1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra chương IV ĐS 9 (ma trận mới)

7 397 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 211,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC ĐÍCH Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh phương pháp dạy học và đề ra các giải pháp thực h

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ LỚP 9

I MỤC ĐÍCH

Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh phương pháp dạy học và đề ra các giải pháp thực hiện cho chương tiếp theo

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA

Đề kiểm tra tự luận

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ 9

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Hàm số

y = ax 2

Hiểu các tính chất của hàm số

y = ax 2

Biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax 2 với giá trị bằng số của a.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1,0

1 0,5

2 1,5 điểm = 15%

2 Phương trình

bậc hai một ẩn

Hiểu khái niệm phương trình (PT) bậc hai một ẩn.

Vận dụng được cách giải phương trình bậc hai một

ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

1 1,0

2 2,0

3 3,0 điểm = 30%

3 Hệ thức Vi-ét

và ứng dụng.

Vận dụng được hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của nó: tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, tìm hai số biết tổng và tích của chúng.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

2 2,0

1 0,5

3 2,5 điểm= 25%

4 Phương trình

quy về PT bậc

hai

Biết nhận dạng

PT đơn giản quy

về PT bậc hai và biết đặt ẩn phụ thích hợp để đưa

PT đã cho về PT bậc hai đối với ẩn phụ.

Vận dụng được các bước giải phương trình quy

về phương trình bậc hai.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

1 1,0

1 1,0

2 2,0 điểm= 20%

5 Giải bài toán

bằng cách lập

phương trình bậc

hai một ẩn.

Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

1 1,0

1 1,0 điểm= 10%

Trang 2

Tổng số câu

Tổng số điểm %

1 1,0

10%

2

2,0 20 %

8

7,0 70 %

11

10 điểm

IV ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ 9

Thời gian làm bài : 45 phút

Câu 1 (1,5 điểm) Cho hàm số y = 2x2

1) Vẽ đồ thị của hàm số;

2) Với giá trị nào của x thì hàm số đã cho đồng biến, nghịch biến

Câu 2 (3,0 điểm) Cho phương trình : mx2 + (m – 1)x – 4 = 0 (1)

1) Với giá trị nào của m, phương trình (1) là phương trình bậc hai;

2) Giải phương trình khi m = 1;

3) Giải phương trình khi m = 2

Câu 3 (2,5 điểm) Cho phương trình x2 – 2x + m = 0 (2), trong đó m là tham số

1) Tìm nghiệm của (2) khi m = –3

2) Tìm điều kiện của m để phương trình (2) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây:

a)

2

x x  ;

b) x1 = 2x2

Câu 4 (2,0 điểm)

1) Đưa phương trình 3x4 – 2x2 – 5 = 0 (3) về phương trình bậc hai;

2) Tìm nghiệm của phương trình (3)

Câu 5 (1,0 điểm)

Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 300 m2 Nếu tăng chiều dài thêm 4 m và giảm chiều rộng đi 1 m thì diện tích mảnh đất tăng thêm 36 m2 Tính kích thước của mảnh đất

V ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM :

Câu 1.

1) Vẽ đúng đồ thị

2) Hàm số đồng biến với x > 0, hàm số nghịch biến với x < 0

0,5 1,0

Câu 2.

1) m ≠ 0

2) x = ±2

4

 

1,0 1,0 1,0

Câu 3.

1) x1 = –1; x2 = 3

2) Phương trình có hai nghiệm khi  = 1 – m  0  m  1 Khi đó x1 + x2 = 2; x1x2 = m

1,0 1,0

0,5

Câu 4.

1) Đặt t = x2, ĐK : t  0 ta có phương trình 3t2 – 2t – 5 = 0 (4)

2) Giải (4) được t = –1 (loại) và t = 5

3 do đó PT (3) có 2 nghiệm phân biệt

15 x

3



1,0 1,0

Câu 5 Gọi chiều dài mảnh đất là x (m), điều kiện x > 0.

