CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN § 1 : TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP I / MỤC TIÊU: - HS làm quen với với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toán học và tr
Trang 1CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
§ 1 : TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I / MỤC TIÊU:
- HS làm quen với với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toán học và trong đời sống
- HS nhận biết được một số đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước
- Hs biết sử dụng kí hiệu ,
II /CHUẨN BỊ : Máy chiếu ,phiếu học tập.
III / CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
1 Kiểm tra bài cũ:
GV dặn dò HS chuẩn bị đồ dùng học tập,sách vở cần thiết cho bộ môn
GV giới thiệu nội dung của chương I như SGK
2 Bài mới:
GV: Cho HS quan sát H1 SGK giới thiệu tập hợp
các đồ vật đặt trên bàn
GV: Lấy tiếp các ví dụ trong SGK.
GV: yêu cầu HS tự lấy thêm các ví dụ khác về
tập hợp
GV: nhận xét.
GV: Ta thường dùng những chữ cái in hoa để đặt
tên cho tập hợp
GV: Viết tập hợp a các số tự nhiên nhỏ hơn 4 ?
GV : Giới thiệu các phần tử của tập hợp.
GV: yêu cầu HS viết tập hợp B các chữ cái
a,b,c.Tìm các phần tử của tập hợp B
?: Vậy để viết 1 tập hợp ta viết như thế nào?
HS trả lời.
GV nhận xét và rút ra chú ý SGK/ 5.
Phân biệt dấu”,” và dấu “;”
GV: yêu cầu HS đọc chú ý SGK/5
GV: giới thiệu kí hiệu :,
GV:Lưu ý mỗi phần tử chỉ liệt kê 1 lần
Bài tập củng cố ( bảng phụ)
Điền số hoặc kí hiệu thích hợp vào ô vuông:
1 Các ví du ï : (SGK/4)
2 Cách viết các kí hiệu:
Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
Kí hiệu: đọc là thuộc
đọc là không thuộc
Trang 23 A ; 7 A ; A
a B ; 1 B ; B
HS: lên bảng Cả lớp làm vào nháp.
GV: giới thiệu cách viết khác của tập hợp A.
? Để viết một tập hơpï có mấy cách?
HS: trả lời GV kết luận.
GV:yêu cầu HS đọc phần đóng khung trongSGK
GV: minh hoạ tập hợp A và B như SGK
GV: củng cố , HS làm ?1 ?2
E = N;H;A;T;R;G
3 Củng cố :
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài tập 1, 3 (SGK / 6)
GV nhận xét và giảng kĩ bài tập 1, nhấn mạnh : x N / 8<x<14
Bài tập (máy chiếu)
Cho A = 0;1;2;3 và B = a; b; c a) a A ; 2 A ; 5 A
b) 3 B ; b B ; c B
Trong các cách viết trên, cách viết nào đúng, cách viết nào sai
(HS làm vào phiếu học tập , GV kiểm tra nhanh).
4 Hướng dẫn về nhà:
+ Đọc lại bài và xem kỹ phần chú ý cùng phần in đậm SGK / 5
+ Làm các bài tập 2, 4, 5 (SGK) và các bài tập trong SBT
+ GV:hướng dẫn Bài 7/8(sgk)
+ Xem trước bài mới : tập hợp các số tự nhiên
* RÚT KINH NGHỆM:
Trang 3
§2 : TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU.
HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn năm bên trái số lớn hơn trên tia số
HS phân biệt được tập N, N* ; biêt sử dụng các kí hiệu : và , biết viết spố tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên
Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
II CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ :( Máy chiếu)
HS1:Làm bài tập 3 (SGK / 6)
HS2:Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách
Minh hoạ tập hợp A bằng hình vẽ
2HS lên bảng, cảc lớp làm vào nháp GV kiểm tra dưới lớp
GV nhận xét bài làm trên bảng và chốt lại kiến thức.
2 Bài mới.
? Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên ? HS:……….
GVgiới thiệu kí hiệu và viết tập hợp sốtự nhiên.
? Hãy cho biết các phần tử của tập hợp N ?
HS:Các số 0,1,2 là các phần tử của tập hợp N.
GV: Các số tự nhiên được biểu diễn trên tia số
GV Biểu diễn các số tự nhiên trên tia số.
GV giới thiệu: Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi
một điểm trên tia số Điểm biểu diễn số 1 trên tia
số gọi là điểm 1… ,điểm biểu diễn số a trên tia số
gọi là điểm a
GV gọi 1 HS lên bảng ghi tiếp các điểm 4, điểm
5, điểm 6
GV : giới thiệu tập hợp các số tự nhiên khác 0
được kí hiệu lá N*
N*= 1;2;3; hoặc N*= x N x / 0
GV đưa bài tập củng cố (Máy chiếu):
Điền vào ô vuông các ký hiệu ,
5 N, 5 N*; 0 N, 0 N*
GV yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời.
GV: Yêu cầu HS quan sát tia số và đặt câu hỏi:
? So sánh 2 và 4 HS:………
1 Tập hợp N và tập hợp N*
Tập hợp số tự nhiên được kí hiệu N viết
N =0,1,2,
Biểu diễn số tự nhiên trên tia số:
Các số tự nhiên khác 0 được ký hiệu là N*
N* = x N x / 0
TIẾT 2 :
TUẦN 01 : 08 / 08
Trang 4HS trả lời GV kết luận.
GV giới thiệu ký hiệu ,
Củng cố: Viết tập hợp A =x N/ 6 x 8 bằng
cách liệt kê các phần tử của nó
HS ( lên bảng) A=6;7;8
GV cùng HS nhận xét.
GV giới thiệu tính chất bắc cầu: Nếu a<b; b<c
=> a<c
HS tìm VD.
? Tìm số liền sau của số 4? Số 4 có mấy số liền
sau
HS trả lời GV kết luận.
? Số liền trước của số 5 là số nào? HS trả lời
GV nhận xét.
GV:giới thiệu số 4,5 là hai số tự nhiên liêntiếp.
? Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn
vị ?
HS : trả lời GV kết luận.
Củng cố Bài tập ? (sgk)
2HS lên bảng
?Trong các số tự nhiên số nào nhỏ nhất ? Có số tự
nhiên nào lớn nhất hay không?
HS: Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự
nhiên lớn nhất vì bất cứ số tự nhiên nào cũng có
số tự nhiên liền sau lớn hơn nó
? Tập hợp N có bao nhiêu phần tử? HS:………
GVnhấn mạnh: Tập hợp số tự nhiên có vô số phần
tử
HS Đọc mục d, e (sgk/7).
a)Với a,b N, a<b hoặc b>aTrên tia số nằm ngang, nếu a < b,điểm anằm bên trái điểm b
VD : điền kí hiệu > hoặc <
3 9 ; 15 7 a b nghĩa là a < b hoặc a = b a b nghĩa là a > b hoặc a = b b) Nếu a<b; b<c => a<c
Bài tập 8 sgk/8 (1 HS lên bảng, cả lớp làm bàiGV nhận xét và giảng giải thêm
? có gì khác nhau giữa 2 tập hợp N, N*.
GV chốt lại kiến thức bài học
4.Hướng dẫn về nhà :
Đọc lại sgk, nắm chắc kiến thức cơ bản
Làm bài tập 6,7,9,10(sgk/7,8)
Xem trước bài mới: GHI SỐ TỰ NHIÊN
III RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 5§3 GHI SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU
HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thệp phân
Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
HS biết đọc và viết các số la mã không quá 30
HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II CHUẨN BỊ.
Bảng gghi sẵn các số La Mã từ 1 đến 30
Bảng phụ ghi bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.
1 Kiểm tra :
Viết tập hợp N và N*
Viết tập hợp B=x N/ 0 x 10 bằng cách liệt kê các phần tử, biểu diễn các phầntử của tập hợp B trên tia số
1HS khác nhận xét GV kiểm tra và cho điểm
GV đặt vấn đề vào bài mới.
