1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề + Đ/a HSG Toán 9- hay

4 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 141,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ một đờng tròn tâm E tiếp xúc với đờng tròn tâm O tại M và tiếp xúc với đoạn AB tại N.. Chứng minh: CD song song với AB.. Chứng minh: MN là phân giác góc AMB và MN luôn đi qua một điể

Trang 1

Ubnd huyện đông h ng đề khảo sát chọn nguồn HSG Môn Toán lớp 9 Phòng giáo dục

 (Thời gian làm bài: 90 phút)Thời gian làm bài: 90 phút))

đề bài

Câu 1( 4điểm) : Tính giá trị của biểu thức:

a 1

a 1 a

-1

a 1 : a 1

a 1 a

-1

a 1

với a =

6

1 12

5 3

1 2 3

1 3

1

Câu 2 (4điểm) Cho x , y , z là 3 số dơng thoả mãn: x + y + z = 1

Chứng minh: 3 2 22 2  14

yz zx x y z xy

Câu 3 (4điểm) Cho phơng trình:

x2 – 2(m-2)x + m2 + 2m – 3 = 0 (m là tham số) (1)

a Giải phơng trình khi m =

6

2 .

b Tìm m để phơng trình (1) có nghiệm, từ đó suy ra điều kiện có nghiệm của phơng trình:

0 4

11 2 2

2 2

4

2

2 2

m m y y

m y

Câu 4( 4điểm) Cho nửa đờng tròn tâm O đờng kính AB = 2R và một điểm M

di động trên nửa đờng tròn đó Vẽ một đờng tròn tâm E tiếp xúc với đờng tròn tâm O tại M và tiếp xúc với đoạn AB tại N Đờng tròn (E) cắt MA, MB lần lợt tại các điểm thứ hai là C , D

a Chứng minh: CD song song với AB.

b Chứng minh: MN là phân giác góc AMB và MN luôn đi qua một

điểm cố định khi M chạy trên nửa đờng tròn (O).

Câu 5 (4điểm) : Cho tam giác ABC đều, một đờng tròn tâm O cắt cạnh BC

ở E và D (D nằm giữa B và E), cắt cạnh AB ở H và J (H nằm giữa A và J), cắt cạnh AC ở G và F (G nằm giữa A và F).

a) So sánh AH.AJ và AG.AF.

b) Cho AG = 2 cm , GF = 13 cm , FC = 1 cm , HJ = 7 cm Tính DE?

đáp án,biểu điểm.

Câu 1: (4 điểm)

a 1

a 1 a

-1

a 1 : a 1

a 1 a

-1

a

1

6

1 12

5 3

1 2 3

1 3

1

- Điều kiện xác định giá trị biểu thức A là: 

 0 1

a a

(0,5

điểm)

1 2 1 2 1 :









x

x x

x

x

1 x A có x a 1 a

1 (1điểm)

a

1 1 a 1

a 1

1 a -1

a 1 A có a -1

a 1 x

 (0,5 điểm)

Trang 2

- Với a= .

6

1 12

5 3

1 2 3

1 3

1

12

6 2 5 3

1 2 3

1 3

 (0,5

điểm)

iểm) (0,5

3 2 A có A vào a thay iểm) Đ (0,5

K Đ mãn thỏa                      2 3 2 3 6 2 3 2 3 2 6 2 3 2 3 1 3 1 ) 5 , 0 ( 3 2 2 3 3 1 2 3 1 3 1 12 2 3 3 1 2 3 1 3 1 2 iem Câu2.(4điểm) CM phả diều VP

14 2.3 8 12 2 8 ) 2 z 2 y 2 x zx yz xy )(4 zx yz xy 2 z 2 y 2 x (3 2 8 VT : có 2 z 2 y 2 x zx yz xy 4 và zx yz xy 2 z 2 y 2 x 3 ng d số cho Côsi T BĐ dụng áp nê d ong z y, x, do ) 2 z 2 y 2 x zx yz xy 4 zx yz xy 2 z 2 y 2 x (3 8 2 z 2 y 2 x zx yz xy 4 2 6 zx yz xy 2 z 2 y 2 x 3 2 z 2 y 2 x zx) yz 2(xy 2 z 2 y 2 x 2 zx yz xy zx) yz 2(xy 2 z 2 y 2 x 3 2 z 2 y 2 x 2 z) y (x 2 zx yz xy 2 z) y (x 3 2 z 2 y 2 x 2 zx yz xy 3 VT                                                                                   o z y x vi 1 ) ( Câu 3: (4điểm) a) (2điểm ) Thay m = 6 2 vào phơng trình (1) có: x2 – 2( 6 2 -2)x + 3 2 + 6 4 – 3 = 0

