- Biết làm những việc phù hợp với khả năng để chăm sóc cây trồng, vật nuôi ở ga đình, nhà trường.. HS biết chăm sóc, bảo vệ cây trồng vật nuôi ở nhà, ở trường.. -** Biết được vì sao cần
Trang 1TUẦN 30 : Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2011
Chào cờ:
TẬP TRUNG TOÀN TRƯỜNG
Tập đọc-Kể chuyện:
Tiết 59: GẶP GỠ Ở LÚC- XĂM- BUA
I MỤC TIÊU:
A Tập đọc:
- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: Lúc-xăm-bua, Mô-ni-ca, Giét-xi-ca, in Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật
- Hiểu ND: Cuộc gặp gỡ bất ngờ thú vị, thể hiện tình hữu nghị quốc tế giữa đoàn cán
bộ Việt Nam với HS một trường tiểu học ở Lúc-xăm-bua
B Kể chuyện:
Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý cho trước (SGK)
-** HS khá, giỏi biết kể toàn bộ câu chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh hoạ truyện trong sgk, Bảng phụ gợi ý để học sinh kể
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tập đọc:
A KIỂM TRA:
- Đọc bài: "Lời kêu gọi toàn dân tập thể
dục "
- Nhận xét cho điểm
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bµi:
2 Luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trước lớp
+ Kết hợp giải nghĩa từ cuối bài
+ Đặt câu với từ: sưu tầm, hoa lệ
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc từng đoạn trước lớp
3 Tìm hiểu bài:
- Đoàn cán bộ Việt Nam tới thăm 1
trường tiểu học ở Lúc-xăm-bua họ thấy
có điều gì bất ngờ ?
- Vì sao các bạn lớp 6a nói được tiếng
Việt Nam và có rất nhiều đồ vật của
- Học sinh lắng nghe
- Mỗi HS đọc tiếp nối 1 câu
- HS đọc từ: Lúc-xăm-bua, Mô-ni-ca, Giét-xi-ca, in-tơ-nét
Đọc nối tiếp 3 đoạn trong bài
- HS đặt câu
- Đọc nhóm 3
- 2 nhóm thi đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Tất cả học sinh lớp 6a đều giới thiệu bằng tiếng việt, hát tặng bài hát bằng tiếng việt, giới thiệu những việc rất đặc trưng ở Việt Nam mà các em đã sưu tầm được: Vẽ quốc kì Việt Nam, nói được bằng Việt Nam những từ ngữ thiêng liêng với người Việt Nam,Việt Nam, Hồ Chí Minh
- Vì cô giáo lớp 6a đã từng ở Việt Nam
Cô thích Việt Nam nên đã dạy trò của
Trang 2Việt Nam ?
- Các bạn ở Lúc-xăm-bua muốn biết
điều gì về thiếu nhi Việt Nam ?
- Các em muốn nói gì với các bạn trong
câu chuyện này ?
- Em hãy nêu nội dung của bài ?
4 Luyện đọc lại:
- Hướng dẫn luyện đọc bài
- Tổ chức thi đọc
- Nhận xét đánh giá
mình nói tiếng Việt Nam, kể cho các em nhiều điều tốt đẹp về Việt Nam Các em còn tự tìm hiểu Việt Nam trên mạng in-tơ-nét
- Các bạn ở Lúc-xăm-bua muốn biết về thiếu nhi Việt Nam thích học những môn
gì, thích hát bài hát nào, thích chơi những trò chơi gì
- Rất cám ơn các bạn đã yêu quý Việt Nam/ Cám ơn tình thân ái, hữu nghị của các bạn
- Cuộc gặp gỡ thú vị, đầy bất ngờ của đoàn cán bộ Việt Nam với 1 trường tiểu học ở Lúc-xăm-bua thể hiện tình hữu nghị, đoàn kết giữa các dân tộc
- HS theo dâi
- Học sinh thi đọc đoạn văn
- 1 học sinh đọc cả bài
Kể chuyện:
1 Xác định yêu cầu:
2 HD HS kể chuyện:
- Câu chuyện được kể bằng lời của ai ?
- Kể bằng lời của em là thế nào ?