2 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG
GV:gọi HSlấy một vài số ví dụ về số tự
nhiên? HS:……….
? Số tự nhiên trên có mấy chữ số?
? Một số tự nhiên có thể có mấy chữ số?
HS:một số tự nhiên có thể có 1,2,3…chữ số
? Để ghi một số tự nhiên ta dùng những chữ
số nào?
HS: trả lời – GV kết luận.
GV : giới thiệu chú ý a trong SGK
HS đọc lại chú ý
GV lấy VD số 3895 ở SGK để phân biệt số
và chữ số, giới thiệu số trăm, chữ số hàng
trăm, số chục, chữ số hàng chục (GV sử dụng
bảng phụ cùng HS điền lần lượt vào các ô)
GV giới thiệu hệ thập phân như trong SGK
GV lấy VD để nhấn mạnh với HS trong hệ
thập phân giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc
vào bản thân của chữ số đó, vừaphụ thuộc
1 Số và chữ số:
- Với 10 chữ số: 0;1;2;3… 8;9 ta ghi được mọi số tự nhiên
- Một số tự nhiên có thể có 1; 2; 3 …chữ số
VD : số 7 có 1 chữsố
53 có 2 chữ số
2 Hệ thập phân:
VD1: Viết giá trị số 235 trong hệ thập phân:
235 = 200 + 30 + 5VD2: Viết giá trị số 222,,ab,abc,trong hệ thập phân:
222 = 200 + 20 + 2
ab= a.10 + b (a≠0) abc= a.100 + b.10 + c
TIẾT 3:
TUẦN 01 : 12/ 08
Trang 6GV: Viết giá trị của 235 trong hệ thập phân
HS : viết tương tự đối với số 222, ab,abc
(GV giải thích số ab,abc)
GV củng cố ? sgk / 9.
GVcho HS đọc 12 số la mã trên đồng hồ
GV giơiù thiệu các chữ số I,V,X, và các số
đặc biệt IV,IX các chữ số còn lại có tổng
bằng các chữ số của nó
? Yêu cầu HS lên bảng viết các số la mã từ
0-> 10
GV: Dùng bảng phụ giới thiệu số la mã từ
1->30
Đối với số lớn HS tham khảo trong SGK/11
3 Cách ghi số la mã :
Để ghi số la mã ta dùng các chữ số sau:
Chữ số I V XGía trị 1 5 10
-Giá trị số la mã là tổng các thành phầncủa nó
Dãy 1: Viết số tự nhiên có chữ số chục là 135,chữ số hàng đơn vị là 7
Dãy 2: Điền vào bảng:
Số đã cho
Số trăm Chữ số
hàng trăm
Số chục Chữ số
hàng chục1425
2307
- ?: Trả lời câu hỏi đầu bài.
4 Hướng dẫn về nhà :
- Học lại bài, nắm chắc cách ghi số trong hệ thập phân, biết đọc và viết các số la mã
- Đọc :Có tể em chưa biết (sgk/11)
- Làm các bài tập 12,13,14,15
- Xem trước bài mới: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HƠPÏ CON
IV RÚT KINH NGHIỆM:
TUẦN 01 : 14 / 08 / 2010
Trang 7§4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP
TẬP HỢP CON
- Rèn luyện tính chính xác khi sửdụng các kí hiệu : ,
II CHUẨN BỊ : bảng phụ, phấn màu.
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra : GV gọi 2 Hs lên bảng.
Cả lớp làm vào nháp GV kiểm tra nhận xét, cho điểm
? : Hãy cho biết số phần tử của tập hợp A,B,C HS trả lời.
GV : đặt vấn đề vào bài mới.
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG
GV: Nêu ví dụ về tập hợp như Sgk.
? Hãy cho biết mỗi tập hợp trên có bao nhiêu
phần tử
HS trả lời GV chốt lại.
GV: yêu cầu HS làm ?1 (Sgk/12) (bảng phụ)
Lần lượt 3 HS đứng tại chỗ trả lời
? 2 Tìm số tự nhiên x mà x + 5 = 2
HS: Không có số tự nhiên x nào mà x + 5 = 2.
GV:Gọi A là tập hợp các số tựnhiên x màx + 5 = 2 thì
Alà tập hợp không cóphần tử nào =>A là tập hợp
rỗng
? Như thế nào gọi là tập hợp rỗng?
HS trả lời, GV gọi HS đọc chý ý trong Sgk
? Qua các ví dụ trên một tập hợp có thể có bao
nhiêu phần tử? HS trả lời ……….GVKL:
……….
GV : yêu cầu HS làm bài tập 17/13 Sgk
Dãy1:Tập hợpAcác số tự nhiên không vượt quá 20
Dãy 2:Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng
1.Số phần tử của một tập hợp.
Cho các tập hợp:
A = 5 ; B = x,y
C = 1;2;3; ;100
N = 0; 1;2;3;
- Tập hợp A có 1 phần tử
- Tập hợp B có 2 phần tử
- Tập hợp C có 100 p/tử
- Tập hơp N có vô số p/ tửChú ý: Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng
Kí hiệu:
2.Tập hợp con
TIẾT 4:
Trang 8nhỏ hơn 6
GV: cho hình vẽ sau ( h11/sgk)
? Hãy viết các tập hợp E, F HS: lên bảng
? Nêu nhận xét về các phần tử của tập hợp E với tập
hợp F HS trả lời
GV mọi phần tử của t/h E đều tập hợp F Ta nói
tập hợp E là con của tập hợp F
? Khi nào tập hợp A là con của tập hợp B
HS trả lời , GV kết luận như SGK
GV: giới thiệu kí hiệu tập hợp con, cách đọc
Củng Cố (bảng phụ)
Cho tập hợp M = a; b; c
a)Viết cáctập hợp con của tập hợp M mà có 1 phần
tử
b) Dùng kí hiệu để thể hiện quan hệ giữa các tập
hợp con đó với tập hợp M
HS lên bảng : M A , M B , A B , B A
GV : A B ; B A thì ta nói A và B là hai tập hợp
Do đó ta viết a M , a M
Chú ý: Nếu A B và BA thì A=B
3.Luyện tập :
Bài 18 (sgk/13): Cho A = 0 Có thể nói rằng A là tập hợp rỗng hay không?Bài tập ( bảng phụ): Cho tập hợp A = x y m Đúng hay sai trong các cách viết , , sau:
a) m A ; b) 0 A ; c) x A; d) x y, A ; e) x A ; f) yA
GVKL: Kí hiệu chỉ mối quan hệ giữa phần tử và tập hợp
Kí hiệu chỉ mối quan hệ giữa 2 tập hợp
4 Hướng dẫn về nhà:
- Biết xác định số phần tử của 1 tập hợp
- Hiểu k/n tập hợp con, các kí hiệu
- Làm bài tập về nhà : 16, 21, 22, 23, 24, 25
- Tiết sau :Luyện Tập
IV RÚT KINH NGHIỆM:
.c.d
.x
F
Trang 9LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- HS được củng cố về tập hợp, cách viết tập hợp, cách tìm số phần tử của một tập hợp
- Rèn luyện kỹ năng viết tập hợp , viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng, chính xác các ký hiệu , ,
- Vận dụng kiến thức toán học vào bài toán thực tế
II CHUẨN BỊ : Bảng phụ ghi sẵn bài tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.
1 Kiểm tra : (bảng phụ)
Hãy viết tập hợp A =x N/8 x 20 bằng cách liệt kê tất cả các phần tử
Sau đó điền ký hiệu vào ô cho đúng: ( ,, )
9 A; 10 A; 12;13 A; 21 A
(1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vơ)û
GV nhận xét cho điểm
? Tập hợp A có bao nhiêu phần tử? HS trả lời.
? Để tìm số phần tử của tập hợp A, ngoài cách đếm ra còn cách nào khác? HS trả lời GV kết
luận
Tổng quát: Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có (b – a+1 )(phần tử).