<=>3 2 x 2 2(2 3 6 2 )x 2 2 4 3 9 2 0       Có: / 7-2 6  ( 6  1 ) 2>0 phơng trình có 2 nghiệm phân biệt: 0

4 11 2 2 2 2 4 2 2 2          y m m y y m y         6 6 3 8 x 6 6 4 x 2 1 b) (2điểm) Phơng trình: x2 – 2(m-2)x + m2 + 2m – 3 = 0 (m là tham số) (1)

là phơng trình bậc 2 có: /  (m-2)2- (m2+2m-3) = - 6m+7 Phơng trình có nghiệm <=> / 0 <=> -6m+7 0 <=> m 6 7  Phơng trình : 0 4 11 2 2 2 2 4 2 2 2          y m m y y m y (2)

(điều kiện xác định: y  2 và y   2) Phơng trình (2) <=> y2-2(m-2)y+m2+2m-3= 0 (*)

Phơng trình (2) có nghiệm khi và chỉ khi phơng trình (*) có nghiệm thoả mãn điều kiện y  2 và y   2

Phơng trình (*) là phơng trình bậc 2 có cùng hệ số a,b,c với phơng trình (1) nên

ph-ơng trình (*)có nghiệm khi m

6 7

 (3) Nghiệm y của (*) thoả mãn ĐK

Trang 3

2 y

2

y    <=>

m 2 <=>

7

m

1

m

(4)

Kết hợp (3) và (4) ta có : phơng trình (2) có nghiệm <=> 

 6 m

7 m

1 m

Câu 4: (4điểm)

a)(2điểm )Chứng minh: CD song song với AB

Do (O) và (E) tiếp xúc nên E,O,M thẳng hàng

Mà các tam giác MED và MOB cân ở E và O

 góc MDE= góc MBO

(cùng bằng góc OMD)

Ta thấy góc MDE và góc MBO là 2 góc đồng vị

của 2 đờng thẳng CD và AB với MB là cát tuyến

nên CD song song với AB K

b) (2điểm)

Chứng minh MN là phân giác của góc AMB (1đ)

Do AB tiếp xúc với (E) tại N nên EN vuông góc với AB

=>C EˆN  N EˆD=900 => cung CN bằng cung ND => C MˆNN MˆB=> MN là phân giác góc AMB

*) Chứng minh khi M di động trên nửa đờng tròn (O) thì MN luôn đi qua 1 điểm cố

định (1đ)

Gọi MN cắt đờng tròn (O) tại điểm thứ 2 là K (khác M)

Có 2 góc AMN và BMN bằng nhau (chứng minh trên) mà chúng là góc nội tiếp của

đờng tròn (O) nên các cung AK và BK bằng nhau => K là điểm chính giữa của cung AKB cố định của đờng tròn (O) cố định nên K là điểm cố định

Vậy khi M di động trên nửa đờng tròn (O) thì MN luôn đi qua điểm cố định là điểm chính giữa cung AB còn lại của (O)

Câu 5 (4 điểm)

ABC : AB = BC = CA ; (0) nh hình vẽ

a(2 điểm )

So sánh: AH.AJ và AG.AF

Xét AGH và AJF có tứ giác GHJF nội tiếp

=> H GˆFH JˆF  180 0 màH GˆFH GˆA 180 0 (kề bù)

nên H GˆAA JˆF (1đ)

Lại có góc A chung

nên  AGH và AJF đồng dạng (g,g)(0,5 đ)

=>

AF

AH AJ

AG

 => AG.AF = AH.AJ (0,5 đ)

b) Tính DE = ? (2điểm)

Gọi DE = x cm, BD = a cm, CE = b cm ta có: x+a+b = 16 (1) (0,5đ) Theo câu a có:

AG.AF = AH.AJ => AH(AH+HJ) = 30  AH2+7AH-30 = 0

<=> AH = 3(cm) => BJ = 6 cm

Tơng tự câu a có : CE.CD = CF.CG => b(b+x) =14 <=> b2+bx = 14 (2) (0,5đ) và: a2 + ax = 78 (3) Từ (1), (2), (3) ta có hệ PT:

) 3 ( 78

) 2 ( 14

) 1 ( 16

2

ax a

bx b

b a

x

(0,5đ) trừ vế PT (2) và (3) đợc PT (b-a)(a+b+x) = -64 (4)

Thay (1) vào (4) đợc b-a=-4 =>b=a-4,

thay b = a - 4 vào (1) có a = 10 - 0,5x,

A

M

D

A

B C

D E

H

J G

F

Trang 4

thay a = 10 - 0,5x vµo (3) cã: (10 - 0,5x)2 + (10 - 0,5x)x = 78

<=> x2 = 88 <=> x = 2 22cm (0,5®)

Ngày đăng: 20/05/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w