I.- Mục tiêu : - Học xong bài này học sinh cần phải : - Hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân : Giao hoán ,Kết hợp , Nhân với 1 , phân phố của phép nhân đối với phép cộng.. - Biết vận
Trang 1Ngày 10 tháng 01 năm 2009
Tiết 62
♣ § 12 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN
Các tính chất cơ bản của phép nhân trong N có còn đúng trong Z ?
I.- Mục tiêu :
- Học xong bài này học sinh cần phải :
- Hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân : Giao hoán ,Kết hợp , Nhân với 1 ,
phân phố của phép nhân đối với phép cộng
- Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên
- Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính tóan và biến đổi biểu thức
II.- Phương tiện dạy học :
- Sách Giáo khoa
III Hoạt động trên lớp :
1./ Oån định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
2 / Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu , hai số nguyên khác dấu
3./ Bài mới :
- GV yêu cầu học sinh
nhắc lại các tính chất của
phép nhân trong tập hợp
các số tự nhiên
⇒ 2 3) = 3) 2 Phép nhân trong Z có tính giao hoán
(-I - Tính chất giao hoán :
Ví dụ :
2 (-3) = (-3) 2 (=-6) ; (-7) (-4) = (-4) (-7)
II - Tính chất kết hợp :
Ví dụ : [9 (-5)] 2 = 9 [(-5) 2] = -90
a b = b a
Trang 2Tính [9 (-5)] 2 và
9.[(-5) 2]
Nhận xét và kết luận
- Tính các biểu thức sau
và có nhận xét gì về
dấu của tích
(-1) (-2) (-3) (-4)
(-1) (-2) (-3) (-4) (-5)
- Khi nhóm thành từng cặp
và không còn thừa số
nào ,tích trong mỗi cặp
mang dấu “ + “ vì thế tích
chung mang dấ “ + “
Tích chứa một số chẳn thừa
số âm sẽ mang dấu gì ?
Tích chứa một số lẻ thừa số
âm sẽ mang dấu gì ?
5./ Dặn dò :
Bài tập về nhà 90 → 94
SGK trang 95
- Học sinh tính [9 (-5)] 2 = (-45) 2 = - 90
9 [(-5) 2] = 9 (-10) = - 90
Vậy : [9 (-5)] 2 =
9 [(-5) 2]
Ta nói Phép nhân có tính kết hợp
- Học sinh làm ?1
- Học sinh làm ?2
- Học sinh làm ?3
- Học sinh làm ?4
Bạn Bình nói đúng vì
2 ≠ -2 Nhưng 22
• Khi thực hiện phép nhân nhiều số nguyên ,ta có thể dựa vào các tính chất giao hoán ,kết hợp để thay đổi vị trí các thừa số , đặt dấu ngoặc để nhóm các thừa số một cách tùy ý
• Ta cũng gọi tích của n số nguyên a là lũy thừa bậc n của số nguyên a Nhận xét :
a) Tích chứa một số chẳn thừa số nguyên âm sẽ mang dấu “ + “
b) Tích chứa một số lẻ thừa số nguyên âm sẽ mang dấu “ - “
III.- Nhân với 1 :
Trang 3LUYỆN TẬP
I.- Mục tiêu :
- Nắm vững các tính chất cơ bản của phép nhân s
- Rèn kỷ năng thực hiện được các phép tính cộng , trừ , nhân số nguyên
- Biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức
II.- Phương tiện dạy học :
- Sách Giáo khoa ,
III Hoạt động trên lớp :
1./ Oån định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
2 / Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh sữa các bài tập 92 ; 93 ; 94 SGK trang 95
3./ Bài mới :
- Nhận xét dấu của tích
237 (-26)
- Nhận xét thừa số chung
của tổng 2 tích
- Aùp dụng tính chất gì ?
- Nhận xét các thừa số âm
trong tích là một số chẳn
hay lẻ
- Học sinh phát biểu tích
một số chẳn và một số lẻ
thừa số âm là số gì ?
- Học sinh thực hiện và giải thích rõ lý do
- Học sinh thực hiện và giải thích rõ lý do
+ Bài tập 95 / 95 :
(- 1)3 = (- 1).(- 1).(- 1) = 1.(- 1) = - 1
Còn hai số nguyên khác là 1 và 0
13 = 1 ; 03 = 0
+ Bài tập 96 / 95 :
a) 237 (-26) + 26 137 = - 237 26 + 26 137 = 26 (- 237 + 137 ) = 26 (-100) = - 2600b)63.(-25) + 25.(-23) =
(-Vì tích một số chẳn thừa số âm là số dương
b) 13.(-24).(-15) (-8) 4 < 0
Vì tích một số lẻ thừa số âm là một số âm
Trang 4- Nhận xét và áp dụng
tính chất gì của phép nhân
- Dựa vào các tính
chất đó ta có thể
+ Bài tập 98 / 95 :
Tính giá trị biểu thức :a) (-125).(-13).(-a)với a = 8 thay a = 8 vào biểu thức (-125) (-13) (-8) = (-125) (-8) (-13) = 1000 (-13) = - 13000
b)(-1).(-2).(-3).(-4).(-5).b với b = 20
thay b = 20 vào biểu thức (-1).(-2).(-3) (-4) (-5) 20 = [(-1) (-3) (-4)] [(-2) (-5)] 20
= (-12) 10 20 = - 2400
+ Bài tập 99 / 95 :
a) -7 (-13) + 8 (-13) = (-13) (-7 + 8)
= -13
b) (-5) (-4 - -14 ) = (-5) (-4) – (-5) (-14)
= -50
+ Bài tập 100 / 95 :
Giá trị của m n2 với m = 2 ,
n = 3 là số nào trong bốn đáp số A ,B ,C ,D dưới đây:
A –18 B 18
C -36 D 36
-
Trang 5 -Tiết 64
§ ♣ 13 BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
Bội và ước của một số nguyên có những tính chất gì ?
