Về thái độ: - Học sinh tích cực trong học tập.. Chuẩn bị của HS: - Đồ dùng học tập.. Dạy nội dung bài mới HĐ 1 13 ’ ÔN LÝ THUYẾT Yêu cầu học sinh nhắc lại một số kiến thức cơ bản Trả l
Trang 1Chủ điểm 1:
ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
≥ ≤ ≠{} ≠ ← ↔ → Ν €
Ngày soạn: 05 – 01 – 10 Ngày dạy lớp 6D: 07 – 01 - 10
Tiết 1
CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ TỰ NHIÊN
1 Mục tiêu
a Về kiến thức:
- Học sinh nắm được 4 phép toán cơ bản trên tập N
b Về kĩ năng:
- Ôn luyện lại cho học sinh kỹ năng tính toán
- Ôn luyện lại bảng cửu chương
c Về thái độ:
- Học sinh tích cực trong học tập
- Học sinh có sự hứng thú trong học tập
2 Chuẩn bị của GV và HS
a Chuẩn bị của GV:
- Thước thẳng, giáo án
- Một số tài liệu tham khảo như: sách BT toán 6 tập 1, nâng cao và một số chuyên đề toán 6,
b Chuẩn bị của HS:
- Đồ dùng học tập
3 Tiến trình bài dạy:
a Giới thiệu về chủ đề và nêu yêu cầu với môn học ( 3 ’)
- Chủ đề gồm 36 tiết, chia làm 3 chủ điểm, mỗi chủ điểm gồm 12 tiết
- Yêu cầu môn học:
+ Tối thiếu mỗi em cần 1 vở viết, 1 vở bài tập
+ Bút, thước, com pa, phục vụ môn toán
b Dạy nội dung bài mới
HĐ 1 ( 13 ’ )
ÔN LÝ THUYẾT
Yêu cầu học sinh nhắc
lại một số kiến thức cơ
bản
Trả lời theo gợi ý của giáo viên
A LÝ THUYẾT
* Phép cộng và phép nhân:
1 Tính chất giao hoán
a + b = b + a a.b = b.a
Trang 22 Tính chất kết hợp (a + b) + c = a + (b + c) (a.b).c = a.(b.c)
3 Cộng với số 0
a + 0 = 0 + a = a Nhân với số 1
4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a (b + c) = a.b + a.c
* Phép trừ và phép chia: Điều kiện để a – b là a ≥ b Điều kiện để a b là a = b.q (a, b, q € Ν, b ≠ 0)
Trong phép chia có dư
a = b.q + r ( b ≠ 0, 0 < r < b)
HĐ 2 ( 13 ’ ) BÀI TẬP
Nêu bài toán
Yêu cầu học sinh hoạt
động cá nhân trong 7’
Gọi 2 em lên bảng
Giáo viên gọi học sinh
nhận xét, đánh giá
Ghi đề bài
HS 1:
HS 2:
B Bài tập
Bài 1: Thực hiện phép tính a) 156 + 32
b) 1969 – 1890 c) 2009 4 d) 1954 : 2 Giải
a) 156 + 32 = 188 b) 1969 – 1890 = 79 c) 2009 4 = 8036 d) 1954 : 2 = 977
HĐ 3 ( 12 ’ )
ÔN BẢNG CỬU CHƯƠNG
Gọi 1 số học sinh đọc
bảng cửu chương
Hỏi 1 số câu bất kỳ
trong bảng
Trả lời theo yêu cầu của giáo viên
Trang 3c) Củng cố, luyện tập (3 ’)
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản
d) Hướng dẫn về nhà (1 ’)
- Học bài
- Ôn lại bảng cửu chương
- Ôn lại 4 phép tính đã học ở tiểu học
Trang 4Ngày soạn: 06 – 01 – 10 Ngày dạy lớp 6D: 08 – 01 - 10
Tiết 2
CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tiếp theo)
1 Mục tiêu
a Về kiến thức:
- Tiếp tục củng cố 4 phép toán cơ bản trên tập N
b Về kĩ năng:
- Ôn luyện lại cho học sinh kỹ năng tính toán
