ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN ĐỂ TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
BÀI TOÁN 1: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên [ ]a b; Khi đó diện tích hình phẳng (D) giới hạn bởi:
- Đồ thị hàm số y= f x( )
- Trục Ox : ( y= 0 )
- Hai đường thẳng x a x b= ; =
Được xác định bởi công thức : b ( )
D a
S =∫ f x dx
1) ĐHTMại 99: Tính S D = ? , biết D giới hạn bởi đồ thị: 2
2
y x= − x, x= − 1,x= 2
và trục Ox
2) HVCNBCVT 2001: Tính S D = ?, biết { x, 0, 1, 2}
D= y xe y= = x= − x=
3) CĐTCKToán 2003: Tính S D = ? với { 2 }
D= y= − −x x x= − x= −
4) ĐHNN1 -97: Tính S D = ?, với , 0, , 0
3
D=y tgx x= = x=π y=
5) ĐHNN1 – 98: Tính S D = ?, 2
ln
x
x
6) ĐHHuế – 99B: Tính S D= ?, 1, , 0, ln
2
x
x
7) Tính S D = ? 2 3 1, 0, 1, 0
1
x
+
8) ĐHBKN – 2000: Tính S D = ?, 2 3
2
D=y= x x y= x= x=π
BÀI TOÁN 2 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi :
+ ( )C1 :y= f x( ), ( )C2 :y g x= ( )
+ đường thẳng x a x b= , =
Được xác định bởi công thức: b ( ) ( )
a
S =∫ f x −g x dx
PP giải: B1: Giải phương trình : f x( ) =g x( ) tìm nghiệm x x1 , , , 2 x n∈( )a b;
(x1 <x2 < < x n)
B2: Tính
( ) ( )
1 1
, ,
n
n
1)ĐHHuế 99A: Tính S D = ?, { ( )5 }
D= y= +x y e x= = x=
2)Tính S D = ? , 2 2
3)ĐHTCKToán 2001: Tính S D = ?, { 2 [ ] }
D= y= + x y= + x x∈ π
Trang 24)HVBCVT 2000: Tính S D= ? , 2 3 12
π
5) Tìm bsao cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( ): 2 2
1
x
x
= + và các đường thẳng y= 1,x= 0,x b= bằng π4
BÀI TOÁN 3: Hình phẳng (D) giới hạn bởi đồ thị: y= f x y g x x a( ), = ( ), =
Khi đó diện tích x0( ( ) ( ) )
a
S= ∫ f x −g x dx với x0 là nghiệm duy nhất của phương trình
( ) ( )
f x =g x .
1) ĐHTCKToán 2000: Tính S H = ? , với H ={y e y e= x, = −x,x= 1}
2) HVNHàng –HCM _ 99: Tính S H = ?, { 2 }
H = y x= +x Ox x=
3) ĐH-CĐ_ 2002KD: Tính S D = ? 3 1, ,
1
x
x
− −
−
4) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : y= 2 ;x y= − 3 x x; = 0
5) ĐHCĐoàn 2000: Tính S H = ? , H ={x= y x y, + − = 2 0,y= 0}
BÀI TOÁN 4: Tính diện tích hình phẳng ( ) D giới hạn bởi đồ thị hai hàm số:
( ); ( )
y= f x y g x=
PP giải: B1 : Giải phương trình f x( )−g x( ) = 0 có nghiệm x1 <x2 < < x n
B2: Ta có diện tích hình ( )D : ( ) ( )
1
n x
D x
S =∫ f x −g x dx
1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y x= 2 − 2x ; y= − +x2 4x
2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: 2
2
y= − +x x và y= − 3x
3) ĐHBKHN -2001: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:y= − 4 −x2 và
2
x + y=
4) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y2 − 2y x+ = 0 và x y+ = 0
5) ĐHKTQD – 98: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: 2
5 0
y + − =x và
3 0
x y+ − =
6) ĐH – CĐ : KA 2002 :Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: 2
y= x − x+ và
3
y x= +
7) ĐH – CĐ : KB 2002: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 4 2
4
x
y= − và
2
4 2
x
y=
8) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: 2 3 3
y x= + x− và y= x
9) ĐHSPHN – 2000 A: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y= x2 − 1 và
5
y= +x
Trang 3BÀI TOÁN 5: Tính diện tích hình phẳng ( ) D giới hạn bởi ba đồ thị hàm số:
( ); ( ); ( )
y= f x y g x y h x= =
PP giải: B1: Giải các phương trình : f x( ) −g x( ) = 0; f x( ) ( )−h x = 0; g x( ) ( )−h x = 0
B2: Thiết lập công thức diện tích ( Có thể vẽ ba đồ thị trên cùng hệ trục toạ
độ )
1) ĐHCĐ - 99: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y x= 2 ; 2
8
x
y= ; y 8
x
=
2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: 2