- Gọi 3 HS đọc đoạn kể tiếp nối 3 đoạn
của truyện
- Yêu cầu tập kể chuyện
- Theo dõi nhắc nhở gợi ý h/s yếu
- 3 HS kể bằng lời cùng 1 nhân vật, tiếp
nối kể câu chuyện trước lớp
- Gọi 1 HS kể toàn bộ nội dung câu
chuyện
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Em nhận xét gì về các bạn trong bài;
thiếu nhi các nước cần đoàn kết?
- Nhận xét giờ học, dặn h/s chuẩn bị bài
sau
- HS đọc yêu cầu của bài
- Theo lời kể 1 thành viên trong đoàn cán
bộ Việt Nam
- Kể khách quan như người ngoài biết cuộc gặp gỡ đó và kể lại
- 3 h/s kể chuyện
- HS kể chuyện theo nhóm
- HS thi kể trước lớp
- Cả lớp cùng theo dõi nhận xét
Toán:
Tiết 146: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết cộng các số có đến năm chữ số (có nhớ)
- Giải bài toán bằng hai phép tính và tính chu vi, diện tích hình chữ nhật.( Bài 1 (cột 2, 3), bài 2, bài 3)
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
Trang 3- 2 HS lên bảng đặt tính và tính
17436 + 12571; 36974 +4426
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu:
2 HD luyện tập:
Bài 1:
- Bài yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Muốn tìm tổng của 3 số hạng ta làm thế
nào ?
- Gọi 2 HS lên bảng giải
Bài 2:
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Tóm tắt và giải
Bước 1: Tìm chiều dài
Bước 2: Tính chu vi
Bước 3: Tính diện tích
Theo dõi nhắc nhở
Bài 3:
- Đọc đề bài?
- Yêu cầu dựa vào tóm tắt nêu miệng đề
toán và giải
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Nhắc lại cách tính chu vi diện tích hình
chữ nhật?
- Nhận xét giờ học
- HS nêu đầu bài
- HS làm bài
- HS đọc bài
- HS nêu các thực hiện
- HS tóm tắt và giải
Tóm tắt:
Hình chữ nhật abcd có:
Chiều rộng : 3 cm Chiều dài : Gấp 3 chiều rộng Tính : Chu vi ? Diện tích ?
Bài giải:
Chiều dài của hình chữ nhật là
3 × 2 = 6 (cm ) Chu vi của hình chữ nhật là (3 + 6) × 2 = 18 (cm) Diện tích của hình chữ nhật là
3 × 6 = 18 (cm ) Đáp số : 18 cm
18 cm2
- Con hái được 15 kg chè, mẹ hái được số chè gấp 3 lần con Hỏi cả 2 mẹ con hái được bao nhiêu kg chè ?
- HS làm bài
Thể dục:
( Thầy Đăng soạn giảng)
Thứ ba ngày 29 tháng 3 năm 2011
Toán:
Tiết 147: PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100000
I MỤC TIÊU:
- Biết trừ các số trong phạm vi 100000 (đặt tính và tính đúng)
- Giải bài toán có phép trừ gắn với mối quan hệ giữa km và m.( Bài 1, bài 2, bài 3)
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 4A KIỂM TRA:
- Yêu cầu đặt tính và tính 19267 + 51093 +
3629; 4169 + 12911 + 53219
- Nhận xét đánh giá
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu:
2 Thực hiện phép trừ 85674-58329:
- Yêu cầu nêu cách trừ.
- Muốn trừ 2 số có nhiều chữ số ta làm thế
nào ?
3 Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi 2 HS lên bảng làm Lớp làm sgk
- Theo dõi nhắc nhở h/s yếu, h/s khuyết tật
Bài 2:
- Yêu cầu HS làm bảng con
- 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét đánh giá
Bài 3:
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì?
- HD h/s làm bài
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Nêu cách trừ các số có 5 chữ số?