I.- Mục tiêu :
Học xong bài này học sinh cần phải :
- Biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên ,khái niệm “ Chia hết cho”
- Hiểu được ba tính chất liên quan với khái niệm “Chia hết cho”
- Biết tìm bội và ước của một số nguyên
II.- Phương tiện dạy học :
- Sách Giáo khoa ,
III Hoạt động trên lớp :
1./ Oån định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
2 / Kiểm tra bài cũ:
- Cho hai số tự nhiên a và b với b ≠ 0 Khi nào thì ta nói a chia hết cho b (a !b) ?
- Tìm các ước của 6
3./ Bài mới :
- Gv nhắc : Nếu có một số q
Trong tập hợp các số nguyên
cũng vậy Học sinh phát biểu
tương tư khái niệm chia hế trong
tập hợp Z
- Học sinh làm ?1
6 = 2 3 = (-2) (-3)
= 1 6 = (-1) (-6)
- 6 = (-2) 3 = 2 (-3)
= 1 6) = 1) 6
Vậy : U(6) = { 1 , 2 , 3 ,
b là ước của a
Ví dụ : -9 là bội của 3vì -9 = 3 (-3)
3 là ước của -9
Trang 6Thương của hai số nguyên
cùng dấu mang dấu “ + “
Thương của hai số nguyên
trái dấu mang dấu “ – “
- Học sinh làm ?3
Hai bội của 6 là 12 và –12
Hai ước của 6 là 3 và –3
- Học sinh làm ?4
- Học sinh làm bài tập 101 / 97
• Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0
• Các số 1 và –1 là ước của mọi số nguyên
• Nếu c vừa là ước của a vừa là ước b thì c cũng được gọi là ước chung của a và b
Ví dụ : Các ước của 8 là 1 , -1 , 2 , -2 , 4 , -4 , 8 , -8
Các bội của 3 là 0 , 3 , –3 ,
6 , -6 , 9 , -9 ,
II.- Tính chất :
1./ Nếu a chia hết cho b và b chia hết cho c thì a cũng chia hết cho c
! b và b ! c ⇒ a ! c 2./ Nếu a chia hết cho
b thì bội của a cũng chia hết cho b
a ! b ⇒ am ! b (m ∈ Z) 3./Nếu hai số a,b chia hết cho c thì tổng và hiệu của chúng cũng chia hết cho c
a ! c và b ! c⇒(a + b) ! c và (a – b) ! c
4./ Củng cố :
• Khi nào thì ta nói số nguyên a chia hết cho số nguyên b ? Số nguyên b phải có điều kiện gì ?
• a gọi là gì của b và b gọi là gì của a
• Bài tập 101 và 102 SGK trang 97
5./ Dặn dò :
Làm bài tập về nhà 103 ; 104 ; 105 ; 106 SGK trang 97
Ngày 11 tháng 01 năm 2009
Trang 7Tiết 65
§ ♣ LUYỆN TẬP
I.- Mục tiêu :
Học xong bài này học sinh cần phải :
- Củng cố các khái niệm bội và ước của một số nguyên ,khái niệm “ Chia hết cho”
- Biết vận dụng ba tính chất liên quan với khái niệm “Chia hết cho” để làm bài tập
- Biết tìm bội và ước của một số nguyên
II.- Phương tiện dạy học :
- Sách Giáo khoa ,
III Hoạt động trên lớp :
1./ Oån định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
2 / Kiểm tra bài cũ:
- Cho hai số nguyên a và b với b ≠ 0 Khi nào thì ta nói a chia hết cho b (a ! b) ? Nêu các tính chất về bội và ước của số nguyên
- Làm bài tập 101/Tr 97
3./ Bài mới :
-Lập bảng để dễ thực hiện
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2
-Nêu quy tắc nhân, chia các số
nguyên cùng dấu khác dấu?