2 Bài mới :
GV : Áp dụng công thức tổng quát, hãy tìm số
phần tử của tập hợp B = 10;11;12; ;99
HS lên bảng Cả lớp cùng làm.
GV yêu cầu HS đọc bài 22/14(sgk).
? Số chẵn là số tự nhiên như thế nào?
HS ………… GVKL………
? Số lẻ là số tự nhiên như thế nào?
HS trả lời GVKL.
? Hai số chẵn( hoặc lẻ) liên tiếp hơn kém
nhau bao nhiêu đơn vị ?
GV gọi HS lên viết từng câu
Cả lớp cùng làm vào vở
GV Nhận xét Cho điểm.
GV gọi 1 HS đọc bài 24/14(sgk).
GV gọi 1 HS lên viết các tập hợp.
Bài 21/14(sgk).
B=10;11;12; ;99 có 99 - 10+1 = 90 phần tử.
Bài 22/14(sgk)
a) C= 0;2;4;6;8b) L= 11;13;15;17;19c) A=18;20;22d) B=25;27;29;31
Bài 24/14(sgk).
A=0;1;2;3; ;10.B=0;2;4;6; N*=1;2;3;4; N=0;1;2;3;
Ta có A N; B N; N* N
Bài 25/14(sgk TIẾT 5
Trang 10GV gọi 1 HS khác lên thể hiện mối quan hệ
giữa các tập hợp với N
? Bài 25 yêu cầu gì ?
Gọi 2 HS lên viết 2 tập hợp
Trò chơi: GV nêu đề bài:
Cho A là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn
10.Viết các tập hợp con của tập hợp A sao cho
mỗi tập hợp con đó có hai phần tử
GV yêu cầu HS toàn lớp làm nhanh cùng với
các bạn trên bảng
B=Singgapo, Brunây, Campuchia
Đáp án :
1;3 1;5 1;7 1;9 ;
3;5 3;7 3;9 ;
5;7 5;9 ; 7;9 3 Củng cố – Luyện tập : 1.cho A= 0 Có thể nói A= hay không? (HS trả lời GV nhắc lại kiến thức tập hợp rỗng) 2 Bài 36/8(99sbt) Cho tập hợp A=1;2;3 Trong các cách viết sau, cách nào đúng, cách nào sai? 1 A, 1 A; 3 A; 2;3 A (HS lên bảng trả lời HS khác nhận xét ) ? Nêu cách tìm số phần tử của tập hợp số tự nhiên liên tiếp? HS trả lời- GV kết luận. 4 Hướng dẫn về nhà. - Ôn lại tất cả các kiến thức ta đã học từ đầu năm - Làm các bài tập : 32,33,34,35 (sbt/8) - Hướng dẫn bài 23/sgk – 14 - Xem trước bài mới: Phép cộng và phép nhân IV RÚT KINH NGHIỆM.: ………
………
………
………
………
………
§5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN. I MỤC TIÊU : TIẾT 6
Trang 11- HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên;tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng ; biết phát biểu và viết dạng tổng quátcủa các tính chất đó.
- HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
- HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộngvà phép nhân vào giải toán
II CHUẨN BỊ
+Phấn màu
+ Bảng phụ ghi tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên như sgk/15
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.
1 Kiểm tra bài cũ :
GV cho HS giải nhanh bài tập.
?Tính chu vi của 1 sân hình chữ nhật có chiều dài bằng 32m và hiều rộng bằng 25m.
HS: Chu vi của sân hình chữ nhật (32+25)*2=114(m).
GV : Để giải bài toán này, người ta sử dụng những phép toán nào?
HS : Phép cộng và phép nhân.
GV : Trong phép cộng và phép nhân có một số tính chất cơ bản là cơ sở giúp ta tính nhẩm,
tính nhanh Đó là nội dung bài học hôm nay
2 Bài mới
Trang 12GV : LÊ HẢO Trang 12
?114 gọi là gì của 57 và 2?
HS trả lời.
GV kết luận:
+Phép cộng của hai số tự nhiên bất kỳ
cho ta một số tự nhiên duy nhất gọi là
tổng
+ Phép nhân của hai số tự nhiên bất kỳ
cho ta một số tự nhiên duy nhất gọi là tích
GV lưu ý HS
Dấu nhân “ x” hoặc “.”
VD: a x b= a.b = ab; 4.x.y = 4xy
Không nên viết 3.2=32
Củng cố ?1 ( bảng phụ).
Điền vào chỗ trống:
a + b
?2 Điền vào chỗ trống:
a)Tích của một số vơí số 0 thì bằng………
b) Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì
có ít nhất một thừa số bằng ……
BT 30 Tìm số tự nhiên x,biết
(x-34).15=0
GV gọi HS lên bảng.GVKT:….
GV treo bảng tính chất phép cộng và
phép nhân
GV yêu cầu HS nhìn vào bảng và trả lời:
? Phép cộng số tự nhiên có những tính
chất gì? Phát biểu các tính chất đó bằng
lời
HS ……… GVKL……….
? Phép nhân số tự nhiên có những tính
chất gì? Phát biểu các tính chất đó
GV lưu ýHS từ đổi chỗ các số hạng khác
với đổi các số hạng
?Tính chất nào liên quan đến cả2 tính
chất cộng và nhân ? phát biểu tính chất
đó
HS trả lời.
GV yêu cầu HS làm ?3
GV gọi 3 HS Lần lượt đứng tại chỗ trả
lời,GV ghi bảng và hướng dẫn
? Phép cộng và phép nhân có tính chất
nào giống nhau?
GV yêu cầu HS làm Bài tập 27
a + b = c số hạng số hạng tổng
2 Tính chất của phép cộng và phép
nhân số tự nhiên(sgk).
?3 Tính nhanh:
a) 46 + 17 + 54 = ( 46 + 54 )+ 17
= 100 + 17 = 117
b) 4 37 25 = (4 25) 37 = 100 37 = 3700
c) 87 36 + 87 64 = 87 (36 + 64) = 87 100 = 8700
3.Luyện tập:
Bài 27(sgk/16): Tính nhanha) 86 + 357 + 14 = ( 86 + 14) +357 = 100 + 357 = 457c)25 5 4.27.2 = (25 4).(5.2).27 = 100 10 27
Trang 134 Hướng dẫn về nhà:
+ Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
+ Làm các bài tập 26,28,29,30b(sgk/16,17)
+ Làm BT : Luyện Tập
IV Rút kinh nghiệm:
Củng cố cho HS các tính chất của phép nhân và phép cộng các số tự nhiên
+ Rèn luyện các kỹ năng vận dụng các tính chất vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh.+ Biết vận dụng 1 cách hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.+ Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
II CÁC BƯỚC LÊN LỚP.
1 Kiểm tra bài cũ :
HS1 Viết dạng tổng quát các tính chất cơ bản của phép cộng
Tính nhanh a) 81+243+19
b) 15.6+3.4 HS2 Viết dạng tổng quát các tính chất cơ bản của phép nhân.
Tính nhanh: a) 4.37.25
b) 56.35+56.65
2Bài mới.
GV: Hãy sử dụng các tính chất cơ bản
của phép cộng để làm nhanh các bài toán
sau
Gọi 2 HS lên bảng làm 31a,31b
GV hướng dẫn làm câu c:
Ta nhận thấy: 20+30=21+29=22+28…
Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
GVKL: Thông thường mỗi bài toán có rất
= (463+137) + (318+22) = 600 + 340 = 940
c) 20 + 21 +22 +……….+ 29 +30 = (20+30)+(21+29)+(22+28)
+(23+27)+(24+26)+25
TIẾT 7
Trang 14nhiều cách giải song các em phải biết
chọn cách ngấn nhất ,hay nhất
Bài 32/17 :cho HS tự đọc phần hướng
dẫn sgk sau đó GV hướng dẫn lại
GV gọi 2 HS lên bảng Gọi HS khác nhận
xét
GV kiểm tra.