- Nhận xét chung giờ học, dặn h/s về ôn
bài
- HS nêu ý kiến
- Thực hiện theo hướng dẫn
85674 14 trừ 9 bằng 5 viết 5
- 2 nhớ 1 bằng 3, 7 trừ
58329 3 bằng 4, viết 4
27345 Vậy: 85674 - 58329 = 27345
- Muốn trừ 2 số cú nhiều chữ số ta viết
số trừ dưới số bị trừ sao cho các số cùng hàng đều thẳng cột với nhau, viết dấu trừ, kẻ gạch ngang và trừ lần lượt
từ phải sang trái
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài sgk, bảng
- Đặt tính rồi tính
- HS làm bài bảng con
- Đọc đầu bài
- Nêu ý kiến tìm hiểu
- HS làm bài
Giải:
Quãng đường chưa trải nhựa là:
25850-9850=16000 (m) Đổi 16000 m = 16km Đáp số: 16km
_
Chính tả:
Tiết 59: LIÊN HỢP QUỐC
I MỤC TIÊU:
- Nghe - viết đúng bài CT; viết đúng các chữ số; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT (2) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp viết 3 lần bài tập 2a
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- Yêu cầu viết: bác sĩ, mỗi sáng, xung
Trang 5quanh, thị xã
- Nhận xét đánh giá
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu:
2 HD HS viết chính tả:
- GV đọc mẫu
- Liên hiệp quốc được thành lập nhằm
mục đích gì ?
- Có bao nhiêu thành viên tham gia liên
hiệp quốc ?
- Việt Nam trở thành liên hiệp quốc từ
khi nào ?
- Đoạn viết có mấy câu ?
- Trong đoạn viết những chữ nào viết
hoa ? Vì sao ?
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn, tập viết
những tiếng các em dễ mắc lỗi chính tả
trong bài
- GV đọc cho HS viết
- GV chấm khoảng 5 đến 7 bài
3 HD làm bài tập:
Bài 2:
- 1, 2 HS đọc yêu cầu bài
Làm bài cá nhân
Chữa bài
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Nêu cách viết hoa tên riêng?
- Nhận xét tiết học, dặn h/s về luyện
viết
- 1, 2 HS đọc lại bài
- Liên hiệp quốc được thành lập nhằm bảo
vệ hoà bình, tăng cường hợp tác và phát triển kinh tế giữa các nước
- Có 191 nước trong khu vực
- Việt Nam trở thành liên hiệp quốc từ ngày 20 tháng 9 năm 1997
- Đoạn viết có 4 câu
- Đầu câu, đầu đoạn và danh từ riêng liên hiệp quốc, tăng cường, lãnh thổ 24-10-1945; 20-9-1997
- HS viết từ khó
- HS viết bài vào vở
- Đổi vở soát lỗi
- Lớp đọc thầm
- HS làm bài cá nhân
Chiều chuộng, ngược chiều, chiều cao Buổi chiều nay, bố em ở nhà
Em đi ngược chiều gió
_
Tự nhiên và xã hội:
Tiết 59: TRÁI ĐẤT-QUẢ ĐỊA CẦU
I MỤC TIÊU:
- Biết được Trái Đất rất lớn và có hình cầu
- Biết cấu tạo của quả địa cầu
-** Quan sát và chỉ được trên quả địa cầu cực Bắc, cực Nam, Bắc bán cầu, Nam bán cầu, đường xích đạo
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các hình trong sgk trang 112, 113 Quả địa cầu 2 bộ bìa, mỗi bộ gồm 5 tấm ghi: cực Bắc, cực Nam, Bắc bán cầu, Nam bán cầu, xích đạo
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
B BÀI MỚI:
1 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
* Mục tiêu: Nhận biết được hình dạng của Trái Đất trong không gian
* Cách tiến hành :
Trang 6Bước 1: HS quan sát hình 1 trong sgk trang 112
- Quan sát hình 1 em thấy Trái Đất có hình gì ?