-Giá trị tuyệt đối của một số
b/ Có bảy tổng chia hết cho
2 là: 24, 24, 26, 26, 26, 28, 28
(có thể trả lời thêm: bảy tổng nhưng chỉ có ba giá trị khác nhau là 24, 26, 28)
Trang 8-Aùp dụng tính chất để làm bài
GV: Yêu cầu HS lên làm bài tập
GV : Yêu cầu HS đọc có thể em
Vậy x=6 hoặc -6
+ Bài tập 106 / 97 :
Mọi cặp số nguyên khác 0 và đối nhau đều có tính chất:( )
aM −a và ( −a a) M và chỉ những cặp số đó
• a gọi là gì của b và b gọi là gì của a
• Nêu các tính chất
5./ Dặn dò :
Làm bài tập về nhà SBT trang 73-74
Làm các câu hỏi ôn tập chương
Tiết sau ôn tập
-
-48
32-6
Trang 9Ngày 01 tháng 02 năm 2009
Tiết 66-67
§ ♣ .ÔN TẬP CHƯƠNG II
I.- Mục tiêu :
Thông qua các câu hỏi ôn tập và giải các bài tập phần ôn tập chương GV hệ thống lại các kiến thức cơ bản của chương học sinh cần :
- Nắm vững số nguyên các phép tính cộng , trừ , nhân , qui tắc chuyển vế , qui tắc dấu ngoặc
- Rèn kỷ năng áp dụng các tính chất của các phép tính , các qui tắc thực hiện được các phép tính cộng , trừ , nhân số nguyên
- Biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức
II.- Phương tiện dạy học :
- Sách Giáo khoa ,
III Hoạt động trên lớp :
1./ Oån định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
2 / Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra việc Học sinh thực hiện 5 câu hỏi ôn tập chương
- GV củng cố sửa sai
3./ Bài mới :
TIẾT 66(45 pt)
- GV củng cố : Khi
nói số nguyên a thì
ta không thể xác
định được a là số
nguyên âm hay số
nguyên dương
- Không phải –a là
số âm
Hoạt động nhóm
- Học sinh thực hiện
+ Bài tập 107 / 98 :
a)
a -b 0 b -a b)
b = | -b | = | b | > 0 và b < 0
Trang 10- Nhắc lại thứ tự
trong tập hợp các số
nguyên
- Nhắc lại qui tắc
cộng và qui tắc nhân
hai số nguyên cùng
dấu , hai số nguyên
khác dấu
- Aùp dụng qui tắc
bỏ dấu ngoặc để
được một tổng đại
số rồi áp dụng
tính chất kết hợp
để thực hiện phép
- Học sinh thực hiện
- Học sinh thực hiện
- Học sinh thực hiện
+ Bài tập 108 / 98 :
Khi a > 0 thì -a < 0 ⇒ a > -a
Khi a < 0 thì -a > 0 ⇒ a < -a
(-b) 500 – (-200) – 210 – 100
= 500 + 200 – 210 – 100 = 700 – 310 = 390
c) - (-129) + (-119) – 301 + 12
= 129 – 119 – 301 + 12
= (129 + 12) – (119 + 301) =
141 – 420 = 21d) 777 – (-111) – (-222) + 20
= 777 + 111 + 222 + 20 = 1130
Trang 11TIEÁT 67(45pt)
Trang 12- Lũy thừa của một số
nguyên ?
- Nhắc lại qui tắc chuyển
vế ?
- Aùp dụng tính chất
phân phối của phép
nhân đối với phép
cộng
4./ Củng cố :
Củng cố từng phần
trong từng bài tập
- Học sinh thực hiện
- Học sinh thực hiện
- Học sinh thực hiện
+ Bài tập 117 / 99 :
a) (-7)3 24 = 7) 7) 7) 2 2 2 2 = - 343 16 =
( 5488b) 54 (-4)2 = 625 16 = 10 000
+ Bài tập 118 / 99 :
a) 2x – 35 = 15 2x = 15 + 35 = 50
x = 50 : 2
x = 25b) 3x + 17 = 2 3x = 2 - 17 = - 15
x = - 15 : 3
x = - 5 c) | x – 1| = 0
45 – 9 (13 + 5) = 45 – 9 18 =45 – 9.13 – 9 5 = 45 – 162
= 45 – 117 – 45 = - 117 c) 29.(19 – 13) – 19.(29 – 13) 29.(19 – 13) – 19.(29 – 13)
= 29 6 – 19 6 = (19 – 13) (29 – 19) = 174 – 114 = 6 10 = 60
-
-Ngµy 02 th¸ng 02 n¨m 2009
Trang 13Tieỏt 68
♣ KIEÅM TRA CHệễNG II
A- Mục tiêu:
Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của HS về kiến thức trong chơng 2 ; Qua đó nắm đợc mức độ hiểu bài
và kĩ năng trình bày của HS - Từ đó GV rút kinh nghiệm trong việc ôn tập và giảng dạy tiếp theo
B- Nội dung đề bài :
Trang 14Chửụng III - PHAÂN SOÁ
A Mục tiêu
Qua bài này, HS cần:
- Thấy đợc sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học và khái niệm phân số học ở lớp 6.
- Viết đợc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên.
- Thấy đợc số nguyên cũng đợc coi là phân số với mẫu bằng 1.
- Biết dùng phân số để biểu diễn một số nội dung thực tế.
B Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Bảng phụ ghi bài tập và khái niệm phân số.
HS: ôn tập khái niệm phân số đã học ở tiểu học.
C Tiến trình dạy học:–
Hoạt động 1:
Đặt vấn đề và giới thiệu chơng III(4ph)
GV: Phân số đã học ở tiểu học, em hãy lấy ví
phân số có ích gì với đời sống của con ngời
Đó là nội dung ta sẽ học ở chơng này
chia: 3 chia cho 4 Vậy với việc dùng phân số
ta có thể ghi đợc kết quả của phép chia hai số
tự nhiên dù rằng số bị chia có chia hết hay
không chia hết cho số chia(với điều kiện số
4 cái bánh ”
HS: (-3) chia cho 4 thì thơng là 3
4
HS: 23
−
− là thơng của phép chia (-2) cho (-3)
Trang 15-GV khẳng định: cũng nh 3
4; 34
−
; 23
−
− đều là
các phân số…
Vậy thế nào là một phân số?
-GV: So với khái niệm phân số đã học ở tiểu
học, em thấy khái niệm phân số đã đợc mở
rộng ntn?
Còn điều kiện gì không thay đổi?
-GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung tổng quát
của phân số
GV: Đa TQ lên bảng phụ
HS: Phân số có dạng a
b với a b Z b, ∈ , ≠ 0HS: ở Tiểu học, phân số có dạng a
GV y/c HS lấy vd khác dạng: tử và mẫu là hai
số nguyên khác dấu, là hai số nguyên cùng
yêu cầu HS gạch chéo trên hình
-GV yêu cầu HS hoạt đông nhóm, làm bài
Trang 16−
n=10 th× B=4
7 n=-2 th× B= 4
-Ngày 01 tháng 02 năm 2009
Tiết 70 ♣§ 2 PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Hai phân số 53 và
7
4- có bằng nhau không ?
I.- Mục tiêu :
- Học sinh biết được thế nào là hai phân số bằng nhau
- Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau
II.- Phương tiện dạy học :
- Sách Giáo khoa ;
- Bảng phụ ghi ví dụ
III Hoạt động trên lớp :
1./ Oån định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
2 / Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
- Thế nào gọi là phân số ?
- Sửa bài tập 4 và 5 SGK
3./ Bài mới :
Trang 17- Hình 1 và hình 2 biểu
diển các phân số nào ?
Có nhận xét gì ?
- Học sinh trả lời = 62
3 1
- Học sinh nhận xét tích 1 6 và 2 3
- Học sinh nhận xét và
rút ra định nghĩa
- Từ tích a b = c d
ta có thể lập được các
cặp phân số bằng nhau
= bc
d
a
= acd b
- Học sinh làm ?1
a) =1234
1
vì 1
12 = 3 4 = 12b) 32 ≠ 86 vì 2 8
= 16 ; 3 6 = 18c) =-1595
3 -
vì (-3) (-15) = 5 9 = 45d) 34 ≠-129 vì 4.9 =
6
= 4
3 -
28
21 -
= 4 x
Vì =-28214
4./ Củng cố : (10 phút)
Bài tập củng cố 6 và 7 SGK
5./ Dặn dò : (3 phút)
Bài tập về nhà 8 ; 9 và 10 SGK
Ngày 10 tháng 02 năm 2009
Trang 18Tiết 71
♣§ 3 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐTại sao có thể viết một phân số bất kỳ
Có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương ?
I.- Mục tiêu :
- Nắm vững tính chất cơ bản của phân số
- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản , để viết một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương
- Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ
II.- Phương tiện dạy học :
- Sách Giáo khoa ,
III Hoạt động trên lớp :
1./ Oån định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
2 / Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
- Khi nào thì hai phân số và dc
= -263 -
1
Vì 1 (-6)
= 2 (-3)
- Học sinh làm ?1
I - Nhận xét : (10 phút)
Ta đã biết : = -26
3 -
- Học sinh nhận xét
quan hệ giữa tử và
mẫu của hai phân số
bằng nhau
- Học sinh làm ?1
(-3) : (-4)2
1 - = -36 ; -84 = -12 (-3) : (-4)
II.- Tính chất cơ bản của
Trang 19- Có thể nêu được tính
chất gì của phân số
GV: Từ tính chất cơ bản
của phân số, ta có thể
viết một phân số bất kì
có mẫu âm thành phân
số bằng nó có mẫu
dương
Từ ?3ta thấy:
-Mỗi phân số có vô số
phân số bằng nó
-Các phân số bằng nhau
là các cách viết khác
nhau của cùng một số
mà người ta gọi là số
hữu tỉ
- Củng cố : Nhắc lại
tính chất cơ bản của
phân số
- Học sinh làm ?2
(-3) : (-5) 2
1 - = -36 -105 =-21 (-3) : (-5)
- Học sinh làm ?3
17
5 -
= (-1) 17 -
-1) ( 5
= 17 - 5
11
4
= (-1) 11 -
(-1) 4 -
= 11 -
4 -
b -
a -
= (-1) b
(-1) a
= b
a
(b < 0)
phân số (18 phút)
Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho
m b
m a
= b
a
với m ∈ Z và m ≠ 0Nếu ta chi cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng thì ta được một phân số bằng phân số đã cho
m : b
m : a
= b
Trang 21Ngày soạn: 4/2/2011
Ngày giảng: 9/2/2011
Tieỏt 74:
Đ ♣ 4 RUÙT GOẽN PHAÂN SOÁ
Theỏ naứo laứ phaõn soỏ toỏi giaỷn vaứ laứm theỏ naứo
ủeồ coự phaõn soỏ toỏi giaỷn ?
I.- Muùc tieõu :
1 Kiến thức
- Hoùc sinh hieồu theỏ naứo laứ ruựt goùn phaõn soỏ vaứ bieỏt caựch ruựt goùn phaõn soỏ
- Hoùc sinh hieồu theỏ naứo laứ phaõn soỏ toỏi giaỷn vaứ bieỏt caựch ủửa moọt phaõn soỏ veà daùng toỏi giaỷn
2 Kĩ năng
- Bửụực ủaàu coự kyừ naờng ruựt goùn phaõn soỏ ,coự yự thửực vieỏt phaõn soỏ ụỷ daùng toỏi giaỷn
3 Thái độ: trung thực với kết quả phép toán, cẩn thận, tỉ mỉ,
II.- Chuẩn bị của gv và hs
- GV: Sgk ,sbt, bảng phụ, phấn màu
- HS: Sgk, sbt, vở luyện tập, bảng nhóm, bút dạ
III – Tién trình dạy học :
1./ OÅn ủũnh : Lụựp trửụỷng baựo caựo sú soỏ lụựp
2 / Kieồm tra baứi cuừ: (8 phuựt)
- Phaựt bieồu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ ?