y= − +x x ; 2
y x= ;
y x= + −x
BÀI TẬP:
1) ĐHQGHN – 97A : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị:
y x= + +x và y= 2x+ 4
2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị:y2 = 4x và x2 = 4y
3) ĐHKTế – 97: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị:y2 = 2x;
x− y+ = và trục hoành Ox
4) ĐHNN1 HN – 98: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: 2
ln x
y x
các đường thẳng : x= 1;x= 2 và trục hoành Ox
5) ĐHNN1 HN – 98: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị:
y x= − x + +x và trục hoành
6) ĐHNN1 HN – 97: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị:y tgx= , đường thẳng x=π3 và các trục toạ độ
7) ĐHTLợi – 98: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: 1 2
4
y= x và
2
1
3 2
y= − x + x
8) ĐHTMại – 96: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: 2
y x= và
2
x= −y
9) ĐHTCKToán – 98: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị:y= −x2 và
2
y= − −x
10) ĐHTCKToán – 2000: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị:y e= x
; y e= −x và x= 1
11) ĐHBKHN - 2000: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị:
y= x x , 0;
2
x= x=π
và trục hoành
12) ĐHTMại – 99: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị:y x= 2 − 2x,
1
x= − , x= 2 và trục hoành Ox
Trang 413) ĐHHuế 99A: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: ( )5
1
y= +x ,
x
y e= và các đường thẳng x= 0;x= 1
14) ĐHNN1 – 99A: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: 2
1 1
y
x
= + và
2
2
x
y=
15) ĐHTLợi – 99: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: 2 3 3
y x= + x−
và y= x
16) ĐHSPHN – 2000B: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị:
y= x − x+ và y= 3
17) HVBCVT – 2000: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị:
2 3
1 2sin
2
x
y= − , y 1 12x
π
= + và đường thẳng x=π2
18) ĐHTCKToán – 2001: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị:
2 sin
y= + x, y= + 1 sin 2x với x∈[ ]0; π
19) HVBCVT – 2001: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị:y xe= x ,
1
x= − , x= 2 và trục hoành
20) ĐHY TB- 2001: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị:y= 5x−2 ,
3
y= −x và các trục toạ độ
21) ĐHKTQD HN -2000 : Parabon y2 = 2x chia hình tròn x2 +y2 = 8 thành hai phần, tính diện tích mỗi phần
22) ĐHKTQD HN – 2001: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabon
2
4
y= x x− và các đường tiếp tuyến đi qua 5;6
2
23) Cho đồ thị ( ): 2 4
1
x
− +
=
− Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( )C , tiệm cận xiên của ( )C và x= 2;x= 4
24) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabon 2
y= − +x x− và hai tiếp tuyến tại các điểm A(0; 3 − ) ; B( )3;0
25) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: y= − +x2 x ; y x= 2 ;
2
2
y x= + −x
26) ĐHMĐC HN – 2000: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị:
sin
y= x , y= −x π
27) ĐH – CĐ : KA 2002 :Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: 2
y= x − x+ và
3
y x= +
28) CĐSPPThọ KA – 2003: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị
y= −x y= x − x
Trang 529) ĐH – CĐ : KB 2002: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 4 2
4
x
y= − và
2
4 2
x
y=
30) ĐH – CĐ Dự bị 3 – 2002: Cho ( ) 1 3 2 1
C y= x +mx − x− m− Tìm 0;5
6
∈
sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )C x; = 0;x= 2;y= 0 có diện tích bằng 4
31) Hình ( )H giới hạn bởi Parabol (P), y= 0,x= − 1,x= 2 Lập phương trình Parabol (P) , biết (P) có đỉnh S( )1; 2 và diện tích ( )H bằng 15