Trang 3

Khi đó chiều rộng của mảnh đất là 300

x (m) Tăng chiều dài thêm 4 m thì chiều dài mới sẽ là x + 4 (m)

Giảm chiều rộng đi 1 m thì chiều rộng mới là 300

x – 1 (m) Diện tích mảnh đất mới là x 4 300 1

x

  (m2) Theo bài ra ta có phương trình x 4 300 1

x

  = 300 + 36 Giải phương trình được x = 20; x = –60 (loại) Vậy kích thước mảnh đất là 20 (m) và 15 (m)

0,25

0,25 0,25 0,25

VI XEM XÉT LẠI MA TRẬN

- Các nội dung kiểm tra có càn thiết không, có phải kiểm tra hết các nội dung có trong chương không ?

- Các chuẩn kiến thức kĩ năng cần kiểm tra đã hợp lí chưa ?

- Tỉ lệ %, số điểm cho mỗi chủ đề, mỗi chuẩn cần kiểm tra đã phù hợp chưa ?

- Số lượng câu hỏi có phù hợp không ?

- Các câu hỏi biên soạn có phù hợp với các yêu cầu về biên soạn câu hỏi không ?

Trang 4

KIỂM TRA CHƯƠNG II – HÌNH HỌC LỚP 9

I MỤC ĐÍCH

Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm kiến thức và kĩ năng trong chương II, hình học, môn toán lớp 9 đặc biệt là kĩ năng vận dụng các kiến thức về đường tròn vào bài tập cụ thể

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA

Đề kiểm tra kết hợp cả hai hình thức trắc nghiệm và tự luận.

III MA TR N ẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II – HÌNH HỌC 9 ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II – HÌNH HỌC 9 KI M TRA CH ỂM TRA CHƯƠNG II – HÌNH HỌC 9 ƯƠNG II – HÌNH HỌC 9 NG II – HÌNH H C 9 ỌC 9

Cấp độ

Vận dụng

Cộng

1 Tính chất

đối xứng

Biết cách tìm mối liên

hệ giữa đường kính

và dây cung, dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1,0

2 1,0

2 Vị trí

tương đối của

đường thẳng

và đường

tròn, của hai

đường tròn.

- Hiểu được vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, của hai đường tròn qua các hệ thức tương ứng (d < R,

d > R, d = r + R)

- Hiểu điều kiện để mỗi

vị trí tương ứng có thể xảy ra

- Hiểu các khái niệm tiếp tuyến của đường tròn, hai đường tròn tiếp xúc trong, tiếp xúc ngoài Dựng được tiếp tuyến của đường tròn đi qua một điểm cho trước

ở trên hoặc ở ngoài đường tròn

Vận dụng các tính chất đã học để giải bài tập và một số bài toán thực tế

Vận dụng các tính chất đã học để giải bài tập và một số bài toán thực tế

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1,0

2 1,0

3 5,5

1 1,5

9 9,0

Tổng số câu

Tổng số điểm

2 1,0

9 9,0

11 10,0

Trang 5

Tỉ lệ % 10% 90%

IV ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II – HÌNH HỌC LỚP 9

Thời gian làm bài : 1 tiết

Phần 1 : Trắc nghiệm (3 điểm) Trong các câu từ câu 1 đến câu 6 : Hãy khoanh tròn vào một chữ cái đứng

trước kết quả đúng.

Câu 1 Cho đường tròn (O ; 6cm), khoảng cách từ tâm O đến dây cung bằng 4cm Độ dài dây cung là :

A 2 cm B 4 2 cm C 2 13 cm D 2 5 cm

Câu 2 Cho đường tròn tâm O và một dây AB dài 12 cm Khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng 8 cm, bán

kính của đường tròn bằng :

Câu 3 Đường tròn (O) có đường kính là 12 cm, một đường thẳng cách tâm O một khoảng bằng 7 cm thì

đường thẳng và đường tròn :

A tiếp xúc nhau B không có điểm chung C cắt nhau D không tiếp xúc

Câu 4 Cho hai đường tròn (O) và (I) Có bao nhiêu tiếp tuyến chung của hai đường tròn :

Câu 5 Cho hai đường tròn (O ; 4), (I ; 6) và OI = 5 Vị trí của hai đường tròn là :

A Tiếp xúc trong B Đồng tâm C Đựng nhau D Cắt nhau

Câu 6 Cho đường tròn (O ; 3cm) và điểm M cách O một khoảng 6cm Kẻ hai tiếp tuyến MN và MP đến

