Thời gian làm bài 45 phút I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Phương trình nào sau đây là pt bậc nhất hai ẩn: A.. Thời gian làm bài 45 phút I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Phương trình nào sau đây là
Trang 1KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 9 ĐỀ 1. ( Thời gian làm bài 45 phút)
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Phương trình nào sau đây là pt bậc nhất hai ẩn:
A x – 3y = 5 B 0x – 4y = 7 C –x + 0y = 0 D Cả 3 p.t trên
Câu 2: Cặp số (–2; –1) là nghiệm của phương trình nào :
A 2x – y = 3 B x + 5y = 7 C 4x – y = –7 D –3x + y = 7
Câu 3: Phương trình x – 2y = 0 có nghiệm tổng quát là:
A (xR; y = 2x) B (xR; y = 12x)
C (xR; y = –2x ) D (xR; y = –12x)
Câu 4: Cặp số (2; –3) là nghiệm của hệ phương trình nào :
A x2x y2y 74
B 32x y x y 73
C x3x y2y38
D x2x y2y14
Câu 5: Hệ phương trình x x22y y31
có nghiệm là:
A (x =1; y =1) B.(x = 0; y =1,5)
C Vô nghiệm D.Vô số nghiệm
Câu 6: Với giá trị nào của a và b thì hệ phương trình x by ax3y12
nhận (–2; 3) làm nghiệm:
A.a =–2; b =–2 B a = 0; b = 4 C a = 2; b = 2 D a = 4; b = 0
II PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Giải các hệ phương trình sau: (4 điểm)
a/ 24x y x y 15
b/ 3x x52y y74
Bài 2: Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết tổng hai lần chữ số
hàng chục với chữ số hàng đơn vị bằng 11 Nếu viết theo thứ tự
ngược lại thì được số mới lớn hơn số đã cho là 45 (3 điểm)
KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 9 ĐỀ 2. ( Thời gian làm bài 45 phút)
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Cặp số (2; –3) là nghiệm của hệ phương trình nào :
A x3x y2y38
B x2x y2y14
C x2x y2y 74
D 32x y x y 73
Câu 2: Hệ phương trình x x22y y31
có nghiệm là:
A Vô nghiệm B.Vô số nghiệm
C (x =1; y =1) D (x = 0; y =1,5) Câu 3: Với giá trị nào của a và b thì hệ phương trình x by ax3y12
nhận (–2; 3) làm nghiệm:
A a = 2; b = 2 B a = 4; b = 0 C a =–2; b =–2 D a = 0; b = 4 Câu 4: Phương trình nào sau đây là pt bậc nhất hai ẩn:
A –x + 0y = 0 B 0x – 4y = 7 C x – 3y = 5 D Cả 3 p.t trên Câu 5: Cặp số (–2; –1) là nghiệm của phương trình nào :
A –3x + y = 7 B x + 5y = 7 C 2x – y = 3 D 4x – y = –7 Câu 6: Phương trình x – 2y = 0 có nghiệm tổng quát là:
A (xR; y = –2x ) B (xR; y = –12x)
C (xR; y = 2x) D (xR; y = 12x)
II PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Giải các hệ phương trình sau: (4 điểm)
a/ 5x x23y y81
Bài 2: Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết tổng hai lần chữ số hàng chục với chữ số hàng đơn vị bằng 14 Nếu viết theo thứ tự ngược
lại thì được số mới lớn hơn số đã cho là 45 (3 điểm)
Trang 2KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 9 ĐỀ 1. ( Thời gian làm bài 45 phút)
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Phương trình nào sau đây là pt bậc nhất hai ẩn:
A x – 3y = 5 B 0x – 4y = 7 C –x + 0y = 0 D Cả 3 p.t trên
Câu 2: Cặp số (–2; –1) là nghiệm của phương trình nào :
A 2x – y = 3 B x + 5y = 7 C 4x – y = –7 D –3x + y = 7
Câu 3: Phương trình x – 2y = 0 có nghiệm tổng quát là:
A (xR; y = 2x) B (xR; y = 12x)
C (xR; y = –2x ) D (xR; y = –12x)
Câu 4: Cặp số (2; –3) là nghiệm của hệ phương trình nào :
A x2x y2y 74
B 32x y x y 73
C x3x y2y38
D x2x y2y14
Câu 5: Hệ phương trình x x22y y31
có nghiệm là:
A (x =1; y =1) B.(x = 0; y =1,5)
C Vô nghiệm D.Vô số nghiệm
Câu 6: Với giá trị nào của a và b thì hệ phương trình x by ax3y12
nhận (–2; 3) làm nghiệm:
A a =–2; b =–2 B a = 0; b = 4 C a = 2; b = 2 D a = 4; b = 0
II PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:
a/ 24x y x y 15
b/ 3x x52y y74
Bài 2: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi 70m Nếu tăng
chiều dài 2m và giảm chiều rộng 2m thì diện tích miếng đất
giảm đi 14m2 Tính chiều dài và chiều rộng của miếng đất
KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 9 ĐỀ 2. ( Thời gian làm bài 45 phút)
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Cặp số (2; –3) là nghiệm của hệ phương trình nào :
A x3x y2y38
