1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra chuong IV DS7 co ma tran moi

3 243 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 127,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấp độChủ đề 1.Khái niệm biểu thức đại số giá trị của 1 biểu thức đại số.. Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số 2.. Đơn thức Biết các khái niệm về đơn thức; đơn thức đồng dạng

Trang 1

Cấp độ

Chủ đề

1.Khái niệm

biểu thức

đại số giá trị

của 1 biểu

thức đại số

Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số

2 Đơn thức Biết các khái niệm về đơn

thức; đơn thức đồng dạng

và bậc của đơn thức

Thực hiện được việc nhân hai đơn thức, cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

Xác định được hệ số của đơn thức

3 Đa thức -Biết các khái niệm về đa

thức nhiều biến, đa thức một biến, và bậc của một

đa thức nhiều biến, một biến

Thu gọn và biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo luỹ thừa tăng hoặc giảm

Thực hiện được cộng , trừ các đa thức một biến

Số điểm TL

4.Nghiệm

của đa thức

một biến

Biết cách kiểm tra một số

có là nghiệm hoặc không

là nghiệm của đa thức

không có nghiệm

Tổng số

điểm

TL

2,5 25% 3,5 35% 4 40% 10 100%

Trang 2

Trường THCS Cát Hanh Kiểm tra 1 tiết chương IV

Lớp : 7A… Mơn Đại số 7

Họ và tên : ………

Đề :

I Phần trắc nghiệm: ( 5 điểm)

Câu 1: Giá trị của biểu thức 2x2+ −x 1 tại x = -1 là : A 0 B 4 C -4 D 2

Câu 2: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 1 2 3

2x yz

2 xyz B  2xyzxz C x yz D.6 2 xyz xyz

Câu 3: Đơn thức ( 3 )2 21 5

2

− cĩ hệ số là : A 1 B -1 C -2 D 2

Câu 4: Kết quả của phép tính x6−x y2 5+xy6+x y2 5−xy6 là : A 2x y2 5 B x C x6 2 5y D 2xy6

Câu 5: Giá trị x=3 là nghiệm của đa thức : A 2x-6 B 2x+6 C 3x+1 D 3x-1

Câu 6 : Điền nội dung thích hợp vào chỗ (…………) trong các câu sau:

a) Nếu tại x=a , đa thức P(x) cĩ giá trị bằng ……… thì ta nĩi a ( hoặc x=a) là một nghiệm của đa thức đĩ

b) Để nhân hai đơn thức , ta nhân các hệ số với nhau và …… các phần biến với nhau

Câu 7: Đánh dấu “X” vào ô thích hợp :

a) Các đơn thức 5 2

6x yy và 5 2 2

6x y đồng dạng

b) 3x4y(x – y2) là đơn thức

c) - 21x2yzt là đơn thức bậc 5

d) 3x4 – x3 –y là đa thức một biến

II Phần tự luận: (5 điểm)

Câu 8: (1,5 đ) Thực hiện phép tính :

a) (7xyz) (3x yz2 2)

b) (3x2+5xy y+ + −1) (3x2+5xy)

Câu 9: (2,5đ) Cho các đa thức : P(x) = x2+5x4−3x3+ +x2 4x4+3x3− +x 5

Q(x) = x−5x3− − +x2 x4 4x3− +x2 3x−1

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến

b) Tính giá trị của P(x) khi x =1

Trang 3

c) Tính P(x) +Q(x) và P(x) - Q(x).

Câu 10: Chứng tỏ rằng đa thức 2x4+ +x2 3 không có nghiệm

Đáp án và biểu điểm :

I Phần trắc nghiệm: (5đ)

(2,5đ) Mỗi ý đúng 0,5 điểm

Câu 6: (0,5đ) Mỗi ý đúng 0,25 điểm

a) 0 ; b) nhân

Câu 7 :(2 đ) Mỗi ý đúng 0,5 điểm

a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Sai

II Phần tự luận : (5đ)

Câu 8: (1,5 đ)

a) (7xyz) (3x yz2 2) =21x y z3 2 3 (0,5đ)

b) (3x2+5xy y+ + −1) (3x2+5xy)=3x2+5xy y+ + −1 3x2−5xy (0,5 đ)

= y +1 (0,5đ)

Câu 9: (2,5đ)

a) P(x) = 9x4+2x2− +x 5 (0,25 đ)

Q(x) = − − −x4 x3 2x2+4x−1 (0,25 đ)

b) P(1) = 9.14+2.12− +1 5 (0,5 đ)

= 15 (0,5 đ)

c) P(x) +Q(x) = 8x4− +x3 3x+4 (0,5đ)

P(x) - Q(x) = 10x4+ +x3 4x2−5x+6 (0,5đ)

Câu 10: (1đ)

Ta có : 2x4 ≥ 0 với mọi x

x2 ≥ 0 với mọi x

suy ra 2x4+ + ≥x2 3 3 >0 với mọi x

Vậy đa thức 2x4+ +x2 3 không có nghiệm

Ngày đăng: 15/06/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w