1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HSG LỚP 9 TỈNH HÀ TĨNH

4 898 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Hsg Lớp 9 Tỉnh Hà Tĩnh
Người hướng dẫn Tôn Đức Trình
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Tĩnh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 143 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi P là trung điểm của DH.. Gọi giao điểm của AC và DE là I.. a Chứng minh tứ giác DQIP là tứ giác nội tiếp đờng tròn.. b Chứng minh AC là tiếp tuyến của đờng tròn đi qua3 điểm A, D, Q

Trang 1

Mụn: Toỏn

Ngày thi 20 thỏng 03 năm 2009

Bài 1: a) Giải hệ phơng trình

2

2

1

12

x x

x x

 + + =

 + + =

b) Ba số a,b,c, thoả mãn đồng thời các điều kiện: a+b+c = 1 v à 1+1+1 = 1

c b

Chứng minh: a2009 +b2009 +c2009 = 1

Bài 2:

Giải phơng trình: x3 + 2 ( 3x− 2 ) 3 = 3x( 3x− 2 )

Bài 3:

Từ một điểm A ngoài đờng tròn tâm O, vẽ các tiếp tuyến AD, AE (D, E là các tiếp điểm) Tia AO cắt đờng tròn tâm O tại B,C (B ở giữa A và C), kẻ DH vuông góc với CE tại H Gọi P là trung điểm của DH Tia CP cắt đờng tròn tâm O tại Q (Q ≠ C) Gọi giao điểm của AC và DE là I

a) Chứng minh tứ giác DQIP là tứ giác nội tiếp đờng tròn

b) Chứng minh AC là tiếp tuyến của đờng tròn đi qua3 điểm A, D, Q

Bài 4:

Cho đờng thẳng d nằm ngoài đờng tròn tâm O Vẽ OA vuông góc với d tại

A Từ A, kẻ các cát tuyến d1, d2 lần lợt cắt đờng tròn (O) tại B, C và D, E (B ở giữa A và C, còn D ở giữa A Và E) Gọi M, N thứ tự là giao điểm của các đ-ờng thẳng BE và DC với đđ-ờng thẳng d Chứng minh tam giác OMN là tam giác cân

Bài 5:

Các số thực x,y,z thoả mãn: x4 + y4 + z4 = 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : P=x2(y+z) + y2(x+z) + z2(y+x)

Người chộp lại: Tụn Đức Trỡnh

Trang 2

Bài giải:

Bài 1: a) Giải hệ phơng trình

2 2

1

12 (1)

x x

x x

 + + =

Lấy (1)+(2) theo vế ta được: (x + 1y )2 + x + 1y - 20 = 0 Đặt: t = x + 1y

=> t2 + t - 20 = 0 => t1 = 4, t2 = -5

Với t = 4 => x + 1y = 4 => x = 4 - 1y Thay vào (2) cú: (2y-1)2 = 0=> y =1

2

=> x = 2

Với t = -5 => x + 1y = -5=> x = -5 - 1y Thay vào (2) cú:

13y2 + 5y + 1 = 0 phương trỡnh vụ nghiệm

Vậy hệ cú nghiệm duy nhất: x = 2, y =1

2

b, Ba số a,b,c, thoả mãn đồng thời các điều kiện: a+b+c = 1 v à

Từ 1+1+1= 1

c

b

a => ab+ac+bc= abc => (a+b+c)(ab+ac+bc) = abc

=> (a+b)(b+c)(c+a) = 0=> a+b = 0 hoặc b+c= 0 hoặc c+a = 0

Nếu: a+b = 0 => c = 1 => a2009 + b2009 = 0 => a2009 + b2009 +c2009 = 1

Tương tự với: b+c= 0 hoặc c+a = 0

Bài 2:

Giải phơng trình: x3 + 2 ( 3x− 2 ) 3 = 3x( 3x− 2 ) (*)