Bước 2: GV tổ chức cho HS quan sát quả địa cầu
- Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái Đất
- Quả địa cầu có các bộ phận: quả địa cầu, giá đỡ,
trục gắn quả địa cầu với giá đỡ
* Kết luận: Trái Đất rất lớn và có dạng hình cầu
2 Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm
* Mục tiêu: Biết chỉ cực Bắc, cực Nam, xích đạo,
Bắc bán cầu, Nam bán cầu trên quả địa cầu Biết tác
dụng của quả địa cầu
* Cách tiến hành:
- Trái Đất có hình tròn, quả bóng, hình cầu
- HS quan sát nhận biết
Bước 1: GV chia nhóm
- Yêu cầu h/s thực hành theo nhóm
- GV theo dõi gợi ý
Bước 2: Các nhóm lần lượt chỉ cho nhau xem
- Trục của nó đứng thẳng hay nghiêng so với mặt
bàn ?
Bước 3: HS nhận xét về màu sắc trên quả địa cầu
* Kết luận: Quả địa cầu giúp chúng ta hình dung
được hình dạng, độ nghiêng và bề mặt của Trái Đất
3 Hoạt động 3: Chơi trò chơi: Gắn chữ vào sơ đồ
câm
* Mục tiêu: Giúp HS nắm chắc vị trí của cực Bắc,
cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, Nam bán cầu
* Cách tiến hành:
- HS chỉ: cực Bắc, cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, Nam bán cầu
- Cực Bắc, cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, Nam bán cầu trên quả địa cầu
- Trục của nó đứng nghiêng
so với mặt bàn Màu xanh lơ thường dùng để chỉ biển
Màu xanh lá cây chỉ đồng bằng, màu da cam chỉ vùng đồi núi, cao nguyên
- Bề mặt Trái Đất không bằng phẳng
Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn
- GV treo 2 hình phóng to như hình 2 nhưng không
có chú giải trên bảng
- GV chia thành nhiều nhóm (mỗi nhóm 5 HS)
- Phát cho mỗi nhóm 5 tấm bìa
- GV phổ biến cách chơi
Bước 2: Tổ chức cho h/s chơi
Bước 3: GV cho HS đánh giá trò chơi
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Em nhận xét gì bề mặt trái đất?
- Nhận xết giờ học, dặn h/s tìm hiểu về trái đất
- HS lên gắn vị trí của các cực trên hình
- Yêu cầu: các nhóm không được nhắc nhau
- Thi gắn đúng và nhanh
- Hai nhóm chơi trò chơi theo
HD của GV
- Các HS quan sát 2 nhóm chơi
Trang 7
Đạo đức:
Tiết 30: CHĂM SÓC CÂY TRỒNG VẬT NUÔI
(Tích hợp GDBVMT))
I MỤC TIÊU:
1 HS hiểu:
- Kể được một số lợi ích của cây trồng, vật nuôi đối với cuộc sống con người
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để chăm sóc cây trồng, vật nuôi
- Biết làm những việc phù hợp với khả năng để chăm sóc cây trồng, vật nuôi ở ga đình, nhà trường
2 HS biết chăm sóc, bảo vệ cây trồng vật nuôi ở nhà, ở trường
-** Biết được vì sao cần phải chăm sóc cây trồng, vật nuôi.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở bài tập đạo đức Tranh ảnh một số cây trồng, vật nuôi( Sưu tầm)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- Nước có vai trò quan trọng như thế nào đối với đời sống và vật nuôi ?
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu:
2 Hoạt động 1: Trò chơi ai đoán đúng
* Mục tiêu: HS hiểu sự cần thiết của cây trồng, vật nuôi trong đời sống con người
* Cách tiến hành:
- GV chia HS theo số chẵn và số lẻ
* Kết luận: Mỗi người đều có thể yêu thích 1 cây
trồng hoặc vật nuôi nào đó Cây trồng, vật nuôi
phục vụ cho cuộc sống và mang lại niềm vui cho
mọi người
3 Hoạt động 2: Quan sát tranh ảnh
* Mục tiêu: HS nhận biết được các việc cần làm
để chăm sóc, bảo vệ cây trồng, vật nuôi
* Cách tiến hành:
- HS số chẵn có nhiệm vụ nêu 1 vài đặc điểm về 1 con vật nuôi
mà em thích và nói lí do vì sao mình yêu thích con vật đó
- HS số lẻ có nhiệm vụ nêu đặc điểm của 1 cây trồng mà em thích và nói rõ vì sao em thích, tác dụng của cây đó
- HS làm việc cá nhân
- 1 số HS lên trình bày
- GV gọi 1 vài HS đặt câu hỏi và yêu cầu các HS
khác trả lời về nội dung từng bức tranh
- Trong tranh các bạn đang làm gì ?