?Nhắc lại các tính chất cơ bản của phép
nhân vả phép cộng?Các tính chất này có
ứng dụng gì trong tính toán?
GV:yêu cầu HS làm Bài 33/17(sgk).
GV gọi HSđọc đề bài.
? Hãy tìm quy luật của dãy số ?
HS:………
GVKL: Mỗi số liền sau bằng tổng 2 số
đứng liền trước nó
? Hãy viết tiếp 4 số nữa vào dãy số ?
GV gọi 1 HS lên bảng
GV giới thiệu máy tính bỏ túi, cách sử
dụng máy tính bỏ túi
GV giới thiệu nhà toán học Đức
Gauxơ(1777-1855).
GV giới thiệu bài tập nâng cao
? Hãy tìm quy luật của dãy số A?
GV gợi ý:?Dãy số có bao nhiêu số:
HS:Từ 26 đến 33 có 33 -26 + 1 = 8( số)
? Như vậy dãy số có 4 cặp,mỗi cặp có
tống bằng bao nhiêu?
Bài 32/17(sgk).
a) 996+45 = 996 + (4+41)= (996+4) + 41=1000+41=1041
b) 37+198=(35+2)+198= 35 + (2+198)= 35+200=235
Bài 33/17(sgk)
1;1;2;3;5;8;13;21;34;55
Bài tập nâng cao:Tính nhanh:
A = 26 + 27 +………… + 33 = (33 -26 + 1).(26 33) 236
B = (2007 1).1004 1008016
2
3Hướng dẫn về nhà:
- Làm các bài tập : 35,36,37,38,39(sgk/20)
- Tiết sau: Luyện Tập
IV RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 15………
………
………
LUYỆN TẬP 2
Tuần , Ngày Soạn :
I - MỤC TIÊU :
- HS biết vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp cũa phép cộng, phép nhân, tính chất phân phối các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
- HS biết vận dụng hợp lý các tính chất trên vào giải toán
- Rèn luyện kỹ năng tính toán chính xác, hợp lý, nhanh
II- CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.
1 Kiểm tra.
? Nêu các tính chất của phép nhân các số tự nhiên.
Aùp dụng tính nhanh: a) 5 25 216 4 b) 32 47 + 32 53
(GV gọi 1 HS lên bảng.Cả lớp làm vào nháp)
HS khác nhận xét GV cho điểm
2 Bài mới:
GV cho HS đọc bài 36/19(sgk)sau đó GV hướng
dẫn và gọi 3 HS lên bảng làm câu a
GV nhận xét và củng cố lại tính chất kết hợp.
Câu b gọi tiếp 3 HS khác
Lớp nhận xét GV nhắc lại tính chất phân phối
Bài 36/19(sgk).
a) 15.4 = (15.2).2 = 30.2 = 60 25.12 = (25.2).6 = 50.6 = 300
125.16 = (125.4).4 = 600.4 = 2400
b) 25.12 = 25(10+2) = 250 + 50 = 300
34.11 = 34(10+1) = 340 + 34 = 374
47.101 = 47(100+1) = 4700 + 47 = 4747
TIẾT 8
Trang 16GV hướng dẫn lại, gọi HS lên bảng.
HS khác nhận xét GV kiểm tra cho điểm.
? Ở bài toán này chúng ta đã sử dụng tính chất
gì?
HS:……….
GV hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi.
GV yêu cầu HS làm nhanh và đọc kết quả bài
38
GV yêu cầu HS làm bài 39 theo nhóm
Mỗi thành viên trong nhóm dùng máy tính,tính
kết quả của một phép tính sau đó gộp lại cả
nhóm và rút ra nhận xét về kết quả?
GV dành khoảng 3 phút cho HS tính sau đó rút
ra nhận xét
Bài 40/20(sgk) Cho HS đọc đề cả lớp cùng làm
và so sánh kết quả với nhau
GV yêu cầu HS làm Bài 55 trang 9 (SBT)
GV treo bảng phụ:yêu cầu HS dùng máy tính
tính nhanh kết quả.Điền vào chỗ trống trong
bảng thanh toán điện thoại tự động năm 1999
(a b c )ab ac16.19 = 16(20-1) = 320 – 16 = 304
46.99 = 46(100 – 1) = 4600 – 46 = 4554
35.98 = 35(100 – 2) = 3500 – 70 = 3430
Bài 38/20 Bài 39/20(sgk)
Bài 40/20(sgk) ab là tổng số ngày trong 2 tuần lễ :14
cd = 2ab = 28 abcd = 1428
Bài 55 /9(SBT)Điền vào chỗ trống trong bảng
thanh toán điện thoại tự động năm 1999:
Cuộc gọi
Phút đầu tiên
Mỗ phút(k
ể từ phút thứ ba)
Thời gian gọi tổng cộng
Số tiền phải trả
a)HN_ HPb)HN-TPHCMc)HN -HUẾ
1500đ4410đ2380đ
1100đ3250đ1750đ
6phút4phút5phút
+ Hướng dẫn bài 59 (sbt)
Hãy phân tích ab = 10a + b và abc = 100a +10b +c rồi tính hoặc đặt phép
tính theo cột dọc
+ Đọc trước bài : PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
III RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 17………
………
………
………
§ 6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CH IA Tuần , Ngày Soạn : I MỤC TIÊU. - HS biết được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của một phép chia là một số tự nhiên - HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư - Rèn luyện cho HS biết vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số chưa biết trong phép trừ, phép chia Rèn lyện chính xác trong phát biểu và tiùnh toán II CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP. 1 Kiểm tra ?Nêu các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân Tính: a) 15 + 38 + 85 b) 5.15.20.3 ? Em đã sử dụng những tính chất nào để tính nhanh?? Hãy phát biểu các tính chất đó? GV gọi 1 HS lên bảng HS khác nhận xét GV cho điểm. 2 Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG GV nhắc lại số bị trừ, số trừ, hiệu ? Tìm số tự nhiên x mà : 2 + x = 5 HS x = 5 – 2 = 3 ? Tìm số tự nhiên x mà 6 + x = 5 HS ta không tìm được số tự nhiên x. ?Với hai số tự nhiên a,b phéptrừ (a-b)thực hiện dược khi nào? GV gợi ý và cho HS rút ra nhận xét GVKL:………
GV giới thiệu các cách xác định hiệu bằng tia số Củng cố ?1 GV gọi 3 HS đứng tại chỗ trả lời Gv nhấn mạnh: a) số bị trừ = số trừ hiệu bằng 0 b) Số trừ = 0 số bị trừ bằng hiệu 1 Phép trừ 2 số tự nhiên. a - b = c (số bị trừ ) (số trừ ) (Hiệu) Cho 2 số tự nhiên a,b nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì phép trừ a – b = x ?1 Nhận xét: Số bị trừ = số trừ hiệu bằng 0 Số trừ = 0 số bị trừ bằng hiệu Số bị trừ số trừ TIẾT 9
Trang 18c) Số bị trừ số trừ.
? tìm số tự nhiên x : 3x = 12
HS: x = 4 vì 3.4 = 12.
? có số tự nhiên x nào để 5x = 12 hay không?
HS : không tìm được giá trị của x vì không có
số tự nhiên nào nhân với 5 mà bằng 12
GV hướng dẫn cho HS rút ra nhận xét.
GV chốt lại.
Củng cố ?2 : Điền vào chỗ trống
GV gọi 3 HS lên bảng.
GV cho HS thực hiện phép chia 12 cho 3 và 14
cho 3
? Hai phép chia trên có gì khác nhau?
HS: Phép chia thứ nhất có số dư bằng 0, phép
chia thứ 2 có số dư khác 0
GV giới thiệu phép chia hết, phép chia có dư.
HS đọc phần tổng quát (sgk/22).
? Bốn số: số bị chia, số chia, thương, số dư có
quan hệ gì với nhau?