ĐK: x ≥ 2

3 Từ (*) =>2 (3x− 2) 3 = 3 (3x x− − 2) x3 Bỡnh phương hai vế ta được: 4(3x-2)3 = 9x2(3x-2)2 + x6 - 6x4(3x-2)

<=> x5 - 15x5 + 93x4 -216x3 +252x2 -144x + 32 = 0

<=> (x-1)2(x-2)2(x2 - 12x + 8) = 0

=> x1 = x2 = 1; x3 = x4 = 2; x5 = 6 - 2 7, x6 = 6 + 2 7 Thoả món

Bài 5:

Áp dụng BĐT Bunhiacopky ta cú:

P2 = [x2(y+z) + y2(x+z) + z2(y+x)]2 ≤ (x4 + y4 + z4)[(y+z)2 + (x+z)2 + (y+x)2] Mà: (x4 + y4 + z4)[(y+z)2 + (x+z)2 + (y+x)2] = 6[z2 + x2 + y2 +xy+xz+yz] mà: 6[z2 + x2 + y2 +xy+xz+yz] ≤ 12(z2 + x2 + y2) ≤ 12 3(z + x + y ) 4 4 4 = 36

P2 ≤ 36 => Pmax = 6 khi và chỉ khi x=y=z=1

Trang 3

Bài 3:

a, Có:∠QDI=∠QCE mà IP//EH

=>∠QDI=∠QPI=> QDPI nội tiếp

b, Gọi O3 là tâm đường tròn ngoại

tiếp ∆AQD

Ta có:∠AO3L+∠O3AL = 900 (1)

∠ADQ=∠AO3L

(góc nội tiếp, góc ở tâm)

Có: ∠AEQ=∠QCE mà

∠QDE=∠QCE

=>∠AEQ=∠QDE mà

∠QDI+∠DIQ= 900

(theo (a) ∠DFI = 900 ) mặt khác

∠QIA+∠DIQ= 900

=> ∠QIA=∠DEA

=> tứ giác AQIE nội tếp

=> ∠QAI=∠QEI mà ∠QEI=∠QCD và ∠QCD=∠ADQ,∠ADQ=∠AO3L

=>∠IAQ=∠AO3L (2) Từ (1) và (2) có: O3A vuông góc với AC => đccm

Bài 4: Lấy C1 đối xứng với C

Nối A với C1 cắt đường tròn O tại B1

Dễ thấy: ∠MAB= ∠NAB1 (*)

và AB = AB1 (**)

Ta có: ∠ABM= ∠EBC (1) (đđ)

Ta có: ∠CBE= ∠CDE (2) (chắn cung CE)

Mặt khác ∠ADN= ∠CDE (3) (đđ)

Lại có: ∠B1DC=∠B1C1C (4)

(chắn cung CB1)

Mà CC1 // MN

(do C1 đối xứng với C qua AO)

=> ∠C1AN =∠AC1C (sole) (5)

Từ (4) và (5) =>∠B1AN +∠B1DN=1800

=> ANDB1 nôi tiếp

=>∠AB1N =∠AND (6)

Từ (1)(2)(3)(4)(5)(6) => =>∠AB1N =∠ABM (***) Từ (*)(**)(***)=>

∆ABM = ∆AB1N (gcg) => AM = AN mà MN vuông góc với AO theo gt

=> ∆MON cân tại O đccm

O2

B

H

O3

L

Q

P I

E

A

D

B1

C1

N

D

M

B

O A

C

E

Trang 4

góc với BE và CD

Dễ thấy MAHO nôi tiếp

=>∠JHA = ∠AMO (1) (cùng bù ∠OHA)

Có NAKO nội tiếp

=>∠LKA = ∠ANO (2) (cùng bù ∠OKA)

Ta có: ∆ACD ∆AEB (gg)

Có AK, AH trung tuyến tương

ứng của 2 tam giác

=>∆ACK ∆AHE (cgc)

=>∠AHE = ∠AKC (3)

Mà ∠CKL = ∠EHJ = 900 (4)

(theo ta vẽ vuông góc)

Từ (1)(2)(3)(4) Ta có

=>∠ANO = ∠AMO

=> =>∆MON cân tại N

đccm

L

J H K

O C

E

Ngày đăng: 29/09/2013, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w