- Theo em việc làm của các bạn đó đem lại lợi ích
gì ?
* GV liên hệ chăm sóc cây trồng vật nuôi
- HS quan sát tranh đặt câu hỏi
và trả lời
Tranh 1: Bạn đang cho gà ăn Tranh 2: Bạn đang tắm cho lợn Tranh 3: Bạn đang tưới rau Tranh 4: Các bạn đang cùng ông trồng cây
- Chăm sóc cây trồng vật nuôi đem lại niềm vui cho các bạn vì các bạn được tham gia làm những việc có ích và phù hợp
Trang 84 Hoạt động 3: Đóng vai.
* Mục tiêu: HS biết các việc cần làm để chăm sóc
cây trồng vật nuôi
* Cách tiến hành :
với khả năng
- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ Mỗi nhóm có 1
nhiệm vụ chọn 1 con vật nuôi hoặc cây trồng mà
mình yêu thích để lập trang trại sản xuất
- Các nhóm thảo luận để tìm cách chăm sóc bảo vệ
trại, vườn cây của mình cho tốt
- Từng nhóm trình bày dự án sản xuất
- Các nhóm khác trao đổi bổ xung ý kiến
5 Hoạt động 4: HD HS thực hành
- Tìm hiểu các hoạt động chăm sóc cây trồng, vật
nuôi ở trường và ở nơi em sống
- Sưu tầm các bài thơ, truyện, bài hát về chăm sóc
cây trồng vật nuôi
- Tham gia hoạt động chăm sóc cây trồng vật nuôi
ở gia đình, nhà trường.
Nhóm 1 là chủ trại gà Nhóm 2 là chủ vườn hoa cây cảnh
Nhóm 3 là chủ vườn cây Nhóm 4 là chủ trại bò Nhóm 5 là chủ ao cá Từng nhóm trình bày dự án
GV và các nhóm khác nhận xét
bổ xung Bình chọn nhóm có dự án khả thi và hiệu quả kinh tế cao
Thứ tư ngày 30 tháng 3 năm 2011
Tập đọc:
Tiết 60: MỘT MÁI NHÀ CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Đọc trôi chảy cả bài Chú ý đọc đúng: lợp nghìn lá biếc, rập rình, lợp hồng
- Biết ngắt nghỉ sau mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu ND: Mỗi vật có cuộc sống riêng nhưng đều có mái nhà chung là trái đất Hãy yêu mái nhà chung, bảo vệ và giữ gìn nó (trả lời được các CH 1, 2, 3; thuộc 3 khổ thơ đầu)
-** HS khá, giỏi trả lời được CH4)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc sgk
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- 3 HS kể chuyện:"Gặp gỡ ở
Lúc-xăm-bua" theo lời kể của 1 mình
- Nhận xét đánh giá
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu:
2 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- Yêu cầu đọc từng dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ trước lớp
Giải nghĩa từ chú giải
- Yêu cầu đọc từng khổ thơ trong nhóm
3 HD tìm hiểu bài:
- HS quan sát đọc thầm
- HS tiếp nối mỗi em đọc 2 dòng thơ
- 6 HS đọc tiếp nối nhau 6 khổ thơ
- Đọc nhóm 6
Giọng đọc vừa phải Lớp đọc đồng thanh cả bài thơ
Trang 9- Ba khổ thơ đầu đã nói đến mái nhà riêng
của những ai ?
- Mỗi mái nhà riêng có những nét gì đáng
yêu ?
- Mái nhà của muôn vật là gì ?
- Em muốn nói gì với những người bạn
chung một mái nhà ?
4 Học thuộc lòng bài thơ:
- Hướng dẫn luyện đọc thuộc bài thơ
- Thi đọc nối tiếp bài thơ
- Nhận xét đánh giá
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Mái nhà chung có gì đẹp, ngoài việc bảo
vệ mái nhà riêng mọi người cần bảo vệ
mái nhà chung không?