B x2x y2y14
C x2x y2y 74
D 32x y x y 73
Câu 2: Hệ phương trình x x22y y31
có nghiệm là:
A Vô nghiệm B.Vô số nghiệm
C (x =1; y =1) D (x = 0; y =1,5) Câu 3: Với giá trị nào của a và b thì hệ phương trình x by ax3y12
nhận (–2; 3) làm nghiệm:
A a = 2; b = 2 B a = 4; b = 0 C a =–2; b =–2 D a = 0; b = 4 Câu 4: Phương trình nào sau đây là pt bậc nhất hai ẩn:
A –x + 0y = 0 B 0x – 4y = 7 C x – 3y = 5 D Cả 3 p.t trên Câu 5: Cặp số (–2; –1) là nghiệm của phương trình nào :
A –3x + y = 7 B x + 5y = 7 C 2x – y = 3 D 4x – y = –7 Câu 6: Phương trình x – 2y = 0 có nghiệm tổng quát là:
A (xR; y = –2x ) B (xR; y = –12x)
C (xR; y = 2x) D (xR; y = 12x)
II PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:
a/ 5x x23y y81
Bài 2: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi 70m Nếu giảm
chiều dài 2m và tăng chiều rộng 2m thì diện tích miếng đất tăng 14m2 Tính chiều dài và chiều rộng của miếng đất
Trang 3KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 9 ĐỀ 1. ( Thời gian làm bài 45 phút)
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Phương trình nào sau đây là pt bậc nhất hai ẩn:
A x – 3y = 5 B 0x – 4y = 7 C –x + 0y = 0 D Cả 3 p.t trên
Câu 2: Cặp số (–2; –1) là nghiệm của phương trình nào :
A 2x – y = 3 B x + 5y = 7 C 4x – y = –7 D –3x + y = 7
Câu 3: Phương trình x – 2y = 0 có nghiệm tổng quát là:
A (xR; y = 2x) B (xR; y = 12x)
C (xR; y = –2x ) D (xR; y = –12x)
Câu 4: Cặp số (2; –3) là nghiệm của hệ phương trình nào :
A x2x y2y 74
B 32x y x y 73
C x3x y2y38
D x2x y2y14
Câu 5: Hệ phương trình x x22y y31
có nghiệm là:
A (x =1; y =1) B.(x = 0; y =1,5)
C Vô nghiệm D.Vô số nghiệm
Câu 6: Với giá trị nào của a và b thì hệ phương trình x by ax3y12
nhận (–2; 3) làm nghiệm:
A a =–2; b =–2 B a = 0; b = 4 C a = 2; b = 2 D a = 4; b = 0
II PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:
a/ 24x y x y 15
b/ 3x x52y y74
Bài 2: Hai xe máyâ cùng khởi hành tại hai địa điểm A và B
cách nhau 130km, đi ngược chiều và gặp nhau sau 2 giờ
Tính vận tốc của mỗi xe biết rằng vận tốc xe A lớn hơn vận
tốc xe B là 15 km/h
KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 9 ĐỀ 2. ( Thời gian làm bài 45 phút)
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Cặp số (2; –3) là nghiệm của hệ phương trình nào :
A x3x y2y38
B x2x y2y14
C x2x y2y 74
D 32x y x y 73
Câu 2: Hệ phương trình x x22y y31
có nghiệm là:
A Vô nghiệm B.Vô số nghiệm
C (x =1; y =1) D (x = 0; y =1,5) Câu 3: Với giá trị nào của a và b thì hệ phương trình x by ax3y12
nhận (–2; 3) làm nghiệm:
A a = 2; b = 2 B a = 4; b = 0 C a =–2; b =–2 D a = 0; b = 4 Câu 4: Phương trình nào sau đây là pt bậc nhất hai ẩn:
A –x + 0y = 0 B 0x – 4y = 7 C x – 3y = 5 D Cả 3 p.t trên Câu 5: Cặp số (–2; –1) là nghiệm của phương trình nào :
A –3x + y = 7 B x + 5y = 7 C 2x – y = 3 D 4x – y = –7 Câu 6: Phương trình x – 2y = 0 có nghiệm tổng quát là:
A (xR; y = –2x ) B (xR; y = –12x)
C (xR; y = 2x) D (xR; y = 12x)
II PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:
a/ 5x x23y y81
Bài 2: Hai xe máyâ cùng khởi hành tại hai địa điểm A và B cách
nhau 170km, đi ngược chiều và gặp nhau sau 2 giờ Tính vận tốc của mỗi xe biết rằng vận tốc xe A lớn hơn vận tốc xe B là 15 km/h
Trang 4ĐỀ 1 KIỂM TRA CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ 9
Thời gian làm bài 45 phút không kể phát đề
Bài 1: Giải phương trình: x4 – 7x2 – 18 = 0
Bài 2: Cho hàm số y = x2 (P) và y = 4x – 4 (d)
a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ
b/ Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P)
Bài 3: Cho phương trình x2 – 3x + m – 1 = 0
Với giá trị nào của m thì:
a/ phương trình có hai nghiệm phân biệt
b/ phương trình có hai nghiệm trái dấu
Bài 4: Cho đường tròn (O; R) và điểm A sao cho OA = 2R
Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (O) (B và C là hai tiếp điểm)
a/ Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp
b/ Chứng ninh ABC là tam giác đều
c/ Đường thẳng AO cắt cung lớn BC tại E
Tứ giác ABEC là hình gì ?