- Aựp duùng tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ tỡm 3 phaõn soỏ baống vụựi phaõn soỏ −4228
3./ Baứi mụựi :
Hoạt động 1: Cách rút
gọn phân số(10 phuựt)
- Tửứ baứi kieồm tra baứi cuừ
GV cho hoùc sinh nhaọn
xeựt :
- Tửỷ vaứ maóu cuỷa phaõn
soỏ 1421 nhử theỏ naứo
vụựi tửỷ vaứ maóu cuỷa
phaõn soỏ ủaừ cho vaứ giaự
trũ cuỷa chuựng nhử theỏ
naứo ?
Moói laàn chia tửỷ vaứ maóu
cuỷa phaõn soỏ cho ửụực
chung khaực 1 cuỷa chuựng
- Hoùc sinh traỷ lụứi
4228 = 8456 =1421= 23
Phaõn soỏ 1421 coự tửỷ vaứ maóu nhoỷ hụn tửỷ vaứ maóu cuỷa phaõn soỏ ủaừ cho nhửng vaón baống phaõn soỏ ủoự , phaõn soỏ 32 cuừng vaọy
Qui taộc : Muoỏn ruựt goùn moọt phaõn soỏ ,
ta chia caỷ tửỷ vaứ maóu cuỷa phaõn
I - Caựch ruựt goùn phaõn soỏ
Vớ duù : :2 :7
3
2 21
14 42
: 2 : 7
Qui taộc :sgk
Trang 22ta ủửụùc moọt phaõn soỏ
baống noự nhửng ủụn giaỷn
hụn Laứm nhử vaọy tửực laứ
ta ủaừ ruựt goùn phaõn soỏ
soỏ cho moọt ửụực chung (khaực 1 vaứ –1) cuỷa chuựng
Hoạt động 2: Theỏ naứo laứ
phaõn soỏ toỏi giaỷn :(17
phuựt)
- GV nhaộc nhụỷ : Khi ruựt
goùn phaõn soỏ ta thửụứng ủeồ
keỏt quaỷ laứ moọt phaõn soỏ coự
maóu dửụng
Trong vớ duù
3
2
ruựt goùn ủửụùc nửừa vỡ tửỷ vaứ
maóu khoõng coự ửụực chung
naứo khaực ± 1 Chuựng laứ
phaõn soỏ toỏi giaỷn
-Trong vớ duù
3
2
coự coứn ruựt goùn ủửụùc
nửừa khoõng ? Vỡ sao ?
-GV giụựi thieọu theỏ naứo laứ
phaõn soỏ toỏi giaỷn
-Khi phaõn soỏ ủaừ toỏi giaỷn
thỡ ệCLN cuỷa tửỷ vaứ maóu
laứ bao nhieõu
Hoaùt ủoọng theo nhoựm
- Hoùc sinh laứm ?1
) 12 ( : ) 36
( 12
Hoùc sinh laứm ?2
Trong caực phaõn soỏ ; 1463
16
9
; 12
4 -
; 4
1 -
; 6 3Phaõn soỏ vaứ 169
4
1 -
laứ phaõn soỏ toỏi giaỷn
HS hoạt động nhúma)
55
22 =
5
2 11 : 55
11 : 22
=
b) 81
: 81
9 :
63 = −
−
c) 140
20
1 20 : 140
20 : 20
Trang 23; 19
12
; 11
25 :
−
−
HS hoạt động nhĩmb)
8 7
14 2 =
2
1 2 2 2 7
7 2
d) 16
2 8 5
8 −
=
2
3 8 2
) 2 5 (
e)
13 2
11 4 11
) 1 4 (
15
=
19
12 95
60 = −
−
4./ Dặn dò : (2 phút)
Bài tập về nhà 17 ; 18 và 19 SGK
Trang 24- Reứn luyeọn kyừ naờng ruựt goùn, so saựnh phaõn soỏ, laọp phaõn soỏ baống phaõn soỏ cho trửụực.
- Aựp duùng ruựt goùn phaõn soỏ vaứo moọt soỏ baứi toaựn coự noọi dung thửùc teỏ
- Reứn luyeọn kyừ naờng thaứnh laọp caực phaõn soỏ baống nhau, ruựt goùn phaõn soỏ ụỷ daùng bieồu thửực, chửựng minh moọt phaõn soỏ chửựa chửừ laứ phaõn soỏ toỏi giaỷn, bieồu dieón caực phaàn ủoaùn thaỳng baống hỡnh hoùc
- 3 Thái độ: trung thực với kết quả phép toán, cẩn thận, tỉ mỉ, phaựt trieồn tử duy HS,
hs biết lập luận, phân tích kháI quát hoá vấn đề
II.-
Chuẩn bị của GV và HS
GV: - Baỷng phuù ghi caõu hoỷi vaứ baứi taọp
HS: OÂn taọp kieỏn thửực tửứ ủaàu chửụng
III – Tiến trình dạy học
1./ OÅn ủũnh : Lụựp trửụỷng baựo caựo sú soỏ lụựp
2 / Kieồm tra baứi cuừ: (8 phuựt)
- Hoùc sinh chửừa baứi taọp veà nhaứ baứi taọp 18 vaứ 19 SGK
3./ Baứi mụựi :
Luyeọn taọp (35 phuựt)
GV hửụựng daón trửụực
heỏt haừy ruựt goùn caực
phaõn soỏ chửa toỏi
giaỷn ,tửứ ủoự tỡm ủửụùc
caực caởp phaõn soỏ
baống nhau
-Tửụng tửù nhử treõn
phaỷi ruựt goùn moói
phaõn soỏ roài tỡm ủửụùc
phaõn soỏ phaỷi tỡm
Hoaùt ủoọng theo nhoựm
-Hoùc sinh toồ 2 thửùc hieọn
-Hoùc sinh toồ 3 thửùc hieọn Trong caực phaõn soỏ sau ủaõy, tỡm phaõn soỏ khoõng baống phaõn soỏ naứo trong caực phaõn soỏ coứn laùi:
+ Baứi taọp 20 Tr15 :Tỡm caực caởp
phaõn soỏ baống nhau trong caực phaõn soỏ sau ủaõy:
95
60 19
12
; 3
5 9
15
; 11
3 33
14
; 3
2 15
10
; 6
1 54
1 18
3
; 3
2 18
12
; 6
1 42 7
Trang 25Các phân số bằng
nhau chỉ liệt kê bởi
một đại diện
Bµi 22/15
-Đầu tiên ta phải
làm gì?