- Ôn luyện lại bảng cửu chương thông qua thực hiện các phép toán
c Về thái độ:
- Học sinh tích cực trong học tập
- Học sinh có sự hứng thú trong học tập
2 Chuẩn bị của GV và HS
a Chuẩn bị của GV:
- Thước thẳng, giáo án
- Một số tài liệu tham khảo như: sách BT toán 6 tập 1, nâng cao và một số chuyên đề toán 6,
b Chuẩn bị của HS:
- Đồ dùng học tập
- Học bài và làm bài được giao
3 Tiến trình bài dạy:
a KTBC ( 13 ’)
- Kiểm tra một học sinh
Thực hiện các phép tính sau:
a) 81 + 245 + 19 b) 5.25.2.16.4
- 1 HS lên bảng:
Giải
a) 81 + 245 + 19 = (81 + 19) + 245 = 100 + 245 = 345 b) 5.25.2.16.4 = (5 2) (25 4).16 = 10.100.16 = 16000 GV: Gọi học sinh nhận xét, đánh giá
H: Nhận xét bài của bạn
b Dạy nội dung bài mới
HĐ 1 ( 27 ’ )
Trang 5BÀI TẬP
Yêu cầu học sinh nhắc
lại một số kiến thức cơ
bản
Cần thực hiện như thế
nào để có thể tính
nhanh được bài toán
trên?
Gợi ý tiếp:
Cần thêm hay bớt bao
nhiêu để số 997 tròn
trục hay tròn trăm?
- Hướng dẫn học sinh
thực hiện
Yêu cầu học sinh thực
hiện câu b tương tự câu
a
- Yêu cầu học sinh nhận
xét bài của bạn
Trả lời theo gợi ý của giáo viên
Thêm 3 đvị
Thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Thực hiện dưới lớp trong
6’
- Một em lên bảng
Bài tập 2:
Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 997 + 37 + 19 b) 49 + 194 + 54 Giải
a) 997 + 37 + 19
= 997 + 3 + 34 + 19
= (997 + 3) + 33 + (19 + 1)
= 1000 + 33 + 20 = 1053
b) 49 + 194 + 54
= 49 + 1 + 193 + 7 + 47
= (49 + 1) + (193 + 7) + 47
= 50 + 200 + 47 = 297
c) Củng cố, luyện tập (3 ’)
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại các tính chất cơ bản đã học trong 2 tiết vừa qua
d) Hướng dẫn về nhà (2 ’)
- Học bài
- Ôn lại bảng cửu chương
- Ôn lại 4 phép tính đã học ở tiểu học
* BTVN:
Bài 44, 45 (SBT toán 6 tập 1 tr 8)
Trang 6Ngày soạn: 11 – 01 – 10 Ngày dạy lớp 6D: 14 – 01 - 10
Tiết 3
CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tiếp theo)
1 Mục tiêu
a Về kiến thức:
- Tiếp tục củng cố cho học sinh các kiến thức liên quan tới 4 phép toán cơ bản trên tập N
b Về kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tính toán
- Học sinh có kĩ năng làm một số dạng toán liên quan như: tìm x, tính nhanh,
c Về thái độ:
- Học sinh tích cực trong học tập
2 Chuẩn bị của GV và HS
a Chuẩn bị của GV:
- Thước thẳng, giáo án
- Một số tài liệu tham khảo như: sách BT toán 6 tập 1, nâng cao và một số chuyên đề toán 6,
b Chuẩn bị của HS:
- Đồ dùng học tập
- Học bài và làm bài được giao
3 Tiến trình bài dạy:
a KTBC ( 0 ’)
- Không kiểm tra
b Dạy nội dung bài mới
HĐ 1 ( 27 ’ ) DẠNG TOÁN TÌM X
Bài tập 44 (SBT Tr 8):
Trang 7Nêu bài toán
Cần thực hiện như thế
nào để có thể tính tìm
được x?