Tính diện tích tứ giác ABEC theo R
Trang 5ĐỀ 1 KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 8
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 1 ẩn:
A 2x – 1x = 0 B 2x 1 3 = 0 C 2x2 – 1 = 0 D 1 – 3x = 0
Câu 2: Phương trình nào sau đây tương đương với pt 2x – 4 = 0
A x2 – 4 = 0 B 2x – 1 = 0 C x2 – 2x = 0 D 6x + 12 = 0
Câu 3: Phương trình x3 – x = 0 có bao nhiêu nghiệm:
A.Một nghiệm B.Hai nghiệm C Ba nghiệm D.Vô số nghiệm
Câu 4: Nếu phương trình 2ax – a + 3 = 0 có nghiệm x = 2 thì
giá trị của a là:
A – 1 B 2 C 1 D – 2
Câu 5: Phương trình 3x – 36 = 0 có nghiệm là:
A x = 6 B x = – 6 C x = 108 D x = 12
Câu 6: Phương trình x – 9 = 5 – x có nghiệm là:
A x = – 2 B x = 2 C x = 7 D x = – 7
Câu 7: Tâp nghiệm của pt 3x(x – 4) + 2(x – 4) = 0 là:
A 4; 2
3
B 4;2
3
C 4 D 23
Câu 8: Tâp nghiệm của phương trình 3 1 2
A 3; 8
3
B 3;8
3
C 3;8
3
D 3; 8
3
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a/ 7x – 5 = 13 – 5x b/ 2 5 2 3
x x
c/ 22x x31x x 35
Bài 2: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h.
Lúc về người ấy đi với vận tốc 40km/h nên thới gian về ít hơn
thời gian đi là 1 giờ Tính độ dài quãng đường AB
ĐỀ 2 KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 8
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 1 ẩn:
A 2x – 1x = 0 B 1 – 3x = 0 C 2x2 – 1 = 0 D 2x 1 3 = 0
Câu 2: Phương trình nào sau đây tương đương với pt 2x – 4 = 0
A x2 – 4 = 0 B x2 – 2x = 0 C 2x – 1 = 0 D 6x + 12 = 0 Câu 3: Phương trình x3 – x = 0 có bao nhiêu nghiệm:
A.Ba nghiệm B.Hai nghiệm C Hai nghiệm D.Vô số nghiệm Câu 4: Nếu phương trình 2ax – a + 3 = 0 có nghiệm x = 2 thì giá
trị của a là:
A 2 B –2 C 1 D –1 Câu 5: Phương trình 3x – 36 = 0 có nghiệm là:
A x = – 6 B x = 6 C x = 12 D x = 108 Câu 6: Phương trình x – 9 = 5 – x có nghiệm là:
A x = 2 B x = 7 C x = – 7 D x = –2 Câu 7: Tâp nghiệm của pt 3x(x – 4) + 2(x – 4) = 0 là:
A 23
B 4 C 4;2
3
D 4; 2
3
Câu 8: Tâp nghiệm của phương trình 3 1 2
A 3;8
3
3
C 3; 8
3
D 3;8
3
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a/ 7x – 13 = 5 – 5x b/ 3 2 2 5
x x
c/ x x 3522x x13
Bài 2: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40km/h Lúc
về người ấy đi với vận tốc 30km/h nên thới gian về nhiều hơn thời gian đi là 1 giờ Tính độ dài quãng đường AB