? Số dư cần có điều kịên gì?
HS Số dư < số chia.
Củng cố ?3 :yêu cầu HS điền nhanh vào
sách(bút chì) rồi trả lời kết quả
GV yêu cầu HS làm bài 44
? x gọi là số gì? HS : x là số bị chia
? Số bị chia được viế dưới dạng như thế nào?
HS lên bảng
?Ta xem tích chứa x là số chưa biết Vậy 7x là
số gì? HS: 7x là số bị trừ
?Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
? Đến đây x đóng vai trò là số gì?
HS: x là thừa số.
? Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm thế nào?
2 Phép chia hết và phép chia có dư.
Cho 2 số tự nhiên a,b(b#0), nếu có số tựnhiên x sao cho bx = athì ta nói a chia hết cho b và ta có phép chia hết
a : b = x (số bị chia) (số chia) (thương)
? 2 Điền vào chỗ trống:
a ) 0 :a = 0 (a 0) b) a : a = 1(a 0) c) a : 1 = a Tổng quát:
a = b q + r ; ( 0 r b )Nếu r = 0 thì a = b q : phép chia hết.Nếu r # 0 : thì a = b q + r :phép chia có dư
?3 Điền vào ô trống các trường hợp có thể xảy ra:
x = 721:7
x = 103
3 Hướng dẫn về nhà:
+ Học thuộc phần in đậm (sgk/22)
Trang 19+ Làm các bài tập 45,46,47,48,49,50(sgk/22).
+Tiết sau :Luyện Tập
III RÚT KINH NGHIỆM
- HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện được
- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, hoặc giải một vài bài toán thực tế
- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, trình bày rõ ràng, mạch lạc
II.CHUẨNBỊ: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.
1 Kiểm tra: (Bảng phụ)
? Điều kiện để thực hiện được phép trừ
? Tìm số tự nhiên x ,bíêt:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG
GV ghi đề BT 47 sgk/24 lên bảng.
GV: ta xem biếu thức trong ngoặc là 1 số
chưa biết và áp dụng quan hệ giữa các số
trong phép “+”,”-“ để tìm số chưa biết
GV nhận xét và chốt lại dạng toán đó
GV: Nếu phép trừ có hiệu bằng 0 ta suy
ra số bị trư bằng số trừ.ø
Trang 20HS nghiên cứu BT48/24(sgk).
? tính nhẩm 57+96 bằng cách nào?
HS trả lời GV ghi bảng.
57 + 96 = (57-4)+(96+4) = 53 + 100 =
153
Hs Tính nhẩm 35+98 và 46+29.
GV ghi bảng, nhận xét
GV chốt lại
a+b = (a +c )+ (b-c)
HS nghiên cứu BT 49.
? Tính nhẩm 135-98 bằng cáhc nào?
HS: 135-98 = (135+2) – (98+2)
= 137 – 100 = 37.GV nhận
xét Chốt lại
GV hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ
túi
Đối với phép trừHS dùng máy tínhđể
kiểm tra kết quả và tính
GV yêu cầ HS làm Bài 71(SBT/11) (bảng
phụ)
GV yêu cầu HS đọc kỹ nội dung đề bài
và giái
Ví dụ:57 + 96 = (57-4)+(96+4) = 53 + 100 = 153
a)35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133
b)46 + 29 = (46 + 4) + (29 – 4) = 50 + 25 = 75
Tính chất : (a + b) = (a + c) +(b - c).
Bài 49/24(sgk) tính nhẩm.
a)321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4) = 325
-100 = 225
b)1354 – 997 = (1354 + 3) – (997 + 3) =
1357 – 1000 = 357
Tính chất : (a - b) = (a + c) - (b + c)
Bài 71(SBT/11)
Giải:
a ) Nam đi lâu hơn Việt:
3 – 2 = 1 (giờ)
b ) Việt đi lâu hơn Nam:
2 + 1 = 3 (giờ)
3.Hướng dẫn về nhà
Nắm chắc kiến thức đã học
+ Xem lại các bài tập đã giải
+ Làm các bài tập 62,63,64,65,66,67(sbt/11) + Tiết sau: Luyện Tập III RÚT KINH NGHIỆM. ………
………
………
……….
Trang 21LUYỆN TẬP 2.
Tuần , Ngày Soạn :
I MỤC TIÊU:
- HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư
- Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS, tính nhẩm
- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trứ và phép chia để giải một số bài toán thực tế
II CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.
1 Kiểm tra
? Khi nào ta nói phép chia số tự nhiên a cho số tự nhiên b (b#0) là phép chia có dư
HS: số bị chia = thương x số chia + số dư (0<số dư <số chia).
Tìm x biết
a) 7x – 8 =713b) 4x :17 = 0c) 1428 :x = 14
GV nhận xét, chốt lại ax = b x = b : a.
x : a = b x = ab.
2 Bài mới.
HS nghiên cứu bài 52/25(sgk).
GV hướng dẫn:
a) Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số này và chia
thừa ố kia cho cùng một số thích hợp
HS đứng tại chỗ trả lời 14.50 = ?
GVgọi HS lên bảng làm các bài tập còn lại Cả
lớp làm vào nháp
HS khác nhận xét GV chốt lại:
1400:25 = (1400.4):(25.4) = 5600:100 =56
c) 132 : 12 = (120+12):12 = 10 +1 =11
96 : 8 = (80 +16 ) : 8 = 10 + 2 = 12
Nhận xét: a b = ( a : c ) ( b c )
a : b = (a c ) : ( b c ) (a + b ) : c = a : c + b : c TIẾT 11
Trang 22HS đọc bài 53/25(sgk),gọi 1 HS đọc lại đề
? Hãy tóm tắt bài tóan
GV ghi tóm tắt lên bảng.
GV gợi ý HS nêu cách giải 1 HS lên bảng giải.
GV nhận xét, chốt lại.
HS đọc bài 54/25(sgk)
GV gọi lần lượt 2 HS đọc đềbài,sau đó yêu cầu
HS tóm tắt bài toán
GV ghi tóm tắt lên bảng và hướng dẫn
? 1khoang có 8 chỗ ngồi 12 khoang có bao
nhiêu chỗ ngồi
HS :có 12.8 = 96 chỗ.
? Vậy 1 toa có 96 chỗ nghĩa là chở 96 người Để
chở 1000 người cần ít nhấtbao nhiêu toa?
HS: 1000:96 = 10(toa) dư 40 người.
Vậy cần ít nhất 11 toa
1 HS lên bảng giải GV nhận xét, chốt lại.
GV:Các em đã biết sử dụng máy tính bỏ túi đối
với phép cộng ,nhân ,trừ.Vậy đối với phép chia có
S = dài.rộng dài = s: rộng
1 HS lên bảng dùng máy tính bỏ túi để tính bài tập
55
? Em có nhận xét gì về mối liên quan giữa phép
trừ và phép cộng ;giữa phép chia với phép nhân
HS: Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng;
Phép chia là phép toán ngược của phép nhân
?Với a , b N; b 0 thì (a – b ) có luôn N?
4 Hướng dẫn về nhà :
+ Ôn lại các kiến thức đã học
+ Xem lại các BT đã giải
+ Làm các BT 68,69,70,71(sbt/11)
Trang 23+ Xem trước bài mới: Luỹ Thữa Với Số Mũ Tự Nhiên Và Nhân Hai Luỹ Thừa Cùng Cơ Số.
III RÚT KINH NGHIỆM.
………
……
………
……
BÀI 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ.
Tuần , Ngày Soạn :
- HS thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa
II CHUẨN BỊ: Máy chiếu ,phiếu học tập
IIi CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.
1.Kiểm tra:
GV hỏi nhanh để đặt vấn đề vào bài mới
? Hãy viết các tổng sau thành tích
5 + 5 + 5 + 5 HS: = 4.5
a + a + a + a HS: = 4.a
GV vậy a.a.a.a = ?