Hãy rút gọn
-Làm tiếp thế nào?
- Nếu không có điều
kiện ràng buộc thì
có bao nhiêu phân
số bằng phân số 1539
Đó chính là các cách
viết khác nhau của
số hữu tỉ 135
Bài 26:Đưa đề bài
lên bảng phụ
-Đoạn thẳng AB
gồm bao nhiêu đơn
vị độ dài?
-CD =34AB Vậy CD
dài bao nhiêu đơn vị
độ dài? Vẽ hình
Bài 39-SBT: Chứng
tỏ rằng 3012n n++12 là
phân số tối giản?
- Để c/tỏ một phân
số có tử, mẫu thuộc
N là phân số tối giản
ta cần cm điều gì?
-Gọi d là ước chung
của 12n+1 và 30n+2
Hãy tìm thừ số nhân
- Học sinh tổ 4 thực hiện
- Học sinh tổ 5 thực hiện
-Ta rút gọn phân số 1539-Ta phải nhân cả tử và mẫu của phân số 135 với cùng một số tự nhiên, sao cho tử và mẫu là các số tự nhiên có hai chữ số
-Có vô số phân số
-Đoạn thẳng Ab gồm 12 đơn
vị độ dài
-HS lên bảng thực hiện
HS: lên bảng thực hiện
-Ta cần cm phân số đó có tử và mẫu là hai số nguyên tố cùng nhau
15
10 18
12
; 54
9 18
3 42
vậy phân số phải tìm là : 1420
+ Bài tập 22 / 15 : Điền số thích
hợp vào ô vuông:
5 hoặc ( 3
3
;) 5
0 hoặc ( 3
0 B
+ Bài tập 25 / 16 :
Rút gọn: 3915 =135
91
35 78
30 65
25 52
20 39
15 26
10 13
⇒ (12n+1) và (30n+2) ngyên tố cùng nhau
⇒3012n n++12 là phân số tối giản
Trang 26thích hợp để sau khi
nhân ta có số hạng
chứa n ở hai tích
bằng nhau
BCNN(12;30) là bao
nhiêu?
Vậy d cũng là ƯC
của các tích đó?
- -Để làm mất n,
ta lập hiệu hai
hệ ntn với nhau?
4./ Dặn dò : (2 phút)
-Ôn tập lại tính chất cơ bản của phân số, cách rút gọn phân số, lưu ý không được rút gọn ở dạng tổng
-Ôn tập lại tính chất cơ bản của phân số, cách tìm BCNN của hai hay nhiều số
- Bài tập về nhà số 33, 35, 37, 38 –SBT-Tr8,9
- Bài tập về nhà số 24, 25, 26 –SGK
-
Trang 27-Ngµy so¹n: 10/2/2011
Ngµy gi¶ng: 14/2/2011
Tiết 76:
♣ § 5 QUI ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
Làm thế nào để các phân số ; 85
3
2
;5
3
;2
cùng có chung một mẫu?
I.- Mục tiêu :
III TiÕn tr×nh d¹y häc–
1./ Oån định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
2 / Kiểm tra bài cũ: (7phút)
- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ?
- Thế nào là hai phân số bằng nhau ?
- Phát biểu qui tắc để rút gọn một phân số
- Điền vào chỗ trống : ; 56 30
30 5
4
; 60 4
3
; 60 3
H§ 1: Qui đồng mẫu
hai phân số :(12 phút)
Từ bài tập kiểm tra học
sinh nhận xét
GV giới thiệu qui đồng
mẫu số là gì ?
Qua bài tập ?1 GV
hướng dẫn cho học sinh
thấy không chỉ có 40 là
mẫu chung của hai
30
25 6
5
; 30
24 5 4
; 60
45 4
3
; 60
40 3
5
; 160
96 8
75 8
5
; 120
72 5
50 8
5
; 80
48 5
5
; 30
24 5 4
; 60
45 4
3
; 60
40 3
Cách làm này gọi là Qui đồng mẫu hai phân số
Trang 28phân số đã cho mà có
thể lấy các mẫu chung
là 80 120 , 160
H§ 2: Qui đồng mẫu
nhiều phân số : (15
phút)
Hình thành cho học
sinh các bước thực hiện
qui đồng mẫu nhiều
phân số
Học sinh nhắc lại nhiều
lần các bước thực hiện
để qui đồng mẫu nhiều
Bước 1: Tìm một bội chung của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung
Bước 2 : Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu)
Bước 3 : Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
II.- Qui đồng mẫu nhiều phân số :
Ví dụ : Qui đồng mẫu các phân số sau :
8
5
; 3
2
; 5
3
; 2
4./ Củng cố : (9 phút)
- Để qui đồng mẫu nhiều phân số ta phải tìm?