- Hướng dẫn học sinh
thực hiện
Yêu cầu học sinh thực
hiện câu b tương tự câu
a
Giáo viên hướng dẫn
câu b
Gọi 1 em lên bảng, các
em khác bổ sung
Cho học sinh thử 1 vài
trường hợp cụ thể của x
nếu học sinh chưa tìm
ra kết quả
Chốt lại
Ghi đề bài
Trả lời theo gợi ý của giáo viên
Lên bảng thực hiện
Trả lời theo gợi ý của giáo viên
Thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Tìm số tự nhiên x, biết:
a) (x – 45).27 = 0 b) 23 (42 – x) = 23 Giải
a) (x – 45).27 = 0
x – 45 = 0:27
x – 45 = 0
x = 45 b) 23 (42 – x) = 23 (42 – x) = 23:23
42 – x = 1
x = 42 - 1
x = 41 Bài 62 (SBT – Tr 10) b) 6x – 5 = 613
6x = 613 + 5 6x = 618
x = 618:6
x = 103 a) 2436 : x = 12
x = 2436: 12
x = 203 d) 0 : x = 0 → x là số tự nhiên bất kỳ ≠ 0
HĐ 2 (12 ’ ) TÍNH NHANH
Nêu bài toán
Thực hiện như thế nào
để tính nhanh được?
Gợi ý tiếp nếu học sinh
không trả lời được:
Nhận xét đặc điểm các
Ghi
Theo thứ tự
Bài 45 (SBT Tr 8) Tính nhanh
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
Trang 8số hạng trong tổng trên? tăng dần, mỗi
thừa số liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị
Vì vậy ta nhóm số bé nhất với số lớn nhất làm 1 nhóm,…
- Trả lời trước lớp
Giải
A = (26 + 33) + (27 + 32) + (28 + 31) + (29 + 30)
= 59 + 59 + 59 + 59 = 59.4 = 236
c) Củng cố, luyện tập (3 ’)
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại cách tìm x
d) Hướng dẫn về nhà (2 ’)
- Học bài
- Ôn lại bảng cửu chương
- Ôn lại 4 phép tính đã học ở tiểu học
- Xem lại dạng toán tìm x
* BTVN:
Bài 48, 49 (SBT toán 6 tập 1 tr 9)
Trang 9Ngày soạn: 12 – 01 – 10 Ngày dạy lớp 6D: 15 – 01 - 10
Tiết 4
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
1 Mục tiêu
a Về kiến thức:
- Ôn tập cho học sinh kiến thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên
b Về kĩ năng:
- Học sinh biết tính lũy thừa, biết một số dạng nâng cao
c Về thái độ:
- Học sinh tích cực trong học tập
2 Chuẩn bị của GV và HS
a Chuẩn bị của GV:
- Thước thẳng, giáo án, phấn màu
- Một số tài liệu tham khảo như: sách BT toán 6 tập 1, nâng cao và một số chuyên đề toán 6,
b Chuẩn bị của HS:
- Đồ dùng học tập
- Học bài và làm bài được giao
3 Tiến trình bài dạy:
a KTBC ( 0 ’)
- Không kiểm tra
b Dạy nội dung bài mới
HĐ 1 ( 21 ’ )
ÔN LẠI VỀ LÝ THUYẾT
Trang 10Gợi ý để hoc sinh nhắc
lại kiến thức cũ
Giáo viên giới thiệu
thêm
Hãy lấy ví dụ về số
chính phương?