2.Bài mới:
GV :Giới thiệu 2.2.2 = 23 ; a.a.a.a = a4
Ta gọi 23,a4 là 1 luỹ thừa
GV :hướng dẫn HS cách đọc : a4 Đọc là a mũ 4 hoặc a
luỹ thừa 4 hoặc luỹ thừa bậc 4 của a
?Tương tự hãy đọc b4 ; a4 ; an?
HS:……….
? Cách viết luỹ thừa bậc n của a ?
? Nêu định nghĩa an ?
HS:……….GVKL:………
GV giới thiệu về số mũ, cơ số.
GV: Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Trang 24nâng luỹ thừa.
Củng cố ?1 (máy chiếu)
Điền số vào ô trống cho đúng
Luỹ thừa Cơ số Số mũ Giá trị của luỹ thừa
72
23
GV hướng dẫn và gọi HSđứng tại chỗ trả lời
GV nhấn mạnh: Trong một luỹ thừa với số mũ tự
nhiên (số mũ #0) cơ số cho biết gía trị của mỗi thừa
số bằng nhau, số mũ cho biết số lượng các thừa số
bằng nhau
GV:Lưu ý HS tránh nhầm lẫn
VD: 2 32.3 mà là 23 = 2 2.2 = 8
Củng cố: làm BT 56a,56c(sgk/27)
Lần lượt 2 HS đại diện 2 dãy lên bảng
Bài 57:
GV gọi từng HS đọc kết quả
GV giới thiệu phần chú ý(sgk/27).
HS đọc chú ý SGK
GV :Hãy viết tích của 2 luỹ thừa thành 1 luỹ thừa.
GV (HD) áp dụng định nghĩa luỹ thừa để làm
HS đứng tại chỗ trả lời.
?Hãy nhận xét số mũ của kết quả với số mũ của các
luỹ thừa? HS: ……….
?Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm như thế
nào?
GV kết luận và nhấn mạnh : Giữ nguyên cơ số.
Cộng các số mũ.
HS nhắc lại chú ý
? Nếu có am.an thì kết quả như thế nào?
Củng cố ?2 :
GV gọi 2 HS lên bảng
Bài 56/27(sgk)Viết gọn tích sau bằng cách dùng luỹ thừa:
2 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
VD : Viết tích của 2 luỹ thừa sau thành 1luỹ thừa:
4 Hướng dẫn về nhà.
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên và công thức tổng quát nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Trang 25- Không được tính giá trị luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ.
- BT về nhà 56,57,58,59,60(sgk/28)
- GVHD BÀI 58;59(SGK/28)
- Xem trước BT phần: Luyện Tập
IV RÚT KINH NGHIỆM
………
…………
………
Tuần , Ngày Soạn :
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
Phân biết được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
Biết viết gọn 1 tích các thừa số bằng nhau thành 1 luỹ thừa
Rèn luyện các kỹ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa 1 cách thành thạo
II CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1.Kiểm tra (bảng phụ)
Bài 1: Hãy chọn kết quả đúng trong các câu sau:
? Nêu định nghĩa luỹ thừa của một số?
HS:……… GVchốt lại:
GV yêu cầu HS làm baiø tập 61
HS đọc đề toán sgk.
GV: Trong các số đã cho ta xem số nào viết
được dưới dạng luỹ thừa của 1 số tự nhiên
HS làm dưới lớp.
1 HS lên bảng làm và nêu cách giải
GV nhận xét và chốt lại.
GV ghi đề bài 62(sgk/28).
HS1 lên bảng tính câu a.
? Em có nhận xét gì về số mũ của luỹ thừa với
chữ số 0 sau chữ số 1 ở giá trị của luỹ thừa?
Trang 26GV nhận xét và chốt lại cách nhẩm.
HS giải câu b.
GV nhận xét và chốt lại cách nhẩm
VD: 10000 có 4 số 0 ta viết 104
Bài tập 63(bảng phụ).
GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích tại
sao đúng ,tại sao sai? HS:………
GVKL: Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta
giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ (Lưu ý
cộng các số mũ - không phải nhân)
GV yêu cầ HS làm Bài 64(sgk)
(GVghi lại câu a,d lên bảng)
? Có nhận xét gì về phép tính đã cho?
HS: Tích 3 luỹ thừa cùng cơ số.
? Cách tính như thế nào ?
HS: Giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
HS lên bảng làm.
GVnhận xét và chốt lại:
a m a n a p = a m+n+p
Bài tập 65(sgk/29) câu a,b
HS tính và so sánh.
GV hướng dẫn HS hoạt động theo nhóm , sau đó
đại diện 2 nhóm lên trình bày bài giải của
nhóm
GV nhận xét và sửa sai.
Gvlưu ý với HS : a n n a
1 tỉ = 1000000000 = 109
100 0 = 1012
Bài 63(sgk/28):Đánh dấ “x” vào ô thích hợp
Câu Đúng Saia) 23.22 = 26
42 = 16 24 = 42
Lưu ý: a n n a
3 Củng cố :
? Định nghĩa luỹ thừa, nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
an = a a a a ( n thừa số a)
am an = am+n
4 Hướng dẫn về nhà :
- Xem lại các BT đã giải
- Làm các BT : 64 (b,c) ; 65 (c,d) ; 66 (sgk/29)
- Hướng dẫn Bài 66/29(SGK)
- Xem trước bài mới : CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
III.RÚT KINH NGHIỆM.
………
………
12 chữ số 0
a m a n a p = a m+n+p
Trang 27………
§8 CHIA HAI LUỸ HỪA CÙNG CƠ SỐ
Tuần , Ngày Soạn :
I MỤC TIÊU : Giúp HS :
- Nắm được công thức chia 2 luỹ thừa cùng cơ số, qui ước a0 = 1
- Biết chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
- Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng các qui tắc nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
II CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.
1 Kiểm tra Bài tập trắc nghiệm(bảng phụ).
Phát biểu qui tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
Bài 1:Hãy chọn đáp án đúng trong cá câu sau:
1) 53.54 bằng a) 57 b) 2512 c)512
b) 52 bằng a) 25 b)10 c)7 Bài 2: Tính
a) a2 a8 b) 35.33 ; c) a4 a5
1 HS lên bảng.
GV nhận xét Cho điểm.
2 Bài mới
GV yêu cầu HS đọc và làm ?1
GV gọi 2 HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích.
? So sánh số mũ của số bị chia ,số mũ của số
chia với thương? HS:………
GVKL: Số mũ của thương bằng hiệu số mũ của
số bị chia và số chia
?Để thực hiện phép chia a9 : a5 và a9 : a4 ta có
cần điều kiện gì không?Vì sao?
HS: a 0 vì số chia không thể bằng 0
? Tổng quát: am:an = ? HS ……
? Hãy phát biểu công thức bằng lời? chú ý
GV yêu cầ HS đọc chú ý SGK trang 29.
? So sánh quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Trang 28GV(lưu ý) Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta
giữ nguyên cơ số và trừ (chứ không phải chia)số
mũ
? 54:54 = ? HS 54:54 = 50 = 1
?Em hãy giải thích tại sao thương lại bằng 1?
GV giới thiệu quy ước.
Điều kiện cơ số a và mũ m, n như thế nào?
H S :……….GV KL:………
HS: Phát biểu bằng lời.
GV yêu cầu HS làm ?2
GV củng cố HS làm BT 67(sgk/30).
? Hãy viết 2475 dưới dạng tổng
HS: 2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 +5.1 =
= 2.103 + 4.102 + 7.101 + 5.100
GV lưu ý: 2.103 = 103 + 103
GV mọi số tự nhiên đều được viết dưới dạng
tổng các luỹ thừa của 10
GV: củng cố HS làm ?3
HS: lên bảng làm và nêu cách làm.
GV nhận xét và chốt lại.
GV giới thiệu bài 68 bằng bảng phụ.
