1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Thi HSG Tỉnh

4 306 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 138,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích tam giác ABC 3.. Vẽ đường tròn tâm A bán kính AH.. Kẻ các tiếp tuyến BM, CN với đường tròn M và N là các tiếp điểm khác điểm H 1.. Tính diện tích tứ giác BMNC 2.. Gọi I là

Trang 1

SỞ GD&ĐT TRÀ VINH ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH

Môn thi : TOÁN

(Thời gian làm bài : 150 phút)

Bài 1 : (4 điểm)

P

= − ÷ ÷  + + ÷÷

1 Rút gọn biểu thức P

2 Tính giá trị của P khi x= − 4 2 3

Bài 2 : (4 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 đường thẳng :

2

Gọi A là giao điểm của D1 và D2; B là giao điểm của D1 và D3; C là giao điểm của D2 và D3

1 Vẽ D1, D2, D3 Tìm tọa độ của A, B, C.

2 Tính diện tích tam giác ABC

3 Tính số đo của các góc A, B, C của tam giác ABC (độ, phút, giây)

Bài 3 : (4 điểm)

1 Giải phương trình : 22 22

+ + + + + =

2 Giải hệ phương trình 2 y−2y x=+ + − =4x y x−5 1 7

Bài 4 : (5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, HB = 20cm, HC = 45cm.

Vẽ đường tròn tâm A bán kính AH Kẻ các tiếp tuyến BM, CN với đường tròn (M và N là các tiếp điểm khác điểm H)

1 Tính diện tích tứ giác BMNC

2 Gọi I là giao điểm của đường thẳng CN và đường thẳng HA Tính độ dài AI, IN.

3 Gọi J là giao điểm của đường thẳng AM và đường thẳng CB Tính độ dài JM, JB Bài 5 : (3 điểm) Cho đường tròn (O;R), đường kính AB cố định và đường kính CD quay

quanh điểm O.Các đường thằng AC và AD cắt các tiếp tuyến tại B của đường tròn theo thứ tự tại E và F

1 Chứng minh rằng tứ giác CDEF nội tiếp đường tròn

2 Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác CDEF Chứng minh rằng điểm I di

động trên đường thẳng cố định khi đường kính CD quay quanh điểm O

- HẾT

Trang 2

-GIẢI ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 9 CẤP HUYỆN

Bài 1 : Điều kiện : x> 0; x≠ 4; x≠ 9

L

= − ÷ ÷  + + ÷÷

1

:

x x L

x

L

x= − = − + = − ⇒ x = − = − Vậy 2 3 1 2 3 3 ( 3 3) 3 3 3 3 3 1( 3)

x L

x

Bài 2 :

1

y = -3x + 6 6 3

1 1 2

y= x− -1 1

2

y = 2x + 4 4 6

2 Vẽ

Bài 3 :

a Ta có FAE· = 90 0 (góc tạo bởi 2 tia phân giác của 2 góc kề bù)

Mặt khác ·AFM = 90 0 (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Mà ·AEM = 90 0(Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

⇒ AEMF là hình chữ nhật

Vậy điểm M thuộc đường tròn (O) và EMF· = 90 0

Nên EF là đường kính của đường tròn (O)

b Xét ∆AKF và ∆KIF, ta có :

µF là góc chung

Do AD là phân giác góc µA nên KF» =FH¼ ⇒ KAF· =IKF·

Vậy ∆ AKF : ∆ KIF ⇒ KF AF KF2 AF IF.

IF = KF ⇒ =

c

I

H K

E

N F

D

A

M O

Trang 3

Bài 4 :

Xét tam giác ABC, ta có :

Chu vi tam giác ABC = AB + AC + BC (đơn vị chu vi)

Do ODAB OE, ⊥AC OF, ⊥BC nên :

OD AD OD DB OE AE OE CE OF BF OF CF

AD DB AE CE BF CF AB AC BC

Vậy Chu vi và Diện tích của tam giác ABC bằng nhau về số đo

Bài 5 :

1 Xét hệ phương trình : ( )

( )

2 2

2 5 1

2 2 5 2

x y

x y xy

 + =

 + − =



Từ ( 1) ⇒ x = 5 – 2y (3)

Thế (3) và (2), ta có : (5 – 2y)2 + 2y2 – 2(5 – 2y)y = 5

⇔ 25 – 20y + 4y2 + 2y2 – 10y + 4y2 – 5 = 0 ⇔ 10y2 – 30y + 20 = 0

⇔ 10y2 – 10y – 20y + 20 = 0 ⇔ 10y(y – 1) + 20(y – 1) = 0 ⇔ (y – 1)(10y + 20) = 0

( Hoặc giải phương trình theo Công thức nghiệm hoặc a + b + c = 0)

+ Thế y = 1 vào (3) ⇒ x = 5 – 2y = 5 – 2.1 = 3

+ Thế y = -2 vào (3) ⇒ x = 5 – 2y = 5 – 2.(-2) = 9

Vậy Hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm là (3 ; 1) và (9 ; -2)

2 Xét k N∈ , k≥ 2 Ta có :

2

2 2

2

Với k = 3, 4, , 2005, 2006 Ta có :

2

C B

A

O

F D

E

Trang 4

1 1 1 1 1 1 1 1

1 1 8040048 2006 2 8042052 2010513

2004

S= + −  + + − + + + −  + + − 

Ngày đăng: 18/05/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w