* Chú ý : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi nhiều đường thì chia diện tích ra nhiều vùng nhỏ và sử dụng công thức 2... II Thể tích của các vật thể:.
Trang 21/ Nhắc lại công thức tính diện tích hình thang cong giới hạn
bởi : y = f(x) liên tục, y = f(x)≥ 0 trên [a;b], Ox, x = a, x = b
KIỂM TRA BÀI CỦ
S = F(b) – F(a) (Với F(x) là một nguyên hàm của f(x)
trên [a;b])
2/ Nhắc lại công thức Niutơn-Laipnit (Định nghĩa tích phân xác đinh)
∫b
a f(x).dx = F(x)|ab = F(b) – F(a)
y = f(x)
O
y
x
S = ∫b
Trang 3Nếu y = f(x) liên t c, y = f(x) ụ ≤ 0 trên [a;b],thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), Ox, x = a, x = b như thế nào?
y = f(x)
S ≤ 0
Trang 41/ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), hai đường thẳng x = a, x = b và Ox là:
I) Diện tích của hình phẳng:
S = a∫b |f(x)|.dx
Ví dụ:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y= sinx , trên đoạn [0;2π] vàOx
x
y
Ta có:
S = ∫2π
0
|sinx|.dx = ∫π
0 sinx.dx - π∫2 sinx.dxπ
|π |2π
Trang 52/ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai
hàm số y = f1(x), y = f2(x) liên tục trên [a;b] và hai đường thẳng x = a; x = b được tính theo công thức:
I) Diện tích của hình phẳng:
(2)
S = a∫b |f 1 (x)- f 2 (x)|.dx
y = f 1 (x)
y = f 2 (x)
y
Trang 6S = a∫ |fb 1 (x)- f 2 (x)|.dx
Ví dụ :
1/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x 3 -3x và y = x
Giải :
Xét PT hđộ gđiểm:
⇔ x 3 - 4x = 0
⇔
x 3 -3x = x
x= 0
x= 2
x= -2
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
S= |x3- 4x|.dx
2
-2∫ = 0 (x3- 4x)dx
0
(x3- 4x)dx
∫
= -2x2)
4
x4
|( |0
-2| + -2x2)
4
x4
|( |2
0 |
Trang 72/ Tính diện tích hình tròn x 2 + y 2 = R 2
2 2
2 2
(1)
R x R
= −
2 2
2
R
R R R
R x dx
−
−
∫
∫
2
2
π π
Đặt x = R sint; Với ,
2 2
t∈ − π π
2
2
π
π
−
2 2
1 cos2
2
sin 2 2
t
t
π
π
π
−
+
Giải
Ta Có dx = R cost dt
Trang 8* Chú ý : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi nhiều đường thì chia diện tích ra nhiều vùng nhỏ và sử dụng công thức (2)
Trang 9II) Thể tích của các vật thể:
Trang 101/ Công thức tính thể tích
II) Thể tích của các vật thể:
V= a∫b S(x)dx
y
S(x)
Trang 112/ Thể tích khối nón và khối chóp, khối nón cụt và khối chóp cụt:
II) Thể tích của các vật thể:
(SGK)
3/ Thể tích của vật thể tròn xoay:
O
y
x
y = f(x)
a) Vật thể trịn xoay được sinh ra
khi cho y = f(x) ltục trên [a;b],
x = a, x = b quay quanh Ox cĩ
thể tích:
V=πa∫b y 2 dx (1)
Trang 12Ví dụ:
1/ Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình giới hạn
Ta có:
sin 2 xdx
∫π
0
π =
0∫
π π dx
2
cos2x
-1
V =
|0π
(x - )
2
sin2x
=
2
π
= (đ.v.t.t)
2
π 2
x y
Trang 132/ Tính thể tích giữa y= x2-4x quay quanh Ox, với 1 ≤ x ≤ 4
4
1
3 4
3
16 + x 2
-x 5
1
15
619
Giải :
∫
4
1
2 3
4 - 8 x + 16 x dx x
= π
∫
4
1
2
2 - 4 x dx x
=
V π
(đ.v.t.t)
Trang 14b) Vật thể tròn xoay được sinh ra khi cho x = g(y) lieân tục trên [a;b],
y = a, y = b quay quanh Oy có thể tích:
V=πa∫b x 2 dy