Nhóm 1 : Tính cách 1
Nhóm 2: Tính cách 2
Đại diện 2 nhóm trình bày bài làm của nhóm
2nhóm kiểm tra chéo kết quả
GV:Cả hai nhóm đều cho chúnh ta một kết
quả,theo em cách nào làm nhanh hơn?
HS:……… GVKL:………
GV giới thiệu bài 69 bằng bảng phụ
GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời Giải thích?
? 2 Viết thương của hai luỹ thừa sau dưới dạng một luỹ thừa:
a)712 :74 = 712-4 = 78
b) x6:x3 = x6 – 3 = x3(x0)c) a4: a4 = a4 – 4 = a0 = 1(a0)
3 Chú ý(sgk).
2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 +5.1 = = 2.103 + 4.102 + 7.101 + 5.100
Nhận xét: Mọi số tự nhiên đều viết được
dưới dạng các luỹ thừa của 10 ?3 Viết các số 538 ; abcd dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10
538 = 5.100 + 3.10 +8 = 5.102 + 3.101 + 8.100
abcd = a.103 + b.102 + c.101 + d.100
4.Luyện tập:
Bài 68(sgk/30)Tính bằng 2 cách:
+Cách 1: Tính số bị chia ,tính số chia rồi tính thương
+ Cách 2: Chia hai luỹ thừa cùng cơ số rồi tínhkết quả
a) 2 10 : 28
b) 46:43
Bài 69 (sgk /30) Điền chữ (Đ)đúng hoặc chữ (S)
sai vào ô vuông
4 Hướng dẫn về nhà.
+ Nắm chắc các kiến thức về luỹ thừa
+ Học thuộc dạng tổng quát phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số + BTVN: 70,71,72(sgk/30,31)
+ Hướng dẫn Bài 72(sgk/31) + Xem trước bài mới: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
III RÚT KINH NGHIỆM.
………
……
………
Trang 29- HS nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện phép tính.
- HS biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :
1 Kiểm tra:( kết hợp với bài mới)
2 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG
?Viết số 987 ; 2564 dưới dạng tổng các luỹ thừa
của 10?
HS đứng tại chỗ trả lời.GV ghi bảng.
GV: Các dãy tính bạn vừa làm là các biểu
thức.Em hãy lấy thêm một vài ví dụ về biểu
thức?
HS:………
GV giới thiệu 1 số cũng được coi là 1 biểu thức
VD: số 5 là 1 biểu thức.
Giới thiệu trong biểu thức có thể có dấu ngoặc
để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính, chẳng
hạn :
60 – (13 -2.4)
? Ở tiểu học ta đã biết thực hiện Bạn nào hãy
nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính
HS …
GV: thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức
1 Nhắc lại về biểu thức (sgk/31) Chú ý (sgk/31):
2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức:
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
Luỹ thừa Nhân và chia Cộng và trừ TIẾT 15
Trang 30cũng vậy.
Ta xét từng trường hợp:
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
GV chốt lại: tính từ trái sang phải.
? Thực hiện phép tính a,b.
? Thực hiện phép tính: 4.32 - 5.6 ntn?
HS thực hiện và nêu qui ước.
GV chốt lại(tính luỹ thừa, nhân, chia, cộng , trừ).
? Nhìn vào sgk định nghĩa biểu thức có dấu
ngoặc
HS trả lời GV nhắc lại
Gọi 2 HS lên bảng làm VD a,b
Củng cố
?1 2 HS lên bảngđại diện 2 dãy lên bảng
GV:Ta xem biểu thức trong ngoặc chứa x là
một số chưa biết.Ở biểu thức a) biểu thức trong
ngoặc đóng vai trò là số gì?
HS:6x-39 là số bị chia.
?:Muốn tìm số bị chia chưa biết ta làm như thế
nào?
2 HS đại diện hai dãy lên bảng
Theo em Bạn Lan làm đúng hay sai?Vì sao ?
Phải làm thế nào ?
GV:Nhắc lại để HS không mắc sai lầm do thực
hiện các phép tính sai quy ước
VD: a) 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24
b) 60:2.5 = 30.5 = 150
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc
100:2[52 - (35 - 8)] =100:50 = 2
80 – [130 – (12 – 4 )2 ] = 80 – 66 = 14
?1Tính:a) 62:4.3 + 2.52 = 36 : 4 + 2 25 = 9 + 50 = 59 b)2 (5 42 -18) = 2 (5 16 – 18) = 2 ( 80 – 18 ) = 2 62 = 124
? 2 Tìm số tự nhiên x ,biết :a) (6x-39):3=201 ; b)23+3x=56:53
6x-39 =201.3 23+3x=53=125 6x-39 =603 3x=125-23 6x = 603+39 3x=102 6x =642 x=102:3
x =642:6 x=34
x =107Bài tập:Bạn Lan đã thực hiện phép tính như sau:a)2.52 =102=100
4 Hướng dẫn về nhà:
i Nắm chắc bài học
ii BTVN :73,74,76(sgk/32)
iii BT phần luyện tập
iv Tiết sau :Luyện Tập
Trang 31III.RÚT KINH NGHIỆM.
- HS nắm chắc thứ tự thực hiện phép tính
- Biết vận dụng thứ tự thực hiện phép tính để tính giá trị của biểu thức
- HS được củng cố về dạng toán kuỹ thừa
- HS sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
II CHUẨN BỊ :
Máy tính bỏ túi, bảng phu ,phiếu học tậpï
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.
Trang 32GV ghi BT 77 lên bảng
? Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu
thức không có dấu ngoặc?
Cả lớp làm vào nháp, HS lên bảng làm và nêu
cách làm
GV nhận xét và sửa sai.
GVchốt lại thứ tự thực hiện phép tính
? Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu
thức có dấu ngoặc?
GV yêu cầu 1 HS lên bảng.
GV nêu bài tập tìm x.
HS nêu cách giải và giải.
GV nhận xét và chốt lại cách giải
GV treo bảng phụ BT 80(sgk/33).
GV gọi HS lên bảng giải, HS khác nhận xét,
GV kiểm tra và chốt lại : an = …
GV yêu cầu HS làm bài 80
GV viết sẵn bài 80 vào giấy trong cho các
nhóm, yêu cầu các nhóm thực hiện Thi đua
giữa các nhóm về thời gian và số câu đúng
GV treo bảng phụ hình MT(sgk/33) GV hướng
dẫn HS sử dụng các nút M+,M -, …
GV gọi HS lên trình bày các thao tác phép tính
trong bài 81
HS đọc đề bài 82(sgk/33).
HS đọc kỹ đề bài,có thể tính giá trị của biểu
thức bằng nhiều cách kể cả máy tính bỏ túi
1 HS lên bảng tính và trả lời.
? Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính đối với
biểu thức có dấu ngoặc và không có dấu ?
GV lưu ý HS tránh các sai lầm như 3+5.2=8.2
=16
Bài 77 thực hiện phép tính.
a) 27.75 + 25.27 – 150 = 27(75 + 25) – 150 =27.100 – 150 =2700 – 150 = 2550 b)12:{390:[500 – (125 + 35.7)]}
Bài 80(sgk/33).
Bài 81(sgk/33) Tính:
a) (274 + 318).6b) 34.29 + 14.35c) 49.62 – 32.51
Bài 82(sgk/33)
34 – 33 = 81 – 27 = 54Vậy cộng đồng dân tộc Việt Nam có 54 dân tộc
Trang 33
4 Hướng dẫnvề nhà
- Nắm chắc kiến thức đã học
- Xem lại các Bt đã giải
- Làm BT 78,79 (sgk/33)
- Làm các BT trong SBT/15
- Tiết sau :Luyện Tập
IV RÚT KINH NGHIỆM :
- HS được ôn các kiến thức đã học để chuẩn bị kiểm tra
- HS được làm quen với các loại toán trắc nghiệm
- Giúp HS nắm vững kiến thức đã học
II CHUẨN BỊ : Phấn màu, bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :
1 Kiểm tra:
(Kết hợp với ôn tập)
2 Bài mới.
GV giới thiệu BT1 bảng phụ).
