MỤC TIÊU: Kiến thức: HS nắm được công thức tính diện tích hình tròn bán kính R là S = πR2, diện tích hình quạt tròn của cung n0 là S = 2.. R n hay S l R kĩ năng: HS biết cách tính diện t
Trang 1Tiết: 53 Ngày soạn: 24/03/09
Tuần:30 Ngày dạy: 26/03/09
§10 DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN.
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: HS nắm được công thức tính diện tích hình tròn bán kính R là S = πR2, diện tích hình quạt tròn của cung n0 là S = 2 .
R n hay S l R
kĩ năng: HS biết cách tính diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn của cung tròn
n0, vận dụng các công thức này vào giải các bài toán có liên quan
Thái độ: Rèn HS tính cẩn thận trong tính toán, vận dụng các công thức linh hoạt và
rèn tính chính xác trong chứng minh, suy luận toán học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- Giáo viên:Thước thẳng, compa, bảng phụ, máy tính bỏ túi, tài liệu tham khảo.
- Học sinh: Thước thẳng, compa, bảng nhóm, máy tính bỏ túi và ôn tập công thức tính diện
tích hình tròn (đã học lớp 5)
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số và chuẩn bị của HS.
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
GV:
- Nêu công thức tính độ dài đường tròn, độ
dài cung tròn n0?
- Chữa bài tập 76 trang 96 SGK
HS:
- Nêu các công thức đã học trang 92, 93 SGK
- Chữa bài 76:
AmB
Rn
l =π = Rπ
Độ dài đường gấp khúc AOB là:
¼ AmB
2
3
3
Ëy
AOB
AOB
π π
π
> >
>
>
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: (1’) Đặt vấn đề: Khi bán kính đường tròn tăng gấp đôi thì độ dài đường
tròn tăng gấp đôi, vậy diện tích của hình tròn có tăng gấp đôi hay không? Tiết học hôm nay giúp ta tìm hiểu điều này
* Các hoạt động dạy học:
120 °
m
O
B A
Trang 2n °
B
A O
R
10’
12’
tính diện tích hình tròn:
Công thức tính diện tích hình tròn bán kính R là:
2
.
S= π R
Bài tập 77: SGK
GV:- Nêu công thức tính diện
tích hình tròn đã học ở lớp 5?
- Qua bài trước ta biết rằng
3,14 là giá trị gần đúng của số
vô tỉ π Vậy công thức tính
diện tích hình tròn bán kính R
là:S= π R2
GV: Áp dụng tính S khi R =
3cm (làm tròn kết quả đến chữ
số thập phân thứ 2)
GV giới thiệu bài tập 77 trang
98 SGK
H: Hãy xác định bán kính của
hình tròn, rồi tính diện tích của
hình tròn đó?
HS:- Công thức tính diện tích hình tròn là:
S = R.R.3,14 HS: S =
( )
HS vẽ hình vào vở Một HS nêu cách tính:
Có d = AB = 4cm, suy ra R = 2cm
Diện tích hình tròn là:
S = π R2 ≈ 3,14.2 2 = 12,56( )cm2
tích hình quạt tròn:
2
360
q
R n
2
q
l R
S =
Với R là bán kính của đường tròn
n là số đo độ của cung tròn
l là độ dài cung tròn
GV giới thiệu khái niệm diện
tích hình quạt tròn như SGK
Phần gạch chéo của hình vẽ
trên là hình quạt tròn OAB,
tâm O, bán kính R, cung tròn
n0
Để xây dựng công thức tính
diện tích hình quạt tròn n0, hãy
thực hiện ?1(đề bài ghi sẵn
trên bản phụ)
Hãy điền biểu thức thích hợp
vào các chỗ trống (…) trong
dãy lập luận sau đây:
- Hình tròn bán kính R (ứng
với cung 3600) có diện tích là
…
- Vậy hình quạt tròn bán kính
R, cung tròn 10 có diện tích là
…
- Hình quạt tròn bán kính R,
cung n0 có diện tích là S = …
360
q
R n
S =π , ta đã biết
độ dài cung tròn n0 được tính
HS vẽ hình vào vở và nghe GV trình bày
HS lên bảng điền vào chỗ trống:
2 2 2
360 360
R R
R n
π π π
−
−
−
HS: Ta có hai công thức:
2
360
q
R n
2
q
l R
S =
Với R là bán kính của đường tròn
n là số đo độ của cung tròn
l là độ dài cung tròn
O
4cm
B A
Trang 336 °
B
A O
S = ? kR
S = π R 2
R
12’
theo công thức là
180
Rn
l=π
Vậy
ta có thể biến đổi:
.
q
R n Rn R l R
Vậy để tính diện tích hình quạt
tròn n0, ta có những công thức
nào?
GV yêu cầu HS giải thích các
kí hiệu có trong các công thức
GV giới thiệu bài tập 79 trang
98 SGK
- Hãy tóm tắt đề toán?
- Nêu công thức tính diện tích
hình quạt, áp dụng tính diện
tích hình quạt đề bài cho?
HS đọc đề và tóm tắt bài toán
( )
q
2 q
36
.6 36
Cho R cm n
T
R n
=
° = °
=
Bài tập 82: SGK
GV yêu cầu HS nhắc lại công
thức tính diện tích hình tròn,
diện tích hình quạt tròn
GV giới thiệu bài tập 81 trang
99 SGK
GV: Diện tích hình tròn sẽ
thay đổi thế nàonếu:
a) Bán kính tăng gấp đôi
b) Bán kính tăng gấp ba?
c) Bán kính tăng k lần (k > 1)?
GV giới thiệu bài tập 82 trang
99 SGK Điền vào ô trống
trong bảng sau (kết quả làm
tròn đến chữ số thập phân thứ
nhất)
HS nhắc lại các công thức đã học
HS:
a)
' 4
⇒ = )
b
' 9
⇒ =
c)
2 2 2 2
S k S
⇒ =
Bán kính
đường tròn
(R)
Độ dài đường tròn (C)
Diện tích hình tròn (S)
Số đo của cung tròn (n0)
diện tích hình quạt tròn (Sq)
Trang 4B A
40m
30m
20m
40m 30m
30m
GV:
- Biết C = 13,2cm, làm thế
nào để tính được R?
- Nêu cách tính S?
- Nêu cách tính diện tích hình
quạt tròn?
Câu 2): GV hướng dẫn cách
tính số đo độ của cung tròn
Câu 3) tương tự để HS thực
hiện
2
2
13,2
3,14.2,1 13,8
1,83
q
C
R n S n
π
π π
π
4 Hướng dẫn về nhà: (3’)
- Nắm vững các công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn, diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn và các công thức được suy ra từ các công thức này
- Làm các bài tập 78, 80, 83 SGK trang 98, 99, chuẩn bị tiết sau luyện tập
- HDẫn bài 80: Vẽ hai hình:
a) Mỗi dây thừng dài 20m:
S = 200π( )m2
b) Một dây dài 30m, một dây dài 10m:
S = 250π( )m2