xưng là: tôi, ta,

- Giải tốn tìm thành phần chưa biết của phép tính và giải tốn cĩ lời văn

II.Các hoạt động dạy học:

5727 3978 3410

Trang 12

- Nhận xét ghi điểm.

2 Hướng dẫn HS làm bài luyện tập:

Bài 1: - Gọi học sinh nêu yêu cầu

bài

- Yêu cầu HS tự tìm ra quy luật của

dãy số rồi tự điền các số tiếp theo

- Líp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài

- Gọi HS tiếp nối nhau đọc dãy số

(mỗi em đọc 1 số)

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Mời 2 em lên giải bài trên bảng

- Nhận xét đánh giá bài làm học sinh

Bài 3

- Gọi HS đọc bài toán

- Hướng dẫn HS phân tích bài toán

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

- Mời một em lên giải bài trên bảng

- Chấm 1 số em, nhận xét chữa bài

C,Củng cố - dặn dò:

- VỊ xem l¹i bµi häc

- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- Một em nêu yêu cầu bài

- Cả lớp tự làm bài

- Từng cặp đổi chéo vở KT bài nhau

- Nối tiếp nhau đọc dãy số, cả lớp bổ sunga) 38 97 ; 38 98 ; 3899 ; 4000

b) 99995 ; 99996 ; 99997 ; 99998 ; 99999.c) 24686 ; 24687 ; 24688 ; 24689 ; 24690 ;

24691

- Một em nêu yêu cầu bài: Tìm x

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- 2 hs lên bảng giải, lớp nhận xét bổ sung

x + 1536 = 6924 x – 636 = 5618

x = 6924 – 1536 x = 5618 + 636

x = 5388 x = 6254

- Một em đọc bài toán

- Tự tóm tắt và phân tích bài toán

- Lớp làm vào vở

- Một em lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung

Giải:

Số mét mương đội đó đào trong 1 ngày là:

315 : 3 = 105 (m) Số mét mương đội đó đào trong 8 ngày là:

- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa T ( Th) ,L ; Viết đúng tên riêng :Th ng Long

và câu ứng dụng: Th Ĩ dơc nghìn viên thu c b b ng c ch nh

Trang 13

II Chuẩn bị:

Mẫu chữ viết hoa T (Th), tên riêng Thăng Long và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô

li

III.H oạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- KT bài viết ở nhà của học sinh

-Yêu cầu HS nêu từ và câu ứng dụng

đã học tiết trước

- HS viết các chữ hoa đã học tiết

trước

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b)Hướng dẫn viết trên bảng con

* Luyện viết chữ hoa :

- Yêu cầu học sinh tìm các chữ hoa

có trong bài

- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách

viết từng chữ

- Yêu cầu học sinh tập viết chữ Th

và L vào bảng con

* Hs viết từ ứng dụng tên riêng:

- Yêu cầu học sinh đọc từ ứng dụng

- Giới thiệu: Thăng Long là tên cũ

của thủ đô Hà Nội ngày nay

- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con

* Luyện viết câu ứng dụng :

- Yêu cầu một hs đọc câu ứng dụng

+ Câu ứng dụng khuyên điều gì ?

- Yêu cầu luyện viết trên bảng con

các chữ viết hoa có trong câu ca dao

c) Hướng dẫn viết vào vở :

- Nêu yêu cầu viết chữ Th,L cỡ nhỏ,

- Lớp viết vào bảng con

- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu

- Các chữ hoa có trong bài: T (Th), L

- Lớp theo dõi giáo viên và cùng thực hiện viết vào bảng con

- Một học sinh đọc từ ứng dụng: Thăng

Long

- Lắng nghe

- Luyện viết từ ứng dụng vào bảng con

- 1HS đọc câu ứng dụng:

Thể dục thường xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ

+ Siêng tập thể dục sẽ giúp cho cơ thể con người khỏe mạnh như uống nhiều viên thuốc bổ

- Lớp thực hành viết trên bảng con: Thể dục

Trang 14

- Viết tên riêng Thăng Long 2 dòng

cỡ nhỏ

- Viết câu ứng dụng 2 lần

- Nhắc nhớ học sinh về tư thế ngồi

viết, cách viết các con chữ và câu

ứng dụng đúng mẫu

d/ Chấm chữa bài

đ/ Củng cố - dặn dò:

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Về nhà luyện viết thêm để rèn

chữ

- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫncủa giáo viên

- Lắng nghe rút kinh nghiệm

- Nêu lại cách viết hoa chữ Th.

Tự nhiên-xã hội:

THU Ù(TIẾP THEO)

I Mục tiêu: LÊy chøng cø 2 nhËn xÐt 8

- Nêu được ích lợi của thú đối với con người

- Quan sát , chỉ được các bộ phận bên ngồi của một số lồi thú

- Biết những động vật cĩ lơng mao , đẻ con , nuơi con bằng sữa được gọi là thú hay động vật cĩ vú

III Hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài "Thú tiết 1"

- Gọi 2 học sinh trả lời nội dung

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài:

b) Khai thác:

* Hoạt động 1 Quan sát và Thảo luận

- 2HS trả lời câu hỏi:

+ Nêu đặc điểm chung của thú

+ Nêu ích lợi của các thú nhà

- Lớp theo dõi

Ngày đăng: 21/05/2015, 23:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật bé hơn diện tích hình - GA TUAN 28 DA SUA
Hình ch ữ nhật bé hơn diện tích hình (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w