- Nhận xét giờ học, dặn h/s về luyện đọc
thuộc bài
- Ba khổ thơ đầu nói đến nhà riêng của chim, của cá, của nhím, của ốc, của các bạn nhỏ
- Mái nhà của chim là nghìn chiếc lá Mái nhà của cá là sóng xanh rập rình Mái nhà của nhím nằm sâu trong lòng đất Mái nhà của ốc là vỏ tròn vo trên mình ốc Mái nhà của bạn nhỏ có giàn gấc đỏ, hoa giấy lợp hồng
- Là bầu trời xanh
- Hãy yêu mái nhà chung Hãy sống hoà bình dưới mái nhà chung Hãy giữ gìn bảo vệ mái nhà chung
- Mỗi em đọc 2 khổ thơ
- Thi đọc thuộc 3 khổ thơ đầu
_
Thể dục:
( Thầy Đăng soạn giảng)
Toán:
Tiết 148 : TIỀN VIỆT NAM
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết được các tờ giấy bạc: 20000 đồng, 50000 đồng, 100000 đồng
- Bước đầu biết đổi tiền
- Biết làm tính trên các số với đơn vị là đồng Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 (dòng 1, 2)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các tờ giấy bạc: 20 000 đồng, 50 000 đồng, 100 000 đồng và các loại giấy bạc khác
đã học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- Tớnh nhẩm: 50000 - 5000 = 45000,
50000 - 6000 = 44000, 70000 - 3000 =
67000, 60000 - 2000 = 58000
- Nhận xét đánh giá
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu:
2 Tìm hiểu bài:
- Giới thiệu cỏc tờ giấy bạc: 20 000 đồng,
50 000 đồng và 100 000đồng
- 2 HS lờn bảng giải:
Trang 10- Yêu cầu HS quan sát cả hai mặt của từng
tờ giấy bạc và nhận xét các đặc điểm sau
- GV nhận xét nêu đặc điểm các tờ tiền
3 Luyện tập:
Bài 1:
- Yêu cầu HS cộng cỏc số tiền trong từng
ví rồi nêu số tiền
- Nhận xét đánh giá
Bài 2:
- HD làm bài
Túm tắt : Mua cặp: 15000 đồng
1 bộ quần ỏo: 25000 đồng Đưa: 50 000 đồng
Phải trả: ? đồng
Bài 3:
- Yêu cầu HS điền kết quả vào sgk
- Nhận xét đánh giá
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
- Tổ chức cho h/s thi đua làm bài
- Nhận xét đánh giá
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Yêu cầu nêu số lượng tờ tiền để có
70000?
- Nhận xét giờ học, dặn h/s tập đổi tiền
- HS quan sát, nhận xét:
+ Màu sắc của từng loại tờ giấy bạc + Dũng chữ "hai mươi nghìn đồng" và
số 20 000 đồng
- Dòng chữ "năm mươi nghìn đồng" và số
50 000 đồng
Dũng chữ "một trăm nghìn đồng" và số
100 000 đồng
- HS quan sát và trả lời:
Ví a: 50 000 đồng
Ví b: 90 000 đồng
Ví c: 90 000 đồng
Ví d: 14 500 đồng
Ví e: 50 700 đồng
- Đọc đầu bài
- Tóm tắt và giải
Giải:
Mẹ Lan mua hết số tiền là
15000 + 25000 = 40 000 (đồng)
Cô bán hàng phải trả lại số tiền là:
50000 - 40000 = 10000 (đồng) Đáp số: 10000 đồng
- Nêu yêu cầu bài
- HS làm bài vào SGK
- Nêu yêu cầu
- HS làm bài
Tập viết:
Tiết 30: ÔN CHỮ HOA U
I MỤC TIÊU:
Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa U (1 dòng); viết đúng tên riêng Uông Bí (1 dòng) và câu ứng dụng: Uốn cây … còn bi bô (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ viết hoa U Tên riêng Uông Bí và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- Kiểm tra vở tập viết tiết 29
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu:
2 HD HS viết chữ hoa:
- Trong tên riêng và câu ứng dụng có
những chữ hoa nào ? - Có các chữ hoa: U, B, D