đường tròn, khi đó NMP bằng :

A 300 B 450 C 600 D 900

Phần 2 : Tự luận (7 điểm)

Câu 7 (3 điểm) Cho đường tròn tâm O đường kính AB bán kính R Tiếp tuyến tại điểm M bất kì trên đường

tròn (O) cắt các tiếp tuyến tại A và B lần lượt tại C và D

a Chứng minh : AC.BD = R2;

b Tìm vị trí điểm M trên (O ; R) sao cho chu vi tam giác MON nhỏ nhất

Câu 8 (4 điểm) Cho hai đường tròn (O ; R) và (O’ ; R’) tiếp xúc ngoài tại A Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC

của hai đường tròn, B  (O ; R) ; C  (O’ ; R’)

a Tam giác ABC là tam giác gì ? Tại sao ?

b BA cắt (O ; R) tại D, CA cắt (O’ ; R’) tại E Chứng minh rằng BC2 = BE.CD;

c Chứng minh rằng OO’ là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

V ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM :

Câu 1 đến câu 6 1 D ; 2 A ; 3 B ; 4 B ; 5 D ; 6 C 6  0,5

Câu 7.

a Ta có CA = CM ; DB = DM

Các tia OC và OD là phân giác của hai góc AOM và MOB nên OC  OD

Tam giác COD vuông đỉnh O, OM là đường cao thuộc cạnh huyền CD nên :

0,5 0,5 0,5

I O

Trang 6

MO2 = CM.MD

 R2 = AC.BD

b Dễ thấy MDO ODB và OD  MB

ODB MBA (cùng phụ với DOB )

nên MDO MBA

 COD  AMB (g.g)

Do đó : Chu vi COD OM

Chu vi AMB MH

Do MH  OM nên OM 1

MH

 Chu vi COD  Chu vi AMB

Dấu = xảy ra  MH = OM  M  O

 là điểm chính giữa của cung AB

0,5

0,5

0,5

Câu 8.

a. Có tứ giác BCO’O là hình thang vuông nên

CO 'A BOA 180 

O’AC cân tại O’ và OAB cân tại O

nên 2O 'AC AO 'C 180  0

2OAB AOB 180  0

Do đó 2O'AC AO'C 2OAB AOB 360     0

Nên 2O 'AC 2OAB 180   0 O 'AC OAB 90   0

Vậy BAC 90 0

b. BEC CBD  (cùng phụ với góc ABE) nên BCE  CDB

BC BE.CD

c Kẻ tiếp tuyến chung của hai đường tròn tại A cắt BC tại I

Ta có IA = IB và IA = IC nên IA = IB = IC do đó IA là bán kính của đường tròn ngoại tiếp

ABC

 OO’ là tiếp tuyến của I

0,5 0,5

0,5

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5

VI XEM XÉT LẠI MA TRẬN

Cần lưu ý xem xét độ chính xác, độ khó của các câu hỏi Ma trận có hợp lí không ? Đặc biệt cần lưu tâm đến trình độ và năng lực của học sinh trong học hình để điều chỉnh độ khó của các câu hỏi cho phù hợp.

M

H O

D

C

B A

E

I

D

C

B

O'

Trang 7

KẾ HOẠCH TẬP HUẤN GIÁO VIÊN VỀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA,

XÂY DỰNG THƯ VIỆN CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

Thời gian : 01 ngày.

Địa điểm : Trường THCS Nguyễn Huệ.

Nội dung tập huấn : Biên soạn đề kiểm tra, xây dựng thư viện câu hỏi và bài tập.

Chuẩn bị của học viên :

1 Công văn số 8773/BGDĐT-GDTrH;

2 Hướng dẫn biên soạn đề kiểm tra (Kèm theo công văn số 8773/BGDĐT-GDTrH);

3 Phụ lục 1 + phụ lục 2;

4 Ví dụ minh họa đề kiểm tra Chương IV Đại số lớp 9;

5 Chuẩn kiến thức kĩ năng môn học (theo bộ môn);

6 Sách giáo khoa;

7 Mỗi nhóm học viên cần có ít nhất một máy tính xách tay.

Ngày đăng: 19/05/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w