- Bài tập củng cố 28 và 29 SGK
-Trò chơi: Ai nhanh hơn Hai đội lên chơi ở hai bảng phụQuy đồng mẫu các phân số: 12 13; ; 1
30 25 3
−
Các nhóm cùng làm thi đuavới Luật chơi: Mỗi đội gồm 3 người, mỗi người thực các bạn trên bảng Nhận xét
hiện một bước rồi chuyền phấn cho người sau,
người sau có thể chữa bài cho người trước
5./ Dặn dò : (2 phút)
- Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số
- Bài tập 29, 30, 31 –Tr 19 SGK
Ngµy so¹n: 12/2/2011
Ngµy gi¶ng: 16/2/2011
Trang 29Tiết 77:
♣§ 5 QUI ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ (tiÕp)
I.- Mục tiêu :
III -Hoạt động trên lớp :
1./ Ổn định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
2 / Kiểm tra bài cũ: 15 PHĩT
- Muốn qui đồng hai hay nhiều phân số ta phải làm thế nào ?
- Học sinh 1 : sửa bài tập 30 / 19
- Học sinh 2 : Sửa bài tập 31 / 19
Yªu cÇu hs lµm viƯc c¸
Học sinh thực hiện theo nhóm
KÕt qu¶:
- T×m BCNN(12,30):
12 = 22.3
30 = 2.3.5BCNN(12,30) = 60
2 7 30 7
60
25 5 12
5 5 12 5
- T×m BCNN(12,30):
12 = 22.3
30 = 2.3.5BCNN(12,30) = 60
2 7 30 7
60
25 5 12
5 5 12 5
=
=
=
=
Trang 30-Học sinh thực hiện
- ta có thể nhanh chóng tìm được mẫu chung chính là BCNN của các mẫu và tìm nhanh được các thừa số phụ
-Học sinh thực hiện
4./ Củng cố : (8 phút)
- Để qui đồng mẫu nhiều phân số ta phải tìm?
- Bài tập củng cố 28 và 29 SGK
-Trò chơi: Ai nhanh hơn Hai đội lên chơi ở hai bảng phụQuy đồng mẫu các phân số: ,157
30
11 , 20
3
−
−
Luật chơi: Mỗi đội gồm 3 người, mỗi người thực các bạn trên bảng Nhận xét
hiện một bước rồi chuyền phấn cho người sau,
người sau có thể chữa bài cho người trước
5./ Dặn dò : (2 phút)
- Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số
Trang 31III -Hoạt động trên lớp :
1./ Ổn định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
2 / Kiểm tra bài cũ: (10 phĩt)
? Nêu qui tắc qui đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương?
GV: Đưa qui tắc lên bảng phụ
? Ch÷a Bài 30 d SGK: Qui đồng mẫu các phân số sau:
90
64
; 18
5
; 60
3./ Bài mới :
Hoạt động 1: Luyện tập
-Cần lưu ý là phải đưa về
các phân số có mẫu dương
rồi mới thực hiện qui đồng
mẫu hoặc mẫu chung phải
là mẫu dương
-Câu b) nên rút gọn trước
-Phải để các phân số dưới dạng mẫu dương (Mẫu chung phải là số nguyên dương)
-Một số nguyên là phân số có mẫu là 1
-Trước khi qui đồng cần phải rút gọn các phân số
7 5
5 nên 1 5
5
; 30
18 5
3
; 30
5 nên 1 5
3
; 30
90
Trang 32
Yªu cÇu hs lµm bµi 35/20
Trang 33I.- Muùc tieõu :
III -Hoaùt ủoọng treõn lụựp :
1./ OÅn ủũnh : Lụựp trửụỷng baựo caựo sú soỏ lụựp
2/ Các hoạt động dạy học
Trang 34Giáo án số học 6- Năm học 2010 2011–
GV: Đào Thị Nga Tr– ờng THCS Quang Hng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph)
GV yêu cầu HS1 chữa bài tập 47
trang 9 SBT.
So sánh 2 phân số :
5
2 và 7
3
3
35
14 5
35
14 35
15 >
⇒
5
2 7
3
có 3 > 1; 10 > 2 nhng 2
1 10
3
< HS2 : Điền ô vuông
(-25) < (-10)
1 > (-1000) Phát biểu quy tắc so sánh số nguyên (2 số âm, số dơng và
15 > Vậy với các phân số có cùng mẫu (tử
và mẫu đều là số tự nhiên) thì ta so
sánh nh thế nào ?
Hãy lấy thêm ví dụ minh hoạ.
HS : Với các phân số có cùng mẫu nhng tử và mẫu đều là số tự nhiên, phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.
HS lấy thêm 2 ví dụ minh hoạ.