GV hướng dẫn cách làm BT trắc nghiệm.
? Nêu cách viết tập hợp ?HS:………
GV nhận xét và chốt lại kiến thức về cách viết tập
Bài 1 hãy chọn câu đúng.
Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3và không vượt quá 7 là:
a) A =3;4;5;6
TIẾT 16
Trang 34hợp theo cách liệt kê và chỉ ra tính chất đặc trưng.
? Em hiểu cụmtừ không vượt quá 7 như thế nào?
HS:……… GVKL:………
GV yêu cầ HS làm bài 1
Bài tập 2(bảng phụ)
GV nhận xét và chốt lại cách ký hiệu của tập hợp.
? Khi nào sử dụng kí hiệu , ,?
HS:………
GV: Kí hiệu , chỉ quan hệ giữa phần tử với tập
hợp Kí hiệu chỉ quan hệ giữa hai tập hợp
?Hãy chọn các cách viết đúng trong bài 2 ? Giải
thích?
HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích.
GV nhận xét và chốt lại kiến thức.
?Muốn tìm số phần tử của các tập hợp bên ta làm thế
nào?
HS trả lời GV nhận xét và kết luận quy tắc tìm số
phần tử của các số tự nhiên liên tiếp ,các số lẻ liên
tiếp ,các số chẵn liên tiếp
GV gọi 3 HS lên bảng.Cả lớp làm vào vở.
? Nhắc lại qui tắc nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số.
Aùp dụng làm BT 4
HS nhắc lại các tính chất cơ bản của phép cộng và
phép nhân 2 HS lên bảng
GV gọi 2 HS lên bảng nhận xét và nhắc lại cách làm
BT tìm x
GV yêu cầu HS nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính
GVKL:………
b) A = 3;4;5;6;7 c) A = x N / 3<x<7 d) A =x N/ 3 x 7
Bài 2 Cho B = 10;11;12;13 , hãy chọn câu đúng:
a) 14Bb) 12B,c) 13B,d) 9;10;11 Be) 10;11;12 Bf) 10;11;12 B
Bài 3: Tính số phần tử cuả tập hợp sau:
a )A = 12;13;14;15; ;78;79 Tập hợp A có (79 – 12 +1) = 68 (phần tử)
b)B 10;12;14; ;98Tập hợp B có (98 – 10 ) : 2 + 1 = 45 (phần tử)
c)C 35;37;39; ;105Tập hợp C có (105 – 35 ) : 2 + 1 = 36 (phần tử)
Bài 4 Chọn câu đúng.
1 38:32 bằng : a) 14 ; b) 36 ; c) 34
2 45:4 bằng a)45 ; b) 15 ; c) 41
3 52.5 bằng:
a) 53 ; b)52 ; c)12
Bài 5 trình bày cách tính nhanh.
a) 18 + 64 + 82 + 36b) 43.51 + 43.39
Bài 6 tìm xN, biết:
a) 2x – 138 = 23.32
b) x + 32:16 = 10
Trang 35Bài 7: Thực hiện phép tính.
a) 20 – [30 – (5 – 1)2]b) 3.42 – 16:23
3.Củng cố :
- Cách viết tập hợp( 2 cách)
- Các kí hiệu về tập hợp: ,,.
- Cách tìm số phần tử của tập hợp đối với tập hợp các số tự nhiên liên tiếp.
- Định nghĩa luỹ thừa ,quy tắc nhân chia các luỹ thừa cùng cơ số.
- Thứ tự thực hiện các phép tính.
4 Hướng dẫn về nhà.
- Nắm chắc các kiến thức cơ bản
- Xem lại các BT đã giải
- Chuẩn bị tiết sau KIỂM TRA MỘT TIẾT
IV RÚT KINH NGHIỆM.
………
…
………
…
Trang 38Tuần , Ngày Soạn :
OÂN TAÄP(tt).
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm
III Chuẩn bị của GV và HS :
GV: Bảng phụ, MTBT
HS: Ôn tập các kiến thức cũ, MTBT
IV Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên.HS2: Lũy thừa mũ n của a là gì? Viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
* Hoạt động 2: Luyện tập
- GV đa nội dung bài tập lên bảng phụ
- Muốn tính số phần tử của các tập hợp trên ta làm
thế nào?
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu 3 HS lên trình bày lời giải
- Nhận xét
- GV đa nội dung bài tập lên bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- GV đa nội dung bài tập lên
a) Số phần tử của tập hợp A là: (100 - 40):1 + 1
= 61 ( Phần tử )b) ) Số phần tử của tập hợp B là: (98 - 10):2 + 1
= 45 ( Phần tử )c) ) Số phần tử của tập hợp C là: (105 - 35):2 + 1
= (26 + 33) + (27 + 32) + (28 + 31) + (29 + 30)
= 59.4 = 236c) 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3
Trang 39- GV đa nội dung bài tập lên bảng.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm để tìm lời giải
75 4 71)(39.42 37.42) : 4242.(39 37) : 4242.2 : 42
2) 2448 : 119 (23 6)
2448 : 119 17
2448 :10224
x – 36 = 12.18
x – 36 = 216
x = 216 + 36
x = 252c) 2x = 16
2x = 24
=> x = 2d) x50 = x
=> x 0;1
* Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà
- Về nhà học bài.
- Xem lại các dạng toán đã chữa.
- Về nhà ôn tập Tiết sau kiểm tra 45’
Tuần , Ngày Soạn :
Đ 10 TÍNH CHAÁT CHIA HEÁT CUÛA TOÅNG
I.MUẽC TIEÂU.
TIEÁT 19.
Trang 40- HS nắm chắc các tính chất chia hết của 1 tổng, 1 hiệu
- HS biết nhận ra 1 tổng của 2 hay nhiều số , 1 hiệu của 2 số có hay không chia hết cho 1 số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó
- Biết sử dung các kí hiệu: ;
- Rèn cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên
II CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra.
GV: có những trường hợp không tính tổng 2 số mà vẫn xác định được tổng đó có chia hết
hay không chia hết cho 1 số nào đó Bài mới
2.Bài mới.
HS: cho 1 VD về phép chia có số dư là 0.
GV giới thiệu kí hiệu :
HS : cho VD về phép chia có số dư khác 0.
GV giới thiệu phép chia không hết
GV giới thiệu kí hiệu:
HS đọc định nghĩa về chia hết như sgk.
GV lưu ý: a,b,kN.
GV cho HS làm ?1 và rút ra nhận xét.
HS làm và nhận xét
a) Nếu 2 số hạng của tổng đều chia hết cho
6 thì tổng đó chia hết cho 6
b) Tương tự
Tổng quát: a m và b m ?
GV: kí hiệu: đọc là suy ra hoặc kéo theo.
GV lưu ý: a,b,m N.
Ta có thể viết a + b m hoặc (a+b) m
? Tìm ba số chia hết cho 2 HS: 4;6;8
? Xét xem 6 - 4 2 ? ,(4 + 6 + 8) 2
GV giới thiệu chú ý (sgk/34).
HS phát biểu tính chất 1 GV treo bảng phụ.
GV:chốt lại
Củng cố: không làm các phép tính cộng trừ, hãy
giải thích vì sao các tổng, hiệu sau đều chia hết
cho 11
33 + 22; 88 – 55; 44 + 66 + 77
HS trả lời.
HS làm ?2 và nhận xét
HS dự đoán am và bm .
GV nhận xét và nêu tổng quát.
HS tìm 2 số : 1 số không chia hết cho 6 và số
1 Nhắc l ại về quan hệ chia hết.
a chia hết cho b
Kí hiệu a b a không chia hết cho b
Kí hiệu a b
2 Tính chất :
?1 a)126 và 186 Vậy (12+18) 6
Tổng quát