1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tư chọn hay lắm

4 176 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 101,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 26 LUYỆN TẬP - GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐI.Mục tiờu: Qua chủ đề này HS cần: 1Về Kiến thức: Làm cho HS hiểu sõu sắc hơn về kiến thức cơ bản của giới hạn và bước đầu hiểu được một số kiến t

Trang 1

Tiết 26 LUYỆN TẬP - GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ

I.Mục tiờu:

Qua chủ đề này HS cần:

1)Về Kiến thức: Làm cho HS hiểu sõu sắc hơn về kiến thức cơ bản của giới hạn

và bước đầu hiểu được một số kiến thức mới về giới hạn trong chương trỡnh nõng cao

chưa được đề cập trong chương trỡnh chuẩn

2)Về kỹ năng: Tăng cường rốn luyện kỹ năng giải toỏn về giới hạn Thụng qua

việc rốn luyện giải toỏn HS được củng cố một số kiến thức đó học trong chương trỡnh

chuẩn và tỡm hiểu một số kiến thức mới trong chương trỡnh nõng cao

3)Về tư duy và thỏi độ:

Tớch cực hoạt động, trả lời cõu hỏi Biết quan sỏt và phỏn đoỏn chớnh xỏc

Làm cho HS hứng thỳ trong học tập mụn Toỏn

II.Chuẩn bị củaGV và HS:

-GV: Giỏo ỏn, cỏc bài tập và phiếu học tập,…

-HS: ễn tập kiến thức cũ, làm bài tập trước khi đến lớp

III Tiến trỡnh giờ dạy:

-Ổn định lớp

-Kiểm tra bài cũ: Đan xen với cỏc hoạt động nhúm

+ễn tập kiến thức:

GV nờu cõu hỏi để ụn tập kiến thức cũ…

*Bài mới:

HĐ1:

HĐTP1: ễn tập lớ thuyết

về giới hạn vụ cực

GV nhắc lại cỏc giới hạn

đặc và cỏc cụng thức về giới

hạn vụ cực

HĐTP2: Bài tập ỏp dụng:

GV nờu đề bài tập (hoặc

phỏt phiếu HT) và cho HS

cỏc nhúm thảo luận để tỡm

lời giải và gọi HS đại diện

lờn bảng trỡnh bày.

Gọi HS nhận xột, bổ sung

(nếu cần)

GV nhận xột, bổ sung và

nờu lời giải đỳng (nếu HS

HS chỳ ý theo dừi để lĩnh hội kiến thức…

HS cỏc nhúm thảo luận để tỡm lời giải và ghi lời giải vào bảng phụ, cử đại diện lờn bảng trỡnh bày lời giải

(cú giải thớch)

HS nhận xột, bổ sung và sửa chữa ghi chộp.

HS trao đổi và rỳt ra kết quả:

*Giới hạn đặc biệt:

) lim k với nguyên dương;

) lim n nếu 1

b q = +∞ q>

*Định lớ:

) ếu lim u và limv thì lim 0;

n

n n

n

u v

=

) ếu lim u 0, limv 0

và v >0 n thì lim ;

n n

n

u v

) ếu lim u và

n

c N

= +∞

(Xem cỏc giới hạn đặc biệt cuả hàm

số và cỏc cụng thức về giới hạn hàm

số):

Bài tập 1:

Cho hàm số

f x = x + xx + Tỡm

Trang 2

không trình bày đúng lời

x f x

Lời giải bài tập 1:

Ta có:

( 2 ) ( 2 )

2

1 3

x

 − 

( )

2 2

3

2

x

x

 − 

HĐ2:

HĐTP 1: Tìm hiểu về giới

hạn ¹ng0

0

d

 của hàm số :

GV nêu đề hoặc phát phiếu

HT, cho HS các nhóm thảo

luận để tìm lời giải và gọi HS

đại diện lên bảng trình bày lời

giải.

Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu

cần)

GV nhận xét, bổ sung và nêu

lời giải đúng (nếu HS không

trình bày đúng lời giải)

HĐTP 2:

*Hướng dẫn:

a)Nhân lượng liên hiệp tử số;

b)Phân tích:

2

c)Thêm vào 3 và -3 trên tử

HS thảo luận theo nhóm để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình bày lời giải (có giải

thích)

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép.

HS trao đổi để rút

ra kết quả:…

HS chú ý để lĩnh hội kiến thức…

Bài tập 2: Tính các giới hạn sau:

3

2

2 2 2

3 4

2

2

x

x

x

x a

x x b

c

x

+ −

HĐ3: Củng cố và hướng dẫnn học ở nhà:

-Xem lại cá bài tập đã giải.

-Ôn tập kỹ kiến thức về giới hạn của dãy số và hàm số.

- Làm thêm các bài tập 2.5, 2.6 và 2.7 sách bài tập trang 158, 159.

Trang 3

Tiết 27

*Tiến trình giờ dạy:

-Ổn định lớp, chia lớp thành 6 nhóm.

-Kiểm tra bài cũ: Đan xen với các hoạt động nhóm.

+Ôn tập kiến thức:

GV nêu câu hỏi để ôn tập kiến thức cũ…

*Bài mới:

HĐ1: Rèn luyện kỹ

năng giải toán:

*Xác định dạng vô

định và tính giới hạn.

GV nêu đề bài tập

(hoặc phát phiếu HT)

GV cho HS thảo luận

theo nhóm và gọi HS

đại diện lên bảng trình

bày lời giải.

Gọi HS nhận xét, bổ

sung (nếu cần)

GV nhận xét, bổ sung

và nêu lời giải đúng

(nếu HS không trình

bày đúng lời giải)

HS các thảo luận theo nhóm và cử đại diện lên bảng trình bày lời giải

(có giải thích)

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép)

HS trao đổi và rút ra kết quả:…

a)Dạng 0

0KQ:

1 4

b)Dạng KQ: - ;3

5

c)Dạng 0 KQ: - ;3

4

d)Dạng KQ: 1

2

∞ − ∞

Bài tập 1: Xác định dạng vô định

và tính các giới hạn sau:

2 3 2

0 2

2

8

2 2

x

x

x

x

a

x

b

x c

x x

→−

→−∞

→+∞

+ − +

+

+ + −

HĐ2: Tính giới hạn

bằng cách sử đụng

định nghĩa giới hạn

một bên:

GV nêu đề (hoặc phát

phiếu HT), cho HS

thảo luận theo nhóm

và gọi HS đại diện

trình bày lời giải.

Gọi HS nhận xét, bổ

sung (nếu cần)

GV nhận xét, bổ sung

và nêu lời giải đúng

(nếu HS không trình

bày đúng lời giải)

HS thảo luận theo nhóm

và cử đại diện lên bảng trình bày kết quả (có giải

thích)

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép.

HS trao đổi để rút ra kết quả:…

KQ:

a) 0; b) +∞

Bài tập 2:

Tìm các giới hạn sau:

2

1 2

2

1

2

x

x

a

x

b

x

+

− + +

HĐ3: Củng cố và hướng dẫn học ở nhà:

*Củng cố:

-Nêu lại cách tính giới hạn của các dạng vô định thường gặp,

-Giải bài tập sau:

Bài tập 3: Cho hàm số:

Trang 4

( ) 2

2 nÕu 4

4 nÕu 3

x

x

≤ −





a) Tính lim4 ( ), lim4 ( ), lim3 ( ), lim3 ( )

xf x xf x xf x x + f x

b)Tìm các khoảng liên tục của f(x)

*Hướng dẫn học ở nhà:

-Xem lại các bài tập đã giải, làm thêm các bài tập 3.5, 3.6 và 3.7 sách bài tập trang 164 và 165

Ngày đăng: 01/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w