1 So sánh hai phân số cùng mẫu
- Quy tắc/Sgk
- Ví dụ: so sánh:
4
1 4
3< −
−
vì -3 < -1 5
4 5
1
; 9
7 9
−
11
0 11
13
; 7
1
; 9
7 9
8 < − − > −
−
11
0 11
13
; 7
6 7
3 > − − <
HS : Trong 2 số nguyên âm, số
84
Trang 35- Tiếp tục củng cố cho HS so sỏnh hai phõn số cựng mẫu và khụng cựng mẫu
2 Kĩ năng: so sánh hai hoặc nhiều phân
- Rốn luyện tớnh cẩn thận chớnh xỏc
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Bảng phụ,
HS: ễn tập , bảng nhúm
III Tiến trỡnh dạy học:
1./ OÅn ủũnh : Lụựp trửụỷng baựo caựo sú soỏ lụựp
2/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 phút)
?1) Nờu quy tắc so sỏnh 2 phõn số cựng
4 3
Bài 38/Sgk
Hoạt động 2: So sỏnh hai phõn số cú cựng mẫu( 15 phút)
GV: Yờu cầu HS hoạt động nhúm bai 39/sgk
So sỏnh cỏc phõn số sau với 0
7
2
; 5
0 = 5
0 =>
5
3 >
5
0 =>
5
0
> 0
Bài 1; so sánh các phân số sau:
7
2
; 5
3
; 3
Trang 36Trong các phân số sau, phân số nào dương,
phân số nào âm
3
0
; 8
7
; 49
2 7
0 7
2 7 2
0 5
3 5
0 5 3
0 3
2 3
0 3
2 3 2
HS: trả lời
0 7
2 7
0 7
2 7 2
0 5
3 5
0 5 3
0 3
2 3
0 3
2 3 2
10
7
HS thích bóng chuyền
Quy đồng mẫu:
25
23
; 10
7
; 5 4
Ta được:
50
46
; 50
35
; 50 40
=>
50
46 50
40 50
35 < <
Vậy môn bóng
đá được nhiều bạn thích nhất
Trang 37Hỡnh veừ naứy theồ hieọn qui taộc gỡ ?
Π
Ο +
∆
= Π
Ο + Π
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph)
- HS1: Muốn so sánh hai phân số ta làm
thế nào?
Chữa bài 41 <24 SGK> câu a,b.
- GV: Em nào cho cô biết quy tắc cộng
2 phân số đã học ở tiểu học Cho ví
dụ.- GV: Ghi ra góc bảng dạng TQ
+ Muốn so sánh hai phân số ta viết chúng dới dạng hai phân
số có cùng mẫu dơng rồi so sánh các tử với nhau : Phân số nào có tử lớn hơn là phân số lớn hơn.
Chữa bài 41 (a,b) a)
10
11 và 7
6
có
10
11 7
6 1
7 6
1 10
5
−
có
Trang 38phát biểu của học sinh.
m
b a m
bc bd
ad d
5 0
7 2
0 17
*Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta viết hai phân số có cùng mẫu, rồi cộng hai tử số giữ nguyên mẫu số.
Ví dụ:
5
6 5
4 2 5
4 5
2
=
+
= +
4
5 4
3 4
2 4
3 2
1 + = + =
Hoạt động 2: 1.Cộng hai phân số cùng mẫu (12 ph)
GV cho HS ghi lại ví dụ đã lấy trên
4 2 5
4 5
2 + = + =
3
1 3
1 2 3
1 3
2+ =− + =−
−
9
5 9
) 7 ( 2 9
7 9
2 9
7 9
− +
HS phát biểu nh SGK (25) b) Quy tắc : SGK <25>
c) Tổng quát :
m
b a m
b m
5 8
3 + = =
HS2: b)
7
3 7
) 4 ( 1 7
4 7
1+− = + − =−
HS3 :
21
14 18
6 + −
* Cả 2 phân số đều cha tối giản.
* Nên rút gọn về phân số tối giản.
HS3 :
3
1 3
) 2 ( 1 3
2 3
1 21
14 18
4 2 5
4 5
2 + = + =
3
1 3
1 2 3
1 3
2+ =− + =−
−
9
5 9
) 7 ( 2 9
7 9
2 9
7 9
b m
(a, b, m ∈ Z; m ≠ 0).
Trang 39khi thực hiện phép cộng.
* Em hãy thực hiện phép tính.
GV : chú ý trớc khi thực hiện phép tính
ta nên quan sát xem các phân số đã
cho tối giản cha Nếu cha tối giản ta
nên rút gọn rồi mới thực hiện phép
tr-đều viết đợc dới dạng phân
số có mẫu bằng 1.
Ví dụ : -5 + 3 =
1
3 1
5
+
−
= 2 1
2 1
3 5
−
=
−
= +
2 6
4 6
) 5 ( 1 6
5 6
2+−
Gọi HS đứng tại chỗ nêu cách làm.
GV cho HS cả lớp làm ?3 sau đó gọi 3
15 35
14 7
3 5
2+− = +−
35
1 35
) 15 (
14 + − =−
=
?3 HS1:a)
15 : MSC 15
4 15
10 15
4 3
2
+
−
= +
−
5
2 15
6 15
11 10
9 15
−
2 Cộng hai phân số không cùng mẫu
- Quy tắc: SGK
- Ví dụ:
35 : MSC 35
15 35
14 7
3 5
2+− = +−
35
1 35
) 15 (
14 + − =−
=
Trang 40GV : Qua c¸c vÝ dô trªn em h·y nªu quy
t¾c céng hai ph©n sè kh«ng cïng mÉu
sè.
GV gäi vµi häc sinh ph¸t biÓu l¹i.
Cñng sè : GV cho HS lµm bµi 42 c©u c,d
27 30
22+− = + −
=
6
1 30
20 7
21 7
) 14 ( 18
=
− +
=
HS2 : d)
45
26 45
) 10 ( 36 45
10 45
3 22
2 5
d)
7
4 14
1 4
4
−
=
− +
−
b)
11
8 22
3 22
2 5
• Chó ý rót gän ph©n sè (nÕu cã thÓ) tríc khi lµm hoÆc kÕt qu¶.
Bµi tËp vÒ nhµ : Bµi 43, 45 (26 SGK) - Bµi 58, 59, 60, 61, 63 SBT <12>.
-