Trả lời theo gợi ý của giáo viên
Lấy VD
A LÝ THUYẾT
* Khái niệm:
an = a.a …a (n € N*) a: cơ số
n: số mũ Quy ước:
a1 = a
a0 = 1
* Nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số:
am.an = am + n (m,n € N*)
am:an = am - n (m,n € N*, m ≥ n, a ≠ 0)
* Nâng cao:
- Lũy thừa của một tích (a.b)n = an.bn
- Lũy thừa của một lũy thừa: (am)n = am.n
- Số chính phương là bình phương của một số tự nhiên VD: 0; 1; 4; 9; 16; 25; …
HĐ 2 (17 ’ ) MỘT SỐ VÍ DỤ
Nêu bài toán
Gọi 4 em học sinh lên
bảng, các em khác bổ
sung
HS1:
HS2:
HS3:
HS4:
B Ví dụ áp dụng
Bài 1: Viết các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:
a) 7.7.7 b) 3.5.15.15 c) 2.2.5.5.2 d) 1000.10.10 Giải
a) 7.7.7 = 73 b) 3.5.15.15 = 153 c) 2.2.5.5.2 = 23.52 d) 1000.10.10 = 105
Trang 11xét, đánh giá câu trả lời
của bạn
c) Củng cố, luyện tập (5 ’)
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản
d) Hướng dẫn về nhà (2 ’)
- Học bài
* BTVN:
Bài 87 → 90 (SBT toán 6 tập 1 tr 13)
Trang 12Ngày soạn: 17 – 01 – 10 Ngày dạy lớp 6D: 21 – 01 - 10
Tiết 5
SO SÁNH HAI LŨY THỪA
≥ ≤ ≠{} ≠ ← ↔ → Ν €
1 Mục tiêu
a Về kiến thức:
- Học sinh củng cố các kiến thức về lũy thừa
- Học sinh biết so sánh hai lũy thừa
b Về kĩ năng:
- HS có kỹ năng tính toán về lũy thừa
- HS có kĩ năng so sánh hai lũy thừa trong một số trường hợp
c Về thái độ:
- Học sinh tích cực trong học tập
- Học sinh có sự hứng thú trong học tập
2 Chuẩn bị của GV và HS
a Chuẩn bị của GV:
- Thước thẳng, giáo án
- Một số tài liệu tham khảo như: sách BT toán 6 tập 1, nâng cao và một số chuyên đề toán 6,
b Chuẩn bị của HS:
- Đồ dùng học tập
- Học bài và làm bài tập được giao
3 Tiến trình bài dạy:
a KTBC ( 3 ’)
- Không kiểm tra
b Dạy nội dung bài mới
HĐ 1 ( 13 ’ )
ÔN LÝ THUYẾT
Yêu cầu học sinh nhắc
lại một số kiến thức cơ
bản
Trả lời theo gợi ý của giáo viên
A LÝ THUYẾT
* Phép cộng và phép nhân:
1 Tính chất giao hoán
a + b = b + a a.b = b.a
2 Tính chất kết hợp (a + b) + c = a + (b + c) (a.b).c = a.(b.c)
3 Cộng với số 0
Trang 13a + 0 = 0 + a = a Nhân với số 1
4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a (b + c) = a.b + a.c
* Phép trừ và phép chia: Điều kiện để a – b là a ≥ b Điều kiện để a b là a = b.q (a, b, q € Ν, b ≠ 0)
Trong phép chia có dư
a = b.q + r ( b ≠ 0, 0 < r < b)
HĐ 2 ( 13 ’ ) BÀI TẬP
Nêu bài toán
Yêu cầu học sinh hoạt
động cá nhân trong 7’
Gọi 2 em lên bảng
Giáo viên gọi học sinh
nhận xét, đánh giá
Ghi đề bài
HS 1:
HS 2:
B Bài tập
Bài 1: Thực hiện phép tính e) 156 + 32
f) 1969 – 1890 g) 2009 4 h) 1954 : 2 Giải
e) 156 + 32 = 188 f) 1969 – 1890 = 79 g) 2009 4 = 8036 h) 1954 : 2 = 977
HĐ 3 ( 12 ’ )
ÔN BẢNG CỬU CHƯƠNG
Gọi 1 số học sinh đọc
bảng cửu chương
Hỏi 1 số câu bất kỳ
trong bảng
Trả lời theo yêu cầu của giáo viên
c) Củng cố, luyện tập (3 ’)
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản
d) Hướng dẫn về nhà (1 ’)
- Học bài
Trang 14- Ôn lại bảng cửu chương
- Ôn lại 4 phép tính đã học ở tiểu học